Tu n 21 ầ Ngày so n 6 /1/ạ Ti t 31,32ế Ngày d y 8/ 1/ ạ ÔN T P VB NH R NGẬ Ớ Ừ I M c tiêu ụ 1 Ki n th c ế ứ Giúp HS c ng c , m r ng và nâng cao kt v vb Nh r ng ủ ố ở ộ ề ớ ừ 2 Kĩ năng Rèn k năng tìm h[.]
Trang 1Tu n 21 ầ Ngày so n: 6 /1/ạ
Ti t 31,32ế Ngày d y : 8/ 1/ ạ
ÔN T P VB: NH R NGẬ Ớ Ừ
I. M c tiêu:ụ
1. Ki n th c:ế ứ : Giúp HS c ng c , m r ng và nâng cao kt v vb: Nh r ng.ủ ố ở ộ ề ớ ừ
2. Kĩ năng: Rèn k năng tìm hi u, phân tích, c m th vb.ỹ ể ả ụ
II. Chu n b :ẩ ị
1. Giáo án, TLTK
2. Phương pháp, v n đáp, gi ng bình ấ ả
III. Ti n trình t ch c:ế ổ ứ
1. n đ nh l p.ổ ị ớ
2. KTSS, s chu n b c a HS.ự ẩ ị ủ
3. Bài m iớ :
* HĐ 1: HS nh c l i nd ki n th c.ắ ạ ế ứ
Bài th đơ ược sáng tác theo th th nào?ể ơ
=> Th 8 ch (th m i)ơ ữ ơ ớ
HS nh c l i vài nét c b n v tg, tp.ắ ạ ơ ả ề
HS nh c l i nd. GV ch t, tg không nh ng làắ ạ ố ữ
ngườ ắi c m ng n c chi n th ng cho phong tràoọ ờ ế ắ
th m i mà còn là nhà th tiêu bi u nh t choơ ớ ơ ể ấ
phong trào th m i cho ch ng đơ ớ ặ ường đ u.ầ
Khái quát v n i dung và ngh thu t c a bàiề ộ ệ ậ ủ
th ?ơ
=> ND: mượ ờn l i con h b nh t vổ ị ố ở ườn bách
thú, di n yt sâu s c n i chán ghét c nh s ng tùễ ả ắ ổ ả ố
túng và ni m khát khao mãnh li t… bài th đãề ệ ơ
kh i g i lòng yêu nơ ợ ước th m kín c a ngầ ủ ười dân
NT: Tràn đ y c m xúc lãng m n, m ch c mầ ả ạ ạ ả
xúc sôi n i, bi u tỗ ể ượng thích h p, hình nh thợ ả ơ
giàu ch t t o hình, ngôn ng , nh c đi u phongấ ạ ữ ạ ệ
phú
* HĐ 2: HD HS luy n t p.ệ ậ
BT 1. M t b n hs đã chép l i 2 câu đ u c a bàiộ ạ ạ ầ ủ
th Nh r ng nh sau:ơ ớ ừ ư
“Ng m m t kh i căn h n trong cũi s tậ ộ ố ờ ắ
Ta n m dài trông ngày tháng d n qua”ằ ầ
I. Ki n th c c b n.ế ứ ơ ả
1.Tác giả
Th L (19071989).ế ữ
Là người sáng l p phong trào thậ ơ
M i và là nhà ho t đ ng sân kh uớ ạ ộ ấ
n i ti ng.ổ ế 2.Tác ph mẩ
Nh r ng vi t năm 1934ớ ừ ế
Th lo iể ạ
Th th 8 ch hi n đ i, m t thể ơ ữ ệ ạ ộ ể
th t do.ơ ự
3. N i dung, ngh thu t. ộ ệ ậ ND: mượn l i con h b nh t ờ ổ ị ố ở
vườn bách thú, di n t sâu s c n iễ ả ắ ổ chán ghét c nh s ng tù túng và ni mả ố ề khát khao mãnh li t… bài th đã kh iệ ơ ơ
g i lòng yêu nợ ước th m kín c aầ ủ
người dân
NT: Tràn đ y c m xúc lãng m n,ầ ả ạ
m ch c m xúc sôi n i, bi u tạ ả ỗ ể ượ ng thích h p, hình nh th giàu ch t t oợ ả ơ ấ ạ hình, ngôn ng , nh c đi u phong phú.ữ ạ ệ
II. LUY N T PỆ Ậ
BT 1.
a. T ng m = g m.ừ ậ ậ
b. Nghĩa c a t ng m và g mủ ừ ậ ậ không gi ng nhau. Vì v y, chép sai tố ậ ừ
ý nghĩa c a câu s thay đ i. Con hủ ẽ ổ ổ
Trang 2 Chép nh v y sai ch nào? Em hãy chép l iư ậ ở ổ ạ
cho đúng nguyên b n.ả
So sánh các t chép sai v i t đúng nguyênừ ớ ừ
b n và phân tích đ th y rõ cái hay trong vi cả ể ấ ệ
dùng t c a Th L ừ ủ ế ữ
Có ý ki n cho r ng 2 câu th đã th hi n sế ằ ơ ể ệ ự
đ i l p gi a v bên ngoài v i n i tâm con h ố ậ ữ ẻ ớ ộ ổ
Theo em, nh n xét đó đúng không? Vì sao?ậ
BT 2. Chép thu c lòng m t đo n th mà em yêuộ ộ ạ ơ
thích trong bài th và phân tích n i dung. ơ ộ
G m m t kh i căm h n trong cũi s t,ậ ộ ố ờ ắ
………
Ch u ngang b y cùng b n g u d h i,ị ầ ọ ấ ở ơ
V i c p báo chu ng bên vô t l ớ ặ ồ ư ự
HS th c hi n yêu c u bt.ự ệ ầ
Gv g i hs đ ng lên đ c bài t p.ọ ứ ọ ậ
HS c l p nh n xét.ả ớ ậ
GV s a ch a, b sung.ử ữ ổ
BT 3. Nhà phê bình văn h c Hoài Thanh cóọ
nh n xét v th Th L : “ Đ c đôi bài, nh t làậ ề ơ ế ữ ọ ấ
bài Nh r ng, ta tớ ừ ưởng ch ng th y nh ng ch bừ ấ ữ ữ ị
trong bài th không ch p nh n, khôngơ ấ ậ
an phân ng m mà nó “ g m kh i cămậ ậ ố
h n” suy ng m, tích t n i u t h nờ ẫ ụ ỗ ấ ậ trong lòng, Nghĩa c a n i và kh iủ ỗ ố cũng khác nhau: n i căm h n thì tr uỗ ờ ừ
tượng h n, còn kh i căm h n thì cơ ố ờ ụ
th h n, tể ơ ưởng nh căm h n đã tíchư ờ
t thành hình thành kh i, mà thànhụ ố
v t c th thì m i có th g m đậ ụ ể ớ ể ậ ược
BT 2.
Đo n th th hi n n i kh tâm ghêạ ơ ể ệ ỗ ổ
g m c a chúa s n lâm b giam c mớ ủ ơ ị ầ lâu ngày trong m t không gian béộ
nh , ng t ng t.ỏ ộ ạ câu th đ u, nh p th ch m, ng tỞ ơ ầ ị ơ ậ ắ quãng g i ta liên tợ ưởng đ n m t m iế ộ ố
h n căm k t t thành kh i đè n ngờ ế ụ ố ặ trong lòng. Con h mu n h t tungổ ố ấ
t ng đá vô hình y nh ng b t l c,ả ấ ư ấ ự đành n m dài trông ngày tháng d nằ ầ qua. câu hai ph n ánh tình c nh bóở ả ả
bu c và tâm tr ng chán ngán t tộ ạ ộ cùng c a chúa s n lâm.ủ ơ
T ch là chúa t c a muôn loàiừ ỗ ể ủ
được tôn th , sùng bái, tha h tungờ ồ hoành ch n núi non hùng vĩ, nay saố
c , th t th , b nh t ch t trong cũiơ ấ ế ị ố ặ
s t, h c m th y nh c nh n tù hãm.ắ ổ ả ấ ụ ằ Chúa s n lâm b t bình khi b bi nơ ấ ị ế thành trò l m t, th đ ch i c a lũạ ắ ứ ồ ơ ủ
người nh bé mà ng o m n, b hỏ ạ ạ ị ạ
xu ng ngang b y ố ầ cùng b n g u d ọ ấ ở
h i, v i c p báo chu ng bên vô t ơ ớ ặ ồ ư lự… Vùng v y cách nào cũng khôngẫ thoát, h đành n m dài v i tâm tr ngổ ằ ớ ạ
b t l c, buông xuôi.ấ ự
Th c t i đáng bu n khi n cho hự ạ ồ ế ổ càng da di t nh thu còn t doế ớ ở ự vùng v y gi a núi cao, r ng th m:ẫ ữ ừ ẳ
BT 3. Ý ki n Nhà phê bình vănế
h c Hoài Thanh.ọ
Gi i thích ý ki n:ả ế
Đ c p đ n n i dung c m xúcề ậ ế ộ ả mãnh li t tệ ương ng hình th c thứ ứ ể
Trang 3xô đ y, b d n v t b i 1 s c m nh phi thẩ ị ằ ặ ở ứ ạ ường.
