1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề 10 bám sát minh họa 2023 môn toan

31 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 10 Bám Sát Minh Họa 2023 Môn Toán
Trường học Trường Thpt Chuyên Hà Nội - Amsterdam
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tọa độ giaocx d điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là điểm nào trong các điểm sau A... Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có đúng 2 học sinh?. Thầygiáo

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023

y  x  x

Câu 4: Nghiệm của phương trình 3x 5 là

A x  log 53 . B x  log 33 . C x  log 53 . D x  log 33 .

Câu 5: Cho cấp số nhân  u n

biết u15;u4 40 Giá trị u bằng7

Câu 6: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm A1;0;0 và đường thẳngd:x21 y12 z21

.Viết phương trình mặt phẳng chứa điểm A và đường thẳng d ?

A  P : 5x2y4z 5 0. B  P : 2x 1y 2z 1 0.

C  P : 5x2y  4z 5 0. D  P : 2x 1y 2z 2 0.

Câu 7: Cho hàm số y ax 3bx2  có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Tọa độ giaocx d

điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là điểm nào trong các điểm sau

A  1;0

B  2;0

C 1;0 . D  0;2

Câu 8: Cho hàm số f x( )

liên tục trên ¡ thoả mãn 8  

I  f x x

Trang 2

B

3 212

a

C

3 39

a

D

3 312

Trang 3

Câu 16: Cho z1    và 7 2i z2   Gọi 3 5i w z  , khi đó phần thực và phần ảo của 1 z2 w lần lượt

Câu 19: Cho hàm số y ax 4bx2c a b c( , , ¡ có đồ thị là đường cong trong hình bên.)

Đồ thị hàm số đạt cực tiểu tại điểm

A M 1; 1. B M1;0. C M0; 1 . D M 1;1

Câu 20: Đồ thị hàm số

3 21

x y

Câu 22: Có 15 học sinh giỏi gồm 6 học sinh khối 12, 5 học sinh khối 11 và 4 học sinh khối 10 Hỏi

có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có đúng 2 học sinh?

A C C C62 .52 42 B A A A62 .52 42 C C62C52C42 D A62A52A42

Câu 23: Biết F x  x2 là một nguyên hàm của hàm số f x 

trên ¡ Giá trị của 2  

Trang 4

A f x   2 3cos3x. B   2 1

cos 3 3

C f x   2 3cos3x. D   2 1

cos 3 3

Câu 25: Cho hàm số f x   x2 sinx1 Biết F x 

là một nguyên hàm của f x 

Câu 26: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;0. B  ; 2. C  0;2

D 0; .

Câu 27: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

2

B

12log log

2

C

2lnln

Câu 29: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi hai đường yx23x5, y x 2

quay quanh trục Oxlà

Trang 5

Câu 30: Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C.    có đáy ABC làm tam giác vuông tại B và

4, 5

BCAC và AA 3 3 Góc giữa mặt phẳng AB C  và mặt phẳng A B C   bằng

A 30. B 90. C 60. D 45.

Câu 31: Cho hàm số yf x  có đồ thị như sau.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2f x 3m 3 0 có 3 nghiệm phân biệt

A

51

A  4; 2. B  ; 1. C  ; 5. D  3; 4

Câu 33: Trong cuộc gặp mặt dặn dò khi lên đường tham dự kì thi HSG có 10 bạn trong đội tuyển gồm

2 bạn đến từ lớp 12A1, 3 bạn đến từ lớp 12A2, 5 bạn còn lại đến từ các lớp khác nhau Thầygiáo xếp ngẫu nhiên các bạn đó vào ngồi một bàn dài mà mỗi bên có 5 ghế đối diện nhau Tínhxác suất sao cho không có học sinh nào cùng lớp ngồi đối diện nhau

là

Câu 35: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z  1 i 2

là đường tròn có phương trình

Trang 6

Câu 36: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1

Câu 38: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ·ABC   Cạnh bên SA vuông60

góc với đáy, SC2a Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD

là

A

155

a

22

a

25

Câu 43: Cho khối lăng trụ đều ABC A B C.    có cạnh đáy bằng 2a Khoảng cách từ điểm A đến mặt

phẳng AB C  bằng a Thể tích khối lăng trụ đã cho là

A

3

3 22

a

3

3 28

a

3

22

a

3

3 26

a

Trang 7

Câu 44: Cho hàm số f x  2x3mx2nx2021 với m, n là các số thực Biết hàm số

g x

 và y bằng1

A 2019 B 2020 C 2021 D 2022

Câu 45: Cho các số thực b c , sao cho phương trình z2   bz c 0 có hai nghiệm phức z z1, 2 thỏa

mãn z1 4 3i 1 và z2 8 6i 4 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 5b c  12. B 5b c  4. C 5b c   4. D 5b c  12.

