Trường điện từ
Trang 1Trao đổi trực tuyến tại:
www.mientayvn.com/chat_box_li.htm l
Trang 2Trường Điện Điện Điện từ từ
ª Lương Hữu Tuấn
ª Tài liệu tham khảo :
Câu 1 : 1 : 1 : Viết (không cần dẫn ra) mô hình toán của trường điện từ ứng với môi
trường đẳng hướng Nêu ý nghĩa của 4 phương trình Maxwell.
Câu
Câu 2 : 2 : 2 : Năng lượng trường điện tĩnh tính theo thế điện và mật độ điện tích Nhận
xét.
Câu
Câu 3 : 3 : 3 : Trong môi trường đồng nhất đẳng hướng tuyến tính có ε = const, µ =
const, γ = 0 và không có điện tích tự do, tồn tại một trường điện từ biến thiên
điều hòa tần số ω với vectơ cường độ trường từ có dạng :
(A/m) 1) Xác định vectơ cường độ trường điện
2) Thiết lập quan hệ giữa α và β.
Câu
Câu 4 : 4 : 4 : Cáp đồng trục bán kính lõi a, bánh kính vỏ b, chiều dài L, giữa lõi và vỏ
là lớp cách điện có độ dẫn điện γ = k/r 2 với k = const, r là bán kính hướng trục
Cho biết lõi có thế U và vỏ được nối đất Hãy xác định :
1) Vectơ cường độ trường điện trong lớp cách điện
2) Dòng điện rò qua lớp cách điện
3) Điện trở cách điện của cáp
Giữa
cos( ) cos( ) sin( )z
Trang 3Yêu cầu cầu
° tổng thể : tính liên tục (lớp + ôn tập)
° phần cơ sở : chặt chẻ
° phần ứng dụng : linh hoạt
° tổng thể : thời gian (nắm bắt + luyện tập)
° BT cơ bản : chặt chẻ
° BT ứng dụng : công thức cơ bản
° BT tổng hợp : linh hoạt
Trang 4Trường điện điện điện từ từ
Trang 5Xác định vị trí & hướng trong không gian
ª Phân loại
ª Tọa độ Descartes (D)
ª Tọa độ trụ (T)
ª Tọa độ cầu (C)
ª Yếu tố vi phân
Trang 100 R
2
0 0
2
2
r tru h
φ π
Trang 11° Tính Tính Tính chất chất chất : : : : grad ϕ là vectơ có
- độ lớn = tốc độ tăng cực đại
- hướng là hướng tăng cực đại
° Ý Ý Ý nghĩa nghĩa nghĩa : : : : Khuynh hướng tăng cực đại của trường vô hướng.
° Đạo Đạo Đạo hàm hàm hàm có có có hướng hướng hướng :::: .
Mật độ nguồn của trường vectơ
Trang 121
1 1
1
x r r
divA
d
dx d
r dr d
Tính chất xoáy của trường vectơ
Trang 13i ri r i rotA
sin
2 1
sin
(2 sin cos 0) (2 sin 0) 0
Trang 14ª grad : vô hướng → vectơ
ª div : vectơ → vô hướng
ª rot : vectơ → vectơ
ª Laplace : vô hướng → vô hướng
Trang 15ª Đại số vectơ
ª Định lý tích phân
ª Hệ thức khác
Trang 16Qui ước : qui tắc vặn nút chai
Trang 18ª Trường Trường Trường điện điện điện từ từ
°Trường điện từ là một dạng vật chất
°hệ phương trình Maxwell
°các điều kiện biên
°các phương trình liên hệ
Hệ phương trình Maxwell là hệ pt đạo hàm
riêng mô tả đầy đủ các hiện tượng điện từ
t.t ác đ.từ
Trang 193.2 cho môi trường chất
3.3 cho tương tác
Trang 203.2 Đại Đại Đại lượng lượng lượng đặc đặc đặc trưng trưng trưng cho cho cho chất chất chất mang mang mang điện điện
