1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lý-Thuyết-giải tích-12

74 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Giải Tích 12
Trường học Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giải tích
Thể loại tổng hợp lý thuyết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1. S Đ NG BI N NGH CH BI N C A HÀM S Ự Ồ Ế Ị Ế Ủ Ố (5)
    • 1.1. Đ nh nghĩa ị (5)
    • 1.2. Quy t c và công th c tính đ o hàm ắ ứ ạ (6)
    • 1.3. B ng công th c tính đ o hàm ả ứ ạ (6)
    • 1.5. Đ o hàm c p 2 ạ ấ (7)
  • 2. C C TR HÀM S Ự Ị Ố (10)
    • 2.1. Đ nh nghĩa ị (10)
    • 2.2. Đi u ki n c n đ hàm s đ t c c tr ề ệ ầ ể ố ạ ự ị (11)
    • 2.3. Đi u ki n đ đ hàm s đ t c c tr ề ệ ủ ể ố ạ ự ị (12)
    • 2.4. Quy t c tìm c c tr ắ ự ị (12)
  • 3. M T S D NG TOÁN LIÊN QUAN Đ N C C TR HÀM S Ộ Ố Ạ Ế Ự Ị Ố (13)
    • 3.1. C c tr c a hàm đa th c b c ba ự ị ủ ứ ậ (13)
    • 3.2. C c tr c a hàm b c 4 trùng ph ự ị ủ ậ ươ ng (18)
  • 4. GIÁ TR L N NH T - GIÁ TR NH NH T Ị Ớ Ấ Ị Ỏ Ấ (20)
    • 4.1. Đ nh nghĩa. ị (20)
    • 4.2. Ph ươ ng pháp tìm GTLN,GTNN (20)
  • 5. Đ ƯỜ NG TI M C N C A Đ TH HÀM S Ệ Ậ Ủ Ồ Ị Ố (22)
    • 5.1. Đ ườ ng ti m c n ngang ệ ậ (22)
    • 5.2. Đ ườ ng ti m c n đ ng ệ ậ ứ (22)
  • 6. KH O SÁT S BI N THIÊN VÀ V Đ TH HÀM S Ả Ự Ế Ẽ Ồ Ị Ố (23)
    • 6.1. Kh o sát m t s hàm đa th c và hàm phân th c ả ộ ố ứ ứ (23)
    • 6.2. M t s phép bi n đ i đ th ộ ố ế ổ ồ ị (24)
  • 7. TI P TUY N Ế Ế (28)
    • 7.1. Ti p tuy n ế ế (28)
    • 7.2. Đi u ki n ti p xúc ề ệ ế (28)
  • 8. T ƯƠ NG GIAO Đ TH Ồ Ị (29)
  • 9. ĐI M Đ C BI T C A H Đ Ể Ặ Ệ Ủ Ọ ƯỜ NG CONG (29)
    • 9.1. Bài toán tìm đi m c đ nh c a h đ ng cong ể ố ị ủ ọ ườ (0)
    • 9.2. Bài toán tìm đi m có t a đ nguyên ể ọ ộ (30)
    • 9.3. Bài toán tìm đi m có tính ch t đ i x ng ể ấ ố ứ (30)
    • 9.4. Bài toán tìm đi m đ c bi t, kho ng cách ể ặ ệ ả (31)
  • 1. LŨY TH A VÀ HÀM S LŨY TH A Ừ Ố Ừ (35)
    • 1.1. Khái ni m lũy th a ệ ừ (35)
    • 1.2. Ph ng trình ươ (0)
    • 1.3. M t s tính ch t c a căn b c ộ ố ấ ủ ậ (36)
    • 1.4. Hàm s lũy th a ố ừ (37)
    • 1.5. Kh o sát hàm s mũ ả ố (38)
  • 2. LOGARIT (39)
    • 2.1. Khái ni m Logarit ệ (39)
    • 2.2. B ng tóm t t công th c Mũ-logarit th ng g p ả ắ ứ ườ ặ (0)
