+Pepsinogen 400a.a Pepsin 327 a.a+ Đóng mở cơ vòng hạ vị: Thức ăn toan xuống tá tràng kích thích đóng cơ vòng hạ vị, khi dịch tá tràng trung hòa hết gây mở +Kích thích tiết dịch tụy HCl
Trang 1+Kết hợp: muxin + các a.hữu cơ thức ăn
HCl tự do + HCl kết hợp + photphat axit + lactic = axit tổng số pH
Cl - , SO42+ ,PO43+ của Na + , K + ,
Mg 2+ , Ca 2+ đặc biệt HCl
Protein (men, muxin), A.hữu cơ: axit lactic, uric…
Trang 2HÌNH VẼ
Trang 3+Pepsinogen (400a.a) Pepsin (327 a.a)
+ Đóng mở cơ vòng hạ vị: Thức ăn toan xuống tá tràng kích thích đóng cơ vòng hạ vị, khi dịch tá tràng trung hòa hết gây mở
+Kích thích tiết dịch tụy
HCl
+pH thích hợp cho pepsin hoạt động (1,5-2,5)
+Trương nở protein, tan colegen tạo điều kiện tiêu hóa
+Diệt khuẩn (đặc biệt VK trong thức ăn)
b.Tác dụng của HCl
Trang 4*Enzim Tiêu hóa protein: pepsinogen (400 a.a, do TB chủ tiết)
c.Tác dụng của các enzim trong dịch vị
+Gia súc non men catepxin (yếu hơn pepsin, pH = 4-5, HCl tự do ít) + Protein sữa do kimozin đông sữa
Cazeinogen Cazein + Ca 2+ Cazeinat canxi
Tan trong sữa (lưu lâu ở dạ dày tạo điều kiện tiêu hóa)
Pepsinogen (400 a.a) Pepsin (327 a.a)
Protein Albumoz + Pepton + a.a
HCl
(pH = 2 – 3)
bông
(pH=6-7)
Trang 5Lipaza tiêu hóa mỡ sữa (hoạt động pH axit) Một phần từ ruột non,
ít tác dụng
*Enzim tiêu hóa mỡ:
*Tiêu hóa gluxit: không có men Men từ nước bọt và từ thức ăn.
d.Cơ chế tự bảo vệ của dạ dày
Trang 62.Điều tiết
Enterogastrin (niêm mạc tá tràng tiết) tác dụng vùng thận vị
Histamin (sp phân giải a.a histidin) kích thích tiết HCl
Coctisol (vỏ thượng thận) tăng tiết dịch vị
a.Thần kinh:
+PXKĐK : trung khu ở hành tủy
+PXCĐK : Thời gian, địa điểm, dụng cụ, mùi thức ăn…
b.Thể dịch:
TN: Cho thức ăn trực tieps vào dạ dày, sau 30’ tiết dịch vị liên
tục trong 1 giờ (Thức ăn ngấm vào máu kích thích thần kinh)
Trang 7Hình vẽ
Trang 81.Cấu tạo
+Bên trái thượng vị có manh nang 5 vùng:
-Thực quản nhỏ ( không tuyến)
-Manh nang
-Thượng vị tuyến nhầy
-Thân vị
-Hạ vị như dạ dày đơn
B TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY LỢN
Trang 9a.Đặc điểm phân tiết
+Tiết liên tục (khi ăn tăng tiết, sáng > chiều)
+Lượng dịch vị tùy thuộc vào thức ăn:
Thức ăn rang > ngâm,
Thức ăn sống > chín Thức ăn ủ men > không ủ
2.Đặc điểm tiêu hóa ở dạ dày lợn trưởng thành
Chế biến + thành lập PXCĐK tăng hiệu quả tiêu hóa
+ Nhu động yếu, xếp lớp pH các lớp khác nhau hoạt tính
men khác nhau
Trang 10Protein: (xảy ra ở sát vách thân vị, hạ vị ?)
