Giáo án Ngữ văn lớp 8 Ôn tập văn bản Nhớ rừng được biên soạn nhằm giúp học sinh củng cố, mở rộng và nâng cao kiến thức về văn bản Nhớ rừng. Đồng thời rèn luyện kỹ năng tìm hiểu, phân tích, cảm thụ văn bản. Ngoài ra, các thầy cô có thể tham khảo tài liệu để phục vụ công tác soạn bài giảng của mình được tốt hơn.
Trang 1Tu n 21 ầ Ngày so n: 6 /1/ạ
Ti t 31,32ế Ngày d y : 8/ 1/ ạ
ÔN T P VB: NH R NGẬ Ớ Ừ
I. M c tiêu:ụ
1. Ki n th c:ế ứ : Giúp HS c ng c , m r ng và nâng cao kt v vb: Nh r ng.ủ ố ở ộ ề ớ ừ
2. Kĩ năng: Rèn k năng tìm hi u, phân tích, c m th vb.ỹ ể ả ụ
ngườ ắi c m ng n c chi n th ng cho phong tràoọ ờ ế ắ
th m i mà còn là nhà th tiêu bi u nh t choơ ớ ơ ể ấ
phong trào th m i cho ch ng đơ ớ ặ ường đ u.ầ
Khái quát v n i dung và ngh thu t c a bàiề ộ ệ ậ ủ
th ?ơ
=> ND: mượ ờn l i con h b nh t vổ ị ố ở ườn bách
thú, di n yt sâu s c n i chán ghét c nh s ng tùễ ả ắ ổ ả ố
túng và ni m khát khao mãnh li t… bài th đãề ệ ơ
kh i g i lòng yêu nơ ợ ước th m kín c a ngầ ủ ười dân
NT: Tràn đ y c m xúc lãng m n, m ch c mầ ả ạ ạ ả
xúc sôi n i, bi u tỗ ể ượng thích h p, hình nh thợ ả ơ
giàu ch t t o hình, ngôn ng , nh c đi u phongấ ạ ữ ạ ệ
vườn bách thú, di n t sâu s c n iễ ả ắ ổ chán ghét c nh s ng tù túng và ni mả ố ề khát khao mãnh li t… bài th đã kh iệ ơ ơ
II. LUY N T PỆ Ậ
BT 1.
a. T ng m = g m.ừ ậ ậ
b. Nghĩa c a t ng m và g mủ ừ ậ ậ không gi ng nhau. Vì v y, chép sai tố ậ ừ
ý nghĩa c a câu s thay đ i. Con hủ ẽ ổ ổ
Trang 2 Có ý ki n cho r ng 2 câu th đã th hi n sế ằ ơ ể ệ ự
đ i l p gi a v bên ngoài v i n i tâm con h ố ậ ữ ẻ ớ ộ ổ
Theo em, nh n xét đó đúng không? Vì sao?ậ
BT 2. Chép thu c lòng m t đo n th mà em yêuộ ộ ạ ơ
thích trong bài th và phân tích n i dung. ơ ộ
G m m t kh i căm h n trong cũi s t,ậ ộ ố ờ ắ
………
Ch u ngang b y cùng b n g u d h i,ị ầ ọ ấ ở ơ
V i c p báo chu ng bên vô t l ớ ặ ồ ư ự
HS th c hi n yêu c u bt.ự ệ ầ
Gv g i hs đ ng lên đ c bài t p.ọ ứ ọ ậ
HS c l p nh n xét.ả ớ ậ
GV s a ch a, b sung.ử ữ ổ
BT 3. Nhà phê bình văn h c Hoài Thanh cóọ
nh n xét v th Th L : “ Đ c đôi bài, nh t làậ ề ơ ế ữ ọ ấ
bài Nh r ng, ta tớ ừ ưởng ch ng th y nh ng ch bừ ấ ữ ữ ị
trong bài th không ch p nh n, khôngơ ấ ậ
an phân ng m mà nó “ g m kh i cămậ ậ ố
h n” suy ng m, tích t n i u t h nờ ẫ ụ ỗ ấ ậ trong lòng, Nghĩa c a n i và kh iủ ỗ ố cũng khác nhau: n i căm h n thì tr uỗ ờ ừ
Đo n th th hi n n i kh tâm ghêạ ơ ể ệ ỗ ổ
g m c a chúa s n lâm b giam c mớ ủ ơ ị ầ lâu ngày trong m t không gian béộ
nh , ng t ng t.ỏ ộ ạ câu th đ u, nh p th ch m, ng tỞ ơ ầ ị ơ ậ ắ quãng g i ta liên tợ ưởng đ n m t m iế ộ ố
h n căm k t t thành kh i đè n ngờ ế ụ ố ặ trong lòng. Con h mu n h t tungổ ố ấ
t ng đá vô hình y nh ng b t l c,ả ấ ư ấ ự đành n m dài trông ngày tháng d nằ ầ qua. câu hai ph n ánh tình c nh bóở ả ả
bu c và tâm tr ng chán ngán t tộ ạ ộ cùng c a chúa s n lâm.ủ ơ
người nh bé mà ng o m n, b hỏ ạ ạ ị ạ
xu ng ngang b y ố ầ cùng b n g u d ọ ấ ở
h i, v i c p báo chu ng bên vô t ơ ớ ặ ồ ư lự… Vùng v y cách nào cũng khôngẫ thoát, h đành n m dài v i tâm tr ngổ ằ ớ ạ
b t l c, buông xuôi.ấ ự
Th c t i đáng bu n khi n cho hự ạ ồ ế ổ càng da di t nh thu còn t doế ớ ở ự vùng v y gi a núi cao, r ng th m:ẫ ữ ừ ẳ
BT 3. Ý ki n Nhà phê bình vănế
h c Hoài Thanh.ọ
Gi i thích ý ki n:ả ế
Đ c p đ n n i dung c m xúcề ậ ế ộ ả mãnh li t tệ ương ng hình th c thứ ứ ể
Trang 3xô đ y, b d n v t b i 1 s c m nh phi thẩ ị ằ ặ ở ứ ạ ường.