  • 3. B T PH Ấ ƯƠ NG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT (40)
    • 3.1. B t ph ng trình mũ c b n ấ ươ ơ ả (0)
    • 3.2. B t ph ng trình logarit c b n ấ ươ ơ ả (0)
  • 4. BÀI TOÁN LÃI SU T NGÂN HÀNG Ấ (42)
    • 4.1. Lãi đ n ơ (42)
    • 4.2. Lãi kép (43)
    • 4.3. Ti n g i hàng tháng ề ử (43)
    • 4.4. G i ngân hàng và rút ti n g i hàng tháng ử ề ử (44)
    • 4.5. Vay v n tr góp ố ả (44)
    • 4.6. Bài toán tăng l ng ươ (45)
    • 4.7. Bài toán tăng tr ng dân s ưở ố (0)
    • 4.8. Lãi kép liên t c ụ (46)
  • 1. NGUYÊN HÀM (47)
    • 1.2. Tính ch t c a nguyên hàm ấ ủ (47)
    • 1.3. S t n t i c a nguyên hàm ự ồ ạ ủ (48)
    • 1.4. B ng nguyên hàm các hàm s th ng g p ả ố ườ ặ (0)
    • 1.5. B ng nguyên hàm m r ng ả ở ộ (49)
  • 2. CÁC PH ƯƠ NG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM (50)
    • 2.1. Ph ng pháp đ i bi n ươ ổ ế (0)
    • 2.2. Ph ng pháp nguyên hàm t ng ph n ươ ừ ầ (0)
  • 3. TÍCH PHÂN (53)
    • 3.1. Công th c tính tích phân ứ (53)
    • 3.2. Tính ch t c a tích phân ấ ủ (53)
  • 4. PH ƯƠ NG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN (54)
    • 4.1. Ph ng pháp đ i bi n ươ ổ ế (0)
    • 4.2. Ph ng pháp tích phân t ng ph n ươ ừ ầ (0)
  • 5. TÍCH PHÂN CÁC HÀM S S C P C B N Ố Ơ Ấ Ơ Ả (56)
    • 5.1. Tích phân hàm h u t ữ ỉ (56)
    • 5.2. Tích phân hàm vô tỉ (59)
    • 5.3. Tích phân hàm l ng giác ượ (0)
  • 6. NG D Ứ Ụ NG TÍCH PHÂN (67)
    • 6.1. Di n tích hình ph ng ệ ẳ (67)
    • 6.2. Th tích v t th và th tích kh i tròn xoay ể ậ ể ể ố (68)
  • 1. S PH C Ố Ứ (70)
    • 1.1. Khái ni m s ph c ệ ố ứ (70)
    • 1.2. Hai s ph c b ng nhau ố ứ ằ (70)
    • 1.3. Bi u di n hình h c s ph c ể ễ ọ ố ứ (70)
    • 1.4. S ph c liên h p ố ứ ợ (70)
    • 1.5. Môđun c a s ph c ủ ố ứ (71)
  • 2. PHÉP C NG TR NHÂN CHIA S PH C Ộ Ừ Ố Ứ (71)
    • 2.1. Phép c ng và phép tr s ph c ộ ừ ố ứ (71)
    • 2.2. Phép nhân s ph c ố ứ (72)
    • 2.3. Chia hai s ph c ố ứ (72)
  • 3. T P H P ĐI M BI U DI N S PH C Ậ Ợ Ể Ể Ễ Ố Ứ (72)
  • 4. PH ƯƠ NG TRÌNH B C HAI V I H S TH C Ậ Ớ Ệ Ố Ự (73)
    • 4.1. Căn b c hai c a s th c âm ậ ủ ố ự (73)
    • 4.2. Ph ng trình b c hai v i h s th c ươ ậ ớ ệ ố ự (0)
  • 5. BÀI TOÁN LIÊN QUAN Đ N MAX – MIN MÔ ĐUN S PH C Ế Ố Ứ (74)