Gluxit : amilaza từ nước bọt, thức ăn (mang nang, thượng vị và
vùng giữa)
Lipit : lipaza không đáng kể (pH thích hợp = 7 – 8)
b Quá trình tiêu hóa
+Ngoài ra, VSV mang nang, thượng vị (lợn con chưa có) phân
giải gluxit, tinh bột, xenlulose tạo glucose axit hữu cơ (lactic
48%, axetic 31%) vào máu (nguồn E)
+VSV phân giải protein và sử dụng ure tạo a.a vsv giá trị dinh
dưỡng cao
Trang 11+Điều tiết thần kinh chưa hoàn thiện, chưa có pha tiết dịch vị = ph/xạ.
Sau 20-25 ngày mới xuất hiện (thể hiện: khi ăn dịch vị tăng tiết)
+< 1 tháng dịch vị thiếu HCl tự do (tiết ít, kết hợp dịch nhầy) vsv
có đ.kiện tăng bệnh đường ruột (phân trắng)
+Tiêu hóa protein sữa nhờ trypsin dịch tụy Kh/năng ngưng kết sữa tăng theo tuổi, sau 1 tháng giảm Hoạt lực pepsin tăng rõ
3.Đặc điểm tiêu hóa dạ dày lợn con
+Hai thời kỳ khủng hoảng lợn con (sau 20 ngày + sau cai sữa)
Tập ăn sớm: kích thích tăng HCl tăng men tăng
kh/năng tiêu hóa
Tránh thiếu HCl, sức tiêu hóa tăng cai sữa sớm bảo vệ mẹ,
tăng lứa/năm Cần cho lợn con bú sữa đầu (VTM, KT, Khoáng)
Trang 12*Cấu tạo 4 túi
+ 3 trước (dạ cỏ, tổ ong, lá sách)
Không tuyến, TB phụ (dịch nhầy)
+1 túi sau có tuyến (múi khế)
(Gia súc non dạ cỏ và tổ ong kém phát triển)
C.TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY KÉP
Sự nhai lại
+ Nhai lại là 1 đặc điểm sinh lý của loài nhai lại Giúp ăn nhanh,
khi yên tĩnh ợ lên nhai lại
+Nếu ngừng rối loạn tiêu hóa,
chướng hơi…
Trang 13HÌNH VẼ
Trang 14*Từ thực quản lỗ tổ ong – lá sách, lòng máng
*Gia súc non (bú, uống) khép tạo ống Lá sách, múi khế.
*Đóng không kín sữa vào dạ cỏ lên men chướng bụng
đầy hơi
*Càng lớn càng không thể khép kín hoàn toàn (gờ dẫn nước).
*Thụ quan phản xạ: màng nhầy ở môi, lưỡi, miệng Trung khu ở hành tủy liên quan với trung khu mút, bú
1 Tác dụng của rãnh thực quản
Trang 152.1 Điều kiện dạ cỏ : (thuận lợi cho vsv)
+ pH = 5,5-7,4 ổn định (nhờ nước bọt)
+ Nhiệt độ = 38-420C, độ ẩm 80-90%
Yếm khí (O2) < 1%
+Nhu động yếu Thức ăn lưu lại lâu
+Thùng lên men lớn, tiêu hóa 50% VCK khẩu phần đặc biệt khả năng tiêu hóa xơ nhờ vsv
2.Tiêu hóa ở dạ cỏ
Trang 16+Vi động vật (chủ yếu protozoa, = 120 loài, 105 TB/g chất chứa)
+Vi khuẩn: = 200 loài VK 109 vk/g chất chứa
+Nấm (nấm yếm khí, Neocallimastix frontatis, Piramonas communis
và Sphaeromonas communis)
2.2 Hệ VSV dạ cỏ
Một số đặc điểm quan trọng của các nhóm VSV
Th.gian sống tối đa (s.lượng/ml)Mật độ K/lượng VSV (g/l dung tích) % k.lượng VSV
Trang 172.Nhóm phân giải Hemicellulose