3.3 Đại Đại Đại lượng lượng lượng đặc đặc đặc trưng trưng trưng cho cho cho tương tương tương tác tác
Trang 21χ χ χ
e r
χ ε ε
độ cảm điện độ thẩm điện tương đối độ thẩm điện (F/m)
9 1
vectơ cảm ứng điện (C/m 2 )
vectơ phân cực điện (C/m 2 ) hằng số điện (F/m)
° Môi trường đẳng hướng
ª Phân Phân Phân cực cực cực từ từ từ trong trong trong từ từ từ môi môi
° Môi trường đẳng hướng :
m r
χ µ µ
độ cảm từ độ thẩm từ tương đối độ thẩm từ (H/m)
7 0
: :
vectơ cường độ trường từ (A/m)
vectơ phân cực từ (A/m) hằng số từ (H/m)
Trang 234.1 Định luật bảo toàn điện tích
4.2 Định luật Gauss về điện
4.3 Định luật Gauss về từ
Trang 24° Đường sức điện là những đường hở
° Trường điện có nguồn là các điện tích
°Đường sức từ là những đường kín
°Trường từ không có nguồn “từ tích”
Trang 265.1 Dòng Dòng Dòng điện điện điện dịch dịch
ª định luật Ampère chỉ đúng với dòng điện không đổi
ª khái quát hóa định luật Ampère bằng dòng điện dịch
D
J J
Trang 275.2 Hệ Hệ Hệ phương phương phương trình trình trình Maxwell (1) Maxwell (1)
ª Đóng góp của Maxwell :
°sáng tạo ra dòng điện dịch
°khái quát hóa định luật Faraday
ª Hệ phương trình Maxwell :
( ) ( ) ( )
5.2 Hệ Hệ Hệ phương phương phương trình trình trình Maxwell (2) Maxwell (2)
°Ý nghĩa chung :
+ sóng điện từ
+ liên hệ chặt chẽ giữa TĐ & TT
°Ý nghĩa riêng :
Trang 286 Điều Điều Điều kiện kiện kiện biên biên biên ((((tự tự tự đọc đọc đọc))))
ĐKB xác định ràng buộc giữa các đại lượng đặc trưng
trên mặt phân cách giữa 2 môi trường khác nhau
Qui ước :
Trang 29°Đlbt&chnl : công suất đt gửi vào V qua S kín được dùng để
– tiêu tán công suất dưới dạng nhiệt
– thay đổi năng lượng điện từ tích lũy trong V
P =∫ EJdV + ∫ ED +HB dV hvtt
(đlý Poynting)
Trang 30( ) ( )
Trang 32Trường điện điện điện từ từ
Trang 331 Khái Khái Khái niệm niệm niệm chung chung
ª Định Định Định nghĩa nghĩa nghĩa TĐT TĐT TĐT tĩnh tĩnh tĩnh :::: 0,J 0
2.1 Công của lực điện tĩnh
2.2 Thế vô hướng
2.3 Ví dụ
Trang 34Công tdụng lên đtích điễm trên đường cong kín luôn bằng 0
Công chỉ phụ thuộc điểm đầu & điểm cuối mà không phụ
thuộc đường đi
Qui ước ước ước ::::
°hệ hữu hạn ϕ∞= 0
°hệ kỹ thuật ϕđất= 0
Trang 35ª một điện tích điểm:
q r
ϕ πε
ρ ϕ
πε
=∫
4
dq R
3.1 Thiết lập phương trình
3.2 Điều kiện biên đối với ϕ
Trang 37E grad
πε
ϕ ϕ
∂
∂
Trang 38ª Trường điện trong vật dẫn
ª Mật độ điện tích tự do trong vật dẫn
ª Thế điện trong vật dẫn
ª Trường điện trên mặt vật dẫn
trên mặt VD
Trang 394.1.2 Màn Màn Màn điện điện
ª Màn điện được dùng để chắn nhiễu của trường ngoài
ª Trong thực tế màn điện được thay bằng lưới kim loại
=
q C
Trang 41Ôn tập tập
ª mô mô mô hình hình hình thế thế thế ::::
