Đề cương 11 trang 1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II, LỚP 11, NĂM HỌC 2022 2023 PHẦN I TRẮC NGHIỆM ANKAN Câu 1 Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là A CnH2n+2 (n ≥1) B CnH2n (n ≥2) C[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II, LỚP 11, NĂM HỌC 2022- 2023 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
ANKAN
Câu 1: Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là
A CnH2n+2 (n ≥1) B CnH2n (n ≥2) C CnH2n-2 (n ≥2) D CnH2n-6 (n ≥6)
Câu 2: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai ?
A Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2
B Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan
C Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử
D Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan
Câu 3: Metan là tên gọi của hợp chất có công thức nào dưới đây?
A.CH4 B CH3-CH3 C.CH3 – CH2 – CH3 D CH3-CH2- CH2 – CH3
Câu 4: Etan là tên gọi của hợp chất có công thức nào dưới đây?
A.CH4 B CH3-CH3 C.CH3 – CH2 – CH3 D CH3-CH2- CH2 – CH3
Câu 5: Propan là tên gọi của hợp chất có công thức nào dưới đây?
A.CH4 B CH3-CH3 C.CH3 – CH2 – CH3 D CH3-CH2- CH2 – CH3
Câu 6: Ankan có CT CH3 – CH2 – CH3 có tên gọi là
A.metan B etan C propan D pentan
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn ankan A hu được 2,24 lít CO2 (đkc) và 2,7g H2O.CTPT A là:
A C2H6 B C3H8 C CH4 D C4H10
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Ankan X, tổng số mol CO2 và H2Othu được là 1 mol Vậy CTPT của A là:
A C2H6 B C3H8 C CH4 D C4H10
ANKEN
Câu 1: Chọn khái niệm đúng về anken
A Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken
B Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken
C Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử
D Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử
Câu 2: Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A CnH2n+2 (n ≥1) B CnH2n (n ≥2) C CnH2n-2 (n ≥2) D CnH2n-6 (n ≥6)
Câu 3: CH2= C(CH3)-CH3 có tên gọi thay thế là :
A 2-metylbut-1-en B 2-metylpropen C.isobutilen D But- 2 – en
Câu 4: Anken CH2 = CH2 có tên thông thường là
A.etilen B eten C propilen D propen
Câu 5: Anken CH2 = CH2 có tên thay thế là
A.etilen B eten C propilen D propen
Câu 6: Anken CH2 = CH- CH3 có tên thay thế là
A.etilen B eten C propilen D propen
Câu 6: Anken CH2 = CH- CH3 có tên thông thường là
A.etilen B eten C propilen D propen
Câu 7: Anken CH2 = CH- CH2- CH3 có tên thay thế là
A isobutilen B buten C but- 1-en D but-2-en
Câu 8: số đồng phân cấu tạo là anken ứng với CTPT C4H8 là :
Câu 9: số đồng phân là anken ứng với CTPT C4H8 là :
Câu 10: Cho propen tác dụng với H2/Ni, t0C sản phẩm thu được có CTCT là
A.CH3-CH2-CH2-CH2-CH3 B CH3-CH2-CH3
C CH3-CH2-CH2-CH3 D CH3-CH(CH3)- CH3
Câu 11: Cho propen tác dụng với dd brom sản phẩm thu được có CTCT là
Trang 2A.CH3 – CHBr- CH2Br B.CH2Br– CH2- CH2Br
C CH2Br – CH2Br D CH2Br– CHBr- CH2Br
Câu 12: Cho propen tác dụng với HBr sản phẩm chính thu được có CTCT là
A.CH3– CHBr- CH3 B.CH2Br– CH2- CH3
C.CH3 – CHBr- CH2Br D.CH2Br– CH2- CH2Br
Câu 13: Cho propen tác dụng với H2O/H+, t0C sản phẩm chính thu được có CTCT là
A.CH2OH– CH2- CH3 B.CH3 – CHOH- CH3
C.CH3 – CHOH- CH2OH D.CH2OH– CH2- CH2OH
Câu 14: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
A Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng
B Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng
C Phản ứng trùng hợp của anken
D Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng
ANKADIEN- ANKIN
Câu 1: Ankađien là :
A hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử
B hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử
C hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2
D hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2
Câu 2: Ankađien liên hợp là :
A ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau
B ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn
C ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn
D ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau
Câu 3: Ankin là hiđrocacbon :
A có 1 liên kết đôi C C trong phân tử
B mạch hở có 1 liên kết đôi C C trong phân tử
C hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2
D hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2
Câu 4: Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là :
A CnH2n+2 (n 2) B CnH2n-2 (n 1) C CnH2n-2 (n 3) D CnH2n-2 (n 2)
Câu 5: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau:
Tên của X là :
CH3C C CH CH3
CH3
A 4-metylpent-2-in B 2-metylpent-3-in
C 4-metylpent-3-in D 2-metylpent-4-in
BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
Câu 1: Cho các công thức :
(1)
H
(2) (3) Cấu tạo nào là của benzen ?
