1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÂU 76 xác ĐỊNH tên BIỂU đồ (VD)

11 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xác định tên biểu đồ (VD)
Trường học https://www.universityname.edu.vn
Chuyên ngành Kinh tế
Thể loại Báo cáo học thuật
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu.. Quy mô, cơ cấu diện tích và sản lượng lúa theo mùa vụ.. Chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng lúa theo mùa vụ.. Tốc độ tăng trưởng

Trang 1

Cho biểu đồ về các khu vực kinh tế trong GDP của nước ta qua một số năm

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sản lượng các ngành kinh tế trong GDP của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018

B Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018

C Quy mô và cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2018

D Tốc độ tăng trưởng các ngành kinh tế trong GDP của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018

[<br>]

Cho biểu đồ về cơ cấu sản lượng lúa của nước ta năm 2015 và năm 2017 (%)

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tỉ trọng giá trị sản lượng gạo nước ta

B Sản lượng lúa các loại của nước ta

C Cơ cấu sản lượng lúa của nước ta.

D Giá trị sản lượng lúa hè thu nước ta

[<br>]

Cho biểu đồ về diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta, giai đoạn 2015 - 2020:

Trang 2

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu diện tích và sản lượng hồ tiêu.

B Quy mô diện tích và sản lượng hồ tiêu.

C Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu.

D Sự thay đổi cơ cấu diện tích và sản lượng hồ tiêu.

[<br>]

Cho biểu đồ về diện tích cà phê và cao su của nước ta năm 2015 và 2020:

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu diện tích cà phê và cao su.

B Quy mô diện tích cà phê và cao su.

C Tốc độ tăng trưởng diện tích cà phê và cao su.

D Sự thay đổi cơ cấu diện tích cà phê và cao su.

[<br>]

Cho biểu đồ về GDP của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018:

Trang 3

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN GIÁ TRỊ GDP CỦA NƯỚC TA THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ

GIAI ĐOẠN 2010 - 2018

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế.

B Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo thành phần kinh tế.

C Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế.

D Quy mô GDP phân theo thành phần kinh tế.

[<br>]

Cho biểu đồ về GDP của nước ta năm 2010 và năm 2018 (%):

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

Trang 4

A Quy mô và cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế.

B Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế.

C Giá trị sản xuất GDP phân theo thành phần kinh tế.

D Tốc độ tăng trưởng GDP của các thành phần kinh tế.

[<br>]

Cho biểu đồ về diện tích và sản lượng lúa theo mùa vụ của nước ta năm 2020:

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô, cơ cấu diện tích và sản lượng lúa theo mùa vụ.

B Sự thay đổi về diện tích và sản lượng lúa theo mùa vụ.

C Chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng lúa theo mùa vụ.

D Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa theo mùa vụ.

[<br>]

Cho biểu đồ về GDP của nước ta, giai đoạn 2005 - 2018:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế.

B Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế.

Trang 5

C Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế.

D Tốc độ tăng trưởng GDP của các ngành kinh tế.

[<br>]

Cho biểu đồ về giá trị xuất khẩu hàng thủy sản của nước ta, năm 2010 và 2018 (%):

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô giá trị xuất khẩu hàng thủy sản.

B Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng thủy sản.

C Tốc độ tăng giá trị xuất khẩu hàng thủy sản.

D Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng thủy sản.

[<br>]

Cho biểu đồ về diện tích lúa nước ta năm 2010 và 2018:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô, cơ cấu diện tích lúa phân theo vụ của nước ta.

Trang 6

B Cơ cấu diện tích lúa phân theo vụ của nước ta.

C.

Quy mô diện tích lúa phân theo vụ của nước ta.

D Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vụ của nước ta.

[<br>]

Cho biểu đồ về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp nước ta, giai đoạn 2000 - 2018:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu sản lượng một số sản phẩm công nghiệp.

B Quy mô sản lượng một số sản phẩm công nghiệp.

C.

Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp.

D Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng một số sản phẩm công nghiệp.

[<br>]

Cho biểu đồ về than sạch, dầu thô khai thác và điện phát ra của nước ta, giai đoạn 2000 - 2018:

Trang 7

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu sản lượng một số sản phẩm công nghiệp.

B Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp.

C Tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp.

D Quy mô giá trị một số sản phẩm công nghiệp.

[<br>]

Cho biểu đồ về diện tích các loại cây trồng ở nước ta, năm 2010 và 2017 (%):

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô diện tích các loại cây trồng

B Tốc độ tăng trưởng diện tích các loại cây trồng.

C Cơ cấu diện tích các loại cây trồng

D Chuyển dịch cơ cấu diện tích các loại cây trồng.

Trang 8

Cho biểu đồ về một số chỉ số dân cư của nước ta, năm 1999, 2009 và 2019:

(Nguồn số liệu theo Tổng điều tra dân số năm 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

B Tình hình tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tăng tự nhiên.

C Tốc độ tăng tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

D Tình hình tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

[<br>]

Cho biểu đồ về dân số nước ta năm 2009 và 2019 (%):

(Số liệu theo Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi

Trang 9

B Quy mô và cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi.

C Quy mô và cơ cấu dân số phân theo khu vực

D Tốc độ tăng trưởng dân số phân theo nhóm tuổi.

[<br>]

Cho biểu đồ về dân số nước ta qua các giai đoạn:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A So sánh số dân trung bình của nước ta qua các giai đoạn.

B Cơ cấu số dân nước ta qua các giai đoạn.

C.

Tỉ lệ tăng dân số trung bình của nước ta qua các giai đoạn.

D Số dân nước ta qua các giai đoạn.

[<br>]

Cho biểu đồ về dân số nông thôn và thành thị của nước ta giai đoạn 2010 - 2019:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô, cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.

B Thay đổi quy mô dân số nông thôn và thành thị.

C Chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.

Trang 10

D Tốc độ tăng trưởng dân số nông thôn và thành thị.

[<br>]

Cho biểu đồ về một số chỉ số tự nhiên của Hà Nội, Huế và TP Hồ Chí Minh:

(Số liệu theo SGk Địa lí Việt Nam, trang 45)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của một số địa điểm.

B Lượng mưa, cân bằng bức xạ và lượng bôc hơi của một số địa điểm.

C Lượng mưa, nhiệt độ trung bình và cân bằng ẩm của một số địa điểm.

D Lượng mưa, biên độ nhiệt và lượng bốc hơi của một số địa điểm.

[<br>]

Cho biểu đồ về thủy sản nuôi trồng của nước ta, năm 2008 và 2018 (%):

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

Trang 11

A Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng.

B Quy mô sản lượng thủy sản nuôi trồng.

C Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng.

D Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng.

[<br>]

Cho biểu đồ về thông tin liên lạc nước ta, giai đoạn 2005 - 2017:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu sử dụng số thuê bao điện thoại và Internet.

B Tình hình sử dụng số thuê bao điện thoại và Internet.

C Quy mô số thuê bao điện thoại và Internet.

D Tốc độ tăng trưởng số thuê bao điện thoại và Internet.

Ngày đăng: 03/05/2023, 20:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w