Tính diện tích xung quanh của hình trụ A... Câu 18: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng Câu 19: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên Điểm cực tiểu
Trang 1PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
MÔN TOÁN
ĐỀ SỐ: 16 – MÃ ĐỀ: 116 Câu 1: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z Khi đó số phức w là2z
1
Câu 8: Cho
4
0( ) 4
Trang 2A
2 11
x y x
11
x y x
2 11
x y x
21
x y x
A r 2. B r2 2. C r2 D r 5.
Câu 16: Tồng phần thực và phần ảo của số phức z 5 7i bằng
Câu 17: Một hình trụ có bán kính đáy bằng a và có thiết diện qua trục là một hình vuông Tính diện
tích xung quanh của hình trụ
A 4 a 2. B 2 a 2. C a2. D 3 a 2.
Trang 3Câu 18: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
Câu 19: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
tiểu
Câu 20: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
4 11
x y x
y B y4. C y1. D y 1.
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 1 1
3
x x
23
x x
3 1 3e
Trang 4Khoảng đồng biến của hàm số là
A ;1. B ;0. C 0;1
D 1; .
Câu 27: Cho hàm số y ax 4bx2c a b c , , R có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Trang 5Câu 31: Cho hàm số y x có đồ thị như đường cong trong hình bên Tìm tất cả các giá trị của3 3x 2
tham số m để phương trình x3 có ba nghiệm phân biệt.3x 2 m 0
A 0 m 4 B m 4 C 0 m 4 D m 0
Câu 32: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên ¡ và có bảng xét dấu của f x như sau
Hỏi hàm số y f 3 2 x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
Câu 35: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z i 1i z
là một đường tròn, tâm củađường tròn đó có tọa độ là
Trang 6Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
17
a
3 22
a
25
a
2 33
xác định trên ¡ Có bao nhiêu giá trị nguyên của
tham số m thuộc khoảng 2021; 2021 để hàm số g x f x 24m x 2
có đúng 11 điểmcực trị?
Câu 43: Cho lăng trụ đứngABC A B C. có đáy là tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh
BC a Gọi M là trung điểm của cạnh AA, biết hai mặt phẳng (MBC) và (MB C ) vuông
góc với nhau, thể tích khối lăng trụ ABC A B C. bằng
A
3
28
đạt cực trị tại hai điểm x x thỏa mãn 1, 2 x2 và x1 2 f x 1 f x 2 0. Gọi S S là diện1, 2tích của hình phẳng như hình bên và S là diện tích phần tô đậm Tính tỉ số 3
2 3
S S
Trang 7Câu 45: Cho phương trình z3m1z2m 1 mi z 1 mi0 trong đó z £ , m là tham số
thực Số giá trị của tham số m để phương trình có 3 nghiệm phức phân biệt sao cho các điểm
biểu diễn của các nghiệm trên mặt phẳng phức tạo thành một tam giác cân là
Câu 46: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
0: 3 ,
Câu 48: Cho hình trụ có bán kính R và chiều cao 3R Hai điểm A, B lần lượt nằm trên hai đường
tròn đáy sao cho góc giữa AB và trục d của hình trụ bằng 30 Tính khoảng cách giữa AB
Trang 8Giá trị nguyên lớn nhất của tham số m để hàm số y f x m đồng biến trên khoảng
6; là
HẾT
Trang 9Ta có bất phương trình 5x2 255x2 52 Vậy tập nghiệm của bấtx 2 2 x 0phương trình là S ;0
Câu 5: Tìm công bội của cấp số nhân u n
có các số hạng u3 27, u4 81.