A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) và (3) D (1) ; (2) và (3)
Câu 2: Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:
A CnH2n+6 ; n 6 B CnH2n-6 ; n 3 C CnH2n-6 ; n 5 D CnH2n-6 ; n 6
Câu 3: C7H8 có số đồng phân thơm là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 4: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?
Câu 5: Ứng với công thức C9H12 có bao nhiêu đồng phân có cấu tạo chứa vòng benzen ?
Trang 3Câu 6: Chât cấu tạo như sau có tên thay thế là CH3
A o-xilen B m-xilen
C 1,3- đimetylbenzen D 1,5-đimetylbenzen
Câu 7: Chât cấu tạo như sau có tên thay thế là
CH3
A.toluen B metylbenzen C o-xilen D m-xilen
Câu 8: Chât cấu tạo như sau có tên thay thế là
CH3
CH3
A p-xilen B o-xilen
C 1,5- đimetylbenzen D 1,2-đimetylbenzen
Câu 9: Chât cấu tạo như sau có tên thay thế là
CH3
CH3
A 1,4- đimetylbenzen B 1,3-đimetylbenzen
C p-xilen D o-xilen
Câu 10: Toluen không phản ứng với chất nào sau đây?
A Dung dịch Br2 B KMnO4/t0 C HNO3 đặc/H2SO4 đặc D H2/Ni, t0
Câu 11: Toluen phản ứng với chất nào sau đây?
A Dung dịch Br2 B KMnO, nhiệt độ thường
C dd NaOH D H2/Ni, t0
Câu 12: Một ankylbenzen X có % C theo khối lượng là 91,30 % CTPT của X là
A C7H8 B C8H10 C C9H12 D C10H14
Câu 13: Một ankylbenzen X có % H theo khối lượng là 10 % CTPT của X là
A C7H8 B C8H10 C C9H12 D C10H14
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một hiđrocacbon (X) là đồng đẳng của benzen thu được 7,04 gam CO2
(X) có công thức phân tử là:
A C6H6 B C7H8 C C8H10 D C8H8
Câu 15: Đốt cháy hết 9,18 gam 2 đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy của benzen A, B thu được H2O và 30,36 gam
CO2 Công thức phân tử của A và B lần lượt là :
A C6H6 ; C7H8 B C8H10 ; C9H12
C C7H8 ; C9H12 D C9H12 ; C10H14
ANCOL
Câu 1: Chất nào sau đây là ancol bậc 2?
A CH3CH2 OH B (CH3)2CHOH C (CH3)2CHCH2OH D (CH3)3COH
Câu 2: Chất nào sau đây là ancol bậc 3?
A CH3CH2 OH B (CH3)2CHOH C (CH3)2CHCH2OH D (CH3)3COH
Câu 3: Chất nào sau đây là ancol bậc 1?
