báo cáo thiết trí
Trang 1BÀI 1 THỰC HÀNH CÁC LOẠI ĐÈN DÂY TÓC
I Mục đích của thí nghiệm
Giúp sinh viên tìm hiểu đặc tính kỹ thuật của các lọai đèn thông dụng, svbiết cách mắc mạnh và kiểm tra mạch trực tiếp trên panel thực hành
II Các sơ đồ cơ bản
1 Sơ đồ đấu dây trực tiếp từ nguồn điện 220V
Sơ đồ đấu dây của đèn halogen, đèn sợi đốt, đèn halogen có chóa cũngtương tự như sơ đồ trên
2 Sơ đồ đấu dây qua biến áp 220/12V với nguồn điện 220V
III Thực hành
1 Đèn sợi đốt
- Sinh viên lắp mạch đèn sợi đốt
- Ghi lại các thông số dòng điện khởi động, dòng điện ổn định và giá trị điện
áp Quan sát thời gian khởi động, màu sáng phát ra vả độ sáng của đèn
Số lầnthí
nghiệm
Dòng điệnkhởi động (A)
Dòng điện ổnđinh (A)
Điên áp(V)
Thời giankhởi động (s)
Màu sángphát ra Độ sáng
Trang 2Trung bình 0.275 0.275 220 Trắng vàng
2 Đèn Halogen 220V
- Sinh viên lắp mạch đèn Halogen 220V
- Ghi lại các thông số dòng điện khởi động, dòng điện ổn định và giá trị điện áp Quansát thời gian khởi động, màu sáng phát ra vả độ sáng của đèn
Số lầnthí
nghiệm
Dòng điệnkhởi động (A) Dòng điện ổnđinh (A) Điên áp(V)
Thời giankhởi động (s)
Màu sángphát ra Độ sáng
- Sinh viên lắp mạch đèn Halogen 12V
- Ghi lại các thông số dòng điện khởi động, dòng điện ổn định và giá trị điện
áp Quan sát thời gian khởi động, màu sáng phát ra vả độ sáng của đèn
Số lầnthí
nghiệm
Dòng điệnkhởi động (A)
Dòng điện ổnđinh (A)
Điên áp(V)
Thời giankhởi động (s)
Màu sángphát ra Độ sáng
- Sinh viên lắp mạch đèn Halide
- Ghi lại các thông số dòng điện khởi động, dòng điện ổn định và giá trị điệnáp.Quan sát thời gian khởi động, màu sáng phát ra vả độ sáng của đèn
Số lầnthí
nghiệm khởi động (A)Dòng điện Dòng điện ổnđinh (A) Điên áp(V) khởi động (s)Thời gian
Màu sángphát ra Độ sáng
IV Câu hỏi
1 Khi mắc các bóng đèn nối tiếp với nhau thì dòng điện tổng giảm, điện áp tổngkhông đổi Vì mắc nối tiếp thì tổng trở tăng lên, dòng giảm xuống
2 Giả sử điện áp giảm đi so với điện áp 220v thì độ sáng của bóng đèn giảm đi Cóthể giảm độ sáng bằng cách mắc nối tiếp bóng đèn với biến trở
Trang 3BÀI 2 THỰC HÀNH CÁC LOẠI ĐÈN HUỲNH QUANG
I Các sơ đồ cơ bản
1 Sơ đồ đèn Sodium
2 Sơ đồ đèn thủy ngân cao áp có chân lưu và tụ
3
Trang 45 Sơ đồ đèn huỳnh quang có chấn lưu điện tử
II Phần thực hành
1 Đèn Sodium
- Sinh viên lắp mạch đèn Sodium
- Ghi lại các thông số dòng điện khởi động, dòng điện ổn định và giá trị điện
áp Quan sát thời gian khởi động, màu sáng phát ra vả độ sáng của đèn
Số lầnthí
nghiệm
Dòng điệnkhởi động (A)
Dòng điện ổnđinh (A)
Điên áp(V) khởi động (s)Thời gian
Màu sángphát ra Độ sáng
2 Đèn thủy ngân cao áp
- Sinh viên lắp mạch đèn thủy ngân cao áp
- Ghi lại các thông số dòng điện khởi động, dòng điện ổn định và giá trị điện
áp Quan sát thời gian khởi động, màu sáng phát ra vả độ sáng của đèn
Số lầnthí
nghiệm
Dòng điệnkhởi động (A)
Dòng điện ổnđinh (A)
Điên áp(V)
Thời giankhởi động (s)
Màu sángphát ra Độ sáng
Trang 5- Sinh viên lắp mạch đèn thủy ngân cao áp có chấn lưu và tụ
