Nguôn vốn e Từ bên trong: dự trữ khâu hao & tiên lãi giữ lại e Từ bên ngoài: vỗn vay và phát hành cô phiêu.. Giá sử dụng vốn cost of capital e Chi phi trả cho quyên sử dụng vỗn e Mỗi n
Trang 1QUY HOACH NGUON VON &
LUA CHON TAP DU AN DAU TU
Pham Tién Minh
Trang 3
Nguôn vốn
e Từ bên trong: dự trữ khâu hao & tiên lãi giữ lại
e Từ bên ngoài: vỗn vay và phát hành cô phiêu
Giá sử dụng vốn (cost of capital)
e Chi phi trả cho quyên sử dụng vỗn
e Mỗi nguôn vôn có giá sử dụng vỗn khác nhau
Câu trúc vốn (capital structure)
s Cách thức doanh nghiệp tìm kiêm nguôn vôn thông qua
các phương án khác nhau (phát hành cô phân, trái phiêu,
vay ngân hàng )
Trang 5
Von vay nợ
Nguôn vôn từ bên ngoài Công ty
Trái khoán, vay có thê chấp, tín dụng ngân hàng và
các khoản nợ ngăn hạn khác
Trả lãi định kỳ và trả vỗn theo thời gian thỏa thuận
Người cho vay không trực tiêp chịu rủi ro nêu kinh
doanh thua lô và cũng không trực tiép chia lai dau
tư do nguôn vôn mang lại
gui
Trang 6
Von vay nợ
e Trái khoán
Thường được sử dụng khi khó vay dài hạn số vốn lớn từ
các tô chức cho vay
1 Rủi ro thâp, mức lãi thâp
Q Trai phiéu là một loại chứng khoán dài hạn
e Von vay
Khéng anh huodng dén quyén s& hiru clia cac co déng
1 Ưu điểm: Tiền lãi được xem là một khoản chỉ phí khi tính
lợi tức chịu thuê
© Han ché: gánh nặng tài chính của công ty khi khó khăn do
phải trả định kỳ
Trang 7
Vốn cô phân
e Cô phân thường
- Chứng từ vê quyên sở hữu một phân đôi với Công ty
1 Ưu điểm: Hưởng lãi không giới hạn khi Công ty có lợi tức
Hạn chê: Độ rủi ro lớn nhất trong các loại đầu tư chứng
khoán
e Cô phân ưu đãi
- Được nhận một khoản tiên lãi sau thuê ở dạng lãi cỗ phân
¬ Được ưu tiên trong phân phôi tài sản còn lại khi công ty
phá sản hoặc giải thê (nhưng vân sau người giữ trái phiêu
và các chủ nợ khác)
Trang 8
Lợi nhuận giữ lai (LNGL)
e Lợi tức sau thuê được doanh nghiệp giữ lai dé tai dau tu
mở rộng hoặc trả nợ
e LNGL cuỗi kỳ = LNGL đầu kỳ + Thu nhập ròng — Cô tức
s _ Hiệu quả HĐKD được thê hiện qua Tiên lãi cỗ phân &
Giá cô phiêu
e Tiên lãi trên một cổ phần (EPS — Earning per Share):
EPS = (Lãi CP hàng năm + LNGL}) / Số cô phần
> Tăng LNGL, chia lãi cỗ đông sẽ giảm
Trang 9ee —
~ NỘI DUNG CHÍNH
Trang 10e Tổng quan giá sử dụng vốn: là mức lãi suất làm
cân băng giá trị nhận được & giá trị hiện tại của
các khoản phải trả cho nguôn vôn trong tương lai
Trong đó:
> Pe = vỗn nhận được
> Ca = chỉ phí phát sinh ngay tại t = 0 (sau thuế)
> C, = khoản phải trả ở thời điểm t (sau thuê)
> i=R: giá sử dụng vôn tường minh
Trang 11~ 1 Gia str dung von vay
e No ngan han (current liabilities /debts):
Trong do:
> r = lãi suât danh nghĩa
>M = số thời đoạn ghép lãi trong năm
> TR = thuê suất
Trang 121 Gia sw dung von vay
e VD: S6 von vay là 20 tr Ð, lãi suất là 6% năm, tính theo
lãi suât quý Nêu thuê suất thực là 52%, tính giá sử
dụng vôn (nghĩa là lãi suât thực sau thuê)?