Nội dung

Trang 1

MỤC LỤC

PH N I HÀM S Ầ Ố 4

1 S Đ NG BI N NGH CH BI N C A HÀM S Ự Ồ Ế Ị Ế Ủ Ố 4

1.1 Đ nh nghĩa ị 4

1.2 Quy t c và công th c tính đ o hàm ắ ứ ạ 4

1.3 B ng công th c tính đ o hàm ả ứ ạ 5

1.4 Công th c tính nhanh đ o hàm hàm phân th c ứ ạ ứ 5

1.5 Đ o hàm c p 2 ạ ấ 5

2 C C TR HÀM S Ự Ị Ố 7

2.1 Đ nh nghĩa ị 7

2.2 Đi u ki n c n đ hàm s đ t c c tr ề ệ ầ ể ố ạ ự ị 8

2.3 Đi u ki n đ đ hàm s đ t c c tr ề ệ ủ ể ố ạ ự ị 8

2.4 Quy t c tìm c c tr ắ ự ị 8

3 M T S D NG TOÁN LIÊN QUAN Đ N C C TR HÀM S Ộ Ố Ạ Ế Ự Ị Ố 9

3.1 C c tr c a hàm đa th c b c ba ự ị ủ ứ ậ 9

3.2 C c tr c a hàm b c 4 trùng ph ự ị ủ ậ ươ ng 12

4 GIÁ TR L N NH T - GIÁ TR NH NH T Ị Ớ Ấ Ị Ỏ Ấ 14

4.1 Đ nh nghĩa ị 14

4.2 Ph ươ ng pháp tìm GTLN,GTNN 14

5 Đ ƯỜ NG TI M C N C A Đ TH HÀM S Ệ Ậ Ủ Ồ Ị Ố 15

5.1 Đ ườ ng ti m c n ngang ệ ậ 15

5.2 Đ ườ ng ti m c n đ ng ệ ậ ứ 15

6 KH O SÁT S BI N THIÊN VÀ V Đ TH HÀM S Ả Ự Ế Ẽ Ồ Ị Ố 16

Trang 2

6.2 M t s phép bi n đ i đ th ộ ố ế ổ ồ ị 17

7 TI P TUY N Ế Ế 20

7.1 Ti p tuy n ế ế 20

7.2 Đi u ki n ti p xúc ề ệ ế 20

8 T ƯƠ NG GIAO Đ TH Ồ Ị 20

9 ĐI M Đ C BI T C A H Đ Ể Ặ Ệ Ủ Ọ ƯỜ NG CONG 20

9.1 Bài toán tìm đi m c đ nh c a h đ ng cong ể ố ị ủ ọ ườ 20

9.2 Bài toán tìm đi m có t a đ nguyên ể ọ ộ 21

9.3 Bài toán tìm đi m có tính ch t đ i x ng ể ấ ố ứ 21

9.4 Bài toán tìm đi m đ c bi t, kho ng cách ể ặ ệ ả 22

PH N II MŨ VÀ LOGARIT Ầ 24

1 LŨY TH A VÀ HÀM S LŨY TH A Ừ Ố Ừ 24

1.1 Khái ni m lũy th a ệ ừ 24

1.2 Ph ng trình ươ 24

1.3 M t s tính ch t c a căn b c ộ ố ấ ủ ậ 25

1.4 Hàm s lũy th a ố ừ 25

1.5 Kh o sát hàm s mũ ả ố 26

2 LOGARIT 27

2.1 Khái ni m Logarit ệ 27

2.2 B ng tóm t t công th c Mũ-logarit th ng g p ả ắ ứ ườ ặ 27

3 B T PH Ấ ƯƠ NG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT. 28

3.1 B t ph ng trình mũ c b n ấ ươ ơ ả 28

3.2 B t ph ng trình logarit c b n ấ ươ ơ ả 28

4 BÀI TOÁN LÃI SU T NGÂN HÀNG Ấ 29

Trang 3

4.1 Lãi đ n ơ 29

4.2 Lãi kép 29

4.3 Ti n g i hàng tháng ề ử 30

4.4 G i ngân hàng và rút ti n g i hàng tháng ử ề ử 30

4.5 Vay v n tr góp ố ả 30

4.6 Bài toán tăng l ng ươ 31

4.7 Bài toán tăng tr ng dân s ưở ố 31

4.8 Lãi kép liên t c ụ 31

PH N III NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - NG D NG TÍCH PHÂN Ầ Ứ Ụ 32

1 NGUYÊN HÀM 32

1.1 Đ nh nghĩa ị 32

1.2 Tính ch t c a nguyên hàm ấ ủ 32

1.3 S t n t i c a nguyên hàm ự ồ ạ ủ 32

1.4 B ng nguyên hàm các hàm s th ng g p ả ố ườ ặ 32

1.5 B ng nguyên hàm m r ng ả ở ộ 33

2 CÁC PH ƯƠ NG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM 34

2.1 Ph ng pháp đ i bi n ươ ổ ế 34

2.2 Ph ng pháp nguyên hàm t ng ph n ươ ừ ầ 35

3 TÍCH PHÂN 36

3.1 Công th c tính tích phân ứ 36

3.2 Tính ch t c a tích phân ấ ủ 36

4 PH ƯƠ NG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN 37

4.1 Ph ng pháp đ i bi n ươ ổ ế 37

4.2 Ph ng pháp tích phân t ng ph n ươ ừ ầ 38

5 TÍCH PHÂN CÁC HÀM S S C P C B N Ố Ơ Ấ Ơ Ả 38

Trang 4

5.1 Tích phân hàm h u t ữ ỉ 38

5.2 Tích phân hàm vô tỉ 40

5.3 Tích phân hàm l ng giác ượ 43

6 NG D Ứ Ụ NG TÍCH PHÂN 46

6.1 Di n tích hình ph ng ệ ẳ 46

6.2 Th tích v t th và th tích kh i tròn xoay ể ậ ể ể ố 46

PH N IV S PH C Ầ Ố Ứ 48

1 S PH C Ố Ứ 48

1.1 Khái ni m s ph c ệ ố ứ 48

1.2 Hai s ph c b ng nhau ố ứ ằ 48

1.3 Bi u di n hình h c s ph c ể ễ ọ ố ứ 48

1.4 S ph c liên h p ố ứ ợ 48

1.5 Môđun c a s ph c ủ ố ứ 48

2 PHÉP C NG TR NHÂN CHIA S PH C Ộ Ừ Ố Ứ 49

2.1 Phép c ng và phép tr s ph c ộ ừ ố ứ 49

2.2 Phép nhân s ph c ố ứ 49

2.3 Chia hai s ph c ố ứ 49

3 T P H P ĐI M BI U DI N S PH C Ậ Ợ Ể Ể Ễ Ố Ứ 49

4 PH ƯƠ NG TRÌNH B C HAI V I H S TH C Ậ Ớ Ệ Ố Ự 50

4.1 Căn b c hai c a s th c âm ậ ủ ố ự 50

4.2 Ph ng trình b c hai v i h s th c ươ ậ ớ ệ ố ự 50

5 BÀI TOÁN LIÊN QUAN Đ N MAX – MIN MÔ ĐUN S PH C Ế Ố Ứ 50

Trang 5

 Hàm s ố đ c g i là ượ ọ đ ng bi n ồ ế (tăng) trên n u: ế

 Hàm s ố đ c g i là ượ ọ ngh ch bi n ị ế (gi m) trên n u: ế

Hàm s đ ng bi n ho c ngh ch bi n trên ố ồ ế ặ ị ế đ c g i chung là ượ ọ đ n đi u ơ ệ trên

* Nh n xét: ậ

th c a hàm s ị ủ ố đi lên t trái sang ph i ừ ả

th c a hàm s ị ủ ố đi xu ng ố t trái sang ph i.ừ ả

 N u ế hàm s ố đ ng bi ồ êń trên kho ng

 N u ế hàm s ố ngh ch bi n ị ế trên kho ng

Trang 6

N u ế hàm s ố không đ i ổ trên kho ng

 N u ế đ ng bi ồ êń trên kho ng

 N u ế ngh ch bi n ị ế trên kho ng

 N u thay ế đôi kho ng ̉ ả b ng m t ằ ộ đo n ạ ho c ặ n a kho ng ử ả thì ph i ả b sung ổ

thêm gi thi t ả ế “hàm số liên t c ụ trên đo n hoạ ăc n a kho ng đó”.̣ ử ả

1.2 Quy t c và công th c tính đ o hàm ắ ứ ạ

Trang 8

Gia t c t c th i c a chuy n đ ng ố ứ ờ ủ ể ộ t i th i đi m ạ ờ ể là:

Trang 9

(Đ ng th ng song song ho c trùng v i tr c ườ ẳ ặ ớ ụ Ox thì không đ n đi u)ơ ệ

* V i d ng toán tìm tham s m đ hàm s b c ba ớ ạ ố ể ố ậ đơn đi u m t chi u trên kho ng có ệ ộ ề ả

đ dài b ng ộ ằ ta gi i nh sau: ả ư

B c 1 ướ : Tính

B c 2ướ : Hàm s đ n đi u trên ố ơ ệ có nghi m phân bi tệ ệ

Trang 10

là đi m c c ti u ể ự ể c a hàm s ủ ố n u t n t i m t kho ng ế ồ ạ ộ ả ch a ứ sao cho

và Khi đó đ c g i là ượ ọ giá tr c c ti u ị ự ể

c a hàm sủ ố

là đi m c c đ i ể ự ạ c a hàm s ủ ố n u t n t i m t kho ng ế ồ ạ ộ ả ch a ứ sao cho

và Khi đó đ c g i là ượ ọ giá tr c c đ i ị ự ạ

c a hàm sủ ố

 Đi m c c đ i và đi m c c ti u g i chung là ể ự ạ ể ự ể ọ đi m c c tr ể ự ị

 Giá tr c c đ i và giá tr c c ti u g i chung là ị ự ạ ị ự ể ọ c c tr ự ị.

