KHÁI NIỆM VỀ PHẢN ỨNG HẠT NHÂN Dùng một hạt đạn đã biết bắn phá hạt nhân bia: phản ứng xảy ra khi hạt đạn đi vào miền tác dụng của hạt nhân biẵ10-15m, có sự sắp xếp lại điện tích và các
Trang 1Chương 9: PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
§1 KHÁI NIỆM VỀ PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
Dùng một hạt đạn đã biết bắn phá hạt nhân bia:
phản ứng xảy ra khi hạt đạn đi vào miền tác dụng
của hạt nhân biẵ10-15m), có sự sắp xếp lại điện
tích và các nuclon của hạt nhân làm xuất hiện hạt
nhân mới(hạt nhân lùi)
Phương pháp tạo phản ứng hạt nhân: Dùng chùm hạt (đạn) bắn phá hạt nhân (bia)
Một số hạt đạn thường dùng: D, t, h( He3), α, …
Trang 2• Tán xạ đàn tính: Trạng thái nội tại của các hạt tương tác không thay đổi nhưng động lượng và động năng các hạt lại thay đổi
a + X → X + a
Phản ứng hạt nhân được phân chia theo hạt tới, hạt bay ra và hạt lùi:
+ Tán xạ
+ Phản ứng trực tiếp
+ Phản ứng phức hợp
Trang 3• Phản ứng trực tiếp: là tương tác của hai hạt, dẫn đến xuất hiện các hạt mới:
a + X → Y + b Trong đó kí hiệu a là hạt đạn, X là hạt nhân bia, Y là hạt nhân sản phẩm (hạt nhân lùi) và b là hạt nhẹ
bay ra sau phản ứng
Tán xạ không đàn tính: Trạng thái nội tại của các
hạt tương tác không thay đổi nhưng động lượng và động năng các hạt lại thay đổi
a + X → X’ + a’
Trong đó: X * chỉ hạt nhân ở trạng thái năng lượng kích thích; a′ chỉ hạt a ở trạng thái khác
Trang 4Thí dụ
O h Ne Ne n
• Phản ứng phức hợp: Hạt tới và hạt nhân bia tạo
thành một hạt nhân hợp phần (thời gian sống ~10-6s) rồi tiếp tục phân rã thành hạt nhân khác
Có thể có nhiều phản ứng khác nhau cho một hạt
nhân hợp phần và cũng có thể từ một hạt nhân hợp phần có nhiều cách phân rã khác nhau (các kênh
phân rã)
Trang 5Tiết diện hiệu dụng hạt nhân: mỗi hạt nhân được gắn với một tiết diện, gọi là tiết diện hiệu dụng theo
hướng vuông góc với phương tới của các hạt đạn a Bia được xem là đủ mỏng sao cho không có một hạt nhân nào bị che lấp
Diện tích của tiết diện được chọn sao cho nếu một hạt đạn tới nào lọt vào tiết diện này thì phản ứng hạt nhân xảy ra
§2 TIẾT DIỆN HIỆU DỤNG CỦA PHẢN ỨNG HẠT
NHÂN
Trang 6Xác suất gây phản ứng:
t
n NSd
n S
t
n p
n
=
d: Độ dày của bia
S: Diện tích của bia
N: Mật độ hạt nhân – số hạt nhân của bia trong
1 đơn vị thể tích
Trang 7Tiết diện tán xạ hiệu dụng σ:
0 1 N d
t
N = N − e− σ
neutron bị tán xạ trên bia thí nghiệm bằng 10-6 % chùm tới Bia có khối lượng riêng 4,1.103 kg/m3, số khối A=30, dày d=10-8m
d: Độ dày của bia
N0: Số hạt tới bia
Nt: Số hạt tới bị tán xạ
N: Mật độ hạt nhân của bia theo thể tích
Trang 88
1 10
Nd
σ ≈ −
0
8 8
1 10 10
N d t
N d
N
e N
e
N d
σ
σ
σ
−
⇒ = −
= ⇒ = Mặt khác
Vậy 10 8 0,121 barn
A
A
N d
σ
ρ −
Trang 9§3 CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN TRONG
PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
1 Định luật bảo toàn số nuclôn
2 Định luật bảo toàn điện tích
3 Định luật bảo toàn động lượng
4 Định luật bảo toàn mômen động lượng bao gồm
cả bảo toàn mômen spin của hạt nhân
5 Định luật bảo toàn năng lượng: Năng lượng
toàn phần không thay đổi trước và sau phản ứng
X (a,b) Y
Trang 10X + a → b + Y
Q = D + D − D
Bảo toàn năng lượng
Q
m M m M
c = + − +
Q>0: Phản ứng tỏa năng lượng
Q<0: Phản ứng thu năng lượng
Q=0: Tán xạ đàn tính
Trang 11Thí dụ
2 He + 7 N → 8 O + 1H
Năng lượng
∆m = mα + m N − (m H + m O )
= (4,00386 + 14,00753) − (1,000813 + 17,00450)
= − 0,00124 đvklnt
nên Q = − 0,00124.931 = − 1,16 MeV
Phản ứng thu năng lượng 1,16 MeV
Trang 12§4 NEUTRON
Dùng γ bắn phá deuton
1 Khối lượng
Eγ min=2,225MeV tương đương độ hụt khối
∆m=0,00239 u
+
D + →γ p n
mn=1,0086652 u
Trang 134 Phân loại neutron
• Neutron chậm:
E < 1 eV: neutron nhiệt
1 eV < E < 0,1 MeV: neutron trung gian
• Neutron nhanh: 0,1 MeV < E
Neutron chậm: tán xạ đàn tính
Neutron nhanh: - Tán xạ không đàn tính
- Hấp thụ
Trang 14Neutron tự do
2 Thời gian sống – Chu kỳ bán rã
Chu kỳ bán rã: T=11,7 phút
n → p+ + e− +υ%
16,88 phút 0,693
T
Thời gian sống:
Trang 15(α,n), (γ,n), phân chia tự phát của hạt nhân
3 Các nguồn neutron
• (α,n): α từ phóng xạ tự nhiên (4,8-7,7MeV) bắn phá nhân Be
Be9 (α,n) C12
252
96
3 4
Cf
Cm
α
+ + ÷ +
Z ]
• Phân chia hạt nhân:
E= (1-13MeV)
• (γ,n): Be9 (γ,n) Be8, D (γ,n) H
Trang 16§5 MÁY GIA TỐC
Tự đọc