- Ghi lại các thông số dòng điện khởi động, dòng điện ổn định và giá trị điện
áp Quan sát thời gian khởi động, màu sáng phát ra vả độ sáng của đèn
Số lầnthí
nghiệm
Dòng điệnkhởi động (A)
Dòng điện ổnđinh (A)
Điên áp(V) khởi động (s)Thời gian
Màu sángphát ra Độ sáng
4 Đèn huỳnh quang có chấn lưu và starter
- Sinh viên lắp mạch đèn huỳnh quang có chấn lưu và starter
- Ghi lại các thông số dòng điện khởi động, dòng điện ổn định và giá trị điện
áp Quan sát thời gian khởi động, màu sáng phát ra vả độ sáng của đèn
Số lầnthí
nghiệm
Dòng điệnkhởi động (A)
Dòng điện ổnđinh (A)
Điên áp(V)
Thời giankhởi động (s)
Màu sángphát ra Độ sáng
5 Đèn huỳnh quang có chấn lưu điện tử
- Sinh viên lắp mạch đèn huỳnh quang có chấn lưu điện tử
- Ghi lại các thông số dòng điện khởi động, dòng điện ổn định và giá trị điện
áp Quan sát thời gian khởi động, màu sáng phát ra vả độ sáng của đèn
Số lầnthí
nghiệm
Dòng điệnkhởi động (A) Dòng điện ổnđinh (A) Điên áp(V) khởi động (s)Thời gian
Màu sángphát ra Độ sáng
III Câu hỏi
1 Đặc điểm chung của ánh sáng các loại đèn trên
- Các loại đèn trên đều cho ánh sáng trắng và ánh sáng không liên tục
2 So sánh dòng điện của các loại đèn trên
- Bóng sodium, đèn thủy ngân cao áp có chấn lưu và tụ có giá trị dòng điện lớnnhất
- Bóng đèn huỳnh quang có chấn lưu điện tử có dòng điện nhỏ nhất
3 Đối với bóng đèn huỳnh quang thì việc sử dụng chấn lưu điện tử có lợi ích gì?
- Giảm thời gian mồi phóng điện, tuổi thọ bóng đèn tăng
- Tạo giá trị cosϕ lớn
4 So sánh độ sáng của bóng đèn thủy ngân cao áp có chấn lưu và không có chấnlưu? Rút ra kết luận gì về hai loại đèn này?
Trang 6- Đèn thủy ngân cao áp có chấn lưu và tụ sáng hơn bóng đèn thủy ngân cao ápkhông có chấn lưu Đèn thủy ngân cao áp dùng để chiếu sáng ở ngoài trời thìtối ưu hơn
5 So sánh thời gian khởi động của từng loại đèn Rút ra kết luận gì về từng loạiđèn này?
- Đèn thủy ngân cao áp, đèn huỳnh quang có chấn lưu và starter, đèn huỳnhquang có chấn lưu điện tử có thời gian khởi động ngắn
- Đèn Sodium, Đèn thủy ngân cao áp có chấn lưu và tụ có thời gian khởi độngdài hơn
Trang 7BÀI 3 THỰC HÀNH LẮP MẠCH ĐIỆN SINH HOẠT NỔI
Trang 84 Mạch đèn cầu thang
a Dạng 1
Hình 3.6 Sơ đồ mạch đèn cầu thang (dạng 1)
b Dạng 2
Hình 3.6 Sơ đồ mạch đèn cầu thang (dạng 2)
5 Mạch đèn điều khiển 2 trang thái
a Mạch đèn sáng tỏ sáng mờ
Trang 96 Mạch đèn sáng tối theo thứ tự
7 Mạch đèn điều khiển 4 trạng thái
Trang 108 Mạch chuông điện
9 Mạch điều khiển quạt
10.Mạch dùng dimmer điều khiển đèn ngủ
Trang 11Mạch đèn măc song song 1.07 1.07 1.07
Mạch đèn điều khiển 2 trạng thái Sáng tỏ sáng mờ 0.225 0.325 0.225
Sáng, tối luân phiên 0.35 0.35 0.35Mạch đèn sáng theo thứ tự 0.375 0.375 0.375Mạch đèn điều khiển 4 trạng thái Trạng thái 1 0.225 0.225 0.225
Trạng thải 2 0.325 0.325 0.325Trạng thái 3 0.225 0.225 0.225Trạng thái 4 0.325 0.325 0.325
Trang 12BÀI 4 THỰC HÀNH LẮP MẠCH ĐIỆN SINH HOẠT CHÌM III Các mạch điện cơ bản
11.Mạch đèn đơn (1 công tắc điều khiển 1 bóng đèn)
