1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

7. Đề-Thi-Vòng-7 - Đáp Án.pdf

13 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Thử Online Trung Học Phổ Thông Quốc Gia 2021
Trường học Trung Tâm Bồi Dưỡng Văn Hóa Trí Anh
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biên soạn Đội Ngũ Giáo Viên Trung Tâm Bồi Dưỡng Văn Hóa Trí Anh – Hotline 05 6868 0666 Sen vẫn nở trong ao tù, nước độc Người chuyên cần ắt hẳn sẽ thành nhân Trang 1/13 TRÍ ANH EDUCATION THI THỬ ONLIN[.]

Trang 1

TRÍ ANH EDUCATION THI THỬ ONLINE TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2021

Môn: Toán

ĐỀ THI ONLINE SỐ 07

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Nghiệm của phương trình 22x18 là?

2

x

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I1; 4;3  Phương trình mặt cầu tâm I tiếp

xúc với trục Oy là?

A.   2  2 2

C.   2  2 2

Câu 3: Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

A.   1;  B. ; 0 C. 1; 0 D.  0;1

Câu 4: Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số   2x 1

A.   2x 1

2 x

2

x

F xeD.   x

Câu 5: Cho cấp số nhân  u n có số hạng đầu bằng 2 và công bội bằng 2 Giá trị của u5 bằng?

A. 32 B. 32 C. 64 D. 64

Câu 6: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 7: Có bao nhiêu cách xếp 6 cuốn sách Toán, 5 cuốn sách Hóa và 4 cuốn sách Lý lên kệ sách

biết rằng các sách cùng loại đôi một khác nhau?

A. 6!.5!.4! B. 15! C. 6.5.4 D. 6! 5! 4! 

Trang 2

Câu 8: Đạo hàm của hàm số ylogx là?

A. '

ln10

x

x

ln10

y x

10 ln

y

x

Câu 9: Thể tích khối lăng trụ tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 3 là?

A. 18 B. 27

2 C. 27 D. 9

Câu 10: Tính tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình log43.2x  1 x 1?

Câu 11: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 3log2a4 log2b3 Giá trị của Pa b3 4 bằng?

A. 2 B. 16 C. 8 D. 4

Câu 12: Cho số phứcz 3 5i Tính z ?

A. 34 B. 8 C. 34 D. 8

Câu 13: Cho 7  

0 f x dx49

2 f x dx21

 Khi đó giá trị của 2   7  

T  f x x f x x?

A. 28 B. 28 C. 70 D. 70

Câu 14: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2

1

x y x

 là?

A. x1 B. x 1 C. y 7 D. x2

Câu 15: Cho u v, là các hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn  a b; Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. b d b d b a

a u va v uu

C. b d  b b d

a

a

Câu 16: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z22z 2 0 Khi đó z1z2 bằng?

Câu 17: Một khối chóp có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 6 Thể tích khối chóp đó bằng?

A. 14 B. 48 C. 16 D. 32

Câu 18: Cho a là số thực dương tùy ý Khi đó

2

3

a a bằng?

A.

17 6

7 6

a

Câu 19: Trong không gian Oxyz , một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng 6 x12y4z0 là

A. n6;12; 4 B. n3;6; 2  C. n3; 6; 2 D. n 2; 1;3

Câu 20: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2021, SAABCD và mặt

bên SCD hợp với mặt đáy ABCD một góc 60 Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng

SCD bằng?

2021 3

2021

2

Trang 3

Câu 21: Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 5 và chiều cao bằng 3 thì có thể tích bằng

A. 15 B. 5 C. 5

8

3

Câu 22: Đồ thị của hàm số 3 8

2

x y x

 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

A. 4 B. 2 C. 0 D. 3

Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M1; 2; 6 , N4;1; 9  Tọa độ trọng tâm của tam

giác OMN là

A. 3 3; ; 3

2 2

  B. 5; 2; 12   C. 3;3; 6  D. 1;1; 5 

Câu 24: Từ một hộp chứa 7 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời ba quả

cầu Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng

A. 1

5

2

7

44

Câu 25: Phương trình log2xlog2x 3 2 có bao nghiệm?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 0

Câu 26: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?

