Tham khảo “Đề cương giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2022-2023 - Trường THPT Bắc Thăng Long” để bổ sung kiến thức, nâng cao tư duy và rèn luyện kỹ năng giải đề chuẩn bị thật tốt cho kì thi học kì sắp tới các em nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1TRƯỜNG THPT BẮC THĂNG LONG ĐỀ CƯƠNG MÔN TOÁN 11
GIỮA HỌC KỲ II ( 2022-2023) A.NỘI DUNG CHÍNH
Đại số:
1.Cấp số nhân
2.Giới hạn dãy số, giới hạn hàm số
3.Hàm số liên tục
Hình:
1 Vecto trong không gian
2 Hai đường thẳng vuông góc
3 Đường thẳng vuông góc mặt phẳng
B.NỘI DUNG THAM KHẢO
PHẦN TNKQ
Đại số:
Câu 1. Cho cấp số nhân u n với số hạng đầu u 1 4 , số hạng thứ6 là u 6 256.Tìm tổng của 10 số
hạng đầu trong cấp số nhân trên?
A. S 10 2044 B. S 10 8188 C. S 10 2044 D. S 10 4092
Câu 2. Xác định x là số thực dương để 2 3x ; x ; 2x3 lập thành cấp số nhân
A. x 3 B. x 3 C. x 3 D. x.
Câu 3. Cho cấp số nhân u có n u 1 3, công bội q 2 Hỏi192 là số hạng thứ mấy của u n ?
A.Số hạng thứ 6 B.Số hạng thứ 7 C.Số hạng thứ 5 D.Số hạng thứ 8
Câu 4. Cho cấp số nhân hữu hạn u có số hạng đầu n u 1 3; u 2 6và số hạng cuối cùng là 48 Tổng
tất cả các số hạng của cấp số nhân là
A. S 93 B. S 11 C. S 96 D. S 48
Câu 5. Cho cấp số nhân u n có công bội q 2, tổng 10 số hạng đầu tiên bằng 1023
2
Tìm số hạng đầu u1 của cấp số nhân u n
2
2
Câu 6. Cho cấp số nhân u biết n u15,u5 405 và tổng S n u u1 2 u n 1820 Tìmn ?
Câu 7:Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?
A. 4 n
3
n
3
n
3
n
Câu 8:Tính giới hạn I lim2n2019
Trang 2A. 2
3
2
2020
Câu 9:Tính I limn n 2 2 n21
2
Câu 10:Giá trị đúng của lim n n 1 n1 là:
Câu 11:Giá trị của lim n 42n23 là
Câu 12:Giá trị của 2 4
2
lim
D.Không tôn tại
Câu 13:Tìm giá trị đúng của 2 1 1 1 1 1
S
2 .
Câu 14:Cho dãy số có giới hạn (un) xác định bởi : 1
1
1 2
1 , 1 2
n
n
u
u
Tính giá trị của limu n
2
Câu 15:Tính 23
1
1 lim
x
x
x x
1
lim
x
x
Câu 17:Tìm giới hạn 2
0
1 cos lim
x
ax A
x
2
a .
Câu 18:Tìm giới hạn lim0 n 1 1 *, 0
x
ax
x
a
Trang 3Câu 19:Kết quả giới hạn
2018
2 1
2018 2017 lim
1
x
x
A.2036530 B.2035153 C.0 D.2033790
Câu 20:Giá trị của 2
1
Câu 21:Tính
2 5
lim
25 5
x
x
A. 2
5
Câu 22:Tính 2
3
9 lim
3
x
x x
bằng:
Câu 23:Tính 3
1
1
1
x
x A
x
bằng:
0
2 3 1 1 lim
x
x I
x
1
2 lim
1
x
x x J
x
Tính I J
Câu 25:Giới hạn lim 2020
x x bằng
Câu 26:Giới hạn lim 2
1
x x bằng
Câu 27:Cho lim 2 1
x
a
b
với a b , , b và0 a
b là phân số tối giản Tính a4b
Câu 28:Tính giới hạn lim 23 1
2019
x
x x x
Câu 29:Cho 3 3
2
1 lim
x
b
với a b , , b và0 a
b là phân số tối giản Tính a b .
