1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN tập văn bản 8 kì 2

31 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Văn Bản 8 Kì 2
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Văn học
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trần Quốc Tuấn là một danh tướng kiệt xuất đời TrầnCông bố 9/1284, tại cuộc duyệt binh ở bến Động Bộ Đầu Là người văn võ song toàn, có công trong 2 lần chống quân NM.. Nêu gương sáng tro

Trang 1

Ph n văn b n kì II ầ ả

Trang 2

Nh r ng, Ông đ , Quê h ớ ừ ồ ươ ng.

Khi con tu hú, T c c nh Pác Bó, Ng m trăng, Đi đ ứ ả ắ ườ ng.

Chi u d i đô, H ch t ế ờ ị ướ ng sĩ, N ướ c Đ i Vi t ta, Bàn lu n v phép h c; ạ ệ ậ ề ọ

Đi b ngao du ộ

Trang 3

2 VĂN B N NGH LU N Ả Ị Ậ Hãy s p x p l i thông tin trong b ng ắ ế ạ ả

d ướ i đây cho h p lí! ợ

- Th hi n tinh th n yêu nể ệ ầ ước n ng nàn ồ

- Th hi n ý chí quy t chi n quy t th ng k thùể ệ ế ế ế ắ ẻ

4 Bàn lu n v phép h c ậ ề ọ Nguy n Thi p ễ ế T uấ - Quan ni m ti n b c a tác gi v m c đích, tác d ng c a vi c h c t p.ệ ế ộ ủ ả ề ụ ụ ủ ệ ọ ậ

- Phương pháp h c t p đúng, h c đi đôi v i hànhọ ậ ọ ớ

Trang 4

- Th hi n tinh th n yêu n ể ệ ầ ướ c n ng nàn ồ

- Th hi n ý chí quy t chi n quy t th ng k thù ể ệ ế ế ế ắ ẻ

Nguy n Thi p ễ ế T u ấ - Quan ni m ti n b c a tác gi v m c đích, tác d ng c a vi c h c t p ệ ế ộ ủ ả ề ụ ụ ủ ệ ọ ậ

- Ph ươ ng pháp h c t p đúng, h c đi đôi v i hành ọ ậ ọ ớ

Trang 5

- Đ c p đ n nh ng v n đ liên quan đ n dân t c, v n m nh qu c gia ề ậ ế ữ ấ ề ế ộ ậ ệ ố

- L p lu n ch t chẽ, thuy t ph c; k t h p hài hoà lí – tình ậ ậ ặ ế ụ ế ợ

- L i văn c (văn xuôi, văn v n, bi n ng u); vi t b ng ch Hán ố ổ ầ ề ẫ ế ằ ữ

- Ý th c r t rõ v th lo i ứ ấ ề ể ạ

Trang 6

Ki n th c c b n ế ứ ơ ả 1/ Hoàn c nh ra đ i – Xu t x ả ờ ấ ứ

2/ Th lo i - PTBĐ ể ạ

3/ H th ng lu n đi m (VB ngh lu n trung đ i): s đ trình t l p lu n c a 4 văn b n ệ ố ậ ể ị ậ ạ ơ ồ ự ậ ậ ủ ả

Trang 7

Lý Công U n ( 974 – 1028), t c vua Lý Thái T , quê T S n (BN)ẩ ứ ổ ở ừ ơ

1010, khi Lý Công U n quy t đ nh d i đô t Hoa L ẩ ế ị ờ ừ ư  Đ i Laạ

Là người thông minh, nhân ái, là v vua đ u tiên c a nhà Lýị ầ ủ

Ph n ánh khát v ng c a nhân dân v m t đ t nả ọ ủ ề ộ ấ ước đ c l p, th ng nh t.ộ ậ ố ấ

Th c t nhà Đinh, Lê ko d i đô ự ế ờ

Kh ng đ nh: nh t đ nh ph i d i đô.ẳ ị ấ ị ả ờ

Ph n ánh ý chí t cả ự ường c a dân t c Đ i Vi t đang trên đà l n m nhủ ộ ạ ệ ớ ạ

Trang 8

Trần Quốc Tuấn là một danh tướng kiệt xuất đời Trần

Công bố 9/1284, tại cuộc duyệt binh ở bến Động Bộ Đầu

Là người văn võ song toàn, có công trong 2 lần chống quân NM

Nêu gương sáng trong sử sách  khích lệ tinh thần trung quân ái quốc, ý chí lập công danh

