Risk Management Plan
Trang 1Đồ án môn Quản lý quy trình phần mềm
Lớp TH2008/03
Risk Management Plan
Version 1.1
Nhóm lớn:
4
Trang 2Bảng ghi nhận thay đổi tài liệu
19/10/2011 1.0 Tạo Risk Plan Huỳnh Viết Duy 19/10/2011 1.1 Thêm danh sách rủi ro, đánh giá rủi ro Nguyễn Do
Trang 3Mục lục
2 Danh sách rủi ro dự án tìm kiếm dịch vụ 3
3.1 Bảng đặc tả các tiêu chí đánh giá rủi ro 4 3.2 Bảng đánh giá khả năng xảy ra rủi ro trong dự án (Probability) 4 3.3 Bảng đánh giá tác động của rủi ro tới dự án(Impact) 5 3.4 Bảng độ ưu tiên giải quyết các rủi ro 6
5 Bảng đánh giá sau khi áp dụng giải pháp giảm rủi ro 8
Trang 41 Xác định rủi ro
1.1 Định nghĩa
Rủi ro được định nghĩa là bất kỳ sự kiện nào có khả năng ảnh hưởng xấu đến khả năng của dự án để đạt được các mục tiêu được xác định
1.2 Phân loại rủi ro
Xác định loại của rủi ro trong dự án Mỗi loại rủi ro ảnh hưởng đến một mặt cụ thể của dự
án trong suốt vòng đời dự án Các loại rủi ro:
o Requirements
o Benefits
o Schedule
o Budget
o Deliverable
o Scope
o Issues
o Supplier
o Acceptance
o Communication
o Resource
1.3 Rủi ro
Xem mục 4
2 Danh sách rủi ro dự án tìm kiếm dịch vụ
R1 Yêu cầu không được mô tả rõ ràng
R2 Mô tả yêu cầu của khách hàng có thể không dúng với mong muốn của họ
R3 Yêu cầu nhận được không khả thi
R4 Một số thành viên có thể nghĩ hoặc bỏ cuộc
R5 Phân công công việc không phù hợp trình độ
R6 Thời gian thực hiện dự án không đủ
R7 Phần mềm làm ra không đúng với yêu cầu khách hàng
Trang 5R8 Cơ sở dữ liệu không phù hợp, phân tích thiếu, cần chỉnh sửa
R9 Thời gian deadline của từng thành viên trễ
R10 Sản phẩm cạnh tranh trên thị trường
3 Đánh giá rủi ro
3.1 Bảng đặc tả các tiêu chí đánh giá rủi ro
Thuộc tính Mức Độ
Rủi Ro
Khả năng
(Probabilit
y)
1 0 % – 20% Khả năng xảy ra rủi ro hay là nguyên nhân gây ra vấn đề
thấp
2 20 % – 40% Khả năng xảy ra rủi ro hay là nguyên nhân gây ra vấn đề
trung bình thấp
3 40 % – 70% Khả năng xảy ra rủi ro hay là nguyên nhân gây ra vấn đề
trung bình
4 70 % – 90% Khả năng xảy ra rủi ro hay là nguyên nhân gây ra vấn đê
cao (vấn đề tiềm năng)
5 90 % – 100% Khả năng xảy ra rủi ro hay là nguyên nhân gây ra vấn đề
cao (vấn đề tiềm năng)
Ảnh hưởng
(Impact)
1 < 10% Nhỏ, hầu như không ảnh hưởng
2 < 15% Ành hưởng nhỏ tới dự án, có thể chấp nhận Trể lịch trình
<15% và tăng nâng sách <15%
3 < 50% Ành hưởng vừa phải tới dự án Trể lịch trình > 50% và
tăng nâng sách > 50%
4 < 60% Ành hưởng nghiêm trọng tới dự án Trể lịch trình < 60%
và tăng nâng sách < 60%
5 >= 60% Dự án lỗi không hoàn thành Trể lịch trình >= 60% và
tăng nâng sách >= 60%