A CH3 OH B (CH3)2CHOH C CH3CH(OH)C2H5 D (CH3)3COH
Câu 4: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là :
Câu 5: Bậc ancol của propan-1-ol là :
Trang 4A Bậc 4 B Bậc 1 C Bậc 2 D Bậc 3
Câu 6: Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là
A CnH2n + 2-x (OH)X B ROH C CnH2n + 1OH D CnH2n + 2Ox
Câu 7: Số ancol đồng phân của nhau có công thức phân tử C4H10O là :
Câu 8: Số ancol đồng phân của nhau có công thức phân tử C3H8O là :
Câu 9 Tên thay thế của CH3OH là
Câu 10: Tên thông thường của CH3OH là
A ancol etylic B ancol metylic C ancol propylic D ancol anlylic
Câu 11: Chất nào sau đây là ancol etylic?
Câu 12:Tên thay thế của CH3CH2OH là
A metanol B etanol C propanol D phenol
Câu 13: Tên thay thế của C2H5OH là
A ancol etylic B ancol metylic C etanol D metanol
Câu 14: Ancol propylic có công là
A CH3CH2 OH B (CH3)3COH C (CH3)2CHOH D CH3CH2CH2OH
Câu 15: Ancol isopropylic có công là
A CH3CH2 OH B (CH3)3COH C (CH3)2CHOH D CH3CH2CH2OH
Câu 16: Hợp chất (CH3)2CHOH có tên thay thế là
A 2-metylpropan-2-ol B propan-1-ol C isopropylic D propan-2-ol
Câu 17: Cho ancol HOCH2CH2OH có tên thay thế là:
A etan-1,2-điol B etan-1,3-điol C etanol D ancol etylic
Câu 18: Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
A propan-1-ol B propan-2-ol C pentan-1-ol D pentan-2-ol
Câu 19: Hợp chất có công thức cấu tạo : CH3-CH(OH)-CH3 có tên thay the là
A propan-1-ol B propan-2-ol C pentan-1-ol D pentan-2-ol
Câu 20: Oxi hóa ancol nào sau đây không tạo anđehit ?
A CH3OH B (CH3)2CHCH2OH C C2H5CH2OH D CH3CH(OH)CH3
Câu 21: Oxi hóa ancol nào sau đây tạo anđehit ?
A (CH3)3COH B (CH3)2CHCH(OH)CH3
Câu 22: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X);
HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-CH2-OH (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo thành dung dịch màu xanh lam là
Câu 23 : Cho các ancol sau: CH3OH, C2H5OH, HOCH2-CH2OH, HOCH2-CH2-CH2OH, CH3-CH(OH)-CH2OH
Số ancol cho ở trên phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 24: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: CH3-CH2OH (X);
HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-CH2OH-CH2(OH)(R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
Câu 25 Cho 1,84 gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V ?
Câu 26 Cho m gam một ancol C2H5OH tác dụng với Na dư, thấy có 0,56 lít khí thoát ra (đktc) Giá trị của m ?
Trang 5Câu 27 Cho 8 gam ancol X (CH3OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V ?
Câu 28 Cho m gam một ancol CH3OH tác dụng với Na dư, thấy có 5,04 lít khí thoát ra (đktc) Giá trị của m ?
