1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuần 4..Doc

28 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 4..Doc
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục Mầm Non
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 265,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 3 TUẦN 4 Ngày soạn / /2021 Ngày giảng T / / /2021 Tiết 1 Hoạt động trải nghiệm CHỦ ÐỀ 2 HỌC VUI VẺ, CHƠI AN TOÀN I Yêu cầu cần đạt Thực hiện được những việc nên làm vào giờ học, giờ chơi và tự bả[.]

Trang 1

TUẦN 4

Ngày soạn: …./… /2021Ngày giảng: T…/…./……/2021Tiết 1: Hoạt động trải nghiệm

CHỦ ÐỀ 2: HỌC VUI VẺ, CHƠI AN TOÀN

I Yêu cầu cần đạt:

- Thực hiện được những việc nên làm vào giờ học, giờ chơi và tự bảo vệ bản thân

- Biết cách tự bảo vệ bản thân khi tham gia hoạt động.

- Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Chăm học, nhân ái.

II Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Tranh, ảnh liên quan đến chủ đề, bài hát Em yêu trường em

2 Học sinh: SHS, vở BTTN, bộ thẻ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Khởi động

- Em đã làm quen được bao nhiêu thầy

cô, bạn bè mới?

- Em cảm thấy như thế nào khi gặp

thầy, cô và bạn bè mới?

- Em ấn tượng hay thích người nào

nhất? Vì sao em thích người ấy?

- Hỏi cả lớp: + Cảm xúc của HS sau

khi hát bài hát này?

+ Bạn nào không còn khó chịu khi

buổi sáng bố mẹ gọi dậy đi học?

+ Vì sao em vui vẻ đến trường?

+ Vì sao chưa vui vẻ khi đi học?

- HS trả lời, GV lắng nghe, động viên,

khích lệ HS

- GV yêu cầu HS quan sát tranh chủ đề

và mô tả những gì em nhìn thấy trong

+ Ở giữa là nhóm các bạn nam và

nữ đang chơi trò chơi dân gian “

Trang 2

+ Bên dưới là giờ học với hình ảnh cô

giáo đang giảng bài, các bạn HS đang

giơ tay phát biểu với gương mặt vui

vẻ

- GV đặt câu hỏi cho cả lớp:

+ Các bạn trong tranh có cảm xúc như

thế nào khi tham gia các hoạt động ở

trong một ngày ở trường, nhận biết và

thực hiện được những việc nên làm

vào giờ học, giờ chơi, biết được những

hành động an toàn, không an toàn khi

vui chơi và thực hiện được một số

hành vi tự bảo vệ khi ở trường

Hoạt động 2: Tìm hiểu các hoạt động

diễn ra trong một ngày ở trường

- Mục tiêu: Giúp HS kể tên được các

hoạt động diễn ra trong một ngày ở

trường và xác định được hoạt động đó

+ Tên các hoạt động diễn ra 1 ngày ở

trường theo trình tự các bức tranh

+ Các hoạt động khác ở trường của

em ( nếu có)

- GV gọi một số HS trả lời, HS khác bổ

sung, GV chốt

- GV hỏi:+ Trong các hoạt động đó, em

thích nhất hoạt động nào? Vì sao?

+ Trong các giờ học, em thích giờ học

nào nhất? Vì sao?

- GV tổng kết ý kiến của HS, nêu ý

nghĩa của các HĐ diễn ra trong 1 ngày

và khuyến khích HS thực hiện giờ nào

việc nấy

Hoạt động 3: Thực hiện những việc

Mèo đuổi chuột”;

+ Một nhóm bạn đứng góc bênphải đang thích thú nhìn các bạnchơi

+ Tranh 5: Giờ học ngoại khóa( học võ)

Tranh 6: Bố/ mẹ đón con khi tanhọc

Trang 3

làm cho giờ học tích cực.

Mục tiêu: Giúp HS rèn luyện việc

thực hiện những việc làm cho giờ học

tích cực Thông qua HĐ này, GV củng

cố viêc thực hiện nhiệm vụ 2 trong

SGK HĐTN 1

Cách tổ chức: Thảo luận nhóm 3.

- GV yêu cầu mở VBT HĐTN1, thảo

luận và trả lời câu hỏi:

+ Những bạn nào trong tranh học tập

trong tuần qua và những lợi ích của

việc học tập mang lại (VD: Tớ chăm

chú nghe cô giảng nên tớ hiểu bài

hành vi để quản lí HS trong giờ học

VD: Khi cô để ngón tay lên miệng cả

lớp giữ yên lặng Cô gõ thước vào

+ Những bạn trong tranh học tậpkhông tích cực: Ở dãy bàn bêntrái: Hai bạn nam ngồi bàn cuốicùng đang nói chuyện riêng; bạn

nữ ngồi bàn thứ 4 đang ăn quàvặt; bạn nam ngồi ở bàn thứ 3đang ngủ gật Ở dãy bàn bênphải: Bạn nam ngồi ở bàn cuốicùng đang không tập trung, lơđãng nhìn ra ngoài của sổ; bạnnam ngồi ở bàn 4 đang nằm gụcxuống bàn; bạn nam ở bàn 3đang giật tóc trêu chọc bạn

Trang 4

dùng với HS để HS hiểu và làm theo,

để giờ học tích cực hơn,…)

GVchốt: Chăm chú nghe giảng, tích

cực giơ tay phát biểu, ghi chép bài cẩn

thận, không nói chuyện riêng, không

trêu chọc bạn, không ăn quà vặt, không

- Ở trường,em cảm thấy như thế nào?

Trong các giờ học em thích giờ học

nào nhất? vì sao? Em muốn thay đổi gì

ở giờ học của cô để giờ học trở nên thú

- Đọc đúng âm q, qu, gi; đọc trơn các tiếng, từ ngữ, các câu, đoạn Hiểu nghĩa các

từ ngữ, câu Trả lời được câu hỏi về đoạn văn

- Viết đúng q, qu, gi, quả, giá

- Nói tên các thức ăn thường được bày bán ở chợ và được vẽ trong tranh ở HĐ1

II Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Tranh phóng to HĐ1 phóng to.

- Bảng phụ thể hiện HĐ tạo tiếng mới và các thẻ chữ qua, quạ, quà, gió, giã, giò

- Tranh của HĐ đọc hiểu từ (2c)

- Mẫu chữ q, qu, gi

2 Học sinh: Vở bài tập Tiếng Việt 1 SGK.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động

HĐ1: Nghe – nói

- Nghe Gv giao nhiệm vụ quan sát

tranh HĐ1, đoán mối quan hệ của các

nhân vật trong tranh: thay nhau hỏi –

đáp về hoạt động, lời nói của các

nhân vật

+ Tranh vẽ gì ?

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

- Gv giới thiệu tên người, sự vật trong

- Hs hỏi đáp theo cặp

- Hs trả lời: tranh vẽ cô và bé, vẽ hoaquả, giá đỗ

Trang 5

tranh của HĐ1 là các tiếng mới của

bài 4A; quan sát các chữ quả, giá Gv

- Giáo viên viết tiếng quả lên bảng,

nghe Gv đánh vần và đọc trơn mẫu

cho học sinh: Đánh vần: quờ - a – qua

– hỏi – quả

Đọc trơn: quả

- Giáo viên viết tiếng giá lên bảng,

đánh vần và đọc trơn mẫu cho học

sinh: Đánh vần: gi – a – gia – sắc - giá

Đọc trơn: giá

- Hs đọc theo thước chỉ của Gv

- Giáo viên giới thiệu chữ qu, gi in

thường và in hoa trong sách

b) Tạo tiếng mới

- Treo bảng phụ đã ghép tiếng mới và

nghe Gv yêu cầu : Từ tiếng mẫu qua

tạo được, các nhóm cùng nhau tạo

- Hs nghe đọc đánh vần và đọc trơn ( CN, cặp, tổ, ĐT)

- Hs đọc ( CN, cặp, tổ, ĐT)

- Quan sát, theo dõi

- Hs trong nhóm ghép theo thứ tự cácdòng, đọc đánh vần các tiếng vừa tìmđược :

- Hs trong nhóm sửa lỗi đọc tiếng chonhau

- Ghép các tiếng mới theo yêu cầu của giáo viên và đọc đánh vần, đọc trơn các tiếng ghép được

- Học sinh đọc xuôi , ngược ( CN, tổ ĐT)

Trang 6

- Gv nhận xét

HĐ3: Viết

- Qs mẫu chữ và nghe Gv nêu cách

viết chữ q, qu, gi cách nối ở các chữ

quả, giá và cách đặt dấu hỏi trên chữ

- Nghe Gv giao nhiệm vụ Qs tranh

Nêu nội dung tranh , đoán nộị dung

- Nghe Gv HD thực hiện theo yêu

cầu: dựa vào đoạn đọc trả lời câu hỏi

+ Nêu được các việc làm để giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ

+ Biết vì sao phải giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ

+ Tự thực hiện giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ đúng cách

Trang 7

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Khởi động: Gv tổ chức cho cả lớp hát

bài “Chiếc áo mùa đông”

- GV đưa ra câu hỏi cho cả lớp:

- Bạn nhỏ cần làm gì để giữ gìn chiếc áo

mùa đông mà mẹ đan tặng?

- HS trả lời GV góp ý đưa ra kết luận:

- GV đặt câu hỏi theo tranh

+ Vì sao em cần giữ trang phục gọn

đẹp hơn trong mắt mọi người

Hoạt động 2: Em mặc và giữ trang

phục gọn gàng, sạch sẽ

- GVcho hs quan sát tranh trong sách

giáo khoa

- GV đặt câu hỏi theo tranh: Quan sát

tranh và cho biết:

+ Để kiểm tra xem đã mặc trang phục

Trang 8

+ Tranh 1: Bẻ cổ áo

+ Tranh 2: Kiểm tra cài cúc áo

+ Tranh 3: Kiểm tra việc cho áo vào

em cần vuốt thẳng ảo, bẻ cổ áo cho gọn

gàng, kiểm tra cúc áo cài lệch, bỏ áo vào

quần, kiểm tra cài quai dép…

- GV tiếp tục cho hs quan sát tranh

- Gv hỏi: Chúng ta sẽ làm gì để giữ

trang phục gọn gàng, sạch sẽ?

Kết luận: Những việc cần làm: giặt

sạch, phơi khô quần áo, cất quần áo

giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ (tranh

1,2), bạn chưa biết giữ trang phục gọn

Trang 9

4 Vận dụng

Hoạt động 1: Đưa ra lời khuyên cho

bạn

- GV cho hs quan sát trong sgk

-GV giới thiệu tình huống hỏi: Em sẽ

khuyên bạn điều gì?

- GV phân tích chọn ra lời khuyên phù

hợp nhất

Kết luận: Chúng ta không nên cởi áo ra

để chơi đùa, nếu đã cởi ra cần gấp gọn

và để ở nơi sạch sẽ Không vứt áo dưới

Trang 10

- GV sử dụng PP thuyết trình, phân tích, vấn đáp, trực quan, thảo luận, thực hành, đánh giá

3 Hình thức tổ chức:

- Hoạt động cá nhân

- Hoạt động nhóm

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Khởi động

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Thi

vẽ nét

- Khen ngợi HS thắng cuộc

- GV giới thiệu chủ đề, yêu cầu HS

+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức

cần đạt trong hoạt động này

* Tiến trình của hoạt động:

+ Chúng ta có thể thấy nhiều loại nét ở

xung quanh như nét thẳng, nét cong, nét

+ HS quan sát, nhận biết các loại nét có

trong tự nhiên, các sự vật, hiện tượng

- Chơi trò chơi theo hướng dẫn của GV

Trang 11

xung quanh.

+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức

cần đạt trong hoạt động này

* Tiến trình của hoạt động:

- Cho HS quan sát và giới thiệu từng

- Gợi mở cho HS quan sát xung quanh

lớp học, sân trường, môi trường xung

- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng : Màu,giấy

vẽ,bút chì,tẩy,sản phẩm của Tiết 1

- Tập trung, ghi nhớ kiến thức của hoạt động

BÀI 2: SO SÁNH SỐ

I Yêu cầu cần đạt:

1 Phát triển các kiến thức.

- Nhận biết được các dấu >, <, =

- Sử dụng được các dấu khi >, < = khi so sánh hai số

- Nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10( ở các nhóm có không quá 4 số)

- Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé

2 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất.

- Biết tìm ra nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhất

Trang 12

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng học toán 1

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV cho HS đếm số vịt ở hình bên trái và

hình bên phải để giải thích về con số ở cạnh

- HS viết vào vở

Hoạt động

* Bài 1: Tập

- GV nêu yêu cầu của bài

- HD HS viết dấu > vào vở

- GV cho HS viết bài

Yêu cầu HS nêu số con trong ô vuông rồi nêu

dấu lớn hơn trong ô trởn giữa

- HS nhắc lại y/c của bài

Trang 13

- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?

- Về nhà em cùng người thân tìm thêm nhóm

sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhât

- Nêu được câu hỏi và trả lời câu hỏi về cảnh vật thường thấy ở phố dựa vào tranh

ở HĐ1 hoặc vốn hiểu biết của bản thân

II Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Tranh phóng to HĐ1 phóng to.

- Bảng phụ thể hiện HĐ(2b) Tranh HĐ đọc hiểu từ ngữ (2c)

- Mẫu chữ p – ph - v

2 Học sinh: Vở bài tập Tiếng Việt 1 SGK.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

vẽ cảnh phố trên giá vẽ)

- Hs quan sát

- Hs nghe

Trang 14

- Giáo viên viết tiếng phố lên bảng,

nghe Gv đánh vần và đọc trơn mẫu

cho học sinh: Đánh vần: phờ - ô – phô

– sắc – phố

Đọc trơn: Phố

- Giáo viên viết tiếng vẽ lên bảng,

đánh vần và đọc trơn mẫu cho học

sinh: Đánh vần: vờ - e – ve – ngã –

vẽ

Đọc trơn: vẽ

- Hs đọc theo thước chỉ của Gv

- Giáo viên giới thiệu chữ n, nh in

thường và in hoa trong sách

b) Tạo tiếng mới

- Treo bảng phụ đã ghép tiếng mới và

nghe Gv yêu cầu : Từ tiếng mẫu nó

tạo được, các nhóm cùng nhau tạo

- Hs quan sát Gv viết mẫu

- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Gv nhận xét và sửa lỗi

4 Hoạt động vận dụng

HĐ4: Đọc

- Hs nghe đọc đánh vần và đọc trơn ( CN, cặp, tổ, ĐT)

- Hs nghe đọc đánh vần và đọc trơn ( CN, cặp, tổ, ĐT)

- Hs đọc ( CN, cặp, tổ, ĐT)

- Quan sát, theo dõi

- Hs trong nhóm ghép theo thứ tự cácdòng, đọc đánh vần các tiếng vừa tìmđược :

- Hs trong nhóm sửa lỗi đọc tiếng chonhau

- Ghép các tiếng mới theo yêu cầu của giáo viên và đọc đánh vần, đọc trơn các tiếng ghép được

- Học sinh đọc xuôi, ngược ( CN, tổ ĐT)

- Quan sát tranh

- Hs trả lời: Cảnh mẹ và Vũ đi phà qua sông

Trang 15

Đọc hiểu đoạn Về quê

a Quan sát tranh

- Nghe Gv giao nhiệm vụ Qs tranh,

đoán nội dung đoạn

- Nghe Gv HD thực hiện theo yêu

cầu: dựa vào đoạn đọc, trả lời câu hỏi

- Kỹ năng: Thực hiện được các động tác theo khẩu lệnh

- Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên

để tập luyện

- Thể lực: Bước đầu phát triển năng lực liên kết vận động và phát triển năng lực định hướng

- Thái độ: Tích cực học tập, mạnh dạn phối hợp nhóm để tập luyện.

- Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể

- Tích cực tham gia các trò chơi vận động và có trách nhiệm trong khi chơi

II Địa điểm – phương tiện

- Địa điểm: Sân trường

- Phương tiện:

+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi

+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao

III Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học

Trang 16

- Phương pháp dạy học : Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu

- Hình thức dạy học: Tập luyện đồng loạt (tập thể), tập theo nhóm

IV Tiến trình dạy học chủ yếu

Nội dung LV Đ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu

- GV HD học sinh khởi động

- GV hướng dẫn chơiCho HS quan sát tranh

GV làm mẫu động tác kết hợp phân tích kĩ thuật động tác

Hô khẩu lệnh và thực hiện động tác mẫu

- GV hô - HS tập theo Gv

- Gv quan sát, sửa sai cho HS

- Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện tập theo khu vực

- GV tổ chức cho HS thi đua giữa các tổ

- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi,

tổ chức chơi trò chơi cho HS

Trang 17

- HS thực hiện thả lỏng

Tiết 5: Tự nhiên xã hội

BÀI 4: AN TOÀN KHI Ở NHÀ (T1)

I Yêu cầu cần đạt:

- Kể được một số đồ dùng, thiết bị có thể gây nguy hiểm cho gia đình

- Nêu được một số việc nên làm và không nên làm khi sử dụng một số đồ dùng

thiết bị có thể gây nguy hiểm trong gia đình

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh ảnh về một số đồ dùng, thiết bị có thể gây nguy hiểm cho gia

đình

- Học sinh: Sưu tầm hình ảnh( hình chụp, vẽ) một số đồ dùng, thiết bị có thể gây

nguy hiểm cho gia đình

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Khởi động

- HS trả lời câu hỏi:

- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương

trong nhà bạn có thể gây nguy hiểm?

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

+ Những đồ vật nào trong nhà bạn có

- Hát(Ổn định chỗ ngồi,chuẩn bị đồ dùng sách vở, dụng cụ để lên bàn ngay ngắn, )

+ Nhà bạn ở đâu? Xung quanh nhà bạn

có những gì?

+ Nhà bạn có những phòng nào?

Trong nhà có những đồ dùng thiết bị gì?

- 3- 4 HS trả lời

Trang 18

thể gây nguy hiểm?

đồ vật hay thiết bị khác nào có thể gây

nguy hiểm cho bản thân và mọi người

thì chúng ta cùng tìm hiêu hoạt động

tiếp theo nhé)

b Hoạt động khám phá:

Hoạt động 2: Quan sát hình và nói

tên những đồ dùng có thể gây nguy

hiểm

- Yêu cầu HS quan sát hình 1, thảo

luận và trả lời các câu hỏi:

+ Những đồ dùng nào có thể làm đứt

tay, chân?

+ Những đồ dùng nào có thể gây

bỏng?

- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương

- Sau câu trả lời của HS, GV có thể

yêu cầu học sinh giải thích:

+ Tại sao dao, kéo lại có thể gây

nguy hiểm?

+ Nếu va chạm vào ấm nước đang

đun sôi thì em có thể bị làm sao?

- Gv có thể gợi ý thêm:

+ Dao, kéo có thể làm cho em bị

thương như thế nào?

+ Cốc, bát, đĩa, nếu vỡ thì có thể

gây nguy hiểm ra sao?

+ Sử dụng ấm nước sôi, nếu không

cẩm thận thì sẽ nguy hiểm như thế

nào?

=> Gv giải thích thêm: Trong mỗi

gia đình, có rất nhiều vật sắc nhọn

hoặc dễ vỡ có thể gây nguy hiểm

cho bản thân và những người khác:

dao, kéo nếu sử dụng không cẩn thận

có thể làm đứt tay, chân, gây chảy

máu; Cốc, bát, đĩa, ấm, chén, nếu

- Đại diện các cặp tham gia trình bày

Trang 19

cho bản thân và những người khác

nếu sờ vào hay giẫm phải Ổ cắm

điện, bình nóng lạnh, các dây điện,

ấm điện, nếu sử dụng không cẩn

thận có thể bị điện giật Phích nước

nóng,bếp lửa, có thể gây bỏng

Hoạt động 3:Các bạn trong hình đã

làm gì để sử dụng đồ dùng an toàn

- Yêu cầu HS quan sát hình 2,3,4

thảo luận với bạn và trả lời câu hỏi:

Các bạn trong hình đã làm gì để sử

dụng đồ dùng an toàn?

- GV có thể đưa ra các câu hỏi gợi ý:

+ Khi muốn sử dụng đồ điện thì

chúng ta nên làm gì?

+ Chúng ta nên làm gì khi cầm cốc

nước thủy tinh di chuyển?

+ Có nên lại gần bàn là khi mẹ đang

là quần áo hay không?

- Đại diện các nhóm lên trình bày

=> Kết luận: Để an toàn bạn nên cẩn

thận khi sử dụng các vật sắc nhọn,

dễ vỡ và đồ điện

C Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: xem lại nội dung đã học và

chuẩn bị đồ dùng cho 2 hoạt động

Các đồ dùng có sử dụng điện, phích nước nóng, bếp ga, Khi sử dụng nên nhờ người lớn giúp đỡ Tuyệt đối không được sờ vào phích cắm, ổ điện, dây điện, đặc biệt là khi tay ướt

BÀI 4C: r - s

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc đúng âm r, s; đọc được các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn Hiểu nghĩa các từ ngữ,

nội dung các câu trong đoạn Trả lời được câu hỏi đọc hiểu đoạn đọc Su su

- Viết đúng r, s, rổ, su su

- Trả lời được câu hỏi trong bức tranh ở HĐ1 Nêu được tên 1 số loại rau, củ, quả

II Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Tranh phóng to HĐ1 phóng to.

- Bảng phụ thể hiện HĐ(2b) Tranh HĐ đọc hiểu từ ngữ (2c)

- Mẫu chữ r,s

2 Học sinh: Vở bài tập Tiếng Việt 1 SGK.

Ngày đăng: 07/06/2023, 21:25

w