A
13
1
Trang 10Lời giải Chọn C
Ta có:
4 33
u q u
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
1
Lời giải Chọn D
Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt Nên ta có 3 giao điểm
x y x
11
x y x
2 11
x y x
21
x y x
Trang 11x y x
Ta có: · ; 120 · ; 180 120 60
P Q
n n P Q uur uur
Ta có 2
z i i z i Vậy phần ảo của số phức z bằng 70
Câu 13: Thể tích khối hộp chữ nhật có chiều dài 3m chiều rộng 2m và chiều cao 1m bằng
Trang 12Câu 15: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
Câu 16: Tồng phần thực và phần ảo của số phức z 5 7i bằng
Lời giải Câu 17: Một hình trụ có bán kính đáy bằng a và có thiết diện qua trục là một hình vuông Tính diện
tích xung quanh của hình trụ
Trang 13Câu 18: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
Câu 19: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
tiểu
Lời giải Chọn B
Từ bảng biến thiên, ta có hàm số đã cho có giá trị cực đại là 3
Câu 20: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
4 11
x y x
y B y4. C y1. D y 1.
Lời giải Chọn B
Trang 14So với điều kiện ta được
3
x x
23
x x
3 1 3e
Trang 15Khoảng đồng biến của hàm số là
A ;1. B ;0. C 0;1
D 1; .
Lời giải
Nhìn bảng biến thiên ta có kết quả
Câu 27: Cho hàm số y ax 4bx2c a b c , , R có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Lời giải
Hàm số đạt cực đại tại x0 nên giá trị cực đại của hàm số là f 0 1.
Câu 28: Tính giá trị của biểu thức 2log 2a log b
Trang 16AM =
Ta có BC^AM và BC^AA¢ nên BC^(A AM¢ ) Suy ra BC^A M¢ .
Vì (A BC¢ ) (Ç ABC)=BC , A M¢ ^BC , AM ^BC nên góc giữa hai mặt phẳng (A BC¢ ) và
(ABC) là góc giữa A M¢ và AM , nghĩa là là góc A MA¢ .
Câu 31: Cho hàm số y x có đồ thị như đường cong trong hình bên Tìm tất cả các giá trị của3 3x 2
tham số m để phương trình x3 có ba nghiệm phân biệt.3x 2 m 0
Trang 17Từ đồ thị suy ra, phương trình có ba nghiệm phân biệt 0 m 4
Câu 32: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên ¡ và có bảng xét dấu của f x như sau
Hỏi hàm số y f 3 2 x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
6! 720
Trang 18A: “Xếp 2 quyển sách cùng một môn nằm cạnh nhau” Số sách toán, số sách lý là số lẻ nên không thể xếp cùng môn nằm rời thành cặp được Do đó, phải xếp chúng cạnh nhau
t
x
x t
Vậy T 2022x15x2 10
Câu 35: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z i 1i z
là một đường tròn, tâm củađường tròn đó có tọa độ là
Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 1;3
Trang 19Gọi I d I1 2 ;2 ; t t t
Khi đó đường thẳng đi qua 2 điểm I và M nên có véc tơ
chỉ phương uuurIM 2 ; 3 ; 3t t t
.Mặt khác d uuur uurIM u d 0 2 2 t 1 3 t 1 3 t 0 t 1.
Đường thẳng đi qua điểm M1; 1;3
và có véc tơ chỉ phương uuurIM 2; 2; 2
17
Gọi hình chiếu vuông góc của A lên đường thẳng d là điểm H 1 3 ;2t t; 2 2t.
Vectơ uuurAH 3t 2; ; 2 2t t và vectơ chỉ phương của đường thẳng d là urd 3; 1;2
a
3 22
a
25
a
2 33
Trang 20log t3 y y t 0.
Xét hàm số 2 2 2
5log 3 y y t
10; 9; ;9
y y
y y
Trang 21 f t t 3
0d
13
xác định trên ¡ Có bao nhiêu giá trị nguyên của
tham số m thuộc khoảng 2021; 2021 để hàm số g x f x 24m x 2
có đúng 11 điểmcực trị?
