1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

chương 7 tiêu hóa

54 765 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 7 tiêu hóa
Trường học Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học Y học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 297,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Pepsinogen 400a.a Pepsin 327 a.a+ Đóng mở cơ vòng hạ vị: Thức ăn toan xuống tá tràng kích thích đóng cơ vòng hạ vị, khi dịch tá tràng trung hòa hết gây mở +Kích thích tiết dịch tụy HCl

Trang 1

+Kết hợp: muxin + các a.hữu cơ thức ăn

HCl tự do + HCl kết hợp + photphat axit + lactic = axit tổng số pH

Cl - , SO42+ ,PO43+ của Na + , K + ,

Mg 2+ , Ca 2+ đặc biệt HCl

Protein (men, muxin), A.hữu cơ: axit lactic, uric…

Trang 2

HÌNH VẼ

Trang 3

+Pepsinogen (400a.a) Pepsin (327 a.a)

+ Đóng mở cơ vòng hạ vị: Thức ăn toan xuống tá tràng kích thích đóng cơ vòng hạ vị, khi dịch tá tràng trung hòa hết gây mở

+Kích thích tiết dịch tụy

HCl

+pH thích hợp cho pepsin hoạt động (1,5-2,5)

+Trương nở protein, tan colegen tạo điều kiện tiêu hóa

+Diệt khuẩn (đặc biệt VK trong thức ăn)

b.Tác dụng của HCl

Trang 4

*Enzim Tiêu hóa protein: pepsinogen (400 a.a, do TB chủ tiết)

c.Tác dụng của các enzim trong dịch vị

+Gia súc non men catepxin (yếu hơn pepsin, pH = 4-5, HCl tự do ít) + Protein sữa do kimozin  đông sữa

Cazeinogen Cazein + Ca 2+ Cazeinat canxi

Tan trong sữa (lưu lâu ở dạ dày tạo điều kiện tiêu hóa)

Pepsinogen (400 a.a) Pepsin (327 a.a)

Protein Albumoz + Pepton + a.a

HCl

(pH = 2 – 3)

bông

(pH=6-7)

Trang 5

Lipaza tiêu hóa mỡ sữa (hoạt động pH axit) Một phần từ ruột non,

ít tác dụng

*Enzim tiêu hóa mỡ:

*Tiêu hóa gluxit: không có men Men từ nước bọt và từ thức ăn.

d.Cơ chế tự bảo vệ của dạ dày

Trang 6

2.Điều tiết

Enterogastrin (niêm mạc tá tràng tiết) tác dụng vùng thận vị

Histamin (sp phân giải a.a histidin) kích thích tiết HCl

Coctisol (vỏ thượng thận)  tăng tiết dịch vị

a.Thần kinh:

+PXKĐK : trung khu ở hành tủy

+PXCĐK : Thời gian, địa điểm, dụng cụ, mùi thức ăn…

b.Thể dịch:

TN: Cho thức ăn trực tieps vào dạ dày, sau 30’  tiết dịch vị liên

tục trong 1 giờ (Thức ăn ngấm vào máu  kích thích thần kinh)

Trang 7

Hình vẽ

Trang 8

1.Cấu tạo

+Bên trái thượng vị có manh nang  5 vùng:

-Thực quản nhỏ ( không tuyến)

-Manh nang

-Thượng vị tuyến nhầy

-Thân vị

-Hạ vị như dạ dày đơn

B TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY LỢN

Trang 9

a.Đặc điểm phân tiết

+Tiết liên tục (khi ăn tăng tiết, sáng > chiều)

+Lượng dịch vị tùy thuộc vào thức ăn:

Thức ăn rang > ngâm,

Thức ăn sống > chín Thức ăn ủ men > không ủ

2.Đặc điểm tiêu hóa ở dạ dày lợn trưởng thành

 Chế biến + thành lập PXCĐK  tăng hiệu quả tiêu hóa

+ Nhu động yếu, xếp lớp  pH các lớp khác nhau  hoạt tính

men khác nhau

Trang 10

Protein: (xảy ra ở sát vách thân vị, hạ vị ?)