3

x

y  

3 log

Câu 27: Cho hàm số bậc bốn yf x  có đồ thị là đường cong như hình bên dưới

Số nghiệm thực của phương trình 4f x  3 0 là

A. 4 B. 2 C. 3 D. 0

Câu 28: Trong không gian Oxyz , cho các véc tơ a1; 2 ; 3, b  2 ; 4 ;1, c  1; 3 ; 4 Véc tơ

2 3 5

va b c có tọa độ là

A. 7 ; 3 ; 23 B. 3 ; 7 ; 23 C. 23 ; 7 ; 3 D. 7 ; 23 ; 3

Câu 29: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng  d : 3 2 1

xyz

 Phương trình mặt phẳng

đi qua điểm M(2;0; 1) và vuông góc với d là

A. 3x2y  z 7 0 B. x y 2z0 C. 2x z 0 D. x y 2z 2 0

Trang 4

Câu 30: Cho số phức z1  1 2iz2   2 2i Tìm môđun của số phức z1z2

A. z1z2 2 2 B. z1z2 5 C. z1z2 1 D. z1z2  17

Câu 31: Cho hàm số   3

yf x xx có đồ thị như hình vẽ Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn  0; 2 là bao nhiêu?

Câu 32: Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 2

3 2 1

y x

A. 4 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 33: Cho hàm số bậc bốn yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ Phương trình f x  2 có bao

nhiêu nghiệm?

A. 4 B. 6 C. 5 D. 2

Câu 34: Cho số phức z thỏa mãn z3z 16 2i Phần thực và phần ảo của số phức z là

A. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng i

B. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 1

C. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng i

D. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 1

Câu 35: Viết phương trình trình tổng quát của mặt phẳng   qua ba điểm A, B, C lần lượt là hình

chiếu của điểm M2;3; 5  xuống các trục Ox , Oy , Oz

A. 15x10y6z300 B. 15x10y6z300

C. 15x10y6z300 D. 15x10y6z300

Câu 36: Khi tính nguyên hàm 3 d

1

x x x

 , bằng cách đặt ux1 ta được nguyên hàm nào?

A. 2 (u u24)du B. 2(u21)du C. 2(u24)du D. (u24)du

Trang 5

Câu 37: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , ABAAa

Tan của góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng ACC A  bằng

3

3

3

Câu 38: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số   1 3 2

2 2 x 1 3

f xxxm  đồng biến trên là?

A. 2; B. 2; C. ; 2 D. ; 2

Câu 39: Cho hàm số yf x  Biết hàm số f ' x có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Hàm số  2

3

yfx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  2; 1  B.  0; 2 C.  1; 2 D.  2; 

Câu 40: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các mặt cầu   2 2 2

S xyz  và

    2   2 2 2

S x  y  zm với m là số nguyên dương Có bao nhiêu số nguyên dương 10

m sao cho  S1 và  S2 cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn?

Câu 41: Cho hàm số bậc bốn yf x  và đường thẳng d y: g x 

có đồ thị như hình vẽ Biết rằng đồ thị hàm số yf x  và

đường thẳng d có 3 điểm chung, có hoành độ lần lượt

0, , 4a Gọi S S1, 2 lần lượt là diện tích hai hình phẳng được

gạch chéo trong hình vẽ bên Khi S1S2 thì a thuộc khoảng

nào dưới đây ?

A. 2;54

25

54 58

;

25 25

C. 58 62;

25 25

62 66

;

25 25

 .

Câu 42: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời z 1 2i 2 2 và 5 2

1

z

 

 là số thuần ảo ?