Trang 13
1 Gia ste dung von vay
e Trai khoan (coupon bonds):
¬ Giá sử dụng trước thuê (R’, =’):
> P =gia bán trái phiêu
> r = lãi suất trái phiêu
> F =gia tri ghi trén trai phiéu (face value)
> N= thoi ky dao han
Trang 14TR=—=—=———_
1 Gia ste dung von vay
e VD: Mét cong ty phat hanh 1000 trai phiêu giá 1 triệu Ð với
lãi suât 8% nam, thoi ki dao han N = 10 nam Gia ban (P,) bang gia tri ghi trên trái phiêu (F) Tính gia ste dung von?
1 Kiểm tra lại:
Hước thuế ” Hsau thuế /(1-TR) 8% = 4.32% / (1 - 46%) > Thoa
Trang 152 Giá sử dung von CP
e Von CP wu dai (preferred stock): Gia s dung sau thué
A, = DV, [Po
Trong do:
> DV, = lai CP wu dai (tt loi tức sau thuê)
> Po =gia trị ròng của CP uu dai
e VD: Một DN cô phân phát hành cô phiêu ưu đãi 9%, giá ghi trên cỗ phiếu là 1 triệu Ð Giá bán là 0,96 triệu Ð mỗi
cô phiêu Tính giá sử dụng vốn cô phân ưu đãi?
R, = (9%).1/ 0,96 = 9,38%
Trang 162 Giá sử dung von CP
e Von CP thuoeng (equity / common stock): Giá sau thuê
Trang 172 Giá sử dung von CP
e Von CP thuwong (equity / common stock): Co tang truéng
> b =ty lệ tiên lãi giữ lại của côngty b=
> R = suất thu lợi tai dau tu
e Mo hinh Gordon — Shapiro:
Trang 182 Giá sử dung von CP
e VD: Lai sau thuê hiện nay là 3.400 Ð/ CP thường, giá bán 36.000 Ð Lãi CP được chia hiện nay 1.670 ĐÐ/ cỗ phân Tỷ
số LNGL và tông tiên lãi sẽ không đổi trong tương lai Giá BVạ hiện nay là 19.500 Ð/cô phân Tính giá sử dụng vốn
CP thường (sau thuê) theo Gordon - Shapiro và Solomon
> Mo hình Gordon — Shapiro:
> Mô hình của Solomon:
Trang 19
TR=—=—=———_
3 Giá sử dụng LNGL (retained earnings)
e LNGL la mét ngudn von lớn đề DN mở rộng hoạt động
e Về nguyên tắc, có thể xem LNGL cũng như nguôn vốn từ các cô phân mới, nêu không xét ảnh hưởng của thuê, giá LNGL cũng là giá sử dụng vốn cô phân R,
e Nhưng nêu xét đên thuê, sẽ phức tạp vì mức chịu thuê (thuê thu nhập cá nhân) của cô đông thường khác nhau
e Trong thực tê hiện nay, để đơn giản, giá sử dụng LNGL được lây bằng giá sử dụng vỗn cô phân thường R,
Trang 20ee —
~ NỘI DUNG CHÍNH
Trang 21
i
TR=—=—=———_
e WACC (Weighted Average Cost of Capital): Gia sw
dụng vỗn trung bình có trọng sô (theo tỷ lệ vỗn góp)
Trong đó:
> R, = gia sv dung von co phan
> R, = gia str dung von vay
> T6ong von: V = EQ (vén CP) + DE (No vay)
Trang 22
i
TR=—=—=———_
e VD: Mot cong ty có các thành phân vôn và giá sử dụng
tương ứng như Sau:
Trang 23
i
TR=—=—=———_
e Đáp án: Giá sử dụng vôn của công ty
Trang 24
i
TR=—=—=———_
CÁU TRÚC VÓN & GIÁ SỬ DỤNG VÓN
e Don bay tai chinh (Financial Leverage): Ty s6 von vay
/ tong so von
e Khi hé s6 don bay tang > giá sử dụng vốn thành phần
có xu hướng tăng lên (vì nguy co’ pha san cao horn)
> Cân xác định hệ sô đòn bẩy tôi ưu đê WACC nhỏ nhất
Trang 25Von vay
a?