Th L nh 1 viên tế ữ ư ướng đi u khi n đ i quânề ể ộ
=> Lãng m n là tr ng thái tâm h n con ngạ ạ ồ ười
Đ c đi m n i b t c a tâm h n lãng m n làặ ể ổ ậ ủ ồ ạ
giàu m ng tộ ưởng, khát v ng và giàu c m xúc.ọ ả
HS th c hi n yêu c u bt.ự ệ ầ
Gv g i hs lên b ng làm bài t p.ọ ả ậ
HS c l p nh n xét.ả ớ ậ
GV s a ch a, b sung.ử ữ ổ
BT5: Đo n th naò đạ ơ ược coi là b c tranh tứ ứ
nh ng bình minh, nh ng chi u lênh láng máuữ ữ ề
sau r ng, c nh nào cũng tráng l , l n lừ ả ệ ầ ượt hi nệ
lên trong n i nh ti c khôn nguôi c a con h saỗ ớ ế ủ ổ
c ơ
GV cho hs th o lu n theo nhóm, trình bày.ả ậ
=> GV ch t, bình.ố
hi n.ệÔng đánh giá tài ngh c a tác giệ ủ ả
BT4. C m xúc lãng m n trong bàiả ạ
th Nh r ng th hi n khía c nh:ơ ớ ừ ể ệ ở ạ
Hướng v th gi i m ng tề ế ớ ộ ưở ng
l n lao, phi thớ ường, b ng c m xúcằ ả sôi trào mãnh li t, th gi i đ i l pệ ế ớ ố ậ
v i th c t i t m thớ ự ạ ầ ường, gi d i…ả ố
Di n t th m thía n i đau trongễ ả ấ ổ ti9nh th n bi tráng, t c là n i u t c,ầ ứ ổ ấ ứ xót xa c a hùm thiêng khi b sa c lủ ị ơ ỡ
v n.ậ
BT5:
Đo n ba c a bài th gi ng nh m tạ ủ ơ ố ư ộ
b tranh t bình l ng l y miêu tộ ứ ộ ẫ ả phong c nh thiên nhiên trong nh ngả ữ
th i đi m khác nhau:ờ ểNào đâu nh ng đêm vàng bên bữ ờ
su iố
Ta say m i đ ng u ng ánh trăngồ ứ ố
……….Than ôi! Th i oanh li t nay còn đâu?ờ ệ => B n c nh: nh ng đêm vàng,ố ả ữ
nh ng ngày m a, nh ng bình minh,ữ ư ữ
tr i gay g t, đ chi m l y riêng taờ ắ ể ế ấ
ph n bí m t trong vũ tr bao laầ ậ ụ
nh ng câu th , th hi n kh u khíữ ơ ể ệ ẩ
đ y t tôn, t hào c a v chúa tẩ ự ự ủ ị ể
Trang 4s ti c nu i c a con h đ i v i quáự ế ố ủ ổ ố ớ
kh vinh quang Chúa s n lâmứ ơ
dường nh ng ngác, ch i v i trư ơ ớ ớ ướ c
***********************************************************
Tu n 22. ầ Ngày so n: 12 /1/ạ
Ti t33,34 ế Ngày d y : 15 /1/ ạ
ƠN T P VB: QUÊ HẬ ƯƠNG
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức : Giup HS c ng c , m r ng ki n th c v 2 văn b n.ủ ố ở ộ ế ứ ề ả
2. Kĩ năng: Rèn luy n kĩ năng phân tich, c m th văn b n.ệ ả ụ ả
* HĐ 1: HS nh c l i nd ki n th c.ắ ạ ế ứ
HS nh c l i vài nét c b n v tg, tp.ắ ạ ơ ả ề
I. Ki n th c c b nế ứ ơ ả 1.Tác gi ả
Trang 5HS nh c l i nd. GV ch t.ắ ạ ố
Tác gi có m t trong phong trào thả ặ ơ
m i và ti p t c sáng tác d i dào, b nớ ế ụ ồ ề
b sau CM, Quê hỉ ương là ngu n c mồ ả
h ng l n trong su t cu c đ i c a Tứ ớ ố ộ ớ ủ ế
=> ND: Bài th đã v ra b c tranhơ ẽ ứ
thiên nhiên, cu c s ng tộ ố ươi sáng, sinh
BT 1. Bài th đơ ược vi t theo phế ươ ng
th c miêu t hay bi u c m, t s hayứ ả ể ả ự ự
rt tình? ữ
=> Bài th có miêu t c nh thiênơ ả ả
nhiên, sinh ho t nh ng v n là bài thạ ư ẫ ơ
tr tình, bi u c m, c m xúc, n i nhữ ể ả ả ỗ ớ
làng quê mi n bi n v n tràn ng pề ể ẫ ậ
trong tâm h n c a tg.ồ ủ
BT 2. Vi t đo n văn ng n nói v tìnhế ạ ắ ề
c m c a em đ i v i làng quê, n i emả ủ ố ớ ơ
trong bài th và nêu nô dung.ơ ị
Làng tôi v n làm ngh chài lở ố ề ưới
………
Rướn thân tr ng bao la thâu góp gió.ắ
T Hanh (1921 2009) t i m t làng chàiế ạ ộ ven bi n t nh Qu ng Ngãi. ể ỉ ả
2.Tác ph mẩ :
''Quê hương'' vi t năm 1939 ế3.Th lo i: ể ạ Th th 8 chể ơ ữ
4. N i dung, ngh thu t.ộ ệ ậ
ND: Bài th đã v ra b c tranh thiên nhiên,ơ ẽ ứ
cu c s ng tộ ố ươi sáng, sinh đ ng v m t làngộ ề ộ quê mi n bi n và tình c m tha thi t chânề ể ả ế thành c a tác gi ủ ả
NT: s sáng t o hình nh th :ự ạ ả ơMiêu t chân th c, không tô v ả ự ẽHình nh bay b ng, lãng m n.ả ổ ạ
ch ng có m t mi n quê yêu d u đ nh , tẳ ộ ề ấ ể ớ ừ
th i bé th cho đ n trờ ơ ế ưởng thành, ni m yêuề quê hương da di t, quê hế ương nh có cóư
ma l c, có s c g i c m, s c hút di u kì dùự ứ ợ ả ứ ệ
th i gian, không gian…ờBT3: Nô dung ị
2 câu đ u gi i thi u chung v ''làng tôi''ầ ớ ệ ề
6 câu ti p: miêu t c nh thuy n chài raế ả ả ề
kh i đánh cá. ơ
BT 4 Hai câu th dùng bi n pháp soơ ệ
Trang 6BT 4. Hai câu dưới dây, tác gi dùngả
GV s a ch a, b sung.ử ữ ổ
BT 5: S u t m m t s câu th v quêư ầ ộ ố ơ ề
So sánh con thuy n ra kh i hăng nh conề ơ ư
tu n mã, t c là con thuy n ch y nhanh nhấ ứ ề ạ ư con ng a đ p và kh e đang phi. đây tg soự ẹ ỏ Ở sánh cái c th h u hình này v i cái c thụ ể ữ ớ ụ ể
h u hình khác. S so sánh này làm n i b tữ ự ổ ậ
v đ p, s m nh m c a con thuy n raẻ ẹ ự ạ ẽ ủ ề