 Đi m c c đ i và đi m c c ti u đ c g i chung là ể ự ạ ể ự ể ượ ọ đi m c c tr c a hàm s ể ự ị ủ ố và đi m

c c tr ph i là m t đi m trong t p h p ự ị ả ộ ể ậ ợ K.

 Giá tr c c đ i và giá tr c c ti u đ c g i chung là ị ự ạ ị ự ể ượ ọ giá trị c c tr (hay c c tr ) ự ị ự ị c a

hàm số.

Trang 11

 N u ế là đi m c c tr c a hàm s thì đi m ể ự ị ủ ố ể đ c g i là ượ ọ đi m c c tr c a ể ự ị ủ

đ th ồ ị hàm s

* Nh n xét: ậ

 Giá tr c c đ i (c c ti u) ị ự ạ ự ể nói chung không ph i là giá tr l n nh t (nh nh t)ả ị ớ ấ ỏ ấ

c a hàm s ủ ố trên t p D; ậ ch là giá tr l n nh t (nh nh t) c a hàm s ỉ ị ớ ấ ỏ ấ ủ ố trên

m t kho ng ộ ả nào đó ch a ứ hay nói cách khác khi đi m c c đ i ( c c ti u)ể ự ạ ự ể

s t n t i kho ng (a;b) ch a ẽ ồ ạ ả ứ sao cho là giá tr l n nh t (nh nh t) c a hàmị ớ ấ ỏ ấ ủ

s ố trên kho ng ả

 Hàm s ố có th đ t c c đ i ho c c c ti u t i nhi u đi m trên t pể ạ ự ạ ặ ự ể ạ ề ể ậ Hàm s cóố

th không có c c tr trên m t t p cho tr c.ể ự ị ộ ậ ướ

Trang 12

 N u ế trên kho ng ả và trên kho ng ả thì là

m t ộ điêm c̉ ưc tị êu c a hàm s ̉ ủ ố

Trang 13

3.1.1 Tìm đi u ki n đ hàm s có c c đ i, c c ti u th a mãn hoành đ cho tr ề ệ ể ố ự ạ ự ể ỏ ộ ướ c

Bài toán t ng quát ổ :

Trang 14

ph ng trình ươ có hai nghi m phân bi tệ ệ

 Đi u ki n đ hàm s có c c tr cùng d u, trái d u ề ệ ể ố ự ị ấ ấ

 Hàm s có 2 c c tr trái d u ố ự ị ấ

ph ng trình ươ có hai nghi m phân bi t trái d uệ ệ ấ

 Hàm s có hai c c tr cùng d u ố ự ị ấ

Trang 15

ph ng trình ươ có hai nghi m phân bi t cùng d uệ ệ ấ

Trang 16

Cho 2 đi m ể và đ ng thườ ăng ̉

hai phía so vơi ́đương th̀ ăng ̉

Trang 17

 Các đi m c c tr c a đ th n m ể ự ị ủ ồ ị ằ cùng v 1 phía đ i v i tr c Ox ề ố ớ ụ

ph ng trình ươ có hai nghi m phân bi t và ệ ệ

Đ c bi t: ặ ệ

 Các đi m c c tr c a đ th n m ể ự ị ủ ồ ị ằ cùng v phía trên đ i v i tr c Ox ề ố ớ ụ

ph ng trình ươ có hai nghi m phân bi t và ệ ệ

 Các đi m c c tr c a đ th n m ể ự ị ủ ồ ị ằ cùng v phía d i đ i v i tr c Ox ề ướ ố ớ ụ

ph ng trình ươ có hai nghi m phân bi t và ệ ệ

 Các đi m c c tr c a đ th n m ể ự ị ủ ồ ị ằ v 2 phía đ i v i tr c Ox ề ố ớ ụ

ph ng trình ươ có hai nghi m phân bi t và ệ ệ

(áp d ng khi không nh m ụ ẩ đươc nghi ̣ êm v ̣ à vi t đ c ph ng trình đ ng th ng đi ế ượ ươ ườ ẳ qua hai đi m c c tr c a đ th hàm s ể ự ị ủ ồ ị ố)

Ho c: Các đi m c c tr c a đ th n m ặ ể ự ị ủ ồ ị ằ v 2 phía đ i v i tr c Ox ề ố ớ ụ

đ th c t tr c ồ ị ắ ụ Ox t i 3 đi m phân bi tạ ể ệ

ph ng trình hoành ươ đô giao ̣ điêm ̉ có 3 nghi m phệ ân biêt (̣ áp

d ng khi nh m ụ ẩ đ c ượ nghiêm ̣ )

3.1.3 Ph ươ ng trình đ ườ ng th ng qua các đi m c c tr ẳ ể ự ị

3.1.4 Kho ng cách gi a hai đi m c c tr c a đ th hàm s b c 3 là ả ữ ể ự ị ủ ồ ị ố ậ

v i ớ

Trang 19

Tam giác vuông cân t i ạ

Tam giác có đ dài c nhộ ạ

Tam giác có đ dài ộ

Tam giác có c c tr ự ị

Tam giác có góc nh nọ

Tam giác có tr ng tâm ọ

Tam giác có tr c tâm ự

Tam giác cùng đi m ể t o thành hìnhạ

Trang 20

Tam giác có đi m c c tr cách đ u tr cể ự ị ề ụ

di n tích ph n trên và ph n d i b ng nhau.ệ ầ ầ ướ ằ

Ph ng trình đ ng tròn ngo i ti p ươ ườ ạ ế là:

Trang 21

 B c 1 ướ : Tính và tìm các đi m ể mà t i đó ạ ho c hàm sặ ốkhông có đ o hàm ạ

 B c 2 ướ : L p b ng bi n thiên và t đó suy ra giá tr l n nh t, giá tr nh nh t c aậ ả ế ừ ị ớ ấ ị ỏ ấ ủhàm s ố

4.2.2 Tìm GTLN, GTNN c a hàm s trên m t đo n ủ ố ộ ạ

 B c 1 ướ :

 Hàm s đã cho ố xác đ nh và liên t c trên đo n ị ụ ạ

 Tìm các đi m ể trên kho ng ả , t i đó ạ ho c ặ khôngxác đ nh.ị

 B c 2: ướ Tìm t t c các nghi m ấ ả ệ c a ph ng trình ủ ươ và t t c cácấ ả

đi m ể làm cho không xác đ nh.ị

 B c 3 ướ Tính , , ,

 B c 4 ướ So sánh các giá tr tính đ c và k t lu n ị ượ ế ậ ,

N u giá tr l n nh t (nh nh t) là A ho c B thì ta k t lu n không có giá tr l n nh t (nh nh t) ế ị ớ ấ ỏ ấ ặ ế ậ ị ớ ấ ỏ ấ

Chú ý:

Trang 22

Cho hàm s ố xác đ nh trên m t kho ng vô h n (là kho ng d ng ị ộ ả ạ ả ạ

ho c ặ ) Đ ng th ng ườ ẳ là đ ng ườ ti m c n ngang ệ ậ (hay ti m c n ngang) c a đệ ậ ủ ồ

th hàm s ị ố n u ít nh t m t trong các đi u ki n sau đ c th a mãn:ế ấ ộ ề ệ ượ ỏ

5.2 Đ ườ ng ti m c n đ ng ệ ậ ứ

Đ ng th ng ườ ẳ đ c g i là đ ng ượ ọ ườ ti m c n đ ng ệ ậ ứ (hay ti m c n đ ng) c a đ thệ ậ ứ ủ ồ ị

hàm s ố n u ít nh t m t trong các đi u ki n sau đ c th a mãn:ế ấ ộ ề ệ ượ ỏ

L u ý: ư V i đ th hàm phân th c d ng ớ ồ ị ứ ạ luôn có ti m c nệ ậ

ngang là và ti m c n đ ng ệ ậ ứ

Trang 25

 Gi nguyên ữ ph n ầ đ th phía trên ồ ị Ox c a đ th (C):ủ ồ ị

 B ỏ ph n đ th ầ ồ ị phía d i ướ Ox c a (C), ủ l y đ i x ng ph n đ th ấ ố ứ ầ ồ ị b b ị ỏ qua Ox.

