08:45 Dang ky Giới thiệu - Lý thuyết về chuẩn độ điện thế _Lý thuyết về chuẩn độ Kerl Fischer Lý thuyết về chuẩn độ nhiệt Giới thiệu về thiết bị méi Eco Titrator Gidi thigu về kỹ t
Trang 1HOI THAO VE KY THUAT
CHUAN DO METROHM
š Tp Hồ Chí Minh, ngày 12/12/2019
Trình bày:
Ngô Minh Toàn
Chuyên viên ứng dụng Metrohm Việt Nam
Trang 2Phường 2, Quận Tân Bình
Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam =
E info@metrohm.vn
T +84 28 3622 2030
Trang 3
08:45 Dang ky
Giới thiệu -
Lý thuyết về chuẩn độ điện thế
_Lý thuyết về chuẩn độ Kerl Fischer
Lý thuyết về chuẩn độ nhiệt
Giới thiệu về thiết bị méi Eco Titrator
Gidi thigu về kỹ thuật tự động và các lợi ích
Cách chọn điện cực phù hợp
Nghỉ giải lao
Cách bảo Gash và xử lí điện cực
Tham quan thiết bị chuẩn đệ tại phòng thí nghiệm Metrohm
Việt Nam
Trang 5
Kiến thức cơ bản về chuẩn độ
~ Thể tích đo = Phân tử được đếm
+ CHUAN BO NGHIA LA DEM!
Trang 6
la, Metrohm fetenatleel aes
Kiến thức cơ bản về chuẩn độ
Kiểm soát thủ công
Thêm chuẩn thủ công
Si
Trang 7
Set Endpoint Titration /ŠET) sua
Monotonic Equivalence point Titration “MET bales
Dynamic Equivalence point Titration :DET: ¿` công
Trang 8
2% Mefrotm Ânltaslaeef sen,eess
Các kiểu chuẩn độ - DET
Trong kiểu MET, các bước bom luôn bằng nhau
Trong kiểu DET bước bơm được tính toán bởi máy
Kiểu MET Kiểu DET
Trang 9
Chuẩn bị mẫu (đồng hóa mẫu)
> mau phải được hòa tan hoàn toàn
Chọn đúng điện cực
*> tốc độ chuẩn độ
> nền mẫu (kết tủa, giá trị pH)
Hoạt hóa điện cực một cách phù hợp
Điều chế chất chuẩn
> dùng chất chuẩn sạch
Xác định titer
Tại sao chúng ta cần giá trị titer?
> Nồng độ thực của chất chuẩn có thể thay đổi
(ví dụ: hấp thụ CO;, phân hủy Tạ}
*> Titer là hệ số hiệu chỉnh không có đơn vị
_ ® Titer phải được xác định bằng chất chuẩn cho
chuẩn độ
> Titer phải được xác định thường xuyên
Trang 11
song và xử lý mẫu tự động
lên đến 175 mẫu
- Công nghệ 35 xử lý hóa chất không cần tiếp xúc được cấp bằng sáng chế
eHệ thống chuẩn độ cao cấp
«Truy xuất dữ liệu và tuân thủ GLP, GMP, FDA 21 CFR Part 11 sKết nối iTrode, Dosino va phần
mềm tlamo
«Có khả năng nâng cấp
«Tùy chọn hệ thống chuẩn bị mẫu tự
động đối với các nhu cầu số lượng
+ Sử dụng Doslng Unlẹ "SỬ đụng điện cực
+ Made: DET, MET, SET + Sử dụng Dosing thông mình iTrode
+ Modb KT (tủy chọn) "Mode SET, KFT
a:
KỆ)
902 904 + Sử dụng điện cực + Sử dụng điện cực thang minh rode thang minh Frode + SW dung Dosina + Si¢dyng Dosing Unit]
+ Mada SET, STAT + Mode DET, MET, SET
MEAS CONC (40 vat 158)
Trang 12
Sử dụng Doslno ‘Sif dung Dosing Unit + Sử dụng Dosina
Mode DET, MET, SET, MEAS + Mode DET, MET, SET, KFT, + Mode DET, MET, SET, KFT,
