1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập CHƯƠNG 1 TRONG đề THI đh 2021 NGUYỄN CHIẾN

8 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đâyA. Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây.. Hàm số đã cho nghịch biến trên

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG 1 TRONG ĐỀ THI ĐH 2021 Câu 1: (Câu 5 mã 101 – BGD 2021) Cho hàm số y f x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 2: (Câu 21 mã 102 – BGD 2021) Cho hàm số ( )f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 3: (Câu 10 mã 103 – BGD 2021) Cho hàm số y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

Câu 4: (Câu 22 mã 104 – BGD 2021) Cho hàm số y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 5: (Câu 6 mã 101 – BGD 2021) Đồ thị hàm số nào dưới đây

có dạng như đường cong trong hình bên?

A y 2x44x21

B y  x3 3x 1

C y2x44x21

D y x  3 3x 1

Câu 6: (Câu 15 mã 102 – BGD 2021) Đồ thị của hàm số nào dưới đây

có dạng như đường cong trong hình bên?

A y x 33x 1

B y 2x44x2 1

C y  x3 3x 1

D y2x44x2 1

Câu 7: (Câu 1 mã 103 – BGD 2021) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có

dạng như đường cong trong hình bên?

2 2

y  x x

2 2

yx  x

2 2

y  x x 

2 2

yx  x 

Trang 2

Câu 8: (Câu 2 mã 104 – BGD 2021) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có

dạng như đường cong trong hình bên?

A y x  3 3x 1

B y x 44x21

C y  x3 3x1

D y  x4 2x21

Câu 9: (Câu 7 mã 101 – BGD 2021) Đồ thị của hàm số y  x4 4x2 cắt trục tung tại điểm có 3

tung độ bằng

Câu 10: (Câu 18 mã 102 – BGD 2021) Đồ thị của hàm số y  x4 2x2 cắt trục tung tại điểm có 3

tung độ bằng

Câu 11: (Câu 16 mã 103 – BGD 2021) Đồ thị hàm số y  x3 2x2 cắt trục tung tại điểm có tung 1

độ bằng

Câu 12: (Câu 26 mã 104 – BGD 2021) Đồ thị hàm số y 2x33x25cắt trục tung tại điểm có tung

độ bằng

Câu 13: (Câu 13 mã 101 – BGD 2021) Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Câu 14: (Câu 5 mã 102 – BGD 2021) Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Câu 15: (Câu 22 mã 103 – BGD 2021) Cho hàm số y f x( )có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Trang 3

Câu 16: (Câu 14 mã 104 – BGD 2021) Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Câu 17: (Câu 14 mã 101 – BGD 2021) Cho hàm số y f x  có đồ thị

là đường cong trong hình bên Hàm số đã cho nghịch biến trên

khoảng nào dưới đây?

A  0;1

B ;0

C 0;

D 1;1

Câu 18: (Câu 8 mã 102 – BGD 2021) Cho hàm số y f x  có đồ thị là

đường cong như hình vẽ Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

nào dưới đây ?

A 1;1

B ; 0

C  0;1

D 0; 

Câu 19: (Câu 15 mã 103 – BGD 2021) Cho hàm số y f x có đồ thị là

đường cong trong hình bên Hàm số đã cho đồng biến trong

khoảng nào dưới đây?

A (;2)

B (0;2)

C ( 2;2)

D (2;)

Câu 20: (Câu 24 mã 104 – BGD 2021) Cho hàm số y f x  có đồ thị là

đường cong trong hình bên

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;1

B 1;

C ;1

D  0;3

Câu 21: (Câu 20 mã 101 – BGD 2021) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 1 1

x y

x

 là đường thẳng có phương trình:

A x1 B x  1 C x2 D 1

2

x

Trang 4

Câu 22: (Câu 23 mã 102 – BGD 2021) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1

2

x y x

 là đường thẳng có phương trình:

A x 1 B x 2 C x2 D x1

Câu 23: (Câu 24 mã 103 – BGD 2021) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 là đường thẳng

có phương trình

2

x  D  1

Câu 24: (Câu 4 mã 104 – BGD 2021) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1

2

x y x

 là đường thẳng có phương trình:

A x 2 B x  1 C x  2 D x 1

Câu 25: (Câu 29 mã 101 – BGD 2021) Biết hàm số

1

x a y

x

 ( a là số thực cho trước, a1) có đồ thị như trong hình bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A y' 0,   x 1

B y' 0,   x 1

C y' 0,  x 

D y' 0,  x 

Câu 26: (Câu 33 mã 102 – BGD 2021) Biết hàm số

1

x a y

x

 (a là số thực cho trước, a1) có đồ thị như trong hình bên Mệnh đề nào dưới

đây đúng?