Tố cáo tội ác của giặc, nỗi lòng vị chủ tướng  khích lệ lòng căm thù giặc, khơi gợi nỗi nhục mất nước

Phân tích phải trái, làm rõ đúng sai  khích lệ ý thức trách nhiệm, lòng tự trọng, ân nghĩa của người cùng cảnh ngộ

Thể loại: Hịch

Lập luận chặt chẽ, sắc bén; lời văn thống thiết, có sức lôi cuốn

Thể hiện tinh thần yêu nước nồng nàn, lòng căm thù giặc và ý chí quyết chiến quyết thắng kẻ thù xâm lược

Lời kêu gọi tướng sĩ  khích lệ ý chí và quyết tâm chiến đấu

Trang 9

Nguy n Trãi (1380- 1442), hi u là c Trai, quê H i Dễ ệ Ứ ở ả ương

Mùa xuân năm 1428, tuyên b s nghi p ch ng quân Minh th ng l iố ự ệ ố ắ

Là m t nhà yêu nộ ước, anh hùng dân t c, nhà văn, nhà th , nhà quân s tài ba, l i l c, là danh nhân văn hóa th ộ ơ ự ỗ ạ ế

gi i ớ

Nguyên lý nhân nghĩa

Chân lý v đ c l pề ộ ậ

S c m nh c a chính nghĩaứ ạ ủ

VB trích trong “Bình ngô đ i cáo” Th lo i: cáoạ ể ạ

5 y u t : N n văn hi n, lãnh th , phong t c t p quán, truy n th ng l ch s , ế ố ề ế ổ ụ ậ ề ố ị ử

Trang 10

- Nguy n Thi p (1723 – 1804), ng ễ ế ườ ờ ọ i đ i g i là La S n Phu T , quê Hà Tĩnh ơ ử ở

8/ 1791, NT g i bài t u lên vua Quang Trung khi ông vào Phú Xuânử ấ

- Là ng ườ i thông minh, h c r ng hi u sâu, đ ọ ộ ể ượ c vua Quang Trung tr ng d ng ọ ụ

M c đích chân chính c a vi c h c: h c làm ngụ ủ ệ ọ ọ ười có đ o đ cạ ứ

L i h c sai trái: h c hình th c, c u danh l i ố ọ ọ ứ ầ ợ  nước m t nhà tan.ấ

Quan đi m ể : m nhi u trở ề ường l p, h c tu n t t th p đ n cao; ớ ọ ầ ự ừ ấ ế Ph ươ ng pháp h c ọ : h c r ng, nghĩ sâu, tóm lọ ộ ược, theo

đi u h c mà làmề ọ

Th lo i: t uể ạ ấ

L p lu n ch t chẽ, lu n đi m rõ ràng, giàu s c thuy t ph c So sánh c th , d hi u.ậ ậ ặ ậ ể ứ ế ụ ụ ể ễ ể

H c làm ng ọ ườ i có đ o đ c, có tri th c đ góp ph n làm h ng th nh đ t n ạ ứ ứ ể ầ ư ị ấ ướ c

Tác d ng: góp ph n đào t o nhân tài, m mang dân trí, xây d ng đ t nụ ầ ạ ở ự ấ ước th nh tr , ph n vinh.ị ị ồ

Phương pháp: h c r ng nh ng ph i n m cho g n, h c đi đôi v i hành ọ ộ ư ả ắ ọ ọ ớ

