KẾ TOÁN TÀI CHÍNH AC02 EHOU ( Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng máy tính thay vì điện thoại Sau khi sao chép câu hỏi (copy) thì bấm ctrl+F và dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ thấy câu trả lời.
Trang 1KẾ TOÁN TÀI CHÍNH AC02 EHOU
( Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng máy tính thay vì điện thoại Sau khi sao chép câu hỏi(copy) thì bấm ctrl+F và dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ thấy câu trả lời )
(Câu trả lời đúng được tô màu đỏ)
1 Bán hàng, giá bán chưa thuế 30.000.000, thuế GTGT 10% Khách hàng đã thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng, doanh nghiệp chiết khấu cho khách hàng 1% bằng tiền mặt do thanh toán sớm Vậy số tiền thực nhận trên TK tiền gửi ngân hàng sẽ là bao nhiêu?
3.000.000đ
30.000.000đ
32.670.000
33.000.000đ
2 Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính phản ánh:
Giá trị ghi sổ của tài sản và nguồn hình thành tài sản tại một thời điểm
Giá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp trong 1 thời kỳ
Tất cả các phương án đều sai
Tính cân đối giữa tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp
3 Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh tình hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
Trong 1 thời kỳ nhất định
Tại 1 thời điểm nhất định
Tại thời điểm cuối kỳ
Tất cả các đáp án trên đều đúng
4 Bên Có của các tài khoản Tiền mặt (1112), Tiền gửi ngân hàng (1122) được quy đổi và ghi sổ theo:
Tất cả các phương án
Tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền di động
Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ kinh tế
Tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp mở tài khoản giao dịch
5 Bên Nợ của các tài khoản nợ phải trả, bên Có của các tài khoản nợ phải thu, khi phát sinh các nghiệp vụ kinh tế bằng ngoại tệ được ghi sổ theo:
Tất cả các phương án
Tỷ giá ghi sổ thực tế đích danh
Trang 2Tỷ giá theo phương pháp giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ
Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ thanh toán
6 Các chi phí liên quan đến việc phát hành trái phiếu nếu nhỏ được kế toán tập hợp vào bên Nợ tài khoản:
142
242
635
642
7 Các khoản nợ phải thu:
Không chắc chắn là tài sản của doanh nghiệp
Không phải là tài sản của doanh nghiệp vì tài sản của doanh nghiệp thì ở tại doanhnghiệp
Không phải là tài sản doanh nghiệp
Là tài sản của doanh nghiệp nhưng bị đơn vị khác đang sử dụng
8 Các khoản phải nộp cấp trên theo quy định (các quỹ doanh nghiệp, lợi nhuận,…) được kế toán cấp dưới ghi vào:
Bên Có TK 136 (1361)
Bên Có TK 136 (1368)
Bên Có TK 336
Bên Có TK 411
9 Các khoản phải thu khác bao gồm:
Giá trị tài sản thiếu chưa rõ nguyên nhân và các khoản phải thu khác (lãi, cổ tức, lợi nhuận phải thu,…)
Tất cả các phương án
Thu bồi thường vật chất, mất mát, hư hỏng tài sản
Thu cho vay, cho mượn vật tư, tiền vốn có tính chất tạm thời không tính lãi
10 Các phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ gồm:
Phương pháp trực tiếp, phương pháp gián tiếp
Phương pháp bù trừ giữa Thu và Chi
Phương pháp gián tiếp
Phương pháp trực tiếp
11 Các tài khoản doanh thu, chi phí, tài sản cố định, nguyên vật liệu, hàng hóa, công
cụ dụng cụ khi phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi và ghi sổ theo:
Không có phương án nào đúng
Tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền
Trang 3Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch
Tỷ giá hạch toán của doanh nghiệp
12 Các tài khoản nào sau đây cần được theo dõi chi tiết về mặt nguyên tệ:
Ghi tăng chi phí hoặc thu nhập hoạt động tài chính
Ghi tăng chi phí hoặc thu nhập khác
Phản ánh trên tài khoản 412
Tất cả phương án đều sai
15 Chênh lệch tạm thời được xác định là:
Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của tài sản và nợ phải trả với cơ sở tính thuế của tài sản và nợ phải trả
Chênh lệch do sự khác biệt về quy định xác định thu nhập chịu thuế của cơ thuế và
kế toán doanh nghiệp
Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của nợ phải trả và cơ sở tính thuế của nợ phải trảChênh lệch giữa giá trị ghi sổ của tài sản và cơ sở tính thuế của tài sản
16 Chênh lệch tỉ giá hối đoái khi đánh giá lại số dư của các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ liên quan đến hoạt động kinh doanh được hạch toán vào:
Các câu trên đều sai
Doanh thu hoặc chi phí hoạt động tài chính
Thu nhập khác hoặc chi phí khác
Trang 4Tỉ giá giao dịch thực tế tại thời điểm thu tiền và tỉ giá ghi sổ của khoản nợ phải thu