A y   0, x

B y    0, x 1

C y    0, x 1

D y   0, x

Câu 27: (Câu 38 mã 103 – BGD 2021) Biết hàm số

1

x a y

x

 , ( a là số thực cho trước và a 1) có đồ thị như trong hình bên Mệnh

đề nào dưới đây đúng?

A y   0, x 1

B y   0, x

C y    0, x

D y   0, x 1

Câu 28: (Câu 33 mã 104 – BGD 2021) Biết hàm số

1

x a y

x

 (alà số thực cho trước và a  ) có đồ thị như trong hình bên 1

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A y    0, x

B y   0, x 1

C y    0, x

D y   0, x 1

Trang 5

Câu 29: (Câu 31 mã 101 – BGD 2021) Trên đoạn  0;3 , hàm số y  x3 3x đạt giá trị lớn nhất tại

điểm

A x 0 B x 3 C x  1 D x  2

Câu 30: (Câu 35 mã 102 – BGD 2021) Trên đoạn 2;1, hàm số y x 33x2 đạt giá trị lớn nhất 1

tại điểm

A x 2 B x0 C x 1 D x1

Câu 31: (Câu 36 mã 104 – BGD 2021) Trên đoạn  0;3 , hàm số y x 33x đạt giá trị nhỏ nhất tại 4

điểm

A x1 B x0 C x3 D x2

Câu 32: (Câu 37 mã 104 – BGD 2021) Trên đoạn 1; 2, hàm số y x 33x21 đạt giá trị nhỏ nhất

tại điểm

A x 2 B x 0 C x  1 D x  1

Câu 33: (Câu 41 mã 101 – BGD 2021) Cho hàm số bậc bay f x( ) có đồ thị là đường cong trong

hình bên Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f f x   1 là

Câu 34: (Câu 41 mã 102 – BGD 2021) Cho hàm số bậc ba y f x  có đồ thị là đường cong trong

hình trên Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f f x   1 là

Câu 35: (Câu 41 mã 103 – BGD 2021) Cho hàm số bậc bốn y f x  có đồ thị là đường cong trong

hình bên dưới

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f f x    là0

Trang 6

Câu 36: (Câu 39 mã 104 – BGD 2021) Cho hàm số bậc bốn y f x  có đồ thị là đường cong trong

hình bên Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f f x   0 là:

Câu 37: (Câu 50 mã 101 – BGD 2021) Cho hàm số y f x  có đạo hàm

   7  2 9 ,

f x  x x   x  Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm

số g x  f x 35x m  có ít nhất 3 điểm cực trị?

Câu 38: (Câu 49 mã 102 – BGD 2021) Cho hàm số y f x có đạo hàm   f x   x8 x29 với

 x  Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số f x 36x m  có ít nhất

3 cực trị?

Câu 39: (Câu 50 mã 103 – BGD 2021) Cho hàm số y f x  có đạo hàm

   10  2 25 ,

f x  x x   x  Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm

số g x  f x 38x m  có ít nhất 3 điểm cực trị

Câu 40: (Câu 50 mã 104 – BGD 2021) Cho hàm số y f x  có đạo hàm f x   x9 x216,

x

  Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số

g x  f x  x m có ít nhất 3 điểm cực trị?