Bacteroides ruminicola, Butyrivibrio fibrisolvens, Lachnospira multiparus
3.Nhóm phân giải tinh bột Bacteroides amilophilus, Butyrivibrio
fibrisolvens, Succinimonas amylolytica, Bacteroides ruminantium,
Selenomonas ruminantium, Streptococus bovis
Bacteroides succinogenes, Ruminococus flavefaciens,Butyrivibrio
fibrisolvens,Ruminococus albus, Cillobacterium cellulosolvens
1.Nhóm phân giải xơ (Cellulose)
4.Nhóm phân giải đường: các vk p.giải xơ đều có thể p.giải đường
5.Nhóm phân giải protein: Peptostreptococcus, Clostridium
ruminanticum, Methano forminicum
8.Nhóm phân giải mỡ
9.Nhóm tổng hợp vitamin B12
10.Nhóm sử dụng các axit hữu cơ: Peptostreptococcus elsdenii,
propioni bacterium, Selenomonas lactilytica, Veillonella alacalescens, Veillonella gazogenes
Trang 18-Cơ giới: xé màng Xenluloze, nghiền nát thức ăn
-Hóa học: enzim của vsv
-VSV tổng hợp protein bản thân (dinh dưỡng quí)
2.3.Vai trò vsv
2.4.Tiêu hóa các chất trong dạ dày cỏ
a.Xenluloz, Hemixenluloz (thành phần chủ yếu trong thức ăn loài
nhai lại) Nhờ men vsv (80% xelluloz ăn vào)
Xenluloz quan trọng với trâu bò: cung cấp E, dinh dưỡng, đảm bảo
v/đ d.dày và khuôn phân phải đảm bảo tỷ lệ trong khẩu phần
(<14% táo bón do xơ có t/d kích thích nhu động ruột)
*Xenluloz Polysacarit Xenlubioz 2βGlucozeDepolimepara Glucozidaza Xenlulobilaza
Xellulaza
Trang 19 thêm đường vào khẩu phần kh/năng tiêu hóa xenlulose
giảm (vk có kh/năng sử dụng đường tăng ức chế vi khuẩn
phân giải xenlulose)
b.Tiêu hóa tinh bột: (95% tiêu hóa ở dạ cỏ)
+dạ dày đơn đường vào máu ngay glucoz huyết D.dày kép
6% vào máu, còn lại lên men vsv A.béo bay hơi máu
(nguồn E qua oxh) 70% E nhờ A.béo, nguồn nguyên liệu tạo
đường, mỡ sữa
Trang 20Cellobiose Pectin
Trang 21• Protein: Protein peptit a.a
-80% a.a sử dụng tổng hơp protein vsv
-20 % khử amin: a.a A hữu cơ + NH 3
c.Phân giải protein, nitơ phi protein
Deaminaza
(VSV) (VSV)
• Nitơ phi protein: nitơ phi protein thức ăn protein vsv bổ
sung ure cho trâu bò bằng amon hay cacbamit (45% nitơ)
+Sử dụng ure thông qua các phản ứng:
Trang 22Tổng hợp Protein vsv xảy ra song song với sự phân giải gluxit
Thức ăn + a.a
Nitơ phi Protein
Trang 23HÌNH VẼ
Trang 24Tiêu hóa trong ruột non
Nitơ phi protein
Protein
vi sinh vật
Amoniac A.amin
Ure Nước bọt
Thức ăn
Nitơ phi protein
Protein bị phân giải
Ure
Ure Thận
Nước tiểu
Gan
Trang 25HÌNH VẼ
Trang 26*Bổ sung ure:
+Ý nghĩa: cung cấp 1/3 nhu cầu protein cơ thể, chất lượng protein cao.