có đúng 5 điểm cực trị có hoành độ dương Hay phương trình
2
06
62
26
21212
m
m m
Trang 22Lời giải Chọn A
1 2
3 2 2
a a
2 1
3 2 2
a a
Câu 43: Cho lăng trụ đứngABC A B C. có đáy là tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh
BC a Gọi M là trung điểm của cạnh AA, biết hai mặt phẳng (MBC) và (MB C ) vuông
góc với nhau, thể tích khối lăng trụ ABC A B C. bằng
A
3 28
Gọi I J, lần lượt là trung điểm của BC và B C , khi đó MI BC , MJ B C , hay MI ,
MJ
Trang 233
Câu 44: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong như hình bên dưới Biết hàm số f x
đạt cực trị tại hai điểm x x thỏa mãn 1, 2 x2 và x1 2 f x 1 f x 2 0. Gọi S S là diện1, 2tích của hình phẳng như hình bên và S là diện tích phần tô đậm Tính tỉ số 3
2 3
S S
+ Tịnh tiến đồ thị hàm số y f x sang phải một đoạn x12x2
đơn vị ta thu được đồ thị hàm số bậc 3 yg x nhận gốc toa độ làm tâm đối xứng nên g x
là hàm lẻ có dạng
g x ax bx và hàm số g x có hai điểm cực trị là x 1 và x 1.
Có: g x 3ax2 b g 1 3a b 0 b 3 a Suy ra: g x a x 33 x
+ Tịnh tiến đồ thị hàm số y h x sang phải một đoạn x12x2
đơn vị ta thu được đồ thị hàm
bậc nhất y k x có đồ thị là đường thẳng đi qua gốc tọa độ, điểm
Trang 24Phương trình hoành độ giao điểm của g x và k x là:
33
4 16
a S
S a
Câu 45: Cho phương trình z3m1z2m 1 mi z 1 mi0 trong đó z £ , m là tham số
thực Số giá trị của tham số m để phương trình có 3 nghiệm phức phân biệt sao cho các điểm
biểu diễn của các nghiệm trên mặt phẳng phức tạo thành một tam giác cân là
Lời giải Chọn D
m m m
Kết hợp với điều kiện m2 ta được m0; 1 .
Vậy có hai giá trị của m thỏa mãn đề
Câu 46: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
0: 3 ,
một góc 45 Khoảng cách từ điểm M3;2;5đến P bằng
Trang 25A 3 B 2. C 1. D 2 2.
Lời giải Chọn D
Đường thẳng d đi qua (0;3;0)A và có VTCP là uuurd (0; 1;1)
Gọi nuurp ( ; ; )m n p là VTPT của mặt phẳng P
P P
Trang 26Vậy có 13 cặp giá trị nguyên ( ; )x y thỏa mãn đề bài.
Câu 48: Cho hình trụ có bán kính R và chiều cao 3R Hai điểm A, B lần lượt nằm trên hai đường
tròn đáy sao cho góc giữa AB và trục d của hình trụ bằng 30 Tính khoảng cách giữa AB
Gọi I , J là tâm của hai đáy.
Từ B kẻ đường thẳng song song với trục d của hình trụ, cắt đường tròn đáy kia tại C Khi đó,
AB d , AB BC, ·ABC Suy ra ·ABC .30
Xét tam giác ABC vuông tại C , ta có:
3
R
R.
Lại có d//ABC
và ABC AB nên d d AB , d d ABC , d J ABC , .
Kẻ JH AC , HAC Vì BCJH nên JH ABC Suy ra d J ABC , JH.
Xét tam giác JAC ta thấy JA JC AC R nên JAC là tam giác đều cạnh R Khi đó chiều
cao là
32
Trang 27Câu 49: Cho đường thẳng
Ta nhận xét d do u uuur uurd 3.2 2.3 3 4 0
Trong Q ME, d tại E Suy ra ME P MENE MEN vuông tại E
Hạ đường cao EF trong MEN vuông tại E
Gọi K là trung điểm MN Khi đó, MN 2EK2EF 2d d ,
Dấu bằng xảy ra khi K F , tức là MEN vuông cân tại E
319
638
Trang 28Câu 50: Cho hàm số y f x liên tục trên ¡ và hàm 1 1
Giá trị nguyên lớn nhất của tham số m để hàm số y f x m
đồng biến trên khoảng