Th L nh 1 viên tế ữ ư ướng đi u khi n đ i quânề ể ộ
Vi t ng b ng nh ng m nh l nh k th cệ ữ ằ ữ ệ ệ ể ưỡ ng
được”
? Em hi u ntn v ý ki n đó? Qua bài th Nhể ề ế ơ ớ
r ng hãy ch ng minh.ừ ứ
BT 4. SGK có nh n xét: Bài Nh r ng tràn đ yậ ớ ừ ầ
c m xúc lãng m n.ả ạ
Em hi u th nào là lãng m n? c m xúc lãngể ế ạ ả
m n đc th hi n ntn trong bài th ?ạ ể ệ ơ
=> Lãng m n là tr ng thái tâm h n con ngạ ạ ồ ười
Đ c đi m n i b t c a tâm h n lãng m n làặ ể ổ ậ ủ ồ ạ
giàu m ng tộ ưởng, khát v ng và giàu c m xúc.ọ ả
HS th c hi n yêu c u bt.ự ệ ầ
Gv g i hs lên b ng làm bài t p.ọ ả ậ
HS c l p nh n xét.ả ớ ậ
GV s a ch a, b sung.ử ữ ổ
BT5: Đo n th naò đạ ơ ược coi là b c tranh tứ ứ
bình trong bài th ? Vì sao? ơ
? Đo n th có m y c nh? Đó là nh ng c nhạ ơ ấ ả ữ ả
nào?
B n c nh: nh ng đêm vàng, nh ng ngày m a,ố ả ữ ữ ư
nh ng bình minh, nh ng chi u lênh láng máuữ ữ ề
sau r ng, c nh nào cũng tráng l , l n lừ ả ệ ầ ượt hi nệ
lên trong n i nh ti c khôn nguôi c a con h saỗ ớ ế ủ ổ
c ơ
GV cho hs th o lu n theo nhóm, trình bày.ả ậ
=> GV ch t, bình.ố
hi n.ệ Ông đánh giá tài ngh c a tác giệ ủ ả
“ Đi u khi n… ng ”ề ể ữ
Ch ng minh ý ki n:ứ ế
C m xúc phong phú, mãnh li t.ả ệ
S mãnh li t c a cu c s ng đự ệ ủ ộ ố ượ c
th hi n qua: gi ng th , m ch th ,ể ệ ọ ơ ạ ơ hình nh, t ng ả ừ ữ
BT4. C m xúc lãng m n trong bàiả ạ
th Nh r ng th hi n khía c nh:ơ ớ ừ ể ệ ở ạ
Hướng v th gi i m ng tề ế ớ ộ ưở ng
l n lao, phi thớ ường, b ng c m xúcằ ả sôi trào mãnh li t, th gi i đ i l pệ ế ớ ố ậ
v i th c t i t m thớ ự ạ ầ ường, gi d i…ả ố
Di n t th m thía n i đau trongễ ả ấ ổ ti9nh th n bi tráng, t c là n i u t c,ầ ứ ổ ấ ứ xót xa c a hùm thiêng khi b sa c lủ ị ơ ỡ
v n.ậ
BT5:
Đo n ba c a bài th gi ng nh m tạ ủ ơ ố ư ộ
b tranh t bình l ng l y miêu tộ ứ ộ ẫ ả phong c nh thiên nhiên trong nh ngả ữ
th i đi m khác nhau:ờ ể Nào đâu nh ng đêm vàng bên bữ ờ
su iố
Ta say m i đ ng u ng ánh trăngồ ứ ố
……… Than ôi! Th i oanh li t nay còn đâu?ờ ệ => B n c nh: nh ng đêm vàng,ố ả ữ
nh ng ngày m a, nh ng bình minh,ữ ư ữ
nh ng chi u lênh láng máu sau r ng,ữ ề ừ
c nh nào cũng tráng l , l n lả ệ ầ ượ t
hi n lên trong n i nh ti c khônệ ỗ ớ ế nguôi c a con h sa c ủ ổ ơ
Đó là c nh huy n o, th m ng c aả ề ả ơ ộ ủ chúa s n lâm. V chúa t đ i ngànơ ị ể ạ đang ung dung đ i ch t m nh m tợ ế ả ặ
tr i gay g t, đ chi m l y riêng taờ ắ ể ế ấ
ph n bí m t trong vũ tr bao laầ ậ ụ
nh ng câu th , th hi n kh u khíữ ơ ể ệ ẩ
đ y t tôn, t hào c a v chúa tẩ ự ự ủ ị ể
Trang 4Nh ng d u huy hồng đ n đâuư ẫ ế chăng n a thì cũng ch là hào quangữ ỉ
c a dĩ vãng hi n ra trong hồi ni m.ủ ệ ệ
Nh ng đi p ng : nào đâu, đâuữ ệ ữ
nh ng… l p đi l p l i nh n m nhữ ặ ặ ạ ấ ạ
s ti c nu i c a con h đ i v i quáự ế ố ủ ổ ố ớ
kh vinh quang Chúa s n lâmứ ơ
dường nh ng ngác, ch i v i trư ơ ớ ớ ướ c
th c t phũ phàng mà mình đangự ế
ph i ch u đ ng. Gi c m đ p đ đãả ị ự ấ ơ ẹ ẽ khép l i trong ti ng th dài u u t:ạ ế ở ấ
4.C ng c : ủ ố
5. D n dị:ặ v nhà xem l i n i dung bài. Chu n b bài TT ề ạ ộ ả ị
* Rút kinh nghi m ệ