kh i.ơ
So sánh cánh bu m v i mãnh h n làngồ ớ ồ
t c là so sánh m t v t c th h u hình quenứ ộ ậ ụ ể ữ thu c v i m t cái tr u tộ ớ ộ ừ ượng vô hình có ý nghĩa thiêng liêng. Cách so sánh này ch ngẳ
nh ng làm cho cánh bu m tr nên s ngữ ồ ở ố
đ ng mà còn có v đ p và tr nên trangộ ẻ ẹ ở
tr ng, l n lao, b t ng cách bu m no gió raọ ớ ấ ờ ồ
kh i tr thành bi u tơ ở ể ương r t phù h p vàấ ợ
đ y ý nghĩa c a làng chài.ầ ủ
BT 5:
Lòng quê d n d n v i con nợ ợ ờ ướcKhông khói hoàng hôn cũng nh nhàớ(Tràng giang Huy C n)ậ
Thu còn th ngày hai bu i đ n trở ơ ổ ế ườngYêu quê hương qua t ng trang sách nhừ ỏ(Quê hương Giang Nam)
Quê hương m i ngỗ ười ch m tỉ ộ
Nh là ch m t m thôiư ỉ ộ ẹ
(Quê h ươ Đ Trung Quân) ng ỗ
BT 5. Hai câu th dùng bi n pháp so sánh,ơ ệ tuy nhiên m i câu có hi u qu ngh thu tỗ ệ ả ệ ậ riêng:
So sánh con thuy n ra kh i hăng nh conề ơ ư
tu n mã, t c là con thuy n ch y nhanhấ ứ ề ạ
nh con ng a đ p và kh e đang phi. ư ự ẹ ỏ Ở đây tg so sánh cái c th h u hình này v iụ ể ữ ớ cái c th h u hình khác. S so sánh nàyụ ể ữ ự làm n i b t v đ p, s m nh m c a conổ ậ ẻ ẹ ự ạ ẽ ủ thuy n ra kh i.ề ơ
So sánh cánh bu m v i mãnh h n làng t cồ ớ ồ ứ
là so sánh m t v t c th h u hình quenộ ậ ụ ể ữ thu c v i m t cái tr u tộ ớ ộ ừ ượng vô hình có ý nghĩa thiêng liêng. Cách so sánh này ch ngẳ
nh ng làm cho cánh bu m tr nên s ngữ ồ ở ố
Trang 7BT 5. Dưới đây là hai câu th miêu tơ ả
Câu th 2 là m t sdáng t o đ c đáoứ ộ ạ ộ
c a tg, tg đã phát hi n cái m h , vôủ ệ ơ ồ
tr ng, l n lao, b t ng cách bu m no gióọ ớ ấ ờ ồ
ra kh i tr thành bi u tơ ở ể ương r t phù h pấ ợ
và đ y ý nghĩa c a làng chài.ầ ủ
BT 6
câu trên tg mt m t đ c đi m có th t vàỞ ộ ặ ể ậ
n i b t ngổ ậ ở ười dân chài lưới, đây la 2câu
th t th c, làm n i b t nét ngo i hình tiêuơ ả ự ổ ậ ạ
bi u v ngể ề ười dân chài
Câu th 2 là m t sdáng t o đ c đáo c aứ ộ ạ ộ ủ
tg, tg đã phát hi n cái m h , vô hình trongệ ơ ồ cái c th , h u hình, câu th th hi n quaụ ể ữ ơ ể ệ tâm ,,h n c a nhà th ồ ủ ơ
BÀI T P V NHÀẬ Ề
1. Bài th đơ ược vi t trong hoàn c nh nào? Hoàn c nh y có tác đ ng nh th nào đ n tâmế ả ả ấ ộ ư ế ế
h n ngồ ười chi n sĩ thi sĩ T H u?ế ố ữ
2. Tìm nh ng chi ti t nói v v đ p c a mùa hè. Nét đ c đáo trong cách c m nh n c a nhàữ ế ề ẻ ẹ ủ ộ ả ậ ủ
th ? ơ
3. Th i gian b giam c m nhà lao Th a Ph , T H u có m t bài th khác là ờ ị ầ ở ừ ủ ố ữ ộ ơ Tâm t trong ư
tù vi t tháng t năm 1939. Bài th này m đ u nh sau:ế ư ơ ở ầ ư
Cô đ n thay là c nh thân tù ơ ả Tai m r ng và lòng sôi r o r c ở ộ ạ ự Tôi l ng nghe ti ng đ i lăn náo n c ắ ế ờ ứ ngoài kia vui s ng bi t bao nhiêu.
Trang 8Em hãy ch ra đi m gi ng nhau v c m h ng ngh thu t c a đo n th này và bài thỉ ể ố ề ả ứ ệ ậ ủ ạ ơ ơ
Khi con tu hú.
4.C ng c : ủ ố
5. D n dò:ặ v nhà xem l i n i dung bài. Chu n b bài TT ề ạ ộ ả ị
* Rút kinh nghi m ệ
2. Kó naêng: Rèn k năng xácỹ định chủ đề, sắp x p và phát tri n ý khi ế ể viết đoạn văn thuyết minh
Đo n văn là b ph n c a bài văn, đ m t bài văn thuy t minh hay, đòi h i ph i cóạ ộ ậ ủ ể ộ ế ỏ ả
s k t h p ch t ch các đo n văn v i nhau. …ự ế ợ ặ ẽ ạ ớ
M i ý c n di n đ t ra sao?ỗ ầ ễ ạ
=> M i ý vi t thành 1 đo n văn.ỗ ế ạ
Khi vi t đo n văn c n trình bày ntn?ế ạ ầ
=> Nêu rõ ý ch đ c a đo n văn( ý ch đủ ề ủ ạ ủ ề
th hi n đ u ho c cu i đo n văn).ể ệ ở ầ ặ ố ạ
Các ý trong đo n văn đạ ượ ắc s p x p theo thế ứ
Trang 9 Đôi nét v quá trình ho t đ ng s nghi p.ề ạ ộ ự ệ
Vai trò và c ng hi n to l n c a Ngố ế ớ ủ ườ ố i đ i
BT 2: Vi t đo n văn MB KB ế ạ "Gi iớ
thi uệ trường em",
BT 3. Vi t m t đo n văn gi i thi u v bế ộ ạ ớ ệ ề ố
Riêng ph n T p làm văn trầ ậ ước khi rút ra
ghi nh c ng c n i dung các bài t p, sau cùngớ ủ ố ộ ậ
là ph n luy n t p.ầ ệ ậ
GV g i HS lên b ng làm bt.ọ ả
HS c l p nh n xét, b sung.ả ớ ậ ổ
GV s a ch a, ch t nd. ử ữ ố
BT4:Thuy t minh v m t món ăn.ế ề ộ
BT5:Thuy t minh v m t loài cây c a quêế ề ộ ủ
hương em
BT6: Thuy t minh v m t loài hoa: sen,ế ề ộ
hướng dương
BT 1. Ch đ : “ H Chí Minh, lãnhủ ề ồ
t vĩ đ i c a nhân dân Vi t Nam”ụ ạ ủ ệ
H Chí Minh, lãnh t vĩ đ i c a nhânồ ụ ạ ủ dân Vi t Nam, v n mang trong mìnhệ ố
n i đau m t nổ ấ ước, ng thanh niên Ng
T t Thành đã quy t tâm ra đi tìmấ ế