Câu 30:Kết quả của giới hạn lim 2
1
x
x x
bằng
Câu 31:Kết quả của giới hạn lim 9 2 1
1
x
x K
x
A. K 9 B. K 3 C. K 3 D. K 9
Trang 4Câu 32:Kết quả của giới hạn lim 5
3 2
x x bằng
Câu 33:Kết quả của giới hạn lim 3 2
x
x x
bằng
A. 1 2
4
2
Câu 34: lim 1 3
x x x bằng
Câu 35:Chọn kết quả đúng của lim 1 32
x
x x
A. 3 2
2
2
2
Câu 36:Giá trị giới hạn lim 2 4 2 1
x
x
A. 1
2
2
Câu 37: Cho lim 2 5 5
thì giá trị của a là một nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?
A. x211 10 0.x B. x25x 6 0
C. x28x15 0. D. x29x10 0.
Câu 38: Cho hàm số y f x xác định trên khoảng a b và; x0 a b; Hàm số y f x được gọi
là liên tục tại x0 nếu
A.
lim ( ) ( )
x x f x f x
lim ( )
x x f x x
0
lim ( )
x x f x a
0
lim ( )
x x f x b
Câu 39: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào liên tục tại x ?1
1
x y x
1
x y x
Câu 40: Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x ?2
1
x y x
B. y x 33 1x C. 32 5
4
x y x
D. y x24
Câu 41: Cho hàm số
2
Tìm m để f x( ) liên tục tại x 2
Câu 42.Cho hàm số f x 2x+11
x
, hàm số đã cho liên tục trên khoảng nào dưới đây:
Trang 5A. ;2 B. 1 ;
2
2
Câu 43: Cho hàm số f x( ) 2x x 2 Khẳng định nào sau đây làđúng?
A.Hàm số liên tục trên 0;2
B.Hàm số liên tục trên ;0
C.Hàm số liên tục trên2;
D.Hàm số liên tục trên2;2
Câu 44: Phương trình nào dưới đây có nghiệm trong khoảng 0;1
A. 2x23x 4 0 B. x15x7 2 0
C. 3x44x2 5 0 D. 3x20178x 4 0
Câu 45 Cho các số thực , ,a b c thỏa mãn 4 a c 8 2b và a b c Khi đó số nghiệm thực phân1 biệt của phương trình x ax bx c3 2 0 bằng
Câu 46 Xét tất cả các tam thức bậc hai f x ax2bx c a , 0 , , ,a b c sao cho f x có hai nghiệm thực phân biệt trong khoảng 0;1 Trong tất cả các tam thức như trên, xét tam thức thỏa mãn a
nhỏ nhất Khi đó giá trị của biểu thức P a 22a bằng
Hình học
Câu 1. Trong không gian cho đường thẳng và điểm O Có bao nhiêu đường thẳng đi qua O và
vuông góc với ?
Câu 2. Chọn khẳng địnhđúng trong các khẳng định sau:
A Trong không gian, hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau.
B.Trong không gian, hai đường thẳng vuông góc với nhau thì phải cắt nhau
C.Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau
D.Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song vớinhau
Câu 3. Trong không gian, cho ba đường thẳng phân biệt a b c, , Khẳng định nào sau đây đúng?
A.Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a b / /
B.Nếu a b và c a/ / thì c b
C.Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a b / /
D.Nếu a và b cùng nằm trong mặt phẳng vàc/ / thì góc giữa a và c bằng góc giữa b
và c
Câu 4. Cho hình lập phương ABCD EFGH Góc giữa cặp vectơ AF và EG bằng
Câu 5. Cho hình lập phương ABCD EFGH Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB vàEG?
Câu 6.Cho hình lập phương ABCD A B C D Tính cosBD A C ,
Trang 6A. cos BD A C, 0 B. cosBD A C , 1.
C. cos , 1
2
BD A C
2
BD A C
Câu 7. Cho hình chóp O ABC có ba cạnh OA,OB, OC đôi một vuông góc và OA OB OC a Gọi
M là trung điểm cạnh AB Góc tạo bởi hai vectơ BC và OM bằng
Câu 8. Cho hình lập phương ABCD A B C D Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ' ' ' ' '
BC ?
Câu 9. Cho hình lập phương ABCD A B C D 1 1 1 1 (tham khảo hình vẽ bên)
C
D1
A1
B
Góc giữa đường thẳng AD và BB1 bằng
Câu 10.Cho tứ diện đều ABCD Góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
Câu 11. Cho hình lập phương ABCD A B C D ( như hình vẽ)
Tính góc giữa hai đường thẳng AC và B D
Câu 12. Trong không gian cho hai vectơ a b , tạo với nhau một góc 600 Biết a 3 ;cm b 5cm Khi đó
a b bằng
A.15
Câu 13. Cho hai vectơ a và b thỏa mãn: a 4;b 3;a b 4 Gọi là góc giữa hai vectơ a b ,
Chọn khẳng định đúng?
Trang 7A.cos 3
8
B. 30 C. cos 1
3
D. 60
Câu 14. Cho tứ diện ABCD có AB AC AD và BAC BAD 60 Hãy xác định góc giữa cặp vectơ
AB
và CD?
Câu 15. Cho tứ diện đều ABCD , M là trung điểm của cạnh BC Khi đó cosAB DM, bằng
A. 3
2 .
Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nàosai?
A.Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
B. Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì cũng vuông góc với đường thẳng còn lại
C.Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau
D. Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
Câu 17: Cho hình chóp tam giác S ABC có SAABC, tam giác ABC vuông tại B Số mặt của hình
chóp chứa tam giác vuông là:
Câu 18: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy,
M là trung điểm BC , J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng?
A. BCSAB B. BC SAM C. BC SAC D. BC SAJ
Câu 19: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại , A D cạnh đáy
2 ,
AB a CD a , AD = a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm của cạnh bên AB Mệnh đề nào sau đâysai?
A. DM SAC. B. ABSDA. C. DASBA. D. DBSAC.
Câu 20: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết SA SC và SB SD Khẳng
định nào sau đây đúng?
A. SOABCD. B. CDSBD. C. ABSAC. D. BC SAC.
Câu 21: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I , cạnh bên SA vuông góc với
đáy H K, lần lượt là hình chiếu của A lên SC S, D.Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AK ( D)SC B. BDSAC C. AH SC D D. BCSAC
Câu 22: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SAABC và AH là đường
cao của SAB Khẳng định nào sau đây sai?
A. SB BC B. AH BC C. SB AC D. AH SC
Câu 23: Cho tứ diện ABCD , có AB vuông góc với mặt đáy, tam giác BCD vuông tại B Khẳng định
nào đúng?
A.Góc giữa CD và ABD là CBD B.Góc giữa AC và BCD là ACB
C.Góc giữa AD và ABC là ADB D.Góc giữa AC và ABD là CBA
Câu 24: Cho hai đường thẳng phân biệt a , b và mặt phẳng P , trong đó a P Mệnh đề nào sau
đây làsai?
Trang 8A.Nếu // b a thì b P B.Nếu b P thì // b a
C.Nếu b a thì b // P D.Nếu b // P thì b a
Câu 25: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với đáy ABC là tam giác vuông cân tại B Cho độ
dài các cạnh SA AB a Góc giữa đường thẳng SB và ABC là:
Câu 26: Cho hình chóp S ABC , đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , BC a , 6
2
a
SA và hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm I của AB Tính số đo góc giữa đường thẳng
SI và mặt phẳng ABC
Câu 27: Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SAABCD Biết
2
SA a Tính góc giữa SC và SAB
Câu 28: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, SA SB SD a , BAD60 Góc giữa
đường thẳng SA và mặt phẳng SCD bằng
Câu 29: Cho hình chóp S ABC có ABC là tam giác vuông cân tại B, AB SA a và SAvuông góc
với ABC Gọi là mặt phẳng qua trung điểm M của AB và vuông góc với SB Thiết diện của hình chóp S ABC bị cắt bởi là:
A.Tứ giác đều B.Hình thang C.Hình bình hành D.Tam giác vuông.
Câu 30: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại Avới AB a , BC 2a Điểm H
thuộc cạnh AC sao cho 1
3
CH CA, SH là đường cao hình chóp S ABC và 6
3
a
SH Gọi
I là trung điểm BC Tính diện tích thiết diện của hình chóp với mặt phẳng đi qua H và vuông góc với AI
A. 2 2
3
6
3
6
a
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Trong các dãy số sau, dãy số nào là CSN? Tìm số hạng đầu và công bội q?.
a/ 1
2
1
1
2
u
b/.u n1nu n c/ 1
1
2 5
u
u u d/u n1 u n13
Trang 9Câu 2: Cho cấp số nhân -2; x ; -18; y Tìm x, y?
Câu 3:Xen giữa số 3 và số 19683 là 7 số để được một cấp số nhân có u1= 3
Câu 4 :Cho cấp số nhân (un) biết 1 2 3
31 26
u u u
u u
Giá trị u1và q là:
C©u 5 :Tổng S 1 2 22 25 1n
3 2
2 2
2 1 lim
1
2
1 limn n a, lim n 1 n 1 b
n
.Tính a b
Câu 8 Tính lim 1 2 1 2 1 2
Câu 9 Xác định a sao cho liman 1 4n2 n 2 hữu hạn
2
2 1
lim
n n
Câu 11.Tính giới hạn
a/ lim n2 2n 2 3n2 1 b/
3
lim
c/
2016
2
lim
2 1
2016 2017
lim
1
n n
Câu 12: Tính tổng: S = 1 + 1 1 1
3 9 27
Câu 13: Tìm
a/
x
x
x
1 1
2
1 1
limx x x c/ 1 2
lim
1
x
x
1 1
1 2
limx x x
Câu 14 Tìm
a/
2
lim
2
x
x
x
2
lim
2
x
x x
2
x
x x
2
x
x x
Câu 15: Tìm
a/
2
lim
1
x
x
2 2
4 lim
( 1)(2 )
x
x
1
1 lim
1
x
x
x
( 2)
lim
2
x
x x
Câu 16: Tìm giới hạn tại điểm
2
f x
x
2
f x
x
2
f x
x
2
f x
x
Câu 17 Tính lim2 2 1
x
x
Trang 10Cõu18 Tớnh lim1 1 2 1
Cõu 19 Tớnh lim010 1 4 1
x
x
3
lim
x
Cõu 21.
a/Chứng minh rằng phương trỡnh 4x38x2 1 0 cú nghiệm trong khoảng 1;2
b/ Chứng minh rằng phương trỡnh 3
m x x x cú nghiệm trong khoảng 1;2
c/ Tỡm m sao cho sin m x cosx m 1 0 cú ớt nhất 1 nghiệm thuộc 0;
2
Cõu 22.Xột tớnh liờn tục của hàm số
2 2
khi x
tại x 2
Cõu 23.Xột tớnh liờn tục của hàm số
2
tại x 8
HèNH
Bài 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O; SA (ABCD) gọi H, I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC, SD
a) Chứng minh rằng: BC (SAB); CD (SAD); BD (SAC)
b) Chứng minh rằng: AH SC; AK SC Từ đó suy ra AH, AI, AK đồng phẳng
c) Chứng minh rằng: HK (SAC); HK AI
SB = SD
a) CM: SO (ABCD)
b) Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB, BC CMR: IJ (SBD)
Bài 3 Cho tứ diện ABCD có ABC và DBC là hai tam giác đều Gọi I là trung điểm của BC.
a) CM: BC (AID)
b) Hạ AH ID (H ID) CM: AH (BCD)
Bài 4 Cho hỡnh chúp S ABC cú đỏy ABC là tam giỏc đều cạnh bằng a, SAABC và SA2a Gọi là mặt phẳng đi qua B và vuụng gúc với SC
a) Xỏc định thiết diện của hỡnh chúp S ABC khi cắt bởi
b) Tớnh diện tớch của thiết diện này
c) Tớnh gúc giữa SC và (ABC)
d) Tớnh gúc giữa SC và AB