***********************************************************
Tu n 22. ầ Ngày so n: 12 /1/ạ
Ti t33,34 ế Ngày d y : 15 /1/ ạ
ƠN T P VB: QUÊ HẬ ƯƠNG
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức : Giup HS c ng c , m r ng ki n th c v 2 văn b n.ủ ố ở ộ ế ứ ề ả
2. Kĩ năng: Rèn luy n kĩ năng phân tich, c m th văn b n.ệ ả ụ ả
II. Chuẩn bị:
1. Tài liệu tham khảo : SGK, SGV, NVNC
2. Phương pháp : Nêu vđ, giảng giải, đàm thoại, thảo luận
3. Đồ dùng DH : Bảng phụ
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp :
2. Bài cũ:
3. Bài mới:
Tế Hanh là một trong những nhà thơ nổi tiếng với tập nghẹn ngào, trong đó quê hương là những bài hay nhất, được tái hiện trong nỗi nhớ của nhà thơ trẻ bằng thể thơ 8 chữ, đều đặn, hình ảnh một làng chài ven biển miền Trung với tình cảm mến yêu, nồng thắm. Để củng cố nội dung, ta tìm hiểu tiếp bài học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
* HĐ 1: HS nh c l i nd ki n th c.ắ ạ ế ứ
HS nh c l i vài nét c b n v tg, tp.ắ ạ ơ ả ề
I. Ki n th c c b nế ứ ơ ả 1.Tác gi ả
Trang 5HS nh c l i nd. GV ch t.ắ ạ ố
Tác gi có m t trong phong trào thả ặ ơ
m i và ti p t c sáng tác d i dào, b nớ ế ụ ồ ề
b sau CM, Quê hỉ ương là ngu n c mồ ả
h ng l n trong su t cu c đ i c a Tứ ớ ố ộ ớ ủ ế
Hanh
Bài th đơ ược sáng tác theo th thể ơ
nào?
=> Th 8 ch (th m i)ơ ữ ơ ớ
Khái quát v n i dung và ngh thu tề ộ ệ ậ
c a bài th ?ủ ơ
=> ND: Bài th đã v ra b c tranhơ ẽ ứ
thiên nhiên, cu c s ng tộ ố ươi sáng, sinh
đ ng v m t làng quê mi n bi n vàộ ề ộ ề ể
tình c m tha thi t chân thành c a tácả ế ủ
gi ả
NT: s sáng t o hình nh th :ự ạ ả ơ
Miêu t chân xác, không tô v ả ẽ
Hình nh bay b ng, lãng m n.ả ổ ạ
C nh quê hả ương c a tg là c nh mangủ ả
đ c đi m gì?ặ ể
=> Thiên nhiên lao đ ng, sinh ho t.ộ ạ
* HĐ 2: HD HS luy n t p.ệ ậ
BT 1. Bài th đơ ược vi t theo phế ươ ng
th c miêu t hay bi u c m, t s hayứ ả ể ả ự ự
rt tình? ữ
=> Bài th có miêu t c nh thiênơ ả ả
nhiên, sinh ho t nh ng v n là bài thạ ư ẫ ơ
tr tình, bi u c m, c m xúc, n i nhữ ể ả ả ỗ ớ
làng quê mi n bi n v n tràn ng pề ể ẫ ậ
trong tâm h n c a tg.ồ ủ
BT 2. Vi t đo n văn ng n nói v tìnhế ạ ắ ề
c m c a em đ i v i làng quê, n i emả ủ ố ớ ơ
sing ra và l n lên.ớ
HS th c hi n yêu c u bt.ự ệ ầ
Gv g i hs lên b ng làm bài t p.ọ ả ậ
HS c l p nh n xét.ả ớ ậ
GV s a ch a, b sung.ử ữ ổ
BT3: Chép thu c lòng 8 câu th đ uộ ơ ầ
trong bài th và nêu nô dung.ơ ị
Làng tôi v n làm ngh chài lở ố ề ưới
………
Rướn thân tr ng bao la thâu góp gió.ắ
T Hanh (1921 2009) t i m t làng chàiế ạ ộ ven bi n t nh Qu ng Ngãi. ể ỉ ả
2.Tác ph mẩ :
''Quê hương'' vi t năm 1939 ế 3.Th lo i: ể ạ Th th 8 chể ơ ữ
4. N i dung, ngh thu t.ộ ệ ậ
ND: Bài th đã v ra b c tranh thiên nhiên,ơ ẽ ứ
cu c s ng tộ ố ươi sáng, sinh đ ng v m t làngộ ề ộ quê mi n bi n và tình c m tha thi t chânề ể ả ế thành c a tác gi ủ ả
NT: s sáng t o hình nh th :ự ạ ả ơ Miêu t chân th c, không tô v ả ự ẽ Hình nh bay b ng, lãng m n.ả ổ ạ
II. LUY N T P.Ệ Ậ
BT 1. Quê hương là bài th tr tình, nh ngơ ữ ư
ph n l n s câu l i là miêu t ầ ớ ố ạ ả