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S

tâm I1; 2;1 ; bán kính R4 vàđường thẳng

  Mặt phẳng  P chứa d và cắt mặt cầu  S theo một đường

tròn có diện tích nhỏ nhất Hỏi trong các điểm sau điểm nào có khoảng cách đến mặt phẳng

Câu 48: Cho khối nón đỉnh S, tâm mặt đáy O và có thể tích bằng 12 a 3 Gọi A và B là hai điểm

thuộc đường tròn đáy sao cho AB2a và góc ·AOB  Khoảng cách từ 60 O đến mặt phẳng

Trang 8

-BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Cho số phức z được biểu diễn bởi điểm A 4; 2

Số phức liên hợp của số phức z bằng

A z  4 2i. B z 4 2i. C z 4 2i. D z  4 2i.

Lời giải

Số phức z được biểu diễn bởi điểm A 4; 2

là z  4 2i Do đó số phức liên hợp của số

phức z là z  4 2i.

Câu 2: Trên khoảng

1

;2

2 2

Câu 4: Nghiệm của phương trình 3x5 là

A x  log 53 . B x  log 33 . C x  log 53 . D x  log 33 .

Lời giải

Ta có 3x    5 x log 53 .

Trang 9

Câu 5: Cho cấp số nhân  u n

Câu 7: Cho hàm số y ax 3bx2  có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Tọa độ giaocx d

điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là điểm nào trong các điểm sau

Câu 8: Cho hàm số f x( )

liên tục trên ¡ thoả mãn 8  

I  f x x

Trang 10

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 nên loại A, B.

Hàm số đạt cực trị tại x0;x2.

Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , tìm tất cả các giá trị của m để phương trình

Trang 11

Vậy phần thực của w là 152.

Câu 13: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a2 3, khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng

a

V

Lời giải

Thể tích khối lăng trụ là V B h a   2 3 6 3 aa3 2

Câu 14: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác đều cạnh a Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng

ABC

, SCa Thể tích khối chóp S ABC. bằng

A

3 33

a

B

3 212

a

C

3 39

a

D

3 312

a

Lời giải

Trang 12

2 34

x y z

 đi qua điểm M0; 4; 7  .

Câu 19: Cho hàm số y ax 4bx2c a b c( , , ¡ có đồ thị là đường cong trong hình bên.)

Trang 13

Đồ thị hàm số đạt cực tiểu tại điểm

x y

x 

Khi đó, log0,815x 2 log0,813x 8 15x 2 13x 8 2x  6 x 3.

Tập nghiệm bất phương trình là:

2

;315

T   

  x 0;1; 2.

Câu 22: Có 15 học sinh giỏi gồm 6 học sinh khối 12, 5 học sinh khối 11 và 4 học sinh khối 10 Hỏi

có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có đúng 2 học sinh?

A C C C62 .52 42 B A A A62 .52 42 C C62C52C42 D A62A52A42

Lời giải

Chọn A

 Chọn 2 học sinh khối 12 có C62 cách

Trang 14

 Chọn 2 học sinh khối 11 có C52 cách.

 Chọn 2 học sinh khối 10 có C42 cách

Theo quy tắc nhân, ta có C C C62 .52 42 cách chọn thỏa yêu cầu

Câu 23: Biết F x  x2 là một nguyên hàm của hàm số f x 

trên ¡ Giá trị của 2  

C f x   2 3cos3x. D   2 1

cos 3 3

Trang 15

Câu 26: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;0. B  ; 2. C  0;2

D 0; .

Lời giải

Từ bảng biến thiên ta có hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0 .

Câu 27: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Lời giải

Từ bảng biến thiên ta suy ra giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 5

Câu 28: Với ,a b là hai số thực dương tùy ý,

2

B

12log log

2

C

2lnln

Câu 29: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi hai đường yx23x5, y x 2

quay quanh trục Oxlà

Trang 16

.

Trang 17

Câu 31: Cho hàm số yf x  có đồ thị như sau.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2f x 3m 3 0 có 3 nghiệm phân biệt

A

51

3

m

  

Lời giải

Trang 18

Bảng xét dấu đạo hàm

Hàm số nghịch biến trên khoảng 5; 2 

Câu 33: Trong cuộc gặp mặt dặn dò khi lên đường tham dự kì thi HSG có 10 bạn trong đội tuyển gồm

2 bạn đến từ lớp 12A1, 3 bạn đến từ lớp 12A2, 5 bạn còn lại đến từ các lớp khác nhau Thầygiáo xếp ngẫu nhiên các bạn đó vào ngồi một bàn dài mà mỗi bên có 5 ghế đối diện nhau Tínhxác suất sao cho không có học sinh nào cùng lớp ngồi đối diện nhau

+) A: “Không có học sinh nào cùng lớp ngồi đối diện nhau”.

+) A: “Có học sinh cùng lớp ngồi đối diện nhau”

+) A1:“ Học sinh lớp 12A1 ngồi đối diện nhau”

+) A2: “Học sinh lớp 12A2 ngồi đối diện nhau”

+) A1A2: “ Học sinh 12A1 ngồi đối diện và học sinh 12A2 ngồi đối diện”.

Trang 19

t t

m

t t m

Câu 35: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z  1 i 2

là đường tròn có phương trình

Trang 20

Câu 36: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1

M' đối xứng với M qua mặt phẳng Oyz

nên H là trung điểm MM ' Khi đó

' ' '

Câu 38: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ·ABC   Cạnh bên SA vuông60

góc với đáy, SC2a Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD

là

Trang 21

A

155

a

22

a

25

Ta có: ABCD là hình thoi cạnh a , ·ABC 60  ABC,

ACD là các tam giác đều cạnh a

Xét SAC vuông tại A có: SASC2AC2  4a2a2 a 3.

Trang 22

Bảng biến thiên:

f  0  f  1 3 và dựa vào bảng biến thiên ta có f x    3 x  0;1

Trang 23

+

2 2

x x

+ Vậy với: 2   thì hàm số: m 2 yf x   x24x 3 mx1 có 3 cực trị.

Câu 42: Trong tất cả các số phức z thỏa mãn

Trang 24

Câu 43: Cho khối lăng trụ đều ABC A B C.    có cạnh đáy bằng 2a Khoảng cách từ điểm A đến mặt

phẳng AB C  bằng a Thể tích khối lăng trụ đã cho là

A

3

3 22

a

3

3 28

a

3

22

a

3

3 26

Trang 25

  0

g x  6x22m6 x n 2m 12 0.

Vì hàm số g x 

có hai giá trị cực trị nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt x , 1 x 2

Ta có bảng biến thiên của hàm số g x 

Trang 26

Câu 45: Cho các số thực b c , sao cho phương trình z2   bz c 0 có hai nghiệm phức z z1, 2 thỏa

mãn z1 4 3i 1 và z2 8 6i 4 Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 27

Do đó có duy nhất 1 điểm M thỏa mãn, tọa độ điểm M là nghiệm của hệ

  Mặt phẳng  P chứa d và cắt mặt cầu  S theo một đường

tròn có diện tích nhỏ nhất Hỏi trong các điểm sau điểm nào có khoảng cách đến mặt phẳng

IH  10 4   d cắt mặt cầu R  S tại 2 điểm phân biệt.

Mặt phẳng  Q bất kì chứa d luôn cắt  S theo một đường tròn bán kính r.

Trang 28

Khi đó điểm O0;0;0 có khoảng cách đến  P lớn nhất.

Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương  x y;

thoả mãn 0 x 2020 và 3xx 1 27y y.

Lời giải Chọn B

Vì 0 x 2020 0 3y 1 2020 1 3y2021  13 y 20213 .

Do y¢ y 1; 2;3; ;673

Ứng với mỗi giá trị y cho ta một x nguyên dương.

Vậy có 673 cặp  x y;

thỏa yêu cầu bài toán

Câu 48: Cho khối nón đỉnh S, tâm mặt đáy O và có thể tích bằng 12 a 3 Gọi A và B là hai điểm

thuộc đường tròn đáy sao cho AB2a và góc ·AOB  Khoảng cách từ 60 O đến mặt phẳng

Trang 29

Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB Khi đó ABSOM Gọi H là hình chiếu vuông

góc của O lên SM Suy ra OH SAB hay d O SAB ,   OH .

KI   KI      KI  RR

uur

suy ra hai mặt cầu tiếp xúc

trong tại điểm A a b c ; ; 

Trang 30

Do đó A5; 2;7  Vì d là đường thẳng tiếp xúc với cả hai mặt cầu trên nên d đi qua A và

vuông góc với KI Kẻ MH  d MHMA, nên MH lớn nhất khi và chỉ khi H trùng A

Khi đó d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với KI và AM suy ra d có một véc tơ chỉ

m n p

Ngày đăng: 02/05/2023, 09:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w