Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta.. Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số cây công nghiệp.. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp hàn
Trang 1100 CÂU TRẮC NGHIỆM KỸ NĂNG XÁC ĐỊNH NỘI DUNG BIỂU ĐỒ Câu 1:.Cho biểu đồ về diện tích gieo trồng lúa phân theo mùa vụ của nước ta giai đoạn 2010 - 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng lúa phân theo mùa vụ.
B Tình hình thể hiện diện tích gieo trồng lúa phân theo mùa vụ.
C Quy mô, cơ cấu diện tích gieo trồng lúa phân theo mùa vụ.
D Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng lúa phân theo mùa vụ.
Câu 2: Cho biểu đồ về lao động nước ta, giai đoạn 2005 - 2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu lao động và năng suất lao động.
B Tốc độ tăng trưởng số lao động và năng suất lao động.
C Quy mô lao động và năng suất lao động.
D Sự chuyển dịch cơ cấu lao động và năng suất lao động.
Trang 2Câu 3: Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của In-đô-nê-xi-a.
B Quy mô giá trị xuất nhập khẩu của In-đô-nê-xi-a.
C Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của In-đô-nê-xi-a.
D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của In-đô-nê-xi-a.
Câu 4: Cho biểu đồ về diện tích, năng suất, sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 - 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô, cơ cấu diện tích, năng suất, sản lượng lúa.
Trang 3Câu 5: Cho biểu đồ về dầu mỏ và than sạch của nước ta giai đoạn 2014 - 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô sản lượng dầu mỏ và than sạch.
B Cơ cấu sản lượng dầu mỏ và than sạch.
C Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và than sạch.
D Chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu mỏ và than sạch.
Câu 6: Cho biểu đồ về GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2005 – 2019:
020406080100
%
Năm
Kinh tế Nhà nước Kinh tế ngoài nhà nước Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta.
B Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta.
C Quy mô, cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta.
D Thay đổi quy mô GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta.
Trang 4Câu 7: Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 - 2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Câu 8: Cho biểu đồ về cây công nghiệp nước ta, năm 2010 và 2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng một số cây công nghiệp.
B Quy mô và cơ cấu sản lượng một số cây công nghiệp.
C Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số cây công nghiệp.
D Quy mô sản lượng một số cây công nghiệp.
Trang 5Câu 9: Cho biểu đồ về diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp hàng năm và lâu năm của nước ta giai đoạn
2010 - 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp hàng năm và lâu năm.
B Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp hàng năm và lâu năm.
C Sự thay đổi giá trị diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp hàng năm và lâu năm.
D Chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp hàng năm và lâu năm.
Câu 10: Cho biểu đồ về cây công nghiệp nước ta, năm 2010 và 2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô diện tích một số cây công nghiệp.
B Quy mô và cơ cấu diện tích một số cây công nghiệp.
C Tốc độ tăng trưởng diện tích một số cây công nghiệp.
D Quy mô sản lượng một số cây công nghiệp.
Trang 6Câu 11: Cho biểu đồ về dân thành thị nước ta giai đoạn 2009 - 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019.
B Quy mô, cơ cấu dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019.
C Số dân và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019.
D Thay đổi cơ cấu dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019.
Câu 12: Cho biểu đồ về luân chuyển giao thông đường bộ của nước ta, giai đoạn 2015 - 2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển B Số lượt khách luân chuyển.
C Cơ cấu khối lượng khách luân chuyển D Khối lượng hàng hóa luân chuyển.
Trang 7Câu 13: Cho biểu đồ về GDP của Bru-nây năm 2010 và 2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của Bru-nây.
B Quy mô và cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế của Bru-nây.
C Thay đổi cơ cấu GDP của Bru-nây.
D Tốc độ tăng trưởng GDP của Bru-nây.
Câu 14: Cho biểu đồ về sản lượng than, dầu và điện nước ta giai đoạn 1995 - 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu sản lượng than, dầu và điện.