=> Bài th có miêu t c nh thiên nhiên,ơ ả ả sinh ho t nh ng v n là bài th tr tình, bi uạ ư ẫ ơ ữ ể
c m, c m xúc, n i nh làng quê mi n bi nả ả ỗ ớ ề ể
v n tràn ng p trong tâm h n c a tg.ẫ ậ ồ ủ
BT 2. Đo n văn.ạ Tình yêu quê hương đ t nấ ước bao giờ cũng là tính c m thiêng liêng cao quý, aiả
ch ng có m t mi n quê yêu d u đ nh , tẳ ộ ề ấ ể ớ ừ
th i bé th cho đ n trờ ơ ế ưởng thành, ni m yêuề quê hương da di t, quê hế ương nh có cóư
ma l c, có s c g i c m, s c hút di u kì dùự ứ ợ ả ứ ệ
th i gian, không gian…ờ BT3: Nô dung ị
2 câu đ u gi i thi u chung v ''làng tôi''ầ ớ ệ ề
6 câu ti p: miêu t c nh thuy n chài raế ả ả ề
kh i đánh cá. ơ
BT 4 Hai câu th dùng bi n pháp soơ ệ
Trang 6BT 4. Hai câu dưới dây, tác gi dùngả
bi n pháp so sánh:ệ
Chi c thuy n nh hăng nh conế ề ẹ ư
tu n mã.ấ
Cánh bu m giồ ương to nh mãnhư
h n làng.ồ
Em th y 2 cách so sánh trên có gìấ
khác nhau? M i cách có hi u qu nghỗ ệ ả ệ
thu t riêng ntn?ậ
HS th c hi n yêu c u bt.ự ệ ầ
hs làm bài t p.ậ
GV s a ch a, b sung.ử ữ ổ
BT 5: S u t m m t s câu th v quêư ầ ộ ố ơ ề
hương?
Hai câu dưới dây, tác gi dùng bi nả ệ
pháp so sánh:
Chi c thuy n nh hăng nh con tu nế ề ẹ ư ấ
mã
Cánh bu m giồ ương to nh mãnh h nư ồ
làng
Em th y 2 cách so sánh trên có gì khácấ
nhau? M i cách có hi u qu nghỗ ệ ả ệ
thu t riêng ntn?ậ
sánh, tuy nhiên m i câu có hi u qu nghỗ ệ ả ệ thu t riêng:ậ
So sánh con thuy n ra kh i hăng nh conề ơ ư
tu n mã, t c là con thuy n ch y nhanh nhấ ứ ề ạ ư con ng a đ p và kh e đang phi. đây tg soự ẹ ỏ Ở sánh cái c th h u hình này v i cái c thụ ể ữ ớ ụ ể
h u hình khác. S so sánh này làm n i b tữ ự ổ ậ
v đ p, s m nh m c a con thuy n raẻ ẹ ự ạ ẽ ủ ề
kh i.ơ
So sánh cánh bu m v i mãnh h n làngồ ớ ồ
t c là so sánh m t v t c th h u hình quenứ ộ ậ ụ ể ữ thu c v i m t cái tr u tộ ớ ộ ừ ượng vô hình có ý nghĩa thiêng liêng. Cách so sánh này ch ngẳ
nh ng làm cho cánh bu m tr nên s ngữ ồ ở ố
đ ng mà còn có v đ p và tr nên trangộ ẻ ẹ ở
tr ng, l n lao, b t ng cách bu m no gió raọ ớ ấ ờ ồ
kh i tr thành bi u tơ ở ể ương r t phù h p vàấ ợ
đ y ý nghĩa c a làng chài.ầ ủ
BT 5:
Lòng quê d n d n v i con nợ ợ ờ ước Không khói hoàng hôn cũng nh nhàớ (Tràng giang Huy C n)ậ
Thu còn th ngày hai bu i đ n trở ơ ổ ế ường Yêu quê hương qua t ng trang sách nhừ ỏ (Quê hương Giang Nam)
Quê hương m i ngỗ ười ch m tỉ ộ
Nh là ch m t m thôiư ỉ ộ ẹ
(Quê h ươ Đ Trung Quân) ng ỗ
BT 5. Hai câu th dùng bi n pháp so sánh,ơ ệ tuy nhiên m i câu có hi u qu ngh thu tỗ ệ ả ệ ậ riêng:
So sánh con thuy n ra kh i hăng nh conề ơ ư
tu n mã, t c là con thuy n ch y nhanhấ ứ ề ạ
nh con ng a đ p và kh e đang phi. ư ự ẹ ỏ Ở đây tg so sánh cái c th h u hình này v iụ ể ữ ớ cái c th h u hình khác. S so sánh nàyụ ể ữ ự làm n i b t v đ p, s m nh m c a conổ ậ ẻ ẹ ự ạ ẽ ủ thuy n ra kh i.ề ơ
So sánh cánh bu m v i mãnh h n làng t cồ ớ ồ ứ
là so sánh m t v t c th h u hình quenộ ậ ụ ể ữ thu c v i m t cái tr u tộ ớ ộ ừ ượng vô hình có ý nghĩa thiêng liêng. Cách so sánh này ch ngẳ
nh ng làm cho cánh bu m tr nên s ngữ ồ ở ố
Trang 7BT 5. Dưới đây là hai câu th miêu tơ ả