Tỉ giá Nhập sau - Xuất trước của ngoại tệ và tỉ giá ghi sổ của khoản phải thu
Tỉ giá Nhập trước - Xuất trước của ngoại tệ và tỉ giá ghi sổ của khoản phải thu
18 Chênh lệch tỷ giá hối đoái lãi khi bán bớt ngoại tệ được hạch toán vào tài khoản nào sau đây?
Tk511
TK515
TK635
TK711
19 Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ được ghi nhận vào:
Bên Nợ hay bên Có của TK Chênh lệch tỷ giá hối đoái (413)
Chi phí hoặc doanh thu hoạt động tài chính
Chi phí hoặc thu nhập khác
Không có phương án đúng
20 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong doanh nghiệp bao gồm:
Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính
Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính và chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư xây dựng cơ bản
Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư xây dựng cơ bản
Chênh lệch tỷ giá hối đoái từ chuyển đổi báo cáo tài chính
21 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51):
Ghi đen bình thường hoặc Ghi trong ngoặc đơntùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể
Ghi đen bình thường
Ghi trong ngoặc đơn
Luôn nhận giá trị bằng 0
22 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52):
Ghi đen bình thường hoặc Ghi trong ngoặc đơntùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể
Ghi đen bình thường
Ghi trong ngoặc đơn
Tất cả các phương án đều sai
23 Chỉ tiêu “Cổ phiếu quỹ” mã số 415 được ghi bên Nguồn vốn của bảng cân đối kế toán bằng cách:
Ghi trong ngoặc đơn
Ghi đen bình thường
Trang 5Ghi đen bình thường hoặc Ghi trong ngoặc đơn tùy thuộc vào số dư bên Nợ hoặc bên Có
Tất cả các phương án đều sai
24 Chỉ tiêu Tài sản cố định (Mã số 220) trên bảng cân đối kế toán phản ánh
Toàn bộ giá trị của tài sản cố định hiện có tại thời điểm báo cáo của doanh nghiệp theo giá trị còn lại
Tất cả các phương án đều sai
Toàn bộ giá trị của tài sản cố định hiện có tại thời điểm báo cáo của doanh nghiệp theo giá trị hao mòn
Toàn bộ giá trị của tài sản cố định hiện có tại thời điểm báo cáo của doanh nghiệp theo nguyên giá
25 Chỉ tiêu: “Lãi suy giảm trên cổ phiếu” chỉ được phản ánh trong:
Báo cáo kết quả kinh doanh
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Tất cả các đáp án trên đều đúng
26 Chức năng chủ yếu của thuyết minh báo cáo tài chính là:
giải thích một số vấn đề liên quan đến hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính của doanh nghiệp
giải thích các vấn đề có liên quan đến quản trị doanh nghiệp
giải thích phương pháp các báo cáo tài chính
không có chức năng quan trọng
27 Công ty cổ phần Phước Hậu trong quý 1 năm N tính toán số thuế thu nhập doanh nghiệp phải tạm nộp là 200 triệu Nghiệp vụ chuyển khoản tạm nôp số tiền này được hạch toán như thế nào?
Ghi bình thường bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán
Ghi số âm bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán
Ghi số âm bên tài sản của bảng cân đối kế toán
Ghi số dương bên tài sản của bảng cân đối kế toán
Trang 629 Công ty cổ phần thương mại Minh Anh thuê công ty truyền thông Ánh Sáng tổ chức nghiên cứu thị trường các sản phẩm bếp điện từ, chi phí là 100 triệu đồng Khoản chi phí này công ty Minh Anh sẽ hạch toán vào tài khoản nào?
Trang 7Tỉ giá ghi sổ bình quân gia quyền di động
Tỉ giá ghi sổ thực tế đích danh
Tỉ giá giao dịch thực tế ngày ứng trước
Tỉ giá thực tế tại thời điểm nhận vật liệu
40 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10) gồm:
Tất cả phương án đều đúng
Doanh thu bán bất động sản đầu tư đã trừ các khoản giảm trừ trong kỳ báo cáoDoanh thu bán hàng hóa, thành phẩm đã trừ các khoản giảm trừ trong kỳ báo cáo
Trang 8Doanh thu cung cấp dịch vụ và doanh thu khác đã trừ các khoản giảm trừ trong kỳ báo cáo
41 Đối tượng phải lập báo cáo tài chính năm gồm
Tất cả các phương án
Công ty cổ phần
Công ty Hợp danh, Công ty TNHH
Doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ hoặc nắm giữ cổ phần chi phối, đơn vị có lợi ích công chúng
