1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TỔNG HỢP TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG SẢN KHOA ÔN THI TỐT NGHIỆP BÁC SĨ

41 328 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 638,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHỤ KHOA 1. U NANG BUỒNG TRỨNG Δ: U nang buồng trứng bên ___ , biến chứng ___ Biến chứng: Xoắn (cấp tínhbán cấp), chảy máu trong nang, chèn ép…., vỡ u nang, viêm nhiễm, ung thư hóa, sẩy thai, sanh non, xoắn u nang sau sanh Δ≠: + U xơ tử cung có cuống + Thai ngoài tử cung CLSΔ + Siêu âm ổ bụng tổng quát có màu + CA125 (bt 8cm, triệu chứng kéo dài >3 tháng, có biến chứng (đau, chảy máu, chèn ép, vô sinh) + Phương pháp phẫu thuật: PT mổ hở bóc nhân xơ + sinh thiết GPB Phương pháp vô cảm: mê NKQ Toa thuốc (Điều trị nội) + Mifepriston 50mg: 1v (u) (phải loại trừ BN có thai). + NaCl 0,9% 500ml 1 chai x3 (TTM) XX giọtphút (Điều trị ngoại) + NaCl 0,9% 500ml 1 chai x3 (TTM) XX giọtphút + Ceftazidim 1g 1 lọ x 3 (TMC) + Tramadol 0,1g1ml 1A (TB) 5 3. XUẤT HUYẾT TỬ CUNG ÂM ĐẠO BẤT THƯỜNG Δ: Xuất huyết tử cung – âm đạo bất thường, nghĩ do ___, biến chứng ___ (VD: XH tử cungâm đạo bất thường, nghĩ do viêm nhiễm, biến chứng NT huyết) + Trước dậy thì: thường do viêm nhiễm, dị vật + Dậy thì: không rụng trứng + Sinh sản: thai (3 tháng giữa), chu kì không rụng trứng, dùng thuốc tránh thai chỉ có estrogen, bệnh lí tuyến giáp. + Quanh mãn kinh: chu kì không rụng trứng, polyp TC, ung thư CTCBT, lạc nội mạc TC, bệnh lí tuyến giáp, u xơ TC + Mãn kinh: teo, polyp TC, ung thư CTC, ung thư nội mạc tử cung Δ≠: phân biệt nguyên nhân theo độ tuổi CLSΔ + Dựa vào nguyên nhân + Siêu âm ổ bụng tổng quát có màu + Siêu âm tử cung – buồng trứng + Beta hcG (chẩn đoán có thai hay không) CLSθ + TBMNV + Định nhóm máu ABO, Rh (bằng phiền đá tự động) + Đông cầm máu (PT, aPTT, Fibrinogen) + Sinh hóa máu (Ure, Creatinin, Glucose, AST, ALT, điện giải đồ (Na+, K+, Cl) máu) + Điện tâm đồ + Siêu âm Doppler màu tim Δ+: Xuất huyết tử cung – âm đạo bất thường có thaikhông có thai, nghĩ do ___ , biến chứng ___ (VD: XH tử cungâm đạo bất thường không có thai, nghĩ do viêm nhiễm, biến chứng NT huyết) Hướng xử trí cấp cứu: khi huyết động học không ổn định Mục tiêu: cầm máu, xử trí nguyên nhân, tái lập chu kỳ bình thường + Thở oxy 4lph + Nằm đầu thấp + Lập đường truyền tĩnh mạch

Trang 1

PHỤ KHOA

1 U NANG BUỒNG TRỨNG

- Δ: U nang buồng trứng bên _ , biến chứng _

Biến chứng: Xoắn (cấp tính/bán cấp), chảy máu trong nang, chèn ép…., vỡ u nang, viêm

nhiễm, ung thư hóa, sẩy thai, sanh non, xoắn u nang sau sanh

- Δ ≠ :

+ U xơ tử cung có cuống

+ Thai ngoài tử cung

+ Định nhóm máu ABO, Rh (bằng phiền đá/ tự động)