Trang 28

Cho hai hàm s ố và Đ th ồ ị và ti p xúc nhau ế khi chỉ

khi h ph ng trình: ệ ươ có nghi m.ệ

Trang 29

8 T ƯƠ NG GIAO Đ TH Ồ Ị

Cho hàm s ố có đ th ồ ị và có đ th ồ ị

Ph ng trình hoành đ giao đi m c a ươ ộ ể ủ và là Khi đó:

 S giao đi m c a ố ể ủ và b ng v i s nghi m c a ph ng trình ằ ớ ố ệ ủ ươ

 Nghi m ệ c a ph ng trình ủ ươ chính là hoành đ ộ c a giao đi m.ủ ể

 Đ tính tung đ ể ộ c a giao đi m, ta thay hoành đ ủ ể ộ vào ho c ặ

 Đi m ể là giao đi m c a ể ủ và

9 ĐI M Đ C BI T C A H Đ Ể Ặ Ệ Ủ Ọ ƯỜ NG CONG

9.1 Bài toán tìm đi m c đ nh c a h đ ể ố ị ủ ọ ườ ng cong

Xét h đ ng cong ọ ườ có ph ng trình ươ , trong đó là hàm đa th c theoứ

bi n ế v i ớ là tham s sao choố b c c a ậ ủ m không quá 2 Tìm nh ng đi m c đ nh thu c hữ ể ố ị ộ ọ

đ ng cong khi ườ thay đ i? ổ

Trang 30

- N u h có nghi m thì nghi m đó là đi m c đ nh c a ế ệ ệ ệ ể ố ị ủ

9.2 Bài toán tìm đi m có t a đ nguyên ể ọ ộ

Cho đ ng cong ườ có ph ng trình ươ (hàm phân th c) Hãy tìm nh ng đi m cóứ ữ ể

t a đ nguyên c a đ ng cong?ọ ộ ủ ườ

Nh ng đi m có t a đ nguyên là nh ng đi m sao cho c hoành đ và tung đ c a đi m đó đ u ữ ể ọ ộ ữ ể ả ộ ộ ủ ể ề

là s nguyên ố

 B c 1: ướ Th c hi n phép chia đa th c chia t s cho m u s ự ệ ứ ử ố ẫ ố

 B c 2: ướ L p lu n đ gi i bài toán.ậ ậ ể ả

9.3 Bài toán tìm đi m có tính ch t đ i x ng ể ấ ố ứ

Cho đ ng cong ườ có ph ng trìnhươ Tìm nh ng đi m đ i x ng nhau qua m tữ ể ố ứ ộ

đi m, qua đ ng th ng.ể ườ ẳ

Bài toán 1: Cho đ th ồ ị trên đ th ồ ị tìm nh ng c p đi m đ i ữ ặ ể ố

x ng nhau qua đi m ứ ể

x ng nhau qua đi m ứ ể

Gi i h ph ng trình tìm đ c ả ệ ươ ượ t đó tìm đ c to đ ừ ượ ạ ộ M, N

Bài toán 2: Cho đ th ồ ị Trên đ th ồ ị tìm nh ng c p đi m đ i ữ ặ ể ố

x ng nhau qua g c t a đ ứ ố ọ ộ

Trang 31

Ph ươ ng pháp gi i: ả

x ng nhau qua g c t a đ ứ ố ọ ộ

 Gi i h ph ng trình tìm đ cả ệ ươ ượ t đó tìm đ c to đ ừ ượ ạ ộ

Bài toán 3: Cho đ th ồ ị trên đ th ồ ị tìm nh ng c p đi m đ i ữ ặ ể ố

x ng nhau qua đ ng th ng ứ ườ ẳ

nhau qua đ ng th ng ườ ẳ

 Ta có: (v i ớ là trung đi m c a ể ủ và là vect ch ph ng c aơ ỉ ươ ủ

đ ng th ng ườ ẳ )

 Gi i h ph ng trình tìm đ c ả ệ ươ ượ M, N

9.4 Bài toán tìm đi m đ c bi t, kho ng cách ể ặ ệ ả

9.4.1 Lý thuy t: ế

 Cho hai đi m ể

 Cho đi m ể và đ ng th ng ườ ẳ , thì kho ng cách t ả ừ đ nế

Trang 32

 Cho hàm phân th c: ứ ti p tuy n t i ế ế ạ M c t ắ TCĐ, TCN ở A và B thì M là

trung đi m c a ể ủ AB Thì di n tích tam giác ệ không đ i: ổ

9.4.2 Các bài toán th ườ ng g p ặ

và thu c hai nhánh đ th hàm s sao cho kho ng cách ộ ồ ị ố ả ng n nh t ắ ấ

 Xét các kho ng cách t ả ừ đ n hai tr c t a đ khi ế ụ ọ ộ n m các v trí đ c bi t: Trênằ ở ị ặ ệ

