Bất động sản và thị tr ờng bất động sản ✪ Khái niệm, đặc điểm bất động sản ✪ Khái niệm, đặc điểm thị tr ờng bất động sản ✪ Phân loại thị tr ờng bất động sản ✪ Cung, cầu và giá cả bất độ
Trang 1Bất động sản
và
thị tr ờng bất động sản
Trang 2Bất động sản
và
thị tr ờng bất động sản
✪ Khái niệm, đặc điểm bất động sản
✪ Khái niệm, đặc điểm thị tr ờng bất động sản
✪ Phân loại thị tr ờng bất động sản
✪ Cung, cầu và giá cả bất động sản
✪ Xu h ớng phát triển thị tr ờng bất động sản
Trang 3bất động sản LÀ Gè ?
Tiếng Anh: Real estate; Tiếng Pháp: Immobilié;
Tiếng Việt: Bất động sản
⇒ iều 181 bộ luật Dân sự quy định: Đ "Bất động sản
là các tài sản không thể di dời ”, BAO G M: Ồ
Trang 4các TIấU CH ớ XÁC ĐỊNH BĐS
Là một yếu tố vật chất có ích cho con ng ời
Đ ợc chiếm giữ bởi cá nhân hoặc cộng đồng
Có thể đo l ờng bằng giá trị nhất định
Không thể di dời:
-Gắn liền với đất đai hoặc với BĐS khác
-Di dời làm thay đổi tính chất, giá trị
Tồn tại lâu dài
Trang 5Nh Ư ng yếu tố nào d ới đây là bất động sản:
1, các yếu tố của ngôi biệt thự:
- 1.1, toà nhà và đất khuôn viên
- 1.2, Bức tranh của một danh hoạ nổi tiếng treo ở phòng khách
- 1.3, Một bức hoạ vẽ trực tiếp trên trần phòng khách
- 1.4, một dàn chậu hoa địa lan trên sân th ợng
- 1.5, Một cây đại cổ thụ trồng ở sân tr ớc cửa ngôi nhà
- 1.6, Một dàn điều hòa trung tâm và 1 chiếc điều hoà tủ di động
- 2, Một ngôi nhà bạt của đoàn xiếc đi biểu diễn di động
- 3, Trung quốc bán Hồngkông cho Anh 99 nĂm
- 4, Nhà n ớc cho công ty n ớc ngoài thuê đất 50 nĂm
- 5, mua đất để sản xuất vật liệu xây dựng
- 6, Kinh doanh th ơng hiệu ( ví dụ:phở 24 )
- 7, Ngôi toà tháp bằng bĂng đá ( ví dụ: bĂng đĂng TQ )
- 8, v ờn cây Ăn quả
- 9, V ờn trồng hoa
- 10, cầu phao khuyến l ơng bắc qua sông hồng
- 11, Cầu gỗ ở ĐBSCL HO C Ặ cầu nhật ở hội an
- 12, Đ ất đặt phần mộ (nghĩa địa)
- 13, Ngôi mộ
Trang 7Bất động sản XÂY DỰNG
✪ Nhà cửa, cụng trỡnh xây dựng cố định không di dời
✪Các công trỡnh hạ tầng gắn liền với đất đai
✪Các tài sản gắn liền không tách rời công
trỡnh XD
✪ Đ ợc đo l ờng và l ợng hoá thành giá trị
=> BĐ S khụng ch l y u t v t ch t m ỉ à ế ố ậ ấ à
ph i L T I S N TH C ả À À Ả Ự
Trang 8Bất động sản KHÁC GẮN
LIỀN ĐẤT ĐAI :
✪V ờn cây lâu n ă m
✪Công trỡnh nuôi trồng thuỷ sản, cánh đồng muối
✪Các công trỡnh du lịch, vui chơi, thể thao
✪Một số công trỡnh khai thác hầm mỏ (hầm lò )
✪Cũng có một số tài liệu đ a thêm một số loại tài sản đặc biệt khác coi nh bất động sản
Trang 9CễNG TRèNH Bất động sản
- Mặt bằng
- Các công trỡnh chính
- Các công trỡnh phụ trợ: hạ tầng, công trỡnh phụ
- Môi tr ờng xung quanh
=> Công trỡnh bất động sản là tổng thể các yếu tố vật chất, kỹ thuật và môi tr ờng cấu thành nên BĐS và giỳp BĐS phát huy tác tác dụng
Trang 10ĐẶC ĐIỂM CỦA BĐS
CÁI TẠO NÊN GIÁ TRỊ BĐS
Trang 111- BđS gắn liền với một vị trí nhất định;
giá trị BđS do yếu tố vị trí quyết định
=> Vấn đề đặt ra: - thay đổi yếu tố vị trí
- Đánh giá B đ S phải xem xét, dự báo các yếu tố của vị trí
Trang 122- Tính lâu bền về Vật lý và kinh tế:
tuổi thọ nào ngắn quyết định sự tồn tại của Bđs
1- Tuổi thọ kinh tế để quyết định tuổi thọ vật lý.
