1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài Tập Chương 7 Halogen Đè Thi.docx

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Trắc Nghiệm Halogen
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại đề thi trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 48,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HALOGEN Thời gian làm bài 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 138 Họ, tên thí sinh Số báo danh Câu 1 Phản ứng nào không xảy ra giữa các cặp chất sau A Cu[.]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HALOGEN

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 138

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Phản ứng nào không xảy ra giữa các cặp chất sau:

Câu 2: Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm.

A 14HCl + K2Cr2O7   2CrCl3 + 2KCl + 3Cl2 + 7H2O

B 2H2O + 2NaCl (điện phân)   2NaOH + Cl2 + H2

C 2KMnO4 + 16HCl   2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O

D MnO2 + 4HCl   MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Câu 3: Số oxi hóa của clo trong các chất HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là:

A -1, +5, +1,+3, +7 B -1, -5, -1, -3, -7 C -1, +5, +1, -3, -7 D +1, +5, -1, +3, +7

Câu 4: Sục một lượng khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaBr rồi đun nóng, chất khí bay ra

là:

Câu 5: Trong các khí sau: F2, O3, N2, O2, Cl2 Chất khí có màu vàng lục là:

Câu 6: Trong các axit sau, axit phản ứng được với Zn tạo ra khí H2 là:

Câu 7: Để hòa tan hết hỗn hợp Zn và ZnO phải dùng 100,8 ml dung dịch HCl 36,5% (d=1,19g/ml) thu được

0,4 mol khí Thành phần % về khối lượng hỗn hợp Zn và ZnO ban đầu lần lượt là:

A 61,6 và 38,4 B 50,0 và 50,0 C 45,0 và 55,0 D 40,0 và 60,0

Câu 8: Trong các cặp chất sau đây, cặp nào có thể phản ứng được với nhau:

Câu 9: Trong các hỗn hợp khí sau, hỗn hợp khí nào tồn tại trong mọi điều kiện ?

Câu 10: Nồng độ mol/l của dung dịch hình thành khi trộn 200 ml dung dịch HCl 2M với 300 ml dung dịch

HCl 4M là:

A 3,2 B 3,0 D.3,5 C 5,0

Câu 11: Cho 10 gam dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được 14,35 gam kết tủa Nồng độ

phần trăm của dung dịch HCl phản ứng là:

Câu 12: Thuốc thử có thể dùng để nhận biết các muối NaF, NaCl, NaBr, NaI

Câu 13: Sục hết một lượng khí clo vào dung dịch NaBr và NaI và đun nóng, ta thu được 1,17g NaCl.

Số mol hỗn hợp NaBr và NaI đã phản ứng là:

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp ba kim loại Mg, Fe, Zn bằng dung dịch HCl thì thu được dung dịch

A và 4,48 lít H2 Cô cạn dung dich A thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Trang 2

A 2,63 gam B 26,3 gam C 26,7 gam D 19 gam

Câu 15: Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (d=1,2g /ml) Khối lượng dung dịch

HCl đã dùng là:

Câu 16: Trong các halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2 ; halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:

Câu 17: Cho các phản ứng sau:

X + HCl   B + H2  B + NaOH vừa đủ   C

C + KOH  dung dịch A + dung dịch A + HCl vừa đủ   C

Vậy X là :

Câu 18: Cho 6,8 gam hỗn hợp 2 kim loại A, B thuộc phân nhóm chính nhóm II và thuộc hai chu kỳ liên tiếp

tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 0,2 mol H2.Hai kim loại đó là:

Câu 19: Trong các oxit sau: CuO, SO2, CaO, P2O5, FeO, Na2O Oxit phản ứng được với axit HCl là:

Câu 20: Cho 18,4 gam hỗn hợp hai muối ACO3 và BCO3 phản ứng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu

được dung dịch X và 4,48 lít khí bay ra (đktc) Biết A, B thuộc hai chu kỳ liên tiếp và thuộc cùng một phân nhóm chính Vậy A và B là:q

Câu 21: Trong các chất đã cho: Cl2, I2, NaOH, Br2 Chất dùng để nhận biết hồ tinh bột là:

Câu 22: Tính axit tăng theo chiều sắp xếp sau:

A HClO4, H2SO3, H3PO4, H2SO4 B H2SO3, H3PO4, HClO4, H2SO4

C H2SO3 , H3PO4, H2SO4, HClO4 D H3PO4, H2SO3, H2SO4, HClO4

Câu 23: Trong các chất số oxi hóa của clo có thể có là:

Câu 24: Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là:

Câu 25: Chọn một hóa chất trong các chất cho dưới đây để phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

NaNO3, MgCl2, FeCl2, FeCl3, Al(NO3)3 , NH4Cl, (NH4)2SO4

Câu 26: Nước Javen được điều chế bằng cách:

A Cho clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

B Cho clo sục vào dung dịch KOH hoặc dung dịch NaOH

C Cho clo sục vào dung dịch KOH đun nóng

D Cho clo tác dụng với nước

Câu 27: Cho 18,4 gam hỗn hợp hai muối ACO3 và BCO3 phản ứng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu

được dung dịch X và 4,48 lít khí bay ra (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được lượng muối khan là:

Câu 28: Những chất rắn khan tan được trong dung dịch HCl tạo ra khí là:

Câu 29: Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thử tự: F, O, Cl, N Trong các phân tử sau, phân tử nào có liên

kết phân cực nhất ?

Trang 2/5 - Mã đề thi 138

Trang 3

Câu 30: Sục hết một lượng khí clo vào dung dịch NaBr và NaI và đun nóng, ta thu được 1,17g NaCl Khối

lượng khí clo đã sục vào là:

Câu 31: Trong các khí sau: O2, N2, Cl2, CO2 Chất thường dùng để diệt khuẩn và tẩy màu là:

Câu 32: Những chất sau, chất không có tính tẩy màu là:

Câu 33: Các nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VIIA có cấu hình electron ngoài cùng ở trạng thái cơ

bản là:

Câu 34: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Các hiđro halogenua có tính khử giảm dần từ HI   HF

B Các hiđro halogenua có tính khử tăng dần từ HI   HF

C Tính axit của HX (X là halogen) tăng dần từ HF   HI

D Các hiđro halogenua khi sục vào nước tạo thành axit

Câu 35: Muối bạc halogenua tan trong nước là

KA 2007

Câu 36: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu

được V lít khí (ởđktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:

A V = 22,4(a + b) B V = 11,2(a - b) C V = 11,2(a + b) D V = 22,4(a - b)

KB 2007

Câu 37: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của

anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là

A AlN B MgO C LiF D NaF

Câu 38: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm

II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ởđktc) Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg =

24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)

A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ca và Sr

KA 2008

Câu 39: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với

oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

A 50 ml B 57 ml C 75 ml D 90 ml

Câu 40: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số

mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

A 0,16 B 0,18 C 0,23 D 0,08

Câu 41: Cho các phản ứng sau:

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 +2H2O

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Sốphản ứng trong đó HCl thểhiện tính oxi hóa là

A 3 B 4 C 2 D 1

KA 2009

Câu 42: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

Trang 4

A 4,48 B 3,36 C 2,24 D 1,12

KB 2009

Câu 43: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự

nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

A 52,8% B 58,2% C 47,2% D 41,8%

KA-2010

Câu 44: Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng

dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại X, Y là

A kali và bari B liti và beri C natri và magie D kali và canxi

Câu 45: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và

NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

A 0,020 B 0,030 C 0,015 D 0,010

Câu 46: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + 14HCl → 2CrCl3 + 3Cl2 + 2KCl + H2O

Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là

A 3/14 B 4/7 C 1/7 D 3/7

KB 2010

Câu 47: Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch

HCl 1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai kim loại trong X

KA 2011

Câu 48: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo

B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot

C Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của Cl- ion

D Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl

KB 2011

Câu 49: Nhiệt phân 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4, thu được O2 và m gam chất rắn gồm

K2MnO4, MnO2 và KCl Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lít hỗn hợp khí

Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 16 Thành phần % theo khối lượng của KMnO4 trong X là

A 62,76% B 74,92% C 72,06% D 27,94%

Câu 50: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là Thành phần % theo khối lượng của trong HClO4 là

A 8,92% B 8,43% C 8,56% D 8,79%

Câu 51: Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl Nhiệt phân hoàn toàn X thu được 13,44 lít O2 (đktc), chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl Toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với 0,3 lít dung dịch

K2CO3 1M thu được dung dịch Z Lượng KCl trong Z nhiều gấp 5 lần lượng KCl trong X Phần trăm khối lượng KCl trong X là

HẾT

Trang 4/5 - Mã đề thi 138

Trang 5

1 C 16 B 31 D 46

Ngày đăng: 24/06/2023, 21:49

w