người dân chài:
Dân chài l ướ i làn da ngăm rám n ng, ắ
C thân hình n ng th v xa xăm ả ồ ở ị
Theo em cách miêu t 2 câu đó cóả ở
gì khác nhau? Cách miêu t câuả ở
dưới có hi u qu ngh thu t đ cệ ả ệ ậ ặ
bi t gì?ệ
câu trên tg mt m t đ c đi m có
th t và n i b t ngậ ổ ậ ở ười dân chài
lưới, đây la 2câu th t th c, làm n iơ ả ự ổ
b t nét ngo i hình tiêu bi u v ngậ ạ ể ề ườ i
dân chài
Câu th 2 là m t sdáng t o đ c đáoứ ộ ạ ộ
c a tg, tg đã phát hi n cái m h , vôủ ệ ơ ồ
hình trong cái c th , h u hình, câuụ ể ữ
th th hi n qua tâm ,,h n c a nhàơ ể ệ ồ ủ
th ơ
HS th c hi n yêu c u bt.ự ệ ầ
Gv g i hs lên b ng làm bài t p.ọ ả ậ
HS c l p nh n xét.ả ớ ậ
GV s a ch a, b sung.ử ữ ổ
đ ng mà còn có v đ p và tr nên trangộ ẻ ẹ ở
tr ng, l n lao, b t ng cách bu m no gióọ ớ ấ ờ ồ
ra kh i tr thành bi u tơ ở ể ương r t phù h pấ ợ
và đ y ý nghĩa c a làng chài.ầ ủ
BT 6
câu trên tg mt m t đ c đi m có th t vàỞ ộ ặ ể ậ
n i b t ngổ ậ ở ười dân chài lưới, đây la 2câu
th t th c, làm n i b t nét ngo i hình tiêuơ ả ự ổ ậ ạ
bi u v ngể ề ười dân chài
Câu th 2 là m t sdáng t o đ c đáo c aứ ộ ạ ộ ủ
tg, tg đã phát hi n cái m h , vô hình trongệ ơ ồ cái c th , h u hình, câu th th hi n quaụ ể ữ ơ ể ệ tâm ,,h n c a nhà th ồ ủ ơ
BÀI T P V NHÀẬ Ề
1. Bài th đơ ược vi t trong hoàn c nh nào? Hoàn c nh y có tác đ ng nh th nào đ n tâmế ả ả ấ ộ ư ế ế
h n ngồ ười chi n sĩ thi sĩ T H u?ế ố ữ
2. Tìm nh ng chi ti t nói v v đ p c a mùa hè. Nét đ c đáo trong cách c m nh n c a nhàữ ế ề ẻ ẹ ủ ộ ả ậ ủ
th ? ơ
3. Th i gian b giam c m nhà lao Th a Ph , T H u có m t bài th khác là ờ ị ầ ở ừ ủ ố ữ ộ ơ Tâm t trong ư
tù vi t tháng t năm 1939. Bài th này m đ u nh sau:ế ư ơ ở ầ ư
Cô đ n thay là c nh thân tù ơ ả Tai m r ng và lòng sôi r o r c ở ộ ạ ự Tôi l ng nghe ti ng đ i lăn náo n c ắ ế ờ ứ ngoài kia vui s ng bi t bao nhiêu.
Trang 8Em hãy ch ra đi m gi ng nhau v c m h ng ngh thu t c a đo n th này và bài thỉ ể ố ề ả ứ ệ ậ ủ ạ ơ ơ
Khi con tu hú.
4.C ng c : ủ ố
5. D n dị:ặ v nhà xem l i n i dung bài. Chu n b bài TT ề ạ ộ ả ị
* Rút kinh nghi m ệ
***********************************************************
Tu n 23 ầ Ngày so n: 19 /1/ạ
Ti t 35,36ế Ngày d y : 22/1/ ạ
ƠN T P :VĂN THUY T MINHẬ Ế
T C C NH P C BĨ.Ứ Ả Ắ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức : Giúp HS củng cố, mở rộng và nâng cao kt về Văn bản thuyết minh C ng c thêm ki n th c v văn b n TCPB.ủ ố ế ứ ề ả
2. Kĩ năng: Rèn k năng xácỹ định chủ đề, sắp x p và phát tri n ý khi ế ể viết đoạn văn thuyết minh
Kĩ năng c m th văn b n.ả ụ ả
II. Chuẩn bị:
1. Tài liệu tham khảo : SGK, SGV, NVNC
2. Phương pháp : Nêu vđ, giảng giải, đàm thoại, thảo luận
3. Đồ dùng DH :
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp :
2. Bài cũ:
3. Bài mới:
Đo n văn là b ph n c a bài văn, đ m t bài văn thuy t minh hay, địi h i ph i cĩạ ộ ậ ủ ể ộ ế ỏ ả
s k t h p ch t ch các đo n văn v i nhau. …ự ế ợ ặ ẽ ạ ớ Hoạt động của thầy và trò Nội dung
* HĐ 1: Nh c l i nd ki n th c.ắ ạ ế ứ
Khi làm bài văn TM c n xác đ nh đầ ị ược đi uề
gì?