d.Sinh tổng hợp VTM
+Vtạo ure vsv > 4Vchuyển amin bổ sung nhiều thừa NH 3 vách dạ dày cỏ
máu trúng độc kiềm bổ sung chú ý:
-Nhiều lần trong ngày, thêm đường dễ tan tạo xetoaxit
-Ép ure với tinh bột thành viên nén phân giải chậm
-Nên trộn lẫn thức ăn, rắc lên cỏ, cám, tránh uống trực tiếp
-Chỉ bổ sung bê nghé > 6 tháng tuổi (hệ vsv)
-Liều lượng 50-70 g/ngày/con
+VSV còn tổng hợp nhiều loại VTM nhóm B: B1, B2, B6, B12 ít khi trâu bò thiếu VTM B
Trừ khi khẩu phần quá thiếu coban (nguyên liệu)
Trang 272.5.Sự tạo thành thể khí và ợ hơi
CH 4 : 30 – 40%
còn lại H 2 S, H 2 , N 2 , O 2
thoát ra qua ợ hơi Nếu không chướng bụng đầy hơi
+ Tạo CO 2 : Do lên men glucose và từ NaHCO 3 nước bọt
Trang 28+Tạo H 2 S do phân giải a.a chứa S như methionin
NN Chướng bụng đầy hơi :
+Nhu động dạ cỏ kém hoặc liệt dạ cỏ
+Trúng độc mất phản xạ ợ hơi
+Lên men quá nhanh: mùa xuân cỏ non nhiều saponin sức căng bề mặt thể lỏng giảm sinh nhiều khí bào…
3.Chức năng dạ tổ ong: túi trung gian vận chuyển thức ăn
Giữa tổ ong và dạ cỏ có 1 “gờ” chỉ cho thức ăn loãng hoặc đã
nghiền nhỏ qua Khi co bóp thức ăn nhào trộn, 1 phần trở lại
dạ cỏ, 1 phần vào dạ lá sách
Trang 29
4.Chức năng dạ lá sách:”ép lọc”
Khi co bóp ép thức ăn loãng vào múi khế, phần thô giữ lại giữa các lá, tiêu hóa
cơ học (nước và axit hấp thụ mạnh)
5 Tiêu hóa ở dạ múi khế: như dạ dày đơn, có tuyến
+ dịch vị tiết liên tục
+ Lượng dịch, pH, hoạt lực men ít tùy thuộc vào thức ăn (thức ăn đã biến đổi)
+Chứa men pepsin, kimozin, lipaza
+ Lượng HCl thay đổi theo tuổi (bê: 2,5 – 3,5; bò: 2,17 - 3)
+Điều hòa bằng thần kinh và thể dịch
Trang 30
Bài 3 TIÊU HÓA Ở RUỘT NON
Trang 31HÌNH VẼ
Trang 32a Nhóm phân giải protein
+Tripsinogen tripsin tự hoạt hóa
Protein peptit + a.a (mạnh, triệt để hơn pepsin)
+Cacboxipolypeptidaza: Tác dụng lên polypeptit tách a.a
+Dipeptidaza: phân giải dipeptit tách 2a.a
+Protaminaza: Thủy phân protamin peptit + a.a
Trang 33* Amilaza (amilopsin) : tinh bột mantose
* Mantaza:Mantose 2glucose
* Lactaza : Lactose glucose + galactose ( q.trọng cho g/súc non bú sữa)
* Saccaraza: Saccarose glucose + fructose
b.Nhóm phân giải bột đường
• Thần kinh: giao cảm, phó giao cảm
c.Nhóm phân giải mỡ Lipit glyxerin + axit béo
Nhân tố hoạt hóa lipaza: Xistein, muối canxi, A.Tioglicoleic, dịch mật
3.Điều tiết tiết dịch tụy : TK - TD
lipaza
• Thể dịch: -HCl từ dạ dày xuống kích thích tá tràng tiết secretinogen
secretin vào máu kích thích tuyến tụy (giàu kiềm, nghèo enzim)
Trang 34HÌNH VẼ
Trang 35II DỊCH MẬT
1.Đặc tính thành phần
• Đắng, kiềm, dính, màu vàng thẫm (ăn thịt), xanh thẫm (ăn cỏ)
+Gan vừa tiết dịch tiêu hóa vừa thải các sản phẩm (phân giải Hb)
+Chứa : túi mật, thải vào tá tràng bằng ph/xạ
- Muối mật (muối Na của glycocolic, taurocolic)
-Sắc tố mật: bilirubin (sản phẩm phân giải nhóm hem)