2- Khi đánh giá phải tính cả tuổi thọ kinh tế và vật lý.
3- Lợi ích kinh tế mang lại có xu h ớng giảm dần
đến cuối chu kỳ kinh tế Phải lựa chọn quyết
Trang 15=> Khi định giá phải đánh giá hết sự tác động của môi tr ờng bên ngoài và các bất động sản lân cận
=> Ng ời ta có thể dự báo đ ợc xu h ớng t ă ng giá của BĐS dựa vào xu h ớng chung BĐS
Trang 166- Nhu cầu vốn đầu tư lớn
⇒ Chi phớ l n cho m t b ng v xõy d ng, chu k ớ ặ ằ à ự ỳ
d i, r o c n s n xu t ng nh à à ả ả ấ à
⇒ V n đ đ t ra: ấ ề ặ
Có thể tái tạo v b o to n à ả à vốn đầu t
- Phát sinh quan hệ tín dụng đi kèm
- L ự a ch n cỏc khõu trong ọ Kinh doanh: SX, tiêu thụ, v ậ n
đối tác đầu t chiến l ợc luôn đ ợc u ái)
+ Huy động vốn ngắn hạn cho các chi phí th ờng xuyên
Trang 17CÁC YẾU TỐ
của thị tr ờng bất động sản:
cung - CẦU - GIÁ CẢ
Trang 18thị tr ờng bất động sản ?
✪ Thị tr ờng BĐS là tổng thể các quan hệ giao dịch về bất
động sản đ ợc thực hiện thông qua quan hệ hàng hoá tiền tệ.
Trang 19Phân loại thị tr ờng
bất động sảnthị
Dựa vào hàng hoá bất động sản
✪ Thị tr ờng đất đai
Trang 20Phân loại thị tr ờng
bất động sản thị
Dựa vào tính chất các quan hệ trao đổi
✪ Thị tr ờng mua, bán
✪ Thị tr ờng thuê và cho thuê
✪ Thị tr ờng thế chấp và bảo hiểm
Trang 21Phân loại thị tr ờng
bất động sản
Dựa vào trinh tự tham gia thị tr ờng
✪ Thị tr ờng chuyển nh ợng QSD đất (Giao có thu tiền, mua, cho thuê) gọi là thị tr ờng đất đai.
