Phân tích hệ thống thông tin quản lí tiến trình học tập của sinh viên trong trường học
Trang 1MỤC LỤC
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI 3
1.1 Giới thiệu về E-learning 3
1.2 Mục đích của quản lý học liệu cho hệ thống đào tạo trực tuyến 5
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG 6
2.1 Biểu đồ Usecase tổng thể của hệ thống: 6
2.2.1.Chức năng quản lý hoạt động của sinh viên 7
2.3 Biểu đồ tuần tự 40
2.2.1.Quản lý hoạt động của sinh viên 40
2.2.2.Quản lý chương trình đào tạo 44
2.2.3.Quản lý tiến trình môn học 48
2.2.4.Quản lý khóa học 56
2.2.5.Quản lý lớp 60
2.2.6.Quản lý sinh viên 64
2.2.7.Cập nhập đề cương bài giảng 67
2.2.8.Cập nhập tài nguyên giảng dạy 68
2.2.9.Cập nhập kế hoạch giảng dạy 69
CHƯƠNG III: THIẾT KẾ HỆ THỐNG 70
Trang 2MỞ ĐẦU
Quản lý học liệu cho hệ thống đào tạo trực tuyến đang là vấn đề khá mới
mẻ ở Việt Nam nhưng hiện tại mô hình quản lý đào tạo này cũng đang được áp dụng ở khá nhiều các trường đại học, cao đẳng Đây là một hệ thống đào tạo phổ biến trên thế giới, nó cho phép sinh viên được phép đăng kí môn học mình muốn học, xem được đề cương môn học, cập nhập được tài liệu thường xuyên của môn học… Như vậy sinh viên có thể hoàn toàn chủ động về thời gian học cũng như nguồn tài nguyên cho các môn học đó Do đó nó được đánh giá là một mô hình hay và linh hoạt Ngoài ra nó còn giúp giáo viên có thể trao đổi với sinh viên nhiều hơn, dễ dàng hơn trong quản lý và tạo ra bài giảng phù hợp với học sinh trong môn học mình dạy
Dựa trên những kiến thức về bộ môn PTTK hướng đối tượng, em đã lựa chọn đề tài: Xây dựng website quản lý học liệu cho hệ thống đào tạo trực tuyến
Đề tài này cũng xuất phát từ việc phải giải quyết được vấn đề dưới nhiều góc độ
và mang lại những thuận lợi, hữu ích cho sinh viên
Nội dung đồ án được chia thành 3 phần chính như sau:
- CHƯƠNG I – TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI
- CHƯƠNG II - PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
- CHƯƠNG III - THIẾT KẾ HỆ THỐNG
Trang 3CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI
1.1Giới thiệu về E-learning
Mô hình chức năng có thể cung cấp một cái nhìn trực quan về các thành phần tạo nên nôi trường E-learning và những đối tượng thông tin giữa chúng ADL (Advanced Distributed Learning) - một tổ chức chuyên nghiên cứu và khuyến khích việc phát triển và phân phối học liệu sử dụng các công nghệ mới,
đã công bố các tiêu chuẩn cho SCORM (Mô hình chuẩn đơn vị nội dung chia sẻ)
mô tả tổng quát chức năng của một hệ thống E-learning bao gồm: Hệ thống quản lý học tập (LMS) và Hệ thống quản lý nội dung học tập (LCMS)
a> Hệ thống quản lý học tập (LMS)
Learning Management System (LMS) là phần mềm quản lý, theo dõi và tạo các báo cáo dựa trên tương tác giữa học viên và nội dung; giữa học viên và giảng viên
Đây là thành phần trung tâm của một hệ thống đào tạo trực tuyến, LMS có nhiệm vụ lưu trữ và quản lý các cơ sở dữ liệu – CSDL như CSDL về nội dung khóa học, CSDL về học viên, CSDL theo dõi tiến trình học LMS gồm nhiều module khác nhau, giúp cho quá trình học tập trên mạng đuợc thuận tiện và dễ dàng phát huy hết các điểm mạnh của mạng Internet ví dụ như:
+ Diễn đàn để trao đổi ý kiến giữa các thành viên của một lớp
+ Module khảo sát lấy ý kiến của mọi người về một vấn đề nào đó+ Module kiểm tra và đánh giá
+ Module chat trực tuyến
+ Module phát video và audio trực truyến
+ Module Flash
Những chức năng chính của LMS bao gồm:
Trang 4+ Quản lý học viên truy nhập, đăng ký, và theo dõi tiến trình học
+ Quản lý khóa học và lịch học
+ Quản lý giáo viên và các thiết bị giảng dạy đào tạo trong trường hợp kết hợp sử dụng E-learning với đào tạo trên lớp
+ Quản lý các hoạt động về soạn thảo bài giảng
+ Quản lý các hoạt động kiểm tra
+ Lập các báo cáo về hệ thống, tiến trình học và học viên
+ Tổ chức và quản lý các hoạt động cộng tác LMS tổ chức, đảm bảo duy trì và quản lý các hoạt động cộng tác được phân loại theo công nghệ sử dụng đồng bộ và không đồng bộ
b> Hệ thống quản lý nội dung học tập (LCMS)
Learning Content Management System (LCMS) là hệ thống dùng để tạo, lưu trữ, tổng hợp, và phân phối nội dung e-Learning dưới dạng các đối tượng học tập LCMS cho phép tạo và quản lý nội dung trực tuyến Các công cụ soạn bài giảng (authoring tools) giáo viên có thể cài đặt ngay trên máy tính cá nhân của mình và soạn bài giảng Với những nước và khu vực mà cơ sở hạ tầng mạng chưa tốt thì việc dùng các công cụ soạn bài giảng là một sự lựa chọn hợp lý Một
hệ thống tạo nội dung mềm dẻo thường cho phép kết hợp giữa soạn bài giảng online và offline
LCMS quản lý nội dung đào tạo bao gồm các dạng dữ liệu trên Web như HTML, hình ảnh, âm thanh, video… và các chương trình tương tác nhúng vào trang Web như Java applet và Flash
Các chức năng của LCMS:
+ Quản lý vị trí và lưu trữ các tài liệu
+ Quản lý phiên bản tài liệu để có được sự kiểm soát và biểu diễn thông tin một cách hợp lý
+ Bảo mật thông tin
+ Phân phối tài liệu qua mạng
Trang 51.2 Mục đích của quản lý học liệu cho hệ thống đào tạo trực tuyến
Là sinh viên đại học em nhận thấy cần thiết có một hệ thống trực tuyến để giúp sinh viên có thể theo dõi được quá trình học tập
Vì trong quá trình học tập tại trường đại học sinh viên thường chưa chủ động được trong vấn đề chuẩn bị giáo trình cho môn học.Một số môn học trong trường còn không có giáo trình cụ thể mà sinh viên phải tự tìm hiểu Điều đó làm cho sinh viên cảm thấy mơ hồ, không biết mình sẽ học môn này trong bao lâu?, nội dung cụ thể của môn học là gi?, mình phải học những môn nào trước
để có thể học được các môn mà mình thích? … Đó là những câu hỏi được đặt ra
từ rất nhiều sinh viên các trường đại học Vì vậy việc quản lý học liệu cho hệ thống đào tạo trực tuyến sẽ giúp sinh viên học tập dễ dàng hơn rất nhiều
Dựa trên mô hình của E-learning em Xây dựng website quản lý học liệu cho
hệ thống đào tạo trực tuyến để có thể giúp sinh viên chủ động hơn trong các môn học tại trường học Trang web chủ yếu tập chung vào quản lý các tài liệu , bài giảng, tiến trình môn học mà giáo viên phụ trách môn học sẽ upload lên Nhờ đó sinh viên có thể hình dung được quá trình học tập của mình sẽ diễn ra như thế nào để chủ động hơn cho công việc học tập Có thể nói với trang web này sinh viên sẽ chăm chỉ hơn trong quá trình học tập
Trang 6CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
2.1 Biểu đồ Usecase tổng thể của hệ thống:
Trang 71- Cập nhập thông tin sinh viên
Người dùng : Sinh viên
Mục đich : Thay đổi, xem thông tin đã cập nhập từ hồ sơ sinh viên và
thay đổi pass
Usecase liên quan : Quản lý sinh viên
Điều kiện đầu vào : Actor phải đăng nhập vào trang web
Trang 8chức năng hoặc liên kết đến hồ sơ) sinh viên
Thay đổi thông tin
1 Kích vào chức năng thay đổi
thông tin cá nhân
2 Hiển thị màn hình thay đổi thông tin cá nhân (các mục này được lấy ra
từ hồ sơ của sinh viên)
Mục mã sinh viên chỉ được nhìn thấy
mà không cho phép sửa3.Nhập thông tin cá nhân muốn
thay đổi vào và nhấn nút “Save”
4.Cập nhập thông tin thay đổi vào hồ
sơ của sinh viên
Thay đổi pass
1 Click vào thay đổi pass hoặc hệ
hệ thống sẽ tự động bắt thay đổi
nếu là lần đầu tiên đăng nhập
2 Hiển thị màn hình thay đổi pass
3.Nhập pass cũ và pass mới 4.Kiểm tra dữ liệu nhập vào và lưu lại
và thông báo thay thành công (hoặc không thành công)
2-Sinh viên download tài liệu
Người dùng : Sinh viên
Mục đich : Download các tài liệu , bài tập, nội dung bài giảng , tiểu
luận môn học từ trên web mà giáo viên đã upload lên
Usecase liên quan : Cập nhập tài liệu, cập nhập tiểu luận, cập nhập
nội dung bài giảng, cập nhập bài tập
Điều kiện đầu vào : Actor phải đăng nhập vào trang web thành công Quy trình tương tác :
1 Click vào tài liệu, bài tập, bài
giảng muốn download
2 Cho phép dữ liệu được tải xuống
Trang 93-Sinh viên upload bài tập
Người dùng : Sinh viên
Mục đich : Upload bài tập mà giáo viên đã giao cho.
Usecase liên quan : Cập nhập bài tập
Điều kiện đầu vào : Actor phải đăng nhập vào trang web thành công Quy trình tương tác :
4-Sinh viên gửi ý kiến phản hồi
Người dùng : Sinh viên
Mục đich : Gửi những thắc mắc về bài tập, bài giảng để mà sinh viên
gặp phải trong quá trình học tập
Usecase liên quan : Trả lời câu hỏi
Điều kiện đầu vào : Actor phải đăng nhập vào trang web thành công Quy trình tương tác :
1 Click gửi ý kiến 2 Hiển thị màn hình gửi ý kiến
3.Nhập vào các yêu cầu cần thiết 4.Kiểm tra dữ liệu , thông báo thành
công và đưa yêu cầu lên web
2.2.2 Chức năng quản lý chương trình đào tạo
- Biểu đồ Usecase :
Trang 101-Xây dựng chương trình đào tạo
Người dùng : Người quản lý đào tạo
Mục đich : Thêm, sửa, xóa , xem thông tin đã cập nhập về chương
trình đào tạo
Usecase liên quan : Quản lý khóa học
Điều kiện đầu vào : Actor phải đăng nhập vào trang web với quyền là
người quản lý đào tạo
1 Kích vào chức năng thêm mới
chương trình đào tạo
2 Hiển thị màn hình để nhập thông tin của chương trình đào tạo mới
Trang 113.Nhập thông tin của chương trình
đào tạo mới và nhấn nút “Save”
4.Kiểm tra dữ liệu nhập vào , lưu thông tin và thông báo thành công
Sửa chương trình đào tạo
3.Nhập thông tin cần thay đổi 4.Kiểm tra dữ liệu nhập vào và lưu lại
và thông báo thay thành công (hoặc không thành công)
Xóa chương trình đào tạo
1 Từ màn hình danh sách các
chương trình đào tạo chọn chương
trình đào tạo muốn xóa
2 Kiểm tra tính toàn vẹn của thông tin (đưa ra cảnh báo chẳng hạn nghĩa chương trình đào tạo chọn liên quan đến cái khác )
Đưa ra màn hình cảnh báo hỏi có chắc
sẽ xóa này không?