B Sự thay đổi tỉ trọng sản lượng than, dầu và điện.
C Cơ cấu chuyển dịch sản lượng than, dầu và điện.
D Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu và điện.
Trang 8Câu 15: Cho biểu đồ về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp nước ta, giai đoạn 2000 - 2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng một số sản phẩm công nghiệp.
B Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp.
C Quy mô sản lượng một số sản phẩm công nghiệp.
D Quy mô và cơ cấu sản lượng một số sản phẩm công nghiệp.
Câu 16: Cho biểu đồ về dân số Việt Nam, giai đoạn 1979 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô dân số nước ta B Tỉ suất sinh, tử và tăng tự nhiên.
C Cơ cấu dân số nước ta D Tốc độ tăng dân số nước ta.
Trang 9Câu 17: Cho biểu đồ về dân số nước ta giai đoạn 2010 - 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tổng dân số phân theo thành thị, nông thôn và tỉ lệ dân thành thị.
B Cơ cấu dân số phân theo thành thị, nông thôn và tỉ lệ dân thành thị.
C Quy mô và cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn.
D Tốc độ tăng trưởng tổng số dân, dân thành thị và dân nông thôn.
Câu 18: Cho biểu đồ về GDP theo giá hiện hành của nước ta giai đoạn 2010 - 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo khu vực kinh tế.
B Quy mô, cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế.
C Tình hình phát triển GDP phân theo khu vực kinh tế.
D Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế.
Trang 10Câu 19: Cho biểu đồ về dân số nước ta, giai đoạn 1979 - 2019:
(Số liệu theo thống kê dân số Việt Nam năm 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
C Tốc độ tăng số dân Nam và số dân Nữ D Số dân Nam và số dân Nữ.
Câu 20: Cho biểu đồ về một số chỉ số tự nhiên của Lai Châu:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Nhiệt độ và cân bằng ẩm B Lượng mưa và biên độ nhiệt.
C Lượng mưa và nhiệt độ D Lượng mưa và bốc hơi.
Trang 11Câu 21: Cho biểu đồ về thủy sản nuôi trồng của nước ta, năm 2008 và 2018 (%):
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng.
B Quy mô sản lượng thủy sản nuôi trồng.
C Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng.
D Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng.
Câu 22: Cho biểu đồ về chăn nuôi bò của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ, giai đoạn 2010 - 2019:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu số lượng bò của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
B Sự thay đổi cơ cấu đàn bò của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
C Quy mô đàn bò của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
D Tốc độ tăng đàn bò của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
Trang 12Câu 23: Cho biểu đồ về sản xuất lúa của một số nước Đông Nam Á, năm 2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu sản lượng lúa của một số nước Đông Nam Á.
B Quy mô diện tích lúa của một số nước Đông Nam Á.
C Quy mô sản lượng lúa của một số nước Đông Nam Á.
D Cơ cấu diện tích lúa của một số nước Đông Nam Á.
Câu 24: Cho biểu đồ về một số nông sản của Lào, năm 2010 và 2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô sản lượng một số nông sản.
B Sự thay đổi cơ cấu sản lượng một số nông sản.
C Cơ cấu sản lượng một số nông sản.
D Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số nông sản.
Trang 13Câu 25: Cho biểu đồ về lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo loại hình kinh tế nước ta giai
đoạn 2010 - 2019:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự thay đổi quy mô lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo loại hình kinh tế.
B Quy mô và cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo loại hình kinh tế.
C Sự thay đổi cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế.
D Chuyển dịch cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo khu vực kinh tế.
Câu 26: Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu của Bru-nây, giai đoạn 2010 - 2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô giá trị xuất khẩu của Bru-nây.
B Cơ cấu giá trị xuất khẩu của Bru-nây.
C Quy mô và cơ cấu giá trị xuất khẩu của Bru-nây.
D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu của Bru-nây.
Trang 14Câu 27: Cho biểu đồ về một số chỉ số tự nhiên của Hà Nội, Huế và TP Hồ Chí Minh:
(Số liệu theo SGk Địa lí Việt Nam, trang 45)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Lượng mưa, nhiệt độ trung bình và cân bằng ẩm của một số địa điểm.
B Lượng mưa, biên độ nhiệt và lượng bốc hơi của một số địa điểm.
C Lượng mưa, cân bằng bức xạ và lượng bôc hơi của một số địa điểm.
D Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của một số địa điểm.
Câu 28: Cho biểu đồ về sử dụng lao động nước ta, năm 2019 (%):
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Số lao động phân theo khu vực kinh tế.
B Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế.
C Cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế.
D Sự thay đổi cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế.
Trang 15Câu 29: Cho biểu đồ về dân số nông thôn và thành thị của nước ta giai đoạn 2010 - 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô, cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.
B Thay đổi quy mô dân số nông thôn và thành thị.
C Chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.
D Tốc độ tăng trưởng dân số nông thôn và thành thị.
Câu 30: Cho biểu đồ về ngành thủy sản nước ta, giai đoạn 2010 - 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô sản lượng khai thác, nuôi trồng và tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng.
B Cơ cấu sản lượng khai thác, nuôi trồng và tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng.
C Tốc độ tăng trưởng sản lượng khai thác, nuôi trồng và tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng.
D Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng khai thác, nuôi trồng và tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng.
Trang 16Câu 31: Cho biểu đồ về năng suất lao động xã hội một số ngành của nước ta:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu năng suất lao động xã hội B Sự thay đổi tỉ trọng năng suất lao động xã hội.
C Sự thay đổi cơ cấu năng suất lao động xã hội D Sự thay đổi quy mô năng suất lao động xã hội Câu 32: Cho biểu đồ về diện tích các loại cây trồng ở nước ta, năm 2010 và 2017 (%):
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng diện tích các loại cây trồng.
B Quy mô diện tích các loại cây trồng.
C Chuyển dịch cơ cấu diện tích các loại cây trồng.
D Cơ cấu diện tích các loại cây trồng.
Trang 17Câu 33: Cho biểu đồ về xuất khẩu của một số nước Đông Nam Á, giai đoạn 2010 - 2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu giá trị xuất khẩu của một số nước Đông Nam Á.
B Cơ cấu giá trị xuất khẩu của một số nước Đông Nam Á.
C Quy mô giá trị xuất khẩu của một số nước Đông Nam Á.
D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu của một số nước Đông Nam Á.
Câu 34: Cho biểu đồ về dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn
(Số liệu theo báo cáo sơ bộ kết quả tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn.
B Quy mô, cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn.
C Chuyển dịch cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn.
D Sự thay đổi quy mô dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn.
Trang 18Câu 35: Cho biểu đồ về doanh thu du lịch của nước ta:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự thay đổi cơ cấu doanh thu du lịch theo ngành.
B Quy mô và cơ cấu doanh thu du lịch theo ngành.
C Tốc độ tăng trưởng doanh thu du lịch theo vùng.
D Quy mô và cơ cấu doanh thu du lịch theo vùng.
Câu 36: Cho biểu đồ về dân số nước ta qua các giai đoạn:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A So sánh số dân trung bình của nước ta qua các giai đoạn.
B Số dân nước ta qua các giai đoạn.
C Tỉ lệ tăng dân số trung bình của nước ta qua các giai đoạn.
D Cơ cấu số dân nước ta qua các giai đoạn.
Trang 19Câu 37: Cho biểu đồ về lao động của Việt Nam, giai đoạn 2005 - 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu lao động.
B Chuyển dịch cơ cấu lao động.
C Cơ cấu lao động và tỉ lệ lao động qua đào tạo.
D Quy mô lao động và tỉ lệ lao động qua đào tạo.