+ Đông cầm máu (PT, aPTT, Fibrinogen)

+ Sinh hóa máu (Ure, Creatinin, Glucose, AST, ALT, điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) [máu]) + Điện tâm đồ

+ Siêu âm Doppler màu tim

- Δ + : U nang buồng trứng bên nào _ ,kích thước _ (siêu âm theo phân độ Tokyo), biến chứng _

- Hướng xử trí cấp cứu (nếu có biến chứng => cấp cứu)

+ Bất động tại giường

+ Thở oxy 4 lít/phút

+ Lập đường truyền tĩnh mạch

+ Điều trị triệu chứng, theo dõi, phòng ngừa, điều trị biến chứng

+ Theo dõi dấu hiệu sinh tồn (mạch, huyết áp, nhiệt độ, nhịp thở, SpO2, nước tiểu)

- Hướng xử trí tiếp theo

+ Nếu u cơ năng: Theo dõi thêm 2 – 3 chu kì kinh nguyệt (nếu là u cơ năng)

Trang 2

+ Nếu u thực thể

 Giảm đau

 Kháng sinh sau mổ

 Truyền dịch

 Điều trị triệu chứng, theo dõi, phòng ngừa, điều trị biến chứng

 Theo dõi dấu hiệu sinh tồn (mạch, huyết áp, nhiệt độ, nhịp thở, SpO2, nước tiểu)

 Dinh dưỡng hợp lý

- Phương pháp phẫu thuật: có biến chứng hoặc những người mãn kinh hoặc mong muốn

của bệnh nhân

+ Phẫu thuật nội soi (mổ hở) bóc u nang buồng trứng bên nào + sinh thiết GPB

- Phương pháp vô cảm: mê NKQ

Trang 3

+ Định nhóm máu ABO, Rh (bằng phiền đá/ tự động)

+ Đông cầm máu (PT, aPTT, Fibrinogen)

+ Sinh hóa máu (Ure, Creatinin, Glucose, AST, ALT, điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) [máu]) + Điện tâm đồ

+ Siêu âm Doppler màu tim

- Δ + : (Nếu không có thai) Biến chứng (chảy máu, chèn ép) + U xơ tử cung

- Hướng xử trí tiếp theo

Điều trị nội

+ Kháng andosteron

+ Truyền dịch

+ Điều trị triệu chứng, theo dõi, phòng ngừa, điều trị biến chứng

+ Theo dõi dấu hiệu sinh tồn (mạch, huyết áp, nhiệt độ, nhịp thở, SpO2, nước tiểu) + Dinh dưỡng hợp lý

Điều trị ngoại

+ Kháng sinh sau mổ

+ Giảm đau

+ Truyền dịch

+ Điều trị triệu chứng, theo dõi, phòng ngừa, điều trị biến chứng

+ Theo dõi dấu hiệu sinh tồn (mạch, huyết áp, nhiệt độ, nhịp thở, SpO2, nước tiểu) + Dinh dưỡng hợp lý

- Phương pháp phẫu thuật:

Trang 4

Khi u to >8cm, triệu chứng kéo dài >3 tháng, có biến chứng (đau, chảy máu, chèn ép, vô sinh)

+ Phương pháp phẫu thuật: PT mổ hở bóc nhân xơ + sinh thiết GPB

- Phương pháp vô cảm: mê NKQ

- Toa thuốc

(Điều trị nội)

+ Mifepriston 50mg: 1v (u) (phải loại trừ BN có thai)

+ NaCl 0,9% 500ml 1 chai x3 (TTM) XX giọt/phút

(Điều trị ngoại)

+ NaCl 0,9% 500ml 1 chai x3 (TTM) XX giọt/phút

+ Ceftazidim 1g 1 lọ x 3 (TMC)

+ Tramadol 0,1g/1ml 1A (TB)

Trang 5

3 XUẤT HUYẾT TỬ CUNG ÂM ĐẠO BẤT THƯỜNG

- Δ: Xuất huyết tử cung – âm đạo bất thường, nghĩ do _, biến chứng _

(VD: XH tử cung-âm đạo bất thường, nghĩ do viêm nhiễm, biến chứng NT huyết)

+ Trước dậy thì: thường do viêm nhiễm, dị vật

+ Mãn kinh: teo, polyp TC, ung thư CTC, ung thư nội mạc tử cung

- Δ ≠: phân biệt nguyên nhân theo độ tuổi

- CLS Δ

+ Dựa vào nguyên nhân

+ Siêu âm ổ bụng tổng quát có màu

+ Siêu âm tử cung – buồng trứng

+ Beta hcG (chẩn đoán có thai hay không)

- CLS θ

+ TBMNV

+ Định nhóm máu ABO, Rh (bằng phiền đá/ tự động)

+ Đông cầm máu (PT, aPTT, Fibrinogen)

+ Sinh hóa máu (Ure, Creatinin, Glucose, AST, ALT, điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) [máu]) + Điện tâm đồ

+ Siêu âm Doppler màu tim

- Δ + : Xuất huyết tử cung – âm đạo bất thường có thai/không có thai, nghĩ do _ , biến chứng _

(VD: XH tử cung-âm đạo bất thường không có thai, nghĩ do viêm nhiễm, biến chứng NT huyết)

- Hướng xử trí cấp cứu: khi huyết động học không ổn định

Mục tiêu: cầm máu, xử trí nguyên nhân, tái lập chu kỳ bình thường

+ Thở oxy 4l/ph

+ Nằm đầu thấp

+ Lập đường truyền tĩnh mạch

Trang 6

+ Bù dịch/bù máu

+ Đặt bóng chèn cầm máu

+ Estrogen TM liều cao

+ Điều trị triệu chứng, theo dõi, phòng ngừa, điều trị biến chứng

+ Theo dõi dấu hiệu sinh tồn (mạch, huyết áp, nhiệt độ, nhịp thở, SpO2, nước tiểu), tình trạng chảy máu âm đạo

- Hướng xử trí nội khoa: khi huyết động học ổn định

+ Điều trị triệu chứng, theo dõi, phòng ngừa, điều trị biến chứng

+ Theo dõi dấu hiệu sinh tồn (mạch, huyết áp, nhiệt độ, nhịp thở, SpO2, nước tiểu), tình trạng chảy máu âm đạo

Trang 7

4 XUẤT HUYẾT 3 THÁNG ĐẦU

- Dọa sẩy thai: là khi có triệu chứng ra máu âm đạo trước tuần lễ thứ 20 của thai kì

- Sẩy thai: là tình trạng thai kỳ ngừng tiến triển, thai chết và được tống xuất ra khỏi buồng

tử cung trước 22 tuần hoặc cân nặng của thai dưới 500g

- Δ: Sẩy thai/ Dọa sẩy thai, thai lần _, tuần _

+ Định nhóm máu ABO, Rh (bằng phiền đá/ tự động)

+ Đông cầm máu (PT, aPTT, Fibrinogen)

+ Sinh hóa máu (Ure, Creatinin, Glucose, AST, ALT, điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) [máu]) + Điện tâm đồ

+ Siêu âm Doppler màu tim

- Δ + : Sẩy thai/ Dọa sẩy thai, thai lần _, tuần _

- Hướng xử trí cấp cứu

Dọa sẩy thai

+ Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường

+ Thở oxy 4 lít/phút

+ Lập đường truyền tĩnh mạch

Trang 8

+ Bù dịch /máu

+ Giảm co thắt

+ Progesteron

+ Điều trị triệu chứng, theo dõi, phòng ngừa, điều trị biến chứng

+ Theo dõi dấu hiệu sinh tồn (mạch, huyết áp, nhiệt độ, nhịp thở, SpO2, nước tiểu), tim thai bằng monitoring liên tục, tình trạng chảy máu âm đạo

- Hướng xử trí tiếp theo

Dọa sẩy thai

+ Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường

+ Giảm co thắt

+ Progesteron

+ Bù dịch/máu

+ Kháng sinh dự phòng

+ Điều trị triệu chứng, theo dõi, phòng ngừa, điều trị biến chứng

+ Theo dõi dấu hiệu sinh tồn (mạch, huyết áp, nhiệt độ, nhịp thở, SpO2, nước tiểu) + Dinh dưỡng hợp lý, tránh táo bón

+ Điều trị triệu chứng, theo dõi, phòng ngừa, điều trị biến chứng

+ Theo dõi dấu hiệu sinh tồn (mạch, huyết áp, nhiệt độ, nhịp thở, SpO2, nước tiểu) + Dinh dưỡng hợp lý, tránh táo bón

- Phương pháp phẫu thuật:

Trang 9

+ Phương pháp phẫu thuật: Nạo thai cầm máu, thám sát buồng TC, sinh thiết nhau gửi Giải phẫu bệnh

- Phương pháp vô cảm: Phong bế CTC

- Toa thuốc:

Dọa sẩy thai

+ NaCl 0,9% 500ml 1 chai x3 (TTM) XX giọt/phút

+ Nospas 40mg 01A (TB)

+ Progesterone 25mg 1A x2 (TB)

+ Ciprobay: 1v x2 (U)

Sẩy thai

+ NaCl 0,9% 500ml 1 chai x3 (TTM) XX giọt/phút

+ Misoprostol 200mcg 1/4v x4 (đặt hậu môn)

+ Ciprobay: 1v x2 (U)

THAI NGOÀI TỬ CUNG

- Thai ngoài tử cung là tình trạng túi thai nằm ngoài tử cung

- Δ: Thai ngoài tử cung vỡ/chưa vỡ + bên nào _, biến chứng _

(VD: thai ngoài tử cung bên (P) có biến chứng sốc mất máu)

+ Định nhóm máu ABO, Rh (bằng phiền đá/ tự động)

+ Đông cầm máu (PT, aPTT, Fibrinogen)

+ Sinh hóa máu (Ure, Creatinin, Glucose, AST, ALT, điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) [máu]) + Điện tâm đồ

+ Siêu âm Doppler màu tim

- Δ + : Thai ngoài tử cung vỡ/chưa vỡ + bên nào _, biến chứng _

Trang 10

- Hướng xử trí cấp cứu (TNTC đã vỡ)

Mổ cấp cứu xử trí khối TNTC

Trước khi mổ cấp cứu, tiến hành:

+ Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường

+ Thở oxy 4 lít/phút

+ Lập đường truyền tĩnh mạch

+ Bù dịch /máu (chuẩn bị 1-2 đv máu cùng nhóm trước)

+ Điều trị triệu chứng, theo dõi, phòng ngừa, điều trị biến chứng

+ Theo dõi dấu hiệu sinh tồn (mạch, huyết áp, nhiệt độ, nhịp thở, SpO2, nước tiểu), tình trạng chảy máu âm đạo

- Hướng xử trí tiếp theo

+ Điều trị triệu chứng, theo dõi, phòng ngừa, điều trị biến chứng

+ Theo dõi dấu hiệu sinh tồn (mạch, huyết áp, nhiệt độ, nhịp thở, SpO2, nước tiểu), vết

+ Điều trị triệu chứng, theo dõi, phòng ngừa, điều trị biến chứng

+ Theo dõi dấu hiệu sinh tồn (mạch, huyết áp, nhiệt độ, nhịp thở, SpO2, nước tiểu), tình trạng chảy máu âm đạo

Nếu như điều trị nội: theo dõi beta hcg, theo dõi khối thai ngoài

+ CĐ điều trị nội: TNTC chưa vỡ, SA thấy: đk túi thai <4cm, chưa có tim thai, thể tích dịch ổ bụng <100ml; beta Hcg<6000mUI/ml, không có CCĐ với Methotrexate (MTX) + CĐ điều trị ngoại: còn lại, điều trị nội thất bại

Trang 11

- Phương pháp phẫu thuật

+ Nếu sản phụ đẻ nhiều lần, TNTC nhiều lần => Phẫu thuật mổ hở cắt tai vòi tận gốc

tử cung, giữ lại buồng trứng, lau sạch ổ bụng

+ Nếu sản phụ còn trẻ, chưa có con, tình trạng vòi TC còn lại bất thường hoặc tổn thương

cho phép => Phẫu thuật mổ hở xẻ vòi TC, lấy bọc thai, cầm máu

+ Nếu TNTC đơn giản, chưa có biến chứng => Phẫu thuật nội soi xẻ vòi TC, lấy bọc thai, cầm máu

- Phương pháp vô cảm

+ Mê NKQ

- Toa thuốc

Đã vỡ, TNCT chưa vỡ điều trị ngoại

+ NaCl 0,9% 500ml 1 chai x3 (TTM) XX giọt/phút

+ Do thai: đa thai, dị tật bẩm sinh và di truyền, nhiễm khuẩn

+ Do nhau: bất thường nhau, ối, rốn

+ Do mẹ: THA thai kỳ, nội tiết, nhiễm khuẩn

Biến chứng: RLĐM (nguy cơ nhất), nhiễm trùng

- Δ ≠ :

+ Thai ngoài tử cung

+ U xơ tử cung

- CLS Δ

+ Siêu âm ổ bụng – tiểu khung tổng quát có màu

+ Siêu âm tử cung – buồng trứng đầu dò âm đạo

+ Beta hcG

Trang 12

- CLS θ

+ TBMNV

+ Định nhóm máu ABO, Rh (bằng phiền đá/ tự động)

+ Đông cầm máu (PT, aPTT, Fibrinogen)

+ Sinh hóa máu (Ure, Creatinin, Glucose, AST, ALT, điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) [máu]) + Điện tâm đồ

+ Siêu âm Doppler màu tim

- Δ + : Thai lưu, tuần…… , nghĩ do……., biến chứng…

- Hướng xử trí

Thai <3 tháng (ngoại khoa)

+ Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường

+ Điều chỉnh rối loạn đông máu nếu có

+ Giảm đau

+ Bù dịch

+ Tăng co

+ Kháng sinh

+ Điều trị triệu chứng, theo dõi, phòng ngừa, điều trị biến chứng

+ Theo dõi dấu hiệu sinh tồn (mạch, huyết áp, nhiệt độ, nhịp thở, SpO2, nước tiểu), tình trạng chảy máu âm đạo

Thai >3 tháng (nội khoa)

+ Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường

+ Điều chỉnh rối loạn đông máu nếu có

+ Bù dịch

+ Khởi phát chuyển dạ (nếu loại trừ nguyên nhân sanh khó)

+ Kháng sinh

+ Điều trị triệu chứng, theo dõi, phòng ngừa, điều trị biến chứng

+ Theo dõi dấu hiệu chuyển dạ

+ Theo dõi dấu hiệu sinh tồn (mạch, huyết áp, nhiệt độ, nhịp thở, SpO2, nước tiểu), tình trạng chảy máu âm đạo

- Phương pháp phẫu thuật (<3 tháng): Nong nạo buồng TC + sinh thiết nhau làm GPB

- Phương pháp vô cảm: Phong bế CTC

- Toa thuốc

Trang 13

- Δ: Thai trứng, tuần _, biến chứng _

Biến chứng: Xuất huyết âm đạo lượng nhiều, thiếu máu mạn tiền Sản giật

- Δ ≠ :

+ Sẩy thai, dọa sẩy thai

+ Thai lưu

- CLS Δ

+ Siêu âm ổ bụng – tiểu khung tổng quát có màu

+ Siêu âm tử cung – buồng trứng đầu dò âm đạo

+ Beta hcG

- CLS θ

+ TBMNV

+ Định nhóm máu ABO, Rh (bằng phiền đá/ tự động)

+ Đông cầm máu (PT, aPTT, Fibrinogen)

+ Sinh hóa máu (Ure, Creatinin, Glucose, AST, ALT, điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) [máu]) + Điện tâm đồ

+ Siêu âm Doppler màu tim

- Δ + : Thai trứng toàn phần/ bán phần, tuần……, biến chứng……

- Hướng xử trí nội khoa

+ Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường

+ Bù dịch

+ Giảm đau

+ Kháng sinh

+ Tăng co, khởi phát chuyển dạ (khi thai trứng đang sảy)

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ Theo dõi dấu hiệu sinh tồn (mạch, huyết áp, nhiệt độ, nhịp thở, SpO2, nước tiểu), tình trạng ra máu âm đạo, biến chứng sau nạo TC (băng huyết, thủng, nhiễm khuẩn)

Trang 14

- Phương pháp phẫu thuật: Hút, nạo buồng tử cung + sinh thiết gửi giải phẫu bệnh

- Phương pháp vô cảm: Phong bế CTC

Trang 15

5 XUẤT HUYẾT 3 THÁNG CUỐI

NHAU BONG NON

- Δ: Nhau bong non, con lần _, _ tuần, có chuyển dạ hay chưa, nghĩ do _, biến chứng _

+ Tim thai bằng monitoring

+ Siêu âm thai và phần phụ

+ Siêu âm bụng tổng quát có màu

- Hướng xử trí cấp cứu (thể nhẹ, trung bình, nặng)

Mổ lấy thai cấp cứu, trước mổ cần:

Trang 16

+ Giảm co

+ Bù dịch/máu

+ Kháng sinh dự phòng

+ Chuẩn bị sẵn 2 đơn vị khối hồng cầu lắng cùng nhóm

+ Chuẩn bị hồi sức sơ sinh

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

- Hướng xử trí tiếp theo

+ NaCl 0,9% 500ml 01 chai (TTM) XX giọt/phút, ngày 3 lần

+ Paracetamol Kabi 1g 01 chai (TTM) XL giọt/phút, ngày 3 lần

+ Klamentin

- Phương pháp phẫu thuật: Mổ lấy thai

- Phương pháp vô cảm: Gây tê tủy sống

NHAU TIỀN ĐẠO

- Δ: Xuất huyết âm đạo nghĩ do nhau tiền đạo thể _, thai lần _, _ tuần, có chuyển

dạ hay chưa, biến chứng _

+ Tim thai bằng monitoring

+ Siêu âm thai và phần phụ

Trang 17

+ Siêu âm bụng tổng quát có màu

- Hướng xử trí cấp cứu (xuất huyết lượng nhiều ± chuyển dạ)

Tiến hành mổ lấy thai cấp cứu, trước phẫu thuật cần: (MLT ở bất kỳ tuổi thai nào)

+ Thở Oxy 4 lít/phút

+ Lập đường truyền tĩnh mạch

+ Đặt sonde tiểu

+ Bù dịch/máu

+ Chuẩn bị sẵn 2 đơn vị khối hồng cầu lắng cùng nhóm

+ Chuẩn bị hồi sức sơ sinh

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ Theo dõi sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

- Hướng xử trí tiếp theo (xuất huyết lượng ít ± chuyển dạ)

+ Nghỉ ngơi tại giường, hạn chế đi lại tối đa

+ Đóng băng vô khuẩn, hạn chế thăm khám âm đạo

+ Nếu chưa chuyển dạ:

 Giảm co tử cung

 Kháng sinh

 Chủ động mổ lấy thai khi thai đủ tháng, chưa đủ tháng thì tiêm trưởng thành phổi + Nếu chuyển dạ: bấm ối + sanh ngã âm đạo

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ Dinh dưỡng hợp lý, tránh táo bón

Trang 18

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2, lượng máu mất qua ngã

âm đạo

- Phương pháp phẫu thuật: mổ lấy thai

(sau MLT mà vẫn chảy máu nhiều thì buộc ĐM tử cung/ ĐM hạ vị để cầm máu, không có kết quả thì cắt TC bán phần thấp)

- Phương pháp vô cảm: Gây tê tủy sống

- Toa thuốc

+ NaCl 0,9% 500ml 01 chai (TTM) XX giọt/phút, ngày 3 lần

+ Atosiban 37,5mg/10ml, 01 ống, lấy 0,9ml pha 10ml Lactat Ringer (TMC) Sau đó lấy

phần còn lại (9,1ml) pha với Lactat Ringer đủ 40ml TTM/BTTĐ 24ml/h

+ Paracetamol Kabi 1g 01 chai (TTM) XL giọt/phút, ngày 3 lần

+ Klamentin

VỠ TỬ CUNG

- Δ: Vỡ Tử cung/ Thai lần _, _ tuần, ngôi, thế, kiểu thế _, chuyển dạ hay chưa, nghĩ do _, biến chứng _

- Δ ≠ : Nhau bong non

Nhau tiền đạo

- CLS Δ

+ TBMNV

+ Tim thai bằng monitoring

+ Siêu âm bụng tổng quát có màu

+ Siêu âm Doppler màu tim

+ Định nhóm máu ABO, Rh bằng phiến đá/tự động

+ ECG

+ PT, aPTT, Fibrinogen

Trang 19

- Δ + : Vỡ Tử cung trong thai kỳ/ Vỡ tử cung trong chuyển dạ/ Thai lần _, _ tuần, ngôi, thế, kiểu thế _, chuyển dạ hay chưa, nghĩ do _, biến chứng _

- Hướng xử trí cấp cứu (Vỡ tử cung)

+ Nằm yên, nghỉ ngơi tại giường, thở Oxy 4 lit/phút

+ Lập đường truyền tĩnh mạch

+ Bù dịch/ bù máu

+ Giảm đau

+ Kháng sinh liều cao

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân và biến chứng của bệnh

+ Theo dõi dấu hiệu sinh tồn (Mạch, huyết áp, nhiệt độ, nhịp thở, nước tiểu, SpO2) + Theo dõi tim thai bằng Monitoring

+ Theo dõi tình trạng ra huyết âm đạo

+ Mổ cấp cứu

- Hướng xử trí nội khoa (dọa vỡ tử cung)

+ Nằm nghỉ ngơi tại giường, hạn chế vận động

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng và bệnh kè theo

+ Theo dõi dấu hiệu sinh tồn, SpO2, nước tiểu, tim thai bằng Monitoring, tình trạng ra huyết âm đạo

+ Dinh dưỡng hợp lý

- Phương pháp phẫu thuật:

+ Khâu phục hồi tử cung: bệnh nhân trẻ, còn muốn sinh sản, vết rách gọn, ối vỡ chưa lâu, không nhiễm trùng

+ Cắt tử cung: bệnh nhân lớn tuổi, vết rách nham nhở, đủ con, ối vỡ lâu có nhiễm trùng

- Phương pháp vô cảm: Mê nội khí quản

Trang 20

- Toa thuốc

+ NaCl 0,9% 500ml 01 chai (TTM) XX giọt/phút, ngày 3 lần

+ Paracetamol Kabi 1g 01 chai (TTM) C giọt/phút, ngày 3 lần

+ Ceftazidim 1g, 01 lọ x3 (TMC)

+ Tramadol 0,1g 01 ống (TB)

+ Truyền khối hồng cầu lắng (khi có chỉ định)

THAI CHẬM PHÁT TRIỂN TRONG TỬ CUNG

- Δ: Thai lần _, _ tuần, ngôi thế, kiểu thế, chậm phát triển trong tử cung giai đoạn rất sớm/ sớm/ muộn, nghĩ do _

- Δ ≠ : Suy thai

- CLS Δ

+ Siêu âm Doppler thai trong ổ bụng

+ Siêu âm ổ bụng có màu

+ Monitoring tim thai (NST, ST)

+ Định nhóm máu ABO, Rh bằng phiến đá/ tự động

+ Siêu âm Doppler màu tim

+ Điện tâm đồ

Giai đoạn (phân độ IUGR theo tuổi thai tại thời điểm chẩn đoán)

+ Rất sớm: tuổi thai ≤ 29 tuần

Ngày đăng: 14/07/2020, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w