=> Các ý l n trong bài văn.ớ
M i ý c n di n đ t ra sao?ỗ ầ ễ ạ
=> M i ý vi t thành 1 đo n văn.ỗ ế ạ
Khi vi t đo n văn c n trình bày ntn?ế ạ ầ
=> Nêu rõ ý ch đ c a đo n văn( ý ch đủ ề ủ ạ ủ ề
th hi n đ u ho c cu i đo n văn).ể ệ ở ầ ặ ố ạ
Các ý trong đo n văn đạ ượ ắc s p x p theo thế ứ
t ntn?ự
=> th t : c u t o c a sv, th t nh nứ ự ấ ạ ủ ứ ự ậ
th c…ứ
* HĐ 2: HD HS luy n t p.ệ ậ
I. Ki n th c c b nế ứ ơ ả
Đo n văn trong văn b n thuy tạ ả ế minh
+ Khi vi t đo n văn c n trình bày rõế ạ ầ
ý ch đ c a đo n tránh l n ý c aủ ề ủ ạ ẫ ủ
đo n văn khác.ạ
II. Luyện tập
Trang 9BT 1. Cho ch đ : “ H Chí Minh, lãnh t vĩủ ề ồ ụ
đ i c a nhân dân Vi t Nam”ạ ủ ệ
Gv g i ý hs làm bài t p.ợ ậ
Có th c th hóa thành 1 vài ý nh sau:ể ụ ể ỏ
Năm sinh – m t, quê quán và gia đình.ấ
Đôi nét v quá trình ho t đ ng s nghi p.ề ạ ộ ự ệ
Vai trò và c ng hi n to l n c a Ngố ế ớ ủ ườ ố i đ i
v i dân t c và th i đ i.ớ ộ ờ ạ
GV g i HS đ ng lên đ c bt.ọ ứ ọ
HS c l p nh n xét, b sung.ả ớ ậ ổ
GV s a ch a, ch t nd. ử ữ ố
Có th m r ng thêm v s nghi p c aể ở ộ ề ự ệ ủ
Người (Người đã su t đ i nêu cao ng n cố ờ ọ ờ
đ c l p và t do cho dân t c)ộ ậ ự ộ
BT 2: Vi t đo n văn MB KB ế ạ "Gi iớ
thi uệ trường em",
BT 3. Vi t m t đo n văn gi i thi u v bế ộ ạ ớ ệ ề ố
c c sách Ng văn 8 (T1).ụ ữ
Gv g i d n hs tr l i các câu h i sau:ợ ẫ ả ờ ỏ
? Sách có t ng s bao nhiêu bài?ổ ố
M i bài có m y ph n?ỗ ấ ầ
? M i ph n có nh ng n i dung gì?ỗ ầ ữ ộ
Riêng ph n T p làm văn trầ ậ ước khi rút ra
ghi nh c ng c n i dung các bài t p, sau cùngớ ủ ố ộ ậ
là ph n luy n t p.ầ ệ ậ
GV g i HS lên b ng làm bt.ọ ả
HS c l p nh n xét, b sung.ả ớ ậ ổ
GV s a ch a, ch t nd. ử ữ ố
BT4:Thuy t minh v m t món ăn.ế ề ộ
BT5:Thuy t minh v m t loài cây c a quêế ề ộ ủ
hương em
BT6: Thuy t minh v m t loài hoa: sen,ế ề ộ
hướng dương
BT 1. Ch đ : “ H Chí Minh, lãnhủ ề ồ
t vĩ đ i c a nhân dân Vi t Nam”ụ ạ ủ ệ
H Chí Minh, lãnh t vĩ đ i c a nhânồ ụ ạ ủ dân Vi t Nam, v n mang trong mìnhệ ố
n i đau m t nổ ấ ước, ng thanh niên Ng
T t Thành đã quy t tâm ra đi tìmấ ế
đường c u nứ ước, gi i phóng dân t c.ả ộ Sau khi tr v nở ề ước, Bác đã dành toàn
b cu c đ i mình c ng hi n cho sộ ộ ờ ố ế ự nghi p CM c a nệ ủ ước nhà Chúng ta hôm nay s ng trong không khí h nhố ạ phúc, hòa bình… m t ph n l n ph iộ ầ ớ ả
k đ n công lao và s lãnh đ o tài tình,ể ế ự ạ sáng su t c a Ngố ủ ười…
BT2:
M bàiở : M i các b n đ n thămờ ạ ế
trường chúng tôi – m t ngôi trộ ườ ng
nh bé, n m gi a cánh đ ng xanh làỏ ằ ữ ồ
m t ngôi trộ ường thân yêu c a chúngủ tôi
K t bàiế : Trường tôi nh th đóư ế
gi n d , khiêm nhả ị ường mà xi t baoế
g n bó, chúnh tôi yêu qúy nó vô cùngắ