Trang 6

Câu 43: Cho biết phương trình  1 

3 log 3x 1 2 log 2

x

    có hai nghiệm x x1, 2 Hãy tính tổng

1 2

27x 27x

A S 252 B S 45 C S 9 D S 180

Câu 44: Biết rằng đường thẳng d y:   2x m cắt đồ thị   3 1

:

1

x

C y

x

 tại 2 điểm phân biệt AB

sao cho trọng tâm của tam giác OAB thuộc đồ thị  C , với O 0; 0 là gốc tọa độ Khi đó tổng các giá trị của tham số m thuộc tập hợp nào sau đây?

A 14;16 B 10;12 C 12;14 D 16;18

Câu 45: Cho hình tứ diện ABCD có ADABC, ABC là tam giác vuông tại B Biết BCa,

3

ABa , AD3a Quay các tam giác ABC và ABD (Bao gồm cả điểm bên trong 2 tam giác) xung quanh đường thẳng AB ta được 2 khối tròn xoay Thể tích phần chung của 2 khối tròn xoay đó bằng

A

3

3 3 16

a

3

8 3 3

a

C

3

5 3 16

a

D

3

4 3 16

a

Câu 46: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Gọi S là

tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số

 1

yf x m có 5 điểm cực trị Tổng giá trị tất cả các

phần tử của S bằng

Câu 47: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a Gọi O , O lần lượt là

tâm của hai tam giác ABC và A B C  , M là trung điểm AA và G là trọng tâm tam giác

B C C  Biết V O OMG a3, tính chiều cao h của khối lăng trụ

A. h24a 3 B. h36a 3 C. h9a 3 D. h18a 3

Câu 48: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S có phương trình x2y2z2 25 Từ điểm Athay

đổi trên đường thẳng  

10 :

10

y p t

  

, kẻ các tiếp tuyến AB AC AD, , tới mặt cầu  S với

, ,

B C Dlà các tiếp điểm Biết rằng với mỗi tham số thực p tương ứng, mặt phẳng BCD

luôn chứa một đường thẳng  d khi điểm A di động trên đường thẳng   Góc  lớn nhất giữa mặt phẳng  Q : 2x4y3z100 và đường thẳng  d có cosin là:

A 57

1

5

33 58

Trang 7

Câu 49: Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z1 z14  z1 z14 , z2 4 3i 2 và 1 2

3

z z i

 là số

thuần ảo Giá trị nhỏ nhất của Pz1z2 gần với giá trị nào nhất sau đây?

Câu 50: Có tất cả bao nhiêu bộ số nguyên a b c d; ; ;  với a b c d, , ,   3;3 thỏa mãn điều kiện bất

phương trình   2 3 4 3 2

ln 1

2 3

x   axbxcxdx nghiệm đúng    x  1; ?

Trang 8

BẢNG ĐÁP ÁN:

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

Câu 40: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các mặt cầu   2 2 2

S xyz  và

    2   2 2 2

S x  y  zm với m là số nguyên dương Có bao nhiêu số nguyên dương 10

m sao cho  S1 và  S2 cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn?

Mặt cầu  S2 có tâm I4;3; 0 và bán kính R2 m

Ta có: OI  4232 5

Để  S1 và  S2 cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn thì:

OIRROIR   5 4 R2  5 4  1 R2 9  1 m 9

Vậy có 7 số nguyên m2;3; 4;5; 6; 7;8 thỏa mãn Chọn D

Câu 41: Cho hàm số bậc bốn yf x  và đường thẳng d y: g x 

có đồ thị như hình vẽ Biết rằng đồ thị hàm số yf x  và

đường thẳng d có 3 điểm chung, có hoành độ lần lượt

0, , 4a Gọi S S1, 2 lần lượt là diện tích hai hình phẳng được

gạch chéo trong hình vẽ bên Khi S1S2 thì a thuộc khoảng

nào dưới đây ?

A. 2;54

25

54 58

;

25 25

C. 58 62;

25 25

62 66

;

25 25

 .

4

2

1 2

SS  f xg x dx  kx x axdx

Trang 9

   

Câu 42: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời z 1 2i 2 2 và 5 2

1

z

 

 là số thuần ảo ?

