Tuyến Lieberkuhn và tuyến Brunner tiết ra dịch ruột + Lớp cơ trơn ở thành ruột non cấu tạo bởi 2 lớp : Cơ vòng và cơ dọc IV/ TIÊU HÓA Ở RUỘT NON tt... • Thần kinh: Giao cảm, phó giao c
Trang 31/ Cấu tạo ruột non:
+ Gồm 3 phần: Tá tràng, hỗng tràng và hồi tràng
+ Có nhiều tuyến ruột hình ống (tuyến Lieberkuhn)
+ Ở tá tràng có tuyến Brunner Tuyến Lieberkuhn và tuyến Brunner tiết ra dịch ruột
+ Lớp cơ trơn ở thành ruột non cấu tạo bởi 2 lớp : Cơ vòng và cơ dọc
IV/ TIÊU HÓA Ở RUỘT NON (tt)
Trang 4+ Lớp niêm mạc ruột non có nhiều nếp gấp hình van và được bao phủ bởi các nhung mao (có khoảng 20-40 nhung mao/ mm 2 )
(Vilius)
+ Mỗi nhung mao bao gồm nhiều vi nhung mao (Microvili) Diện tích hấp thu của ruột non 500 m 2
+ Ở đoạn tá tràng còn có ống tiết của dịch tụy và dịch mật đổ vào
IV/ TIÊU HÓA Ở RUỘT NON (tt)
Trang 6vovantoan@qnu.edu.vn
Trang 8vovantoan@qnu.edu.vn
Trang 9Figure 23.17b
Trang 10vovantoan@qnu.edu.vn
Trang 12Figure 23.16b
Trang 132/ Tiêu hóa hóa học:
Trang 14CẤU TẠO TUYẾN TỤY
Trang 15Đảo tụy ( tiết
Trang 16Cấu tạo tế bào tiết ở tuyến tụy
Trang 17I/ Nhóm phân giải protein
+ Tripsinogen tripsin tự hoạt hóa
Protein peptit + a.a (mạnh, triệt để hơn pepsin)
+ Cacboxipolypeptidaza: Tác dụng lên polypeptit tách a.a
+ Dipeptidaza: phân giải dipeptit tách 2 a.a
+ Protaminaza: Thủy phân protamin peptit + a.a
+ Nucleaza: Thủy phân nucleic các mononucleotit
Trang 18Enzym phân giải protein tuyến tụy
Trang 19Enzym tiêu hóa protein
Trang 20* Amilaza (amilopsin) : tinh bột mantose
* Mantaza :Mantose 2glucose
* Lactaza : Lactose glucose + galactose ( quan trọng đối với gia súc non bú sữa)
* Saccaraza: Saccarose glucose + fructose
II/ Nhóm phân giải bột đường
III/ Nhóm phân giải mỡ:
Lipit glyxerin + axit béo
Nhân tố hoạt hóa lipaza: lipaza Xistein , muối canxi , A.Tioglicoleic , dịch mật
Trang 21• Thần kinh: Giao cảm, phó giao cảm
+ Điều tiết quá trình tiết dịch tụy :
Do yếu tố thần kinh và thể dịch
• Thể dịch:
- HCl từ dạ dày xuống kích thích tá tràng tiết secretinogen
secretin vào máu kích thích tuyến tụy (giàu kiềm, HCl nghèo enzim)
- HCl kích thích niêm mạc ruột non tiết pancreozimin tăng lượng men dịch tụy ( giàu enzym )
- Phó giao cảm tiết axetylcolin tăng tiết lượng dịch
Trang 22CƠ CHẾ THỂ DỊCH
Trang 23- Muối mật (muối Na của glycocolic, taurocolic)
- Sắc tố mật: bilirubin (sản phẩm phân giải nhóm hem)
bilivecdin (sản phẩm oxy hóa bilirubin)
- Ngoài ra còn có: Cholesteron , photphatit, mỡ thủy phân, sản phẩm phân giải protein, muối vố cơ…
Trang 24tạo sắc tố mật (màu xanh hoặc vàng đỏ thẩm)
Bệnh lý: Sốt cao, vi khuẩn, ký sinh trùng vỡ hồng
cầu tăng sắc tố mật nước tiểu nước tiểu vàng Vào máu hoàng đản Hoặc tắc ống mật vào máu
hoàng đản (sán lá gan)
Cholesteron do gan và thận tạo ra từ các axit béo chuyển
axtyl CoA thành cholesteron một phần thải vào mật Tác
dụng: ở gan sản xuất axit mật chuyển hóa tạo vitamin D
+ Cơ chế tạo sắc tố mật
Trang 26Cấu tạo gan và túi mật
Trang 27Figure 23.14a
Trang 28Figure 23.14b
Trang 29Cơ vòng ống dẫn dịch mật và dịch tụy
Dịch mật
Dịch tụy
Trang 30vovantoan@qnu.edu.vn
Trang 32Cấu tạo túi mật
Trang 33+ Tác dụng dịch mật
+ Hoạt hóa , tăng tác dụng của lipaza, amylaza và proteaza + Nhũ hóa mỡ : Phân cắt khối mỡ lớn thành hạt mỡ nhỏ, giảm sức căng bề mặt, tạo điều kiện cho lipaza tác dụng
+Giúp hấp thu vitamin hòa tan trong mỡ
+Tăng nhu động ruột
Trang 34Nhũ hóa mỡ
Trang 35+ Cơ chế điều hòa thải mật
Trang 36vovantoan@qnu.edu.vn
Trang 37Điều hòa thể dịch
CCK = Cholecystokinin
GIP = Gastric inhibitory peptide
Trang 38+ Dịch ruột do hai loại tuyến ruột tiết ra là tuyến
Brunner chỉ phân bố ở đoạn tá tràng và tuyến Lieberkun phân bố khắp niêm mạc ruột non
- Vật chất khô bao gồm: Protein, colesteron và muối
vô cơ Protein chủ yếu là các enzym: erepxin,
aminopeptitdaza, dipeptitdaza , nucleaza, nucleotitdaza,
lipaza , maltaza, saccaraza, lactaza.
Trang 40Tuyến ruột
Trang 41+ Tác dụng
* Tiêu hóa protein
- Erepxin: Thủy phân albumoz & pepton a.a
(Không có tác dụng với protein nguyên vẹn, trừ cazein sữa)
- Dipeptiaza: Dipeptit 2 a.a
- Prolinaza: cắt mạch peptit để giải phóng a.a prolin
- Aminopeptidaza: Cắt mạch peptit phía nhóm amin tự
do phân giải a.a
- Enterokinaza: Hoạt hóa Trisinogen Tripsin (bằng cách cắt 1 đoạn peptit)
R1 R2 R3
Trang 42* Phân giải axit nucleic
Axit nucleic Nucleotit
Nucleotit Nucleosit
Nucleosit Kiềm purin + Pentoza + H3PO4
(pirimidin)
Nucleaza Nucleotidaza Nucleosidaza
* Phân giải gluxit: amilaza, mantaza, saccaraza và
lactaza
* Phân giải lipit: lipaza, photpholipaza &
colestero-esteraza
* Photphataza: phân giải tất cả các photphat vô cơ, hữu
cơ tách photphat ra khỏi hợp chất.
Trang 43+ Cơ chế tiết dịch ruột :
Theo 2 cơ chế TK và thể dịch
enzym Sự tiết dịch ruột chịu tác động của các hạch TK
Chịu tác động của vỏ não thành lập PXCĐK
+ Cơ chế thể dịch:
enterokinin vào máu kích thích tiết dịch ruột Duocrinin Brunner.
Enterokinin Lieberkun
Trang 443/ Hoạt động cơ học của ruột non:
Ruột non được cấu tạo từ hai loại cơ trơn: cơ vòng
ở trong và cơ dọc ở ngoài Các cơ co bóp tạo ra các dạng hoạt động cơ học sau :
a/ Vận động co thắt từng đoạn: Cơ vòng co chia
đoạn ruột thành nhiều đốt dưỡng chấp hỗn hợp với dịch tiêu hóa và tiếp xúc với niêm mạc ruột tăng quá trình tiêu hóa và hấp thu
Trang 453/ Hoạt động cơ học của ruột non (tt):
b/ Vận động lắc: Cơ dọc co giãn ruột
non lúc kéo dài, lúc thu ngắn lại dưỡng trấp trộn đều với dịch tiêu hóa và tiếp xúc
hóa và hấp thu (vận động này thấy rõ ở các loài ăn cỏ, ở loài ăn thịt và ăn tạp khó thấy hơn)
Trang 46vovantoan@qnu.edu.vn
Trang 47c/ Vận động nhu động: Do cơ vòng đoạn này co và cơ vòng đoạn kế tiếp giãn ra sóng nhu động đẩy dưỡng chấp di
tiêu hóa và hấp thu
Có hai dạng sóng nhu động: chậm và
nhanh
Chậm: Vài cm/giây Nhanh: 5-25cm/giây
Trang 48hấp thu (vận động này thấy rõ ở đoạn tá tràng, ở loài nhai lại có ở không tràng và hồi tràng)
Trang 49Nhu động và phản nhu động
Trang 50- PX trục: Do các hạch TK Mesne (Meissner) và Auobac
(Auerbach) điều khiển
Trang 51• The end