Hình 3.4 Sơ đồ mạch đèn đơn
12.Mạch đèn mắc nối tiếp
13.Mạch đèn mắc song song
5
Trang 1314 Mạch đèn cầu thang
c Dạng 1
Hình 3.6 Sơ đồ mạch đèn cầu thang (dạng 1)
d Dạng 2
Hình 3.6 Sơ đồ mạch đèn cầu thang (dạng 2)
15 Mạch đèn điều khiển 2 trang thái
c Mạch đèn sáng tỏ sáng mờ
Trang 1416.Mạch đèn sáng tối theo thứ tự
17.Mạch đèn điều khiển 4 trạng thái
Trang 1518.Mạch chuông điện
19.Mạch điều khiển quạt
20.Mạch dùng dimmer điều khiển đèn ngủ
IV Thực hành
3 Quan sát, kết hợp với đồng ho VOM để nhận dạng biết thiết bị trên panel, dùng kí hiệu
vẽ các thiết bị có trên panel và định vị các chân nối từ thiết bị vào trong tủ điện
Trang 164 Thực hiện dấu dây, vận hành các mạch điện cơ bản ở trên và lấy số liệu vào bảng sau:
Các mach điên cơ bản Dòng điên chay trong mach (A)
Lần 1 Lần 2 Lần 3Mạch đèn đơn
Mạch đèn măc nôi tiêp
Mạch đèn măc song song
Mạch đèn cầu thang Dạng 1
Dạng 2Mạch đèn điều khiển 2 trạng thái Sáng tỏ sáng mờ
Sáng, tối luân phiênMạch đèn sáng theo thứ tự
Mạch đèn điều khiển 4 trạng thái Trạng thái 1
Trạng thải 2Trạng thái 3Trạng thái 4Mạch chuông điện
Mạch điều khiển quạt
Mạch đèn ngủ
5 Thực hiện đấu dây và vận hành cho mạch tổng thể bao gồm:
- Chuông điện
- Đèn sáng, tối dùng dimmer
- Cung cấp nguồn cho ổ cắm
- Đèn sang luân phiên
Trang 17- Đèn cầu thang dùng công tắc 2 vị trí.
Vẽ nguyên lý đấu dây vào panel bên dưới
Trang 18BÀI 5 THỰC HÀNH CÔNG TƠ ĐIỆN 1 PHA
Trang 193 Côngtơđiện 1 phavà Watt kế 1 phacửdụngbiến dong đolường
Trang 20Cuộndòngvàcuộnápkhôngcó (hoặccó) đầuchung Có
Cóthểmắctrựctiếp hay mắcmáybiếndòng Trưctiếp
3600
.)
Pt n k Wh
trongđó: plàsốđọctrênWáttkếchuẩn (W)
khằngsốcôngtơ (Wh/vònghoặcvòng/Wh) tthờigian (s)
%( = 2 − ∗
∆
P
P P BD
Trang 21từthôngtronglõisắtsẽtănglênrấtcaodẫnđếnphíasơcấpvàthứcấpcóđiệnáprấtcaothông qua tỷsố k củamáybiếnáp, không antoànchongườivậnhành Nốinagwnsmạchphíathứcấptrướckhingắttải.
2 Cóthểmắc Watt kếtrướcWhđểkiểmchứngchosựsaisố.Vìdòngvàoápluônbằngnhau
3 Trongtrườnghợpnàothìmắcmáybiếndòngchocôngtơđiện
- Khigiátrịdòngcủatảilớnhơngiátrịđịnhmứccủacôngtắctơđiện
4 Côngdụngcủamáybiếndònglàgiảmdòngcầnđo,xuấtragiátrịphùhợpvớigiátrịcầnđokhidòngtảilớnhơndòngđịnhmứccủathiếtbị
Trang 22BÀI 6 THỰC HÀNH CÔNG TƠ ĐIỆN 3 PHA
I Thực hành
1 Dùng VOM để xác định cuộn dòng và cuộn áp của công tơ 3 pha
a Công tơ 3 pha
Giá trị điện trở đo được
b Nhận định tổng quát về công tơ điện 3 pha
Cơ cấu đếm điện năng (1: bình thường, 2: ghi giờ cao điểm và
bình thường, ghi được giờ cao điểm,bình thường và thấp điểm) 1
Cuộn dòng và cuộn áp không có (hoặc có) đầu chung
Có thể mắc trực tiếp hay mắc máy biến dòng Trực tiếp
Dòng điện định mức(A) (thường kí hiệu TA hoặc CL) 3×5
Hằng số công tơ k (Wh/vòng) hoặc vòng/Wh hoặc kWh 450
2 Đấu dây cho công tơ 3 pha hoạt động với tải điện trở
3 Đấu dây cho công tơ 3 pha và Watt kế 3 pha hoạt động với tải điện trở 3 pha.Cho công tơ hoại động, đếm đĩa quay n=10 (vòng) và ghi ỉại thời gian t(s)
- Kiểm tra sai số công tơ bằng công thức sau:
%1003600
3600
.)