tr c hoành, trên tr c tung.ụ ụ

Trang 33

 Sau đó xét t ng quát, nh ng đi m ổ ữ ể có hoành đ , ho c tung đ l n h n hoành độ ặ ộ ớ ơ ộ

ho c tung đ c a ặ ộ ủ khi n m trên hai tr c thì lo i đi không xét đ n.ằ ụ ạ ế

 Nh ng đi m còn l i ta đ a v tìm giá tr nh nh t c a đ thi hàm s d a vào đ oữ ể ạ ư ề ị ỏ ấ ủ ồ ố ự ạ

đ đi m ộ ể trên sao cho đ dài ộ ng n nh t (v i I là giao đi m hai ti m c n) ắ ấ ớ ể ệ ậ

 Ti m c n đ ng ệ ậ ứ ; ti m c n ngang ệ ậ

 Ta tìm đ c t a đ giao đi m ượ ọ ộ ể c a hai ti m c n.ủ ệ ậ

 G i ọ là đi m c n tìm, thì:ể ầ

 S d ng ph ng pháp tìm GTLN - GTNN cho hàm s ử ụ ươ ố đ thu đ c k t qu ể ượ ế ả

Bài toán 5: Cho đ th hàm s ồ ị ố có ph ng trình ươ và đ ng th ng ườ ẳ

Tìm đi m ể trên sao cho kho ng cách t ả ừ đ n ế là ng n nh t ắ ấ

Trang 34

 Kho ng cách t ả ừ đ n ế là

 Kh o sát hàm s ả ố đ tìm ra đi m ể ể th a mãn yêu c u.ỏ ầ

Trang 36

 Khi xét lũy th a v i s mũ ừ ớ ố và s mũ nguyên âm thì c s ố ơ ố ph i khác ả

 Khi xét lũy th a v i s mũ không nguyên thì c s ừ ớ ố ơ ố ph i d ng.ả ươ

Trang 37

T p xác đ nh c a hàm s lũy th a ậ ị ủ ố ừ luôn ch a kho ng ứ ả v i m i ớ ọ

Trong tr ng h p t ng quát, ta kh o sát hàm s ườ ợ ổ ả ố trên kho ng này.ả

1 T p xác đ nh: ậ ị

2 S bi n thiênự ế

1 T p xác đ nh: ậ ị

2 S bi n thiênự ế

Trang 40

Không có logarit c a s âm và s 0 ủ ố ố

2.2 B ng tóm t t công th c Mũ-loarrit th ả ắ ứ ườ ng g p ặ

Trang 42

 Tr ng h p ườ ợ : khi và ch khiỉ

 Tr ng h p ườ ợ : khi và ch khi ỉ

4 BÀI TOÁN LÃI SU T NGÂN HÀNG Ấ

Khách hàng g i vào ngân hàng ử đ ng v i lãi đ n ồ ớ ơ /kì h n thì s ti n khách hàngạ ố ề

nh n đ c c v n l n lãi sau ậ ượ ả ố ẫ kì h n ( ạ ) là:

Trang 43

Chú ý: trong tính toán các bài toán lãi su t và các bài toán liên quan, ta nh ấ ớ là .

Khách hàng g i vào ngân hàng ử đ ng v i lãi kép ồ ớ /kì h n thì s ti n khách hàngạ ố ề

nh n đ c c v n l n lãi sau ậ ượ ả ố ẫ kì h n ( ạ ) là:

Đ u m i tháng khách hàng g i vào ngân hàng s ti n ầ ỗ ử ố ề đ ng v i lãi kép ồ ớ /tháng thì

s ti n khách hàng nh n đ c c v n l n lãi sau ố ề ậ ượ ả ố ẫ tháng ( ) ( nh n ti n cu i tháng,ậ ề ố

khi ngân hàng đã tính lãi) là

Trang 44

Vay v n tr góp là vay ngân hàng s ti n là ố ả ố ề đ ng v i lãi su t ồ ớ ấ /tháng Sau đúng

m t tháng k t ngày vay, b t đ u hoàn n ; hai l n hoàn n cách nhau đúng m t tháng,ộ ể ừ ắ ầ ợ ầ ợ ộ

Ngày đăng: 26/06/2023, 12:29

w