đường c u nứ ước, gi i phóng dân t c.ả ộ Sau khi tr v nở ề ước, Bác đã dành toàn
b cu c đ i mình c ng hi n cho sộ ộ ờ ố ế ự nghi p CM c a nệ ủ ước nhà Chúng ta hôm nay s ng trong không khí h nhố ạ phúc, hòa bình… m t ph n l n ph iộ ầ ớ ả
k đ n công lao và s lãnh đ o tài tình,ể ế ự ạ sáng su t c a Ngố ủ ười…
BT2:
M bàiở : M i các b n đ n thămờ ạ ế
trường chúng tôi – m t ngôi trộ ườ ng
nh bé, n m gi a cánh đ ng xanh làỏ ằ ữ ồ
m t ngôi trộ ường thân yêu c a chúngủ tôi
K t bàiế : Trường tôi nh th đóư ế
gi n d , khiêm nhả ị ường mà xi t baoế
g m: văn b n, đ c hi u văn b n, đồ ả ọ ể ả ể
ch t l i n i dung m t s ý ghi nh vàố ạ ộ ộ ố ớ
ph n luy n t p(có th không có n iầ ệ ậ ể ộ dung này), ph n TV có bài t p th cầ ậ ự hành được chia thành các m c đ rút raụ ể ghi nh v lý thuy t và luy n t p đớ ề ế ệ ậ ể
c ng c n i dung đã h c, ph nủ ố ộ ọ ầ TLV…
Trang 10VĂN B N: T C C NH P C Bể.Ả Ứ Ả Ắ
I. Kiến thức cơ bản:
1. Bài thơ đợc sáng tác vào thàng 2 ư 1941, sau 30 năm hoạt động ở nớc ngoài, BHồ trở về
TQ. Trớc mắt là những gian nan thử thách. Tơng lai còn mờ mịt. Hiện tại là cuộc sống đầy gian khổ ở trong một hang nhỏ, sát biên giới. Nguồn thực phẩm chủ yếu là ngô, măng rừng. Bàn làm việc là phiến
đá bên bờ suối cạnh hang. Cần hiểu đúng những yếu tố này để thấy hết ý nghĩa của giọng
điệu vui –ưnhẹ ư “sang” của bài thơ
2. Hiện thực cuộc sống gian khổ bỗng trở thành thi vị, nên thơ trong cảm nhận của Bác. Từ
đó nhận ra vẻ đẹp của tâm hồn Bác: ung dung, lạc quan vợt lên mọi thử thách, gian khổ của cuộc sống – vẻ đẹp của ngời chiến sĩ trong cốt cách của một thi sĩ
3. Bthơ là sự kết hợp của vẻ đẹp cổ điển và hiện đại. Thể thơ Đờng luật đợc sử dụng một cách tự nhiên thanh thoát
II. Luyện tập:
1. Thống kê những h/ả của thiên nhiên và nêu rõ mối q/hệ của các h/ả này với n/vật trữ tình trong bthơ
2. Có mấy cách hiểu về 3 chữ “vẫn sẵn sàng” ở câu thứ 2? Em chọn cách hiểu nào? Vì sao?
3. Em có cảm nhận ntn về giọng điệu riêng và tinh thần chung của bthơ? Những ytố nào giúp em cảm nhận đợc nh vậy?
4. Qua bthơ, một mặt, có thể thấy cuộc sống của HCM ở PBó thật gian khổ, nhng mặt khác, lại thấy Ngời rất vui, coi đó là “sang”. Em gthích điều đó ntn? Từ đó em hiểu HCM là ngời thế nào?
5. H∙y su tầm và ghi chép lại những câu thơ nói về niềm vui với cái nghèo, vui vì sống hoà với
th/nhiên của Bác cũng nh của các nhà thơ khác. Tìm hiểu sự giống và khác nhau giữa các câu thơ đó
1. Kieỏn thửực :ư Giuựp HS c ng c , m r ng và nõng cao kt v vb: Ng m Trăng.ủ ố ở ộ ề ắ
2. Kú naờng: ư Rốn k năng tỡm hi u, phõn tớch vb.ỹ ể
Trang 111. Ổn định lớp :
2. Bài cũ:
3. Bài mới:
T p th Nh t kí trong tù cho ta th y m t tâm h n cao đ p, ý chí cách m ng kiênậ ơ ậ ấ ộ ồ ẹ ạ
cường, tài th c a HCM, trong Ngơ ủ ười chi n sĩ cách m ng y v n cĩ m t khách lâm tuy n,ế ạ ấ ẫ ộ ề
và thú vui c a Bác đủ ược th hi n ra sao? Đ c ng c n i dung, ta tìm hi u ti p bài h c.ể ệ ể ủ ố ộ ể ế ọ
thành ti ng Vi t 1960, đế ệ ược ph bi t r ngổ ế ộ
rãi, in l i nhi u l n và đã tr thành m t sạ ề ầ ở ộ ự
=> ND: Bài th cho ta th y Bác khơng b nơ ấ ậ
tâm v nh ng gian kh , thi u th n v t ch tề ữ ổ ế ố ậ ấ
trong tù mà đ tâm h n bay b ng tìm đ nể ồ ổ ế
thiên nhiên, cùng v ng trăng tri k ầ ỉ
NT: Nét đ c s c trong phong cách th trặ ắ ơ ữ
tình c a Bác: v a cĩ màu s c c đi n, v aủ ừ ắ ổ ể ừ
mang tinh th n hi n đ i, v a gi n d , ầ ệ ạ ừ ả ị
* HĐ 2: HD HS luy n t p.ệ ậ
BT1 . Cĩ người nh n xét bài Ng m trăng làậ ắ
m t cu c vộ ộ ượt ng c v tinh th n c a ngụ ề ầ ủ ườ i
tù cách m ng HCM, em hi u đi u đĩ ntn?ạ ể ề
Hãy gi i thích và ch ng minh?ả ứ
Bài th đơ ược vi t trong tù, khơng cĩ rế ượ u
th ng m trăng c a ngế ắ ủ ười tù m t ý nghiaộ
sâu s c h n các cu c ng m trăng, thắ ơ ộ ắ ưở ng
trăng thường tình. Qua song s t nhà tù, Bácắ
I. Kiến thức
1. Tác giả, tác phẩm
Xu t xấ ứ: Trích trong t p “Nh t kýậ ậ trong tù”.T p th vi t b ng ch Hánậ ơ ế ằ ữ
g m 133 bài.ồ
Bài th đơ ược sáng tác trong kho ngả
th i gian Bác b chính quy n Tờ ị ề ưở ng
Gi i Th ch b t giam Qu ng Tâyớ ạ ắ ở ả (Trung Qu c) (8/19429/1943)ố
Th lo i : th t ngơn t tuy t.ể ạ ấ ứ ệ
2.Nội dung và nghệ thuật
ND: Bài th cho ta th y Bác khơngơ ấ
