1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2022-2023 - Trường THPT Phúc Thọ

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2022-2023 - Trường THPT Phúc Thọ
Trường học Trường trung học phổ thông Phúc Thọ
Chuyên ngành Toán lớp 10
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập những kiến thức cơ bản, kỹ năng giải các bài tập nhanh nhất và chuẩn bị cho kì thi sắp tới được tốt hơn. Hãy tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2022-2023 - Trường THPT Phúc Thọ để có thêm tài liệu ôn tập. Chúc các em đạt kết quả cao trong học tập nhé!

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT PHÚC THỌ

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán 10

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Đại số

- Hàm số và đồ thị

- Hàm số bậc hai Đồ thị hàm số bậc hai và ứng dụng

- Dấu của tam thức bậc hai

- Bất phương trình bậc hai một ẩn

- Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai

2 Hình học

- Tích của một số với một véctơ

- Tích vô hướng của hai véctơ

- Tọa độ của véctơ

- Biểu thức tọa độ của các phép toán véctơ

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

PHẦN ĐẠI SỐ

Câu 1: Tập xác định của hàm số

2

5 1

=

y

x

A \ −1 B \ −1;1 C \ 1  D

Câu 2: Tập xác định của hàm số ( ) 5 1

f x

− +

Câu 3: Tập xác định của hàm số 23

5 6

x y

=

− −

A D = \−1;6 B D = \ 1; 6 − C D = − 1; 6 D D =1; 6− 

Câu 4: Tìm tập xác định D của hàm số

( ) ( 2 )

1

x y

+

=

A D = \ 2  B D = \ 2 C D = \−1; 2 D D = \− 1; 2

Câu 5: Tập xác định D của hàm số y = 3 x − 1

A D =(0;+) B D =0;+) C 1

; 3

D= 

+

  D

1

; 3

D= +

 

Câu 6: Tập xác định của hàm số y = 8 2 − xx

A (−; 4 B 4; +) C  0; 4 D 0; +)

Trang 2

Câu 7: Tìm tập xác định Dcủa hàm số y = 6 3 − − x x − 1

A D =( )1; 2 B D = 1; 2 C D = 1;3 D D = − 1; 2

Câu 8: Tìm tập xác định Dcủa hàm số 4

2

4

x

+

A D = − 4; 2 B D = −( 4; 2 C D = − 4; 2) D D = −( 2; 4

Câu 9: Hàm số

2 2

7 8

3 1

y

− +

=

− + có tập xác định D= \ a b a; ;  Tính giá trị biểu thức b

3 3

4

Q=a +bab

A Q =11 B Q =14 C Q = −14 D Q =10

Câu 10: Với giá trị nào của m thì hàm số 2 2 1

x y

+

=

− − − xác định trên

A m  −4 B m  −4 C m 0 D m 4

Câu 11: Chọn khẳng định đúng?

A Hàm số y= f x( ) được gọi là nghịch biến trên K nếu  x x1; 2 K x , 1  x2 f x ( )1  f x ( )2

B Hàm số y= f x( ) được gọi là đồng biến trên K nếu  x x1; 2 K x , 1  x2 f x ( )1  f x ( )2

C Hàm số y= f x( ) được gọi là đồng biến trên K nếu  x x1; 2 K x , 1  x2 f x ( )1  f x ( )2

D Hàm số y= f x( ) được gọi là đồng biến trên K nếu  x x1; 2 K x , 1  x2 f x ( )1  f x ( )2

Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm đồng biến trên ?

A y= − 1 2x B y= 3x+ 2 C y = + − x2 2 x 1 D y= −2 2( x−3)

Câu 13: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?

A y=x B y= − 2x C y = 2x D 1

2

y= x

Câu 14: Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

A (−;0) B (1; +) C (−2; 2) D ( )0;1

Câu 15: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ

Trang 3

Chọn đáp án sai

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( − − ; 1 )

B Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1;+ )

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( − 1;1 )

D Hàm số đồng biến trên khoảng ( − 1;0 )

Câu 16: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0;3 B Hàm số đồng biến trên khoảng (−;1)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0; 2 D Hàm số đồng biến trên khoảng (−;3)

Câu 17: Cho hàm số y = − + x3 3 x 2 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số đã cho?

A (−2; 0) B ( )1;1 C (− −2; 12) D (1; 1− )

Câu 18: Cho ( )P có phương trìnhy x = − +2 2 x 4 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị ( )P

A Q( )4; 2 B N −( 3;1) C P =( )4;0 D M −( 3;19)

Câu 19: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

( 12)

x y

x x

+

=

?

A M( )2;1 B N −( 1;0) C P( )2;0 D 1

0;

2

Q 

 

 

Trang 4

Câu 20: Cho hàm số ( )

2

khi 2 1

1 khi 2

x

x

=  −

Tính P= f ( )2 + f ( )−2

A 5

3

3

P = C P =6 D P =4

Câu 21: Cho hàm số ( ) 2 2 1 khi 0

3 khi 0

y f x

 Giá trị của biểu thức P= f ( ) ( )− +1 f 1 là:

Câu 22: Tập xác định của hàm số

1

5 6 4

x y

+

=

− + − là

A −1; 4 \ 2;3 )   B −1; 4 ) C (−1; 4 \ 2;3    D (−1; 4 \ 2;3 )  

Câu 23: Tập tất cả các giá trị m để hàm số

2

1

x x

− − + có tập xác định khác tập rỗng là

A (−;3) B (− +  3; ) C (− ;1) D (− ;1

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 2

1

x y

x m

=

− + xác định trên khoảng ( )0; 2 ?

A 1 m 3 B 1

5

m m

 

C 3 m 5 D

1 3

m m

 

Câu 25: Cho hàm số ( ) 1

2 1

x

f x

x

=  −

1 1

x x

 Giá trị của biểu thức T = f( 1)− + f(1)+ f(5)

A T = −2 B T = − 7 C T = 6 D T = 7

Câu 26: Hàm số y=ax2+bx+c, (a 0) đồng biến trong khoảng nào sau đậy?

2

b a

− − 

b a

− + 

− + 

− − 

Câu 27: Hàm số y=ax2+bx+c, (a 0) nghịch biến trong khoảng nào sau đậy?

2

b a

− − 

b a

− + 

− + 

− − 

Câu 28: Cho hàm số 2

y= − +x x+ Khẳng định nào sau đây sai?

A Trên khoảng (− hàm số đồng biến ;1)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; + và đồng biến trên khoảng ) (−; 2)

C Trên khoảng (3; + hàm số nghịch biến )

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (4; + và đồng biến trên khoảng ) (−; 4)

Câu 29: Hàm số y=x2−4x+11 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A ( 2;− +) B (− +; ) C (2;+) D (−; 2)

Câu 30: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số 2 ( )

y=xm+ x− đồng biến trên khoảng (4; 2018 ? )

Trang 5

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 31: Tìm tất cả các giá trị của b để hàm số y=x2 +2(b+6)x+4 đồng biến trên khoảng (6; +)

A b  0 B b = −12 C b  −12 D b  − 9

Câu 32: Hàm số 2 ( )

y= − +x mx+ nghịch biến trên (1; + khi giá trị m thỏa mãn: )

A m 0 B m 0 C m 2 D 0 m 2

Câu 33: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= − +x2 2m+1x− nghịch biến 3

trên(2;+)

1

m m

 −

 

B − 3 m 1 C − 3 m 1 D

3 1

m m

 −

 

Câu 34: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 2

biến trên khoảng 2; Khi đó tập hợp 10;10 S là tập nào?

A 10;5 B 5;10 C 5;10 D 10;5

Câu 35: Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx c + (a0) có đồ thị ( )P , đỉnh của ( )P được xác định bởi

công thức nào?

− − 

b I

− − 

b I

a a C 2 ; 4

b I

a a

b I

a a

Câu 36: Cho parabol ( ) 2

P y= xx+ Điểm nào sau đây là đỉnh của ( )P ?

A I( )0;1 B 1 2

;

3 3

I 

1 2

;

3 3

I− 

1 2

;

3 3

I − 

 

Câu 37: Trục đối xứng của đồ thị hàm số y=ax2+bx+c, (a 0) là đường thẳng nào dưới đây?

2

b x a

2

c x a

4

x a

2

b x a

=

Câu 38: Điểm I −( 2;1) là đỉnh của Parabol nào sau đây?

A y=x2+4x+5 B y=2x2+4x+1 C y=x2+4x−5 D y= −x2−4x+3

Câu 39: Parabol ( ) 2

P y= − xx+ có hoành độ đỉnh là

A x = −3 B 3

2

2

x = − D x =3

Câu 40: Biết hàm số bậc hai y=ax2 +bx+c có đồ thị là một đường Parabol đi qua điểm A −( 1; 0) và

có đỉnh I( )1; 2 Tính a+ +b c

2

Câu 41: Biết đồ thị hàm số y=ax2+bx+c, (a b c, ,  ;a0) đi qua điểm A( )2;1 và có đỉnh

(1; 1)

I − Tính giá trị biểu thức 3 2

2

T =a +bc

A T =22 B T =9 C T =6 D T = 1

Trang 6

Câu 42: Cho hàm số y=ax2+bx+c a( 0) có đồ thị Biết đồ thị của hàm số có đỉnh I(1;1) và đi qua

điểm A(2;3) Tính tổng S =a2+b2+c2

Câu 43: Paraboly=ax2+bx+c đi qua A(0; 1− ) , B(1; 1− ) , C −( 1;1) có phương trình là

1

y=x − +x B 2

1

y=x − −x C 2

1

y=x + −x D 2

1

y=x + +x

Câu 44: Parabol y=ax2+ +bx 2 đi qua hai điểm M(1;5)và N −( 2;8) có phương trình là

A y=x2+ +x 2 B y=2x2+ +x 2 C y=2x2+2x+2 D y=x2+2x

Câu 45: Cho parabol y=ax2+bx c+ có đồ thị như hình sau

Phương trình của parabol này là

A y= − + − x2 x 1 B y=2x2+4x− 1 C y=x2−2x− 1 D y=2x2−4x− 1

Câu 46: Cho parabol ( ) :P y=ax2+bx+c, (a 0)có đồ thị như hình bên dưới

Khi đó 2a b+ +2ccó giá trị là:

Câu 47: Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số 2

2 3

y=xx

Hình 2

x

y

O 1

Hình 3

x

y

O 1

Hình 4

x y

O 1

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4

Câu 48: Bảng biến thi của hàm số y= −2x2+4x+1 là bảng nào sau đây?

Trang 7

A B

Câu 49: Cho parabol 2

y=ax +bx+c có đồ thị như hình vẽ dưới đây Khẳng định nào dưới đây đúng?

A a0,b0,c0 B a0,b0,c0 C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

Câu 50: Nếu hàm số y=ax2+bx c+ có a0, b0 và c 0 thì đồ thị hàm số của nó có dạng

Câu 51: Cho hàm số y=ax2+bx+c a, ( 0,b0,c0 )thì đồ thị của hàm số là hình nào trong các hình

sau:

A Hình (1) B Hình (2) C Hình (3) D Hình (4)

Câu 52: Cho hàm số y=ax2+bx+c có đồ thị như hình bên dưới Khẳng định nào sau đây đúng?

`

x y

O

A a0, b0, c0 B a0, b0, c0 C a0, b0, c0 D a0, b0, c0

Câu 53: Cho parabol ( ) 2 ( )

P y=ax +bx c a+  có đồ thị như hình bên Khi đó 4a+2b c+ có giá trị là:

Trang 8

A 3 B 2 C −3 D 0

Câu 54: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2−4x+ 1

Câu 55: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = + + x2 2 x 3 đạt được tại

A x = − 2 B x = − 1 C x =0 D x = 1

Câu 56: Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y = − + x2 4 x 3 trên miền −1; 4

Câu 57: Hàm số 2

y= − +x x+ −m đạt giá trị lớn nhất trên đoạn −1; 2 bằng 3 khi m thuộc

A (−;5) B 7;8 ) C ( )5; 7 D (9;11 )

Câu 58: Giao điểm của parabol ( ) :P y x= 2−3x+2 với đường thẳng y x= − 1 là:

A ( ) ( )1;0 ; 3;2 B (0; 1 ; 2; 3− ) (− − ) C (−1;2 ; 2;1) ( ) D ( ) (2;1 ; 0; 1− )

Câu 59: Tọa độ giao điểm của ( ) 2

P y=xx với đường thẳng :d y= − − là x 2

A M(0; 2− , ) N(2; 4− ) B M − −( 1; 1), N −( 2; 0)

C M −( 3;1), N(3; 5− ) D M(1; 3− , ) N(2; 4− )

Câu 60: Gọi T là tổng tất cả các giá trị của tham số m để parabol ( ) 2

P y=xx+ cắt trục m Ox tại hai điểm phân biệt A B, thỏa mãn OA=3OB Tính T

A T = − 9 B 3

2

T = C T = −15 D T = 3

Câu 61: Một chiếc ăng - ten chảo parabol có chiều cao h=0, 5m và đường kính miệng d =4m Mặt cắt

qua trục là một parabol dạng y=ax2 Biết a m

n

= , trong đó m, n là các số nguyên dương

nguyên tố cùng nhau Tính m n

A m n− =7 B m n− = −7 C m n− =31 D m n− = −31

Câu 62: Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống Biết rằng quỹ đạo

của quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oth, trong đó t là thời gian kể

từ khi quả bóng được đá lên; h là độ cao của quả bóng Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ

độ cao 1,2m Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,5m và 2 giây sau khi đá lên, nó đạt độ cao 6m Hỏi sau bao lâu thì quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi được đá lên kể từ khi quả bóng được đá lên, h

độ cao của quả bóng Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1, 2 m và sau 1 giây thì nó đạt độ cao 8, 5m , sau 2 giây nó đạt độ cao 6m Tính tổng a b c

Trang 9

A a b c 18, 3 B a b c 6,1

C a b c 8, 5 D a b c 15, 9

Câu 63: Một cửa hàng buôn giày nhập một đôi với giá là 40 đôla Cửa hàng ước tính rằng nếu đôi giày

được bán với giá x đôla thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua (120− đôi Hỏi của hàng bán một x)

đôi giày giá bao nhiêu thì thu được nhiều lãi nhất trong một tháng?

A 80 USD B 160 USD C 40 USD D 240 USD

Câu 64: Một quả bóng cầu thủ sút lên rồi rơi xuống theo quỹ đạo là parabol Biết rằng ban đầu quả bóng

được sút lên từ độ cao 1 m sau đó 1 giây nó đạt độ cao 10 m và 3, 5 giây nó ở độ cao 6, 25 m

Hỏi độ cao cao nhất mà quả bóng đạt được là bao nhiêu mét?

A 11 m B 12 m C 13 m D 14 m

Câu 65: Một chiếc cổng hình parabol có chiều rộng 12 m và chiều cao 8 m như hình vẽ Giả sử một

chiếc xe tải có chiều ngang 6 m đi vào vị trí chính giữa cổng Hỏi chiều cao h của xe tải thỏa mãn điều kiện gì để có thể đi vào cổng mà không chạm tường?

A 0 h 6 B 0 h 6 C 0 h 7 D 0 h 7

Câu 66: Cho tam thức ( ) 2 ( )

0 ,

f x =ax +bx+c a 2

4

 = − Ta có f x ( ) 0 với  x khi và

chỉ khi:

0

a 

 

0 0

a 

 

0 0

a 

 

0 0

a 

 

Câu 67: Cho tam thức bậc hai f x( )= −2x2+8x−8 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A f x  với mọi ( ) 0 x  B f x  với mọi ( ) 0 x 

C f x  với mọi ( ) 0 x  D f x  với mọi ( ) 0 x 

Câu 68: Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x?

A x2−10x+ 2 B x2−2x− 10 C x2−2x+ 10 D − +x2 2x+ 10

Câu 69: Cho hàm số ( ) 2

y= f x =ax +bx+c có đồ thị như hình vẽ Đặt  =b2−4ac, tìm dấu của a

A a 0,  0 B a 0,  0 C a 0,  =0 D a 0 ,  = 0

y

4

4 1

( )

y= f x

Trang 10

Câu 70: Cho tam thức bậc hai ( ) 2

f x = − −x x+ Tìm tất cả giá trị của x để f x ( ) 0

A x  − −( ; 1  5;+ ) B x  − 1;5

C x  − 5;1 D x  −( 5;1)

Câu 71: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2−8x+  Trong các tập hợp sau, tập nào 7 0

không là tập con của S?

A (−; 0 B 6; +) C 8; +) D (− −; 1

Câu 72: Tập nghiệm của bất phương trình 2

2x −14x+20 là 0

A S = −( ; 2  5;+) B S = −( ; 2) ( 5;+)

C S =( )2;5 D S = 2;5

Câu 73: Tập nghiệm của bất phương trình x −2 25 là 0

A S = −( 5;5) B x   5

C −  5 x 5 D S = − −( ; 5) ( 5;+)

Câu 74: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x2−3x−15 là 0

Câu 75: Tập nghiệm của bất phương trình: 2

x +  x

A (3; +) B \ 3  C D (– ;3 )

Câu 76: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2

2

S= − −  +

2

S= − −  +

 

2;

2

S= − 

1

; 2 2

S = − 

 

Câu 77: Giao các tập nghiệm của bất phương trình 5x 2 4x 5 và bất phương trình x2 (x 2)2

có dạng S =( )a b; Khi đó tổng a+b bằng?

Câu 78: Giao các tập nghiệm của bất phương trình 1 1

x

x và bất phương trình x2 4x 3 0

A S =( )2;3 B (−; 2  3;+)

C S = 2;3 D (−; 2) ( 3;+)

Câu 79: Giao các tập nghiệm của bất phương trình x2 6x 5 0 và bất phương trình

2

A  2;5 B  1; 6 C (2;5 D    1; 2  5; 6

Câu 80: Các giá trị m để tam thức ( ) 2 ( )

f x =xm+ x+ m+ đổi dấu 2 lần là

A m 0 hoặc m 28 B m 0 hoặc m 28

Trang 11

Câu 81: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 2 ( ) 1

3

x + m+ x m+ − = có

nghiệm?

A m  B m 1 C 3

1

4 m

4

m  −

Câu 82: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình ( ) 2

mxmx+ + =m có hai nghiệm dương phân biệt

A 2 m 6 B m  −3 hoặc 2 m 6

C m 0 hoặc 3−   m 6 D − 3 m6

Câu 83: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để 2 ( )

x + m+ x+ m− = có hai nghiệm âm phân biệt

9  hoặc m m 6

Câu 84: Cho hàm số ( ) 2

2

f x =x + x+m Với giá trị nào của tham số m thì f x( )  0, x

A m 1 B m 1 C m 0 D m 2

Câu 85: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2 ( )

xm+ x+ m+  vô nghiệm

A m 0; 28 B m  −( ; 0) ( 28;+)

C m  −( ; 0  28;+) D m (0; 28)

Câu 86: Tam thức ( ) 2 ( ) 2

f x =x + mx+mm+ không âm với mọi giá trị của x khi

A m 3 B m 3 C m  −3 D m 3

Câu 87: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để với mọi x  biểu thức

f x =x + m+ x+ m+ luôn nhận giá trị dương

A 27 B 28 C Vô số D 26

Câu 88: Tìm các giá trị của m để biểu thức f x( )=x2+(m+1)x+2m+   7 0 x

A m  2; 6 B m  −( 3;9) C m  −( ; 2)(5;+ ) D m  −( 9;3)

Câu 89: Cho parabol ( ) :P y=x2−2x−3 có đồ thị như hình bên dưới

Tất cả các giá trị của x để y 0 là:

A ( 4;3)− B.(1;3) C ( 1;3)− D ( 1;1)−

Câu 90: Hàm số 2

y= − +x x− có đồ thị như hình vẽ bên dưới? Tập hợp tất cả các giá trị của x

đểy 0là:

Ngày đăng: 10/02/2023, 02:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w