ª vật vật vật dẫn dẫn dẫn ::::
ª điện điện điện môi môi môi ::::
ª Định lý tương hỗ :
ª Hệ số thế :
ª Hệ số điện dung :
ª Điện dung bộ phận :
Trang 425.1 theo vtơ cđộ TĐ & vtơ c.ứng điện
5.2 theo thế điện & mật độ điện tích
5.3 của hệ thống vật dẫn
Trang 435.3 của của của hệ hệ hệ thống thống thống vật vật vật dẫn dẫn
ª Hệ n vật dẫn : ρ = 0
Trang 44dA ϕ dq
=
=∑
ª Hệ n vật dẫn
ª Phương pháp dịch chuyển ảo
dA ng =dA me+dW e
Công do nguồn cung cấp :
Đl btoàn & ch.hóa nlượng :
F : lực suy rộng (lực, momen, áp suất, …)
X : tọa độ suy rộng (cdài, góc, thể tích, …)
(pt cân bằng động)
Trang 45Ôn tập tập
ª năng năng năng lượng lượng lượng ::::
FdX =dW e = dA ng
ª Các trường hợp đặc biệt :
° Quá trình đẳng thế
F = ∂∂ ϕ=
° Nhận xét chung
( W e)
q const X
Trang 467.2 Phương pháp xếp chồng
7.3 Phương pháp dùng định luật Gauss về điện
7.4 Phương pháp ảnh điện
7.5 Phương pháp giải trực tiếp phương trình thế
Trang 477.1 Tổng Tổng Tổng quan quan
ª phương pháp xếp chồng
ª phương pháp dùng định luật Gauss về điện
ª phương pháp ảnh điện
ª phương pháp giải trực tiếp phương trình Poisson
ª phương pháp biến hình bảo giác
ª phương pháp lưới đường sức điện - mặt đẳng thế
ª phương pháp số
Trang 48Qs r
θ πε
ϕ =
3
4 Qs (2 cos r sin )
Trang 497.3 Phương Phương Phương pháp pháp pháp dùng dùng dùng đ.luật đ.luật đ.luật Gauss Gauss Gauss về về về điện điện
ª Tổng Tổng Tổng quan quan
ª Ví Ví Ví dụ dụ dụ về về về đối đối đối xứng xứng xứng cầu cầu
ª Ví Ví Ví dụ dụ dụ về về về đối đối đối xứng xứng xứng trụ trụ
ª Phạm Phạm Phạm vi vi vi sử sử sử dụng dụng dụng :::: đối xứng cầu, trụ hoặc phẳng
ª Kết Kết Kết quả quả quả ::::
° đối xứng cầu
° đối xứng trụ
° đối xứng phẳng
*
Trang 501 3
a r r
a r
=
° trục mang điện :
° 2 trục mang điện ± λ (gốc thế ở mặt trung trực) :
2 lnA r
λ πε
ϕ =
ln
2
r r
λ ϕ πε
− +
=
T : do đối xứng E=E r i( ).r
(đối xứng trụ)
Trang 517.4 Phương Phương Phương pháp pháp pháp ảnh ảnh ảnh điện điện
ª Nguyên Nguyên Nguyên tắc tắc
ª Loại trừ ảnh hưởng của điện tích cảm ứng, điện tích liên kết
ª Nguyên tắc :
° Bước 1 : đồng nhất toàn bộ không gian
° Bước 2 : duy trì điều kiện biên
Định lý duy nhất nghiệm : nghiệm không thay đổi
Trang 532 2 2
+ +
+ +
2 b a ,Q' Qa
Trang 557.5 Phương Phương Phương pháp pháp pháp giải giải giải trực trực trực tiếp tiếp tiếp phtrình phtrình phtrình thế thế thế (1) (1)
ª Thế là hàm một biến
ª Thế là hàm đa biến : phương pháp phân ly biến số
° Bước 1 : tách biến
° Bước 2 : tách phương trình
° Bước 3 : tính các thông số dựa vào ĐKB & t.chất b.toán
7.5 Phương Phương Phương pháp pháp pháp giải giải giải trực trực trực tiếp tiếp tiếp phtrình phtrình phtrình thế thế thế (2) (2)
ª Tách Tách Tách biến biến biến ::::
ª Tính Tính Tính chất chất chất của của của bài bài bài toán toán
ª Tách Tách Tách phương phương phương trình trình trình ::::
2
2
0 2
1 1
( , ) ( , ) 0 ( ) cos ( , ) 0 1 ( ) cos
N r N r
Trang 561 1
( ) cos ( ) cos
N r N r
1 2 2
1 2 2
1 2
(1 ) cos ( 1 ) sin
a
a r
− +
− +
Trang 58Trường điện điện điện từ từ
Trang 592.1 Tính chất & định luật cơ bản của mạch
ª Tính chất
ª Định luật cơ bản của mạch
2.2 Sự tương tự giữa TĐd & TĐt
2.3 Điện trở cách điện
Trang 60° vật dẫn đồng nhất : … ρ = 0
° vật dẫn gần như đẳng thế
+ phân cách phẳng ε − γ : đối xứng, -q
+ phân cách cầu ε − γ :
+ phân cách phẳng ε1− ε2:
b=a D Q =Qa D
0
divJ=
Trang 61k= I =
∑
m k
2.1 Tính chất & định luật cơ bản của mạch
2.2 Sự tương tự giữa TĐd & TĐt
2.3 Điện trở cách điện
Trang 622.2 Sự Sự Sự tương tương tương tự tự tự giữa giữa giữa TĐ TĐ TĐ dừng dừng dừng & TĐ & TĐ & TĐ tĩnh tĩnh
ª Miền không chứa điện tích
ª Tương tự về phương trình
°dùng kết quả, phương pháp của TĐt cho TĐd
°dùng mô hình của TĐd cho TĐt
2.3 Điện Điện Điện trở trở trở cách cách cách điện điện
ª Thực tế : γ ≠ 0 ⇒ điện áp U sinh ra dòng rò I
ª Ví dụ :
2
I r rL
E= πγ i
2
2 1
1 2 ln
I
L R R
U =∫ Edr = πγ
Rcđ? TĐt : 2 q
r rL
E = πε i
Trang 63Ôn tập tập tập GHK GHK
°phân bố q và ϕ của hệ thống vật dẫn
°phương pháp phân ly biến số
°hệ phương trình Maxwell
°định lý Poynting - năng lượng điện từ
°mô hình toán
ª C2 : C2 :
°tính chất thế
°phương trình Poisson - Laplace & 3 ĐKB
°tính chất của vật dẫn trong TĐt
°Năng lượng điện từ :
− theo thế
− của hệ thống vật dẫn
°lực : theo biểu thức năng lượng
Trang 66Ảnh điện
+ phân cách phẳng ε − γ : đối xứng, -q
+ phân cách cầu ε − γ :
+ phân cách phẳng ε1− ε2:
Tính chất : thế, nguồn, ρ ≠ 0 , ϕ ≈ const
b=a D Q =Qa D
0
divJ=
Tương tự ( ε ↔ γ, q ↔ Ι)
Trang 673.2 Khảo sát TTd bằng thế vectơ
3.3 Phương trình & ĐKB đối với thế vectơ
3.4 Từ thông tính theo thế vectơ
3.1 Khái Khái Khái niệm niệm
ª tương tự giữa TTd của miền không dòng & TĐt
của miền không điện tích tự do
Trang 68ª Thế vectơ có tính đa trị
ª điều kiện phụ để đơn giản hóa phương trình
3.3 Phương Phương Phương trình trình trình & ĐKB & ĐKB & ĐKB đối đối đối với với với thế thế thế vectơ vectơ
A= µπ∫ dV JdV
ª Yếu tố dòng
4
I r C
Trang 69
Trang 70
4.1 Phương trình & điều kiện biên
4.2 Sự tương tự giữa TTd & TĐt
Trang 71trục mang điện :
trục mang dòng :
ª ví dụ :
2 2
ln ln
C r
I C r
A
λ πε µ π
ϕ =
=
°trục mang điện λ :
trục mang dòng I :
2 2
ln ln
r r
I r r
A
λ πε µ π
+
− +
=
=
°2 trục mang điện ±λ :
2 trục mang dòng ± I :
Trang 72ln ln
I d a
I a d
A A
µ π µ π
Φ =
lnd
L = µ
d a
Trang 732 1' 2 ' 1' 2
2 2
2 2
ln ln
I d d
I d d
A A
µ π µ π
r
µ π
r
µ π
Điện cảm (i: vòng, j: dòng)
Trang 746.1 tính theo vectơ cảm ứng từ & vectơ cđộ TT
6.2 tính theo thế vectơ & vectơ mđộ dòng điện
6.3 NLTT của hệ dòng điện dây
m V
W = ∫ A JdV J
Giả sử không có dòng điện mặt
Nhận xét
Trang 76ª Hệ n dòng điện dây : I1, …, In, Φ1, , Φn
ª Phương pháp dịch chuyển ảo
Công do nguồn ‘thực sự’ cung cấp dAng:
Đluật btoàn & ch.hóa nlượng … dAng= dAcơ+ dWm
F : lực suy rộng (lực, momen, áp suất, …)
X : tọa độ suy rộng (cdài, góc, thể tích, …)
(pt cân bằng động)
Trang 77FdX =dW m= dA ng
ª Các trường hợp đặc biệt :
° Quá trình đẳng dòng
F = ∂∂ =
° Nhận xét chung
( W m)
const X
a b dl
F = = µ H H S
Cho biết trường từ không đổi và chỉ tồn tại bên trong cdây
Trang 788.1 Phương pháp xếp chồng
8.2 Phương pháp dùng định luật Ampère
Trang 79
) (
=
*
*
2 r I H
I l d H
=
Trang 81Trường điện điện điện từ từ
Trang 821.1 Trường điện từ biến thiên
1.1 Trường Trường Trường điện điện điện từ từ từ biến biến biến thiên thiên
ª định nghĩa : thay đổi theo không gian & thời gian
1 2 ,
Trang 831.2 Định Định Định nghĩa nghĩa nghĩa thế thế
ª thế vectơ : divB= 0 (IV)
A t
E ∂ gradϕ
∂ + = −
ª tóm lại : B=rotA
A t
ε = const & µ = const
2.1 Phương trình d’Alembert
ª phương trình d’Alembert đối với
ª phương trình d’Alembert đối với ϕ
Trang 84ª Phöông Phöông Phöông trình trình trình d’Alembert d’Alembert d’Alembert ñv ñv ñv theá theá theá vectô vectô
Ñieàu kieän Lorentz :
( )
D t
A t
Trang 85= ∫
Thay đổi của “nguồn” không ảnh hưởng ngay lập tức
đến điểm khảo sát
( )
4 V
t r v dV t
r
ρ ϕ
πε
−
= ∫
Trang 862.3 Phương Phương Phương trình trình trình sóng sóng
ª miền không chứa dòng điện & điện tích :
3.1 Biểu diễn phức quá trình điều hòa
3.2 Hệ Maxwell dạng phức
3.3 Hệ phương trình sóng dạng phức
3.4 Định lý Poynting dạng phức
Trang 873.1 Biểu Biểu Biểu diễn diễn diễn phức phức phức quá quá quá trình trình trình điều điều điều hòa hòa
ª quá trình điều hòa vừa có tính cơ bản vừa có tính thực tế
°xác định vectơ biên độ phức
°xác định vectơ phức tức thời
°xác định vectơ vật lý
Trang 88p = γE
2 1 4
w = µH
2 1 4
Trang 894.2 Thiết lập phương trình
4.3 Đại lượng đặc trưng
Sóng điện từ phẳng đơn sắc có :
ª mặt đồng pha phẳng ⊥ phương truyền
ª , không đổi trên mặt đồng pha
ª biến thiên điều hòa tần số ω xác định
E
Trang 90
4.2 Thiết lập phương trình
4.3 Đại lượng đặc trưng
ª Vận tốc pha
ª Hệ số truyền
ª Trở sóng
Trang 91ª mặt đồng pha :
ª vận tốc pha :
Sóng điện từ lan truyền với biên độ suy giảm theo qui luật e −αz
ª Hệ số truyền
Trang 925.1 Đại lượng đặc trưng
5.2 Nhận xét
Trang 93° điện môi đồng nhất, lý tưởng (γ = 0)
° không giới hạn về phương truyền (không phản xạ)
Hệ số truyền :
ª Đại lượng đặc trưng :
ª Phân bố sóng : không có sóng phản xạ
c
m
y Z
1
e
m
E w
ε µ
ª sóng điện từ ngang TEM
ª do α = 0 nên không có suy giảm sóng dọc theo ph.truyền
ª do Zcthực nên
° sóng điện & sóng từ dđộng cùng pha
°
ª vận tốc pha cũng chính vận tốc truyền sóng
ª mật độ năng lượng :
NLTĐ = NLTT trong cùng thể tích
Trang 946.1 Đại lượng đặc trưng
° vật dẫn đồng nhất, tốt (γ >> ωε)
° không giới hạn về phương truyền (không phản xạ)
Hệ số truyền :
ª Đại lượng đặc trưng :
ª Phân bố sóng : không có sóng phản xạ
Trang 951
m e
E w
ε µ
ª sóng điện từ ngang
ª do α ≠ 0 nên sóng suy giảm theo qui luật e −αz
° độ xuyên sâu
° hiệu ứng bề mặt
ª Zcphức :
ª vận tốc pha khác vận tốc truyền sóng
ª mật độ năng lượng (biên độ) : NLTĐ << NLTT
6.1 Đại lượng đặc trưng
6.2 Nhận xét
6.3 Độ xuyên sâu - hiệu ứng bề mặt
ª Độ xuyên sâu
ª Hiệu ứng bề mặt
Trang 96° sóng giảm theo qui luật e −αz , chỉ thấm đến độ sâu nào đó
ví dụ : z = λ , biên độ giảm 540 lần
° độ xuyên sâu ∆ : z = ∆ , biên độ giảm e lần
ª biên độ của mật độ dòng cũng suy giảm theo qui luật e −αz
ª dòng điện tập trung chủ yếu trên bề mặt vật dẫn
ª ứng dụng :
° tôi bề mặt bằng dòng cao tần
° khoét lõi kim loại ở tần số cao
Trang 98Trường điện điện điện từ từ
Trang 991 Khái Khái Khái niệm niệm
° TĐT biến thiên lan truyền dưới dạng sóng điện từ
° Công suất điện từ phụ thuộc : độ lớn & tốc độ biến
thiên của nguồn, cấu trúc nguồn và môi trường
° Ứng dụng rộng rãi trong kỹ thuật
° miền gần (miền cảm ứng): r << λ
° miền xa (miền bức xạ): r >> λ
( ) c j t
I t →I =Ie ω
( ) ( ) j t r v c j r v
ª Phân bố của trường điện từ
ª Miền gần
ª Miền xa
Trang 100lI r
jlI r
Eθ θ
πωε
= −
điện từ trung bình bằng 0 : lan truyền công suất điện
từ có tính dao động
Trang 101ª Miền Miền Miền xa xa
phương : sóng điện từ ngang
biên độ : suy giảm theo qui luật 1/r
pha : mặt đồng pha là mặt cầu
… vp= v
tính định hướng : do biên độ ∼ sinθ
bức xạ cực đại khi θ=90 o và cực tiểu khi θ=0 o ,180 o
Trang 102Nhận xét : Bức xạ luôn truyền từ ‘nguồn’ ra miền bxạ
Công suất bức xạ : cs điện từ trung bình gửi qua 1 mặt
cầu tâm là nguyên tố anten (r >> λ)
3 P bx = πZ I c m(l λ )
2 0
Tính định hướng là khả năng tập trung bức xạ vào 1
hướng và yếu đi ở những hướng khác
ª Cường độ bức xạ
ª Cường độ bức xạ chuẩn
ª Độ định hướng
Trang 103ª Cường Cường Cường độ độ độ bức bức bức xạ xạ xạ uuuu
là công suất điện từ trung bình gửi trên 1 đơn vị góc đặc theo
hướng khảo sát
Ví dụ dụ dụ : : : : nguyên tố anten thẳng
u = u(θ,φ) thường độc lập với r
sin 8
m c
l I
λ