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,/
0,8 0,9
(2)
0,9 0,8 0,/
0,6 0,5 0,4 0,3 0,2 0,1
Trang 26ee —
~ NỘI DUNG CHÍNH
es
2 Giásữdụngcápnguờnvốn
3 Gia sirdung vén cua cong ty
7 >» Suat thu loi t6i thieu chap nhận MARR
Trang 27
TR=—=—=———_
SUÁT THU LỢI TÓI THIẾU CHÁP NHẬN - MARR
e MARR (Minimum Acceptable Rate of Return): la
ngưỡng châp nhận /bac bỏ dự án
e Các yêu tô ảnh hưởng:
> ĐỘ rủi ro của dự án
> Vung dy an
> Co cau thué
> Cac phuong pháp huy động vôn
> Gia tri MARR cua cac cong ty khac
e Xác định theo WACC: lây MARR = WACC (b6 qua
rul ro)
Trang 28e Xác định theo giá thời cơ: lấy MARR = suất thu lợi
thập nhất có thê thực hiện với số vốn giới hạn
RR (%) của các 60 +
du an co 50 + triên vọng —
Trang 29
i
TR=—=—=———_
Xác định theo MCC (giá sử dụng vốn tới hạn): lấy
MARR = suat thu lợi thấp nhất có thê thực hiện với
giá sử dụng của nguôn vốn gia tăng (Dự án E)
Trang 31
TR=—=—=———_
e Chọn tập dự án đầu tư iốt nhất với sô vôn giới hạn
e Rủi ra các DA là giỗng nhau
e Cac PP: theo PW hoac IRR (tv tham khảo cho IRR)
e Các bước tiên hành theo PW:
1 Xác định số tập dự án
2 Sắp xếp các tập dự an theo von dau tư tăng dân
3 Xác định dòng tiên tệ cho từng tập dự án
4 Tinh PW cho tung tap dự án
5 Chọn tập dự án với ngân sach B (budget) xac dinh
Trang 32
i
TR=—=—=———_
LỰA CHỌN TẬP DỰ ÁN ĐÀU TƯ
e VD: Xét các DA độc lập A,B,C sau và lựa chọn tập dự
án đâu tư có lợi nhật nêu MARR = 15% Nguôn ngân
sách cho việc đâu tư là B = 27.000
P, Lợi tứcròng N (năm)
Trang 34
“LỰA CHỌN TẬP DỰ ÁN ĐÀU TƯ
e Tinh PW cho cac PA như sau:
Trang 35Chon tap du an 7 (ABC)
Trang 36
> Giá sử dụng các nguôn vôn
> Gia st dung von công ty
> Suat thu loi t6i thiéu chap nhan MARR
> Lựa chọn tập dự án đầu tư theo PW
Trang 37
i
TR=—=—=———_
TÀI LIÊU THAM KHẢO
s Phạm Phụ (2007) Kính tê kỹ thuật — Phân tích và
lựa chọn dự án đâu tư, Chương 7 NXB Thông kê
>> Vận dụng thực hành các BT cuỗi chương 7!