bilivecdin (sản phẩm oxy hóa bilirubin)
Cholesteron, photphatit, mỡ thủy phân, sản phẩm phân giải
protein, muối vố cơ
Trang 36 Sinh lý: hồng cầu già vỡ (100-120 ngày tuổi) tạo sắc tố mật
Bệnh lý: Sốt cao, vk, ký sinh trùng vỡ hg cầu tăng sắc tố
mật nước tiểu nước tiểu vàng Vào máu hoàng đản
Hoặc tắc ống mật vào máu hoàng đản (sán lá gan)
Cholesteron do gan và thận tạo ra từ các axit béo chuyển axtyl Co A thành cholesteron một
phần thải vào mật
- Tác dụng: ở gan sản xuất axit mật chuyển hóa tạo VTM D
- Tác hại: vào máu xơ cứng thành mạch cao huyết áp
Trang 37
Hình vẽ
Trang 38Hình vẽ
Trang 392.Tác dụng dịch mật
+Hoạt hóa tăng tác dụng lipaza
+Nhũ hóa mỡ: giảm sức căng bề mặt, tạo điều kiện cho lipaza t/d
và hạt < 0,5 µm hấp thụ trực tiếp
+Axit mật + A.béo phức hòa tan tạo đkiện hấp thụ a.béo
+Trung hòa HCl từ dịch vị xuống ức chế h/động pepsin
+Giúp hấp thu VTM hòa tan trong dầu
+Tăng nhu động ruột
3.Điều tiết (SGK) : TK-TD
Trang 40III DỊCH RUỘT NON: 2 loại tuyến tiết Hình VẼ
Trang 411.Đặc tính, thành phần
2 Tác dụng
a.Tiêu hóa protein
-Erepxin:thủy phân albumoz & pepton a.a
(Không có tác dụng với protein nguyên vẹn, trừ cazein sữa)
-Dipeptiaza: Dipeptit 2 a.a
-Prolinaza: cắt mạch peptit để giải phóng a.a prolin
-Không màu, pH kiềm 8,2 – 8,7
muối vô cơ, cholesteron
-TP: H2O (99-99,5%)+ VCK (0,5-1%)
protein (chủ yếu men)
-Dịch ruột_ Thức ăn dưỡng chấp (TP ổn định, chất cần tiêu hóa, hấp thu)
Trang 42-Aminopeptidaza: cắt mạch peptit phía nhóm amin tự do phân giải a.a
-Enterokinaza: hoạt hóa Trisinogen Tripsin (b/c cắt 1 đoạn peptit)
b.Phân giải axit nucleic
Axit nucleic Nucleotit
c.Phân giải gluxit: amilaza, mantaza, saccaraza và lactaza
d.Phân giải lipit: lipaza, photpholipaza & colestero-esteraza
e.Photphataza: phân giải tất cả các photphat vô cơ, hữu cơ tách
Trang 43BÀI 4 : TIÊU HÓA Ở RUỘT GIÀ
-Động vật ăn cỏ: quan trọng (kể cả lợn):
Ngựa: Không dạ cỏ manh tràng được coi như dạ cỏ (tiêu
hóa 50% xơ, 40% protein)
Trâu bò: 15-20% xơ Lợn: 9% Gluxit, 3% Protit
• Giữa Ruột non và ruột già : van “hồi-manh tràng” (hoạt động
bằng phản xạ)
• Tiêu hóa chủ yếu ở Ruột non, Ruột già có nhưng ít hơn & tùy thuộc vào loài:
- Chó: ít quan trọng (R.non tiêu hóa hoàn toàn thức ăn) Tác dụng
bài tiết phân
(Manh, kết, trực)
Trang 44Hình vẽ
Trang 45 Kiểm tra Indical nước tiểu thăm dò chức năng khử độc gan +Sắc tố mật Bilirubin và Bilivecdin tới R.già chuyển thành
Stercobilinogen (màu phân)
+Tác dụng sưởi ấm (nhiệt độ R.già cao hơn các bộ phận khác)
+ Điều kiện tương tự dạ cỏ vsv lên men phân giải protein, xơ tạo glucose và axit béo
+Quá trình thối rữa: vsv gây thối rữa protein sản phẩm thối
(Indol, Phenol, scatol, cresol &các khí H 2 S, CO 2 , H 2 …) 1 phần
theo phân ra ngoài, phần lớn đến gan khử độc gọi chung là
Indical thải qua nước tiểu.
