1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TIẾP CẬN CT SỌ NÃO BÁC SĨ THẠCH

123 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếp cận CT sọ não
Tác giả ThS. BS. Đặng Ngọc Thạch
Trường học Trường Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học
Thể loại Bài nghiên cứu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 15,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CT scanners ghi nhận đậm đô nhu mô thông qua các pixel. Thang đậm độ tính theo đơn vị Hounsfield (HU). Số Hounsfield đại diện cho đậm độ nhu mô. Thang số Hounsfield: Từ 1000 đến +1000 Mắt người chỉ phân biệt được 1620 độ khác biệt trên thang xám. Do đó khi thực hành, chúng ta phải giới hạn khoảng đơn vị Hounsfield để quan sát được. Gọi là cửa sổ CT. Máy tính sẽ chuyển các đơn vị HU sang thang xám mà mắt thường có thể phân biệt.

Trang 1

ThS BS Đặng Ngọc Thạch

Tiếp cận CT sọ não

Trang 2

Hình thức chụp CT

 Non-contrast

 Contrast

 Mục đích nhằm đánh giá:

 Cấu trúc mạch máu

 U

 Nhiễm trùng

 Chống chỉ định:

 Dị ứng, suy thận

Trang 3

Các khái niệm cơ bản

 Đơn vị Hounsfield

 Độ rộng cửa sổ

 Trung tâm cửa sổ

 Mặt phẳng cắt

Trang 4

Đơn vị Hounsfield

 CT scanners ghi nhận đậm đô nhu mô thông qua các pixel.

 Thang đậm độ tính theo đơn vị Hounsfield (HU).

 Số Hounsfield đại diện cho đậm độ nhu mô.

 Thang số Hounsfield: Từ -1000 đến +1000

Trang 5

Đơn vị Hounsfield (HU)

Trang 7

Cửa sổ CT

 Độ rộng cửa sổ:

 Khoảng giới hạn số lượng đơn vị HU

 Những mô nằm trong giới hạn này có thể phân biệt được trên thang xám.

 Các mô ngoài giới hạn độ rộng cửa sổ sẽ biểu hiện là trắng hoặc đen

 Trung tâm cửa sổ:

 Đơn vị HU ở vị trí trung tâm của độ rộng cửa sổ.

Trang 8

Cửa sổ CT

+400 +300 +200 +100 0 -100 -200 -300 -400

Wide Window

Narrow Window

Hounsfield Units

Trang 9

Trong CT não: 3 cửa sổ thường được sử dụng.

Cửa sổ nhu mô

Trang 10

Các mặt phẳng trên CT

 Axial plane

 Thường được sử dụng nhất

 Coronal plane

 Tốt trong đánh giá tuyến yên,

hoành yên và các xoang.

 Saggital plane

 Ít sử dụng hơn

Trang 11

Các mặt phẳng trên CT

Axial plane Coronal plane Saggital plane

Trang 12

Giải phẫu CT não

Trang 13

Xương sọ và khe khớp

Trang 16

Các hố sọ

Trang 17

Xoang

Trang 21

Màng não

Trang 22

Lều tiểu não

Trang 24

Liềm não

Trang 25

Liềm não-Lều tiểu não

Trang 26

Rãnh não-hồi não

Trang 27

Khe não

Trang 28

Các não thất

Trang 31

Chất trắng- chất xám

Trang 32

Các thùy não

Trang 34

Thùy não hay vùng não

Trang 35

Vỏ chất xám

Trang 36

Thùy đảo

Trang 37

Hạch nền và đồi thị

Trang 38

Bao trong

Trang 39

Thể chai

Trang 40

Thể chai và vành tia

Trang 41

Hố sau

Trang 42

Hố sau- sagittal

Trang 43

Các vùng tưới máu

Trang 46

Cấu trúc bị canxi bình thường

Trang 50

Các vùng cần khảo sát

1. Các cấu trúc đường giữa

và sự cân đối

2. Não thất

3. Các bể não

5. Rãnh não

6. Các xoang

Trang 51

1 Các cấu trúc đường giữa

Trang 52

1 Các cấu trúc đường giữa

Trang 53

1 Các cấu trúc đường giữa

Trang 54

1 Các cấu trúc đường giữa

Trang 55

1 Di lệch đường giữa

Trang 56

1 Di lệch đường giữa

Trang 57

2 Các não thất

 2 não thất bên

 Não thất 3

 Não thất tư

 Cống não

Trang 58

2 Các não thất

 2 não thất bên

 Não thất 3

 Não thất tư

 Cống não

Trang 59

2 Các não thất

 2 não thất bên

 Não thất 3

 Não thất tư

 Cống não

Trang 60

2 Các não thất

 2 não thất bên

 Não thất 3

 Não thất tư

 Cống não

Trang 61

2 Các não thất

 Đánh giá sự thay đổi:

Trang 62

2 Các não thất

Bệnh lý thường gặp:

 Não úng thủy

 Xuất huyết não thất

 Hiệu ứng khối

 Teo não

Trang 63

2 Các não thất

Bệnh lý thường gặp:

 Não úng thủy

 Xuất huyết não thất

 Hiệu ứng khối

 Teo não

Trang 64

2 Các não thất

Bệnh lý thường gặp:

 Não úng thủy

 Xuất huyết não thất

 Hiệu ứng khối

 Teo não

Trang 65

2 Các não thất

Bệnh lý thường gặp:

 Não úng thủy

 Xuất huyết não thất

 Hiệu ứng khối

 Teo não

Trang 66

3 Các bể não

 Bể trên yên

 Bể quanh thân não

 Bể trước cầu não

 Bể hành cầu não

Trang 67

3 Các bể não

 Bể trên yên

 Bể quanh thân não

 Bể trước cầu não

 Bể hành cầu não

Trang 68

3 Các bể não

 Bể trên yên

 Bể quanh thân não

 Bể trước cầu não

 Bể hành cầu não

Trang 69

3 Các bể não

 Bể trên yên

 Bể quanh thân não

 Bể trước cầu não

 Bể hành cầu não

Trang 70

3 Các bể não

 Đánh giá sự thay đổi:

 Cân đối

 Kích thước

 Đậm độ

 Các bể não thường chứa máu trong xuất huyết dưới nhện.

 Các bể não chứa mủ trong viêm màng não.

Trang 71

4 Nhu mô não

 Thùy thái dương

 Thùy chẩm

 Thùy trán

 Thùy đỉnh

Trang 72

4 Nhu mô não

 Thùy thái dương

 Thùy chẩm

 Thùy trán

 Thùy đỉnh

Trang 73

4 Nhu mô não

 Thùy thái dương

 Thùy chẩm

 Thùy trán

 Thùy đỉnh

Trang 74

4 Nhu mô não

 Thùy thái dương

 Thùy chẩm

 Thùy trán

 Thùy đỉnh

Trang 75

4 Nhu mô não

 Cầu não

 Tiểu não

 Não giữa

 Hành não

Trang 76

4 Nhu mô não

 Cầu não

 Tiểu não

 Não giữa

 Hành não

Trang 77

4 Nhu mô não

 Cầu não

 Tiểu não

 Não giữa

 Hành não

Trang 78

4 Nhu mô não

 Cầu não

 Tiểu não

 Não giữa

 Hành não

Trang 79

4 Nhu mô não

Trang 80

4 Nhu mô não

Trang 81

4 Nhu mô não

Trang 82

4 Nhu mô não

Trang 83

4 Nhu mô não

Trang 84

4 Nhu mô não

Trang 85

Tổn thương dạng khối nhu mô

Trang 86

Nhồi máu cấp

 Dấu hiệu tăng đậm độ

MCA

 Mất ranh giới chất trắng – chất xám

Trang 87

Nhồi máu mãn

Trang 88

Đánh giá vị trí nhồi máu

Trang 89

Những thay đổi do tổn thương mạch máu nhỏ.

 Thường tổn thương nhồi máu chất trắng.

 Thường gặp ở người già

 Biểu hiện lâm sàng không rõ ràng

Microangiopathic change

Normal

Trang 90

Các dạng máu tụ

Máu tụ dưới màng cứng

 Do rách các Tĩnh mạch cầu nối.

 Dạng hình liềm dọc theo bề mặt não.

 Băng qua các đường khớp

Tụ máu ngoài màng cứng

 Do rách ĐM màng não giữa.

 Liên quan đến đường nứt sọ

 Dạng thấu kính lồi 2 mặt

 Không vượt qua đường khớp

Trang 91

Dưới màng cứng và ngoài màng cứng

Trang 92

Xuất huyết dưới nhện

 Do vỡ túi phình, chấn tương, hay AVM

 Máu trong khoang dưới nhện/ các não thất

 Máu có thể quan sát đầu tiên ở bể gian cuốn não

(Normal)

Trang 93

Xuất huyết trong nhu mô não

Thường do cao huyết áp

 Máu trong nhu mô não

 Phù xung quanh

Trang 94

Các giai đoạn xuất huyết

 Xuất huyết cấp (< 3 ngày)

 Tăng đậm độ (80-100 HU).

 Do thành tố protein-Hb

 Khó phát hiện nếu xuất huyết giảm đậm độ (<80)

 Xuất huyết bán cấp (3-14 ngày)

 Tăng, giảm hay đồng đậm độ

 Giảm đậm độ bắt đầu từ ngoại vi đến trung tâm.

 Xuất huyết man (>2 tuần)

Giảm đậm độ (<40 HU)

Trang 95

Xuất huyết dưới màng cứng

Cấp (<3 ngày) Bán cấp

Trang 96

5 Rãnh não

 Rãnh trung tâm

 Rãnh trước trung tâm

 Rãnh não

 Khe Sylvian

 Rãnh sau trung tâm

Trang 97

5 Rãnh não

 Rãnh trung tâm

 Rãnh trước trung tâm

 Rãnh não

 Khe Sylvian

 Rãnh sau trung tâm

Trang 98

5 Rãnh não

 Rãnh trung tâm

 Rãnh trước trung tâm

 Rãnh não

 Khe Sylvian

 Rãnh sau trung tâm

Trang 99

5 Rãnh não

 Rãnh trung tâm

 Rãnh trước trung tâm

 Rãnh não

 Khe Sylvian

 Rãnh sau trung tâm

Trang 100

5 Rãnh não

 Rãnh trung tâm

 Rãnh trước trung tâm

 Rãnh não

 Khe Sylvian

 Rãnh sau trung tâm

Trang 106

Viêm xoang

normal sinusitis

Trang 107

Đánh giá xoang

 Dày niêm mạc.

 Máu trong xoang.

 Polyps hay nang tồn động.

Trang 111

7 Xương

 Đánh giá gãy xương

 Thay đổi do PT

Trang 112

8 Da & mô mềm

 Thay đổi do PT

 Tụ máu dưới da

 Dị vật

Trang 113

Tóm tắt

Mỗi slice, xác định được cấu trúc giải phẫu chính

Sau đó tìm các dấu hiệu tổn thương

Các mốc cần nhớ như:

 Đường giữa: di lệch đường giữa

 Não thất: Sự hiện diện của máu và hiệu ứng khối.

 Bể não: Sự hiện diện của máu và mủ

 Nhu mô: Các dấu hiệu của nhồi máu/ xuất huyết.

 Rãnh não: Xuất huyết

 Xoang : dấu hiệu viêm xoang

 Xương: gãy xương

 Mô mềm: Tụ máu

Trang 114

Trường hợp lâm sàng

Trang 116

Normal

Trang 120

R L

Trang 122

Look closely at the midline structures

Trang 123

Normal scan for comparison

Ngày đăng: 14/06/2023, 19:26

w