∆
Pt
Pt n k Wh
trong đó: p là số đọc trên Wátt kế chuẩn (W)
k hằng số công tơ (Wh/vòng hoặc vòng/Wh)
t thời gian (s)
Trang 23Bảng 6.1
Số lần thí nghiệm n(vòng) t(s) P(W) k(Wh/vòng) ∆ %Lần 1
%( = 2 − ∗
∆
P
P P BD
Trong đó: p 2 là số đọc trên Watt kế khi mắc máy biến dòng nhân với tỉ sốcủa máy biến dòng (W)
P là số đọc trên Wátt kế chuẩn (W) ở bước 3
II Báo cáo
1 Công tơ 3 pha nguồn tải số 1,4,7 Ra tải số 3,6,9
2 Wátt kế 3 pha nguồn tải số 1,4,7 Ra tải số 3,6,9
3 Công tơ 3 pha chạy đúng
4 Vẽ lại sơ đồ đấu dây công tơ 3 pha và Watt kế 3 pha không có mắc máy biến dòng?
5 Vẽ lại sơ đồ đấu dây công tơ 3 pha và Watt kế 3 pha có mắc máy biến dòng?
Trang 24III Câu hỏi
1 Máy biến dòng không được hở mạch phía thứ cấp khi cuộn sơ cấp được nối với nguồnnếu hở mạch phần thứ cấp và nguồn cấp vào sơ cấp thì dòng trong cuộn dây sẽ trởthành dòng từ hóa, từ thông trong lõi sắt sẽ tăng lên rất cao dẫn đến phía sơ cấp và thứcấp có điện áp rất cao thông qua tỷ số k của máy biến áp, không an toàn cho người vậnhành Nối nagwns mạch phía thứ cấp trước khi ngắt tải
2 Có thể mắc Watt kế trước Wh để kiểm chứng cho sự sai số Wh được
3 Trong trường hợp nào thì mắc máy biến dòng cho công tơ điện
- Khi giá trị dòng của tải lớn hơn giá trị định mức của công tắc tơ điện
4 Nêu vắn tắt nguyên lý chung khi mắc nối tiếp các thiết bị điện sau đây: Máy biếndòng, công tơ điện và Watt kế
- Cuộn dòng nối tiếp cuôn dòng, cuộn áp nối tiếp cuộn áp
Trang 25BÀI 7 THỰC HÀNH TỦ ĐIỆN 1 PHA
- Công tắc tơ để đống ngắt mạch điện
3 Vẽ lại mạch động lực và mạch điều khiển
Trang 264 Nguyên lý hoạt động
- Đóng CB tổng chuẩn bị cấp nguồn cho động cơ
- Đóng CB3 để đảm bảo động cơ trong tủ có thể sẵn sang
- Ấn ON, cuộn hút K có điện, đèn báo nguồn cho cuộn hút sáng, tiếp điểm thường
hở 3-5 của cuộn K duy trì cho cuộn K có điện, đồng thời các tiếp điểm động lực của K đóng lại để cho động cơ chạy
Trang 27duy trì trì 3-5 thường hở trì
Trang 28BÀI 8 THỰC HÀNH TỦ ĐIỆN 3 PHA
II Phần báo cáo
6 Sơ đồ mặc trước tủ điện 3 pha
7 Trong tủ điện có các thiết bị:
- 2 công tắc tơ và rờ le nhiệt
8 Vẽ lại mạch động lực và mạch điều khiển
Mạch động lực
Trang 29Mạch điều khiển
Nguyên lý hoạt động
- Đóng MCCB, MCCB1, MCCB2 cấp nguồn chuẩn bị mở động cơ 2
- Ấn ON1 cấp nguồn cho động cơ K1 có điện, đèn báo Đ1 sáng, tiếp điểm duy trìthường hở K1 (5-7), muốn dừng động cơ 1 thì nhấn OFF1
- Ấn ON2 cấp nguồn cho cuộn K2 có điện, đèn báo Đ2 sáng, tiếp điểm thương
hở K2 (11-13) duy trì cho cuộn K2 Muốn dừng động cơ thì nhấn OFF2
- Nhấn OFF thì toàn mạch mất điện
9 Một số sự cố thường gặp ở mạch điều khiển
Mạch không tác
động Đứt cầu chìMất nguội
Cháy cuộn dây
Dùng VOM Thay cầu chì, thay
công tắc tơ
Đừn báo 1,2 không
sáng Đứt cầu chìĐèn bị đứt Dùng VOM Thay thế các thiết bị hỏng
Trang 30Rờ le nhiệt tác độngMất nguội
Dùng bút thử điệnDùng VOM
Thêm tiếp điểm duy trì