CONC (do val 15E) STAT, MEAS CONC (do véi STAT, MEAS CONC (do véi
1SE) ISE)
Trang 13
trao đổi
* Tao phương pháp đơn giản như bạn muốn và tỉ mỉ
như bạn yêu cầu
Cho phép điều chỉnh giao diện người dùng theo
Giao diện mới và dễ sử dụng
Thiết lập lại màn hình tự do nhờ Layout Manager
Thiết lập lại Report theo yêu cầu người dùng,
Ty déng backup dữ liệu
Chỉnh sửa phương pháp theo dạng biểu đồ,
Dẫ kết hợp thiết bị chính với thiết bị hỗ trợ,
“È o Chức năng E-mail cho đữ liệu
và phương pháp chuẩn độ
Trang 14
o Kiểm soát trên cùng một PC,
o Hai phép chuẩn độ hoặc đo giá trị song song có thể
thực hiện trong cùng một phương pháp
s Quản lý dữ liệu hiện đại
o_ Database cung cấp thông tin chuẩn độ, các thiết lập, cài
đặt, phương pháp, thông tin người dùng và lưu trữ, bảo vệ
chúng khỏi các thao tác và mất mác
Truy xuất dữ liệu: Ai thực hiện? Khi nào? Máy chuẩn độ
nào được dùng? Có những thay đổi gì và bởi ai?
Xử lý lại kết quả: sai khối lượng, công thức, không nhận
o Ap dung cho GMP, GLP, FDA,
để bảo vệ dữ liệu điện tử và
truy xuất kết quả
© Bao vé bang password vdi
tiamo hoặc Windows
o Phân quyền truy cập dữ liệu
và phân bổ chữ ký điện tử
a c›
Trang 15Phân quyền truy cập cho
từng user theo yêu cầu
công ty
Mỗi hoạt động của trser sẽ
được ghi nhận lại trong
Audit traii: AI thực hiện?
Hoạt động gì? Thời gian?
sử dụng PC
«Sử dụng cho tất cả những chuẩn độ thông thường
sTích hợp hệ thống vào LĩMS
Xi ly reagent an toan bang
céng nghé Dosino sTuân thủ FDA 21 CFR part 11
Trang 16
Phương pháp / Kết quả đo
Xuất/Nhập vào/từ USB/ethernet
Lưu dữ liệu được ghi bằng máy chuẩn độ trên PC
thông qua USB
Quản lý dữ liệu thuận tiện
Xử lý lại kết quả
Bảo vệ dữ liệu
Trao đổi dữ liệu
Trang 17
o Gửi dữ liệu trực tiếp từ Database qua e-mail
o Copy đường cong chuẩn đệ trực tiếp sang
Word
ø Truy xuất đầy đủ thông tin chuẩn độ
o Có thể tính toán lại kết quả khi cần thiết
» Giải pháp mạng server với tiBase Multi
o Cho phép quản lý dữ liệu tập trung bằng hệ
thống mạng server,
o Toàn bệ dữ liệu được lưu trữ trên máy chủ, có
thể hiển thị và tái xử lý trên máy con
o Người quản lý có thể phân quyền truy cập cho
người dùng
Trang 18
TITRINO PLUS
sThiết kế nhỏ gọn, tiện dụng
sVận hành bằng bàn phím trên máy, không cần phần mềm điều
khiển
skKết hợp với khuấy từ, bộ chuyển mẫu
sHỗ trợ truyền dữ liệu và lưu
giữ trên máy tính
+ ˆ Kết hợp được vi hệ thống tự động + Mode: MET, SET; CAL + CBng két néi MSB
+ Géng két nél USB: kết nổi máy in, USB,
sNgôn ngữ: Tiếng Việt
sThiết bị mới, tích hợp, sản xuất tại Thụy Sĩ với giá cả hợp lý
«Nhỏ gọn, chắc chắn sĐộ chính xác vượt trội sGiao diện trực quan, màn hình cảm ứng
