1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Cương K 11- Kì 2- 2023 - Hs (1).Pdf

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II, Lớp 11, Năm Học 2022-2023
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 297,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương 11 trang 1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II, LỚP 11, NĂM HỌC 2022 2023 PHẦN I TRẮC NGHIỆM ANKAN Câu 1 Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là A CnH2n+2 (n ≥1) B CnH2n (n ≥2) C[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II, LỚP 11, NĂM HỌC 2022- 2023 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

ANKAN

Câu 1: Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

A CnH2n+2 (n ≥1) B CnH2n (n ≥2) C CnH2n-2 (n ≥2) D CnH2n-6 (n ≥6)

Câu 2: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai ?

A Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2

B Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan

C Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử

D Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan

Câu 3: Metan là tên gọi của hợp chất có công thức nào dưới đây?

A.CH4 B CH3-CH3 C.CH3 – CH2 – CH3 D CH3-CH2- CH2 – CH3

Câu 4: Etan là tên gọi của hợp chất có công thức nào dưới đây?

A.CH4 B CH3-CH3 C.CH3 – CH2 – CH3 D CH3-CH2- CH2 – CH3

Câu 5: Propan là tên gọi của hợp chất có công thức nào dưới đây?

A.CH4 B CH3-CH3 C.CH3 – CH2 – CH3 D CH3-CH2- CH2 – CH3

Câu 6: Ankan có CT CH3 – CH2 – CH3 có tên gọi là

A.metan B etan C propan D pentan

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn ankan A hu được 2,24 lít CO2 (đkc) và 2,7g H2O.CTPT A là:

A C2H6 B C3H8 C CH4 D C4H10

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Ankan X, tổng số mol CO2 và H2Othu được là 1 mol Vậy CTPT của A là:

A C2H6 B C3H8 C CH4 D C4H10

ANKEN

Câu 1: Chọn khái niệm đúng về anken

A Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken

B Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken

C Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử

D Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử

Câu 2: Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

A CnH2n+2 (n ≥1) B CnH2n (n ≥2) C CnH2n-2 (n ≥2) D CnH2n-6 (n ≥6)

Câu 3: CH2= C(CH3)-CH3 có tên gọi thay thế là :

A 2-metylbut-1-en B 2-metylpropen C.isobutilen D But- 2 – en

Câu 4: Anken CH2 = CH2 có tên thông thường là

A.etilen B eten C propilen D propen

Câu 5: Anken CH2 = CH2 có tên thay thế là

A.etilen B eten C propilen D propen

Câu 6: Anken CH2 = CH- CH3 có tên thay thế là

A.etilen B eten C propilen D propen

Câu 6: Anken CH2 = CH- CH3 có tên thông thường là

A.etilen B eten C propilen D propen

Câu 7: Anken CH2 = CH- CH2- CH3 có tên thay thế là

A isobutilen B buten C but- 1-en D but-2-en

Câu 8: số đồng phân cấu tạo là anken ứng với CTPT C4H8 là :

Câu 9: số đồng phân là anken ứng với CTPT C4H8 là :

Câu 10: Cho propen tác dụng với H2/Ni, t0C sản phẩm thu được có CTCT là

A.CH3-CH2-CH2-CH2-CH3 B CH3-CH2-CH3

C CH3-CH2-CH2-CH3 D CH3-CH(CH3)- CH3

Câu 11: Cho propen tác dụng với dd brom sản phẩm thu được có CTCT là

Trang 2

A.CH3 – CHBr- CH2Br B.CH2Br– CH2- CH2Br

C CH2Br – CH2Br D CH2Br– CHBr- CH2Br

Câu 12: Cho propen tác dụng với HBr sản phẩm chính thu được có CTCT là

A.CH3– CHBr- CH3 B.CH2Br– CH2- CH3

C.CH3 – CHBr- CH2Br D.CH2Br– CH2- CH2Br

Câu 13: Cho propen tác dụng với H2O/H+, t0C sản phẩm chính thu được có CTCT là

A.CH2OH– CH2- CH3 B.CH3 – CHOH- CH3

C.CH3 – CHOH- CH2OH D.CH2OH– CH2- CH2OH

Câu 14: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?

A Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng

B Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng

C Phản ứng trùng hợp của anken

D Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng

ANKADIEN- ANKIN

Câu 1: Ankađien là :

A hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử

B hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử

C hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2

D hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2

Câu 2: Ankađien liên hợp là :

A ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau

B ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn

C ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn

D ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau

Câu 3: Ankin là hiđrocacbon :

A có 1 liên kết đôi C C trong phân tử

B mạch hở có 1 liên kết đôi C C trong phân tử

C hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2

D hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2

Câu 4: Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là :

A CnH2n+2 (n  2) B CnH2n-2 (n  1) C CnH2n-2 (n  3) D CnH2n-2 (n  2)

Câu 5: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau:

Tên của X là :

CH3C C CH CH3

CH3

A 4-metylpent-2-in B 2-metylpent-3-in

C 4-metylpent-3-in D 2-metylpent-4-in

BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG

Câu 1: Cho các công thức :

(1)

H

(2) (3) Cấu tạo nào là của benzen ?

A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) và (3) D (1) ; (2) và (3)

Câu 2: Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

A CnH2n+6 ; n 6 B CnH2n-6 ; n 3 C CnH2n-6 ; n  5 D CnH2n-6 ; n  6

Câu 3: C7H8 có số đồng phân thơm là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 4: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?

Câu 5: Ứng với công thức C9H12 có bao nhiêu đồng phân có cấu tạo chứa vòng benzen ?

Trang 3

Câu 6: Chât cấu tạo như sau có tên thay thế là CH3

A o-xilen B m-xilen

C 1,3- đimetylbenzen D 1,5-đimetylbenzen

Câu 7: Chât cấu tạo như sau có tên thay thế là

CH3

A.toluen B metylbenzen C o-xilen D m-xilen

Câu 8: Chât cấu tạo như sau có tên thay thế là

CH3

CH3

A p-xilen B o-xilen

C 1,5- đimetylbenzen D 1,2-đimetylbenzen

Câu 9: Chât cấu tạo như sau có tên thay thế là

CH3

CH3

A 1,4- đimetylbenzen B 1,3-đimetylbenzen

C p-xilen D o-xilen

Câu 10: Toluen không phản ứng với chất nào sau đây?

A Dung dịch Br2 B KMnO4/t0 C HNO3 đặc/H2SO4 đặc D H2/Ni, t0

Câu 11: Toluen phản ứng với chất nào sau đây?

A Dung dịch Br2 B KMnO, nhiệt độ thường

C dd NaOH D H2/Ni, t0

Câu 12: Một ankylbenzen X có % C theo khối lượng là 91,30 % CTPT của X là

A C7H8 B C8H10 C C9H12 D C10H14

Câu 13: Một ankylbenzen X có % H theo khối lượng là 10 % CTPT của X là

A C7H8 B C8H10 C C9H12 D C10H14

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một hiđrocacbon (X) là đồng đẳng của benzen thu được 7,04 gam CO2

(X) có công thức phân tử là:

A C6H6 B C7H8 C C8H10 D C8H8

Câu 15: Đốt cháy hết 9,18 gam 2 đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy của benzen A, B thu được H2O và 30,36 gam

CO2 Công thức phân tử của A và B lần lượt là :

A C6H6 ; C7H8 B C8H10 ; C9H12

C C7H8 ; C9H12 D C9H12 ; C10H14

ANCOL

Câu 1: Chất nào sau đây là ancol bậc 2?

A CH3CH2 OH B (CH3)2CHOH C (CH3)2CHCH2OH D (CH3)3COH

Câu 2: Chất nào sau đây là ancol bậc 3?

A CH3CH2 OH B (CH3)2CHOH C (CH3)2CHCH2OH D (CH3)3COH

Câu 3: Chất nào sau đây là ancol bậc 1?

A CH3 OH B (CH3)2CHOH C CH3CH(OH)C2H5 D (CH3)3COH

Câu 4: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là :

Câu 5: Bậc ancol của propan-1-ol là :

Trang 4

A Bậc 4 B Bậc 1 C Bậc 2 D Bậc 3

Câu 6: Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là

A CnH2n + 2-x (OH)X B ROH C CnH2n + 1OH D CnH2n + 2Ox

Câu 7: Số ancol đồng phân của nhau có công thức phân tử C4H10O là :

Câu 8: Số ancol đồng phân của nhau có công thức phân tử C3H8O là :

Câu 9 Tên thay thế của CH3OH là

Câu 10: Tên thông thường của CH3OH là

A ancol etylic B ancol metylic C ancol propylic D ancol anlylic

Câu 11: Chất nào sau đây là ancol etylic?

Câu 12:Tên thay thế của CH3CH2OH là

A metanol B etanol C propanol D phenol

Câu 13: Tên thay thế của C2H5OH là

A ancol etylic B ancol metylic C etanol D metanol

Câu 14: Ancol propylic có công là

A CH3CH2 OH B (CH3)3COH C (CH3)2CHOH D CH3CH2CH2OH

Câu 15: Ancol isopropylic có công là

A CH3CH2 OH B (CH3)3COH C (CH3)2CHOH D CH3CH2CH2OH

Câu 16: Hợp chất (CH3)2CHOH có tên thay thế là

A 2-metylpropan-2-ol B propan-1-ol C isopropylic D propan-2-ol

Câu 17: Cho ancol HOCH2CH2OH có tên thay thế là:

A etan-1,2-điol B etan-1,3-điol C etanol D ancol etylic

Câu 18: Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là

A propan-1-ol B propan-2-ol C pentan-1-ol D pentan-2-ol

Câu 19: Hợp chất có công thức cấu tạo : CH3-CH(OH)-CH3 có tên thay the là

A propan-1-ol B propan-2-ol C pentan-1-ol D pentan-2-ol

Câu 20: Oxi hóa ancol nào sau đây không tạo anđehit ?

A CH3OH B (CH3)2CHCH2OH C C2H5CH2OH D CH3CH(OH)CH3

Câu 21: Oxi hóa ancol nào sau đây tạo anđehit ?

A (CH3)3COH B (CH3)2CHCH(OH)CH3

Câu 22: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X);

HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-CH2-OH (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo thành dung dịch màu xanh lam là

Câu 23 : Cho các ancol sau: CH3OH, C2H5OH, HOCH2-CH2OH, HOCH2-CH2-CH2OH, CH3-CH(OH)-CH2OH

Số ancol cho ở trên phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 24: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: CH3-CH2OH (X);

HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-CH2OH-CH2(OH)(R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là

Câu 25 Cho 1,84 gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V ?

Câu 26 Cho m gam một ancol C2H5OH tác dụng với Na dư, thấy có 0,56 lít khí thoát ra (đktc) Giá trị của m ?

Trang 5

Câu 27 Cho 8 gam ancol X (CH3OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V ?

Câu 28 Cho m gam một ancol CH3OH tác dụng với Na dư, thấy có 5,04 lít khí thoát ra (đktc) Giá trị của m ?

Câu 29 Glixerol có công thức phân tử là

A C3H5O3 B C3H6O3 C C3H8O3 D C3H8O2

Câu 30 Propan- 1,2,3- triol có công thức phân tử là

A C3H5O3 B C3H6O3 C C3H8O3 D C3H8O2

Câu 31 Etylen glicol có công thức phân tử là

A C2H4O2 B C2H6O2 C CH4O D C2H8O2

Câu 32 metanol có công thức phân tử là

A C2H4O B C2H6O C CH4O D C3H6O

Câu 33 etanol có công thức phân tử là

A C2H4O B C2H6O C CH4O D C3H8O

Câu 34 Chất X : 2-metylpropan-1-ol có công thức phân tử là

A C3H8O B C4H6O C C4H10O D C5H12O

Câu 35 Chất X : butan-2-ol có công thức phân tử là

A C3H8O B C4H6O C C4H10O D C5H12O

Câu 36 Chất X : propan-2-ol có công thức phân tử là

A C3H8O B C4H6O C C4H10O D C5H12O

Câu 37 Chất X : isobutylic có công thức phân tử là

A C3H8O B C4H6O C C4H10O D C5H12O

Câu 38 Chất X : sec-butylic có công thức phân tử là

A C3H8O B C4H6O C C4H10O D C5H12O

Câu 38 Chất X : tert-butylic có công thức phân tử là

A C3H8O B C4H6O C C4H10O D C5H12O

PHENOL

Câu 1: Phenol là hợp chất hữu cơ mà

A phân tử có chứa nhóm -OH và vòng benzen

B phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen

C phân tử có chứa nhóm -NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen

D phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ngoài vòng benzen

Câu 2 : Phenol có công thức phân tử là

Câu 3 : Chất nào sau đây không phải là phenol?

Câu 4: Phản ứng tạo kết tủa trắng của phenol với nước Br2 chứng tỏ rằng

A Phenol có nguyên tử hiđro linh động

B Phenol có tính axit

C ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc –C6H5 trong phân tử phenol

D ảnh hưởng của gốc –C6H5 đến nhóm –OH trong phân tử phenol

Câu 5: Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen được chứng minh bởi phản ứng nào ?

A Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH

B Phản ứng của phenol với nước Brom

C Phản ứng của phenol với Na

D Phản ứng của phenol với anđehit fomic

Câu 6: Ảnh hưởng của nhân benzen đến nhóm OH được chứng minh bởi phản ứng nào ?

Trang 6

A Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH

B Phản ứng của phenol với nước Brom

C Phản ứng của phenol với Na

D Phản ứng của phenol với anđehit fomic

Câu 7: Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?

A Na B dung dịch NaOH C dung dịch NaHCO3 D nước Br2

Câu 8: Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta có thể dùng thuốc thử là

A Dung dịch NaCl B Kim loại Na C Nước brom D Quỳ tím

Câu 9: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây

A.Dung dịch HNO3 B Dung dịch NaOH C dung dịch HCl D nước Br2

Câu 10: Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào dưới đây?

A Na, Br2, HCl B Na, NaOH, HCl C Na, NaOH, Br2 D NaOH, Br2, HCl

Câu 11: Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với nước brom ?

A Phenol B Etilen C Benzen D Axetilen

Câu 12: Phenol lỏng không có khả năng phản ứng với

A kim loại Na B dung dịch NaOH C nước brom D dung dịch NaCl

Câu 13: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A NaCl B HCl C NaHCO3 D KOH

Câu 14: Phenol có khả năng dễ tham gia phản ứng thế với nước Br2 vì

A trong phân tử có chứa nhóm OH hút điện tử

B có vòng benzen hút điện tử

C có nguyên tử H linh động trong nhóm OH

D có nhóm OH đẩy điện tử vào vòng benzen làm H trong vòng dễ bị thế

ANDEHIT

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Anđehit là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm −COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc

nguyên tử hiđro

B Anđehit là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm −CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc

nguyên tử hiđro

C Anđehit là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm −CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ hoặc nguyên

tử hiđro

D Anđehit là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm −COO− liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc

nguyên tử hiđro

Câu 2: Người ta thường phân loại Anđehit theo cơ sở nào sau đây:

A Đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon và số nhóm −CH=O

B Đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon và số nhóm OH

C Số nguyên tử cacbon trong anđehit

D Đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon

Câu 3: Hợp chất hữu cơ HCHO có tên gọi thông thường là

A Ancol fomic B Anđehit axetic C Anđehit fomic D Ancol axetic

Câu 4: HCHO có tên gọi là

A Anđehit fomic B Metanal C Fomanđehit D Tất cả đều đúng

Câu 5:Tên gọi của hợp chất CH3CHO là:

Câu 6: Tên thay thế của CH3-CH=O là

A metanal B metanol C etanol D etanal

Câu 7: Do có tác dụng diệt khuẩn, đặc biệt là vi khuẩn gây thối rữa nên dung dịch của hợp chất X được dùng

để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế Hợp chất X là?

Câu 8: Axetanđehit có công thức hóa học là

Trang 7

Câu 9: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

A CH3CH2OH B HCOOH C CH3OH D CH3COOH

Câu 10: CH3CHO khi phản ứng với dd AgNO3/NH3 thu được muối hữu cơ B là

A (NH4)2CO3 B CH3COONH4 C CH3COOAg D NH4NO3

Câu 11: Anđehit được điều chế bằng phản ứng oxi hóa ancol nào sau đây?

Câu 12: Trong công nghiệp, anđehit fomic được điều chế trực tiếp từ:

Câu 13: Để điều chế trực tiếp anđehit axetic có thể đi từ chất nào sau đây?

Câu 14: Hiện nay, nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là:

Câu 15: Dung dịch anđehit fomic (fomanđehit) trong nước được gọi là fomon được dùng để làm chất tẩy uế,

ngâm mẫu động vật làm tiêu bản, dùng trong kĩ thuật nghệ da giày do có tính sát trùng Tuy nhiên đã có một số người sử dụng như một phụ gia trong việc làm bún phở, giò chả, rất nguy hiểm cho người sử dụng Công thức của anđehit fomic là

Câu 16: Phương pháp hiện đại dùng để điều chế axetanđehit là

A oxi hoá ancol etylic bằng CuO nung nóng

B cho axetilen hợp nước ở 80oC và xúc tác HgSO4

C thuỷ phân dẫn xuất halogen (CH3-CHCl2) trong dung dịch NaOH

D oxi hoá etilen bằng O2 có xúc tác PdCl2 và CuCl2 (toC)

Câu 17: Tên thay thế của hợp chất có công thức (CH3)2CHCH2CHO là

A Butanal B Pentanal C 2-metylbutanal D 3-metylbutanal

Câu 18: Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(CH 3)CHO là

A Butanal B propanal C 2-metylpropanal D 3-metylbutanal

Câu 19: Tên thay thế của hợp chất có công thức (CH3)3CCH2CHO là

A 3,3-đimetylbutanal B Pentanal C 2,2-đimetylbutanal D 3-metylbutanal Câu 20: Tên thay thế của hợp chất có công thức (CH3)2CHCH2CH2CHO là

A.Hexanal B 4-metylpentanal C 2-metylpentanal D 3-metylbutanal

Câu 21: Hợp chất có công thức cấu tạo: (CH 3)2CHCH(CH 3)CHO có tên thay thế là

A.2,4-đimetylbutanal B 2,2-đimetylbutanal C 2-metylpropanal D 2,3-đimetylbutanal

Câu 22: Hợp chất có công thức cấu tạo: CH3CH2CH(C 2 H 5)CHO có tên thay thế là

Câu 23: Hợp chất có công thức cấu tạo: CH3CH(C 2 H 5)CHO Tên thay thế là

A.2-etylpropanal B 2-metylbutanal C 2-metylpropanal D 3-metylbutanal

Câu 24: cho phương trình phản ứng : CH3CHO +AgNO3+NH3 +H2O ⎯⎯→ X + NHt0 4NO3 + Ag Chất X là

Câu 25: Cho m gam anđehit axetic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 84,24 gam

Ag kim loại Giá trị của m là (cho C=12, H=1, O=16, Ag=108)

A 34,32 B 6,6 C 13,2 D 17,16

Câu 26: Cho 2,992 gam anđehit axetic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam

Ag kim loại Giá trị của m là (cho C=12, H=1, O=16, Ag=108)

A 34,32 B 7,344 C 3,672 D 14,688

Câu 27: Cho phản ứng: CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ⎯⎯→ CHt0 3COONH4 + NH4NO3 + 2Ag

Vai trò của CH3CHO trong phản ứng trên là

Câu 28: Khi phản ứng với nào sau đây anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa?

A AgNO3/NH3 B Br2/H2O C H2/Ni,to D O2, to

Trang 8

Câu 29: Đun nóng 17,16 gam anđehit fomic(HCHO) với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?

Câu 30: Anđehit axetic không tác dụng được với

Câu 31: Hợp chất nào sau đây thuộc anđehit no, đơn chức?

A CH2=CHCHO B C6H5CHO C CH3[CH2]3CHO D HOC−CHO

Câu 32: Hợp chất anđehit có công thức: CH2=CH-CH(CH3)-CHO, thuộc loại nào sau đây?

A Anđehit no, đơn chức, mạch hở

B Anđehit không no, đơn chức, mạch hở

C Anđehit không no, đơn chức, mạch vòng

D Anđehit không no, đa chức, mạch hở

Câu 33: Hợp chất nào sau đây thuộc anđehit đa chức?

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 1 Viết được công thức cấu tạo, gọi tên thay thế các đồng phân ancol no, đơn chức, mạch hở có CTPT

C3H8O, C4H10O, C5H12O

Câu 2 Viết được công thức cấu tạo, gọi tên thay thế các đồng phân andehit no, đơn chức, mạch hở có CTPT

C4H8O, C5H10O, C6H12O

Câu 3 Viết được công thức cấu tạo, gọi tên thay thế các đồng phân axit no, đơn chức, mạch hở có CTPT

C4H8O2, C5H10O2, C6H12O2

Câu 4 Cho 14 gam hh A gồm phenol và etanol tác dụng với Na dư thu 2,24 lít khí H2 (đktc)

a Viết phương trình hóa học xảy ra

b Tính % khối lượng mỗi chất trong A

Câu 5 Cho 25,2gam hh A gồm phenol và metanol tác dụng với Na dư thu 4,48 lít khí H2 (đktc)

a Viết phương trình hóa học xảy ra

b Tính % khối lượng mỗi chất trong A

Câu 6 Cho 15,9 gam hh A gồm propan-1-ol và etanol tác dụng với Na dư thu 3,36 lít khí H2 (đktc)

a Viết phương trình hóa học xảy ra

b Tính % khối lượng mỗi chất trong A

Câu 7 Để thu được 460 ml etanol 500(d = 0,8 g/ml) ở hiệu suất 50%, thì khối lượng gạo nếp (có chứa 80% tinh bột về khối lượng) cần phải dùng là bao nhiêu?

Câu 8: Cho 2,25 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành ancol etylic Trong quá trình chế biến ancol

etylic bị hao hụt 10% Tính thể tích ancol etylic 460 thu được biết khối lượng riêng rượu nguyên chất là 0,8g/cm3

Câu 9: Lên men m kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ người ta thu được 5 lít ancoletylic 400 Trong quá trình chế biến ancol etylic bị hao hụt 10% Tính m, biết khối lượng riêng rượu nguyên chất là 0,8g/cm3

Câu 10: Chia 23,6g hỗn hợp gồm HCHO và chất hữu cơ X là đồng đẳng của HCHO thành hai phần bằng nhau

Phần I, cho tác dụng với H2 dư (to, xt), sau phản ứng thu được 12,4g hỗn hợp ancol Phần II, cho tác dụng với

dd AgNO3/NH3 dư thu được 108g Ag Tìm CTPT của X

Câu 11: Hỗn hợp X gồm HCHO và CH3CHO có tỷ lệ mol 1:1 Đun nóng 7,4g X với lượng dư dd AgNO3/NH3

tới phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Tính m

Câu 12: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit Cho 0,04 mol X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 11,88g Ag Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol X trong khí oxi thì thu được 2,016 lit khí CO2 (đktc) Tìm CTPT của hai anđehit

Câu 13: Viết CTCT, gọi tên thay thế các đồng phân ankylbenzen có CTPT C8H10

Ngày đăng: 18/06/2023, 06:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN