1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề toán 8 phúc thọ 2022 2023

6 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề toán 8 phúc thọ 2022 2023
Trường học Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 426,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de thi chuyen de UBND HUYỆN PHÚC THỌ PHONGG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI Năm học; 2022 – 2023 Môn; TOÁN LỚP 8 Thời gian; 120 phút (không kể giao đề) Bài 1 (4,5 điểm) Cho[.]

Trang 1

UBND HUYỆN PHÚC THỌ

PHONGG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC.

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI Năm học; 2022 – 2023 Môn; TOÁN LỚP 8 Thời gian; 120 phút (không kể giao đề) Bài 1 (4,5 điểm) Cho biểu thức:

2

:

P

a.Tìm điều kiện xác định và rút gọn P b Tìm x để

1 2

P

c Tìm các số nguyên x để biểu thức Pnhận giá trị nguyên

Bài 2 (4,0 điểm) a Cho x y; là các số thực, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2

12 2 16 2055

A xyy

b giải phương trình; 2 2 2

2x 5x2 2 x 15x22 2 x 33x121 11

Bài 3 (3,0 điểm) a Tìm số tự nhiên n để An2 8236

là số nguyên tố

b, Đa thức f x chia cho x  dư 1 4, chia cho x 2 1dư 2x  Tìm đa thức dư khi chia 3 f x  cho

x1 x21

Bài 4 (7,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn các đường cao AD BE CF; ; cắt nhau tại H

a.Chứng minh; AEF ABC

b Chứng minh; BH BE CH CF.  . BC2

c, Chứng minh; điểm H cách đều ba cạnh của DEF

d Trên đoạn thẳng HB HC; lấy các điểm M N; sao cho HMCN.Chứng minh đường trung trực của

đoạn thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định

Bài 5 (1,5 điểm) Cho a b c; ; là các số dương và a b c   Chứng minh rằng;3

3

bca

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 8.

Bài 1

(5 điểm)

a Tìm được ĐKXĐ x0; x1;x1

Rút gọn được

2 1

x P x

2 điểm

b Với x0; x1;x1

Ta được

1 2

P

khi

1 2

x x

  2x2  x1

1 điểm

Trang 2

Giải được x  (loại); 1

1 2

x 

(nhận)

Vậy

1 2

x 

c Với x0; x1;x1 ta có;

1

 

Với x nguyên thì x  nhận giá trị nguyên, khi đó x nhận giá trị nguyên khi1

1

1

x  nhận giá trị nguyên  x  1  1;1

+) x  1 1 x (loại)0

+) x  1 1 x (nhận)2

Vậy x  thì 2 P nhận giá trị nguyên.

1,5 điểm

Bài 2

(4,0

điểm)

a)

2

12 2 16 2055

A xyy

Ta có: x  12  dấu “=” xảy ra khi 0 x 12

2y 16y2055 2 y  8y16 2023 2y 422023 2023

dấu “=” xảy ra khi y 4

vậy GTNN của biểu thức A bằng 2023đạt được khi x12;y4

2 điểm

Tìm ĐKXĐ:

2

2

2

2

2

2

Vậy ĐKXĐ:

1 2;

2

x x

;

11 2

x

; x 11

2x 5x2 2 x 15x22 2 x 33x121 11

2 x 2 2x 1 x 2 2x 11 x 11 2x 11 22

2 điểm

Trang 3

1 1 21

Suy ra: 2x1 2  x22 22 2

+)x  (thỏa mãn)0

+) 2x23 0  x11,5(thỏa mãn)

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x  và 0 x 11,5

Bài 3

(3,0

điểm)

a) An2 8236

n416n264 36

n420n2100 36 n2n2102 6n2

n2 6n10 n26n10

n2 6n10n26n10 (n là số tự nhiên)

Để Alà số nguyên tố thì n2 6n10 1  n2 6n 9 0 n 32 0

    

Thay n  có 3 A 32 8236 37

là số nguyên tố

Vậy n  là giá trị càn tìm.3

1.5 điểm

Do x1 x21

có bậc 3nên khi chia f x cho x1 x21

thì đa thức

dư có dạng ax2bx c Gọi thương của chúng là Q

Ta có: f x   x1 x21  Q ax 2bx c

Vì đa thức f x 

chia hết cho x  dư 1 4mà x  1 0 x nên 1

 1  1 1  12 1  12  1

4

a b c

Mặt khác: f x   x1 x21  Q ax 2bx c

x1 x21  Q a x  21bx a c 

Vì đa thức f x 

chia hết cho x 2 1dư 2x  nên 3 bx a c  2x3, x

Do đó 2  2

3

b

a c

  

1.5 điểm

Trang 4

Từ (1) và (2) có

3 2 2 9 2

a b c

 

Vậy đa thức dư cần tìm là

2

2

2xx2

Bài 4

(7,0

điểm)

a) Chứng minh; AEB∽AFC g g   AE AFAC AB

Chứng minh; ABC∽AEF c g c 

 ABCAEF 2 điểm

b) Chứng minh; BEC∽BDH g g   BD BEBH BCBE BH. BD BC.

Chứng minh; CFB∽CDH g g   CF CDCH BCCF CH. CD BC.

BH BE CH CF BD BC CD BC  BD CD BC BC   2

Vậy BH BE CH CF.  . BC2

2 điểm

c) theo câu a có ABCAEF

chứng minh tương tự có; CED CBA 

Suy ra CED AEF 

Lại có FEB AEF  AEB90

CED BED BEC   90

2 điểm

Trang 5

Suy ra FEB BED   EB là tia phân giác góc FED của tam giác FED

Chứng minh tương tự có FC DA; lần lượt là đường phân giác của tam giác

FED

 mà Hlà giao điểm của 3 đường phân giác đó nên điểm H cách đều

ba cạnh của DEF

d) gọi P Q; theo thứ tự là trung điểm của MN HC;

Kẻ đường trung trực của các đoạn thẳng HC và MN chúng cắt nhau tại K

đường thẳngKQ cố định

HMCN gt( )

KHKC( doKthuộc đường trung trực KQ của đoạn HC )

KMKN( doKthuộc đường trung trực KP của đoạn MN )

Nên MHQNCK c c c 

Suy ra MHK NCK

Lại có KCH cân tại K ( do KHKC) nên KHC KCH  NCK

Suy ra MHK NKCHK là tia phân giác của MHC nên HKcố định

Do vậy Klà điểm cố định

Kết luận

1điểm

Bài 5

(1,5

điểm)

a b c; ; là các số dương mà 1b2 2 ,b b

Nên

1

 

Tương tự có; 1 2 2

b

c  

2

c

a  

Lại có ; a2b2 2 ;ab b2c2 2 ;bc a2c2 2ac

Suy ra; a b c  2 a2b2c22ab bc ca  

Nên 32ab bc ca  2ab bc ca  

 

3 ab bc ca 2

Từ (1)và (2) 2 2 2

3 3

bca  

3

bca

1,5điểm

Ngày đăng: 19/05/2023, 21:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w