Câu 41: (Câu 17 mã 101 – BGD 2021) Thể tích của khối lập phương cạnh 5a bằng

A 5a 3 B a 3 C 125a 3 D 25a 3

Câu 42: (Câu 10 mã 102 – BGD 2021) Thể tích của khối lập phương cạnh 4a bằng:

A 64a3 B 32a3 C 16a3 D 8a3

Câu 43: (Câu 23 mã 103 – BGD 2021) Thể tích khối lập phương cạnh3abằng

A 27a3 B 3a3 C 9a3 D a3

Câu 44: (Câu 7 mã 104 – BGD 2021) Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng

A a3 B 2a3 C 8a3 D 4a3

Câu 45: (Câu 22 mã 101 – BGD 2021) Cho khối chóp có diện tích đáy B5a2 và chiều cao h a

Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A 5 3

3

5

3

3a Câu 46: (Câu 2 mã 102 – BGD 2021) Cho khối chóp có diện tích đáy B3a2 và chiều cao h a

Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

A 3 3

3

3

a Câu 47: (Câu 3 mã 103 – BGD 2021) Cho khối chóp có diện tích đáy B7a2 và chiều cao h a

Trang 7

Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A 7 3

3 7

3 7

3 7a Câu 48: (Câu 27 mã 104 – BGD 2021) Cho khối chóp có diện tích đáy B8a2và chiều cao h a Thể

tích khối chóp đã cho bằng

3

3a Câu 49: (Câu 33 mã 101 – BGD 2021) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B ,

2

AB a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ C đến mặt phẳng SAB

bằng

Câu 50: (Câu 36 mã 102 – BGD 2021) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại

C AC a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC

bằng

A 3

3 2

Câu 51: (Câu 32 mã 103 – BGD 2021) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C,

AC a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC bằng

A 1

2

2 a D a Câu 52: (Câu 31 mã 104 – BGD 2021) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B,

4

AB a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB)bằng

A 4a B 4 2a C 2 2a D 2a

Câu 53: (Câu 36 mã 101 – BGD 2021) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C   

có tất cả các cạnh bằng nhau ( tham khảo hình bên) Góc giữa hai đường

thẳng AA và BC bằng

A 30o

B 90o

C 45o

D 60o

Câu 54: (Câu 29 mã 102 – BGD 2021) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' '

có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên) Góc giữa hai đường

thẳng AA' và B C' bằng

A 90

B 45

C 30

D 60

Câu 55: (Câu 30 mã 103 – BGD 2021) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C   

có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên) Góc giữa hai đường

thẳng A B và CC bằng

A 45

B 30o

C 90

D 60

B' C'

A

B C

A'

B'

C'

A

B C

A'

Trang 8

Câu 56: (Câu 30 mã 104 – BGD 2021) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C   

có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên) Góc giữa hai

đường thẳng AB và CC bằng

A 30o

B 90

C 60

D 45

Câu 57: (Câu 48 mã 101 – BGD 2021) Cho khối hộp chữ nhật

' ' ' ' ABCD A B C D có đáy là hình vuông, BD2a, góc giữa hai mặt

phẳng A BD  và ABCD bằng 30o Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng

A 6 3a 3 B 2 3 3

3

2 3a D 2 3 3

3 a Câu 58: (Câu 44 mã 102 – BGD 2021) Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy là hình vuông,

4

BD a, góc giữa hai mặt phẳng A BD  và ABCD=30o Thể tích của khối hộp chữ nhật

đã cho bằng ?

A 16 3 3

3

48 3a C 16 3 3

3

16 3a Câu 59: (Câu 46 mã 104 – BGD 2021) Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D     có đáy là hình vuông

4

BD a, góc giữa hai mặt phẳng A BD  và ABCD bằng 60 Thể tích của khối hộp chữ 

nhật đã cho bằng

A 48 3a3 B 16 3 3

3

16 3

3

16 3a Câu 60: (Câu 45 mã 103 – BGD 2021) Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D     có đáy là hình vuông,

2

BD a, góc giữa hai mặt phẳng A BD  và ABCD bằng 60 Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng

A 2 3 3

3

6 3a C 2 3 3

3

2 3a -HẾT -

BẢNG ĐÁP ÁN 1.D 2.D 3.C 4.B 5.A 6.D 7.B 8.C 9.D 10.D

11.C 12.A 13.C 14.A 15.A 16.C 17.A 18.C 19.B 20.A

21.A 22.C 23.B 24.C 25.B 26.C 27.A 28.B 29.C 30.B

31.A 32.B 33.D 34.B 35.B 36.B 37.A 38.B 39.A 40.D

41.C 42.A 43.A 44.C 45.D 46.D 47.C 48.D 49.B 50.C

51.D 52.A 53.C 54.B 55.A 56.D 57.D 58.C 59.D 60.D

B'

C'

A

B C

A'

Ngày đăng: 09/08/2021, 19:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w