1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bai tap chuong Nitophotpho trong de thi dai hoc

4 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 26,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đun nóng X một thời gian trong bình kín có bột Fe làm xúc tác, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2.. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là A.[r]

Trang 1

8- Nhúm nitơ- photpho- Amoniac, axit nitric, muối nitrat-Phõn bún

Cõu 1: Cho cỏc phản ứng sau:

(1) Cu(NO3)2 ⃗t0 (2) H2NCH2COOH + HNO2  (3) NH3 + CuO ⃗t0

(4) NH4NO2 ⃗t0 (5) C6H5NH2 + HNO2    HCl (0 5 ) 0  (6) (NH4)2CO3 ⃗t0

Số phản ứng thu được N2 là : A 3, 4, 5 B 2, 3, 4 C 1, 2, 3.

D 4, 5, 6.

ứng kết thúc, cho thêm NaOH vào lại thấy giải phóng hỗn hợp khí Y Hỗn hợp khí Y là

A H2, NO2. B H2, NH3. C N2, N2O D NO, NO2.

Câu 3: Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:

X + Y  không xảy ra phản ứng X + Cu  không xảy ra phản ứng

Y + Cu  không xảy ra phản ứng X + Y + Cu  xảy ra phản ứng

X và Y là muối : A NaNO3 và NaHSO4 B NaNO3 và NaHCO3.

Fe; NO2; O2

Câu 5: Khi cho amoniac tác dụng với axit photphoric thu đợc amophot Amophot là hỗn hợp các

muối

KH2PO4 và (NH4)2HPO4

A Ca(H2PO4)2 B NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D

(NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2

Câu 7: Thành phần chính của supephotphat kép là

dụng với dung dịch HNO3 lấy dư, thu được 448ml khớ NO (ở đktc) Phần trăm theo khối lượng của Cu(NO3)2 trong hỗn hợp đầu là

Câu 9: Trong công nghiệp, phân lân supephotphat kép đợc sản xuất theo sơ đồ chuyển hoá:

Ca3(PO4)2 H3PO4 Ca(H2PO4)2

Khối lợng dd H2SO4 70% đã dùng để điều chế đợc 468 kg Ca(H2PO4)2 theo sơ đồ chuyển hoá trên

là bao nhiêu? Biết hiệu suất của cả quá trình là 80%

hợp amoniac trong bình kín (có xúc tác bột Fe) thu đợc hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 4

Hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac là : A 10,00% B 18,75%.

(lập tỉ lệ: M 1 /M 2 = n 2 /n 1 , chọn n 1 = 1 mol, tìm n 2 , tính số mol các chất ban đầu, phản ứng  tính

hiệu suất phản ứng theo chất thiếu trong phơng trình phản ứng: theo N 2 hay H 2 ? h =?).

Câu 11: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat của một kim loại thu đợc 4,0 gam một oxit.

Công thức phân tử của muối nitrat đã dùng là

Cõu 12: Cho chất vụ cơ X tỏc dụng với một lượng vừa đủ dung dịch KOH, đun núng, thu được khớ

X1 và dung dịch X2 Khớ X1 tỏc dụng với một lượng vừa đủ CuO nung núng, thu được khớ X3, H2O,

Cu Cụ cạn dung dịch X2 được chất rắn khan X4 (khụng chứa clo) Nung X4 thấy sinh ra khớ X5 (M

= 32) Nhiệt phõn X thu được khớ X6 (M = 44) và nước Cỏc chất X1, X3, X4, X5, X6 lần lượt là:

C NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; CO2 D NH3 ; NO ; K2CO3 ; CO2 ; O2.

dung dịch thỡ chỉ thu được một sản phẩm duy nhất là NO Khối lượng Cu cú thể hoà tan tối đa vào dung dịch là

Trang 2

C©u 14: Hoà tan hết 7,68 gam Cu và 9,6 gam CuO cần tối thiểu thể tích dung dịch hỗn hợp HCl 1M