b n tâm v nh ng gian kh , thi u th nậ ề ữ ổ ế ố
v t ch t trong tù mà đ tâm h n bayậ ấ ể ồ
b ng tìm đ n thiên nhiên, cùng v ngổ ế ầ trăng tri k ỉ
kh c giao c m gi a thiên nhiên và conắ ả ữ
người xu t hi n m t s hĩa thân kấ ệ ộ ự ỳ
di u: “Tù nhân” đã bi n thành thi gia.ệ ế
L i th đ p đ y ý v Nĩ bi u hi nờ ơ ẹ ầ ị ể ệ
m t t th ng m trăng hi m th y. Tộ ư ế ắ ế ấ ư
th y chính là phong thái ung dung, tế ấ ự
t i, l c quan yêu đ i, yêu t do.ạ ạ ờ ự
“Ng m trăng” là m t bài th tr tìnhắ ộ ơ ữ
đ c s c. Bài th khơng h cĩ m t chặ ắ ơ ề ộ ữ
Trang 12ng m v ng trăng đ p. Ngắ ầ ẹ ười tù ng m trăngắ
v i t t c tình yêu trăng, v i m t tâm thớ ấ ả ớ ộ ế
“vượt ng c” đích th c? Song s t nhà tùụ ự ắ
khơng th nào giam hãm để ược tinh th nầ
người tù cĩ b n lĩnh phi thả ường nh Bác…ư
BT 2: Chép thu c lịng bài th và nêu n iộ ơ ộ
dung hai câu cu i?ố
? Em bi t nh ng câu th nào trong NKTTế ữ ơ
c a Bác vi t v c nh thân tù: ủ ế ề ả “Đ y mình ầ
đ tím nh hoa g m. ỏ ư ấ
S t so t luơn tay t a g y đàn” ộ ạ ự ẩ
“R p bị l m ng m nh xe cĩc ệ ổ ổ ư
Mu i l ỗ ượ n nghênh ngang t a máy bay” “ ự
g y đen nh qu đĩi. ầ ư ỉ
Gh l m c đ y thân” ẻ ở ọ ầ
GV. Tuy gian nan c c c nh v y nh ngơ ự ư ậ ư
trong bài th này Bác khơng h cĩ chút thanơ ề
phi n mà ch cĩ chút nu i ti c khơng đề ỉ ố ế ượ c
thưởng trăng m t cách tr n v n.ộ ọ ẹ
“thép” nào mà v n sáng ng i ch tẫ ờ ấ
“thép”. Trong gian kh tù đ y, tâm h nổ ầ ồ Bác v n cĩ nh ng giây phút th nh th i,ẫ ữ ả ơ
t do ng m trăng, thự ắ ưởng trăng
BT 2:
Trong tù nhà thơ
=> Tình yêu thiên nhiên, phong thái ung dung t t i, b n lĩnh phi thự ạ ả ường c aủ
người chi n sĩ – ngh sĩ ế ệ
TV CÂU C U KHI N Ầ Ế
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức : Giúp HS c ng c , m r ng và nâng cao kt v câu c u khi n.ủ ố ở ộ ề ầ ế
2. Kĩ năng: Rèn k năng nh n di n, s d ng câu c u khi n trong nĩi và vi t.ỹ ậ ệ ử ụ ầ ế ế
Câu c u khi n là nh ng câu cĩ t ng c u khi n nh : hãy, đ ng, ch đ ng sauầ ế ữ ừ ữ ầ ế ư ừ ớ ứ
t bi u th n i dung c u khi n, ho c ng đi u c u khi n. Đ c ng c n i dung, ta tìmừ ể ị ộ ầ ế ặ ữ ệ ầ ế ể ủ ố ộ
Trang 13Câ 2. có t c u khi n.ư ừ ầ ế
Hs l y thêm vd phân tích.ấ
? Câu câu khi n có đ c đi m hình th c vàế ặ ể ứ
ch c năng ra sao?ứ
Hs tr l i, Gv ch t l i n i dung.ả ờ ố ạ ộ
Câu c u khi n đôi khi đầ ế ược k t thúc b ngế ằ
d u ch m(khi ý c u khi n không đấ ấ ầ ế ượ c
nh n m nh).ấ ạ
* HĐ 2: HD HS luy n t p.ệ ậ
BT 1. Khi mu n mố ượn quy n sách c aể ủ
b n em thạ ường dùng nh ng câu nào?ữ
Hs t do đ a ra n i dung câu tr l i.ự ư ộ ả ờ
Gv hướng hs đ n nh ng câu th hi n ýế ữ ể ệ
GV s a ch a, b sung.ử ữ ổ
BT 3. Hãy vi t m t đo n văn ng n có sế ộ ạ ắ ử
GV s a ch a, b sung.ử ữ ổ
Câu c u khi n là nh ng câu có tầ ế ữ ừ
c u khi n nh : hãy, đ ng ch ,… hayầ ế ư ừ ớ
ng đi u c u khi n.ữ ệ ầ ế
Dùng đ ra l nh, yêu c u, đ ngh ,ể ệ ầ ề ị khuyên b o. ả
Trang 14BT4. Tìm câu nghi v n trong các câu dấ ưới đây, ch ra các đ c đỉ ặ iÓm hình th c c a các câuứ ủ nghi v n đó và cho bi t chúng đấ ế ược dùng v i m c đích gì:ớ ụ
a. Th ng kia, Ông t ằ ưở ng mày ch t đêm qua, còn s ng đ y à? N p ti n s u! Mau! ế ố ấ ộ ề ư
(Ngô T t t ) ấ ố
b. Tôi qu c m t: ắ ắ
S gì? [ ] Mày b o tao còn còn bi t s ai h n tao n a! ợ ả ế ợ ơ ữ
(Tô Hoài)
c. Nào tôi đâu bi t c s l i ra nông n i này ! Tôi h i l m! Tôi h i h n l m! Anh mà ế ơ ự ạ ỗ ố ắ ố ậ ắ
ch t là ch t i cái t i ngông cu ng d i d t c a tôi. Tôi bi t làm th nào bây gi ? ế ỉ ạ ộ ồ ạ ộ ủ ế ế ờ
(Tô Hoài)
d. Cháu n m trên lúa ằ
Tay n m ch t bông ắ ặ Lúa th m mùi s a ơ ữ
H n bay gi a đ ng ồ ữ ồ
L ượ ơ m i, còn không? (T H u)ố ữ
e. Thân g y gu c, lá mong manh ầ ộ
Mà sao nên lu nên thành tre i? ỹ ơ
(Nguy n Duy)ễ
g. Nói đùa th , ch ông giáo đ cho khi khác ế ứ ể
Vi c gì còn ph i ch khi khác? Không bao gi nên hoãn s sung s ệ ả ờ ờ ự ướ ng l i. C c ạ ụ ứ
a. Đ ng cho gió th i n a! Đ ng cho gió th i n a! ừ ổ ữ ừ ổ ữ
b. Đã ăn th t còn lo li u th nào? Mày đ ng có làm d i mà bay m t đ u, con ! ị ệ ế ừ ạ ấ ầ ạ
c. Xin b h hoàn g ệ ạ ươ m l i cho Long Quân! ạ
Trang 15d. , đ Ừ ượ c! Mu n h i con gái ta, hãy v s m đ m t chĩnh vàng c m, m ố ỏ ề ắ ủ ộ ố ườ ấ i t m l a ụ đào, m ườ i con l n béo m ợ ườ i vị r ượ u tăm đem sang đây.
e. Cho giĩ to thêm m t tí! Cho giĩ to thêm m t tí! ộ ộ
g. Th ng kia! Ơng t ằ ưở ng mày ch t đêm qua, cịn s ng đ y à? N p ti n s u! Mau! ế ố ấ ộ ề ư
BT7. Gi i thích t i sao các câu c u khi n dả ạ ầ ế ưới đây cĩ ch ng N u b ch ng đi thì cĩủ ữ ế ỏ ủ ữ
được khơng?
a. Đ a bé nghe ti ng rao, b ng d ng c t ti ng nĩi: ứ ế ỗ ư ấ ế
M ra m i s gi vào đây ẹ ờ ứ ả
b. Ơng c m l y cái này v tâu đ c vua xin rèn cho tơi thành m t con dao đ x th t chim ầ ấ ề ứ ộ ể ẻ ị
BT8. Ch ra s khác nhau v hình th c c u khi n và s thay đ i quan h gi a ngỉ ự ề ứ ầ ế ự ổ ệ ữ ười nĩi và
người nghe trong các câu sau:
a. Lão đi tìm con cá vàng và b o nĩ tao khơng mu n làm m t bà phu nhân n a, tao mu n ả ố ộ ữ ố làm n hồng kia ữ
b. Mày hãy đi tìm con cá, b o nĩ tao khơng mu nlàm n hồng, tao mu n làm Long ả ố ữ ố
V ươ ng ng trên m t bi n, đ con cá vàng h u h tao và làm theo ý mu n c a tao ự ặ ể ể ầ ạ ố ủ
. 6. Vi t m t đo n văn ng n cĩ s d ng câu h i tu t , ế ộ ạ ắ ử ụ ỏ ừ c©u cÇu khiÕn
4C ng c ,D n dị: ủ ố ặ
* Rút kinh nghi m ệ
1. Kiến thức : Giúp HS c ng c , m r ng và nâng cao kt v vb: Chi u d i đơủ ố ở ộ ề ế ờ
2. Kĩ năng: Rèn k năng tìm hi u, phân tích vb.ỹ ể
Trang 16tri u Lớ, năm 1010 d i kinh đụ t Hoaề ờ ừ
L (Ninh Bỡnh) ra Đ i La, đ i tờn nư ạ ổ ướ ừ ạ c t Đ i
C Vi t – Đ i Vi t. M ra m t th i kỡ phỏtồ ệ ạ ệ ở ộ ờ
tri n m i c a đ t nể ớ ủ ấ ước
Văn b n đả ược vớ t theo th văn nào?ế ể
đông; “ đợc cái thế rồng cuộn hổ ngồi”,
“ lại tiện hớng nhìn sông dựa núi”
+ Về địa thế: “ Rộng mà bằng”, “
đất đai cao mà thoáng”, tránh đợc cảnh ngập lụt
+ Về vị thế chính trị, văn hoá:
Là đầu mối giao lu, “ Chốn tụ hội trọng yếu của bốn phơng”, là mảnh đất hng thịnh “ Muôn vật cũng rất mực phong phú tối tơi”
ư Thực tiên lịch sử gần một nghìn năm qua đ∙ cho thấy sự tiên đoán và khẳng
định của vua Lí Thái Tổ về kinh đô Thăng Long là hoàn toàn đúng đắn. Thăng Long đợc chọn làm kinh đô của hầu hết các triều đại từ Lí, Trần, Hậu
Lê, Mạc. Chỉ có triều Tây Sơn và triều Nguyễn chọn Phú Xuân (Huế) làm kinh đô. Suốt nhiều thế kỉ ở thời kì phát triển, hng thịnh của đất nớc Đại Việt, kinh đô Thăng Long thực sự là nơi tụ hội và tiêu biểu cho các giá trị văn hoá, vật chất và tinh thần của đất nớc,
là nơi “Lắng hồn núi sông” (Nguyễn
Đình Thi), cũng là một đô thị sầm uất,
Trang 17BT 2. Ch ng minh Chi u d i đụ cú k t c uứ ế ờ ế ấ
ch t ch , l p lu n giàu s c thuy t ph c.ặ ẽ ậ ậ ứ ế ụ
Bài Chi u thu c th văn ngh lu n, cú bế ộ ể ị ậ ố
BT 2. Chi u d i đụ là bài văn nghế ờ ị
lu n giàu s c thuy t ph c, b i cú sậ ứ ế ụ ở ự
k t h p ch t ch gi a lớ và tỡnh.ế ợ ặ ẽ ữ
ư Trỡnh t l p lu n.ự ậ ậNờu s sỏch làm ti n đ ử ề ềSoi sỏng ti n đ vào th c t ề ề ự ế
Đi đ n k t lu n.ế ế ậ
ư Đõy là l i tuyờn b m nh l nh,ờ ố ệ ệ
nh ng cú nh ng đo n bày t n i lũng,ư ữ ạ ỏ ổ
cú nh ng l i nh đ i tho i, trao đ i: “ữ ờ ư ố ạ ổ
Tr m r t đau xút v vi c đú”…ẫ ấ ề ệBT3
A. Mở bài:
+ Giới thiệu bài Chiếu dời đô của Lí Thái Tổ
+ Khẳng định bài chiếu là một bài văn sáng ngời t tởng yêu nớc
B. Thân bài: Biểu hiện của t tởng yêu nớc trong bài chiếu
1. Khát vọng xây dựng đất nớc hùng cường, vững bền, đời sống nhân dân thanh bình, triều đại thịnh trị
+ Niềm tin vào tơng lai muôn đời của
đất nớc
C. Kết bài:
+ Khẳng định t tởng yêu nớc của bài chiều
+ Nêu ý nghĩa và vị trí của bài chiếu
Trang 181. Kiến thức : Giúp HS c ng c , m r ng và nâng cao kt v câu tr n thu t.ủ ố ở ộ ề ầ ậ
2. Kĩ năng: Rèn k năng nh n di n, s d ng câu tr n thu t trong nĩi và vi t.ỹ ậ ệ ử ụ ầ ậ ế
Câu tr n thu t là ki u câu khơng cĩ đ c đi m hình th c c a các ki u câu khác vàầ ậ ể ặ ể ứ ủ ể
đượ ử ục s d ng r ng rãi h n so v i các ki u câu nghi v n, c u khi n, c m thán. Đ c ng cộ ơ ớ ể ấ ầ ế ả ể ủ ố
n i dung, ta tìm hi u ti p bài h c.ộ ể ế ọ
Câu trên thu c ki u câu gì? D a vào đ cộ ể ự ặ
đi m hình th c nào mà em bi t để ứ ế ược đi u đĩ?ề
=> Câu tr n thu t, câu khơng cĩ đ c đi mầ ậ ặ ể
Trang 19xin l i, c m n, chỳc m ng, cam đoan.ỗ ả ơ ừ
Gv chia l p thành 4 nhúm th o lu n.ớ ả ậ
Th i gian ghi cõu tr l i 3p h t tg nhúm nàoờ ả ờ ế
ghi được nhi u cõu tr l i h n s th ng.ề ả ờ ơ ẽ ắ
HS th c hi n yờu c u bt.ự ệ ầ
Ch đ v : B o v m i trủ ề ề ả ệ ộ ường.
