Trong ngày khai giảng, ba lớp cùng xếp thành một số hàng dọc như nhau để diễu hàng mà không lớp nào có người lẻ hàng.. Tính số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được... Chứng minh rằng: Tro
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 4 SỐ NGUYÊN TỐ - ƯỚC CHUNG – BỘI CHUNG
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 1 ĐẾN BÀI 10
Bài 1 Tìm tất cả các số nguyên tố p và q sao cho các số 7 p q và pq cũng là các 11
a) Tìm các số tự nhiên ,a b biết: a b 96và UCLN a b ( ; ) 6
Bài 9 Tìm số nguyên tố abcdsao cho ab ac là các số nguyên tố và , b2 cd b c
Bài 10 Tìm hai số tự nhiên a, b biết: BCNN a b( , ) 420; UCLN a b( , ) 21 và a21b
Trang 2Vậy hai số 7n3,8n nguyên tố cùng nhau khi 1 n31k4k
b) Gọi hai số phải tìm là a b a b, , *,a b
Do A x 183ychia cho 2 và 5 đều dư 1 y1
Vì A x 1831chia cho 9 dư 1 x1831 1 9 x1830 9 x6
Trang 3Với p3k thì 1 p2 2 9k2 6k chia hết cho 33
Với p3k thì 2 p2 2 9k2 6k chia hết cho 36
Vì p nguyên tố nên p , khi đó trong cả 2 trường hợp trên thì 2 p đền lớn hơn 3 và2 2chia hết cho 3 Tức là p là hợp số2 2
Trang 4Vì abcd ab ac là các số nguyên tố nên , ,; ; b c d là các số lẻ và khác 5
Ta có: b2 cd b c b b 1 9c d
Do: 9c d 10nên
74
9
b b
a b
Trang 5Bài 14.
Lớp 6A có 54 học sinh, lớp 6B có 48 học sinh, lớp 6C có 42 học sinh Trong ngày khai giảng, ba lớp cùng xếp thành một số hàng dọc như nhau để diễu hàng mà không lớp nào có người lẻ hàng Tính số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được
Cho n là số nguyên tố lớn hơn 3 Hỏi n 2 2006là số nguyên tố hay hợp số
Bài 20 Tìm UCLN của 777….7 (51 chữ số 7) và 777777
nên p2016chia cho 3 dư 1
Mặt khác: 2018chia cho 3 dư 2, do đó: p2016 2018 3
+Nếu p 5kthì p nguyên tố nên k 1 p5
+Nếu p5k 1 p14 5 k3 5 và p nên là hợp số (loại)5
+Nếu p5k 2 p 8 5k 2 5, p5 nên là hợp số (loại)
+Nếu p5k 3 p12 5 k 3 5, p5 nên là hợp số (loại)
+nếu p5k 4 p 6 5k 2 5, p5 nên là hợp số (loại)
Trang 6Thử lại với p thỏa mãn.5
Do 7 p q là số nguyên tó lớn hơn 7 nên ,p q không thể cùng chẵn
*)Th1: p2;7p q 14 Ta thấy 14chia 3 dư 2 q
+)Nếu q chia hết cho 3, do q nguyên tố nên q 3 7p q 17;pq11 17( ) tm
+)Nếu q chia cho 3 dư 1 14 q chia hết cho 3 7 p q là hợp số
+)Nếu q chia cho 3 dư 2 thì 2q chia cho 3 dư 1 pq11 2 q11 3 nên pq+11 là hợp số
*)Th2: q2;7p q 7p2
+)Nếu 7 3p p3 p3 7p q 17;pq11 17( ) tm
+)Nếu 7p chia 3 dư 1 thì 7p chia hết cho 3 nên 72 p là hợp số2
Trang 7+)Nếu 7 p chia cho 3 dư 2 thì : 3 p du2 2pchia cho 3 dư 1 pq11 2 p11chia hết cho 3 nên pq là hợp số11
2p 1 2 1 M luôn chia hết cho 3
Nên p 2 2pchia hết cho 3 nên p 2 2pkhông là số nguyên tố
Vậy với p thì 3 p 2 2plà số nguyên tố
Bài 18.
Hai số lẻ liên tiếp có dạng 2n và 1 2n3n
Gọi d là ước số chung của chúng Ta có 2 n1 ,2d n3d
Nên 2n3 2n1d 2 nhưng d không thể bằng 2 vì d là ước chung 2 số lẻ, d
vậy d tức là hai số lẻ liên tiếp bao giờ cũng nguyên tố cùng nhau1
Bài 19.
n là số nguyên tố nên n và không chia hết cho 3 Vậy 3 2
n chia cho 3 dư 1 do đó
Trang 8Ta có : A B C . 777hay A B C . 777 Từ đó mọi ước chung của A và B đều có ước của 777 Mặt khác 777 là ước số của A và B
A777 10481045 1 ; B777.1001
Vậy 777 là UCLN của A và B
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 21 ĐẾN BÀI 30
Trang 9Khi đó p 2 5, p đều là các số nguyên tố.4 7
Nếu p3k 1 p 2 3k 3 3, p 3nên p+2 là hợp số (trái với đề bài)
Nếu p3k 2 p 4 3k 6 3, p 3nên p là hợp số (trái đề bài)4
Vậy p là giá trị duy nhất phải tìm.3
Trang 10Thấy ,a n khác tính chất chẵn lẻ thì vế trái (*) là số lẻ nên không thỏa mãn (*)
Nếu ,a n cùng tính chẵn hoặc lẻ thì a n 2,a n nên vế trái chia hết cho 4 2
và vế phải không chia hết cho 4
Vậy không tồn tại n để n 2 2006là số chính phương
b) n là số nguyên tố nên n và không chia hết cho 3 Vậy 3 2
n chia cho 3 dư 1 do đó
a) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, biết rằng số đó khi chia cho 3, cho 4, cho 5, cho
6 đều dư 2, còn chia cho 7 thì dư 3
b) Tìm hai số tự nhiên biết tổng UCLN và BCNN là 23
Trang 11c) Tìm số tự nhiên ;x y biết 32 1x ychia hết cho 45
Trang 12Mặt khác a là số tự nhiên nhỏ nhất chia 7 dư 3 nên a 122
b) Gọi hai số tự nhiên đó là a b a b Gọi , , d UCLN a b ( , )
4) 3
Trang 13Kiểm tra các trường hợp ta thấy b thì 5 c10;b thì 4 c 20(thỏa mãn)
Các trường hợp còn lại của b không thỏa mãn
Vậy các bộ số a b c thỏa mãn đề bài là ; ; 2;5;10 , 2;4;20 và các hoán vị của chúng.
b) Vì p q r nên p2 q2 2
Trang 14Do vậy p2 q2 r2là số nguyên tố thì p2 q2 r2phải là số lẻ p q r2, ,2 2là các số lẻ
, ,
p q r
là các số nguyên tố lẻ
Trong ba số , ,p q r phải có ít nhất 1 số chia hết cho 3 vì nếu không có số nào chia hết
cho 3 thì p q r chia 3 đều dư 1, khi đó 2, ,2 2 p2 q2 r2chia hết cho 3 (mâu thuẫn)
Trang 15Vì a c t k1, , ,1 1 nguyên dương nên A là hợp số.
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 41 ĐẾN BÀI 50
a) Tìm số nguyên tố p sao cho p và2 p 10là sồ nguyên tố
b) Cho ;p p là số nguyên tố 4 p 3 Chứng minh p là hợp số.8
Trang 16a b
Kiểm tra các trường hợp ta thấy b thì 5 c10;b thì 4 c 20(thỏa mãn)
Các trường hợp còn lại của b không thỏa mãn
Vậy các bộ số a b c thỏa mãn đề bài là ; ; 2;5;10 , 2;4;20 và các hoán vị của chúng.
b) Vì p q r nên p2 q2 2
Trang 17Do vậy p2 q2 r2là số nguyên tố thì p2 q2 r2phải là số lẻ p q r2, ,2 2là các số lẻ
, ,
p q r
là các số nguyên tố lẻ
Trong ba số , ,p q r phải có ít nhất 1 số chia hết cho 3 vì nếu không có số nào chia hết
cho 3 thì p q r chia 3 đều dư 1, khi đó 2, ,2 2 p2 q2 r2chia hết cho 3 (mâu thuẫn)
Hai số lẻ liên tiếp có dạng 2n và 1 2n3n
Gọi d là ước số chung của chúng Ta có 2 n1 ,2d n3d
Nên 2n3 2n1d 2 nhưng d không thể bằng 2 vì d là ước chung 2 số lẻ, d
vậy d tức là hai số lẻ liên tiếp bao giờ cũng nguyên tố cùng nhau1
Trang 18*Nếu p 3 p 2 5;p10 13 đều là nguyên tố (thỏa mãn)
Nếu p thì p không chia hết cho 33
Trang 19b) Để a là bội của 1
11
1
a a
Trang 20ĐỀ BÀI TỪ BÀI 51 ĐÉN BÀI 60
Bài 51.
Câu 1 Có hay không một số nguyên tố mà khi chia cho 12 thì dư 9 ? Giải thích
Câu 2 Chứng minh rằng: Trong 3 số nguyên tố lớn hơn 3, luôn tồn tại 2 số nguyên tố
mà tổng hoặc hiệu của chúng chia hết cho 12
Bài 54.
a) Tìm n sao cho n2 7n chia hết cho 2 n 4
b) Tìm số 1 7a bsao cho a b và 3 1 7a bchia cho 9 dư 5
Cho dãy số m1;m2; ;m10với m là số tự nhiên
Hãy tìm tất cả các số tự nhiên m để dãy trên chứ nhiều số nguyên tố nhất
Bài 59.
Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng khi chia số đó cho các số 25;28;35 thì được các số dư lần lượt là 5;8;15
Bài 60.
Trang 21Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất sao cho: a chia cho 2 dư 1, a chia cho 3 dư 1, a chia
cho 5 dư 4, a chia cho 7 dư 3
Suy ra một số nguyên tố lớn hơn 3 khi đem chia cho 12 thì được số dư có 4 giá tri là:1;5;7;11
Chia các số nguyên tố lớn hơn 3 thành 2 nhóm:
+Nhóm 1: Gồm các số nguyên tố khi chia cho 12 thì dư 1 hoặc 11
+Nhóm 2: Gồm các số nguyên tố khi chia cho 12 thì dư 5 hoặc 7
Giả sử p p p1, ,2 3là ba số nguyên tố lớn hơn 3 Có ba số nguyên tố, chỉ nằm trong 2
nhóm, theo nguyên lý Dirichle trong trong 3 số nguyên tố trên, tồn tại ít nhất hai
nguyên tố cùng thuộc 1 nhóm, chẳng hạn p p1, 2cùng thuộc một nhóm
+Nếu p p1, 2khi chia cho 12 thì có số dư khác nhau (tức là dư 1 và 11, hoặc dư 5 và 7)
thì p1 p2 12k1 1 12k2 11 12 k1k2 12 p1 p212
Hoặc p1 p2 12n1 5 12n2 7 12n1n2 1 12 p1 p212
Nếu p p1, 2khi chia cho 12 có số dư bằng nhau thì hiệu p1 p212
Bài 52.
Từ dữ liệu đề bài cho, ta có :
Vì UCLN (a,b)=15 nên ắt tồn tại các số tự nhiên m và n khác 0, sao cho:
Trang 22Trong các trường hợp thỏa mãn các điều kiện 2 và 3 , thì chỉ có trường hợp
4; 5
m n là thỏa mãn điều kiện 4
Vậy với m4,n ta được các số phải tìm là: 5 a15.4 60; b15.5 75
Ta xem với giá trị nào của k thì a 400và a11
Trong các giá trị trên, chỉ có a 363 400 và a11
Vậy số học sinh cần tìm là 363 học sinh
Trang 23m trong dãy luôn chứa 5 số lẻ liên tiếp, các số lẻ này đều lớn hơn 3 và phải có 1 số
lẻ là bội của 3 do đó nó không là nguyên tố Vậy m thì trong dãy có ít hơn 5 số 3
Vậy a chia cho 91 dư 82
b) Gọi số học sinh khối 6 là a3 a 400
Trang 26Bài 84.
Lớp 6A có 54 học sinh, lớp 6B có 48 học sinh, lớp 6C có 42 học sinh Trong ngày khai giảng, ba lớp cùng xếp thành một số hàng dọc như nhau để diễu hàng mà không lớp nào có người lẻ hàng Tính số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được
a) Chứng minh n và 22 n là hai số nguyên tố cùng nhau5
b) Tìm số tự nhiên x , biết rằng ba số 12;20; x có tích bất kỳ của hai số nào cũng
chia hết cho số còn lại
Bài 88.
Một đoàn công tác gồm 80 người trong đó có 32 nữ Cần phân chia đoàn thành các tổ công tác có số người bằng nhau Số nam, nữ của các tổ đều bằng nhau Hỏi có bao nhiêu cách phân chia doàn thành các tổ để mỗi tổ không có quá 10 người
Trang 27a b, 105 96 261 156 345 180 357 168 297 120 165 36Tổng 108 112 264 162 348 186 360 174 300 126 168 42
Trang 28Kiểm tra các trường hợp ta thấy b thì 5 c10;b thì 4 c 20(thỏa mãn)
Các trường hợp còn lại của b không thỏa mãn
Vậy các bộ số a b c thỏa mãn đề bài là ; ; 2;5;10 , 2;4;20 và các hoán vị của chúng.
Trong ba số , ,p q r phải có ít nhất 1 số chia hết cho 3 vì nếu không có số nào chia hết
cho 3 thì p q r chia 3 đều dư 1, khi đó 2, ,2 2 p2 q2 r2chia hết cho 3 (mâu thuẫn)
Trang 29b) Theo đề bài ta có: 20 12x 5 3x x3
12 20x 3 5x x5 x 15k
Mà 12.20 15 k 16k k1;2;4;8;16 x15;30;60;120;240
Bài 88.
Số nam trong đoàn là 80 32 48 người
Gọi số tổ cần chia là n Để số lượng nam, nữ bằng nhau thì ta phải có 48 ,32n n
Nghĩa là n UC (32,48)U(16)
Mỗi ước chung phải là 1 ươc của 16
Suy ra số lượng mỗi tổ có thể chia là 2,4,8 và 16 tổ
Để số lượng người trong 1 tổ không vượt quá 10 ta chia đoàn có thể thành 8 tổ (mỗi tỏ 6nam, 4 nữ) hoặc 16 tổ (mỗi tổ 3 nam , 2 nữ)
Bài 89.
a) Xét phép chia của p cho 5 ta thấy p có 1 trong 5 dạng sau
Nếu p5 ,k p nguyên tố nên p 5
Bài 90.
Giả sử có thêm 4 học sinh nữa thì khi chia cho mỗi tổ 10 em thì cũng còn thừa 1
em như khi chia mỗi tổ 9 em Vậy cách chia sau hơn cách chia trước 4 học sinh Mỗi tổ
10 học sinh hơn mỗi tổ 9 học sinh: 10 9 1 (học sinh)
Trang 30được 18 sản phẩm còn lại mỗi người làm được 13 sản phẩm Tổ 3 có 1 người làm được
19 sản phẩm còn lại mỗi người làm được 7 sản phẩm Tính số sản phẩm mỗi tổ làm được và số người của mỗi tổ, biết rằng số sản phẩm của mỗi tổ không vượt quá 2000
Cho 2 dãy số tự nhiên 1,2,3, ,50
a) Tìm hai số thuộc dãy trên sao cho UCLN của chúng đạt giá trị lớn nhất
b) Tìm hai số thuộc dãy trên sao cho BCNN của chúng đạt giá trị lớn nhất
1) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì UCLN21n4;14n3 1
2) Chứng minh rằng: Nếu p là số nguyên tố lớn hơn 3 và 2 p cũng là số nguyên 1
Trang 32Nếu p chia 3 dư 2 thì p+10 là số lớn hơn 3 và chia hết cho 3 nên không là số nguyên tố
Gọi a và b là hai số bất kỳ thuộc dãy 1,2,3, 50.Giả sử a b
a) Gọi d thuộc ƯC(a,b) thì a b d ta sẽ chứng minh d 25,thật vậy, giả sử d 25thì b 25ta có: a mà 50 b25 0 a b25, không thể xảy ra
5 5 11 tối giản nên tồn tại các số tự nhiên , ,k l m sao
Trang 33Theo bài ra p 3 2p và là số nguyên tố 21 7 p không chia hết cho 3 Suy 1
ra 4p không chia hết cho 3.2
Mà 4 ;4p p1;4p là ba số tự nhiên liên tiếp nên tồn tại một số chia hết cho 3, do đó2
Trang 343) Tìm phân số tối giản
đi Hỏi ba xe lại cùng xuất phát từ bến lần thứ hai vào lúc mấy giờ ?
Trang 35Do đó p3k khi đó 2 4p 1 4 3 k2 1 3 4 k 3 4p là hợp số1
Bài 104.
a) Từ dữ liệu đề bài cho, ta có:
Vì UCLN a b nên tồn tại các số tự nhiên m và n khác 0, sao cho:( , ) 21
Trang 36Vì a21 nên theo trên ta suy ra:b 21m21 21 n 21m1 n m 1 n (4)Trong các trường hợp thỏa mãn các điều kiện (2) và (3), thì chỉ có trường hợp:
4, 5
m n hoặc m2,n là thỏa mãn điều kiện (4).3
Vậy với m4,n hoặc 5 m2,n ta được các số phải tìm là:3
Như vậy p a 2 b 2( ,a b là các số nguyên tố)
Mà a p 2, ,p b là 3 số lẻ liên tiếp nên có 1 số chia hết cho 3 Vậy có 1 số p 2bằng 3
Nếu a 3 p5,b thỏa mãn7
Nếu p 3 a không là số nguyên tố1
Nếu b 3 p không là nguyên tố1
Vậy số nguyên tố p là số nguyên tố duy nhất thỏa mãn5
Trang 37Sau 5h thì ba xe lại cùng xuất phát, lúc đó là 11 giờ cùng ngày
Xét p 3 2p p2 17là số nguyên tố Vậy p thỏa mãn3
Xét p3: p2chia cho 3 dư 1
Còn vì p lẻ nên 2p 22k1 4 2k chia 3 dư 2
Nên 2p p2chia hết cho 3, mà 2p p2 nên sẽ là hợp số3
Trang 38Bài 113.
Tìm p nguyên tố để p 10và p 26cũng là số nguyên tố
Bài 114.
a) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, biết rằng số đó khi chia cho 3, cho 4, cho 5, cho
6 đều dư 2, còn chia cho 7 thì dư 3
b) Tìm hai số tự nhiên biết tổng UCLN và BCNN là 23
c) Tìm số tự nhiên ;x y biết 32 1x ychia hết cho 45
Tìm số dư trong phép chia khi chia một số tự nhiên cho 91 Biết rằng nếu lấy số
tự nhiên đó chia cho 7 thì được dư là 5 và chia cho 13 được dư là 4
Bài 120.
Trang 39Số học sinh khối 6 của một trường chưa đến 400 bạn, biết khi xếp hàng 10; hàng 12; 15 đều dư 3 nhưng nếu xếp hàng 11 thì không dư Tính số học sinh khối 6 của trường đó.
ĐÁP ÁN TỪ BÀI 111 ĐẾN BÀI 120
Bài 111.
2
2011 1 2011 1) 1 3 5 2009 2011 1 1006 1012036
p do p nguyên tố nên p không chia hết cho 3
Nếu p3k thì 1 p 26 3 không thỏa mãn
Nếu p3k thì 2 p 10 3không thỏa mãn
Vậy p 3
Bài 114.
a) Gọi số tự nhiên đó là a
Ta có: a BC (3;4;5;6) 2 a62;122;182;242
Mặt khác a là số tự nhiên nhỏ nhất chia 7 dư 3 nên a 122
b) Gọi hai số tự nhiên đó là a b a b Gọi , , d UCLN a b ( , )
Trang 41S chia hết cho 91 nên S chia hết cho 7 91 7.13
S chia hết cho 10 Do 7,10 nên S chia hết cho 7.10 701
b) Xét tính chẵn, lẻ của hai số nguyên tố:
- Đều là số lẻ (nếu cả hai đều lớn hơn 2):Lúc đó hiệu là số chẵn nên không thể bằng 2013
Trang 42Ta xem với giá trị nào của k thì a 400và a11
Trong các giá trị trên, chỉ có a 363 400 và a11
Vậy số học sinh cần tìm là 363 học sinh
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 121 ĐẾN BÀI 130
Trang 43Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho số đó chia cho 3 dư 1, chia cho 4 dư 2, chia cho
5 dư 3 , chia cho 6 dư 4 và chia hết cho 11
Bài 126.
1) Tìm số tự nhiên n để n3 n1là số nguyên tố
2) Cho n7 5 8 4a b Biết a b và n chia hết cho 9 Tìm a, b6
3) Tìm phân số tối giản
1) Tìm các cặp số x y sao cho ; 34 5x ychia hết cho 36
2) Tìm hai số ,a b biết bội chung nhỏ nhất của , a b là 420, ước chung lớn nhấ của a,
Bài 130.
Trang 44Với n là số tự nhiên, hãy so sánh bội chung nhỏ nhất của n2 và 3 vớin 2
Vậy hai số 7n3,8n nguyên tố cùng nhau khi 1 n31k4k
b) Gọi hai số phải tìm là a b a b, , *,a b
Trang 45Gọi số tự nhiên phải tìm là a
Lập luận để có a là BC của 3;4;5;6 và a là bội của 112
Trang 46x y
Trang 47Thay k vào (1)3 a120.3 1 361 không chia hết cho 13 (loại)
Thay k vào (1)4 a 120.4 1 481 13 (thỏa mãn)
Vậy số học sinh đồng diễn là 481 em
Nếu n3thì n n 1 3 n n 12chia cho 3 dư 2
Nếu n chia cho 3 dư 1 thì n3k 1k khi đó
chia cho 3 dư 1
Nếu n chia cho 3 dư 2 thì n chia hết cho 3 khi đó 1 n2 chia cho 3 dư 2n 2
Trang 48Như vậy n2 không chia cho 3 với mọi n 2 n mà 3 là số nguyên tố nên ,
là phân số tối giản
b) Tìm các giá trị nguyên của n để phân số
2 53
n B n
Trang 49Bạn An nghĩ ra một số có 3 chữ số, nếu bớt số đo đi 8 đơn vị thì được một số chia hết cho 7, nếu bớt số đó đi 9 đơn vị thì được một số chia hết cho 8, nếu bớt số đó đi
10 đơn vị thì được 1 số chia hết cho 9 Hỏi bạn An nghĩ số nào ?
Trang 50a) Gọi d là ước chung của n và 23 n với d 5
P P k hoặc P3k (do P nguyên tố)2
Khi đó ta thấy P 10,hoặc P 14không nguyên tố
a) Gọi số tự nhiên phải tìm là x
- Từ giả thiết suy ra x19 39,30,42 x19BC39,30,42