Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Có Ít Không-Bất thường tín hiệu chất trắng Phù do mạch Hủy myelin Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền U hoại tử Phản ứng abscess
Trang 1TIẾP CẬN HÌNH ẢNH HỌC SỌ
NÃO
BS CAO THIÊN TƯỢNG KHOA CĐHA-BVCR
Trang 2CÁC VẤN ĐỀ
• 1 Tuổi bệnh nhân? Bệnh sử?
• 2 Những thay đổi sau chấn thương các cấu trúc
mô mềm: bầm máu/u?
• 3 Đường bờ bình thường của bể nền và bể
quanh củ não sinh tư? (nguy cơ thoát vị thân não).
• 4 Kích thước và đường bờ não thất và khoang dưới nhện có thích hợp với tuổi bệnh nhân không?
Trang 3• 5 Có tắc nghẽn dòng dịch não tủy (não úng thủy tắc nghẽn) hoặc các dấu hiệu phù não (= xóa các rãnh) không?
• 6 Bất đối xứng: do vị trí đầu hay bất đối xứng thực sự?
• 7 PL hoặc CECT: các động mạch não có đều đặn
không? (đặc biệt là sau khi tiêm cản quang)
• 8 Đóng vôi đám rối mạch mạc và tuyến tùng? (các dấu hiệu thường gặp) Có ổ tăng đậm độ nào khác không?
Trang 4• 9 Chất trắng cạnh não thất và vỏ não có giới hạn rõ và không rõ? tổn thương khu trú hoặc phù?
• 10 Hạch nền và bao trong có nguyên vẹn không? (vị trí thường gặp nhất của nhồi máu não)
• 11 Thân não, tiểu não, cầu não có bình thường không?
• 12 Kiểm tra xương sọ để xem nứt sọ hoặc di căn xương trên cửa sổ xương.
Trang 5Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Có
Ít
Không-Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 6Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 7Huyết khối xoang tĩnh mạch dọc trên
Trang 8• Mất nước
• Hội chứng cận u có tăng đông
• Gây tê tủy sống
• Sau sinh
Huyết khối xoang tĩnh mạch dọc
trên
Trang 9Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 10Gliomatosis cerebri
Gliomatosis cerebri: Thâm nhiễm 2 hoặc nhiều hơn hai thùy não
Trang 11Astrocytoma thể chai lan tỏa
“glioma hình cánh bướm ”
Trang 12Astrocytoma thể chai lan tỏa
“glioma hình cánh bướm ”
Trang 13Tổn thương thể chai
Glioblastoma: hoại tử
trung tâm
Lymphoma nguyên phát: tăng đậm độ
Trang 14Lymphoma: tăng đậm độ
Trang 16Lymphoma CNS bệnh học vi
thể
• MẬT ĐỘ TẾ BÀO CAO
• Thâm nhiễm quanh mạch
• Tăng các sợi RETICULIN
• Tỉ lệ nhân/bào tương cao
• U tế bào màu xanh tròn nhỏ
• Đậm độ cao/tín hiệu thấp
Trang 17U tế bào màu xanh tròn nhỏ
Thâm nhiễm quanh mạch
Trang 18Rimphoma
Trang 20Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 21Bất sản thể chai
Trang 22Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 23Adenoma tuyến yên
• Người lớn
• Microadenoma
- < 10mm
- Nằm hoàn toàn bên trong tuyến
- Triệu chứng Nội tiết
* Nếu >6mm trên yên
*Bán manh thái dương hai bên
Met hemoglobine
ở vùng yên
Macroadenoma
tuyến yên
Trang 24Macroadenoma tuyến yên
Trang 25Xuất huyết tuyến yên
Met hemoglobine
ở vùng yên Macroadenoma
tuyến yên
Trang 26Xuất huyết tuyến yên
Trang 27David và Goliath
• Goliath bị Gigantism và/hoặc acromegaly?
• Goliath là người “khổng lồ”
• Ông ta tức giận do đau đầu và tăng áp lực nội sọ
• Ông ta có bị macroadenoma không?
-David có thể tiến đến gần ông ta
* bán manh thái dương
*”thị lực đường hầm”
-Một hòn đá ném vào đầu Goliath
* xuất huyết tuyến yên
*xuất huyết trong macroadenoma
Trang 28Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 29U sọ hầu-sáng trên T1W
Trang 30Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 32Chordoma
Trang 33Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 34Gãy lún sọ
Trang 35Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 36Máu tụ ngoài màng cứng nhỏ, không thoát
vị, có thể điều trị bảo tồn
Nụ cười ở bể củ não sinh tư
Trang 37Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 38Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 39Phình động mạch nội sọ
Trang 41Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 42Bắt quang khoang dưới nhện
bắt quang màng mềm
Trang 43Lan theo dịch não tủy
Viêm màng não carcinoma
Trang 44Ngoằn ngoèo-hồi não
Trang 45Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 46Viêm não herpes
Trang 47Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 48Tai biến mạch máu não tiến triển sau 3 ngày
Ngày 1
Xóa rãnh
Ngày 3
Giảm đậm độ
Dấu hiệu “ribon thùy đảo’
Trang 49Nhồi máu não
MCA
Trang 50Động mạch não trước
Trang 51Nhồi máu động mạch não sau
Trang 52Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 53Tổn thương vỏ não dạng hình chêm
Trang 54Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 55Thiếu oxy não trong phẫu thuật
Trang 56Thiếu máu chất xám-trắng, chẩm và hạch nền
Trang 57Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 5834 tuổi, hôn mê
Trang 59Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 60Xơ cứng rải rác các tổn thương nhỏ hình oval vuông góc não thất
Trang 61Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 62Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 63Khối đồi thị trái, đậm độ thấp, tăng đậm độ viền, giảm tín hiệu viền trên T2W, bắt quang viền tròn, trơn láng, phù xung quanh, khuếch tán hạn chế
Trang 64Toxoplasmosis
Trang 65Toxoplasmosis: đóng vôi sau điều trị
Tổn thương co kéo, giảm phù, đóng vôi
Trang 66Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 67Lymphoma CNS
71 tuổi HIV
Khối giảm tín hiệu cuống tiểu não giữa phải, thùy đảo trái và đồi thị trái có phù xung quanh
T1W sau tiêm, bắt quang viền với hoại tử trung tâm
Trang 68Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 69Ngộ độc và chuyển hóa
• Nội sinh
-Toan Xeton đái tháo đường
-Hôn mê hạ đường huyết
• Phơi nhiễm chất độc ngoại sinh
-CO
-Methanol, Ethylen glycol
-Bệnh não chất trắng do dung môi
Trang 70Ngộ độc CO: chọn lọc nhân cầu nhạt
Trang 71Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 72Đau đầu mạn tính
Não thất > rãnh não
Trang 73Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 74Cysticercosis não thất III
Trang 75Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 76Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Trang 77U màng não trong não thất
Trang 78Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
Có
Ít
Không-Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 79Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không-Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 80Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không-Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 81Các hội chứng thoát vị não
Trang 82THOÁT VỊ NÃO
• Là sự đẩy lệch nhu mô não bình thường ngang qua hoặc xiuyên qua các vùng ở vị trí khác do hiệu ứnh choán chỗ.
• Hiệu ứng choán chỗ thường do u, chấn thương hoặc nhiễm trùng.
Trang 831 Thoát vị qua lều tiểu não.
2 Thoát vị dưới liềm não.
Trang 85Thoát vị qua lều tiểu não
• -Thoát vị hướng lên
• -Thoát vị hướng xuống.
Trang 86Thoát vị qua lều tiểu não hướng xuống
Móc thái dương lan vào bể trên yên
Nhồi máu thùy chẩm
do chèn ép động mạch não sau
Trang 87Rộng bể quanh cuống não đồng bên
Trang 88Rộng sừng thái dương đối bên
Trang 90Rộng bể trước cầu não
đồng bên
Trang 91Thoát vị qua lều tiểu não hướng xuống
Thoát vị móc
Bình thường –
hình ngôi sao 6
cánh
Trang 92Thoát vị móc
coronal
Trang 93Biến chứng
Xuất huyết Duret
Trang 94Biến chứng
Xuất huyết Duret
Trang 95Biến chứng
Nhồi máu vùng chẩm
Trang 96Thoát vị qua lều tiểu não hướng lên
cuống não hai bên Lấp bể quanh củ não sinh tư
Não úng thủy Khởi đầu Mất ý thức nhanh chóng
và có thể tử vong
Trang 97Hình ảnh
“con quay”
Trang 98Hẹp bể quanh cuống não
Trang 99Mất “nụ cười”
Trang 100Biến chứng Não úng thủy
Trang 101Thoát vị cánh xương bướm-xương
bướm
Không
Thường liên quan
với các kiểu thoát
vị khác
Đẩy lệch động mạch não giữa về phía trước hoặc phía sau trên hình Axial
Hình sagittal MRI
có bóp méo vỏ thùy đảo
Không nhưng liên quan với các kiểu thoát vị khác
Trang 102Thoát vị dưới liềm não
LÂM SÀNG HÌNH ẢNH BIẾN CHỨNG
Đau đầu
Yếu chân đối bên
Cắt cụt sừng trán đồng bên
Liềm não trước không đối xứng Xóa ngã ba não thất bên cùng bên
Đẩy lệch vách trong suốt
Nhồi máu động mạch não trước cùng bên khi động mạch não trước bị ép dưới liềm não
Liên quan với các thoát vị khác.
Trang 105Biến
chứng
nhồi máu động
mạch não trước
Trang 106Thoát vi qua lỗ chẩm
LÂM SÀNG HÌNH ẢNH BIẾN CHỨNG
Rối loạn cảm giác
tay hai bên
Mất ý thức
Hạnh nhân tiểu não ở ngang mức mỏm nha trên hình Axial
Trên hình sagittal hạnh nhân tiểu não dưới lỗ chẩm 5mm ở người lớn và 7 mm ở trẻ em (dị dạng
Chiari)
Mất ý thức và tử vong
Trang 107Hạnh nhân tiểu não ngang mức mỏm nha
Trang 109Thoát vị ngoài sọ
• -Sau chấn thương hoặc phẫu thuật
• -Phần não thoát vị dễ bị nhồi máu hoặc thiếu máu
Trang 111Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không-Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 113Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không-Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 114Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không-Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 115So sánh hiệu ứng choán chỗ
GBM-Có hiệu ứng choán chỗ AVM-Không có hiệu
ứng choán chỗ
Trang 118Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không-Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 120PHÙ NÃO DO MẠCH
• Do u, chấn thương, xuất huyết
• Tổn thương hàng rào máu não
• Khoang ngoại bào
• Đáp ứng corticoid
• Aûnh hưởng đến chất trắng (vỏ não cịn nguyên)
Trang 121PHÙ ĐỘC TẾ BÀO
• Nhồi máu, nhiễm trùng
• Tổn thương bơm Na-K
• Nội bào
• Khơng đáp ứng corticoid
• Aûnh hưởng cả chất trắng và chất xám
Trang 122Phù độc tế bào Phù do mạch
Trang 123Phù mô kẽ
Trang 124PHÙ NÃO
CT
• -Xóa rãnh vỏ não
• -Xoá khoang dưới nhện vùng bể nền, đặc biệt
là bể trên yên và bể quanh gian não.
• -Não thất nhỏ hoặc bị chèn ép.
• -Mất phân biệt chất xám – trắng.
Trang 125Phù do mạch
• Phù do tăng tính thấm thành mạch bất thường
Trang 126U màng não có phù lan rộng
Trang 127Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không-Bất thường tín hiệu chất trắng
Trang 128GBM
Trang 129Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không-Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 130Xuất huyết trong u
Lưu ý: phù do mạch
Trang 131GBM
Trang 132Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không-Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 133Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ
Trang 134Tổn thương không có hiệu ứng
choán chỗ-PML
Trang 135Nhìn giống phù do mạch
Trang 136Giống phù do mạch, nhưng có tổn thương thể chai
Trang 137T1W Gd-Không bắt thuốc
Trang 138Không choán chỗ, không bắt
thuốc
PML
Trang 139-Ít hoặc không có hiệu ứng choán chỗ
-Ít hoặc không bắt thuốc
• Sống 2-6 tháng
• Tỉ lệ sống cải thiện khi có HAART-đến 3-4 năm
Trang 140Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ
Trang 141Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không-Bất thường tín hiệu chất trắng
Trang 143Astrocytoma grade 2
Thâm nhiễm u
Trang 144Astrocytoma lan tỏa- 2 thùy
Trang 145Thâm nhiễm qua các bó chất trắng
Trang 146Gliomatosis cerebri
NAA Cho
Cr
Trang 147T1W Gd - 2 u
Astrocytoma Gr 4 Astrocytoma Gr 2
Trang 148Các dạng bắt quang
Trang 149TĂNG QUANG
° Mạch máu
° Tính thấm
Trang 150TĂNG QUANG
• Bất kỳ một sự thay đổi (tăng hoặc giảm) về
cường độ tín hiệu hoặc đậm độ so với lúc
trước tiêm hoặc dạng cơ bản bình thường, làm tăng thấy rõ tổn thương hoặc nhìn rõ các cấu trúc giải phẫu hơn.
Trang 151TĂNG QUANG
° Lấp đầy một khoang (cystogram,
myelogram )
° Tiêm vào một mạch máu, phế quản
(angiogram, venogram, bronchogram)
° Khuyếch tán (từ mạch máu) vào khoang kẽ (CT-iodium, MR- Gd)
Trang 154TĂNG QUANG
Mô bình thường không có BBB
° Màng cứng (liềm não và lều tiểu não)
Trang 155TĂNG QUANG Đặc điểm hình thái
° Đồng nhất (đặc)
° Không đồng nhất.
° Viền (một ngăn/nhiều vách ngăn)
° Ngoằn ngòeo (“dạng hồi não”)
Trang 156Đồng nhất
Không đồng nhất
Viền
Trang 157Tăng quang dạng hồi não
Trang 161TĂNG QUANG
Vỏ não/hồi não
° Thiếu máu cục bộ/nhồi máu
° Lan dưới màng nuôi hoặc dịch não tủy.
° Viêm não màng não
° Xuất huyết khoang dưới nhện
° Dị dạng màng mềm (Sturge-Weber)
° Meningioangiomatosis (NF2)
Trang 162Tăng quang hồi não
Nhồi máu
Trang 163Màng mềm
Trang 164Tăng quang màng mềm
Di căn
Trang 165Tăng quang màng mềm
Viêm
Trang 166Sturge-Weber
Trang 167Meningioangiomatosis
Trang 168TĂNG QUANG
Viền
• Tăng quang chu vi hoặc ngoại biên/bờ, bao
xung quanh một vùng trung tâm không tăng
quang Thường bao bọc xung quanh bởi vùng
“phù do mạch máu” Có thể có một hoặc nhiều ngăn.
Trang 169Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không-Bất thường tín hiệu chất trắng
Trang 170• M - Metastasis (Di căn), MS.
• A -Abscess (viêm não)
• G -Glioblastoma, granuloma
• I -Infarct (Nhồi máu) (đặc biệt là hạch nền)
• C -Contusion (dập não) (hiếm)
• A -AIDS(Toxo, v.v )
• L -Lymphoma
• D -Demyelination (giai đoạn hoạt động)
• R -Resolving hematoma, hoại tử tia xạ
TĂNG QUANG Viền=MAGICAL DR
Trang 171Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không-Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 172Đặc điểm tăng quang viền trong u
• * U HOẠI TỬ
° Thành dày và không đều
° Bờ bên trong không đều (thường)
° Có thể lấp vào không đồng nhất ở thì muộn
Trang 173Đặc điểm tăng quang viền trong u
Trang 174Nang +Nốt thành
*Pilocystic astrocytoma
*hemangioblastoma
*Pleomorphic xanthoastrocytoma
Trang 175Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không-Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 176TĂNG QUANG VIỀN Các đặc điểm trong nhiễm trùng
Trang 178Abscess
Trang 179Abscess
Trang 180Hoại tử vs abscess
Trang 181Khác biệt tổn thương bắt quang viền
GBM
Abscess-toxo
Trang 182Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không-Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 183Pilocystic astrocytoma
5 p hút
Trang 184U tiết dịch: Pilocystic astrocytoma
Trang 185U tiết dịch: gangiloglioma
Trang 187Tăng quang không có phù
Viền hở
Trang 188Viền hở (không hoàn toàn)
• Hủy myelin
• Các u “dạng nang” tiết dịch
Trang 189Viêm phá vỡ hàng rào máu não do
hủy myelin
Trang 190MS
Trang 191- Hiệu ứng choán chỗ tỉ lệ với thể tích
- Phù “halo”, không lan
Trang 192- Tăng quang viền đồng nhất
- có thể thấy phù do mạch máu (vasogenic)
Trang 1931 tháng trước 1 tháng sau- Sau
tiêm
Trang 194TĂNG QUANG Sau phẫu thuật
Trang 195ĐỊNH VỊ TỔN THƯƠNG VÀ
PHÂN TÍCH
Trang 196ĐỊNH VỊ
Trang 198• -(Màng não, Bao thần kinh)
• *Trong não thất: Bên, ba, Tư
Trang 199Phân biệt khối trong trục-ngoài trục
Đặc điểm Trong trục Ngoài trục
Liên tục với xương và
liềm não Thường không Có
Thay đổi xương Thường không Có
Khoang dịch não tủy/
bể não Xóa Thường rộng
Ranh giới chất
trắng/xám Phá hủy Bảo tồn
Mạch máu nuôi Bên trong Bên ngoài (các nhánh
màng cứng)
Trang 202• Dermoid/epidermoid, cyst, lipoma
• Hematoma, metastasis, infection
Ngoài trục
Phân biệt
Trang 203Các định khu kinh điển
• *Lỗ chẩm
• *Góc cầu tiểu não
• *Não thất IV/tiểu não
• *Yên/cạnh yên/trên yên
Trang 204Khối góc cầu tiểu não
Trang 205o Arachnoid cyst, Cystadenoma
Khối góc cầu tiểu não
Trang 206Phân biệt khối góc cầu tiểu não
Trang 207Khối trong não thất IV/tiểu não trẻ
Trang 208Tiểu não sâu-người lớn
• Di căn
• Hemangioblastoma
• Xuất huyết, nhồi máu
• Glioma (Ependymoma, Astro)
• Abscess
Trang 211• TRẺ EM- Craniopharyngioma / Glioma
(hypothalamus or optic )
• NGƯỜI LỚN - Pituitary adenoma
• SELLA NORMAL - NOT pituitary
• Ca++ - Craniopharyngioma, but
• HYPEROSTOSIS - Meningioma ( exp
"blistering" )
• CLIVUS - Chordoma, mets, K vòm
• Cần loại trừ tổn thương mạch máu (aneurysms)
Vùng yên/ cạnh yên