Trang 11

Trình t l p lu n VB Chi u d i đô ự ậ ậ ế ờ

Trang 12

m t n ấ ướ c

Khích l lòng căm ệ thù gi c, n i nh c ặ ỗ ụ

m t n ấ ướ c

Khích l lòng t ệ ự

tr ng, nh n th c rõ ọ ậ ứ đúng, sai

Khích l lòng t ệ ự

tr ng, nh n th c rõ ọ ậ ứ đúng, sai

Khích l lòng trung ệ quân ái qu c, ân nghĩa ố

c a ng ủ ườ i cùng c nh ả

ng ộ

Khích l lòng trung ệ quân ái qu c, ân nghĩa ố

c a ng ủ ườ i cùng c nh ả

ng ộ

Khích l lòng yêu n ệ ướ c, quy t tâm chi n th ng k thù ế ế ắ ẻ

xâm l ượ c

Trang 13

Nguyên lí nhân nghĩa

Văn hi n ế lâu đ i ờ

Lãnh th ổ riêng

Phong t c ụ riêng

Ch đ ch ế ộ ủ quy n riêng ề

L ch s ị ử riêng

Trang 17

D NG Đ Ạ Ề

Trang 18

Đ Đ C HI U S 1 Ề Ọ Ể Ố

Đ c đo n văn sau và tr l i câu h i: ọ ạ ả ờ ỏ

“Hu ng chi ta cùng các ng ố ươ i sinh ph i th i lo n l c, l n g p bu i gian nan Ngó th y s gi c nghênh ngang ngoài đ ả ờ ạ ạ ớ ặ ổ ấ ứ ặ ườ ng, u n l ố ưỡ i cú di u mà s m ề ỉ ắng tri u đình, đem thân dê chó mà b t n t t ph , thác m nh H t T t Li t mà đòi ng c l a, đ th a lòng tham không cùng, gi hi u Vân Nam V ề ắ ạ ể ụ ệ ố ấ ệ ọ ụ ể ỏ ả ệ ươ ng mà thu

b c vàng, đ v vét c a kho có h n Th t khác nào nh đem th t mà nuôi h đói, sao cho kh i đ tai v v sau ạ ể ơ ủ ạ ậ ư ị ổ ỏ ể ạ ề !”

(Ng văn 8- t p 2) ữ ậ

Câu 1: Đo n văn trên trích trong văn b n nào? Tác gi c a văn b n y là ai? ạ ả ả ủ ả ấ

Câu 2: Ch ra ph ỉ ươ ng th c bi u đ t chính c a đo n văn trên ứ ể ạ ủ ạ

Câu 3: S ngang ng ự ượ c và t i ác c a gi c đã đ ộ ủ ặ ượ ộ ả c l t t nh th nào? Đi u đó kh i g i tình c m gì t ư ế ề ơ ợ ả ở ướ ng sĩ?

Câu 4: Hai câu: “Ngó th y s gi c … v vét c a kho có h n Th t khác nào nh đem th t mà nuôi h đói, sao cho kh i tai v v sau!” ấ ứ ặ ơ ủ ạ ậ ư ị ổ ỏ ạ ề thu c ki u câu gì? Th c ộ ể ự

hi n hành đ ng nói nào? ệ ộ

Câu 5: Ch ra hai bi n pháp tu t đ ỉ ệ ừ ượ ử ụ c s d ng trong đo n văn trên và nêu tác d ng ạ ụ

Trang 19

Câu 1: Đo n văn trên trích trong văn b n nào? Tác gi c a văn b n y là ai? ạ ả ả ủ ả ấ

- Đo n văn trên trích trong văn b n: “H ch t ạ ả ị ướ ng sĩ”

- Tác gi : Tr n Qu c Tu n ả ầ ố ấ

Câu 2: Ch ra ph ỉ ươ ng th c bi u đ t chính c a đo n văn trên ứ ể ạ ủ ạ

 PTBĐ chính: t s ự ự

Trang 20

Câu 3: S ngang ng ự ượ c và t i ác c a gi c đã đ ộ ủ ặ ượ ộ ả c l t t nh th nào? Đi u đó kh i g i tình c m gì ư ế ề ơ ợ ả ở

t ướ ng sĩ?

- T i ác và s ngang ng ộ ự ượ ủ c c a k thù: ẻ

+ Thái đ h ng hách, ngang ng ộ ố ượ đi l i nghênh ngang ngoài đ c: ạ ườ ng

+ L i nói xúc ph m, làm nh c qu c th : “ ờ ạ ụ ố ể s m ng tri u đình", "b t n t t ph ỉ ắ ề ắ ạ ể ụ".

+ Hành đ ng nhũng nhi u, v vét, bóc l t c a c i, tài nguyên ộ ễ ơ ộ ủ ả

- Đo n văn t cáo t i ác c a gi c nh m kh i g i lòng căm thù gi c, khích l lòng yêu n ạ ố ộ ủ ặ ằ ơ ợ ặ ệ ướ ủ ướ c c a t ng sĩ.

Trang 21

Câu 4: Hai câu: Ngó th y s gi c … v vét c a kho có h n Th t khác nào nh đem th t mà nuôi h đói , sao cho kh i tai v v ấ ứ ặ ơ ủ ạ ậ ư ị ổ ỏ ạ ề sau!” thu c ki u câu gì? Th c hi n hành đ ng nói nào? ộ ể ự ệ ộ

- Câu tr n thu t Hành đ ng nói: Trình bày ầ ậ ộ

Câu 5: Ch ra hai bi n pháp tu t đ ỉ ệ ừ ượ ử ụ c s d ng trong đo n văn, nêu tác d ng ạ ụ

- Hai bi n pháp tu t đ c s d ng trong đo n văn trên là: n d ; li t kê ệ ừ ượ ử ụ ạ Ẩ ụ ệ

+ NT n d ẩ ụ qua các hình nh: l ưỡ i cú di u, thân dê chó, h đói ề ổ g i ra hình nh s gi c gi ng nh loài c m thú hôi tanh, nh b n, ợ ả ứ ặ ố ư ầ ơ ẩ hung d Qua đó tác gi th hi n thái đ khinh b , căm gi n b n c ữ ả ể ệ ộ ỉ ậ ọ ướ p n ướ c.

+ NT li t kê: ệ qua nh ng t ng k v nh ng t i ác ch ng ch t c a gi c nhi u ph ữ ừ ữ ể ề ữ ộ ồ ấ ủ ặ ở ề ươ ng di n: ệ v i tri u đình, v i ng ớ ề ớ ườ i dân; ngoài ở

đ ườ ng; n i tri u chính ở ơ ề

Trang 22

Đ c đo n văn sau và tr l i câu h i: ọ ạ ả ờ ỏ

"Ta th ườ ng t i b a quên ăn, n a đêm v g i, ru t đau nh c t, n ớ ữ ử ỗ ố ộ ư ắ ướ c m t đ m đìa; ch căm t c ch a x th t l t da, nu t gan ắ ầ ỉ ứ ư ả ị ộ ố

u ng máu quân thù D u cho trăm thân này ph i ngoài n i c , nghìn xác này gói trong da ng a, ta cũng vui lòng." ố ẫ ơ ộ ỏ ự

(Ng văn 8- t p 2) ữ ậ

Câu 1: Đo n văn trên trích trong văn b n nào? Trình bày hoàn c nh sáng tác c a văn b n y. ạ ả ả ủ ả ấ

Câu 2: Xác đ nh ph ị ươ ng th c bi u đ t chính c a đo n văn trên ứ ể ạ ủ ạ

Câu 3: Đo n văn trên g m m y câu? M i câu đ ạ ồ ấ ỗ ượ c trình bày theo m c đích nói nào? ụ

Câu 4: Đo n văn trên b c l tâm tr ng gì c a nhân v t “ta”? ạ ộ ộ ạ ủ ậ

Đ Đ C HI U S 2 Ề Ọ Ể Ố

Trang 23

Câu 1: Đo n văn trên trích trong văn b n nào? Trình bày hoàn c nh sáng tác c a văn ạ ả ả ủ

b n y ả ấ

- Đo n văn trên trích trong văn b n “H ch t ạ ả ị ướ ng sĩ”

- Hoàn c nh sáng tác: vi t vào kho ng th i gian tr ả ế ả ờ ướ c cu c kháng chi n ch ng quân Nguyên ộ ế ố – Mông l n th hai ( ầ ứ năm 1285).

H ướ ng d n tr l i ẫ ả ờ

Trang 24

Câu 2: Xác đ nh ph ị ươ ng th c bi u đ t chính c a đo n văn trên ứ ể ạ ủ ạ

 Ph ươ ng th c bi u đ t chính: ứ ể ạ bi u c m ể ả

Câu 3: Đo n văn trên g m m y câu? M i câu đ ạ ồ ấ ỗ ượ c trình bày theo m c đích nói nào? ụ

 Đo n văn g m 2 câu ạ ồ

- Ki u câu tr n thu t ể ầ ậ

- M c đích: đ ụ ượ c dùng v i m c đích bi u c m (b c l c m xúc) ớ ụ ể ả ộ ộ ả

Trang 25

Câu 4: Đo n văn trên b c l tâm tr ng gì c a nhân v t “ta”? ạ ộ ộ ạ ủ ậ

 Đo n văn di n t tâm tr ng, n i lòng c a ch t ạ ễ ả ạ ỗ ủ ủ ướ ng Tr n Qu c Tu n tr ầ ố ấ ướ c s lâm nguy ự

c a đ t n ủ ấ ướ c khi ch ng ki n t i ác và s ngang ng ứ ế ộ ự ượ c c a ủ s gi c: Đau xót đ n qu n lòng, ứ ặ ế ặ căm thù gi c s c sôi, quy t tâm chi n đ u đ n cùng cho dù th t nát x ặ ụ ế ế ấ ế ị ươ ng tan.

Trang 26

Đ c đo n trích sau và tr l i câu h i: ọ ạ ả ờ ỏ

“Ng c không mài, không thành đ v t; ng ọ ồ ậ ườ i không h c, không bi t rõ đ o ọ ế ạ Đ o là lẽ đ i x h ng ngày gi a m i ng ạ ố ử ằ ữ ọ ườ i K đi h c là h c đi u y N ẻ ọ ọ ề ấ ướ c

Vi t ta, t khi l p qu c đ n gi , n n chính h c đã b th t truy n Ng ệ ừ ậ ố ế ờ ề ọ ị ấ ề ườ i ta đua nhau l i h c hình th c hòng c u danh l i, không còn bi t đ n tam c ố ọ ứ ầ ợ ế ế ươ ng, ngũ th ườ ng Chúa t m th ầ ườ ng, th n n nh hót N ầ ị ướ c m t, nhà tan đ u do nh ng đi u t h i y ấ ề ữ ề ệ ạ ấ ” (Ng văn 8, t p II,tr.77) ữ ậ

Câu 1: Đo n văn trên trích t văn b n nào? C a ai? ạ ừ ả ủ

Câu 2: Văn b n ch a đo n trích trên vi t theo th lo i nào? Nêu ph ả ứ ạ ế ể ạ ươ ng th c bi u đ t c a đo n văn trên? ứ ể ạ ủ ạ

Câu 3: Câu “N ướ c Vi t ta, t khi l p qu c đ n gi , n n chính h c đã b th t truy n ệ ừ ậ ố ế ờ ề ọ ị ấ ề ” thu c ki u câu gì? Th c hi n hành đ ng nói nào? ộ ể ự ệ ộ

Đ Đ C HI U S 3 Ề Ọ Ể Ố

Câu 4: Tác gi mu n bày t suy nghĩ gì v vi c h c qua câu văn: “ ả ố ỏ ề ệ ọ Ng c không mài không thành đ v t; ng ọ ồ ậ ườ i không h c, không bi t rõ đ o ọ ế ạ ”?

Câu 5: Trong đo n trích trên, Nguy n Thi p đã phê phán “ ạ ễ ế l i h c hình th c hòng c u danh l i ố ọ ứ ầ ợ " Hãy nêu suy nghĩ c a em v v n đ đó b ng m t đo n văn ủ ề ấ ề ằ ộ ạ kho ng ½ trang gi y thi ả ấ

Trang 27

Câu 1: Đo n văn trên trích t văn b n “ ạ ừ ả Bàn lu n v phép h c ậ ề ọ ” c a La S n Phu T Nguy n Thi p. ủ ơ ử ễ ế

Câu 2: Văn b n ch a đo n trích trên vi t theo th lo i t u. ả ứ ạ ế ể ạ ấ

- Ph ươ ng th c bi u đ t: ngh lu n ứ ể ạ ị ậ

Câu 3: Câu “N ướ c Vi t ta, t khi l p qu c đ n gi , n n chính h c đã b th t truy n ệ ừ ậ ố ế ờ ề ọ ị ấ ề ” thu c ki u câu tr n thu t, th c hi n hành đ ng nói ộ ể ầ ậ ự ệ ộ trình bày.

Câu 4: Câu văn “Ng c không mài không thành đ v t; ng ọ ồ ậ ườ i không h c, không bi t rõ đ o ọ ế ạ ” - Ch có h c t p, con ng ỉ ọ ậ ườ i m i tr nên t t ớ ở ố

đ p gi ng nh viên ng c ph i đ ẹ ố ư ọ ả ượ c mài giũa m i thành v t có giá tr ớ ậ ị

- Không th không h c mà t tr thành ng ể ọ ự ở ườ ố i t t Do v y, h c t p là quy lu t c a đ i s ng Qua câu văn trên, tác gi đ cao vi c h c c a ậ ọ ậ ậ ủ ờ ố ả ề ệ ọ ủ con ng ườ i.

H ướ ng d n tr l i ẫ ả ờ

Trang 28

- Hình th c đo n văn: ứ ạ ½ trang

- N i dung ộ : L i h c hình th c hòng c u danh l i ố ọ ứ ầ ợ  L i h c sai trái, c n t thái đ phê phán ố ọ ầ ỏ ộ

Câu 5: Trong đo n trích trên, Nguy n Thi p đã phê phán “ ạ ễ ế l i h c hình th c hòng c u danh l i ố ọ ứ ầ ợ " Hãy nêu suy nghĩ c a em v v n đ đó b ng m t đo n văn ủ ề ấ ề ằ ộ ạ kho ng ½ trang gi y thi ả ấ

Lu n đi m ậ ể

*Gi i thích khái ni m ả ệ :

- H c hình th c ọ ứ : H c thu c lòng câu ch mà không hi u n i dung, đ ọ ộ ữ ể ộ ượ c ti ng là h c mà không th c ch t ế ọ ự ấ

- M c đích c u danh l i ụ ầ ợ : H c đ có danh ti ng, đ ọ ể ế ượ c tr ng v ng, nhàn nhã và nhi u b ng l c ọ ọ ề ổ ộ

* Vì sao c n phê phán l i h c hình th c? (H u qu ho c tác h i) ầ ố ọ ứ ậ ả ặ ạ

- Đ i v i ng ố ớ ườ ọ : m t th i gian, t n công vô ích; t o l i mòn, s nhàm chán, không phát tri n đ i h c ấ ờ ố ạ ố ự ể ượ ư c t duy, tr nên th c d ng, háo danh ở ự ụ

- Đ i v i ng ố ớ ườ ạ (th y cô): l i h c nh m tr bài th y cô m t cách đ i phó, c t l y đi m i d y ầ ố ọ ằ ả ầ ộ ố ố ấ ể

 Xét v lâu dài, không chú tr ng phát tri n năng l c toàn di n, đáp ng nhu c u ngày càng cao c a XH ề ọ ể ự ệ ứ ầ ủ

Trang 29

Câu 5: Trong đo n trích trên, Nguy n Thi p đã phê phán “ ạ ễ ế l i h c hình th c hòng c u danh l i ố ọ ứ ầ ợ " Hãy nêu suy nghĩ c a em v v n đ đó b ng m t đo n văn ủ ề ấ ề ằ ộ ạ kho ng ½ trang gi y thi ả ấ

Lu n đi m ậ ể

* Kh c ph c l i h c hình th c b ng cách nào? (Ph ắ ụ ố ọ ứ ằ ươ ng h ướ ng hành đ ng) ộ

- V phía nhà tr ề ườ ng, th y cô ầ : t o đ ạ ượ c h ng thú h c t p cho h c sinh b ng nhi u ph ứ ọ ậ ọ ằ ề ươ ng pháp, không t o áp l c đi m s , thành tích ạ ự ể ố

- Đ i v i ng ố ớ ườ ọ i h c:

+ Xác đ nh m c tiêu h c t p đúng đ n ị ụ ọ ậ ắ

+ Ch đ ng, t giác, xây d ng k ho ch h c t p, ph ủ ộ ự ự ế ạ ọ ậ ươ ng pháp h c b môn ọ ộ

+ Th ườ ng xuyên chăm ch , h c k t h p v i hành, luy n t p, làm bài ỉ ọ ế ợ ớ ệ ậ

+ H c tr ọ ở ườ ng, l p, th y cô, h c b n; ngoài sách v , h c trong th c t cu c s ng ớ ầ ọ ạ ở ọ ự ế ộ ố

+ Áp d ng ki n th c đã h c vào cu c s ng hàng ngày ụ ế ứ ọ ộ ố

- V phía gia đình ề : quan tâm, g n gũi, đ ng viên con em c g ng, kh c ph c khó khăn, v ầ ộ ố ắ ắ ụ ươ n lên đ h c t p ể ọ ậ

Ngày đăng: 01/05/2023, 21:10

w