1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TỔNG HỢP TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG NHI KHOA KHOA ÔN THI TỐT NGHIỆP BÁC SĨ

24 1K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 612,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. HEN PHẾ QUẢN Δ: Hen phế quản mức độ … bậc … biến chứng (bội nhiễm) + Mức độ HPQ  Nhẹ: Ho, khò khè  Trung bình: Co lõm ngực, nói từng câu  Nặng: Nhịp thở chậm lại, nói từng từ + Phân loại độ nặng HPQ Triệu chứng ngày Triệu chứng về đêm Bậc 1 1 lầntuần, nhưng 2 lầntháng Bậc 3 Mỗi ngày > 1 lầntuần Bậc 4 Liên tục Thường xuyên Δ≠: Viêm tiểu phế quản (trẻ 5 tuổi) + CRPhs CLSθ + TBMNV + Ion đồ + Sinh hóa máu (Glucose, Ure) Δ+: Hen phế quản mức độ … bậc … biến chứng… Hướng xử trí cấp cứu + Thông thoáng đường thở, hút đàm nhớt + Nằm đầu cao + Thở Oxy 2 lítph + Giãn phế quản + Kháng viêm + Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng + TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2 Hướng xử trí tiếp theo + Thông thoáng đường thở, hút đàm nhớt + Nằm đầu cao + Thở Oxy 2 lítph + Giãn phế quản + Kháng viêm + Kháng sinh (nếu có bội nhiễm tại phổi) Ho, khò khè, khó thở Có KHÒ KHÈ thì xử trí Cấp cứu Phổi 2 + Kiểm soát cơn hen + Tránh yếu tố nguy cơ hen, dùng thuốc dự phòng (nếu có chỉ định) + Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng + TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2 Toa thuốc Mức độ Xử trí Nhẹ Salbutamol 5mg2,5ml (liều 0,15mgkg, min 2,5mg max 5mg) 1 lần 1 ống pha với NaCl 0,9% đủ 3ml (PKD) Trung bình Salbutamol 5mg2,5ml (liều 0,15mgkg, min 2,5mg max 5mg) 3 lần 1 ống pha với NaCl 0,9% đủ 3ml (PKD) cách nhau 20 phút Prednisolon 5mg (liều 1mgkglần) 3 lần 1 viên (U) Nặng Salbutamol 5mg2,5ml (liều 0,15mgkg, min 2,5mg max 5mg) 3 lần 1 ống pha với NaCl 0,9% đủ 3ml (PKD) cách nhau 20 phút Hydrocortisone 0,1g (liều 5mgkglần) 2 lần 1 ống (TMC) hoặc Metylprednisolon 40mg (liều 1mgkglần) 3 lần 1 lọ (TMC) (biệt dược là Solumedrol 40mg) + Kháng sinh chống bội nhiễm tại phổi:  Trẻ 5t : Azithromycin 1g (liều 10mgkgngày) 1 lần 1 viên (U) – buổi sáng + Dự phòng hen (nếu có chỉ định)  Trẻ 14t : Montelukast sodium 5mg (liều 10mgngày) 1 lần 1 viên (U) Chỉ định dùng thuốc dự phòng hen Hen từ bậc 2 Hen có kiểm soát 1 lầnkhông kiểm soát Có cơn hen nặngnguy kịch phải vào cấp cứu Khò khè ≥ 1 lầntuần Thức giấc do khò khè ≥ 2 lầntháng Phải sử dụng thuốc cắt cơn mỗi ngày Có KHÒ KHÈ thì xử trí Cấp cứu Phổi 3 2. VIÊM TIỂU PHẾ QUẢN Δ: Viêm tiểu phế quản mức độ … biến chứng …. + Mức độ  Nhẹ: không co lõm  Trung bình: Co lõm nhẹ, 92%< Sp02 > 95%  Nặng: Co lõm nặng, nhịp thở chậm lại Sp02< 92% Δ≠: Hen phế quản Viêm phổi CLSΔ + Xquang tim phổi thẳng + Test dãn phế quản + Hô hấp ký (trẻ >5 tuổi) + CRPhs CLSθ + TBMNV + Ion đồ + Sinh hóa máu (Glucose, Ure) Δ+: Viêm tiểu phế quản mức độ … biến chứng …. Hướng xử trí cấp cứu + Thông thoáng đường thở, hút đàm nhớt + Nằm đầu cao + Thở Oxy 2 lítph + Giãn phế quản + Kháng sinh + Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng + TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2 Hướng xử trí tiếp theo + Thông thoáng đường thở, hút đàm nhớt + Nằm đầu cao + Thở Oxy 2 lítph + Giãn phế quản + Kháng sinh + Kháng viêm (nếu có suy hô hấp) Thở nhanh, co lõm ngực, khò khè Có KHÒ KHÈ thì xử trí Cấp cứu Phổi 4 + Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng + Dinh dưỡng hợp lý + TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2 Toa thuốc + Mức độ NHẸ: điều trị ngoại trú: chỉ điều trị triệu chứng, ko dùng KS, giãn PQ + Mức độ TRUNG BÌNH Kháng sinh  < 5t : Cefixim 100mg (liều 5mgkglần) 2 lần 1 viên (U)  >5t : Azithromycin 1g (liều 10mgkgngày) 1 lần 1 viên (U) – buổi sáng Giãn PQ  Salbutamol 5mg2,5ml (liều 0,15mgkg, min 1,5mg max 5mg) 3 lần 1 ống pha với NaCl 0,9% đủ 3ml (PKD) cách nhau 20 phút Kháng viêm  Prednisolon 5mg (liều 1mgkglần) 3 lần 1 viên (U) Hạ sốt  Paracetamol 500mg (liều 15mgkglần) 4 lần 1 viên (U) lúc sốt, cách nhau 6h + Mức độ NẶNG Kháng sinh  < 5t : Cefixim 100mg (liều 5mgkglần) 2 lần 1 viên (U)  >5t : Azithromycin 1g (liều 10mgkgngày) 1 lần 1 viên (U) – buổi sáng Giãn PQ  Salbutamol 5mg2,5ml (liều 0,15mgkg, min 1,5mg max 5mg) 3 lần 1 ống pha với NaCl 0,9% đủ 3ml (PKD) cách nhau 20 phút Kháng viêm  Hydrocortisone 0,1g (liều 5mgkglần) 2 lần 1 ống (TMC)  hoặc Metylprednisolon 40mg (liều 1mgkglần) 3 lần 1 lọ (TMC) Hạ sốt  Paracetamol 500mg (liều 15mgkglần) 4 lần 1 viên (U) lúc sốt, cách nhau 6h (biệt dược là Solumedrol 40mg) Có KHÒ KHÈ thì xử trí Cấp cứu