§Ò thi §¹i häc

A Ag, NO2, O2 B Ag2O, NO, O2

C Ag, NO, O2 D Ag2O, NO2, O2

2.(KB-08)-Câu 31: Cho các phản ứng sau:

H2S + O2 (dư)  t0 Khí X + H2O

NH3 + O2    850 C,Pt0  Khí Y + H2O

NH4HCO3 + HCl loãng  Khí Z + NH4Cl + H2O

Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là:

A SO3, NO, NH3 B SO2, N2, NH3 C SO2, NO, CO2 D SO3, N2, CO2

3.(KA-08)-Câu 1: Cho các phản ứng sau:

(1) Cu(NO3)2  (2) NH4NO2 

(3) NH3 + O2  (4) NH3 + Cl2 

(5) NH4Cl  (6) NH3 + CuO 

Các phản ứng đều tạo khí N2 là:

4.(KB-2010)-Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hoá :

3 4

2 5

H PO

Các chất X, Y, Z lần lượt là :

A K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 B KH2PO4, K2HPO4, K3PO4

C K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 D KH2PO4, K3PO4, K2HPO4

hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là

6.(KB-08)-Câu 17 : Thành phần chính của quặng photphorit là

7.(KA-09)-Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phân urê có công thức là (NH4)2CO3

B Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

C Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

D Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

8.(C§-09)-Câu 41 : Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

C (NH4)3PO4 và KNO3D NH4H2PO4 và KNO3

9.(KB-2010)-Câu 16: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi

đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng

Trang 3

12.(KA-2010)-*Cõu 53: Cho 0,448 lớt khớ NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung núng, thu được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

thời gian trong bỡnh kớn (cú bột Fe làm xỳc tỏc), thu được hỗn hợp khớ Y cú tỉ khối so với He bằng

2 Hiệu suất của phản ứng tụ̉ng hợp NH3 là

14.(KB-07)-Cõu 43: Thực hiện hai thớ nghiệm:

1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoỏt ra V1 lớt NO

2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoỏt ra V2

lớt NO

Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, cỏc thể tớch khớ đo ở cựng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là

A V2 = V1 B V2 = 2,5V1 C V2 = 2V1 D V2 = 1,5V1

H2SO4 (loóng) Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của V là

16.(KA-09)-Cõu 1 : Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn

hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch

X và khớ NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giỏ trị tối thiểu của V là

một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

A 1,0 lớt B 0,6 lớt C 0,8 lớt D 1,2 lớt

hoàn toàn, thu được khớ NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X cú thể hũa tan tối đa m gam Cu Giỏ trị của m là

dung dịch X và 1,344 lớt (ở đktc) hỗn hợp khớ Y gồm hai khớ là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khớ

Y so với khớ H2 là 18 Cụ cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giỏ trị của m là

loóng, thu được dung dịch X và 3,136 lớt (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khớ khụng màu, trong đú cú một khớ hoỏ nõu trong khụng khớ Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X

và đun núng, khụng cú khớ mựi khai thoỏt ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là

21.(CĐ-2010)-Cõu 27 : Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khớ

NO (sản phẩm khử duy nhất của

5

N

 ) Giỏ trị của a là

9- Cacbon - Silic

Câu 1: Một loại thuỷ tinh kali chứa 18,43% kali oxit, 10,98% canxi oxit và 70,59% silic đioxit về

khối lợng Thành phần của thuỷ tinh này đợc biểu diễn dới dạng các oxit là

A 2K2O.CaO.6SiO2 B K2O.CaO.6SiO2

C 2K2O.6CaO.SiO2 D K2O.6CaO.SiO2

Đề thi Đại học

1.(KB-2010)-Cõu 29: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng ?

A Dung dịch đọ̃m đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thuỷ tinh lỏng

B Đỏm chỏy magie cú thể được dọ̃p tắt bằng cỏt khụ

Trang 4

C CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá huỷ tầng ozon

D Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà

Ngày đăng: 12/07/2021, 09:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w