Câu 38: Cho biểu đồ về lao động nước ta, năm 2016 và 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô lao động theo thành phần kinh tế nước ta.
B Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta.
C Quy mô lao động theo khu vực kinh tế nước ta.
D Cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế nước ta.
Trang 20Câu 39: Cho biểu đồ về một số chỉ số dân cư của nước ta, năm 1999, 2009 và 2019:
(Nguồn số liệu theo Tổng điều tra dân số năm 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
B Tốc độ tăng tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
C Tình hình tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tăng tự nhiên.
D Tình hình tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
Câu 40: Cho biểu đồ về diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta giai đoạn 2005 - 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công trồng phân theo nhóm cây.
B Tốc độ tăng trưởng diện tích cây công trồng phân theo nhóm cây.
C Quy mô, cơ cấu diện tích cây công trồng phân theo nhóm cây.
D Giá trị diện tích các loại cây công trồng phân theo nhóm cây.
Trang 21Câu 41: Cho biểu đồ về dân số và tỉ lệ gia tăng dân số trung bình của nước ta giai đoạn 2009 - 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng dân số và tỉ lệ gia tăng dân số.
B Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số trung bình.
C Sự thay đổi cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số.
D Cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số trung bình.
Câu 42: Cho biểu đồ về GDP của nước ta năm 2010 và năm 2018 (%):
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế.
B Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế.
C Giá trị sản xuất GDP phân theo thành phần kinh tế.
D Tốc độ tăng trưởng GDP của các thành phần kinh tế.
Trang 22Câu 43: Cho biểu đồ về một số chỉ số tự nhiên của Hà Nội:
(Số liệu theo SGK Địa lí Nâng cao, trang 48)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Câu 44: Cho biểu đồ về dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 2005 - 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tình hình phát triển dân số phân theo thành thị và nông thôn.
B Quy mô và cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.
C Tốc độ tăng trưởng dân số phân theo thành thị và nông thôn.
D Sự chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.
Trang 23Câu 45: Cho biểu đồ về cơ cấu GDP nước ta, năm 2010 và 2017 (%):
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu GDP của thành phần kinh tế Nhà nước.
B Quy mô và cơ cấu GDP của thành phần kinh tế ngoài Nhà nước.
C Quy mô và cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế.
D Quy mô và cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế.
Câu 46: Cho biểu đồ về GDP nước ta năm 2010 và 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta.
B Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta.
C Tốc độ tăng trưởng GDP theo thành phần kinh tế.
D Giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta.
Trang 24Câu 47: Cho biểu đồ về sản lượng dầu thô và khí thiên nhiên của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và khí thiên nhiên.
B Sự thay đổi cơ cấu sản lượng dầu thô và khí thiên nhiên.
C Sự thay đổi sản lượng dầu thô và khí thiên nhiên.
D Cơ cấu sản lượng dầu thô và khí thiên nhiên.
Câu 48: Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2018:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu của Cam-pu-chia.
B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất khẩu của Cam-pu-chia.
C Quy mô giá trị xuất khẩu của Cam-pu-chia.
D Cơ cấu giá trị xuất khẩu của Cam-pu-chia.
Trang 25Câu 49: Cho biểu đồ về diện tích nuôi trồng thủy sản nội địa của nước ta năm 2015 và 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu diện tích nuôi trồng thủy sản nội địa.
B Sự thay đổi quy mô diện tích nuôi trồng thủy sản nội địa.
C Tốc độ tăng trưởng diện tích nuôi trồng thủy sản nội địa.
D Chuyển dịch cơ cấu diện tích nuôi trồng thủy sản nội địa.
Câu 50: Cho biểu đồ về vụ lúa đông xuân của Đồng bằng sông Hồng, giai đoạn 2010 - 2017:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu diện tích vả sản lượng lúa.
B Tốc độ tăng trưởng diện tích vả sản lượng lúa.
C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích vả sản lượng lúa.
D Quy mô diện tích vả sản lượng lúa.