Tiêu hóa ở ruột già: nhờ men ruột non và vsv ruột già
Trang 46+ Dạ dày: - Đơn: nước, đường đơn, muối khoáng, a.a
-Kép: AXBBH, NH3, a.a, muối khoáng
+ Ruột non: nước, đường đơn, a.a, muối (niêm mạc nhiều nếp nhăn,
nhiều nhung mao tăng diện tích bề mặt Trong các nhung mao có
hệ thần kinh tạo co bóp cơ trơn hút dinh dưỡng vào máu)
I.CƠ QUAN HẤP THU
Trang 47II.CƠ CHẾ HẤP THU :Bị động + chủ động
2 Hấp thu chủ động: tùy thuộc nhu cầu cơ thể (ngược bậc thang)
ĐK: -Phải có vật mang (thường 1 protein)
- Tốn năng lượng do ATP
+ Lọc qua: tùy thuộc vào Áp suất thủy tĩnh ruột và giữa máu
Ruột co bóp làm tăng P trong ruột đồng thời các nhung mao giãn mao quản giãn dinh dưỡng từ ruột vào
+ Thẩm thấu: H2O từ dung dịch nhược trương đẳng và ưu trương.
+Khuyếch tán: chênh lệch [ ], ion từ nơi có [ ] cao thấp
+Lực hút tĩnh điện: do các chất 2 phía tích điện trái dấu
1.Hấp thu bị động: lý hóa thông thường
Trang 48b.Ẩm bào (Pinoxitoz)
+Phân tử lớn (γ Globulin)
Chủ yếu ở gia súc non
+Màng TB lõm thành hốc,
gắn lại đưa vào trong.
+ Giai đoạn 1: S (cơ chất) + C (vật tải) phức CS ( bề mặt màng)
+Giai đoạn 2 CS k/tán vào gắn ATP phức hoạt động, vận chuyển
theo vi kênh trong hệ lưới nội chất
+Giai đoạn 3: CS C + S vào TBC mao quản
Quay lại màng vận chuyển chất khác
a.Hấp thu chủ động bằng vật mang
enzim
Trang 49III SỰ HẤP THU CÁC LOẠI THỨC ĂN
• Gluxit (thức ăn) đường đơn AXBBH máu
• Riêng g/súc non hấp thu đường kép (Lactose = Glucose+galactose)
• V hấp thu tùy thuộc loại đường (SGK): G>F
• Hấp thu đường nhờ vật tải qua 3 giai đoạn
• Hấp thu đường tùy thuộc vào:
+[Đường] trong ruột non
+Đường 6C hấp thu nhanh hơn 5C do 6C vào thành ruột được
photphorin hóa giảm [đường] máu tăng hấp thu, 5C ngược lại Đường fructose hấp thu chậm vì phải chuyển sang glucose.
Một số g/thích : hấp thu chủ động phải cấu tạo vòng dạng D-glucose.
+pH, tuổi, chế độ dinh dưỡng…
1.Sự hấp thu đường: đường đơn & AXBBH
men
Trang 502.Hấp thu protein: dạng a.a, peptit đơn giản
-Gia súc non có khả năng hấp thu γ Globulin bằng ẩm bào
-Diễn ra: cuối tá tràng, đầu không và hồi tràng
-Chủ động nhờ vật tải
-Gần đây có thêm cơ chế a.a vận chuyển nhờ chu trình α-glutamin
Trang 513 Hấp thụ lipit : glyxerin + axit béo
+ Glyxerin hòa tan có thể hấp thụ trực tiếp = khuyyeesch tán
+ Axit béo khó tan + muối mật phức tan hấp thu vào TB biểu
mô nhung mao tách ra vào máu ( Axit béo < 12C vào máu, còn >12C vào bạch huyết, còn axit mật về gan)
-Hấp thu tùy thuộc :[a.a] ruột, tỷ lệ các a.a
Chỉ hấp thu được các a.a theo mối tương quan nhất định cần cân đối a.a trong khẩu phần
Ngoài ra còn chịu ảnh hưởng của các VTM, của đường…
+Trong TB niêm mạc ruột đa số A.béo + glyxerin mỡ trung tính và
photphatit
+Độ nóng chảy càng cao nhũ hóa và hấp thu càng tốt
+ Φ< 0,5 μm