2-Tìm kiếm chương trình đào tao
Người dùng: Người quản lý đào tạo
Mục đích: Tìm kiếm chương trình đào tạo
Mô tả vắn tắt: sau khi người quản lý đào tạo yêu cầu hệ thống
danh sách các chương trình đào tạo thỏa mãn điều kiện tìm kiếm,
hệ thống sẽ hiển thị danh sách đó lên màn hình
Trang 12Điều kiện đầu vào:Actor phải đăng nhập với quyền người quản lý
3-Thống kê chương trình đào tạo
Người dùng: Người quản lý đào tạo
Mục đích: thống kê chương trình đào tạo
Điều kiện đầu vào:Actor phải đăng nhập với quyền người quản lý
Trang 13Người dùng : Người quản lý đào tạo
Mục đich : Thêm, sửa, xóa , xem thông tin đã cập nhập về môn học Usecase liên quan : Quản lý khóa học, quản lý lớp học
Điều kiện đầu vào : Actor phải đăng nhập vào trang web với quyền là
người quản lý đào tạo
3.Nhập thông tin của môn học mới
và nhấn nút “Save”
4.Kiểm tra dữ liệu nhập vào , lưu thông tin và thông báo thành công
Trang 14dữ liệu trước môn học vừa chọn.
3.Nhập thông tin cần thay đổi 4.Kiểm tra dữ liệu nhập vào và lưu lại
và thông báo thay thành công (hoặc không thành công)
Xóa môn học
1 Từ màn hình danh sách các môn
học chọn môn học muốn xóa
2 Kiểm tra tính toàn vẹn của thông tin (đưa ra cảnh báo chẳng hạn nghĩa môn học chọn liên quan đến cái khác )
Đưa ra màn hình cảnh báo hỏi có chắc
sẽ xóa này không?
Mô tả vắn tắt: sau khi người quản lý đào tạo yêu cầu hệ thống
danh sách các môn học thỏa mãn điều kiện tìm kiếm, hệ thống sẽ hiển thị danh sách đó lên màn hình
Điều kiện đầu vào:Actor phải đăng nhập với quyền người quản lý
Trang 15khóa) tìm kiếm theo tên
3-Thống kê chương trình đào tạo
Người dùng: Người quản lý đào tạo
Mục đích: thống kê chương môn học
Điều kiện đầu vào:Actor phải đăng nhập với quyền người quản lý
Trang 16Người dùng : Người quản lý đào tạo
Mục đich : Thêm, sửa, xóa , xem thông tin đã cập nhập về giáo viên Usecase liên quan : Cập nhập đề cương bài giảng, cập nhập tài
nguyên giảng dạy,cập nhập hồ sơ giáo viên, cập nhập kế hoạch giảng dạy, chấm điểm, quản lý lớp học
Điều kiện đầu vào : Actor phải đăng nhập vào trang web với quyền là
người quản lý đào tạo
3.Nhập thông tin của giáo viên
dữ liệu trước giáo viên vừa chọn
3.Nhập thông tin cần thay đổi 4.Kiểm tra dữ liệu nhập vào và lưu lại
và thông báo thay thành công (hoặc không thành công)
Xóa giáo viên
1 Từ màn hình danh sách các giáo 2 Kiểm tra tính toàn vẹn của thông
Trang 17viên chọn giáo viên muốn xóa tin (đưa ra cảnh báo chẳng hạn nghĩa
giáo viên chọn liên quan đến cái khác )
Đưa ra màn hình cảnh báo hỏi có chắc
sẽ xóa này không?
2-Tìm kiếm giáo viên
Người dùng: Người quản lý đào tạo
Mục đích: Tìm kiếm giáo viên
Mô tả vắn tắt: sau khi người quản lý đào tạo yêu cầu hệ thống
danh sách các giáo viên thỏa mãn điều kiện tìm kiếm, hệ thống sẽ hiển thị danh sách đó lên màn hình
Điều kiện đầu vào:Actor phải đăng nhập với quyền người quản lý
đào tạo
Quy trình tương tác:
1 Kích hoạt chức năng
tìm kiếm giáo viên
2 Hệ thống trả lại cho người dùng màn hình nhập các điều kiện tìm kiếm
3 Nhập điều kiện (từ
khóa) tìm kiếm
4 Hiển thị danh sách giáo viên, xếp thứ tự theo tên
3-Thống kê giáo viên
Người dùng: Người quản lý đào tạo
Mục đích: thống kê giáo viên
Điều kiện đầu vào:Actor phải đăng nhập với quyền người quản lý
đào tạo
Quy trình tương tác: Thống kê chương trình quản lý đào tạo
Trang 181 Kích hoạt chức năng
thống kê giáo viên
2 Hệ thống trả lại cho người dùng màn hình nhập các điều kiện, thông tin thống kê
3 Nhập điều kiện, thông tin
cần thống kê
4 Hiển thị giáo viên xếp thứ tự theo thông tin thống kê
Trang 192.2.5 Chức năng quản lý khóa học
Người dùng : Người quản lý đào tạo
Mục đich : Thêm, sửa, xóa , xem thông tin đã cập nhập về khóa học Usecase liên quan :Quản lý chương trình đào tạo, quản lý lớp học Điều kiện đầu vào : Actor phải đăng nhập vào trang web với quyền là
người quản lý đào tạo
Trang 203.Nhập thông tin của khóa học
dữ liệu trước khóa học vừa chọn
3.Nhập thông tin cần thay đổi 4.Kiểm tra dữ liệu nhập vào và lưu lại
và thông báo thay thành công (hoặc không thành công)
Xóa khóa học
1 Từ màn hình danh sách các
khóa học chọn khóa học muốn xóa
2 Kiểm tra tính toàn vẹn của thông tin (đưa ra cảnh báo chẳng hạn nghĩa khóa học chọn liên quan đến cái khác )
Đưa ra màn hình cảnh báo hỏi có chắc
sẽ xóa này không?
Mô tả vắn tắt: sau khi người quản lý đào tạo yêu cầu hệ thống
danh sách các khóa học thỏa mãn điều kiện tìm kiếm, hệ thống sẽ hiển thị danh sách đó lên màn hình
Điều kiện đầu vào:Actor phải đăng nhập với quyền người quản lý
đào tạo
Trang 22Người dùng : Người quản lý đào tạo
Mục đich : Thêm, sửa, xóa , xem thông tin đã cập nhập về lớp học Usecase liên quan : quản lý khóa học, quản lý khóa học
Điều kiện đầu vào : Actor phải đăng nhập vào trang web với quyền là
người quản lý đào tạo
3.Nhập thông tin của lớp học mới
và nhấn nút “Save”
4.Kiểm tra dữ liệu nhập vào , lưu thông tin và thông báo thành công
Trang 23 Sửa thông tin lớp học
1 Chọn một lớp học và kích vào
sửa
2 Hiển thị màn hình sửa đã đổ tất cả
dữ liệu trước lớp học vừa chọn
3.Nhập thông tin cần thay đổi 4.Kiểm tra dữ liệu nhập vào và lưu lại
và thông báo thay thành công (hoặc không thành công)
Đưa ra màn hình cảnh báo hỏi có chắc
sẽ xóa này không?
Mô tả vắn tắt: sau khi người quản lý đào tạo yêu cầu hệ thống
danh sách các lớp học thỏa mãn điều kiện tìm kiếm, hệ thống sẽ hiển thị danh sách đó lên màn hình
Trang 24Điều kiện đầu vào:Actor phải đăng nhập với quyền người quản lý
Trang 25Người dùng : Người quản lý đào tạo
Mục đich : Thêm, sửa, xóa , xem thông tin đã cập nhập về sinh viên Usecase liên quan : Cập nhập đề cương bài giảng, cập nhập tài
nguyên giảng dạy,cập nhập hồ sơ giáo viên, cập nhập kế hoạch giảng dạy, chấm điểm, quản lý lớp học
Điều kiện đầu vào : Actor phải đăng nhập vào trang web với quyền là
người quản lý đào tạo
Trang 26Người dùng Hệ thống
1 Kích vào chức năng thêm mới
sinh viên
2 Hiển thị màn hình để nhập thông tin của sinh viên
3.Nhập thông tin của sinh viên
dữ liệu trước sinh viên vừa chọn
3.Nhập thông tin cần thay đổi 4.Kiểm tra dữ liệu nhập vào và lưu lại
và thông báo thay thành công (hoặc không thành công)
Xóa sinh viên
1 Từ màn hình danh sách các sinh
viên chọn sinh viên muốn xóa
2 Kiểm tra tính toàn vẹn của thông tin (đưa ra cảnh báo chẳng hạn nghĩa sinh viên chọn liên quan đến cái khác )
Đưa ra màn hình cảnh báo hỏi có chắc
sẽ xóa này không?