Thời gian (Time) 1 Có thể lùi 1 tuần so với thời hạn
2 Có thể lùi 2 tuần so với thời hạn
3 Có thể lùi 1 tháng so với thời hạn
3.2 Bảng đánh giá khả năng xảy ra rủi ro trong dự án (Probability)
Yêu cầu không được mô tả rõ ràng 35% 2
Mô tả yêu cầu của khách hàng có thể không
dúng với mong muốn của họ
Trang 6Một số thành viên có thể nghĩ hoặc bỏ cuộc 50% 3
Phân công công việc không phù hợp trình độ 30% 2
Thời gian thực hiện dự án không đủ 15% 1
Phần mềm làm ra không đúng với yêu cầu khách
hàng
Cơ sở dữ liệu không phù hợp, phân tích thiếu,
cần chỉnh sửa
Thời gian deadline của từng thành viên trễ 20% 2
Sản phẩm cạnh tranh trên thị trường 40% 2
3.3 Bảng đánh giá tác động của rủi ro tới dự án(Impact)
Tác Động Mức trượt lộ
trình và ngân sách dự án
Mức Độ
Mô tả yêu cầu của khách hàng có thể không
đúng với mong muốn của họ
Một số thành viên có thể nghĩ hoặc bỏ cuộc 45% 3
Phân công công việc không phù hợp trình độ 55% 4
Thời gian thực hiện dự án không đủ 30% 3
Phần mềm làm ra không đúng với yêu cầu khách
hàng
Cơ sở dữ liệu không phù hợp, phân tích thiếu,
cần chỉnh sửa
Thời gian deadline của từng thành viên trễ 20% 3
Sản phẩm cạnh tranh trên thị trường 15% 3 3.4 Bảng độ ưu tiên giải quyết các rủi ro
Độ ưu Tiên Giá Trị (giờ)
V = P* I * Đơn Vị
Miêu tả
Một số thành viên có thể nghĩ hoặc bỏ cuộc 22, 5 x 1h Mức ưu tiên cao Phân công công việc không phù hợp trình độ 16,5 x 1h Mức ưu tiên cao
Trang 7Phần mềm làm ra không đúng với yêu cầu khách
hàng
7,5 x 1h Mức ưu tiên trung bình
Sản phẩm cạnh tranh trên thị trường 6,0 x 1h Mức ưu tiên trung bình Thời gian thực hiện dự án không đủ 4,5 x 1h Mức ưu tiên thấp
Cơ sở dữ liệu không phù hợp, phân tích thiếu,
cần chỉnh sửa
4,0 x 1h Mức ưu tiên thấp
Thời gian deadline của từng thành viên trễ 4,0 x 1h Mức ưu tiên thấp
Mô tả yêu cầu của khách hàng có thể không
dúng với mong muốn của họ
3,4 x 1h Mức ưu tiên thấp
Yêu cầu nhận được không khả thi 2,5 x 1h Có thể bỏ qua
Yêu cầu không được mô tả rõ ràng 1,75 x 1h Có thể bỏ qua
4 Kế hoạch đáp ứng rủi ro
Yêu cầu không được mô tả rõ ràng Giảm nhẹ -Xác định đúng yêu cầu người dùng, thường
xuyên đánh giá, liên lạc với khách hàng để tìm
ra yêu cầu họ th t sự muốn thực hi n ật sự muốn thực hiện ện
Mô tả yêu cầu của khách hàng có
thể không đúng với mong muốn
của họ
Giảm nhẹ -Thu th p tài li u cũng như dự án có mức ật sự muốn thực hiện ện
tương đồng với yêu cầu khách hàng để xác định yêu cầu th t sự của khách hàng muốn.ật sự muốn thực hiện
- Giợi ý yêu cầu cho khách hàng
- Khảo sát thực tế ho c đóng vai người dùng để ặc đóng vai người dùng để lấy yêu cầu
Yêu cầu nhận được không khả thi Chuyển
giao
- Đề nghị với khách hàng chấp nh n và chia sẽ ật sự muốn thực hiện rủi ro như: tăng thời gian thực hi n, yêu cầu có ện thể không thực hiên như mong đợi
Một số thành viên có thể nghĩ
hoặc bỏ cuộc
Chuyển giao
- Tăng thời gian và số lượng công vi c cho các ện thành viên còn lại
- Bổ xung thêm nhân lực nếu các công vi c đ c ện ộc
l p nhau.ật sự muốn thực hiện
Phân công công việc không phù
hợp trình độ
Giảm nhẹ - Đánh giá được mức đ công vi c cũng như ộc ện
trình đ thành các thành viên trong nhóm.ộc
- Thường xuyên trao dồi kiến thức, chia sẽ tài
li u và công vi c giữa các thành viên ện ện
Trang 8Thời gian thực hiện dự án không
đủ
Chuyển giao
- Đề nghị khách hàng tăng thời gian nếu được -Tăng thời gian và số lượng công vi c cho các ện thành viên, đẩy nhanh tiến đ thực hi n.ộc ện Phần mềm làm ra không đúng với
yêu cầu khách hàng
Giảm nhẹ -Thu th p yêu cầu và đ c tả yêu cầu đúng với ật sự muốn thực hiện ặc đóng vai người dùng để
yêu cầu khách hàng cần
- Trong quá trình phát triển dự án, thường xuyên đánh giá lại dự án với yêu cầu để có giải pháp điều chỉnh (1 tuần 1 lần)
Cơ sở dữ liệu không phù hợp,
phân tích thiếu, cần chỉnh sửa
Chuyển giao
-Tăng số lượng thành viên thu th p dữ li u.ật sự muốn thực hiện ện -Mua ho c thuê người tham gia thu th p dữ ặc đóng vai người dùng để ật sự muốn thực hiện
li u.ện
Thời gian deadline của từng thành
viên trễ
Giảm nhẹ - Có kế hoạch phân bổ tài nguyên hợp lý
- Có lên kế hoạch dự án rõ ràng, và timeline của
dự án
-Thường xuyên theo dõi tiến đ dữ án, cũng ộc như l p báo cáo ngày và tuần.ật sự muốn thực hiện
Sản phẩm cạnh tranh trên thị
trường
Ch p ật sự muốn thực hiện
nh nật sự muốn thực hiện
-Tăng cường chất phần mềm làm ra
-Giảm chi phí sản xuất
5 Bảng đánh giá sau khi áp dụng giải pháp giảm rủi ro
Rủi Ro Khả Năng Ảnh Hưởng Độ Ưu
Tiên(%) Kết Luận
Yêu cầu không được mô tả rõ ràng 10% 5% 0,5 Thực hi nện
Mô tả yêu cầu của khách hàng có
thể không dúng với mong muốn
của họ
10% 17% 1,7 Thực hi nện
Yêu cầu nhận được không khả thi 2% 70% 1,4 Không Thực
hi nện Một số thành viên có thể nghĩ
hoặc bỏ cuộc
20% 45% 9 Thực hi nện
Phân công công việc không phù
hợp trình độ
5% 55% 2,75 Thực hi nện Thời gian thực hiện dự án không 5% 30% 1,5 Thực hi nện
Trang 9Phần mềm làm ra không đúng với
yêu cầu khách hàng
5% 50% 2,5 Thực hi nện
Cơ sở dữ liệu không phù hợp,
phân tích thiếu, cần chỉnh sửa
hi nện Thời gian deadline của từng thành
viên trễ
10% 20% 2,0 Thực hi nện
Sản phẩm cạnh tranh trên thị
trường
20% 20% 4,0 Thực hi nện