Trang 1

Bậc 2 >1 lần/tuần, nhưng <1lần/ngày > 2 lần/tháng

- Δ≠: Viêm tiểu phế quản (trẻ <2 tuổi)

- Δ+: Hen phế quản mức độ … bậc … biến chứng…

- Hướng xử trí tiếp theo

+ Thông thoáng đường thở, hút đàm nhớt

Trang 2

Có KHÒ KHÈ thì xử trí Cấp cứu Phổi + Kiểm soát cơn hen

+ Tránh yếu tố nguy cơ hen, dùng thuốc dự phòng (nếu có chỉ định)

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

- Toa thuốc

Nhẹ - Salbutamol 5mg/2,5ml (liều 0,15mg/kg, min 2,5mg - max 5mg) 1 lần 1 ống

pha với NaCl 0,9% đủ 3ml (PKD)

Trung

bình

- Salbutamol 5mg/2,5ml (liều 0,15mg/kg, min 2,5mg - max 5mg) 3 lần 1 ống

pha với NaCl 0,9% đủ 3ml (PKD) cách nhau 20 phút

- Prednisolon 5mg (liều 1mg/kg/lần) 3 lần 1 viên (U)

Nặng

- Salbutamol 5mg/2,5ml (liều 0,15mg/kg, min 2,5mg - max 5mg) 3 lần 1 ống

pha với NaCl 0,9% đủ 3ml (PKD) cách nhau 20 phút

- Hydrocortisone 0,1g (liều 5mg/kg/lần) 2 lần 1 ống (TMC)

hoặc Metylprednisolon 40mg (liều 1mg/kg/lần) 3 lần 1 lọ (TMC)

(biệt dược là Solumedrol 40mg)

+ Kháng sinh chống bội nhiễm tại phổi:

 Trẻ <14t: Montelukast sodium 5mg (Singulair 5mg) (liều 5mg/ngày) 1 lần 1 viên (U)

 Trẻ >14t: Montelukast sodium 5mg (liều 10mg/ngày) 1 lần 1 viên (U)

Chỉ định dùng thuốc dự phòng hen

- Hen từ bậc 2

- Hen có kiểm soát 1 lần/không kiểm soát

- Có cơn hen nặng/nguy kịch phải vào cấp cứu

- Khò khè ≥ 1 lần/tuần

- Thức giấc do khò khè ≥ 2 lần/tháng

- Phải sử dụng thuốc cắt cơn mỗi ngày

Trang 3

Có KHÒ KHÈ thì xử trí Cấp cứu Phổi

2 VIÊM TIỂU PHẾ QUẢN

- Δ: Viêm tiểu phế quản mức độ … biến chứng …

+ Sinh hóa máu (Glucose, Ure)

- Δ+: Viêm tiểu phế quản mức độ … biến chứng …

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

- Hướng xử trí tiếp theo

+ Thông thoáng đường thở, hút đàm nhớt

Trang 4

Có KHÒ KHÈ thì xử trí Cấp cứu Phổi + Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

 < 5t: Cefixim 100mg (liều 5mg/kg/lần) 2 lần 1 viên (U)

 >5t: Azithromycin 1g (liều 10mg/kg/ngày) 1 lần 1 viên (U) – buổi sáng

 < 5t: Cefixim 100mg (liều 5mg/kg/lần) 2 lần 1 viên (U)

 >5t: Azithromycin 1g (liều 10mg/kg/ngày) 1 lần 1 viên (U) – buổi sáng

 Paracetamol 500mg (liều 15mg/kg/lần) 4 lần 1 viên (U) lúc sốt, cách nhau 6h

(biệt dược là Solumedrol 40mg)

Trang 5

+ Sinh hóa máu (Glucose, Ure)

- Δ+: Viêm phổi mức độ… nguyên nhân… biến chứng…

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

- Hướng xử trí tiếp theo

+ Thông thoáng đường thở, hút đàm nhớt

Trang 6

+ Dinh dưỡng hợp lý

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

- Toa thuốc

+ Kháng sinh

 VIÊM PHỔI : Điều trị ngoại trú

o Trẻ 2th-5t: Cefixim 100mg (liều 4mg/kg/lần) 2 lần 1 viên (U)

o Trẻ >5t: Azithromycin 1g (liều 10mg/kg/ngày) 1 lần 1 viên (U) – buổi sáng

 VIÊM PHỔI NẶNG: nhập viện

Azithromycin 1g (liều 10mg/kg/ngày) 1 lần 1 viên (U) – buổi sáng

 VIÊM PHỔI RẤT NẶNG: nhập viện

o Trẻ <20kg: Bromhexim 4mg ngày 2 lần mỗi lần 1/2 viên (U)

o Trẻ >20kg: Bromhexim 4mg ngày 2 lần mỗi lần 1 viên (U)

 Sổ mũi

o Trẻ <20kg: Loratadin 5mg ngày 2 lần mỗi lần 1/2 viên (U)

o Trẻ >20kg: Loratadin 5mg ngày 2 lần mỗi lần 1 viên (U)

Trang 7

4 TAY – CHÂN – MIỆNG

- Δ: Tay chân miệng độ , ngày thứ , biến chứng _

+ Sinh hóa máu (Glucose, Ure, Creatinine, điện giải đồ)

- Δ+: Tay chân miệng độ , ngày thứ , biến chứng _

- Hướng xử trí cấp cứu

+ Hạ sốt

+ Lập đường truyền tĩnh mạch

+ Cắt cơn co giật (nếu có biến chứng thần kinh)

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD dấu hiệu chuyển độ

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2, tri giác

- Hướng xử trí nội khoa

+ Hạ sốt

+ An thần

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2, tri giác

- Toa thuốc

+ Paracetamol 80mg hoặc 150mg (liều 15mg/kg/lần) 1 ngày uống lúc sốt

Nếu độ 2a: khi trẻ quấy khóc thì uống:

+ Phenobarbital 50mg (liều 5mg/kg/ngày chia 2 lần) 1 ngày uống

Nếu độ 2b:

+ Phenobarbital 200mg/ml (liều 10mg/kg/ngày chia 2 lần) 1 ngày pha với NaCl

0,9% đủ 50ml truyền qua SE trong 30 phút

Trang 8

- Δ+: Sốt xuất huyết Dengue có dấu hiệu cảnh báo ngày thứ

- Hướng xử trí cấp cứu

+ Hạ sốt

+ Lập đường truyền tĩnh mạch

+ Bù dịch

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD tình trạng xuất huyết, tử ban hồi phục

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

+ TD số lượng tiểu cầu, hematocrit

- Hướng xử trí nội khoa

+ Hạ sốt

+ Bù dịch

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD tình trạng xuất huyết, tử ban hồi phục

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

+ TD số lượng tiểu cầu, hematocrit

- Toa thuốc

+ Paracetamol 80mg hoặc 150mg (liều 15mg/kg/lần) 1 ngày uống lúc sốt

+ NaCl 0,9% 500ml (liều 6ml/kg/lần truyền trong 1h) TTM

(lấy cân nặng x 2 => số giọt/ph)

+ Nếu có sốc thì: NaCl 0,9% 500ml (liều 15ml/kg/lần truyền trong 1h) TTM, đánh giá

tình trạng bệnh nhân và Hct sau 2h

Nếu có CĐ truyền máu: truyền liều 10ml/kg/lần trong 1h

Trang 9

6 VIÊM MÀNG NÃO MỦ

- Δ: Viêm màng não mủ ngày thứ _ biến chứng (co giật/RL tri giác/liệt ½ người)

- Δ≠: Viêm màng não do virus

Xuất huyết não

+ Cắt cơn co giật (nếu có)

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2, tri giác, dấu hiệu tăng áp lực nội sọ

- Hướng xử trí tiếp theo

+ Nằm đầu cao 30 độ

+ Thở oxy 4 lít/phút

+ Hạ sốt

+ Chống phù não

Trang 10

+ Hạn chế dịch nhập ½ nhu cầu

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2, tri giác, dấu hiệu tăng áp lực nội sọ

+ Dinh dưỡng hợp lý

- Toa thuốc

+ Furosemid 20mg/5ml (liều 1mg/kg/lần) ngày 4 lần (TMC)

+ Paracetamol 80mg hoặc 150mg (liều 15mg/kg/lần) (U) lúc sốt

+ Kháng sinh:

 Trẻ ≤3 tháng tuổi:

o Cefotaxim (liều 50mg/kg/lần) ngày 4 lần (TMC)

o Ampicillin (liều 50mg/kg/lần) ngày 4 lần (TMC)

o Gentamycin (liều 5mg/kg/ngày) ngày 1 lần (TB)

 Trẻ >3 tháng tuổi:

o Cefotaxim (liều 50mg/kg/lần) ngày 4 lần (TMC)

Trang 11

7 SỐT CAO CO GIẬT

- Δ: Co giật đơn thuần/phức tạp do sốt chưa rõ nguyên nhân

- Δ≠: Co giật do hạ đường huyết

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2, tri giác, dấu hiệu tăng áp lực nội sọ

- Hướng xử trí tiếp theo

+ Nằm đầu cao 30 độ

+ Thông thoáng đường thở

+ Thở oxy 4 lít/phút

+ Hạ sốt

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ Dự phòng tái phát cơn giật

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2, tri giác, dấu hiệu tăng áp lực nội sọ

Trang 12

+ Dinh dưỡng hợp lý

- Toa thuốc

+ Diazepam 10mg/2ml (liều 0,2mg/kg/lần) (TMC) lặp lại tối đa 2 lần/5 phút nếu còn co giật

(liều tối đa: ≤5 tuổi: 5mg; >5 tuổi: 10mg)

Trẻ sơ sinh: Phenolbarbital (liều 15mg/kg/lần) pha với NaCl 0,9% đủ 30ml truyền qua SE

trong 30’

+ Paracetamol (liều 15mg/kg/lần) (nhét hậu môn lúc sốt)

+ Điều trị nguyên nhân gây co giật

Trang 13

8 TIÊU CHẢY CẤP

- Δ:

+ Tiêu chảy cấp, có/không mất nước/mất nước nặng, nghĩ do… , biến chứng…

+ Lỵ có/không mất nước/mất nước nặng, nghĩ do… , biến chứng…

- Δ≠:

+ TC cấp: Phân biệt theo nguyên nhân

+ Lỵ: phân biệt với Lồng ruột

+ TPTNT

- Δ+:

+ Tiêu chảy cấp, có/không mất nước/mất nước nặng, nghĩ do… , biến chứng…

+ Lỵ có/không mất nước/mất nước nặng, nghĩ do… , biến chứng…

- Hướng xử trí cấp cứu (nếu Mất nước nặng, có biến chứng)

+ Lập đường truyền tĩnh mạch

+ Bù dịch

+ Hạ sốt (nếu nhiễm trùng)

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu

+ TD lượng nước xuất, nhập, dấu mất nước

- Hướng xử trí tiếp theo

Kháng sinh (khi trong phân có máu, nghi ngờ tả)

+ Không mất nước (Phác đồ A): Ngoại trú

 Bù dịch bằng đường uống

 Điều trị triệu chứng, nguyên nhân

 TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu

 TD lượng nước xuất, nhập, dấu mất nước, tính chất phân

 Hướng dẫn bà mẹ các dấu hiệu mất nước để đưa trẻ đi khám ngay

 Dinh dưỡng hợp lý

Trang 14

+ Có mất nước (Phác đồ B): Nhập viện

 Bù dịch bằng đường uống

 Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

 TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu

 TD lượng nước xuất, nhập, dấu mất nước, tính chất phân

 Dinh dưỡng hợp lý

+ Mất nước nặng (Phác đồ C): Nhập viện

 Bù dịch bằng đường tĩnh mạch, uống

 Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

 TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu

 TD lượng nước xuất, nhập, dấu mất nước, tính chất phân

 Dinh dưỡng hợp lý

- Toa thuốc

+ Kháng sinh:

 Nếu lỵ do amip: Metronidazol 200mg (liều10mg/kg/lần) ngày 3 lần (U)

 Còn lại: Ciprofloxacin 200mg/100ml (liều 15mg/kg/lần) ngày 2 lần (TTM) trong 1h + Paracetamol 80mg hoặc 150mg (liều 15mg/kg/lần) (U) lúc sốt

+ Không mất nước (Phác đồ A): Ngoại trú

 ORS (liều 10ml/kg) (U) sau mỗi lần đi tiêu lỏng

 SiroZin C (kẽm):

o <6 tháng tuổi: Uống 10mg/5ml ngày 1 lần

o ≥6 tháng tuổi: Uống 20mg/10ml ngày 1 lần

+ Có mất nước (Phác đồ B): Nhập viện

 ORS (liều 75ml/kg) (U) liên tục trong 4 giờ

 SiroZin C (kẽm)

o <6 tháng tuổi: Uống 10mg/5ml ngày 1 lần

o ≥6 tháng tuổi: Uống 20mg/10ml ngày 1 lần

Trang 15

+ Mất nước nặng (Phác đồ C): Nhập viện

 Truyền tĩnh mạch ngay 100ml/kg dd Lactac Ringer’s như sau:

Trẻ <12 tháng tuổi 30ml/kg/ 1 giờ 70ml/kg/ 5 giờ Trẻ >12 tháng tuổi 30ml/kg/ 30’ 70ml/kg/ 2,5 giờ

Nếu bé tỉnh thì cho bé uống ORS thêm 5ml/kg/h

 SiroZin C (kẽm)

o <6 tháng tuổi: Uống 10mg/5ml ngày 1 lần

o ≥6 tháng tuổi: Uống 20mg/10ml ngày 1 lần

Trang 16

9 HỘI CHỨNG THẬN HƯ

- Δ: HC thận hư nguyên phát, biến chứng (THA/nhiễm trùng)

- Δ≠: Suy dinh dưỡng

- Hướng xử trí cấp cứu

+ Hạ áp (nếu b/c THA)

+ Hạ sốt, KS (nếu b/c nhiễm trùng)

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu

- Hướng xử trí nội khoa

+ Ức chế miễn dịch

+ Lợi tiểu

+ Kiểm soát huyết áp (nếu có biến chứng THA)

+ Chế độ ăn giảm muối

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

- Toa thuốc

+ Prednisolone 5mg (liều 1mg/kg/lần x2 lần/ngày) 1 ngày 2 lần viên (uống)

+ Furosemide 40mg (liều 1 mg/kg/lần) 1 ngày 1 lần viên (uống)

Trang 17

- Hướng xử trí cấp cứu

+ Hạ áp (nếu b/c THA)

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

- Hướng xử trí nội khoa

+ Kháng sinh

+ Lợi tiểu (nếu có phù)

+ Kiểm soát huyết áp (nếu có biến chứng THA)

+ Chế độ ăn lạt cho đến khi hết phù

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu

- Toa thuốc

+ Erythromycin 250mg (liều 25mg/kg/lần x2 lần/ngày) 1 ngày 2 lần viên (uống)

+ Furosemide 40mg (liều 1 mg/kg/lần) 1 ngày 1 lần viên (uống) + Furosemide 40mg (liều 1 mg/kg/lần – liều CC) 1 ngày 1 lần lọ (TMC)

HA bình thường = 80 + 2n (với n là số tuổi của trẻ)

- THA : HA > HAbth +20

- THA cấp cứu: HA> HAbth +30

Trang 18

11 XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU

- Δ: Xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn mức độ

 Nhẹ: chỉ xuất huyết da, TC >12k

 Trung bình: xuất huyết da, niêm, TC <12k

+ NS1Ag (nếu 1- 5 ngày đầu)

+ IgM/IgG (nếu ngày 5 trở đi)

+ CRPhs

- CLSθ

+ APTT, PT, Fibrinogen + ALT, AST

+ TPTNT + Ion đồ + Sinh hóa máu (Glucose, Creatinine, Ure)

- Hướng xử trí nội khoa

+ Nghỉ ngơi tại giường, hạn chế vận động

+ Ức chế miễn dịch

+ Truyền tiểu cầu (khi đúng chỉ định nha)

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

- Toa thuốc

+ Prednisolone 5mg (liều 1mg/kg/lần x2 lần/ngày) 1 ngày 2 lần viên (uống)

+ Methyl Prednisolone 40mg (liều 30mg/kg/lần) 1 ngày 1 lần lọ TMC, sáng

Mức độ Nhẹ và TB: dùng Prednisolon 5mg uống

Mức độ Nặng: dùng Methyl Prednisolon 40mg tiêm

Truyền TC (khi có chỉ định): 7kg/đơn vị TC Vd bé 14kg => truyền 2 đơn vị TC

Chỉ định truyền tiểu cầu

- TC<10k và có XH ls nặng

- TC<50k kèm XH nặng, đe dọa tính mạng hoặc cần phẫu thuật/thủ thuật xâm lấn

Trang 19

12 THIẾU MÁU THIẾU SẮT

- Δ: Thiếu máu mạn tính nghĩ do thiếu dinh dưỡng

- Δ≠: Thalassemia thể trait

Thiếu máu do giun

- CLSΔ

+ Định lượng Fe huyết thanh

+ Ferritin huyết thanh

+ Điện di Hb

+ TBMNV (xem kĩ BC ưa acid =>

giun)

+ Phết máu ngoại biên

+ Soi phân (tìm trứng giun móc ở trẻ >2

tuổi)

- CLSθ

+ Nhóm máu (ABO, Rh) + ALT, AST

+ Ion đồ + Sinh hóa máu (Glucose, Creatinine, Ure)

- Δ+: Thiếu máu thiếu sắt mạn tính mức độ …

- Hướng xử trí tiếp theo

+ Bổ sung Fe

+ Truyền máu khi có chỉ định (Hb<4mg% hoặc có triệu chứng thiếu máu nặng)

+ Dinh dưỡng hợp lý: các thức ăn giàu sắt như mè, đậu nành, đu đủ, cá, thịt đỏ Hạn chế: sữa, trà, cà phê…

+ Bổ sung Vitamin C

+ Sổ giun định kỳ 6 tháng/lần đối với trẻ >2 tuổi

+ Vệ sinh thân thể, vệ sinh ăn uống

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, biến chứng

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

+ TD tình trạng đáp ứng điều trị

- Toa thuốc

+ Bổ sung sắt theo công thức sau:

(mg) = cân nặng x (12,5 – Hb bệnh nhân) x 0,24 + sắt dự trữ (15mg/kg)

+ Vitamin C 500mg 01 viên (U) buổi sáng

+ Mebendazol 0,1g 01 viên ngày 2 lần

Trang 20

13 SUY HÔ HẤP SƠ SINH

- Δ: Suy hô hấp sơ sinh nghĩ do …

- Δ≠: Phân biệt theo nguyên nhân (bệnh màng trong, hít nước ối phân su, viêm phổi sơ sinh,

- Δ+: Suy hô hấp sơ sinh do …

- Hướng xử trí cấp cứu

+ Thông thoáng đường thở

+ Thở Oxy qua cannula mũi 0,5 lít/phút

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, nâng đỡ

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

- Hướng xử trí tiếp theo

+ Thông thoáng đường thở

+ Thở Oxy qua cannula mũi 0,5 lít/phút

+ Nằm đầu cao 30 độ

+ Điều trị theo nguyên nhân

 Màng trong => Surfactant

 Nhiễm trùng => kháng sinh

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, nâng đỡ

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

- Toa thuốc

+ Surfactant (liều 100mg/kg) ngày 02 lần cách nhau 12 giờ

+ Kháng sinh thì coi bài NTHSS

Trang 21

14 NHIỄM TRÙNG SƠ SINH

- Δ: Nhiễm trùng sơ sinh sớm/muộn/BV… nghĩ do…, biến chứng…

- Δ≠: Phân biệt theo ổ nhiễm trùng

- CLSΔ

+ TBMNV bằng laser

+ Phết máu ngoại biên

+ Cấy máu cấy nước tiểu, cấy dịch tại

-

- Δ+: Nhiễm trùng sơ sinh sớm/muộn/BV… nghĩ do…, biến chứng……( dựa theo CLS cấy

máu)

- Hướng xử trí cấp cứu (khi có dấu nguy hiểm toàn thân)

+ Phát hiện và điều trị biến chứng: SHH, sốc

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, nâng đỡ

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

- Hướng xử trí tiếp theo

+ Kháng sinh

+ Điều trị triệu chứng, nguyên nhân, nâng đỡ

+ TD sinh hiệu: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, HA, nước tiểu, SpO2

+ Dinh dưỡng hợp lí

- Toa thuốc

+ Xử trí nhọt da; nhiễm trùng rốn:

 Oxacilin 1g (liều 50mg/kg/lần) x3 /ngày (TMC)

 Gentamycin (liều 5mg/kg) ngày 1 lần (TB)

Điều trị toàn thân:

+ Trẻ <7 ngày tuổi:

Ngày đăng: 14/07/2020, 21:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w