HS th c hi n yờu c u bt.ự ệ ầ
Gv g i hs đ c nd bài t p.ọ ọ ậ
HS c l p nh n xột.ả ớ ậ
GV s a ch a, b sung.ử ữ ổ
Vi c c i ti n phệ ả ế ương ti n thu rỏc cú ý nghĩaệ
vụ cựng to l n trong vi c x lý rỏc t i ngu n,ớ ệ ử ạ ồ
t i t ng h gia đỡnh, t ng cỏ nhõn trong khiạ ừ ộ ừ
mụi trường đang cú ụ nhi m nghiờm tr ngễ ọ
đầu (Lan ơi !) có hình thức cảm thán, nhng không phải là câu cảm thán, vì mục đích là gọi đáp
b. Đây là câu cảm thán, nhằm biểu thị cảm xúc
2.a. Biết bao ngời lính đ∙ xả thân cho Tổ quốc !
=> Biết bao: từ chỉ số lợng
b. Vinh quang biết bao ngời lính đ∙ xả thân cho Tổ quốc !
=> Biết bao: từ chỉ sự cảm thán ư> Câu cảm thán
3.a/ Trình bày: Trẫm muốn dựa vào sự
thuận lợi của đất ấy để định chỗ ở.
b/ Tả: Gơng mặt mẹ tôi vẫn tơi sáng
với đôi mắt trong và nớc da mịn, làm nổi bạt màu hồng của 2 gò má.
c/ Kể: Mẹ tôi thức theo.
d/ Biểu lộ t/c, cảm xúc: Cậu này khá !
BT3;Đo n văn.ạ
Hi n nay, ụ nhi m mụi trệ ễ ường đang là
v n đ c p bỏch trờn m i qu c gia, vàấ ề ấ ỗ ố
c th gi i và cú r t nhi u phả ế ớ ấ ề ương ỏn
đ kh c ph c, gi m thi u h u quể ắ ụ ả ể ậ ả
qu c a ụ nhi m mụi trả ủ ễ ường gõy ra. Trong đú vi c x lý và thu gom rỏcệ ử
th i sinh ho t g p nhi u khú khăn cả ạ ặ ề ả
v phề ương ti n và phệ ương phỏp, hi nệ nay ph bi n là vi c th c hi n 3R.ổ ế ệ ự ệ Trong khi đú, cụng vi c b o v mụiệ ả ệ
trường là trỏch nhi m t i t ng ngệ ớ ừ ườ idõn trong xó h i ngày nay, do v y ti nộ ậ ế trỡnh gi m thi u gi m th i ụ nhi mả ể ả ả ễ mụi trường ch a r ng kh p…ư ộ ắ
Trang 20BT4. Tỡm cõu c m thỏn trong cỏc cõu sau, ch ra d u hi u, ch ra cỏc c m xỳc mà m i cõuả ỉ ấ ệ ỉ ả ỗ
c m thỏn dả ưới đõy bi u th ể ị
a. ễi quờ h ươ ng! M i tỡnh tha thi t ố ế
C m t đ i g n ch t v i quờ h ả ộ ờ ắ ặ ớ ươ ng
b. Ph ng th cú th ng chim c t nú nhũm th y, nú t ỏ ử ằ ắ ấ ưở ng m i, nú m cho m t phỏt, nh t ồ ổ ộ ấ
đ nh trỳng gi a l ng chỳ, thỡ chỳ cú mà đi đ i! ễi thụi, chỳ mày i! Chỳ mày cú l n mà ch ng ị ữ ư ờ ơ ớ ẳ
cú khụn.
c. Con này g m th t! ớ ậ
d. Kh n n n! Nhà chỏu đó khụng cú, d u ụng ch i m ng cũng đ n th thụi ố ạ ẫ ử ắ ế ế
e. Ha ha! M t l ộ ưỡ ươ ! i g m
g. Đ ngu! Ng c sao ng c th ! Đũi m t cỏi nhà thụi à? Tr i! Đi tỡm ngay con cỏ và b o ồ ố ố ế ộ ờ ả
nú r ng tao khụng mu n làm m t m nụng dõn quốn, tao mu n làm m t bà nh t ph m phu ằ ố ộ ụ ố ộ ấ ẩ nhõn kia.
h. C nghĩ th y s p ra đi và tụi khụng cũn đ ứ ầ ắ ượ c g p th y n a, là tụi quờn c nh ng lỳc ặ ầ ữ ả ữ
th y ph t, th y v t th ầ ạ ầ ụ ướ ẻ c k
T i nghi p th y! ộ ệ ầ
BT5. Đ t cõu c m thỏn nh m b c l c m xỳc trặ ả ằ ộ ộ ả ước cỏc s vi c:ự ệ
ư Được đi m mể ười
ư B đi m kộmị ể
ư Nhỡn th y con v t lấ ậ ạ
BT6. Nêu mục đích cụ thể của những câu trần thuật dới đây:
a.(1) Mỗi câu “Chối này” chị Cốc lại giáng một mỏ xuống. ( 2) Mỏ Cốc nh cái dùi sắt chọc xuyên cả đất
b.(1) Càng đổ dần về hớng mũi Cà Mau thì sông ngòi, kênh rạch càng bủa giăng chi chít
nh mạng nhện(2) Trên thì trời xanh, dới thì nớc xanh, chung quanh mình cũng chỉ toàn một sắc xanh cây lá
c.Em gái tôi tên là Kiều Phơng, nhng tôi quen gọi nó là Mèo vì nó luôn bị chính nó bôi bẩn
d. Những động tác thả sào, rút sào rập ràng nhanh nh cắt
e. Các con ơi, đây là lần cuối cùng thầy dạy các con
g. Cầu Long Biên bắc qua sông Hồng, Hà Nội, đợc khởi công xây dựng vào năm 1898 và hoàn thành sau bốn năm, do kiến trúc s nổi tiếng Ngời Pháp ép – phen thiết kế
Trang 21Ti t :43,44 ế Ngày d y:. /2/ạ
VB H CH TỊ ƯỚNG SĨ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức : Giúp HS c ng c , m r ng và nâng cao kt v vb: H ch tủ ố ở ộ ề ị ướng sĩ
2. Kĩ năng: Rèn k năng tìm hi u, phân tích, c m th vb.ỹ ể ả ụ
M c đích vi t bài H ch tụ ế ị ướng sĩ là khích lệ
tinh th n c a tầ ủ ướng sĩ, địi h i bài H ch ph iỏ ị ả
cĩ k t c u ch t ch , lí l s c bén, d n ch ngế ấ ặ ẽ ẽ ắ ẫ ứ
thuy t ph c, gi ng văbn hào hùng, đanh thép ế ụ ọ
Khái quát v n i dung và ngh thu t c a bàiề ộ ệ ậ ủ
th ?ơ
=> ND: Xét v hồn c nh ra đ i, t tề ả ờ ư ưở ng