Câu 29 Glixerol có công thức phân tử là
A C3H5O3 B C3H6O3 C C3H8O3 D C3H8O2
Câu 30 Propan- 1,2,3- triol có công thức phân tử là
A C3H5O3 B C3H6O3 C C3H8O3 D C3H8O2
Câu 31 Etylen glicol có công thức phân tử là
A C2H4O2 B C2H6O2 C CH4O D C2H8O2
Câu 32 metanol có công thức phân tử là
A C2H4O B C2H6O C CH4O D C3H6O
Câu 33 etanol có công thức phân tử là
A C2H4O B C2H6O C CH4O D C3H8O
Câu 34 Chất X : 2-metylpropan-1-ol có công thức phân tử là
A C3H8O B C4H6O C C4H10O D C5H12O
Câu 35 Chất X : butan-2-ol có công thức phân tử là
A C3H8O B C4H6O C C4H10O D C5H12O
Câu 36 Chất X : propan-2-ol có công thức phân tử là
A C3H8O B C4H6O C C4H10O D C5H12O
Câu 37 Chất X : isobutylic có công thức phân tử là
A C3H8O B C4H6O C C4H10O D C5H12O
Câu 38 Chất X : sec-butylic có công thức phân tử là
A C3H8O B C4H6O C C4H10O D C5H12O
Câu 38 Chất X : tert-butylic có công thức phân tử là
A C3H8O B C4H6O C C4H10O D C5H12O
PHENOL
Câu 1: Phenol là hợp chất hữu cơ mà
A phân tử có chứa nhóm -OH và vòng benzen
B phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
C phân tử có chứa nhóm -NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
D phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ngoài vòng benzen
Câu 2 : Phenol có công thức phân tử là
Câu 3 : Chất nào sau đây không phải là phenol?
Câu 4: Phản ứng tạo kết tủa trắng của phenol với nước Br2 chứng tỏ rằng
A Phenol có nguyên tử hiđro linh động
B Phenol có tính axit
C ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc –C6H5 trong phân tử phenol
D ảnh hưởng của gốc –C6H5 đến nhóm –OH trong phân tử phenol
Câu 5: Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen được chứng minh bởi phản ứng nào ?
A Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH
B Phản ứng của phenol với nước Brom
C Phản ứng của phenol với Na
D Phản ứng của phenol với anđehit fomic
Câu 6: Ảnh hưởng của nhân benzen đến nhóm OH được chứng minh bởi phản ứng nào ?
Trang 6A Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH
B Phản ứng của phenol với nước Brom
C Phản ứng của phenol với Na
D Phản ứng của phenol với anđehit fomic
Câu 7: Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?
A Na B dung dịch NaOH C dung dịch NaHCO3 D nước Br2
Câu 8: Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta có thể dùng thuốc thử là
A Dung dịch NaCl B Kim loại Na C Nước brom D Quỳ tím
Câu 9: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây
A.Dung dịch HNO3 B Dung dịch NaOH C dung dịch HCl D nước Br2
Câu 10: Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào dưới đây?
A Na, Br2, HCl B Na, NaOH, HCl C Na, NaOH, Br2 D NaOH, Br2, HCl
Câu 11: Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với nước brom ?
A Phenol B Etilen C Benzen D Axetilen
Câu 12: Phenol lỏng không có khả năng phản ứng với
A kim loại Na B dung dịch NaOH C nước brom D dung dịch NaCl
Câu 13: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A NaCl B HCl C NaHCO3 D KOH
Câu 14: Phenol có khả năng dễ tham gia phản ứng thế với nước Br2 vì
A trong phân tử có chứa nhóm OH hút điện tử
B có vòng benzen hút điện tử
C có nguyên tử H linh động trong nhóm OH
D có nhóm OH đẩy điện tử vào vòng benzen làm H trong vòng dễ bị thế
ANDEHIT
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Anđehit là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm −COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc
nguyên tử hiđro
B Anđehit là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm −CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc
nguyên tử hiđro
C Anđehit là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm −CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ hoặc nguyên
tử hiđro
D Anđehit là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm −COO− liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc
nguyên tử hiđro
Câu 2: Người ta thường phân loại Anđehit theo cơ sở nào sau đây:
A Đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon và số nhóm −CH=O
B Đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon và số nhóm OH
C Số nguyên tử cacbon trong anđehit
D Đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon
Câu 3: Hợp chất hữu cơ HCHO có tên gọi thông thường là
A Ancol fomic B Anđehit axetic C Anđehit fomic D Ancol axetic
Câu 4: HCHO có tên gọi là
A Anđehit fomic B Metanal C Fomanđehit D Tất cả đều đúng
Câu 5:Tên gọi của hợp chất CH3CHO là:
Câu 6: Tên thay thế của CH3-CH=O là
A metanal B metanol C etanol D etanal
Câu 7: Do có tác dụng diệt khuẩn, đặc biệt là vi khuẩn gây thối rữa nên dung dịch của hợp chất X được dùng
để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế Hợp chất X là?
Câu 8: Axetanđehit có công thức hóa học là
Trang 7Câu 9: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
A CH3CH2OH B HCOOH C CH3OH D CH3COOH
Câu 10: CH3CHO khi phản ứng với dd AgNO3/NH3 thu được muối hữu cơ B là
A (NH4)2CO3 B CH3COONH4 C CH3COOAg D NH4NO3
Câu 11: Anđehit được điều chế bằng phản ứng oxi hóa ancol nào sau đây?
Câu 12: Trong công nghiệp, anđehit fomic được điều chế trực tiếp từ:
Câu 13: Để điều chế trực tiếp anđehit axetic có thể đi từ chất nào sau đây?
Câu 14: Hiện nay, nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là:
Câu 15: Dung dịch anđehit fomic (fomanđehit) trong nước được gọi là fomon được dùng để làm chất tẩy uế,
ngâm mẫu động vật làm tiêu bản, dùng trong kĩ thuật nghệ da giày do có tính sát trùng Tuy nhiên đã có một số người sử dụng như một phụ gia trong việc làm bún phở, giò chả, rất nguy hiểm cho người sử dụng Công thức của anđehit fomic là
Câu 16: Phương pháp hiện đại dùng để điều chế axetanđehit là
A oxi hoá ancol etylic bằng CuO nung nóng
B cho axetilen hợp nước ở 80oC và xúc tác HgSO4
C thuỷ phân dẫn xuất halogen (CH3-CHCl2) trong dung dịch NaOH
D oxi hoá etilen bằng O2 có xúc tác PdCl2 và CuCl2 (toC)
Câu 17: Tên thay thế của hợp chất có công thức (CH3)2CHCH2CHO là
A Butanal B Pentanal C 2-metylbutanal D 3-metylbutanal
Câu 18: Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(CH 3)CHO là
A Butanal B propanal C 2-metylpropanal D 3-metylbutanal
Câu 19: Tên thay thế của hợp chất có công thức (CH3)3CCH2CHO là
A 3,3-đimetylbutanal B Pentanal C 2,2-đimetylbutanal D 3-metylbutanal Câu 20: Tên thay thế của hợp chất có công thức (CH3)2CHCH2CH2CHO là
A.Hexanal B 4-metylpentanal C 2-metylpentanal D 3-metylbutanal
Câu 21: Hợp chất có công thức cấu tạo: (CH 3)2CHCH(CH 3)CHO có tên thay thế là
A.2,4-đimetylbutanal B 2,2-đimetylbutanal C 2-metylpropanal D 2,3-đimetylbutanal
Câu 22: Hợp chất có công thức cấu tạo: CH3CH2CH(C 2 H 5)CHO có tên thay thế là
Câu 23: Hợp chất có công thức cấu tạo: CH3CH(C 2 H 5)CHO Tên thay thế là
A.2-etylpropanal B 2-metylbutanal C 2-metylpropanal D 3-metylbutanal
Câu 24: cho phương trình phản ứng : CH3CHO +AgNO3+NH3 +H2O ⎯⎯→ X + NHt0 4NO3 + Ag Chất X là
Câu 25: Cho m gam anđehit axetic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 84,24 gam
Ag kim loại Giá trị của m là (cho C=12, H=1, O=16, Ag=108)
A 34,32 B 6,6 C 13,2 D 17,16
Câu 26: Cho 2,992 gam anđehit axetic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam
Ag kim loại Giá trị của m là (cho C=12, H=1, O=16, Ag=108)
A 34,32 B 7,344 C 3,672 D 14,688
Câu 27: Cho phản ứng: CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ⎯⎯→ CHt0 3COONH4 + NH4NO3 + 2Ag
Vai trò của CH3CHO trong phản ứng trên là
Câu 28: Khi phản ứng với nào sau đây anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa?
A AgNO3/NH3 B Br2/H2O C H2/Ni,to D O2, to
Trang 8Câu 29: Đun nóng 17,16 gam anđehit fomic(HCHO) với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
Câu 30: Anđehit axetic không tác dụng được với
Câu 31: Hợp chất nào sau đây thuộc anđehit no, đơn chức?
A CH2=CHCHO B C6H5CHO C CH3[CH2]3CHO D HOC−CHO
Câu 32: Hợp chất anđehit có công thức: CH2=CH-CH(CH3)-CHO, thuộc loại nào sau đây?
A Anđehit no, đơn chức, mạch hở
B Anđehit không no, đơn chức, mạch hở
C Anđehit không no, đơn chức, mạch vòng
D Anđehit không no, đa chức, mạch hở
Câu 33: Hợp chất nào sau đây thuộc anđehit đa chức?
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1 Viết được công thức cấu tạo, gọi tên thay thế các đồng phân ancol no, đơn chức, mạch hở có CTPT
C3H8O, C4H10O, C5H12O
Câu 2 Viết được công thức cấu tạo, gọi tên thay thế các đồng phân andehit no, đơn chức, mạch hở có CTPT
C4H8O, C5H10O, C6H12O
Câu 3 Viết được công thức cấu tạo, gọi tên thay thế các đồng phân axit no, đơn chức, mạch hở có CTPT
C4H8O2, C5H10O2, C6H12O2
Câu 4 Cho 14 gam hh A gồm phenol và etanol tác dụng với Na dư thu 2,24 lít khí H2 (đktc)
a Viết phương trình hóa học xảy ra
b Tính % khối lượng mỗi chất trong A
Câu 5 Cho 25,2gam hh A gồm phenol và metanol tác dụng với Na dư thu 4,48 lít khí H2 (đktc)
a Viết phương trình hóa học xảy ra
b Tính % khối lượng mỗi chất trong A
Câu 6 Cho 15,9 gam hh A gồm propan-1-ol và etanol tác dụng với Na dư thu 3,36 lít khí H2 (đktc)
a Viết phương trình hóa học xảy ra
b Tính % khối lượng mỗi chất trong A
Câu 7 Để thu được 460 ml etanol 500(d = 0,8 g/ml) ở hiệu suất 50%, thì khối lượng gạo nếp (có chứa 80% tinh bột về khối lượng) cần phải dùng là bao nhiêu?
Câu 8: Cho 2,25 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành ancol etylic Trong quá trình chế biến ancol
etylic bị hao hụt 10% Tính thể tích ancol etylic 460 thu được biết khối lượng riêng rượu nguyên chất là 0,8g/cm3
Câu 9: Lên men m kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ người ta thu được 5 lít ancoletylic 400 Trong quá trình chế biến ancol etylic bị hao hụt 10% Tính m, biết khối lượng riêng rượu nguyên chất là 0,8g/cm3
Câu 10: Chia 23,6g hỗn hợp gồm HCHO và chất hữu cơ X là đồng đẳng của HCHO thành hai phần bằng nhau
Phần I, cho tác dụng với H2 dư (to, xt), sau phản ứng thu được 12,4g hỗn hợp ancol Phần II, cho tác dụng với
dd AgNO3/NH3 dư thu được 108g Ag Tìm CTPT của X
Câu 11: Hỗn hợp X gồm HCHO và CH3CHO có tỷ lệ mol 1:1 Đun nóng 7,4g X với lượng dư dd AgNO3/NH3
tới phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Tính m
Câu 12: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit Cho 0,04 mol X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 11,88g Ag Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol X trong khí oxi thì thu được 2,016 lit khí CO2 (đktc) Tìm CTPT của hai anđehit
Câu 13: Viết CTCT, gọi tên thay thế các đồng phân ankylbenzen có CTPT C8H10