«Đáp ứng GLP Xuất file PDF in
trực tiếp
— +
Trang 19
15
Trang 20n cực thông minh (ïTrodes)
« _ Dữ liệu hiệu chuẩn ban đầu (chỉ đọc)
« _ Dữ liệu hiệu chuẩn hiện tại 7
« _ Lịch sử hiệu chuẩn (10 hộ) ở
« _ Sắp xếp dữ liệu, nhận dạng (ẩn)
= CN
Trang 24
#2 Metrohm Teteesaege fats
Thuốc thử cho chuẩn độ thể tích KF
s Dung dịch chuẩn độ chứa iodine, methanol
s Dung môi có chứa methanol, đệm, sulphur dioxide
4% Metrohm
OMNIS — KARL FISCHER
© An toan va thuan tién vdi
céng nghé 3S
e Hoan toan ty déng, tang
độ lặp lại cho phép thử II
s_ Nhanh chóng
s_ Cải thiện độ chính xác với
buret 100,000 bước bơm
s_ Tùy chọn bộ điều khiển với TC
Trang 25
»_ Đa dạng hóa cổng kết nối
« Sử dụng kỹ thuật buret thông
minh Dosino
Trang 26
e_ Dùng cho mẫu rắn, lỏng và mẫu có độ nhớt
© Chuan bi mau dé dang
e Déng hóa mẫu rắn và mẫu có độ nhớt hiệu quả
hae Fa )
2 €›) _` a
Trang 27s Iodine được sinh ra từ dung
môi có chứa iodide bằng sự
oxi hóa anod
« Dòng điện sinh iodine bị tắt
ngay khi một lượng nhỏ
iodine dư xuất hiện trong
Điện cực có diaphragm Điện cực không diaphragm
Trang 28Sự oxi hóa: 2E >1ạ+2e/
> Mực chiều cao hai thuốc
Thuốc thử cho chuẩn độ điện lượng KF
Dung lượng ~ 1000 mg nước (đối với 100 mL thuốc
s Thuốc thử cho cells without diaphragm
s Thuốc thử cho cells with diaphragm
~ Thuốc thử cho anod và cathod
~ Thuốc thử đặc biệt cho ketone
« Thuốc thử thích hợp cho cả hai loại cell
G ©
Trang 30s_ Tự động thêm mẫu và tính toán lượng mẫu
«Bảo vệ mẫu khỏi ẩm môi trường, cho kết quả đáng tin cậy
phản ứng Kim tiêm rỗng (bên ngoài)
Kim tiêm rỗng (bên trong)
Trang 31
#3 Malrdhm bãupeioslieesrom
885 Compact Oven Sample Changer
Điều quan trọng > kích cổ mẫu
11
Trang 32
Bivoltametry Toot = 50 HA (thể tích) -Z7 2) 3
10 HA (điện lượng) 4]
Dòng cố định được áp vào điện cực double Pt
Trong khi chuẩn độ H2O dư
> Thế giữa hai râu Pt cao
Ở điểm kết thúc chuẩn độ Lượng nhỏ 1; dư
Trang 33Tối ưu: Thể tích < 10 uL/min
Điện lượng 2 10 #g/min
Ảnh hưởng đến kết quả > hiệu chỉnh drift
od
* Start drift > giá trị drift chấp nhận để có thể khởi
động chuẩn độ (cond OK)
« Tiêu chuẩn drift dừng chuẩn độ
- Drift tuyệt đối
> Giá trị cài đặt là drift dừng
- Drift tưởng đối
> Drift dừng được tính từ giá trị drift đo được (tại
điểm khởi động chuẩn độ) và giá trị cài đặt
13
Trang 34
Stop criteria | drift/time Stop criteria | drift/rel drift
Stop drift 20 uL/min Stop drift 20 ug/min
Delaytime |10 s rel drift 5 pg/min
Start drift 20 g/min
_ _^
Trang 35
6 Metralm Ìn dánlyel bapem
Giới thiệu về chuẩn độ nhiệt
Ỷ
N
Vv “ở! 4 "2 4 af? - - c
Hội ey Ze Lư CP han” pho
Uh pres bbe Lee Tha / 5
i
Chuẩn độ nhiệt là gì? “ale _ ¬ wf?
* Dya tran su thay déi cla enthalpy op pe
hse, he
« Được giám sát bỏi nhiệt kế điện tử ˆ
« Phương pháp chuẩn độ nhanh
Trang 36s Là kỹ thuật dùng cho mức g/L hoặc %o
« Nồng độ dung dịch chuẩn độ 0.1 - 2 mol/L
s Giảm thao tác chuẩn bị mẫu, không cần lọc mẫu
« Chất chuẩn được thêm ở một tốc độ cố định
« Thể tích chuẩn độ được vẽ cùng với nhiệt độ
s Điểm kết thúc là điểm gãy trên đường cong chuẩn
Advwaneadl Caiirsa Titratian
Trang 37
£2 Metrohin Euteetisselpasssa
Lý thuyết
Nguyên tắc chuẩn độ
+ Điểm kết thúc được nhận diện bởi tốc độ của sự
thay đổi nhiệt độ
» Không cần quan tâm sự thay đổi nhiệt độ thực tế
» Dùng cho các phản ứng thu nhiệt và tỏa nhiệt
Trang 38
— Advanead Cairea Titratian
s Được xác định khi đánh giá một phương pháp
> khuyến cáo kiểm tra lại theo thời gian
¢ Giá trị phụ thuộc vào loại mẫu và các thông số
tương tự nhau
Trang 39« Đường hồi quy tuyến tính giữa thể tích chất chuẩn
với các kích cỡ mẫu khác nhau
+ Ngoại suy đến điểm không
: hệ số của việc xác định mẫu
+ Đường hồi quy tuyến tính của thể tích chất chuẩn
với các kích cỡ chuẩn khác nhau
» Ngoại suy đến điểm không
Trang 40cong
: hệ số của việc xác định titer
Advanced Course Titration
« Giám sát sự thay đổi nhỏ của enthalpy ,
ø Thời gian đáp ứng nhanh (0.3 giây)
« Độ phân giải cao (10-5 K)
Trang 42
s Một điện cực cho tất cả loại chuẩn độ
s Không cần bảo trì điện cực
« Ít dung môi
Có thể phát triển thêm các chuẩn độ mới
Trang 43
* Chuan dé acid base (bao gdm acid yếu/base yếu)
« Chuẩn độ oxi hóa khử
« Độ lặp lại tốt hơn so với điện cực ISE
5 Không đắc như khi dùng AAS
Trang 44
Advanced Course Titration
» Hình thành tỉnh thể elpasolite không tan (KạNaAIFạ)
Al2t + Na+ + 2 K† + 6F- > K;NaAIF¿ (rắn)
» Để ngăn chặn sự tiếp xúc, nên thêm NH„F và hút
thải dung dịch sau chuẩn một cách tự động
Trang 45» Thêm CaCOz; bão hòa
« Thêm dung dịch kiềm mạnh
5 AB-298 - Automated sodium determination in
various foods with 859 Titrotherm
+ AB-343 - Automated sodium determination in milk
using 859 Titrotherm and 814 USB Sample
« Nhiều Application Note khac
Trang 46Advanced Course Titration
Trang 48Advanced Course Titration
s AB-307 - Determination of sulfate in granular
phosphate fertilizers with 859 Titrotherm
e AB-308 ~ Determination of sulfate in phosphoric
acid (liquid fertilizer samples) with 859 Titrotherm
s AN-H-116 - Determination of sulfate in phosphoric
acid through the standard addition of sulfuric acid
Trang 49« Chuẩn độ trong dung dịch kiềm, có hệ đệm
« Ảnh hưởng bởi canxi
« AB-314 - Determination of total phosphate in
phosphoric acid and phosphate fertilizers with B59
Titrotherm
¢ AN-H-008 - Determination of phosphate by
magnesium titration
Trang 50
Advanced Course Titration
Trang 51£4 Metrobin Jaeriatiaged teenie
Phan bon - Kali
Trang 53
£Motrohm Âbtetrofeselleehsta
Parameters
Tính toán kết quả - mẫu trắng
Trang 55
£2 Metrohin
HOAN TOAN OMNIS Titrator
MỚI > Máy chuẩn độ
= Bộ phận chính - bộ não - của hệ thống chuẩn độ
— Tối đa 2 md dun ghi tin hieu — ÿ cof
Bốn cổng kết nối MDL (=Metrahm Device Link) Ị
‘cho m6 dun Chuẩn độ hoặc Bởm định lượng, Rod 2 >
sticrer, old (Chey
Có hoặc không có khuấy từ Ị ỹ
= Rod stirrer thng ininh
= Khai niém va m6 dun firmware
bảng điều khiển phía trước thiết bị _~ Kết nối cố định vào thiết bị
Trang 56
Basic Course Titration
= Kết nối qua cổng MDL vào máy chuẩn độ
= Yêu cầu phải có khuấy từ (điều khiển trực tiếp
thông qua nút On/Off và bảng điều khiển)
=- Có đèn LED chi thị trạng thái
Professional |
= Goi phan mém tiêu chuẩn
— Nâng cấp lên gói cao hơn hoặc tùy chọn đơn lẻ
TRÊN THỂ TÍCH XI LANH
= BẢO TRÌ DỄ HƠN Sg6iabi go àưành
Trang 57™ Safe & contact-free chemical handling
‘= Secure Information transfer via RFI0 — fully traceable reagent date
= Smart connection of certified reagents
™ Ladién cy théng minh va c6 bé Khuéch dat tin higu
đo trong cùng một điện cực chắc chấn
= C6 dn LED chỉ thị
= Các dữ liệu quan trọng của điện cực (vd: mã đặt hàng
và số seri, dữ liệu hiệu chuẩn và lịch sử) được lưu tự
động vào chịp bộ nhớ đã được tích hợp
“ Khi kết nối sẽ tự động được nhận diện bởi phần mềm OMNIS và lưu vào danh mục điện cực
nh
Trang 58
602104300 digital electrode cable Q/P, 0.55 m
602104310 digital electrode cable Q/P, 1.5m
tend
“Basic Course Titration
MÔ ĐUN GHI TÍN HIỆU
Mô đun ghi tin hiéu analog and digital
= Mé dun ghi tin
= Mô đun ghỉ tín
« Lắp đặt/nâng cấp/thay đổi đơn giản bởi người dùng
Khoảng đo -2400 +2400 mV'
> Tín hiệu quang được chuyển vào Máy chuẩn độ/Mô
đun chuẩn độ > Sắp xếp tách điện
analog dùng cho điện cực chuẩn digital dùng cho dTrodes
OMNIS Titration Module
Mở rộng máy chuẩn độ OMNIS véi
= Một buret bổ sung để chuẩn độ/bơm định lượng
#= Tối đa 2 giao diện ghỉ tín hiệu
‘= Mot khuấy từ (tùy chon)
= Nguồn cấp điện và chế độ chuẩn độ thông qua máy chuẩn độ OMNIS chính
= Được dùng như một máy chuẩn độ độc lập
Trang 59
PHAN CUNG
HOÀN TOAN | {OMNIS Dosing Module
MỚI Mở Tông máy chuẩn độ OMNIS với
Một buret bổ sung để chuẩn độ/bơm định lượng
cùng Với một máy chuẩn độ
he =| Mt buret bé sung dé bam định lượng Với Sample
Robot Một khuấy từ (tùy chon)
‘= Budge ding như một trạm chuẩn độ bổ sung