✪ Thị tr ờng xây dựng các công trỡnh BĐS để bán và cho thuê (thị tr ờng sơ cấp)
✪ Thị tr ờng bán hoặc cho thuê lại BĐS (gọi là thị tr ờng thứ cấp)
Trang 22Phân loại thị tr ờng
bất động sảnthị
Phân loại theo sự kiểm soát của nhà n ớc
✪ Thị tr ờng chính thức hay thị tr ờng có kiểm soát
✪ Thị tr ờng phi chính thức hay thị tr ờng ng ầm
Lựa chọn th ị tr ườ ng giao dịch
Bất lợi: - Đóng thuế Bất lợi - Không đ ợc thế chấp
- Phải đủ giấy tờ
- Mất thời gian
Trang 23CHỢ BẤT ĐỘNG SẢN a- Cách biệt giữa hàng hoá và địa điểm giao dịch
⇒ Cỏc r i ro trong quỏ trỡnh giao d ch ủ ị
⇒ S s n cú thụng tin v l m ch quỏ ự ẵ à à ủ trỡnh giao d ch ị
Trang 24ĐỊA PHƯƠNG VÀ TOÀN CẦU
b-Thị tr ờng BĐS là thị tr ờng mang tính khu vực
Vần đề đặt ra:
=> Các quan hệ cung, cầu, giá cả bất động sản chỉ ảnh
h ởng trong một vùng, một khu vực nhất định, ít có ảnh
h ởng hoặc ảnh h ởng chậm đến các vùng khác.
=> Khi nghiên cứu, xem xét các quan hệ cung, cầu, giá cả bất động sản phải gắn với các điều kiện kinh tế xã hội của một vùng, khu vực cụ thể.
=> Ch u nh h ị ả ưở ng giỏn ti p tớnh to n ế à
c u ầ
Trang 25THễNG TIN BẤT ĐỐI XỨNG
c-Thị tr ờng BĐS là thị tr ờng không hoàn hảo
Giá cả BĐS không mang tớnh cạnh tranh
Khi giá tăng tớnh độc quyền của ng ời bán tăng
Vai trũ của thông tin đối chứng: 100:10:3:1
Vai trũ của sàn giao dịch bất động sản
Trang 26CẦN YẾU TỐ TRUNG GIAN
Hoạt động của người m«i giíi chuyªn nghiÖp
Tiêu chuẩn và trách nhiệm của người môi giới
Vai trò của người môi giới đối với thị trường
Trang 27TÍNH NHẠY CẢM VỚI CHÍNH SÁCH
e-Hoạt động của thị tr ờng BĐS phụ thuộc vào sự
kiểm soát của Nhà n ớc
Vỡ :
Các hàng hoá BĐS đều do nhà n ớc quản lý
Giao dịch về BĐS phải qua: Đ ă ng ký pháp lý
Nh y c m v i s t ng tr ạ ả ớ ự ă ưở ng cỏc ho t ạ
đ ng đ u t ộ ầ ư
Vấn đề đặt ra:
=>Nhà n ớc tham gia vào hoạt động của TTBĐS
⇒ Nhậy cảm với chính sách của Nhà n ớc trong l nh ĩ
v c B S c ng nh cỏc chớnh sỏch thu ự Đ ũ ư hỳt đ u t , quy ho ch phỏt tri n ầ ư ạ ể
Trang 29Cầu bất động sản
Y U T TH C Ế Ố Ú ĐẨ Y S PH T TRI N TH Ự Á Ể Ị
Trang 30cầu bất động sản
Khái niệm cầu hàng hoá B Đ S:
Cầu hàng hoá BĐS là khối l ợng hàng hoá BĐS mà ng
ời có nhu cầu tiêu dùng sẵn sàng chấp nhận thanh toán với một mức giá nhất định để nhận đ ợc l ợng hàng hoá
BĐS đó trên thị tr ờng.
Nhu cầu: là sự cần thiết thoả mãn cho tiêu dùng của cá nhân và cộng đồng XH
Tổng cầu trên thị tr ờng, gồm:
➩Cầu TD = Nhu cầu + Khả năng TT/Thị tr ờng
➩Cầu KD= Khả năng TT + Cơ hội KD/Thị tr ờng
Trang 32- Thu nhập ở mức cao làm nảy sinh nhu cầu mới và thay
đổi thị hiếu h ỡ nh thức nhà ở.
- Thu nhập cao làm xuất hiện cầu BĐS cho KD.
- Thu nhập cao làm t ă ng cầu về dịch vụ
Trang 33các nhân tố tác động
đến cầu hàng hoá bất động sản
3- Đô thị hoá và quy hoạch
- Đô thị hoá làm thay đổi cơ cấu dân số NT/TT, tập trung dân số Đô thị => làm tăng cầu nhà ở và các dạng cầu mới về BĐS vùng đô thị.
- Đô thị hoá làm thay đổi quy hoạch và cơ cấu các hoạt
động kinh tế xã hội, thay đổi mục đích sử dụng đất tạo ra các cơ hội đầu t mới.
- Đô thị hoá và quy hoạch mở ra cơ hội và kỳ vọng cho các nhà đầu t BĐS
Trang 34các nhân tố tác động
đến cầu hàng hoá bất động sản
4- Cung cầu các bất động sản thay thế:
- Cung và giá thuê nhà sẽ tác động đến cầu mua nhà.
- Cung và giá đất xây dựng sẽ tác động đến cầu nhà cao tầng.
- Cung và giá thuê đất ngoài khu công nghiệp tác động cầu thuê đất trong khu công nghiệp.
Trang 36các nhân tố tác động
đến cầu hàng hoá bất động sản
6- Mốt và thị hiếu:
- Trào l u, thói quen và xu thế (tâm lý đám đông)
- Văn hoá và tập quán:
+ Phong thuỷ + Tôn giáo + Dân tộc
Chen nhau mua c n h ă ộ
The Vista sỏng 19/10
Trang 37các nhân tố tác động
đến cầu hàng hoá bất động sản
7- Chính sách tiền tệ:
- Cung tiền tệ tác động trực tiếp đến khả
năng thanh toán giao dịch về BĐS.
- Tỷ giá so với ngoại tệ mạnh và giá vàng
- Mức độ lạm phát
Trang 38- M r ng đ i t ở ộ ố ượ ng tham gia thị tr ờng B S Đ
- Chính sách tài chính đối với B S Đ
- Kiểm soát giao dịch B S Đ và thuế kinh doanh B S Đ
Trang 39CHƯƠNG 3
phân tích Cung bất động sản
Trang 40I cung bất động sản
Khái niệm cung hàng hoá B Đ S:
Là l ợng hàng hoá BĐS sẵn sàng bán ra trên thị tr ờng tại một thời điểm với một mức giá nhất định
Trang 41ii nguồn cung bất động sản
=> Bán, Khoán, Cho thuê DNNN;
=> Đấu thầu khai thác các công trỡnh B S Đ
Vai trũ: Quy t đ nh ế ị cung đất đai => vai trò điều tiết
Trang 42nguồn cung bất động sản
Khu vực các công ty:
Bán các BĐS đầu t xây dựng mới.
Cho thuê BĐS: ở, TM, Văn phòng
Kinh doanh cơ sở hạ tầng công nghiệp
và Thứ cấp => quy ết định tớnh chất, mức độ cạnh tranh trờn thị trường bất động sản
Khu vực dân c :
Bán, trao đổi BĐS.
Cho thuê không chuyên nghiệp
Vai trũ : Thị tr ờng thứ cấp, ít làm thay đổi nguồn cung
Trang 43III các nhân tố tác động
đến cung hàng hoá bất động sản
1- Chính sách của Chính phủ:
Tăng cung BĐS thuộc khu vực nhà n ớc
Đảm bảo tính pháp lý cho BĐS giao dịch.
Trang 44các nhân tố tác động
đến cung hàng hoá bất động sản
2- Quy hoạch và kế hoạch
Tăng cung đất đai cho cỏc m c đớch s d ng ụ ử ụ
m i ớ
Cỏc ti m n ng c a đ t đai ề ă ủ ấ đ ượ c khai thỏc h p lý: vựng đ i nỳi, h , su i ợ ồ ồ ố …
Quy hoạch và KH phát triển kinh tế xã hội t o ra k ạ ỳ
v ng mang l i ngu n l i cho cỏc B S ọ ạ ồ ợ Đ
Trang 45các nhân tố tác động
đến cung hàng hoá bất động sản
3- Sự phát triển kết cấu hạ tầng:
Tăng khả năng tiếp cận.
Thay đổi điều kiện BĐS làm thay đổi cơ cấu hàng hoá
BĐS cung ra thị tr ờng
=> Chính sách, Quy hoạch và đầu t phát triển kết cấu hạ tầng là các nhân tố quyết định cơ bản nhất của cung
BĐS.
Trang 46các nhân tố tác động
đến cung hàng hoá bất động sản 4.Chi phớ đầu vào và chi phớ xõy dựng nhà ở
ảnh hưởng đến việc xõy dựng mới cụng trỡnh
Tăng nhu cầu cải tạo sửa chữa
Trang 47ĐỘ CO GIÃN CỦA CUNG BĐS
Trang 48Sự dịch chuyển đường cung
Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n cung ế ngo i m c giá s l m cho đ à ứ ẽ à ườ ng cung d ch chuy n Ví d : chính ị ể ụ sách NN, chi phí xây d ng ự
Trang 49cân bằng cung cầu
bất động sản
Trang 50Cân bằng cung cầu
Th tr ị ườ ng luôn luôn có xu h ướ ng cân
Trang 52Khi nào có đ ợc cân bằng bền v Ữ ng
Khi cầu tăng thêm không đáng kể
Cầu, cung có co giãn so với giá cả (nhà thuê)
Cầu mang tính ngắn hạn
Trang 54Khi nào cân bằng không bền vững
Khi cầu tăng đột ngột một l ợng đáng kể
Cầu co giãn ít so với giá cả (nhà mua)
Cung không có khả năng co giãn so v i giỏ c ớ ả.
Cầu mang tính d i à hạn
Trang 55Mối quan hệ cung cầu
ít
Trang 56Mối quan hệ cung cầu
Trong ng n h n, cung ít co giãn h n ắ ạ ơ
so v i trong d i h n, s thay đ i c a ớ à ạ ự ổ ủ
c u s l m giá t ng m nh h n ầ ẽ à ă ạ ơ
Trang 57Giá bất động sản
Trang 58Quan niệm về giá trị
Quan ni m c đi n ệ ổ ể
Giá tr l k t tinh s c lao đ ng tr u t ng ị à ế ứ ộ ừ ượ
=> giá tr B S = giá tr đ t + giá tr Ctrình ị Đ ị ấ ị
Đượ c SD trong các m i quan h phi th tr ng ố ệ ị ườ
Quan ni m hi n đ i (quan ni m th tr ng) ệ ệ ạ ệ ị ườ
Giá tr B S ph thu c v o lu ng thu nh p ị Đ ụ ộ à ồ ậ
mang l i cho ch s h u ạ ủ ở ữ
=> l quan ni m đ c SD ph bi n trong các à ệ ượ ổ ế giao d ch th tr ng ị ị ườ
Trang 60Mối quan hệ giữa giá cả và giá trị
Trang 61các yếu cấu thành
giá cả bất động sản
Giá trị bất động sản
Cấu thành chi phí đầu t
Địa tô của đất đai và lợi thế về vị trí
Dũng thu nh p mang l i ho c k v ng ậ ạ ặ ỳ ọ
Mức sinh lợi của nền kinh tế và lĩnh vực sử dụng B ĐS vào kinh doanh
Trang 62các yếu cấu thành
giá cả bất động sản
Mất cân đối cung cầu
Mức độ mất cân đối cung - cầu về BĐS
Tính chất cạnh tranh của thị tr ờng BĐS
Tính phổ biến của hàng hoá BĐS
Trang 63 Tho¶ m·n c¸c tiªu chuÈn vµ quan niÖm x· héi
Quan niÖm, đ c tính ặ c¸ nh©n
Xác đ nh đ ng c p xã h i ị ẳ ấ ộ
Trang 65Nghiên cứu thị trường
Trang 67Phương pháp phân tích thị trường
Ph ươ ng pháp t t ng quát đ n c th ừ ổ ế ụ ể
Tổng quan nền KT Lập danh mục cung cạnh tranh Ước lượng khả năng cầu Ước lượng khả năng cung Phân tích sự cân bằng cung cầu
Phân tích hiệu suất Chiến lược Mar
Dự báo thị trường BĐS mục tiêu
Trang 68Phương pháp phân tích thị trường
Ph ươ ng pháp t c th đ n t ng quát ừ ụ ể ế ổ
Phân tích hiệu quả và khả năng sử dụng thay thế
Phân tích tổng quan nền kinh tế Lập danh mục cung cạnh tranh Ước lượng khả năng cầu Phân tích sự cân bằng cung cầu
Phân tích hiệu suất Chiến lược Mar
Dự báo thị trường BĐS mục tiêu
Trang 705 GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN Thị tr ờng BĐS:
1- tHỜI KỲ SƠ KHAI
- TR ƯỚ C N M 1980, Ă ĐẤ T AI Đ ĐƯỢ C PHẫP MUA B N, TRAO Á ĐỔ I
- TỪ 1980 ĐẾ N 1992: ĐẤ Đ T AI THU C Ộ sở h ữ u toàn dân chỉ tồn tại d ới hènh thức mua bán nhà ở
- hiến pháp 1992 và luật đất đai 1993: chính thức khai sinh thị tr ờng BĐS ở n ớc ta:
- ĐẶ C TR NG Ư : H TH NG Ệ Ố ĐĂ NG Kí ĐẤ T AI CH A HO N CH NH, LU T Đ Ư À Ỉ Ậ
PH P THI U Á Ế ĐỒ NG B , NH N Ộ À ƯỚ C CH A KI M SO T => TH TR Ư Ể Á Ị ƯỜ NG
NG M V TH TR Ầ À Ị ƯỜ NG ĐẤ T AI GI VAI TRề CHI PH I Đ Ữ Ố
Trang 715 GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN ThÞ tr êng BĐS:
2 - GIAI ĐO N Ạ TẬP TRUNG
C I M:
ĐẶ ĐỂ
- h TH NG LU T PH P Ệ Ố Ậ Á ĐƯỢ C HÌNH TH NH NG B ; T AI V B T NG S N À ĐỒ Ộ ĐẤ Đ À Ấ ĐỘ Ả ĐƯỢ ĐĂ C NG KÝ,
NH N C KI M SO T C C GIAO D CH B T NG S N => CH Y U GIAO D CH QUA TH À ƯỚ Ể Á Á Ị Ấ ĐỘ Ả Ủ Ế Ị Ị
- NH N C CHI PH I, NH H NG C C Y U T U V O KHUY N KH CH, NH H NG TH À ƯỚ Ố ĐỊ ƯỚ Á Ế ỐĐẦ À ĐỂ Ế Í ĐỊ ƯỚ Ị
TR NG S C P, CH A I U TI T THEO TH TR NG ƯỜ Ơ Ấ Ư ĐỀ Ế Ị ƯỜ
I V I N C TA:
ĐỐ Ớ ƯỚ
- S GIA T NG C C NGU N L C U T V T NG TR NG M R NG N N KINH T ÒI H I GIA Ự Ă Á Ồ Ự ĐẦ Ư À Ă ƯỞ Ở Ộ Ề ẾĐ Ỏ
T NG C C CÔNG TRÌNH B S; C C CH NH S CH H N CH PH N LÔ B N N N T => TH C Y Ă Á Đ Á Í Á Ạ Ế Â Á Ề ĐẤ Ú ĐẨ
S RA I V PH T TRI N C C CÔNG TY L N, CHUYÊN NGHI P; S XU T HI N C C NH U Ự ĐỜ À Á Ể Á Ớ Ệ Ự Ấ Ệ Á ÀĐẦ
T N C NGO I TRONG L NH V C PH T TRI N C C D N B S Ư ƯỚ À Ĩ Ự Á Ể Á ỰÁ Đ
- H TH NG LU T PH P, CH NH S CH HÌNH TH NH NH NG CH A HO N THI N; CÓ CH Ệ Ố Ậ Á Í Á ĐÃ À Ư Ư À Ệ Ế HAI GI TRÊN TH C T V N T N T I Á Ự Ế Ẫ Ồ Ạ
Trang 725 GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN ThÞ tr êng BĐS:
3 - GIAI ĐO N Ạ TI N T HOÁ Ề Ệ
- h TH NG Ệ Ố ĐĂ NG KÝ ĐƯỢ C THI T L P, C C GIAO D CH V H Ế Ậ Á Ị À Ệ
TH NG THÔNG TIN B S V THÔNG TIN TH TR Ố Đ À Ị ƯỜ NG MINH B CH Ạ
- T T C C C QUAN H V C C Y U THAM GIA TH TR Ấ Ả Á Ệ À Á Ế Ị ƯỜ NG B S Đ
Trang 735 GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN ThÞ tr êng BĐS:
4 - GIAI ĐO N Ạ TÀI CHÍNH HOÁ
- S THAM GIA V CAN THI P TR C TI P C A C C T Ự À Ệ Ự Ế Ủ Á Ổ
CH C T I CH NH V O CHI PH I HO T Ứ À Í À Ố Ạ ĐỘ NG V S À Ự
PH T TRI N TH TR Á Ể Ị ƯỜ NG B S Đ
- C C B S V C C QUAN H V B S TR TH NH C C Á Đ À Á Ệ Ề Đ Ở À Á QUAN H T I CH NH: CH NG KHO N HO B S, C C Ệ À Í Ứ Á Á Đ Á QUAN H Ệ ĐẦ U T , TH CH P B S Ư Ế Ấ Đ ĐƯỢ C ĐƯ A RA GIAO
D CH TRÊN TH TR Ị Ị ƯỜ NG
- TH TR Ị ƯỜ NG B S LIÊN THÔNG V I C C TH TR Đ Ớ Á Ị ƯỜ NG
KH C NH T L TH TR Á Ấ À Ị ƯỜ NG T I CH NH TI N T À Í Ề Ệ
Trang 745 GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN ThÞ tr êng BĐS:
Trang 75SỰ RA ĐỜI THỊ TRƯỜNG BĐS Ở N ƯỚC TA
- tr C N M 1980: Ớ Ă ĐẤ Đ T AI THU C A HèNH TH C S H U; C C Ộ Đ Ứ Ở Ữ Á
HO T Ạ ĐỘ NG mua bán đất đai VÀ nhà ở ĐÃ XU T HI N V Ấ Ệ À
C TH A NH N ĐƯỢ Ừ Ậ nh ng CH T N T I Ỉ Ồ Ạ nhỏ LẺ
- TỪ 1980 hiến pháp quy định sở h ữ u toàn dân về đất đai nên NH N À ƯỚ chỉ TH A NH N V CHO PHẫP MUA B N T I C Ừ Ậ À Á À
S N HèNH TH NH TRấN Ả À ĐẤ T DO V Y GIAO D CH B S TRONG ể Ậ Ị Đ Đ
CH Y U L Ủ Ế À ĐẤ T AI PH I L Y DANH NGH A MUA B N NH Đ Ả Ấ Ĩ Á À Ở
- hiến pháp 1992 và luật đất đai n Ă m 1993 CHO PHẫP CHUY N Ể
NH ƯỢ NG quyền S D NG Ử Ụ đất tH TR Ị ƯỜ NG B S, TRONG ể Cể Đ Đ
TH TR Ị ƯỜ NG QUY N S D NG Ề Ử Ụ ĐẤ T đã chính thức ĐƯỢ C TH A Ừ
NH N Ậ ở n ớc ta