1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 hsg9 bình phước 22 23

6 1 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp: Bui Hoàng Nam. CLB Toán THCS Năm 2022-2023
Tác giả Bui Hoang Nam
Trường học Trường THCS Bình Phước
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tổng hợp
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Bình Phước
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 234,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng Hợp Bùi Hoàng Nam CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268 TUYỂN TẬP ĐỀ HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH – NĂM 2022 2023 CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268  Trang 1  Tỉnh Bình Phước SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC[.]

Trang 1

Tỉnh Bình Phước

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

(Đề gồm có 01 trang)

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài:150 phút (Không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 18/03/2023

Câu 1 (5.0 điểm)

9

P

x

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P b) Tính giá trị của biểu thức P khi x  3 3 13 48

2 Cho , ,x y z là ba số thực khác 0, thoả mãn 1 1 1 0

xyz

Chứng minh rằng: yz2 zx2 xy2 3

xyz

Lời giải

1a) P xác định

0 4 9

x x x

 

:

9

P

x

:

P

2 :

2

x x

1b) Ta có x  3 3 13 48  3 32 3 1   3 3 1  1

1 2 3 1

2) + Chứng minh được bài toán: Nếu a b c  0thì a3b3c33abc

xyz và x y z , , 0 nên suy ra được 13 13 13 3

xyzxyz

(đpcm)

Câu 2 (5.0 điểm)

ĐỀ CHÍNH THỨC

9

Học sinh giỏi

Trang 2

2 Giải hệ phương trình:

2 2

2

2 1

xy

3.Cho đường thẳng ( ) :d mx(m1)y2m 1 0 (với m là tham số).Tìm điểm cố định mà đường thẳng( )d luôn đi qua với mọi giá trị của m

Lời giải

3

x 

Ta có: 3x 1 x   3 1 x 0

x

1 ( )

 

Giải phương trình: 3x 1 x 3 2

4x 4 2 (3x 1)(x 3) 4

2

5 2 7 ( )

  

 

 



Vậy phương trình có 2 nghiệm là x11;x2 5 2 7

2) Điều kiện: xy0

Biến đổi phương trình (1):

 2

Đặt xyS xy, P(với S2 4P), ta có phương trình: 2 2

P

S

3

2

2

1

S

3

y

y

x y;   1;0 ;  2;3 

SSP  xy   x y xy

2 2

0

Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm x y;  là 1;0 ; 2;3

3) Gọi A xA;y Alà điểm cố định mà đường thẳng ( )d luôn đi qua với mọi giá trị của m, ta có

phương trình:

Vậy đường thẳng ( )d luôn đi qua điểm A 1;1 với mọi giá trị của m

Trang 3

Câu 3 (5.0 điểm) Cho đường tròn O R;  và dây cung BC cố định BC2R Điểm A di động trên

đường tròn O R;  sao cho tam giác ABC nhọn Kẻ đường cao AD và trực tâm H của tam giác ABC

a) Đường thẳng chứa phân giác ngoài của góc BHC cắt AB AC, lần lượt tại các điểm M N,

b) Các điểm E F, lần lượt là hình chiếu của D trên các đường thẳng BH CH, Các điểm P Q,

lần lượt là hình chiếu của D trên các cạnh AB AC, Chứng minh 4 điểm P E F Q, , , thẳng hàng

OAPQ

c) Đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN cắt đường phân giác trong của góc BAC tại K

Chứng minh đường thẳng HK luôn đi qua một điểm cố định

Lời giải

a) Gọi '

B là hình chiếu của điểm B trên AC , C là hình chiếu của điểm C trên ' AB

C HMB HNNHC

'

C HM

B HN g g

AMN

b) + Ta có PEBPDB(vì cùng chắn cung PB của đường tròn BPED)

PDBHCD(vì đồng vị PD/ /CC’)

Mà 3 điểm B.E,H thẳng hàng nên 3 điểm P E F, , thẳng hàng

Tương tự chứng minh được 3 điểm E F Q, , thẳng hàng

Do đó 4 điểm P E F Q, , , thẳng hàng

+ Kẻ xy là tiếp tuyến tại A của  O ,

Ta có xABACB(cùng chắn cung AB của (O))

O

B

C A

D H

B'

M

N C'

E

F

Q

P x

y

Trang 4

 xAB APQxy/ /PQxyAO (t/c tiếp tuyến)

c)

Gọi U là giao điểm của BB’ và KM V, là giao điểm của CC và KN

+ Ta có AMN cân tại A nên đường phân giác AK của góc MAN cũng là đường trung trực của MN AK là đường kính của AMN

90

AMK

/ /

Tương tự KV//UH nên tứ giác HVKU là hình bình hành

HK đi qua trung điểm của UV (1)

'

VHNB

BHC ),

tương tự NC' HC'

NBHB

HCHB (vì

'

C HB

UB VC UV / /BC

Từ (1) và (2)  HK đi qua trung điểm của BC

Mà BC cố định nên HK luôn đi qua một điểm cố định

Câu 4. (2.0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A , điểm O là trung điểm của BC Đường tròn  O tiếp

xúc với các cạnh AB , AC lần lượt tại E F, Điểm H chạy trên cung nhỏ EF của  O , tiếp tuyến của đường tròn  O tại H cắt AB AC, lần lượt tại M N, Xác định vị trí của điểm H để diện tích tam giác

AMN đạt giá trị lớn nhất

Lời giải

O

B

C A

D H

B'

M

N C'

K

Trang 5

Chứng minh rằng: 5 4 2 4 2 4 2  

2

2 Giải phương trình sau với nghiệm nguyên: x22y23xy3x5y 3 0

Lời giải

1) + Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số thực dương ta có:

4 2 2 2

4 2 2 2

4 2 2 2

Cộng vế theo vế của các bất đẳng thức trên và kết hợp với giả thiết ta được:

4 2 4 2 4 2 1 2

a bb cc a   abc a b c  (1)

+ Áp dụng đẳng thức phụ dạng:

3

abc a b cab acbc baca cbabbcca

9 3abc a b c

3

2) Ta có

2 2

Tìm ra đươc các nghiệm nguyên x y;  của phương trình là: 6;5 , 0; 3 , 6; 3 ,       12;5

Trang 6

-Hết -Chứng minh rằng: 5 4 2 4 2 4 2  

2

2 Giải phương trình sau với nghiệm nguyên: x22y23xy3x5y 3 0

Lời giải

1) + Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số thực dương ta có:

4 2 2 2

4 2 2 2

4 2 2 2

Cộng vế theo vế của các bất đẳng thức trên và kết hợp với giả thiết ta được:

4 2 4 2 4 2 1 2

a bb cc a   abc a b c  (1)

+ Áp dụng đẳng thức phụ dạng:

3

abc a b cab acbc baca cbabbcca

9 3abc a b c

3

2) Ta có

2 2

Tìm ra đươc các nghiệm nguyên x y;  của phương trình là: 6;5 , 0; 3 , 6; 3 ,       12;5

Ngày đăng: 19/05/2023, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w