1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề 12 bám sát minh họa 2023 môn toan

26 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 12 Bám Sát Minh Họa 2023 Môn Toán
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần ảo của số phức z bằng Câu 17: Một hình nón có chiều cao bằng 4 và bán kính đáy bằng 3 có diện tích toàn phần bằng: A... Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d.. Câu 30: Cho hình

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023

MÔN TOÁN

ĐỀ SỐ: 12 – MÃ ĐỀ: 112 Câu 1: Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn là điểm M trong hình vẽ sau?

′ =

B

1ln10

y x

′ =

C

110ln

′ =

Câu 3: Trên khoảng (0;+ ∞), đạo hàm của hàm số là y=x54 là

A

5 4

54

y′ = x

1 4

45

y′ = x

1 4

54

y′ = x

1 4

54

y x

cx d

+

=+ có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Tọa độ giao điểm của đồ thịhàm số đã cho và trục tung là

g x x= −

thì 2 ( ) ( )1

Trang 2

3

9 34

a

3

27 32

a

3

27 34

S x+ +y +z = Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hai mặt cầu tiếp xúc ngoài B Hai mặt cầu tiếp xúc trong.

C Hai mặt cầu không có điểm chung D Hai mặt cầu có nhiều hơn một điểm chung Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn z = + 5 3 i Phần ảo của số phức z bằng

Câu 17: Một hình nón có chiều cao bằng 4 và bán kính đáy bằng 3 có diện tích toàn phần bằng:

A 24π. B 15π. C 9π. D 12π.

Trang 3

Câu 18: Trong không gian oxyz, cho đường thẳng có phương trình

 Điểm nào sau đây

không thuộc đường thẳng d?

A Điểm (0;3; 4)N − . B Điểm (2;1; 2)P − . C Điểm M(1;3; 2)− . D Điểm (1; 2; 3)Q − .

Câu 19: Cho hàm số y ax= 4+bx2+c có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực tiểu của đồ thị

x y x

A (0; +∞). B (−∞ − ; 1) .

C (− 2; 2). D (− +∞ 1; ).

Trang 4

Câu 27: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Câu 28: Cho các số thực dương ab thỏa mãn a2 − 16b= 0 Tính giá trị của biểu thức

2 2

A P= 2 B P= 4 C P=16. D P= 2.

Câu 29: Giả sử D là hình phẳng giới hạn bởi đường parabol y x= 2−3x+2 và trục hoành Quay D

quanh trục hoành ta thu được khối tròn xoay có thể tích bằng

V =

Câu 30: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C , SAC là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính góc tạo bởi mặt phẳng (SBC)

Câu 33: Thầy Bình đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ

Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn trong

đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10

log x +log 4x − =5 0 Đặt t =log2 x, phương trình đã cho trở thành

phương trình nào dưới đây?

Trang 5

( )P :x y z− − − = 1 0 Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm M(1;1; 2 − ) ,

song song với ( )P

A

1 11; ;

Câu 38: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B , AB a= , AC=3a và SA vuông góc

với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB)

có đạo hàm liên tục trên ¡ Đồ thị của hàm số y= f(5 2− x) như hình vẽ.

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m thuộc khoảng (−9;9) thoả mãn 2m∈¢ và hàm số

Trang 6

Câu 43: Cho khối lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A

lên (ABC) trùng với trọng tâm của ABC∆ Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và

BC bằng

34

a

Khi đó thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A

3 36

a

3 33

a

3 312

a

3 324

số y= f x( ) và y g x= ( ) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là −2;1;3 Hình phẳng giới

hạn bởi hai đồ thị hàm số đã cho có diện tích bằng

Câu 45: Trên tập số phức, xét phương trình z2−4az b+ + =2 2 0( a , b là các tham số thực) Có bao

nhiêu cặp số thực ( ; )a b sao cho phương trình đó có hai nghiệm z z thỏa mãn1, 2

Trang 7

Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên( , )x y thỏa mãn 2x2 + +y2 1≤(x2+y2−2x+2 4) x

Câu 48: Cho hình trụ có chiều cao bằng bán kính đáy và bằng 4 Điểm A nằm trên đường tròn đáy tâm

O , điểm B nằm trên đường tròn đáy tâm O′ của hình trụ Biết khoảng cách giữa 2 đường

thẳng OO′ và AB bằng 2 2 Khi đó khoảng cách giữa O A và OB bằng

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABCA(1;0; 1 ,− ) (B 1; 2;1 ,) (C 2; 1; 1 − − ) Gọi M

điểm thay đổi thuộc mặt cầu tâm ,B bán kính R= 2. Giá trị nhỏ nhất của MA+2MC

Trang 8

-BẢNG ĐÁP ÁN

11.D 12.D 13.D 14.D 15.A 16.C 17.A 18.C 19.D 20.D

21.D 22.C 23.B 24.D 25.B 26.A 27.C 28.B 29.A 30.D

31.A 32.C 33.A 34.C 35.A 36.B 37.B 38.D 39.D 40.B

41.A 42.C 43.C 44.C 45.A 46.A 47.C 48.D 49.C 50.B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn là điểm M trong hình vẽ sau?

A z1= −2 i. B z2 = +1 2i. C z3 = +2 i. D z4 = −1 2i.

Lời giải

Do điểm M( )2;1 nên nó là điểm biểu diễn của số phức z3 = +2 i.

Câu 2: Tìm đạo hàm của hàm số y=logx.

A

ln10

y x

′ =

B

1ln10

y x

′ =

C

110ln

′ =

Lời giải Chọn B

y x

54

y′ = x

1 4

45

y′ = x

1 4

54

y′ = x

1 4

54

y x

Trang 9

Câu 5: Một cấp số nhân có u1= −3,u2 =6. Công bội của cấp số nhân đó là

Lời giải Chọn D

Công bội của cấp số nhân là

2 1

62

3

u q u

Mặt phẳng 6x+12y− + =4z 5 0 có một vectơ pháp tuyến nur1=(6;12; 4− ) Trong 4 phương án,(3;6; 2)

nr= − cùng phương với vectơ nur1 =(6;12; 4− ) nên nr=(3;6; 2− )

cũng là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng: 6x+12y− + =4z 5 0.

Câu 7: Cho hàm số

ax b y

cx d

+

=+ có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Tọa độ giao điểm của đồ thịhàm số đã cho và trục tung là

A (0; 2). B (2;0). C ( )0;1 . D ( )1;0 .

Lời giải Chọn A

Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ ( )0;2

g x x= −

thì 2 ( ) ( )1

Trang 10

A y= −x4+2x2. B y= −x3+3x. C y x= 4−2x2. D y= −x4−3x2.

Lời giải

Ta có đồ thị hàm số là đồ thị của hàm trùng phương nên loại B Mặt khác hệ số

0

a< nên loại C Do hàm số ở Đáp án D luôn nhận giá trị âm nên loại D.

Suy ra: Đáp ánA

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S x: 2+ + −y2 z2 4x+2y+ − =6z 2 0 Tọa

Ta có vectơ chỉ phương của Ox và Oz lần lượt là i

r

và k

r

Vì kr r⊥i nên (· ;Ox Oz)= °90 .

Câu 12: Cho số phức z= +3 5i, phần ảo của số phức z bằng2

A 16 B 30 C −16. D −30.

Lời giải Chọn D

a

3

9 34

a

3

27 32

a

3

27 34

a

Lời giải

Diện tích đáy của hình lăng trụ là: ( )2 3 9 2 3

Trang 11

Câu 14: Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B Biết BC a = 3 , AB a = , SA vuông góc

với đáy, SA = 2 3 a Thể tích khối chóp S ABC bằng

A a3 3. B

.3

a

C 3 a3 D a3.Lời giải

Diện tích tam giác ABC :

S x+ +y +z = Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hai mặt cầu tiếp xúc ngoài B Hai mặt cầu tiếp xúc trong.

C Hai mặt cầu không có điểm chung D Hai mặt cầu có nhiều hơn một điểm chung.

Lời giải Chọn A

( )S

có tâm I(3;0;0 ,) R=3

( )S′ có tâm I′(−2;0;0 ,) R′=2

Do II′= = +5 R R′ nên hai mặt cầu tiếp xúc ngoài.

Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn z = + 5 3 i Phần ảo của số phức z bằng

 Điểm nào sau đây

không thuộc đường thẳng d?

Trang 12

A Điểm (0;3; 4)N − . B Điểm P(2;1; 2)− . C Điểm M(1;3; 2)− . D Điểm (1; 2; 3)Q − .

nên điểm M(1;3; 2)− không thuộc đường thẳng d.

Câu 19: Cho hàm số y ax= 4+bx2+c có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực tiểu của đồ thị

Từ đồ thị, ta có đồ thị hàm số đã cho có điểm cực tiểu là (0; 0)

Câu 20: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

13

x y x

3

x

x x

− Suy ta tiệm cận đứng là đường thẳng x=3.

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình log x 12( + <) 3 là

A S = −∞( ; 8). B S= −∞( ; 7). C S= −( 1; 8) . D S= −( 1; 7).

Lời giải

Ta có: log x2( + <1) 3 ⇔ < + <0 x 1 23 ⇔ − < <1 x 7

Vậy tập nghiệm của bất phương trình log x2( + <1) 3 là S= −( 1; 7)

Câu 22: Cho tập hợp M ={1;2;3; 4;5} Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp M là:

Trang 13

Ta có F x( ) =cos3xF x′( ) =( cos 3 x dx)′ =cos3x

Nhìn vào đồ thị, hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞ − ; 2) và (0; +∞).

Câu 27: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên, giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng −3.

Trang 14

Câu 28: Cho các số thực dương ab thỏa mãn a2 − 16b= 0 Tính giá trị của biểu thức

2 2

16

a

Câu 29: Giả sử D là hình phẳng giới hạn bởi đường parabol y x= 2−3x+2 và trục hoành Quay D

quanh trục hoành ta thu được khối tròn xoay có thể tích bằng

Câu 30: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C , SAC là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính góc tạo bởi mặt phẳng (SBC)

Trang 15

Câu 31: Cho hàm số bậc ba y= f x( ) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x( ) + =1 m có hai nghiện không

âm?

Lời giải Chọn A

Ta có f x( ) + = ⇔1 m f x( ) = −m 1.

Để phương trình f x( ) = −m 1 hay f x( ) + =1 m có hai nghiệm không âm⇔ − ≤ − <1 m 1 1.

Câu 32: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm ( ) ( )3

x x

=

⇔  = .Đồng thời f x′( ) <0⇔ ∈x ( )0; 2 nên ta chọn đáp án theo đề bài là ( )0; 1 .

Câu 33: Thầy Bình đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ

Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn trong

đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10

Số phần tử của không gian mẫu ( ) 10

30

n Ω =C .

Gọi A là biến cố thỏa mãn bài toán

- Lấy 5 tấm thẻ mang số lẻ: có C155 cách

- Lấy 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10 : có C13 cách

- Lấy 4 tấm thẻ mang số chẵn không chia hết cho 10 : có C124

Trang 16

Vậy ( ) 155 31 124

10 30

log x +log 4x − =5 0 Đặt t =log2 x, phương trình đã cho trở thành

phương trình nào dưới đây?

Đặt t=log2x, phương trình đã cho trở thành 4t2+ − =t 3 0.

Câu 35: Cho số phức z thỏa z− +1 2i =3 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức

Do đó tập hợp điểm M là đường tròn tâm I(2; 3− ) và bán kính R=6.

Câu 36: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1

( )P :x y z− − − = 1 0 Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm M(1;1; 2 − ) ,

song song với ( )P và cắt d là1

Trang 17

Vậy phương trình chính tắc của đường thẳng d

A

1 11; ;

2 2

Do điểm O′ là điểm đối xứng với gốc tọa độ O qua mặt phẳng (ABC)

nên H là trung điểm của đoạn OO′ Vậy tọa độ điểm O′ là O′(2;1;1)

Câu 38: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B , AB a= , AC=3a và SA vuông góc

với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB)

Trang 18

Lời giải Chọn D

Kết hợp điều kiện ta có x∈ −{ 58; 57; ; 4; 4; ;57;58− − } Vậy có 184 số nguyên x thỏa mãn.

Câu 40: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0; 2

và thoả mãn

2 0

Đặt t=2x⇒ =dt 2dx Đổi cận: x= ⇒ =0 t 0 và x= ⇒ =1 t 2.

Vậy

2 0

1

( )d4

I = ∫ t f t t′ .

Đặt

d d( )d ( )

có đạo hàm liên tục trên ¡ Đồ thị của hàm số y= f(5 2− x) như hình vẽ.

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m thuộc khoảng (−9;9) thoả mãn 2m∈¢ và hàm số

Trang 19

Lời giải Chọn A

Đặt t= − 5 2x Khi y= f (5 2 − x) có 3 điểm cực trị x = 0, x = 2, x = 4 thì y = f t( ) có 3 điểm

cực trị t = 5, t = = − 1, t 3 và ( )5 0, ( )1 9, ( )3 4

4

.Bảng xét dấu y= f t( ) như sau:

Trang 20

Bài toán trở thành tìm điểm N thuộc miền ( )T

sao cho NJ đạt giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.

a

Khi đó thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A

3 36

a

3 33

a

3 312

a

3 324

Trang 21

Dựng hình chữ nhật GKHA′⇒A G′ // HK mà A G′ ⊥(ABC) ⇒HK ⊥(ABC).

3

a HK

KJ = KI +HKa = a +HK ⇒ =

.Vậy

số y= f x( ) và y g x= ( ) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là −2;1;3 Hình phẳng giới

hạn bởi hai đồ thị hàm số đã cho có diện tích bằng

Với x=1 thay vào ta có a+ −(b m) (+ − + =c n) 3 0

Với x=3 thay vào ta có 27a+9(b m− ) (+3 c n− + =) 3 0

Trang 22

Vậy

3

2( ) ( )

Câu 45: Trên tập số phức, xét phương trình z2−4az b+ + =2 2 0( a , b là các tham số thực) Có bao

nhiêu cặp số thực ( ; )a b sao cho phương trình đó có hai nghiệm z z thỏa mãn1, 2

3

3 / 2

z z

Vậy có 2 cặp ( ; )a b thỏa mãn bài toán

TH2: Nếu z không là số thực, thì 1 z là số phức liên hợp của 2 z1

Giả sử z1= +m in m n( , ∈¡ thay vào ) z1+2i z2 = +3 3i ta được

2 ( ) 3 31

1

m in i m in i m

Kết luận: có 3 cặp ( ; )a b thỏa mãn bài toán

Câu 46: Trong không gian Oxyz , cho điểm M(1;0; 2− ) và đường thẳng

1 2:

Lấy A(1;0; 1− ∈) d ta có MAuuur=(0;0;1).

Ta có MA uuuur uur, d = − − ( 1; 2;0)

Trang 23

Nhận xét x2+y2−2x+ > ∀2 0 ;x y

Bất phương trình 2x2 + +y2 1≤(x2+y2−2x+2 4) x 2 2 1 ( )

2 2 2

Câu 48: Cho hình trụ có chiều cao bằng bán kính đáy và bằng 4 Điểm A nằm trên đường tròn đáy tâm

O , điểm B nằm trên đường tròn đáy tâm O′ của hình trụ Biết khoảng cách giữa 2 đường

thẳng OO′ và AB bằng 2 2 Khi đó khoảng cách giữa O A và OB bằng

Trang 24

Gọi AA′ là đường sinh của hình trụ, ta có OO AA′// ′⇒OO′//(AA B′ ) .

Kẻ O H′ ⊥OJO H′ ⊥(OBC) Khi đó ta có d O A OB( ′ , ) =d O( ′,(OBC) ) =O H′ .

Trong A BC∆ ′ vuông tại BBC= A C′ 2−A B′ 2 = 64 32 4 2− = .

Suy ra A BC∆ ′ vuông cân tại B, mà O J′ ⊥BCO J O I′ = ′ =2 2 .

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABCA(1;0; 1 ,− ) (B 1; 2;1 ,) (C 2; 1; 1 − − ) Gọi M

điểm thay đổi thuộc mặt cầu tâm ,B bán kính R= 2. Giá trị nhỏ nhất của MA+2MC

Lời giải Chọn C

Trang 25

Gọi E=BA∩( )BD là trung điểm BE.

Xét tam giác BDM và tam giác MAB có:

µ

12

Vậy MA+2MC≥ 38 Dấu " "= xảy ra khi: M =CD∩( )B .

Câu 50: Cho hai hàm số f x( )

g x( )

xác định và liên tục trên ¡ Đồ thị y= f′(2x−1) như hình vẽ

Có bao nhiêu số nguyên m∈ −[ 10;10] để g x( ) = f x( 2+m) đồng biến trên khoảng (1;+∞).

Ngày đăng: 02/05/2023, 10:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? - đề 12 bám sát minh họa 2023 môn toan
u 9: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? (Trang 2)
Câu 9: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? - đề 12 bám sát minh họa 2023 môn toan
u 9: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? (Trang 9)
w