2-Tìm kiếm sinh viên
Người dùng: Người quản lý đào tạo
Trang 27Mục đích: Tìm kiếm sinh viên
Mô tả vắn tắt: sau khi người quản lý đào tạo yêu cầu hệ thống
danh sách các sinh viên thỏa mãn điều kiện tìm kiếm, hệ thống sẽ hiển thị danh sách đó lên màn hình
Điều kiện đầu vào:Actor phải đăng nhập với quyền người quản lý
đào tạo
Quy trình tương tác:
1 Kích hoạt chức năng
tìm kiếm sinh viên
2 Hệ thống trả lại cho người dùng màn hình nhập các điều kiện tìm kiếm
3 Nhập điều kiện (từ
khóa) tìm kiếm
4 Hiển thị danh sách sinh viên, xếp thứ tự theo tên
3-Thống kê sinh viên
Người dùng: Người quản lý đào tạo
Mục đích: thống kê sinh viên
Điều kiện đầu vào:Actor phải đăng nhập với quyền người quản lý
đào tạo
Quy trình tương tác: Thống kê sinh viên
1 Kích hoạt chức năng
thống kê sinh viên
2 Hệ thống trả lại cho người dùng màn hình nhập các điều kiện, thông tin thống kê
3 Nhập điều kiện, thông tin
Trang 28Người dùng : Giáo viên
Mục đich : Thêm, sửa, xóa , xem thông tin đã cập nhập về bài tập, tài
liệu, tiểu luận, nội dung bài giảng
Usecase liên quan : cập nhập hồ sơ giáo viên, cập nhập kế hoạch
giảng dạy, chấm điểm, quản lý lớp học
Điều kiện đầu vào : Actor phải đăng nhập vào trang web với quyền là
giáo viên
Quy trình tương tác :
Xem thông tin về tài nguyên giảng dạy
1 Yêu cầu xem thông tin tài
nguyên giảng dạy
2 Hiển thị đầy đủ thông tin về tài nguyên giảng dạy
Thêm thông tin tài nguyên giảng dạy
Trang 291 Kích vào chức năng thêm mới
tài nguyên giảng dạy
2 Hiển thị màn hình để nhập thông tin của tài nguyên giảng dạy
3.Nhập thông tin của tài nguyên
giảng dạy mới và nhấn nút “Save”
4.Kiểm tra dữ liệu nhập vào , lưu thông tin và thông báo thành công
Sửa thông tin tài nguyên giảng dạy
3.Nhập thông tin cần thay đổi 4.Kiểm tra dữ liệu nhập vào và lưu lại
và thông báo thay thành công (hoặc không thành công)
Xóa tài nguyên giảng dạy
1 Từ màn hình danh sách các tài
nguyên giảng dạy chọn tài nguyên
giảng dạy muốn xóa
2 Kiểm tra tính toàn vẹn của thông tin (đưa ra cảnh báo chẳng hạn nghĩa sinh viên chọn liên quan đến cái khác )
Đưa ra màn hình cảnh báo hỏi có chắc
sẽ xóa này không?
2-Tìm kiếm tài nguyên giảng dạy
Người dùng: Người quản lý đào tạo
Trang 30Mục đích: Tìm kiếm tài nguyên giảng dạy
Mô tả vắn tắt: sau khi người quản lý đào tạo yêu cầu hệ thống
danh sách các tài nguyên giảng dạy thỏa mãn điều kiện tìm kiếm,
hệ thống sẽ hiển thị danh sách đó lên màn hình
Điều kiện đầu vào:Actor phải đăng nhập với quyền người quản lý
3-Thống kê tài nguyên giảng dạy
Người dùng: Người quản lý đào tạo
Mục đích: thống kê tài nguyên giảng dạy
Điều kiện đầu vào:Actor phải đăng nhập với quyền giáo viên
Quy trình tương tác: Thống kê tài nguyên giảng dạy
Trang 31SuaThongTin
XoaThongTin
ThayPass Cap Nhap HSGV
Người dùng : Giáo viên
Mục đich : Thay đổi, xem thông tin đã cập nhập từ hồ sơ giáo viên và
thay đổi pass
Usecase liên quan : Quản lý giáo viên
Điều kiện đầu vào : Actor phải đăng nhập vào trang web
chức năng hoặc liên kết đến hồ sơ)
2 Hiển thị đầy đủ thông tin về hồ sơ giáo viên
Thay đổi thông tin
1 Kích vào chức năng thay đổi
thông tin cá nhân
2 Hiển thị màn hình thay đổi thông tin cá nhân (các mục này được lấy ra
từ hồ sơ của giáo viên)
Mục mã giáo viên chỉ được nhìn thấy
mà không cho phép sửa3.Nhập thông tin cá nhân muốn 4.Cập nhập thông tin thay đổi vào hồ
Trang 32thay đổi vào và nhấn nút “Save” sơ của giáo viên
Thay đổi pass
1 Click vào thay đổi pass hoặc hệ
hệ thống sẽ tự động bắt thay đổi
nếu là lần đầu tiên đăng nhập
2 Hiển thị màn hình thay đổi pass
3.Nhập pass cũ và pass mới 4.Kiểm tra dữ liệu nhập vào và lưu lại
và thông báo thay thành công (hoặc không thành công)
2.2.9 Chức năng cập nhập kế hoạch giảng dạy
Người dùng : Giáo viên
Mục đich : Thêm, sửa, xóa , xem thông tin đã cập nhập về kế hoạch
giảng dạy của môn học
Trang 33Usecase liên quan : Cập nhập đề cương bài giảng, cập nhập tài
nguyên giảng dạy,quản lý môn học
Điều kiện đầu vào : Actor phải đăng nhập vào trang web với quyền là
1 Kích vào chức năng thêm mới
kế hoạch giảng dạy
2 Hiển thị màn hình để nhập thông tin của kế hoạch giảng dạy
3.Nhập thông tin của kế hoạch
giảng dạy mới và nhấn nút “Save”
4.Kiểm tra dữ liệu nhập vào , lưu thông tin và thông báo thành công
Sửa thông tin kế hoạch giảng dạy
Trang 34hoạch giảng dạy chọn kế hoạch
giảng dạy muốn xóa
tin (đưa ra cảnh báo chẳng hạn nghĩa
kế hoạch giảng dạy chọn liên quan đến cái khác )
Đưa ra màn hình cảnh báo hỏi có chắc
sẽ xóa này không?
2-Tìm kiếm kế hoạch giảng dạy
Người dùng: Giáo viên
Mục đích: Tìm kiếm kế hoạch giảng dạy
Mô tả vắn tắt: sau khi người quản lý đào tạo yêu cầu hệ thống
danh sách các kế hoạch giảng dạy thỏa mãn điều kiện tìm kiếm, hệ thống sẽ hiển thị danh sách đó lên màn hình
Điều kiện đầu vào:Actor phải đăng nhập với quyền giáo viên
3-Thống kê kế hoạch giảng dạy
Người dùng: Giáo viên
Mục đích: thống kê kế hoạch giảng dạy
Điều kiện đầu vào:Actor phải đăng nhập với quyền giáo viên
Quy trình tương tác: Thống kê kế hoạch giảng dạy
Trang 35Người dùng : Giáo viên
Mục đich : Thêm, sửa, xóa , xem thông tin đã cập nhập về đề cương
của bài giảng
Usecase liên quan : cập nhập tài nguyên giảng dạy,quản lý môn học Điều kiện đầu vào : Actor phải đăng nhập vào trang web với quyền là
giáo viên
Quy trình tương tác :
Xem thông tin về đề cương của bài giảng
Trang 36Người dùng Hệ thống
1 Yêu cầu xem thông tin đề
cương của bài giảng
2 Hiển thị đầy đủ thông tin về đề cương của bài giảng
Thêm thông tin đề cương của bài giảng
1 Kích vào chức năng thêm mới
đề cương của bài giảng
2 Hiển thị màn hình để nhập thông tin của đề cương của bài giảng
3.Nhập thông tin của đề cương của
bài giảng mới và nhấn nút “Save”
4.Kiểm tra dữ liệu nhập vào , lưu thông tin và thông báo thành công
Sửa thông tin đề cương của bài giảng
1 Chọn một đề cương của bài
giảng và kích vào sửa
2 Hiển thị màn hình sửa đã đổ tất cả
dữ liệu đề cương của bài giảng vừa chọn
3.Nhập thông tin cần thay đổi 4.Kiểm tra dữ liệu nhập vào và lưu lại
và thông báo thay thành công (hoặc không thành công)
Xóa đề cương của bài giảng
1 Từ màn hình danh sách các đề
cương của bài giảng chọn đề
cương của bài giảng muốn xóa
2 Kiểm tra tính toàn vẹn của thông tin (đưa ra cảnh báo chẳng hạn nghĩa
kế hoạch giảng dạy chọn liên quan đến cái khác )
Đưa ra màn hình cảnh báo hỏi có chắc
sẽ xóa này không?
3 Trả lời màn hình cảnh báo (có 4.Chọn có xóa thì xóa không thì
Trang 37hoặc không) không xóa.
5 Trở về màn hình liệt kê danh sách giáo viên
2-Tìm kiếm đề cương của bài giảng
Người dùng: Giáo viên
Mục đích: Tìm kiếm đề cương của bài giảng
Mô tả vắn tắt: sau khi người quản lý đào tạo yêu cầu hệ thống
danh sách các đề cương của bài giảng thỏa mãn điều kiện tìm kiếm,
hệ thống sẽ hiển thị danh sách đó lên màn hình
Điều kiện đầu vào:Actor phải đăng nhập với quyền giáo viên
3-Thống kê đề cương của bài giảng
Người dùng: Giáo viên
Mục đích: thống kê đề cương của bài giảng
Điều kiện đầu vào:Actor phải đăng nhập với quyền giáo viên
Quy trình tương tác: Thống kê đề cương của bài giảng
Trang 39TaiLieu MaTaiLieu TenTaiLieu NoiDung Them() Sua() Xoa() Timkiem() ThongKe()
TieuLuan MaTieuLuan TieuDe NoiDUn Them() Sua() Xoa() ThongKe() TimKiem()
NoiDung MaNoiDung TieuDe Chitiet Them() Sua() Xoa() ThongKe() TimKiem()
MonHoc MonHocID TenMonHoc Then() Sua() Xoa() HienThi() TimKiem()
BaiTap BaiTapID TenBaiTap TieuDe NgayPost DuongdanFile TimKiem() HienThi() Them() Sua() Xoa()
GVien GVienID TenGV NgaySinh DiaChi GioiTinh SoDT Email Them() Sua() Xoa() HienThi() ThongKe() TimKiem()
có có
traloi ChuongTrinhDTMaCTDT
TenCTDT Them() Sua() Xoa() ThongKe() TimKiem()
KhoaHoc KhoaHocID TenKhoaHoc HienThi() TimKiem()
Trang 402.3 Biểu đồ tuần tự
2.2.1 Quản lý hoạt động của sinh viên
Cập nhập thông tin sinh viên
5: Nhap TT
6: Kiem tra
7: Luu lai
8: Luu lai 9: Sua TT
10: Kiem tra
11: Luu lai
12: Luu lai 13: Xoa TT
15: Xoa 14: Kiem tra
16: Xoa
o Biểu đồ cộng tác