A. 0 B.1 C. 2 D. 3

1

+ 5 2

1

z

 

 là số thuần ảo nên

5 2

 

2

Dễ thấy hai đường tròn    C1 , C2 có hai điểm chung và trong đó có điểm A 1; 0 nên chỉ có 1 số phức

thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn B

Câu 43: Cho biết phương trình  1 

3 log 3x  1 2xlog 2 có hai nghiệm x x1, 2 Hãy tính tổng

1 2

27x 27x

A S 252 B S 45 C S 9 D S 180

3 log 3x  1 2xlog 2log 2(3x  1) 2x2.3x  2 3 x 2

3 x 6.3x 2 0

Đặt 3xt, t0, phương trình trở thành 2

6 2 0

tt  Phương trình luôn có hai nghiệm dương phân biệt

Đặt 1 2

3xt, 3xt , t1 t2 6, .t t1 2 2

( ) ( ) 3 ( ) 216 3.2.6 180

Sttttt t tt    Chọn D.

Câu 44: Biết rằng đường thẳng d y:   2x m cắt đồ thị   3 1

:

1

x

C y

x

 tại 2 điểm phân biệt AB

sao cho trọng tâm của tam giác OAB thuộc đồ thị  C , với O 0; 0 là gốc tọa độ Khi đó tổng các giá trị của tham số m thuộc tập hợp nào sau đây?

A 14;16 B 10;12 C 12;14 D 16;18

2

1

x



Để d cắt  C tại 2 điểm phân biệt khi  * có hai nghiệm phân biệt x1 5 4 2

5 4 2

m m

  

 

 

Gọi A x 1; 2 x1m ; B x2; 2 x2m Ta có 1 2 1

2

m

xx  

Suy ra

1 2

G

G

x

y





Trang 10

G C nên

1

3

1 6

m

m m

 

    (thỏa mãn ĐK) Chọn A

Câu 45: Cho hình tứ diện ABCD có ADABC, ABC là tam giác vuông tại B Biết BCa,

3

ABa , AD3a Quay các tam giác ABC và ABD (Bao gồm cả điểm bên trong 2 tam giác) xung quanh đường thẳng AB ta được 2 khối tròn xoay Thể tích phần chung của 2 khối tròn xoay đó bằng

A

3

3 3 16

a

3

8 3 3

a

C

3

5 3 16

a

D

3

4 3 16

a

được khối nón đỉnh B có đường cao BA, đáy là

đường tròn bán kính AE3a Gọi IACBE,

IHAB tại H Phần chung của 2 khối nón khi

quay tam giác ABC và tam giác ABD quanh

AB là 2 khối nón đỉnh A và đỉnh B có đáy là

đường tròn bán kính IH

Ta có IBC đồng dạng với IEA

1 3

IC BC

IA AE

Mặt khác IH BC // 3

4

a

Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của khối nón đỉnh AB có đáy là hình tròn tâm H

2

1

1

3

V   IH AH; 2 1 2

3

V   IH BH

1 2

3

VIH AB

3 16

a

16

a V

  Chọn A

Câu 46: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Gọi S là

tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số

 1

yf x m có 5 điểm cực trị Tổng giá trị tất cả các

phần tử của S bằng

số điểm cực trị của hàm số yf x  suy ra số cực trị của hàm

 1

yf x m là 3 điểm cực trị; số nghiệm của phương trình f x   1 m bằng số nghiệm của phương trình f x  m

Trang 11

Số cực trị của hàm số yf x  1 m = Số cực trị của hàm số yf x  1 m+ số nghiệm bội lẻ của phương trình f x   1 m số nghiệm bội lẻ của phương trình f x   1 m là 2      4 m 2

 2;3

S

  Chọn B

Câu 47: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a Gọi O , O lần lượt là

tâm của hai tam giác ABC và A B C  , M là trung điểm AA và G là trọng tâm tam giác

B C C  Biết V O OMG a3, tính chiều cao h của khối lăng trụ

A. h24a 3 B. h36a 3 C. h9a 3 D. h18a 3

S  S     S   S

Suy ra . 1 .