nh ng k ni m v mái trữ ỉ ệ ề ường này sẽ theo chúng tôi đ n su t cu c đ i. ế ố ộ ờ
BT 3. Gi i thi u v b c c sách Ngớ ệ ề ố ụ ữ văn 8 (T1)
Sách Ng văn 8 (T1), có 17 bài, trongữ
đó m i bài ch y u có 3 ph n: ph nỗ ủ ế ầ ầ văn, ph n TV, TLV Ph n văn baoầ ầ
g m: văn b n, đ c hi u văn b n, đồ ả ọ ể ả ể
ch t l i n i dung m t s ý ghi nh vàố ạ ộ ộ ố ớ
ph n luy n t p(có th không có n iầ ệ ậ ể ộ dung này), ph n TV có bài t p th cầ ậ ự hành được chia thành các m c đ rút raụ ể ghi nh v lý thuy t và luy n t p đớ ề ế ệ ậ ể
c ng c n i dung đã h c, ph nủ ố ộ ọ ầ TLV…
Trang 10VĂN B N: T C C NH P C Bể.Ả Ứ Ả Ắ
I. Kiến thức cơ bản:
1. Bài thơ đợc sáng tác vào thàng 2 ư 1941, sau 30 năm hoạt động ở nớc ngoài, BHồ trở về
TQ. Trớc mắt là những gian nan thử thách. Tơng lai còn mờ mịt. Hiện tại là cuộc sống đầy gian khổ ở trong một hang nhỏ, sát biên giới. Nguồn thực phẩm chủ yếu là ngô, măng rừng. Bàn làm việc là phiến
đá bên bờ suối cạnh hang. Cần hiểu đúng những yếu tố này để thấy hết ý nghĩa của giọng
điệu vui –ưnhẹ ư “sang” của bài thơ
2. Hiện thực cuộc sống gian khổ bỗng trở thành thi vị, nên thơ trong cảm nhận của Bác. Từ
đó nhận ra vẻ đẹp của tâm hồn Bác: ung dung, lạc quan vợt lên mọi thử thách, gian khổ của cuộc sống – vẻ đẹp của ngời chiến sĩ trong cốt cách của một thi sĩ
3. Bthơ là sự kết hợp của vẻ đẹp cổ điển và hiện đại. Thể thơ Đờng luật đợc sử dụng một cách tự nhiên thanh thoát
II. Luyện tập:
1. Thống kê những h/ả của thiên nhiên và nêu rõ mối q/hệ của các h/ả này với n/vật trữ tình trong bthơ
2. Có mấy cách hiểu về 3 chữ “vẫn sẵn sàng” ở câu thứ 2? Em chọn cách hiểu nào? Vì sao?
3. Em có cảm nhận ntn về giọng điệu riêng và tinh thần chung của bthơ? Những ytố nào giúp em cảm nhận đợc nh vậy?
4. Qua bthơ, một mặt, có thể thấy cuộc sống của HCM ở PBó thật gian khổ, nhng mặt khác, lại thấy Ngời rất vui, coi đó là “sang”. Em gthích điều đó ntn? Từ đó em hiểu HCM là ngời thế nào?
5. H∙y su tầm và ghi chép lại những câu thơ nói về niềm vui với cái nghèo, vui vì sống hoà với
th/nhiên của Bác cũng nh của các nhà thơ khác. Tìm hiểu sự giống và khác nhau giữa các câu thơ đó
* Rỳt kinh nghi m ệ
***********************************************************
Tu n 24. Ngày so n : 26/ 1/ầ ạ
Ti t37,38 Ngày d y : 29/1 /ế ạ
VB NG M TRĂNGẮ
TV CÂU C U KHI N.Ầ Ế
I. Muùc tieõu:
1. Kieỏn thửực :ư Giuựp HS c ng c , m r ng và nõng cao kt v vb: Ng m Trăng.ủ ố ở ộ ề ắ
2. Kú naờng: ư Rốn k năng tỡm hi u, phõn tớch vb.ỹ ể
II. Chuaồn bũ:
1. Taứi lieọu tham khaỷo : SGK, SGV, NVNC
2. Phửụng phaựp : Neõu vủ, giaỷng giaỷi, ủaứm thoaùi, thảo luận
3. ẹoà duứng DH : Baỷng phuù
III. Tieỏn trỡnh leõn lụựp: