Nhằm giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập những kiến thức cơ bản, kỹ năng giải các bài tập nhanh nhất và chuẩn bị cho kì thi sắp tới được tốt hơn. Hãy tham khảo Đề cương giữa học kì 2 môn Vật lý lớp 11 năm 2022-2023 - Trường THPT Bắc Thăng Long để có thêm tài liệu ôn tập. Chúc các em đạt kết quả cao trong học tập nhé!
Trang 1ĐỀ CƯƠNG GIỮA KỲ 2 VẬT LÝ 11 NĂM HỌC 2022-2023 Câu 1.Tính chất cơ bản của từ trường là:
A gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó
B gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
C gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó
D gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh
Câu 2.Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ
B Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng
C Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ
D Các đường sức từ là những đường cong kín
Câu 3.Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
A các điện tích chuyển động B nam châm đứng yên
C các điện tích đứng yên D nam châm chuyển động
Câu 4.Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có các
đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ Lực từ tác dụng lên đoạn
dây dẫn có chiều
A thẳng đứng hướng từ trên xuống
B thẳng đứng hướng từ dưới lên
C nằm ngang hướng từ trái sang phải
D nằm ngang hướng từ phải sang trái
Câu 5.Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường
được xác định bằng quy tắc:
A vặn đinh ốc 1 B vặn đinh ốc 2 C bàn tay trái D bàn tay phải
Câu 6 Một khung dây dẫn kín hình chữ nhật MNPQ đặt cố định trong từ
trường đều Hướng của từ trường B vuông góc với mặt phẳng khung dây như
hình bên Trong khung dây có dòng điện chạy theo chiều MNPQM Lực từ tác
dụng lên cạnh MN cùng hướng với
Câu 7.Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài ℓ được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B hợp với đoạn
dây một góc α Khi cho dòng điện có cường độ I chạy trong đoạn dây thì độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn
dây là
A F = I.ℓ.B.cotα B F = I.ℓ.B.tanα C F = I.ℓ.B.sinα D F = I.ℓ.B.cosα
Câu 8.Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20cm, được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,04T
Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ Khi cho dòng điện không đổi có cường độ 5A chạy
qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là
Câu 9.Một đoạn dây dẫn thẳng dài l có dòng điện với cường độ I chay qua, đặt trong một từ trường đều có
cảm ứng từ
B Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ và lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là F Công thức nào sau đây đúng?
Câu 10.Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện
B Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ
C Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm
ứng từ
D Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp thuyến với các đường cảm ứng từ
Câu 11.Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ
lớn cảm ứng từ 1,2 T Nó chịu một lực từ tác dụng là
Câu 12.Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T
Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là
Trang 2Câu 13.Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu
một lực 0,5 N Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là
Câu 14.Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N Nếu
dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là
Câu 15.Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 20 A, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 3
B5.10 T Dây dẫn đặt vuông góc với véc-tơ cảm ứng từ và chịu lực từ bằng 10 N3 Chiều dài của đoạn dây dẫn là
Câu 16.Một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều Nếu chiều dài dây dẫn và cường độ dòng điện qua dây
dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D không đổi
Câu 17.Treo đoạn dây dẫn có chiều dài 5 cm, khối lượng 5 g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm
ngang Biết cảm ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B0, 5 T và dòng điện đi qua dây dẫn là 2 A Nếu lấy g10 m / s2 thì góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là
A o
75 Câu 18.Một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ trường đều
B Để lực điện từ tác dụng lên dây cực tiểu thì góc giữa dây dẫn và véc-tơ cảm ứng từ phải bằng
A o
90 Câu 19.Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng
điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N) Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là:
Câu 20.Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng
từ B = 0,5 (T) Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N) Góc α hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là:
Câu 21.Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như
hình vẽ Lực từ tác dụng lên dây có
A phương ngang hướng sang trái
B phương ngang hướng sang phải
C phương thẳng đứng hướng lên
D phương thẳng đứng hướng xuống
Câu 22.Phát biểu nào dưới đây là Đúng?
A Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với
dòng điện
B Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn
C Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường thẳng song song cách đều
nhau
D Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong
mặt phẳng vuông góc với dây dẫn
Câu 23.Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm
A nằm theo hướng của lực từ B ngược hướng với đường sức từ
C nằm theo hướng của đường sức từ D ngược hướng với lực từ
Câu 13 Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính R đặt trong không khí Cường độ dòng điện chạy
trong vòng dây là I Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởi công
thức:
A B 2 10 7 R
I
R
R
I
Câu 24.Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ chạy qua Độ lớn cảmI ứng
từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức:r
2.10 r
B
I
2.10 r
B
I
B 2.10
R
2.10 I
B
r
I
Trang 3Câu 25.Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?
A vuông góc với dây dẫn
B tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện
C tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn
D tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn
Câu 26.Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc
C đường kính ống D số vòng dây trên một mét chiều dài ống
Câu 27.Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường
A thẳng vuông góc với dòng điện
B tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện
C tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện
D tròn vuông góc với dòng điện
Câu 28.Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây ?
A Vuông góc với dây dẫn
B Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện
C Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn
D Tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn
Câu 29.Cho một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 4 lần
Câu 30.Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính 3,14cm được đặt trong không khí Cho dòng điện
không đổi có cường độ 2A chạy trong vòng dây Cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại tâm vòng dây có độ
lớn là
Câu 31.Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài ℓ gồm N vòng dây được đặt trong không khí (ℓ lớn hơn
nhiều so với đường kính tiết diện ống dây) Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là I Độ lớn cảm
ứng từ B trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức
A B 4 107 N I
l
B B 4 107 IN C B 4 10 7 l I
N
l
Câu 32.Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm)
có độ lớn là:
A 2.10-8(T) B 4.10-6(T) C 2.10-6(T) D 4.10-7(T)
Câu 33.Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T) Đường kính của dòng điện đó là:
Câu 34.Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài Cảm ứng từ do dòng điện
này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T) Điểm M cách dây một khoảng
Câu 35.Một dòng điện thẳng, dài có cường độ 20 (A), cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện 5 (cm) có độ
lớn là:
A 8.10-5 (T) B 8π.10-5 (T) C 4.10-6 (T) D 4π.10-6 (T)
Câu 36.Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dòng
điện gây ra có độ lớn 2.10-5 (T) Cường độ dòng điện chạy trên dây là:
Câu 37.Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, cường độ dòng điện chạy
trên dây 1 là I1 = 5 (A), cường độ dòng điện chạy trên dây 2 là I2 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng I2 8 (cm) Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2
có
A cường độ I2 = 2 (A) và cùng chiều với I1
B cường độ I2 = 2 (A) và ngược chiều với I1
C cường độ I2 = 1 (A) và cùng chiều với I1
D.cường độ I2 = 1 (A) và ngược chiều với I1
Trang 4Câu 38.Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là
I1 = 5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:
A 5,0.10-6 (T) B 7,5.10-6 (T) C 5,0.10-7 (T) D 7,5.10-7 (T)
Câu 39.Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là
I1 = 5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2 dòng điện ngoài khoảng hai dòng điện và cách dòng điện I1 8 (cm) Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:
A 1,0.10-5 (T) B 1,1.10-5 (T) C 1,2.10-5 (T) D 1,3.10-5 (T)
Câu 40.Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 10 cm trong không khí, có hai dòng điện cùng
chiều, có cường độ I1 = 9 A; I2 = 16 A chạy qua Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây
ra tại điểm M cách dây dẫn mang dòng I1 6cm và cách dây dẫn mang dòng I2 8cm
A B = 10-5 T B.B = 10-6 T C.B = 7.10-5 T D.B = 5.10-5 T
Câu 41.Ba dòng điện cùng cường độ 5 A chạy trong ba dây dẫn thẳng, song
song, có chiều như hình vẽ Biết tam giác ABC đều cạnh 10 cm, độ lớn cảm
ứng từ tại tâm O của tam giác là
Câu 42.Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây
là 2 (A) cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T) Số vòng
dây của ống dây là:
Câu 43.Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng Dùng sợi dây
này để quấn một ống dây có chiều dài l = 40 (cm) Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây là:
Câu 44.Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), điện trở R = 1,1 (Ω), lớp sơn cách điện bên ngoài rất
mỏng Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài l = 40 (cm) Cho dòng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 6,28.10-3 (T) Hiệu điện thế ở hai đầu ống dây là:
A 6,3 (V) B 4,4 (V) C 2,8 (V) D 1,1 (V)
Câu 45.Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính R = 6
(cm), tại chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện Dòng điện chạy trên dây có cường độ 4 (A)
Cảm ứng từ tại tâm vòng tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là:
A 7,3.10-5 (T) B 6,6.10-5 (T) C 5,5.10-5 (T) D 4,5.10-5 (T)
Câu 46.Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10 (cm) trong không khí, dòng điện chạy
trong hai dây có cùng cường độ 5 (A) ngược chiều nhau Cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai
dòng điện một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
A 1.10-5 (T) B 2.10-5 (T) C 2 10-5 (T) D 3 10-5 (T)
Câu 47.Lực Lorenxơ là:
A lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường
B lực từ tác dụng lên dòng điện
C lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường
D lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia
Câu 48.Hạt mang điện tích q chuyển động trong từ trường với vận tốc v hợp với cảm ứng từ B một góc
Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích xác định bởi biểu thức
A f q vB B f q vBsin C f qvB tan D f q vBcos
Câu 49.Chiều của lực Lorenxơ được xác định bằng:
A Qui tắc bàn tay trái B Qui tắc bàn tay phải
C Qui tắc cái đinh ốc D Qui tắc vặn nút chai
Câu 50.Chiều của lực Lorenxơ phụ thuộc vào
A Chiều chuyển động của hạt mang điện B Chiều của đường sức từ
C Điện tích của hạt mang điện D Cả 3 yếu tố trên
Câu 51.Phương của lực Lorenxơ
A Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ
B Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện
C Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ
A
I 1
Trang 5D Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ
Câu 52.Một điện tích dương bay vào trong vùng từ trường đều (như hình vẽ) Lực
Lorenxơ có chiều:
Câu 53.Đưa một nam châm mạnh lại gần ống phóng điện tử của máy thu hình thì hình
ảnh trên màn hình bị nhiễu Giải thích nào là đúng:
A Từ trường của nam châm tác dụng lên sóng điện từ của đài truyền hình
B Từ trường của nam châm tác dụng lên dòng điện trong dây dẫn
C Nam châm làm lệch đường đi của ánh sáng trong máy thu hình
D Từ trường của nam châm làm lệch đường đi của các electron trong đèn hình
Câu 54.Lực Lorenxơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường có đặc điểm:
A luôn hướng về tâm của quỹ đạo B luôn tiếp tuyến với quỹ đạo
C chỉ hướng vào tâm khi q >0 D chưa kết luận được vì phụ thuộc vào hướng của
𝐵⃗
Câu 55.Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc ban đầu
v0 = 2.105 (m/s) vuông góc với B Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là:
A 3,2.10-14 (N) B 6,4.10-14 (N) C 3,2.10-15 (N) D 6,4.10-15 (N)
Câu 56.Một hạt mang điện tích 2.10-8C chuyển động với tốc độ 400m/s trong một từ trường đều theo
hướng vuông góc với đường sức từ Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn 0,075T Lực Lo-ren-xơ tác
dụng lên điện tích có độ lớn là
Câu 57.Một hạt prôtôn q= 1,6 10-19C chuyển động với vận tốc 2.106 (m/s) vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02 (T) theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300 Biết điện tích của hạt prôtôn là 1,6.10-19 (C) Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là
A 3,2.10-14 (N) B 6,4.10-14 (N) C 3,2.10-15 (N) D 6,4.10-15 (N)
Câu 58.Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều Mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc các
đường sức từ Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,6.106 m/s thì lực Lo−ren−xơ tác dụng lên hạt là F1 = 2.10−6N Nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4.107 m/s thì lực Lo−ren−xơ F2 tác dụng lên hạt là
A 4.10−6N B 4 10−5N C 5.10−6N D 5.10−5N
CHƯƠNG 5: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
Câu 59.Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp
tuyến là α Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:
A Ф = BS.sinα B Ф = BS.cosα C Ф = BS.tanα D Ф = BS.ctanα
Câu 60.Đơn vị của từ thông là:
Câu 61.Một khung dây phẳng diện tích 20 cm2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 30° và có độ lớn 0,12 T Từ thông qua khung dây này gần nhất với giá trị
A 2,4.10-4 Wb B 1,2 10−4 WB C 1,2.10-6 Wb D 2,4.10−6 Wb
Câu 62.Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều
A sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch
B hoàn toàn ngẫu nhiên
C sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài
D sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài
Câu 63.Một vòng dây dẫn kín phẳng có diện tích 10 cm2 Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến mặt phẳng vòng dây một góc 600 và có độ lớn là 1,5.10-4 T Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là
A 1,3.10-3 Wb B 1,3.10-7 Wb C 7,5.10-8 Wb D 7,5.10-4
Câu 64.Cho một vòng dây dẫn kín dịch chuyển ra xa một nam châm thì trong vòng dây xuất hiện một suất
điện động cảm ứng Đây là hiện tượng cảm ứng điện từ Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ này là quá trình chuyển hóa
A cơ năng thành điện năng B điện năng thành quang năng
C cơ năng thành quang năng D điện năng thành hóa năng
+ v
B
Trang 6Câu 65.Một khung dây dẫn kín MNPQ đặt cố định trong từ trường đều Hướng của từ trường vuông góc
với mặt phẳng khung dây như hình vẽ Biết vectơ pháp tuyến n của khung dây cùng chiều với
B Khi từ thông qua khung day tăng đều theo thời gian thì trong khung dây
A không xuất hiện dòng điện cảm ứng
B xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều MQPNM
C xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều MNPQM
D có dòng điện cảm ứng xoay chiều hình sin
Câu 66.Suất điện động cảm ứng là suất điện động
A sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín
B sinh ra dòng điện trong mạch kín
C được sinh bởi nguồn điện hóa học
D được sinh bởi dòng điện cảm ứng
Câu 67.Một khung dây phẳng, diện tích 25 (cm2) gồm 10 vòng dây, khung dây được đặt trong từ trường có cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung và có độ lớn tăng dần từ 0 đến 2,4.10-3 (T) trong khoảng thời gian 0,4 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian có từ trường biến thiên là:
A 1,5.10-2 (mV) B 1,5.10-5 (V) C 0,15 (mV) D 0,15 (μV)
Câu 68.Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
A ec
t
B ec t C ec t
t
Câu 69.Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
A tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy B độ lớn từ thông qua mạch
Câu 70.Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb)
xuống còn 0,4 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
Câu 71.Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thông tăng từ 0,6 (Wb)
đến 1,6 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
Câu 72.Một khung dây có diện tích khung 54 cm2 đặt trong từ trường mà vectơ cảm ứng
từ hợp với mặt phẳng khung một góc 600, độ lớn vectơ cảm ứng từ có đồ thị như hình
Suất điện động cảm ứng trong khung bằng
0,405V
Câu 73.Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm
ứng từ B = 5.10-4 (T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Từ thông qua hình chữ nhật đó là:
A 6.10-7 (Wb) B 3.10-7 (Wb) C 5,2.10-7 (Wb) D 3.10-3 (Wb)
Câu 74.Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 (T) Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 (Wb) Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là:
Câu 75.Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B = 2.10-4 (T) Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là:
A 3,46.10-4 (V) B 0,2 (mV) C 4.10-4 (V) D 4 (mV)
Câu 76.Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện cảm ứng được sinh ra trong khối vật dẫn khi chuyển động trong từ trường hay đặt trong từ
trường biến đổi theo thời gian gọi là dòng điện Fucô
B Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng
C Dòng điện Fucô được sinh ra khi khối kim loại chuyển động trong từ trường, có tác dụng chống lại
chuyển động của khối kim loại đó
D Dòng điện Fucô chỉ được sinh ra khi khối vật dẫn chuyển động trong từ trường, đồng thời toả nhiệt
làm khối vật dẫn nóng lên
3
B (T)
t (s)
Trang 7Câu 77.Câu nào dưới đây nói về dòng điện Fu-cô là không đúng ?
A Là dòng điện cảm ứng trong khối kim loại cố định trong từ trường đều
B Là dòng điện cảm ứng trong khối kim loại chuyển động trong từ trường hoặc được đặt trong từ trường biến thiên theo thời gian
C Là dòng điện cảm-ứng trong khối kim loại có tác dụng toả nhiệt theo hiệu ứng Jun - Len-xơ, được ứng dụng trong lò cảm ứng nung nóng kim loại
D Là dòng điện cảm ứng trong khối kim loại có tác dụng cản trở chuyển động của khối kim loại trong
từ trường
Câu 78.Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó
gây ra gọi là hiện tượng tự cảm
B Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm
C Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ
D Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm
Câu 79.Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Fu-cô?
A phanh điện từ
B nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên
C lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau
D đèn hình TV
Câu 80.Đơn vị của hệ số tự cảm là:
Câu 81.Một ống dây có độ tự cảm L đang có dòng điện chạy qua Khi cường độ dòng điện chạy trong ống
dây biến thiên một lượng ∆i trong một khoảng thời gian ∆t đủ nhỏ thì suất điện động tự cảm xuất hiện tring
ống dây là
A etc L2 i
t
. B tc
t
i
2 tc
t
i
. D tc
i
t
Câu 82.Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:
A L e I
t
t
I
Câu 83 Chọn câu sai Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi
A cường độ dòng điện chạy qua mạch có giá trị tăng nhanh
B cường độ dòng điện chạy qua mạch có giá trị giảm nhanh
C cường độ dòng điện chạy qua mạch có giá trị biến đổi nhanh
D cường độ dòng điện chạy qua mạch có giá trị lớn
Câu 84.Một ống dây hình trụ có độ tự cảm L, nếu giảm số vòng dây trên một mét chiều dài đi hai lần thì
độ tự cảm L’ của ống dây là
L
Câu 85
Câu 86.Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2H.Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ I xuống 0
trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là 8V Giátrị của I là
Câu 87.Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảm có
cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là
Câu 88.Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A)
về 0 trong khoảng thời gian là 4 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:
Câu 89.Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến
10 (A) trong khoảng thời gian là 0,1 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian
đó là:
Trang 8Câu 90.Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 (cm2) gồm 1000 vòng dây Hệ số
tự cảm của ống dây là:
A 0,251 (H) B 6,28.10-2 (H) C 2,51.10-2 (mH) D 2,51 (mH
Câu 91.Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại
gần hoặc ra xa vòng dây kín:
Chương VI Khúc xạ ánh sáng
Câu 92.Chọn câu sai khi nói về định luật khúc xạ ánh sáng?
A Tia khúc xạ và tia tới đều nằm trong mặt phẳng tới
B Tia khúc xạ và tia tới ở khác phía so với pháp tuyến tại điểm tới
C Với 2 môi trường trong suốt nhất định thì sin góc khúc xạ luôn tỉ lệ với sin góc tới
D Tia khúc xạ luôn lệch gần pháp tuyến so với tia tới
Câu 93.Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2 Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là:
A n12 n1 n 2 B n21 n2 n 1 C 2
21 1
n
n
21 2
n
n
Câu 94.Chọn câu trả lời đúng
Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới
C góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng
dần
Câu 95.Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới
A luôn lớn hơn 1
B luôn nhỏ hơn 1
C bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới
D bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường
tới
Câu 96.Gọi i là góc tới, r là góc khúc xạ, n21 là chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ đối với môi trường chứa tia tới Chọn đáp án đúng về biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng
A sin i n21
sin i
Câu 97.Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng
A luôn lớn hơn 1 B luôn nhỏ hơn 1 C luôn bằng 1 D luôn lớn hơn 0 Câu 98.Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ
vuông góc với tia khúc xạ Khi đó góc tới i được tính theo công thức
Câu 99.Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 60o, tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt
là 1 và 1,333 Giá trị của r là
Câu 100.Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5 Nếu góc tới i là 60° thì góc khúc
xạ r gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 101.Một bể chứa nước có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nước trong bể
là 60 (cm), chiết suất của nước là 4/3 Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 300 so với phương ngang
Độ dài bóng đen tạo thành trên mặt nước là
S N
v
Icư
C
S N v
B
Icư
S N v
A
Icư
v
Icư= 0
Trang 9Câu 102.Cho chiết suất của nước n = 4/3 Một người nhìn một hòn sỏi nhỏ S mằn ở đáy một bể nước sâu
1,2 (m) theo phương gần vuông góc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cách mặt nước một khoảng bằng
Câu 103.Một người nhìn hòn sỏi dưới đáy một bể nước thấy ảnh của nó dường như cách mặt nước một
khoảng 1,2 (m), chiết suất của nước là n = 4/3 Độ sâu của bể là:
A h = 90 (cm) B h = 10 (dm) C h = 16 (dm) D h = 1,8 (m)
Câu 104.Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 (n1 >n2) với góc tới là i Để không có tia ló sang môi trường n2 thì
A sini ≥ n2/n1 B cosi ≥ n1/n2 C sin i <n2/n1 D cos i <n2/n1
Câu 105.Một bể chứa nước có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nước trong bể
là 60 (cm), chiết suất của nước là 4/3 Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 300 so với phương ngang
Độ dài bóng đen tạo thành trên đáy bể là:
Câu 106.Đối với một ánh sáng đơn sắc, phần lõi và phần vỏ của một sợi quang hình trụ có chiết suất lần
lượt là 1,52 và 1,42 Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa lõi và vỏ của sợi quang đối với ánh sáng đơn sắc này là
Câu 107.Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3) Điều kiện của góc tới i
để không có tia khúc xạ trong nước là:
A i ≥ 62044’ B i < 62044’ C i < 41048’ D i < 48035’
Câu 108.Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:
A i < 490 B i > 420 C i > 490 D i > 430
Câu 109.Thả nổi trên mặt nước một đĩa nhẹ, chắn sáng, hình tròn Mắt người quan sát đặt trên mặt nước sẽ
không thấy được vật sáng ở đáy chậu khi bán kính đĩa không nhỏ hơn 20 cm Biết rằng vật và tâm đĩa nằm trên đường thẳng đứng và chiết suất của nước là 4
3
n Chiều sâu của lớp nước trong chậu lớn nhất gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 110.Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là
C cáp dẫn sáng trong nội soi
C thấu kính