42 Giá tính thuế TTĐB của hàng nhập khẩu là:
Giá đã có thuế GTGT
Giá đã có thuế nhập khẩu nhưng chưa có thuế TTĐB và thuế GTGT
Giá đã có thuế TTĐB
Tất cả các phương án đều sai
43 Hàng quý, khi xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp cho ngân sách kế toán ghi:
Nợ TK 8211/Có TK 3334
Nợ TK 3334/Có TK 111, 112
Nợ TK 8211/ Có TK 111, 112
Nợ TK 8211/Có TK 911
44 Hoạt động đầu tư tài chính của doanh nghiệp là gì?
Là bán tài sản nhằm mục đích sinh lợi
Là đầu tư phát triển đội ngũ nhân viên của công ty
Là đầu tư vào hoạt động bán hàng nhằm mục đích sinh lợi
Là đầu tư về vốn vào doanh nghiệp khác nhằm mục đích sinh lợi
45 Kế toán kết chuyển doanh thu, thu nhập của các hoạt động cuối kỳ để xác định kết quả kinh doanh, ghi:
Nợ TK 511,515, 711/ Có TK 911
Nợ TK 511, 515, 711/ Có TK 632
Nợ TK 632, 635,811/ Có TK 511
Nợ TK 911/ Có TK 511, 515,711
46 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh được tính bằng:
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh = Lãi gộp- chi phí bán hàng- chi phí quản
lý doanh nghiệp
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh = Lãi gộp- chi phí bán hàng
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh = Lãi gộp- chi phí bán hàng- chi phí bán
Trang 9hàng- chi phí hoạt động tài chính
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh = Lãi gộp- chi phí quản lý DN
47 Kết quả kinh doanh của toàn doanh nghiệp là:
Tất cả các phương án
Kết quả hoạt động khác
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
Kết quả hoạt dộng tài chính
48 Khi bán hàng (bán lẻ) số tiền mặt thiếu trừ thẳng vào lương nhân viên thu ngân được hạch toán như thế nào ?
Tất cả các phương án đều sai
50 Khi doanh nghiệp tạm nộp thuế cho ngân sách nhà nước, kế toán ghi:
Bên Có TK Kí quỹ, kí cược TK 244
Bên Có TK Nhận kí quỹ, kí cược TK 344
Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược TK 244
Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược TK 344
52 Khi dùng số tiền đã kí quỹ, kí cược cho đơn vị khác thanh toán tiền mua vật tư, tài sản, kế toán ghi:
Bên Có TK Kí quỹ, kí cược (TK 244)
Bên Có TK Nhận kí quỹ, kí cược (TK344)
Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược(TK 244)
Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược (TK344)
Trang 1053 Khi giao vốn kinh doanh cho cấp dưới, kế toán đơn vị cấp trên phản ánh số vốn bàn giao cho cấp dưới vào:
Phiếu xuất kho
55 Khi lập bảng cân đối kế toán, số dư bên Nợ, bên Có của TK 131 và TK 331:
Không được bù trừ
Cộng riêng từng số dư Bên Nợ, Bên Có với nhau để lấy số liệu ghi vào bảng
Được bù trừ với nhau trước khi lấy số liệu để ghi vào bảng
Tất cả các phương án đều sai
56 Khi lập bảng cân đối kế toán, số dư Có của tài khoản 229 “Dự phòng tổn thất tài sản”:
A hoặc B tùy từng trường hợp
Luôn phản ánh bên phần NGUỒN VỐN
Luôn phản ánh bên phần TÀI SẢN
Tất cả các phương án đều sai
57 Khi lập bảng cân đối kế toán, số dư của các TK 412, 413, 421
Luôn phản ánh bên phần NGUỒN VỐN
Nếu Dư Nợ sẽ phản ánh bên tài sản, dư có sẽ phản ánh bên nguồn vốn
Tất cả các phương án đều sai
58 Khi lập bảng cân đối kế toán, số dư của TK 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Nếu Dư Nợ sẽ phản ánh bên tài sản, Dư có sẽ phản ánh bên nguồn vốn
Luôn phản ánh bên phần NGUỒN VỐN
Tất cả các phương án đều sai
59 Khi lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh phải đảm bảo các nguyên tắc:
Cơ sở dồn tích
Hoạt động liên tục
Nhất quán
Tất cả phương án đều đúng
Trang 1160 Khi lập và trình bày BCTC phải đảm bảo các nguyên tắc:
Tỉ giá ghi sổ của số ngoại tệ đã dùng để thanh toán
Tỉ giá giao dịch thực tế tại thời điểm mua tài sản
Tỉ giá ngoại tệ cuối kì
Tỉ giá ngoại tệ đầu kì
64 Khi mua vật liệu được hưởng chiết khấu thương mại trừ vào số tiền phải trả người bán, kế toán ghi:
Nợ TK 152,1331/Có TK 331
Nợ TK 331/Có TK 152,1331
Nợ TK 521,33311/Có TK 331
Tất cả các phương án đều sai
65 Khi mua vật tư dạng nhập khẩu thanh toán bằng ngoại tệ, giá trị lô vật tư nhập khođược tính theo tỷ giá nào
Tỉ giá ghi sổ của số ngoại tệ đã dùng để thanh toán
Tỉ giá hối đoái thực tế tại thời điểm mua tài sản
Tỉ giá ngoại tệ cuối kì
Tỉ giá ngoại tệ đầu kì
Trang 1266 Khi nào ghi nợ TK 244?
Khi đem tài sản đi cầm cố, ký cược, ký quỹ;
Khi nhận cầm cố tài sản của đơn vị khác
Khi nhận lại tài sản đi cầm cố
Khi trả lại tài sản nhận cầm cố
67 Khi nhận lại số tiền kí quỹ, kí cược cho đơn vị khác, kế toán ghi:
Bên Có TK Kí quỹ, kí cược (TK 244)
Bên Có TK Nhận kí quỹ, kí cược (TK344)
Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược (TK 244)
Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược (TK344)
68 Khi nhận vốn kinh doanh do cấp trên cấp, kế toán đơn vị cấp dưới phản ánh số vốnkinh doanh đã nhận vào:
Giá nhập khẩu và thuế nhập khẩu
Giá nhập khẩu và thuế TTĐB
Giá nhập khẩu, thuế NK và thuế TTĐB
Tất cả các phương án đều sai
70 Khi phát hành trái phiếu có chiết khấu, số chiết khấu phát hành trái phiếu được kế toán ghi:
Tỷ giá thỏa thuận với đối tác
Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
Trang 1372 Khi phát sinh công nợ bằng ngoại tệ, số công nợ này sẽ được ghi nhận trên các tài khoản công nợ (phải thu, phải trả) theo:
Các câu trên đều sai
Tỉ giá bình quân của lượng ngoại tệ tồn quỹ
Tỉ giá ghi sổ của ngoại tệ tồn đầu kì
Tỉ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
73 Khi thanh toán bù trừ các khoản phải thu nội bộ với các khoản phải trả nội bộ của cùng một đối tượng, kê toán ghi:
Nợ TK liên quan (111,112,152,…)/Có TK 336
Nợ TK 1368/Có TK liên quan (111,112,152,…)
Nợ TK 336/Có TK 1368
Nợ TK 336/Có TK liên quan (131,1388)
74 Khi thanh toán bù trừ công nợ của cùng một đối tượng, kế toán ghi:
Giảm nợ phải thu - Giảm nợ phải trả
Giảm nợ phải thu - Tăng nợ phải trả
Tăng nợ phải thu - Giảm nợ phải trả
Tăng nợ phải thu - Tăng nợ phải trả
75 Khi tính kết quả kinh doanh của doanh nghiêp, các khoản chi phí phải chi khi làm các thủ tục vay vốn ngân hàng được tính:
Tăng chi phí hoạt động tài chính
Giảm doanh thu hoạt động tài chính
Tăng Chi phí khác
Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
76 Khi tính kết quả kinh doanh của doanh nghiêp, các khoản chi phí tổ chức đại hội
cổ đông được tính vào:
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Tăng chi phí hoạt động tài chính
Giảm doanh thu hoạt động tài chính
Tăng Chi phí khác
Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
Trang 1478 Khi tính kết quả kinh doanh của doanh nghiêp, một khoản thu hồi từ nợ khó đòi đã
xử lý được tính:
Giảm chi phí quản lý doanh nghiệp
Tăng doanh thu bán hàng
Tăng doanh thu hoạt động tài chính
Tăng doanh thu hoạt động tài chính
Giảm chi phí quản lý doanh nghiệp
Tăng doanh thu bán hàng
Tất cả các phương án đều sai
84 Khoản chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản mục công
nợ được ghi nhận như thế nào?
Trang 15Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính
Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính trong năm sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá trên tài khoản 4131
Ghi tăng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Phản ánh trên báo cáo tài chính dựa vào số dư cuối năm của tài khoản 4131 sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá với nhau
85 Khoản chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản mục vốn bằng tiền, nợ phải thu, nợ phải trả có gốc ngoại tệ được kế toán:
Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính
Ghi tăng chi phí hoặc doanh thu tài chính trong năm sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá trên tài khoản 4131
Phản ánh trên báo cáo tài chính dựa vào số dư cuối năm của tài khoản 4131 sau khi bù trừ phần chênh lệch tăng, giảm tỷ giá với nhau
Tất cả phương án đều sai
86 Khoản chênh lệch tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt động:
Được tập hợp, phản ánh trên TK 4132
Được tập hợp, phản ánh trên TK 4132 sau đó phân bổ vào doanh thu, chi phí hoạt động tài chính
Ghi tăng chi phí hoặc thu nhập hoạt động tài chính
Tất cả phương án đều sai
87 Khoản lãi tiền vay phải trả sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán ghi:
Tăng chi phí hoạt động tài chính
Giảm doanh thu hoạt động tài chính
Tăng Chi phí khác
Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
88 Khoản nào sau đây dẫn tới phát sinh chênh lệch tạm thời?
89 Khoản nào sau đây không dẫn tới phát sinh chênh lệch tạm thời?
Chi phí không có hóa đơn, chứng từ hợp lệ
Trang 16Các khoản chi phí chưa thực hiện như trích trước chi phí bảo hành nhưng chưa thực chi, trích trước tiền lương nghỉ phép nhưng chưa thực chi
Chi phí khấu hao do chính sách khấu hao nhanh của doanh nghiệp không phù hợp với quy định về khấu hao theo chính sách thuế
Chính sách ghi nhận doanh thu nhận trước của doanh nghiệp với quy định của chính sách thuế
90 Khoản phải thu về lãi của hoạt động sản xuất, kinh doanh, hoạt động khác ở các đơn vị cấp dưới, kế toán cấp trên ghi tăng:
Lợi nhuận chưa phân phối
Nguồn kinh phí quản lý
Nguồn kinh phí sự nghiệp
Thu nhập khác
91 Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp là:
Điều chỉnh lợi nhuận trước thuế thu nhập DN của hoạt động SXKD khỏi ảnh hưởng của các khoản mục không phải bằng tiền
Căn cứ vào luồng tiền thực tế Thu, Chi trên các sổ kế toán tổng hợp và chi tiết của doanh nghiệp
Điều chỉnh các khoản doanh thu của hoạt động SXKD khỏi ảnh hưởng của các khoản mục không phải bằng tiền
Điều chỉnh khoản chi phí của hoạt động SXKD khỏi ảnh hưởng của các khoản mục không phải bằng tiền
92 Lập dự phòng nợ phải thu khó đòi ghi vào bên nợ TK nào sau đây ?
Trang 17TNDN hoãn lại.
Lợi nhuận tính thuế - Thuế TNDN phải nộp trong kỳ
Lợi nhuận trước thuế - Thuế TNDN tạm nộp trong kỳ
Tổng lợi nhuận kế toán (trước thuế) - Thuế TNDN phải nộp trong kỳ
95 Lợi nhuận sau thuế là chỉ tiêu phản ánh phần lợi nhuận còn lại sau khi doanh nghiệp đã thực hiện nghĩa vụ về thuế:
TNDN
GTGT
GTGT và TNDN
Tất cả các khoản thuế đối với Ngân sách Nhà nước
96 Một doanh nghiệp có thông tin trên BCTC năm N là: Vốn CSH 700 triệu (vốn gópcủa các cổ đông), nợ phải trả 500 triệu Cuối năm N+1, tổng tài sản của doanh nghiệp là 1500 triệu đồng, số nợ mới tăng thêm là 400 triệu, số nợ cũ đã trả là 300 triệu Vậy vốn chủ sở hữu và nợ phải trả trên báo cáo tài chính năm N+1 là bao nhiêu?
VCSH: 900 triệu – nợ phải trả 600 triệu
VCSH: 1500 triệu – nợ phải trả 400 triệu
VCSH: 600 triệu – nợ phải trả 800 triệu
VCSH: 700 triệu – nợ phải trả 800 triệu
97 Mục đích của báo cáo lưu chuyển tiền tệ là:
Cung cấp cho người sử dụng thông tin có cơ sở để đánh giá khả năng tạo ra các khoản tiền và việc sử dụng những khoản tiền đã tạo ra trong hoạt động sản xuất - kinh doanh của doanh nghiệp
Cung cấp cho người sử dụng thông tin có cơ sở để đánh giá khả năng tạo ra lợi nhuận và việc phân phối lợi nhuận của doanh nghiệp
Cung cấp cho người sử dụng thông tin có cơ sở để đánh giá khả năng thanh toán của doanh nghiệp
Tất cả các phương án
98 Mục đích của báo cáo tài chính là cung cấp thông tin về:
Tất cả các phương án
Tình hình kinh doanh của doanh nghiệp
Tình hình tài chính của doanh nghiệp
Tình hình về các luồng tiền của doanh nghiệp
99 Nếu chênh lệch số dư trên sổ kế toán lớn hơn số liệu ngân hàng do sai sót của ngânhàng, khi xử lí, kế toán ghi:
Các câu trên đều sai
Trang 18Ghi bổ sung số chênh lệch vào thu nhập khác
Ghi giảm số dư tài khoản Tiền gửi ngân hàng
Ghi tăng số dư tài khoản Tiền gửi ngân hàng
100 Nguyên tắc bù trừ đòi hỏi khi ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế để trình bày báo cáo tài chính
Được phép bù trừ tài sản và nợ phải trả
Không được phép bù trừ tài sản và nợ phải trả
Tất cả các phương án đều sai
Tất cả các phương án đều sai
Thời điểm thực thu, thực chi tiền
102 Nhập khẩu xe ô tô, giá nhập tại Cảng 30.000USD, tỷ giá hối đoái
20.000đ/USD Thuế nhập khẩu 10% Số tiền thuế phải nộp là bao nhiêu?
3.000 USD
60.000.000đ
600.000.000đ
660.000.000đ
103 Nội dung nà sau đây KHÔNG phải là khoản phải thu?
Các khoản phải thu của khách hàng
Các khoản phải thu khác
Các khoản phải thu nội bộ
Khoản tiền lãi từ ngân hàng sẽ nhận được trong tháng tới
104 Nội dung nào sau đây KHÔNG là cách hình thành các quỹ thuộc vốn chủ
sở hữu của doanh nghiệp?
Do khách hàng thanh toán tiền
Do các chủ sở hữu góp
Do cấp dưới nộp lên hoặc cấp trên cấp bổ sung
Trích từ lợi nhuận sau thuế
105 Nội dung nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của Vốn chủ sở hữu?Doanh nghiệp phải trả lãi theo tỷ lệ cố định không lệ thuộc vào kết quả kinh doanhcủa doanh nghiệp
Do chủ sở hữu doanh nghiệp đóng góp;
Trang 19Doanh nghiệp không phải cam kết thanh toán.
Hình thành từ kết quả kinh doanh
106 Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là hình thức của hoạt động liên doanh?
Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
Cửa hàng kinh doanh chung
Hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát
Tài sản đồng kiểm soát
107 Nội dung nào sau đây là nội dung của tài khoản 141 ‘tạm ứng’?
Doanh nghiệp ứng trước cho công nhân viên một khoản tạm dự toán để thực hiện công việc được giao
Doanh nghiệp ứng trước lương cho công nhân viên để chi trả tiền thuê nhà, tiền điện, tiền nước
Doanh nghiệp ứng trước lương cho công nhân viên để thực hiện công việc được giao
Tạm ứng tiền cho nhà cung cấp để mua hàng
108 Phần I: “Lưu chuyển tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh” có thể được lập theo phương pháp:
Phương pháp trực tiếp hoặc phương pháp gián tiếp tùy thuộc vào doanh nghiệp lựachọn
Phương pháp gián tiếp
Phương pháp trực tiếp
Tất cả các phương án trên đều sai
109 Phần II: “Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư” có thể được lập theo
phương pháp:
Phương pháp trực tiếp
Phương pháp gián tiếp
Phương pháp trực tiếp hoặc phương pháp gián tiếp tùy thuộc vào doanh nghiệp lựachọn
Tất cả các phương án trên đều sai
110 Phát sinh tăng ngoại tệ trong kì sẽ được ghi nhận theo:
Tỷ giá bình quân
Tỷ giá ghi sổ đầu kì của loại ngoại tệ tương ứng
Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh
Tỷ giá nhập trước - Xuất trước
111 Phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp là:
Xác định và phân tích trực tiếp các khoản thực thu, thực chi bằng tiền theo từng
Trang 20nội dung thu, chi trên các sổ kế toán tổng hợp và chi tiết của doanh nghiệp
Tất cả các phương án đều sai
Xác định và phân tích trực tiếp các khoản thực chi tiền từ mua hàng trên các sổ kế toán tổng hợp và chi tiết của doanh nghiệp
Xác định và phân tích trực tiếp các khoản thực thu tiền từ bán hàng trên các sổ kế toán tổng hợp và chi tiết của doanh nghiệp
112 Quan hệ phân phối vốn kinh doanh nội bộ là quan hệ:
Bao gồm tất cả các trường hợp trên
Cấp dưới nộp vốn kinh doanh cho cấp trên
Cấp trên giao vốn hay thu hồi vốn kinh doanh từ cấp dưới
Cấp trên nhận vốn kinh doanh do cấp dưới nộp lên
113 Quan hệ thanh toán giữa doanh nghiệp với các nhà cung cấp KHÔNG bao gồm mối quan hệ thanh toán nào sau đây?
Người bán vật tư, tài sản, hàng hóa
Người cung cấp lao vụ, dịch vụ
Người nhận thầu xây dựng cơ bản, nhận thầu sửa chữa lớn
Phải trả cổ tức cho cổ đông
114 Quỹ đầu tư phát triển được sử dụng chính cho mục đích nào sau đây?
Đầu tư phát triển doanh nghiệp
Bù đắp các tổn thất tài chính của doanh nghiệp
Chia lãi cổ đông;
Thưởng cho cán bộ nhân viên có thành tích xuất sắc;
115 Số cổ tức hay lợi nhuận được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, kế toán ghi:
Tăng doanh thu hoạt động bán hàng
Tăng doanh thu hoạt động khác
Tăng doanh thu hoạt động tài chính
Tăng giá trị khoản đầu tư
116 Số phí, lệ phí phải nộp, kế toán ghi:
Nợ TK 627)/Có TK 3337
Nợ TK 642(5)/Có TK 3338
Nợ TK 642(5)/Có TK 3339
Tất cả phương án đều sai
117 Số thuế GTGT của hàng nhập khẩu được khấu trừ, kế toán ghi:
Nợ TK 133/Có TK 331
Nợ TK 133/Có TK 33312
Trang 21Nợ TK 33312/Có TK 133
Tất cả các phương án đều sai
118 Số thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ của các đối tượng không chịu thuế GTGT nếu nhỏ sẽ được kế toán kết chuyển:
Tăng chi phí khác
Tăng giá vốn hàng bán
Trừ vào lợi nhuận sau thuế
Trừ vào lợi nhuận trước thuế
119 Số thuế môn bài phải nộp, kế toán ghi:
Tất cả phương án đều sai
124 Số tiền đặt trước cho người bán được kế toán ghi:
Bên Có TK 131
Trang 22127 Số tiền mặt thiếu quỹ khi kiểm kê được ghi:
Nợ TK Chiphí khác (811) / Có TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381)
Nợ TK Phải trả người lao động (334) / Có TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381)
Nợ TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381) / Có TK Phải trả người lao động (334)
Nợ TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381) / Có TK Tiền mặt (111)
128 Số tiền mặt thừa quỹ khi kiểm kê được ghi:
Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Chi phí quản lí doanh nghiệp (642)
Doanh thu hoạt động tài chinh
Lợi nhuận sau thuế
Lợi nhuận trước thuế
Thu nhập khác
130 Tại công ty có các số liệu như sau: (đơn vị: 1.000đ)Kết quả hoạt động sản xuất 100.000.Kết quả hoạt động tài chính 30.000Kết quả hoạt động khác:
(5.000)Kế toán tính thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho năm hiện hành?(Giả
sử các khoản trên đều theo quy định của luật thuế TNDN, thuế suất thuế TNDN 20%)
25.000
28.600
Trang 23các tài sản của doanh nghiệp được mang đi cầm cố, ký cược, ký quỹ
các tài sảndoanh nghiệp mua trả góp;
135 Tài khoản 341 dùng để theo dõi các khoản:
Nợ lương nhân viên
Nợ phải thu từ khách hàng
Nợ tiền hàng
Vay ngân hàng, vay các tổ chức , cá nhân trong và ngoài doanh nghiệp
136 Tài khoản 421 “Lợi nhuận chưa phân phối” dùng để phản ánh số:
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối hay số lỗ từ các hoạt động và tình hình phân chia lợi nhuận sau thuế hoặc xử lý số lỗ
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối và tình hình phân phối lợi nhuận sau thuế
Trang 24Lợi nhuận trước thuế chưa phân phối hay số lỗ từ các hoạt động và tình hình phân chia lợi nhuận trước thuế hoặc xử lý số lỗ
Lợi nhuận trước thuế chưa phân phối và tình hình phân phối lợi nhuận trước thuế
137 Tài khoản 911 “Xác định kết quả kinh doanh” có kết cấu:
Bên Nợ phản ánh các khoản chi phí và kết chuyển lợi nhuận thu được, bên Có phản ánh các khoản doanh thu, thu nhập và kết chuyển lỗ; Không có số dư
Bên Nợ phản ánh các khoản chi phí, bên Có phản ánh các khoản doanh thu, thu nhập; Số dư bên có phản ánh lợi nhuận thu được
Bên Nợ phản ánh các khoản chi phí, bên Có phản ánh các khoản doanh thu, thu nhập; Số dư bên có phản ánh lợi nhuận thu được hoặc số dư bên nợ phản lỗ phải chịu
Bên nợ phản ánh các khoản doanh thu, thu nhập; Bên có phản ánh các khoản chi phí, không có số dư
138 Tại một công ty có các tình hình sau (đơn vị: 1.000đ)- Thu lãi tiền gửi ngânhàng : 55.000- Chênh lệch giá bán ngoại tệ cao hơn giá mua vào 12.000- Chiết khấu thanh toán cho khách hàng thanh toán sớm: 4.000- Trả tiền lãi mua tài sản cốđịnh trả góp kỳ này: 15.000Kế toán xác đinh kết quả hoạt động tài chính kỳ này là:48.000
39.000
51.000
67.000
139 Tại một công ty có các tình hình sau (đơn vị: 1.000đ) - Thu thanh lý tài sản
cố định: 25.000 - Chi phí thanh lý tài sản 4.000, giá trị còn lại của tài sản 10.000 - Nộp tiền phạt do nộp chậm báo cáo thuế: 2.000 - Thu tiền lãi cho vay ngắn hạn 3.000 Kế toán xác định kết quả hoạt động khác kỳ này là:
12.000
19.000
22.000
9.000
140 Tại một doanh nghiệp có các sốliệu đã tập hợp được như sau (đơn vị
1.000đ):- Doanh thu bán hàng: 100.000- Chiết khấu thương mại: 1.000- Giá vốn hàng bán: 55.000- Chi phí bán hàng: 10.000- Chi phí quản lý doanh nghiệp:
15.000Kế toán xác đinh kết quả hoạt động sản xuất kỳ này là:
19.000
34.000
44.000
45.000
Trang 25141 Tại một doanh nghiệp sản xuất có dành một khoản vốn để đầu tư chứng khoán, hoạt động này được phân loại là:
Hoạt động đầu tư tài chính
Hoạt động khác
Họạt động sản xuất, kinh doanh
Không thuộc hoạt động nào
142 Tài sản thừa chờ xử lý là những tài sản thừa:
Không rõ xuất xứ, nguyên nhân, phải chờ quyết định xử lý của cấp có thẩm quyếnTất cả các phương án
Xác định được nguyên nhân
Xác định được nguyên nhân nhưng có giá trị lớn phải chờ xử lý
143 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận như một:
Chênh lệch tạm thời được khấu trừ
Giá trị được khấu trừ chuyển sang các năm sau của các khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng
Giá trị được khấu trừ chuyển sang các năm sau của các khoản ưu đãi thuế chưa sử dụng
145 Tạm ứng là khoản tiền:
DN ứng trước cho công nhân viên để thực hiện một nhiệm vụ nhất định
DN ứng trước cho người bán
Người mua ứng trước cho doanh nghiệp để mua hàng
Tất cả các phương án đều sai
146 Thuế GTGT của lô hàng được mua bán trả tiền sau giữa các đơn vị nội bộ
có hạch toán thuế GTGT được xử lý như thế nào?
Chỉ hạch toán ở bên mua hàng
Hạch toán thuế GTGT như bình thường
Hạch toán thuế GTGT theo hình thức khoán
Không hạch toán thuế GTGT/
Trang 26147 Thuế GTGT của lô vật tư đã mua nhưng nay trả lại do không đúng quy cách, chất lượng được phản ánh như thế nào?
Có TK133
Có TK333
Nợ TK133
Nợ TK333
148 Thuế GTGT được khấu trừ trong trường hợp mua hàng nào sau đây?
Mua hàng nông sản từ nông dân, không có giấy tờ, chứng từ kèm theo
Mua nông sản trôi nổi không chứng từ
Mua vật tư hàng hóa của doanh nghiệp nhỏ chỉ có hóa đơn bán hàng (hóa đơn thông thường)
Mua vật tư hàng hóa của nhà cung cấp là doanh nghiệp có hóa đơn GTGT
149 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận như một loại:
Nguồn vốn
Chi phí
Doanh thu
Tài sản
150 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả là:
Thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp trong tương lai tính trên các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế thu nhập của doanh nghiệp trong năm hiện hành
Thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được hoàn lại trong tương lai
Thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp trong năm hiện tại tính trên các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ của doanh nghiệp trong năm tương lai
Thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp trong tương lai tính trên các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ của doanh nghiệp trong năm hiện hành
151 Thuyết minh báo cáo tài chính nhằm:
Giải trình bằng lời, bằng số liệu một số chỉ tiêu kinh tế - tài chính chưa được thể hiện trên các báo cáo tài chính ở trên
Phân tích khả năng tạo lập và sử dụng các luồng tiền của doanh nghiệp
Phân tích tình hình doanh thu, chi phí của doanh nghiệp trong 1 thời kỳ
Phân tích tình hình tài sản và nguồn hình thành tài sản
152 Tiền chi thanh toán lãi vay được phản ánh trong báo cáo lưu chuyển tiền tệPhần I lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Phần II lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Phần III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Tất cả phương án đều đúng
Trang 27153 Tiền mặt của doanh nghiệp là gì?
Tiền của doanh nghiệp đang gửi ở ngân hàng;
Tiền doanh nghiệp đang trực tiếp nắm giữ (trong quỹ của doanh nghiệp);
Tiền khách hàng còn nợ doanh nghiệp;
Tiền lương doanh nghiệp còn nợ người lao động;
154 TK 131 “Phải thu của khách hàng” được mở chi tiết theo:
Bên Nợ Hoặc bên Có
Đồng thời cả hai bên Nợ, Có
156 TK 136 “Phải thu nội bộ” bao gồm:
TK 1361 “Phải thu nội bộ ngắn hạn” , TK 1362 “Phải thu nội bộ dài hạn và TK
1368 “Phải thu nội bộ khác”
TK 1361 “Phải thu nội bộ ngắn hạn” và TK 1362 “Phải thu nội bộ dài hạn”
TK 1361 “Phải thu nội bộ về vốn kinh doanh” và TK 1368 “Phải thu nội bộ khác”
TK 1361 “Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc” , TK 1362 “Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá”, TK 1363 “Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện vốn hóa”và TK 1368 “Phải thu khác”
157 TK 138 “Phải thu khác” bao gồm:
Tất cả phương án đều sai
TK 1381 “Phải thu ngắn hạn khác” và TK 1382 “Phải thu dài hạn khác”
TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý” và TK 1388 “Phải thu khác”
TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý”, TK 1385 “Phải thu về cổ phần hóa” và TK
1388 “Phải thu khác”
158 TK 138 “Phải thu khác” dùng để theo dõi các khoản phải thu:
Không mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
Không mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài
Mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
Mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài
159 TK 333 “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” có số dư cuối kỳ:
Bên Có