3

V   V

Gọi I là trung điểm EF, suy ra

GIC I V   V  

Lại có . 2 .

3

V    V  

3 2V ABC A B C   3V ABC A B C  

Vậy . 1 1 1 . 1 .

2

3

ABC

   Chọn C

Câu 48: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S có phương trình x2y2z2 25 Từ điểm Athay

đổi trên đường thẳng  

10 :

10

y p t

  

, kẻ các tiếp tuyến AB AC AD, , tới mặt cầu  S với

, ,

B C Dlà các tiếp điểm Biết rằng với mỗi tham số thực p tương ứng, mặt phẳng BCD

luôn chứa một đường thẳng  d khi điểm A di động trên đường thẳng   Góc  lớn nhất giữa mặt phẳng  Q : 2x4y3z100 và đường thẳng  d có cosin là:

A 57

1

5

33 58

Xét điểm A a b c ; ; ; B x y z ; ;  ta có: BCD  A AB;   O;5 do đó:

BCD   x ay b  z ca  b c  xyz  ax by cz   

10

10

  

Trang 12

Điều đó xảy ra khi:  : 0

d

  

 và đó chính là đường thẳng cố định cần tìm

Khi đó u d 1; 1;1 , 10; ;10   p    p 10; 0;10p / / 1; 0; 1  sin 5 cos 33

58 58

Cách 2: Tư duy ngắn gọn:

Đường thẳng cố định là đường thẳng đi qua H và vuông

góc với đường thẳng   trong trường hợp OA vuông

góc với   Gọi A10t p t,  ,10t

Ta có OAu 0 10 t p t  10 t 0

Khi đó u OA 1; 2;1 và u1; 1;1 

Vậy u d u OA;u3;0; 3 / / 1;0; 1     Chọn D

Câu 49: Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z1 z14  z1 z14 , z2 4 3i 2 và 1 2

3

z z i

 là số

thuần ảo Giá trị nhỏ nhất của Pz1z2 gần với giá trị nào nhất sau đây?

1

0

4

a

z

Do đó M 4; 0 hoặc M thay đổi trên đường thẳng x0

Do z2 4 3i 2 nên N thuộc đường tròn tâm I 4;3 bán kính R2

Mặt khác 1 2   1 2

1 2 3 3

ki k

i

  hay MN cùng phương với u  1;3 

Trường hợp 1: M 4; 0 phương trình đường thẳng MN là 3 x y 120

31 31 27 3 31

;

10

31 31 27 3 31

;

N

MN N

.

Trường hợp 2: Md x: 0 Do MN cùng phương với

 1;3

u   nên MN tạo với d một góc  không đổi

thỏa mãn cos 3

10

 

Do đó ta có: 10

sin

NK

Mặt khác NKJHIHIJ Do IJINNKIH   R 4 2 2

Vì vậy MN  106,32 Kết hợp trường hợp 1 ta suy ra min 9 10 310 1, 085

10

Chọn A

H

C

B

O A

I N

J

Ngày đăng: 22/06/2023, 00:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN: - 7. Đề-Thi-Vòng-7 - Đáp Án.pdf
BẢNG ĐÁP ÁN: (Trang 8)
Đồ thị  g x    ax 4  bx 3  cx 2  dx  luôn đứng trên đường thẳng  y  x  và tiếp xúc nhau tại  O  thì điều kiện  cần và đủ là  ax 2  bx c      0x  1;   do đó  a  0 - 7. Đề-Thi-Vòng-7 - Đáp Án.pdf
th ị g x    ax 4  bx 3  cx 2  dx luôn đứng trên đường thẳng y  x và tiếp xúc nhau tại O thì điều kiện cần và đủ là ax 2  bx c      0x  1;  do đó a  0 (Trang 13)
w