Gluxit : amilaza từ nước bọt, thức ăn (mang nang, thượng vị và

vùng giữa)

Lipit : lipaza không đáng kể (pH thích hợp = 7 – 8)

b Quá trình tiêu hóa

+Ngoài ra, VSV mang nang, thượng vị (lợn con chưa có) phân

giải gluxit, tinh bột, xenlulose tạo glucose  axit hữu cơ (lactic

48%, axetic 31%) vào máu (nguồn E)

+VSV phân giải protein và sử dụng ure tạo a.a vsv  giá trị dinh

dưỡng cao

Trang 11

+Điều tiết thần kinh chưa hoàn thiện, chưa có pha tiết dịch vị = ph/xạ.

Sau 20-25 ngày mới xuất hiện (thể hiện: khi ăn dịch vị tăng tiết)

+< 1 tháng dịch vị thiếu HCl tự do (tiết ít, kết hợp dịch nhầy)  vsv

có đ.kiện tăng  bệnh đường ruột (phân trắng)

+Tiêu hóa protein sữa nhờ trypsin dịch tụy Kh/năng ngưng kết sữa tăng theo tuổi, sau 1 tháng giảm Hoạt lực pepsin tăng rõ

3.Đặc điểm tiêu hóa dạ dày lợn con

+Hai thời kỳ khủng hoảng lợn con (sau 20 ngày + sau cai sữa)

 Tập ăn sớm: kích thích tăng HCl  tăng men  tăng

kh/năng tiêu hóa

Tránh thiếu HCl, sức tiêu hóa tăng  cai sữa sớm  bảo vệ mẹ,

tăng lứa/năm Cần cho lợn con bú sữa đầu (VTM, KT, Khoáng)

Trang 12

*Cấu tạo 4 túi

+ 3 trước (dạ cỏ, tổ ong, lá sách)

Không tuyến, TB phụ (dịch nhầy)

+1 túi sau có tuyến (múi khế)

(Gia súc non dạ cỏ và tổ ong kém phát triển)

C.TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY KÉP

Sự nhai lại

+ Nhai lại là 1 đặc điểm sinh lý của loài nhai lại  Giúp ăn nhanh,

khi yên tĩnh ợ lên nhai lại

+Nếu ngừng  rối loạn tiêu hóa,

chướng hơi…

Trang 13

HÌNH VẼ

Trang 14

*Từ thực quản  lỗ tổ ong – lá sách, lòng máng

*Gia súc non (bú, uống)  khép tạo ống  Lá sách, múi khế.

*Đóng không kín  sữa vào dạ cỏ lên men chướng bụng

đầy hơi

*Càng lớn càng không thể khép kín hoàn toàn (gờ dẫn nước).

*Thụ quan phản xạ: màng nhầy ở môi, lưỡi, miệng Trung khu ở hành tủy liên quan với trung khu mút, bú

1 Tác dụng của rãnh thực quản

Trang 15

2.1 Điều kiện dạ cỏ : (thuận lợi cho vsv)

+ pH = 5,5-7,4 ổn định (nhờ nước bọt)

+ Nhiệt độ = 38-420C, độ ẩm 80-90%

Yếm khí (O2) < 1%

+Nhu động yếu  Thức ăn lưu lại lâu

+Thùng lên men lớn, tiêu hóa 50% VCK khẩu phần đặc biệt khả năng tiêu hóa xơ nhờ vsv

2.Tiêu hóa ở dạ cỏ

Trang 16

+Vi động vật (chủ yếu protozoa, = 120 loài, 105 TB/g chất chứa)

+Vi khuẩn: = 200 loài VK 109 vk/g chất chứa

+Nấm (nấm yếm khí, Neocallimastix frontatis, Piramonas communis

và Sphaeromonas communis)

2.2 Hệ VSV dạ cỏ

Một số đặc điểm quan trọng của các nhóm VSV

Th.gian sống tối đa (s.lượng/ml)Mật độ K/lượng VSV (g/l dung tích) % k.lượng VSV

Trang 17

2.Nhóm phân giải Hemicellulose

Bacteroides ruminicola, Butyrivibrio fibrisolvens, Lachnospira multiparus

3.Nhóm phân giải tinh bột Bacteroides amilophilus, Butyrivibrio

fibrisolvens, Succinimonas amylolytica, Bacteroides ruminantium,

Selenomonas ruminantium, Streptococus bovis

Bacteroides succinogenes, Ruminococus flavefaciens,Butyrivibrio

fibrisolvens,Ruminococus albus, Cillobacterium cellulosolvens

1.Nhóm phân giải xơ (Cellulose)

4.Nhóm phân giải đường: các vk p.giải xơ đều có thể p.giải đường

5.Nhóm phân giải protein: Peptostreptococcus, Clostridium

ruminanticum, Methano forminicum

8.Nhóm phân giải mỡ

9.Nhóm tổng hợp vitamin B12

10.Nhóm sử dụng các axit hữu cơ: Peptostreptococcus elsdenii,

propioni bacterium, Selenomonas lactilytica, Veillonella alacalescens, Veillonella gazogenes

Trang 18

-Cơ giới: xé màng Xenluloze, nghiền nát thức ăn

-Hóa học: enzim của vsv

-VSV tổng hợp protein bản thân (dinh dưỡng quí)

2.3.Vai trò vsv

2.4.Tiêu hóa các chất trong dạ dày cỏ

a.Xenluloz, Hemixenluloz (thành phần chủ yếu trong thức ăn loài

nhai lại) Nhờ men vsv (80% xelluloz ăn vào)

Xenluloz quan trọng với trâu bò: cung cấp E, dinh dưỡng, đảm bảo

v/đ d.dày và khuôn phân phải đảm bảo tỷ lệ trong khẩu phần

(<14% táo bón do xơ có t/d kích thích nhu động ruột)

*Xenluloz Polysacarit Xenlubioz 2βGlucozeDepolimepara Glucozidaza Xenlulobilaza

Xellulaza

Trang 19

 thêm đường vào khẩu phần  kh/năng tiêu hóa xenlulose

giảm (vk có kh/năng sử dụng đường tăng ức chế vi khuẩn

phân giải xenlulose)

b.Tiêu hóa tinh bột: (95% tiêu hóa ở dạ cỏ)

+dạ dày đơn đường vào máu ngay glucoz huyết D.dày kép

6% vào máu, còn lại lên men vsv  A.béo bay hơi  máu

(nguồn E qua oxh) 70% E nhờ A.béo, nguồn nguyên liệu tạo

đường, mỡ sữa

Trang 20

Cellobiose Pectin

Trang 21

• Protein: Protein peptit a.a

-80% a.a sử dụng tổng hơp protein vsv

-20 % khử amin: a.a A hữu cơ + NH 3

c.Phân giải protein, nitơ phi protein

Deaminaza

(VSV) (VSV)

• Nitơ phi protein: nitơ phi protein thức ăn  protein vsv  bổ

sung ure cho trâu bò bằng amon hay cacbamit (45% nitơ)

+Sử dụng ure thông qua các phản ứng:

Trang 22

Tổng hợp Protein vsv xảy ra song song với sự phân giải gluxit

Thức ăn + a.a

Nitơ phi Protein

Trang 23

HÌNH VẼ

Trang 24

Tiêu hóa trong ruột non

Nitơ phi protein

Protein

vi sinh vật

Amoniac A.amin

Ure Nước bọt

Thức ăn

Nitơ phi protein

Protein bị phân giải

Ure

Ure Thận

Nước tiểu

Gan

Trang 25

HÌNH VẼ

Trang 26

*Bổ sung ure:

+Ý nghĩa: cung cấp 1/3 nhu cầu protein cơ thể, chất lượng protein cao.

d.Sinh tổng hợp VTM

+Vtạo ure vsv > 4Vchuyển amin  bổ sung nhiều thừa NH 3  vách dạ dày cỏ

 máu  trúng độc kiềm  bổ sung chú ý:

-Nhiều lần trong ngày, thêm đường dễ tan tạo xetoaxit

-Ép ure với tinh bột thành viên nén phân giải chậm

-Nên trộn lẫn thức ăn, rắc lên cỏ, cám, tránh uống trực tiếp

-Chỉ bổ sung bê nghé > 6 tháng tuổi (hệ vsv)

-Liều lượng 50-70 g/ngày/con

+VSV còn tổng hợp nhiều loại VTM nhóm B: B1, B2, B6, B12 ít khi trâu bò thiếu VTM B

Trừ khi khẩu phần quá thiếu coban (nguyên liệu)

Trang 27

2.5.Sự tạo thành thể khí và ợ hơi

CH 4 : 30 – 40%

còn lại H 2 S, H 2 , N 2 , O 2

thoát ra qua ợ hơi Nếu không  chướng bụng đầy hơi

+ Tạo CO 2 : Do lên men glucose và từ NaHCO 3 nước bọt

Trang 28

+Tạo H 2 S do phân giải a.a chứa S như methionin

 NN Chướng bụng đầy hơi :

+Nhu động dạ cỏ kém hoặc liệt dạ cỏ

+Trúng độc  mất phản xạ ợ hơi

+Lên men quá nhanh: mùa xuân cỏ non nhiều saponin  sức căng bề mặt thể lỏng giảm sinh nhiều khí bào…

3.Chức năng dạ tổ ong: túi trung gian vận chuyển thức ăn

Giữa tổ ong và dạ cỏ có 1 “gờ” chỉ cho thức ăn loãng hoặc đã

nghiền nhỏ qua Khi co bóp  thức ăn nhào trộn, 1 phần trở lại

dạ cỏ, 1 phần vào dạ lá sách

Trang 29

4.Chức năng dạ lá sách:”ép lọc”

Khi co bóp  ép thức ăn loãng vào múi khế, phần thô giữ lại giữa các lá, tiêu hóa

cơ học (nước và axit hấp thụ mạnh)

5 Tiêu hóa ở dạ múi khế: như dạ dày đơn, có tuyến

+ dịch vị tiết liên tục

+ Lượng dịch, pH, hoạt lực men ít tùy thuộc vào thức ăn (thức ăn đã biến đổi)

+Chứa men pepsin, kimozin, lipaza

+ Lượng HCl thay đổi theo tuổi (bê: 2,5 – 3,5; bò: 2,17 - 3)

+Điều hòa bằng thần kinh và thể dịch

Trang 30

Bài 3 TIÊU HÓA Ở RUỘT NON

Trang 31

HÌNH VẼ

Trang 32

a Nhóm phân giải protein

+Tripsinogen tripsin  tự hoạt hóa

Protein peptit + a.a (mạnh, triệt để hơn pepsin)

+Cacboxipolypeptidaza: Tác dụng lên polypeptit tách a.a

+Dipeptidaza: phân giải dipeptit tách  2a.a

+Protaminaza: Thủy phân protamin  peptit + a.a

Trang 33

* Amilaza (amilopsin) : tinh bột  mantose

* Mantaza:Mantose  2glucose

* Lactaza : Lactose  glucose + galactose ( q.trọng cho g/súc non bú sữa)

* Saccaraza: Saccarose  glucose + fructose

b.Nhóm phân giải bột đường

• Thần kinh: giao cảm, phó giao cảm

c.Nhóm phân giải mỡ Lipit glyxerin + axit béo

Nhân tố hoạt hóa lipaza: Xistein, muối canxi, A.Tioglicoleic, dịch mật

3.Điều tiết tiết dịch tụy : TK - TD

lipaza

• Thể dịch: -HCl từ dạ dày xuống kích thích tá tràng tiết secretinogen

secretin vào máu  kích thích tuyến tụy (giàu kiềm, nghèo enzim)

Trang 34

HÌNH VẼ

Trang 35

II DỊCH MẬT

1.Đặc tính thành phần

• Đắng, kiềm, dính, màu vàng thẫm (ăn thịt), xanh thẫm (ăn cỏ)

+Gan vừa tiết dịch tiêu hóa vừa thải các sản phẩm (phân giải Hb)

+Chứa : túi mật, thải vào tá tràng bằng ph/xạ

- Muối mật (muối Na của glycocolic, taurocolic)

-Sắc tố mật: bilirubin (sản phẩm phân giải nhóm hem)

bilivecdin (sản phẩm oxy hóa bilirubin)

Cholesteron, photphatit, mỡ thủy phân, sản phẩm phân giải

protein, muối vố cơ

Trang 36

 Sinh lý: hồng cầu già vỡ (100-120 ngày tuổi)  tạo sắc tố mật

 Bệnh lý: Sốt cao, vk, ký sinh trùng  vỡ hg cầu  tăng sắc tố

mật  nước tiểu  nước tiểu vàng Vào máu  hoàng đản

Hoặc tắc ống mật  vào máu  hoàng đản (sán lá gan)

 Cholesteron do gan và thận tạo ra từ các axit béo chuyển axtyl Co A thành cholesteron một

phần thải vào mật

- Tác dụng: ở gan sản xuất axit mật  chuyển hóa tạo VTM D

- Tác hại: vào máu xơ cứng thành mạch  cao huyết áp

Trang 37

Hình vẽ

Trang 38

Hình vẽ

Trang 39

2.Tác dụng dịch mật

+Hoạt hóa tăng tác dụng lipaza

+Nhũ hóa mỡ: giảm sức căng bề mặt, tạo điều kiện cho lipaza t/d

và hạt < 0,5 µm  hấp thụ trực tiếp

+Axit mật + A.béo  phức hòa tan  tạo đkiện hấp thụ a.béo

+Trung hòa HCl từ dịch vị xuống ức chế h/động pepsin

+Giúp hấp thu VTM hòa tan trong dầu

+Tăng nhu động ruột

3.Điều tiết (SGK) : TK-TD

Trang 40

III DỊCH RUỘT NON: 2 loại tuyến tiết Hình VẼ

Trang 41

1.Đặc tính, thành phần

2 Tác dụng

a.Tiêu hóa protein

-Erepxin:thủy phân albumoz & pepton a.a

(Không có tác dụng với protein nguyên vẹn, trừ cazein sữa)

-Dipeptiaza: Dipeptit 2 a.a

-Prolinaza: cắt mạch peptit để giải phóng a.a prolin

-Không màu, pH kiềm 8,2 – 8,7

muối vô cơ, cholesteron

-TP: H2O (99-99,5%)+ VCK (0,5-1%)

protein (chủ yếu men)

-Dịch ruột_ Thức ăn dưỡng chấp (TP ổn định, chất cần tiêu hóa, hấp thu)

Trang 42

-Aminopeptidaza: cắt mạch peptit phía nhóm amin tự do phân giải  a.a

-Enterokinaza: hoạt hóa Trisinogen  Tripsin (b/c cắt 1 đoạn peptit)

b.Phân giải axit nucleic

Axit nucleic Nucleotit

c.Phân giải gluxit: amilaza, mantaza, saccaraza và lactaza

d.Phân giải lipit: lipaza, photpholipaza & colestero-esteraza

e.Photphataza: phân giải tất cả các photphat vô cơ, hữu cơ tách

Trang 43

BÀI 4 : TIÊU HÓA Ở RUỘT GIÀ

-Động vật ăn cỏ: quan trọng (kể cả lợn):

Ngựa: Không dạ cỏ  manh tràng được coi như dạ cỏ (tiêu

hóa 50% xơ, 40% protein)

Trâu bò: 15-20% xơ Lợn: 9% Gluxit, 3% Protit

• Giữa Ruột non và ruột già : van “hồi-manh tràng” (hoạt động

bằng phản xạ)

• Tiêu hóa chủ yếu ở Ruột non, Ruột già có nhưng ít hơn & tùy thuộc vào loài:

- Chó: ít quan trọng (R.non tiêu hóa hoàn toàn thức ăn) Tác dụng

bài tiết phân

(Manh, kết, trực)

Trang 44

Hình vẽ

Trang 45

 Kiểm tra Indical nước tiểu  thăm dò chức năng khử độc gan +Sắc tố mật Bilirubin và Bilivecdin tới R.già chuyển thành

Stercobilinogen (màu phân)

+Tác dụng sưởi ấm (nhiệt độ R.già cao hơn các bộ phận khác)

+ Điều kiện tương tự dạ cỏ  vsv lên men phân giải protein, xơ tạo glucose và axit béo

+Quá trình thối rữa: vsv gây thối rữa protein  sản phẩm thối

(Indol, Phenol, scatol, cresol &các khí H 2 S, CO 2 , H 2 …) 1 phần

theo phân ra ngoài, phần lớn đến gan khử độc gọi chung là

Indical thải qua nước tiểu.

 Tiêu hóa ở ruột già: nhờ men ruột non và vsv ruột già

Trang 46

+ Dạ dày: - Đơn: nước, đường đơn, muối khoáng, a.a

-Kép: AXBBH, NH3, a.a, muối khoáng

+ Ruột non: nước, đường đơn, a.a, muối (niêm mạc nhiều nếp nhăn,

nhiều nhung mao tăng diện tích bề mặt Trong các nhung mao có

hệ thần kinh tạo co bóp cơ trơn hút dinh dưỡng vào máu)

I.CƠ QUAN HẤP THU

Trang 47

II.CƠ CHẾ HẤP THU :Bị động + chủ động

2 Hấp thu chủ động: tùy thuộc nhu cầu cơ thể (ngược bậc thang)

ĐK: -Phải có vật mang (thường 1 protein)

- Tốn năng lượng do ATP

+ Lọc qua: tùy thuộc vào Áp suất thủy tĩnh ruột và giữa máu

Ruột co bóp  làm tăng P trong ruột đồng thời các nhung mao giãn mao quản giãn  dinh dưỡng từ ruột vào

+ Thẩm thấu: H2O từ dung dịch nhược trương đẳng và ưu trương.

+Khuyếch tán: chênh lệch [ ], ion từ nơi có [ ] cao  thấp

+Lực hút tĩnh điện: do các chất 2 phía tích điện trái dấu

1.Hấp thu bị động: lý hóa thông thường

Trang 48

b.Ẩm bào (Pinoxitoz)

+Phân tử lớn (γ Globulin)

Chủ yếu ở gia súc non

+Màng TB lõm thành hốc,

gắn lại  đưa vào trong.

+ Giai đoạn 1: S (cơ chất) + C (vật tải) phức CS ( bề mặt màng)

+Giai đoạn 2 CS k/tán vào gắn ATP  phức hoạt động, vận chuyển

theo vi kênh trong hệ lưới nội chất

+Giai đoạn 3: CS C + S vào TBC mao quản

Quay lại màng vận chuyển chất khác

a.Hấp thu chủ động bằng vật mang

enzim

Trang 49

III SỰ HẤP THU CÁC LOẠI THỨC ĂN

• Gluxit (thức ăn) đường đơn  AXBBH  máu

• Riêng g/súc non hấp thu đường kép (Lactose = Glucose+galactose)

• V hấp thu tùy thuộc loại đường (SGK): G>F

• Hấp thu đường nhờ vật tải qua 3 giai đoạn

• Hấp thu đường tùy thuộc vào:

+[Đường] trong ruột non

+Đường 6C hấp thu nhanh hơn 5C do 6C vào thành ruột được

photphorin hóa giảm [đường] máu tăng hấp thu, 5C ngược lại Đường fructose hấp thu chậm vì phải chuyển sang glucose.

 Một số g/thích : hấp thu chủ động phải cấu tạo vòng dạng D-glucose.

+pH, tuổi, chế độ dinh dưỡng…

1.Sự hấp thu đường: đường đơn & AXBBH

men

Trang 50

2.Hấp thu protein: dạng a.a, peptit đơn giản

-Gia súc non có khả năng hấp thu γ Globulin bằng ẩm bào

-Diễn ra: cuối tá tràng, đầu không và hồi tràng

-Chủ động nhờ vật tải

-Gần đây có thêm cơ chế a.a vận chuyển nhờ chu trình α-glutamin

Trang 51

3 Hấp thụ lipit : glyxerin + axit béo

+ Glyxerin hòa tan có thể hấp thụ trực tiếp = khuyyeesch tán

+ Axit béo khó tan + muối mật  phức tan  hấp thu vào TB biểu

mô nhung mao tách ra vào máu ( Axit béo < 12C vào máu, còn >12C vào bạch huyết, còn axit mật về gan)

-Hấp thu tùy thuộc :[a.a] ruột, tỷ lệ các a.a

Chỉ hấp thu được các a.a theo mối tương quan nhất định cần cân đối a.a trong khẩu phần

Ngoài ra còn chịu ảnh hưởng của các VTM, của đường…

+Trong TB niêm mạc ruột đa số A.béo + glyxerin  mỡ trung tính và

photphatit

+Độ nóng chảy càng cao  nhũ hóa và hấp thu càng tốt

+ Φ< 0,5 μm

Ngày đăng: 26/05/2014, 19:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH VẼ - chương 7 tiêu hóa
HÌNH VẼ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w