ch đ o c a văn b n là nêu cao tinh th nủ ạ ủ ả ầ
quy t chi n, quy t th ng, đây chính là thế ế ế ắ ướ c
đo cao nh t, t p trung nh t c a tinh th n yêuấ ậ ấ ủ ầ
nước ch ng gi c ngo i xâm ố ặ ạ
NT: S k t h p hài hịa gi a y u t chínhự ế ợ ữ ế ố
lu n và y u t văn chậ ế ố ương, gi a lí trí và tìnhữ
c m, lu n đi m đả ậ ể ược lu n ch ng b ng l pậ ứ ằ ậ
GV s a ch a, b sungử ữ ổ
Bài H ch c a Tr n H ng Đ o là m t s nị ủ ầ ư ạ ộ ả
I:ki n th c c b n.ế ứ ơ ả
II. Luyện tập
BT 1. Lịng yêu n c c a tác gi thướ ủ ả ể
hi n trên nhi u gĩc đ :ệ ề ộCăm thù gi c sâu s c.ặ ắ
Nh c nhã cho th di n dân t c.ụ ể ệ ộĐau đ n vì ch a tiêu di t đớ ư ệ ược kẻ thù
Di n t b ng nh ng nét ngh thu tễ ả ằ ữ ệ ậ
đ c s c…ặ ắ
Trang 22ph m đi n hình c a tinh th n qu c gia phongẩ ể ủ ầ ố
nghĩ c a m t giai c p chuyên môn bóc l t.ủ ộ ấ ộ
Đành r ng đo n đ u có nêu gằ ạ ầ ương hy sinh c aủ
nh ng anh hùng th i x a, “b mình vì nữ ờ ư ỏ ước”
Đ i tố ượng mà bài hướng t i là ai? M cớ ụ
đích c b n mà bài h ch hơ ả ị ướng t i là gì? Đớ ể
đ t đạ ược m c đích đó, tác gi đã s d ngụ ả ử ụ
gi ng đi u nào?ọ ệ
Đo n văn nào th hi n rõ nh t lòng yêu nạ ể ệ ấ ướ c,
căm thù g c c a Tr n Qu c Tu n? Phân tíchặ ủ ầ ố ấ
nh ng nét đ c s c v t tữ ặ ắ ề ư ưởng và ngh thu tệ ậ
c a đo n văn đó?ủ ạ
Không ch căm thù gi c mà tr n Qu cỉ ặ ầ ố
Tu n còn nguy n hy sinh thân mìnhấ ệ cho s nghi p đánh đu i ngo i xâm,ự ệ ổ ạ giành l i đ c l p cho dân t c: “d uạ ộ ậ ộ ẫ cho trăm thân này ph i ngoài n i c ,ơ ộ ỏ nghìn xác này gói trong da ng a, taự cũng vui lòng.” Tr n Qu c Tu n quầ ố ấ ả
là m t con ngộ ười yêu nước thươ ngdân, ông đúng là t m gấ ương sáng cho binh sĩ noi theo đ mà bi t hy sinhể ế
b n thân vì nả ước vì dân
BT2:Đ i t ng mà bài h ng t i làố ượ ướ ớ ai? M c đích c b n mà bài h ch hụ ơ ả ị ướ ng
t i là gì? Đ đ t đớ ể ạ ược m c đích đó, tácụ
gi đã s d ng gi ng đi u nào?ả ử ụ ọ ệ
Đ tr l i câu h i này, ph i đ t bàiể ả ờ ỏ ả ặ
h ch trong hoàn c nh đ t nị ả ấ ước lúc b yấ
gi ờ
K thù đang lăm le xâm lẻ ược, tình hình đ t nấ ước “ ngàn cân treo s i tóc”.ợ
M t s tộ ố ướng sĩ m i mê hả ưởng l c,ạ
m t s khác s uy c a gi c nên daoộ ố ợ ủ ặ
đ ng, mu n c u hoà.ộ ố ầ
Đ i tố ượng nghe là quân ta (tướng sĩ)
M c đích chính c a bài h ch là khích lụ ủ ị ệ lòng yêu nước, tinh th n quy t chi nầ ế ế quy t th ng, đánh tan t tế ắ ư ưởng bàng quan, thái đ c u an hộ ầ ưởng l c c aạ ủ
m t s tộ ố ướng sĩ
Đ đ t để ạ ược m c đích y, Tr n Qu cụ ấ ầ ố
Tu n s d ng nhi u gi ng đi u khácấ ử ụ ề ọ ệ nhau: thân tình mà nghiêm kh c khi nóiắ
v i tớ ướng sĩ, căm u t khi nói t i kấ ớ ẻ thù,
b c l h t s c c th : “t i b a quênộ ộ ế ứ ụ ể ớ ữ
ăn, n a đêm v g i; ru t đau nh c t,ử ỗ ố ộ ư ắ
Trang 23 Phân tích ngh thu t l p lu n c a tác giệ ậ ậ ậ ủ ả
trong đo n phê phán nh ng hành đ ng sai tráiạ ữ ộ
c a tủ ướng sĩ và nêu lên nh ng hành đ ng đúngữ ộ
đ n, nên làm?ắ
nước m t đ m đìa”, bày t thái đắ ầ ỏ ộ
m nh m : “căm t c cha x th t l t da,ạ ẽ ứ ả ị ộ
nu t gan u ng máu quân thù”; s n sàngố ố ẵ
ch p nh n m i hi sinh vì T qu c:ấ ậ ọ ổ ố
“D u cho trăm thân này ph i ngoài n iẫ ơ ộ
c , nghìn xác này gói trong da ng a, taỏ ự cũng vui lòng
Nh ng l i b c b ch trên đây khôngữ ờ ộ ạ
ph i là nh ng l i nói suông mà làả ữ ờ
nh ng l i nói t tim gan c a m t conữ ờ ừ ủ ộ
người coi l i ích c a T qu c là l i íchợ ủ ổ ố ợ
t i cao Nh ng l i b c b ch t đáyố ữ ờ ộ ạ ự lòng này có ý nghĩa nh m t t mư ộ ấ
gương đ tể ướng sĩ h c t p. ọ ậBT4:
Đây là m t đo n văn hay, tình và líộ ạ
k t h p hài hoà, l i văn s c bén, sôiế ợ ờ ắ
th n, không bi t t c, không bi t căm ẹ ế ứ ế )
đ nói v thái đ bàng quan trể ề ộ ước v nậ
m nh c a đ t nệ ủ ấ ước c a các tủ ướng sĩ.
Đo n văn này đ t ngay sau đo n vănạ ặ ạ nói v ân tình ch t trên v i ý:ề ủ ớ ở ớ
tướng sĩ đang ph lòng t t c a chụ ố ủ ủ
tướng
+ Ch ra các thú hỉ ưởng l c làm “quênạ
vi c nệ ước, quên vi c binh” cũng là chệ ỉ
ra thái đ vô trách nhi m c a các tộ ệ ủ ướ ng
sĩ trước v n nậ ước, nh t là trong c nhấ ả
đ t nấ ước lâm nguy