1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

tiep can hah so nao 2011- BS. Tuong

224 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 224
Dung lượng 27,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Có  Ít  Không-Bất thường tín hiệu chất trắng  Phù do mạch  Hủy myelin  Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền  U hoại tử  Phản ứng abscess 

Trang 1

TIẾP CẬN HÌNH ẢNH HỌC SỌ

NÃO

BS CAO THIÊN TƯỢNG KHOA CĐHA-BVCR

Trang 2

CÁC VẤN ĐỀ

• 1 Tuổi bệnh nhân? Bệnh sử?

• 2 Những thay đổi sau chấn thương các cấu trúc

mô mềm: bầm máu/u?

• 3 Đường bờ bình thường của bể nền và bể

quanh củ não sinh tư? (nguy cơ thoát vị thân não).

• 4 Kích thước và đường bờ não thất và khoang dưới nhện có thích hợp với tuổi bệnh nhân không?

Trang 3

• 5 Có tắc nghẽn dòng dịch não tủy (não úng thủy tắc nghẽn) hoặc các dấu hiệu phù não (= xóa các rãnh) không?

• 6 Bất đối xứng: do vị trí đầu hay bất đối xứng thực sự?

• 7 PL hoặc CECT: các động mạch não có đều đặn

không? (đặc biệt là sau khi tiêm cản quang)

• 8 Đóng vôi đám rối mạch mạc và tuyến tùng? (các dấu hiệu thường gặp) Có ổ tăng đậm độ nào khác không?

Trang 4

• 9 Chất trắng cạnh não thất và vỏ não có giới hạn rõ và không rõ? tổn thương khu trú hoặc phù?

• 10 Hạch nền và bao trong có nguyên vẹn không? (vị trí thường gặp nhất của nhồi máu não)

• 11 Thân não, tiểu não, cầu não có bình thường không?

• 12 Kiểm tra xương sọ để xem nứt sọ hoặc di căn xương trên cửa sổ xương.

Trang 5

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

 Có

 Ít

 Không-Bất thường tín hiệu chất trắng

 Phù do mạch

 Hủy myelin

 Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền

 U hoại tử

 Phản ứng (abscess)

 Dịch hoặc viêm

Trang 6

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 7

Huyết khối xoang tĩnh mạch dọc trên

Trang 8

• Mất nước

• Hội chứng cận u có tăng đông

• Gây tê tủy sống

• Sau sinh

Huyết khối xoang tĩnh mạch dọc

trên

Trang 9

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 10

Gliomatosis cerebri

Gliomatosis cerebri: Thâm nhiễm 2 hoặc nhiều hơn hai thùy não

Trang 11

Astrocytoma thể chai lan tỏa

“glioma hình cánh bướm ”

Trang 12

Astrocytoma thể chai lan tỏa

“glioma hình cánh bướm ”

Trang 13

Tổn thương thể chai

Glioblastoma: hoại tử

trung tâm

Lymphoma nguyên phát: tăng đậm độ

Trang 14

Lymphoma: tăng đậm độ

Trang 16

Lymphoma CNS bệnh học vi

thể

• MẬT ĐỘ TẾ BÀO CAO

• Thâm nhiễm quanh mạch

• Tăng các sợi RETICULIN

• Tỉ lệ nhân/bào tương cao

• U tế bào màu xanh tròn nhỏ

• Đậm độ cao/tín hiệu thấp

Trang 17

U tế bào màu xanh tròn nhỏ

Thâm nhiễm quanh mạch

Trang 18

Rimphoma

Trang 20

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 21

Bất sản thể chai

Trang 22

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 23

Adenoma tuyến yên

• Người lớn

• Microadenoma

- < 10mm

- Nằm hoàn toàn bên trong tuyến

- Triệu chứng Nội tiết

* Nếu >6mm trên yên

*Bán manh thái dương hai bên

Met hemoglobine

ở vùng yên

Macroadenoma

tuyến yên

Trang 24

Macroadenoma tuyến yên

Trang 25

Xuất huyết tuyến yên

Met hemoglobine

ở vùng yên Macroadenoma

tuyến yên

Trang 26

Xuất huyết tuyến yên

Trang 27

David và Goliath

• Goliath bị Gigantism và/hoặc acromegaly?

• Goliath là người “khổng lồ”

• Ông ta tức giận do đau đầu và tăng áp lực nội sọ

• Ông ta có bị macroadenoma không?

-David có thể tiến đến gần ông ta

* bán manh thái dương

*”thị lực đường hầm”

-Một hòn đá ném vào đầu Goliath

* xuất huyết tuyến yên

*xuất huyết trong macroadenoma

Trang 28

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 29

U sọ hầu-sáng trên T1W

Trang 30

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 32

Chordoma

Trang 33

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 34

Gãy lún sọ

Trang 35

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 36

Máu tụ ngoài màng cứng nhỏ, không thoát

vị, có thể điều trị bảo tồn

Nụ cười ở bể củ não sinh tư

Trang 37

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 38

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 39

Phình động mạch nội sọ

Trang 41

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 42

Bắt quang khoang dưới nhện

bắt quang màng mềm

Trang 43

Lan theo dịch não tủy

Viêm màng não carcinoma

Trang 44

Ngoằn ngoèo-hồi não

Trang 45

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 46

Viêm não herpes

Trang 47

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 48

Tai biến mạch máu não tiến triển sau 3 ngày

Ngày 1

Xóa rãnh

Ngày 3

Giảm đậm độ

Dấu hiệu “ribon thùy đảo’

Trang 49

Nhồi máu não

MCA

Trang 50

Động mạch não trước

Trang 51

Nhồi máu động mạch não sau

Trang 52

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 53

Tổn thương vỏ não dạng hình chêm

Trang 54

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 55

Thiếu oxy não trong phẫu thuật

Trang 56

Thiếu máu chất xám-trắng, chẩm và hạch nền

Trang 57

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 58

34 tuổi, hôn mê

Trang 59

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 60

Xơ cứng rải rác các tổn thương nhỏ hình oval vuông góc não thất

Trang 61

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 62

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 63

Khối đồi thị trái, đậm độ thấp, tăng đậm độ viền, giảm tín hiệu viền trên T2W, bắt quang viền tròn, trơn láng, phù xung quanh, khuếch tán hạn chế

Trang 64

Toxoplasmosis

Trang 65

Toxoplasmosis: đóng vôi sau điều trị

Tổn thương co kéo, giảm phù, đóng vôi

Trang 66

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 67

Lymphoma CNS

71 tuổi HIV

Khối giảm tín hiệu cuống tiểu não giữa phải, thùy đảo trái và đồi thị trái có phù xung quanh

T1W sau tiêm, bắt quang viền với hoại tử trung tâm

Trang 68

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 69

Ngộ độc và chuyển hóa

• Nội sinh

-Toan Xeton đái tháo đường

-Hôn mê hạ đường huyết

• Phơi nhiễm chất độc ngoại sinh

-CO

-Methanol, Ethylen glycol

-Bệnh não chất trắng do dung môi

Trang 70

Ngộ độc CO: chọn lọc nhân cầu nhạt

Trang 71

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 72

Đau đầu mạn tính

Não thất > rãnh não

Trang 73

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 74

Cysticercosis não thất III

Trang 75

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 76

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

Trang 77

U màng não trong não thất

Trang 78

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

 Có

 Ít

 Không-Bất thường tín hiệu chất trắng

 Phù do mạch

 Hủy myelin

 Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền

 U hoại tử

 Phản ứng (abscess)

 Dịch hoặc viêm

Trang 79

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ

 Có

 Ít

 Không-Bất thường tín hiệu chất trắng

 Phù do mạch

 Hủy myelin

 Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền

 U hoại tử

 Phản ứng (abscess)

 Dịch hoặc viêm

Trang 80

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ

 Có

 Ít

 Không-Bất thường tín hiệu chất trắng

 Phù do mạch

 Hủy myelin

 Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền

 U hoại tử

 Phản ứng (abscess)

 Dịch hoặc viêm

Trang 81

Các hội chứng thoát vị não

Trang 82

THOÁT VỊ NÃO

• Là sự đẩy lệch nhu mô não bình thường ngang qua hoặc xiuyên qua các vùng ở vị trí khác do hiệu ứnh choán chỗ.

• Hiệu ứng choán chỗ thường do u, chấn thương hoặc nhiễm trùng.

Trang 83

1 Thoát vị qua lều tiểu não.

2 Thoát vị dưới liềm não.

Trang 85

Thoát vị qua lều tiểu não

• -Thoát vị hướng lên

• -Thoát vị hướng xuống.

Trang 86

Thoát vị qua lều tiểu não hướng xuống

Móc thái dương lan vào bể trên yên

Nhồi máu thùy chẩm

do chèn ép động mạch não sau

Trang 87

Rộng bể quanh cuống não đồng bên

Trang 88

Rộng sừng thái dương đối bên

Trang 90

Rộng bể trước cầu não

đồng bên

Trang 91

Thoát vị qua lều tiểu não hướng xuống

Thoát vị móc

Bình thường –

hình ngôi sao 6

cánh

Trang 92

Thoát vị móc

coronal

Trang 93

Biến chứng

Xuất huyết Duret

Trang 94

Biến chứng

Xuất huyết Duret

Trang 95

Biến chứng

Nhồi máu vùng chẩm

Trang 96

Thoát vị qua lều tiểu não hướng lên

cuống não hai bên Lấp bể quanh củ não sinh tư

Não úng thủy Khởi đầu Mất ý thức nhanh chóng

và có thể tử vong

Trang 97

Hình ảnh

“con quay”

Trang 98

Hẹp bể quanh cuống não

Trang 99

Mất “nụ cười”

Trang 100

Biến chứng Não úng thủy

Trang 101

Thoát vị cánh xương bướm-xương

bướm

Không

Thường liên quan

với các kiểu thoát

vị khác

Đẩy lệch động mạch não giữa về phía trước hoặc phía sau trên hình Axial

Hình sagittal MRI

có bóp méo vỏ thùy đảo

Không nhưng liên quan với các kiểu thoát vị khác

Trang 102

Thoát vị dưới liềm não

LÂM SÀNG HÌNH ẢNH BIẾN CHỨNG

Đau đầu

Yếu chân đối bên

Cắt cụt sừng trán đồng bên

Liềm não trước không đối xứng Xóa ngã ba não thất bên cùng bên

Đẩy lệch vách trong suốt

Nhồi máu động mạch não trước cùng bên khi động mạch não trước bị ép dưới liềm não

Liên quan với các thoát vị khác.

Trang 105

Biến

chứng

nhồi máu động

mạch não trước

Trang 106

Thoát vi qua lỗ chẩm

LÂM SÀNG HÌNH ẢNH BIẾN CHỨNG

Rối loạn cảm giác

tay hai bên

Mất ý thức

Hạnh nhân tiểu não ở ngang mức mỏm nha trên hình Axial

Trên hình sagittal hạnh nhân tiểu não dưới lỗ chẩm 5mm ở người lớn và 7 mm ở trẻ em (dị dạng

Chiari)

Mất ý thức và tử vong

Trang 107

Hạnh nhân tiểu não ngang mức mỏm nha

Trang 109

Thoát vị ngoài sọ

• -Sau chấn thương hoặc phẫu thuật

• -Phần não thoát vị dễ bị nhồi máu hoặc thiếu máu

Trang 111

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ

 Có

 Ít

 Không-Bất thường tín hiệu chất trắng

 Phù do mạch

 Hủy myelin

 Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền

 U hoại tử

 Phản ứng (abscess)

 Dịch hoặc viêm

Trang 113

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ

 Có

 Ít

 Không-Bất thường tín hiệu chất trắng

 Phù do mạch

 Hủy myelin

 Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền

 U hoại tử

 Phản ứng (abscess)

 Dịch hoặc viêm

Trang 114

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ

 Có

 Ít

 Không-Bất thường tín hiệu chất trắng

 Phù do mạch

 Hủy myelin

 Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền

 U hoại tử

 Phản ứng (abscess)

 Dịch hoặc viêm

Trang 115

So sánh hiệu ứng choán chỗ

GBM-Có hiệu ứng choán chỗ AVM-Không có hiệu

ứng choán chỗ

Trang 118

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ

 Có

 Ít

 Không-Bất thường tín hiệu chất trắng

 Phù do mạch

 Hủy myelin

 Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền

 U hoại tử

 Phản ứng (abscess)

 Dịch hoặc viêm

Trang 120

PHÙ NÃO DO MẠCH

• Do u, chấn thương, xuất huyết

• Tổn thương hàng rào máu não

• Khoang ngoại bào

• Đáp ứng corticoid

• Aûnh hưởng đến chất trắng (vỏ não cịn nguyên)

Trang 121

PHÙ ĐỘC TẾ BÀO

• Nhồi máu, nhiễm trùng

• Tổn thương bơm Na-K

• Nội bào

• Khơng đáp ứng corticoid

• Aûnh hưởng cả chất trắng và chất xám

Trang 122

Phù độc tế bào Phù do mạch

Trang 123

Phù mô kẽ

Trang 124

PHÙ NÃO

CT

• -Xóa rãnh vỏ não

• -Xoá khoang dưới nhện vùng bể nền, đặc biệt

là bể trên yên và bể quanh gian não.

• -Não thất nhỏ hoặc bị chèn ép.

• -Mất phân biệt chất xám – trắng.

Trang 125

Phù do mạch

• Phù do tăng tính thấm thành mạch bất thường

Trang 126

U màng não có phù lan rộng

Trang 127

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ

 Có

 Ít

 Không-Bất thường tín hiệu chất trắng

Trang 128

GBM

Trang 129

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ

 Có

 Ít

 Không-Bất thường tín hiệu chất trắng

 Phù do mạch

 Hủy myelin

 Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền

 U hoại tử

 Phản ứng (abscess)

 Dịch hoặc viêm

Trang 130

Xuất huyết trong u

Lưu ý: phù do mạch

Trang 131

GBM

Trang 132

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ

 Có

 Ít

 Không-Bất thường tín hiệu chất trắng

 Phù do mạch

 Hủy myelin

 Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền

 U hoại tử

 Phản ứng (abscess)

 Dịch hoặc viêm

Trang 133

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ

Trang 134

Tổn thương không có hiệu ứng

choán chỗ-PML

Trang 135

Nhìn giống phù do mạch

Trang 136

Giống phù do mạch, nhưng có tổn thương thể chai

Trang 137

T1W Gd-Không bắt thuốc

Trang 138

Không choán chỗ, không bắt

thuốc

PML

Trang 139

-Ít hoặc không có hiệu ứng choán chỗ

-Ít hoặc không bắt thuốc

• Sống 2-6 tháng

• Tỉ lệ sống cải thiện khi có HAART-đến 3-4 năm

Trang 140

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ

Trang 141

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ

 Có

 Ít

 Không-Bất thường tín hiệu chất trắng

Trang 143

Astrocytoma grade 2

Thâm nhiễm u

Trang 144

Astrocytoma lan tỏa- 2 thùy

Trang 145

Thâm nhiễm qua các bó chất trắng

Trang 146

Gliomatosis cerebri

NAA Cho

Cr

Trang 147

T1W Gd - 2 u

Astrocytoma Gr 4 Astrocytoma Gr 2

Trang 148

Các dạng bắt quang

Trang 149

TĂNG QUANG

° Mạch máu

° Tính thấm

Trang 150

TĂNG QUANG

• Bất kỳ một sự thay đổi (tăng hoặc giảm) về

cường độ tín hiệu hoặc đậm độ so với lúc

trước tiêm hoặc dạng cơ bản bình thường, làm tăng thấy rõ tổn thương hoặc nhìn rõ các cấu trúc giải phẫu hơn.

Trang 151

TĂNG QUANG

° Lấp đầy một khoang (cystogram,

myelogram )

° Tiêm vào một mạch máu, phế quản

(angiogram, venogram, bronchogram)

° Khuyếch tán (từ mạch máu) vào khoang kẽ (CT-iodium, MR- Gd)

Trang 154

TĂNG QUANG

Mô bình thường không có BBB

° Màng cứng (liềm não và lều tiểu não)

Trang 155

TĂNG QUANG Đặc điểm hình thái

° Đồng nhất (đặc)

° Không đồng nhất.

° Viền (một ngăn/nhiều vách ngăn)

° Ngoằn ngòeo (“dạng hồi não”)

Trang 156

Đồng nhất

Không đồng nhất

Viền

Trang 157

Tăng quang dạng hồi não

Trang 161

TĂNG QUANG

Vỏ não/hồi não

° Thiếu máu cục bộ/nhồi máu

° Lan dưới màng nuôi hoặc dịch não tủy.

° Viêm não màng não

° Xuất huyết khoang dưới nhện

° Dị dạng màng mềm (Sturge-Weber)

° Meningioangiomatosis (NF2)

Trang 162

Tăng quang hồi não

Nhồi máu

Trang 163

Màng mềm

Trang 164

Tăng quang màng mềm

Di căn

Trang 165

Tăng quang màng mềm

Viêm

Trang 166

Sturge-Weber

Trang 167

Meningioangiomatosis

Trang 168

TĂNG QUANG

Viền

• Tăng quang chu vi hoặc ngoại biên/bờ, bao

xung quanh một vùng trung tâm không tăng

quang Thường bao bọc xung quanh bởi vùng

“phù do mạch máu” Có thể có một hoặc nhiều ngăn.

Trang 169

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ

 Có

 Ít

 Không-Bất thường tín hiệu chất trắng

Trang 170

• M - Metastasis (Di căn), MS.

• A -Abscess (viêm não)

• G -Glioblastoma, granuloma

• I -Infarct (Nhồi máu) (đặc biệt là hạch nền)

• C -Contusion (dập não) (hiếm)

• A -AIDS(Toxo, v.v )

• L -Lymphoma

• D -Demyelination (giai đoạn hoạt động)

• R -Resolving hematoma, hoại tử tia xạ

TĂNG QUANG Viền=MAGICAL DR

Trang 171

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ

 Có

 Ít

 Không-Bất thường tín hiệu chất trắng

 Phù do mạch

 Hủy myelin

 Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền

 U hoại tử

 Phản ứng (abscess)

 Dịch hoặc viêm

Trang 172

Đặc điểm tăng quang viền trong u

• * U HOẠI TỬ

° Thành dày và không đều

° Bờ bên trong không đều (thường)

° Có thể lấp vào không đồng nhất ở thì muộn

Trang 173

Đặc điểm tăng quang viền trong u

Trang 174

Nang +Nốt thành

*Pilocystic astrocytoma

*hemangioblastoma

*Pleomorphic xanthoastrocytoma

Trang 175

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ

 Có

 Ít

 Không-Bất thường tín hiệu chất trắng

 Phù do mạch

 Hủy myelin

 Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền

 U hoại tử

 Phản ứng (abscess)

 Dịch hoặc viêm

Trang 176

TĂNG QUANG VIỀN Các đặc điểm trong nhiễm trùng

Trang 178

Abscess

Trang 179

Abscess

Trang 180

Hoại tử vs abscess

Trang 181

Khác biệt tổn thương bắt quang viền

GBM

Abscess-toxo

Trang 182

Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não

• Các đặc điểm hình thái-Hiệu ứng choán chỗ

 Có

 Ít

 Không-Bất thường tín hiệu chất trắng

 Phù do mạch

 Hủy myelin

 Thâm nhiễm u-Tổn thương bắt quang viền

 U hoại tử

 Phản ứng (abscess)

 Dịch hoặc viêm

Trang 183

Pilocystic astrocytoma

5 p hút

Trang 184

U tiết dịch: Pilocystic astrocytoma

Trang 185

U tiết dịch: gangiloglioma

Trang 187

Tăng quang không có phù

Viền hở

Trang 188

Viền hở (không hoàn toàn)

• Hủy myelin

• Các u “dạng nang” tiết dịch

Trang 189

Viêm phá vỡ hàng rào máu não do

hủy myelin

Trang 190

MS

Trang 191

- Hiệu ứng choán chỗ tỉ lệ với thể tích

- Phù “halo”, không lan

Trang 192

- Tăng quang viền đồng nhất

- có thể thấy phù do mạch máu (vasogenic)

Trang 193

1 tháng trước 1 tháng sau- Sau

tiêm

Trang 194

TĂNG QUANG Sau phẫu thuật

Trang 195

ĐỊNH VỊ TỔN THƯƠNG VÀ

PHÂN TÍCH

Trang 196

ĐỊNH VỊ

Trang 198

• -(Màng não, Bao thần kinh)

• *Trong não thất: Bên, ba, Tư

Trang 199

Phân biệt khối trong trục-ngoài trục

Đặc điểm Trong trục Ngoài trục

Liên tục với xương và

liềm não Thường không Có

Thay đổi xương Thường không Có

Khoang dịch não tủy/

bể não Xóa Thường rộng

Ranh giới chất

trắng/xám Phá hủy Bảo tồn

Mạch máu nuôi Bên trong Bên ngoài (các nhánh

màng cứng)

Trang 202

• Dermoid/epidermoid, cyst, lipoma

• Hematoma, metastasis, infection

Ngoài trục

Phân biệt

Trang 203

Các định khu kinh điển

• *Lỗ chẩm

• *Góc cầu tiểu não

• *Não thất IV/tiểu não

• *Yên/cạnh yên/trên yên

Trang 204

Khối góc cầu tiểu não

Trang 205

o Arachnoid cyst, Cystadenoma

Khối góc cầu tiểu não

Trang 206

Phân biệt khối góc cầu tiểu não

Trang 207

Khối trong não thất IV/tiểu não trẻ

Trang 208

Tiểu não sâu-người lớn

• Di căn

• Hemangioblastoma

• Xuất huyết, nhồi máu

• Glioma (Ependymoma, Astro)

• Abscess

Trang 211

• TRẺ EM- Craniopharyngioma / Glioma

(hypothalamus or optic )

• NGƯỜI LỚN - Pituitary adenoma

• SELLA NORMAL - NOT pituitary

• Ca++ - Craniopharyngioma, but

• HYPEROSTOSIS - Meningioma ( exp

"blistering" )

• CLIVUS - Chordoma, mets, K vòm

• Cần loại trừ tổn thương mạch máu (aneurysms)

Vùng yên/ cạnh yên

Ngày đăng: 29/12/2020, 17:19