• Đối với sàn : Tại mỗi tiết diện tìm các cặp nội lực như sau : Mxmax Phương x tại vị trí trí giữa nhịp Mxmin Phương x tại vị trí gối gần dầm.. Mymax Phương y tại vị trí giữa nhị
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN GAEA FIELD VIỆT NAM
-THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT
BỘ MÔN: KẾT CẤU
CÔNG TRÌNH TRƯỜNG TH-THCS IGC BẾN TRE
GIAI ĐOẠN II
ĐỊA ĐIỂM: PHƯỜNG PHÚ TÂN, TP BẾN TRE, TỈNH BẾN TRE
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, THÁNG 08/2022
Trang 2CÔNG TY CỔ PHẦN GAEA FIELD VIỆT NAM
-THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT
BỘ MÔN: KẾT CẤU
CÔNG TRÌNH TRƯỜNG TH-THCS IGC BẾN TRE
GIAI ĐOẠN II
ĐỊA ĐIỂM: PHƯỜNG PHÚ TÂN, TP BẾN TRE, TỈNH BẾN TRE
CHỦ ĐẦU TƯ: CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC THÀNH THÀNH CÔNG
Địa chỉ: Tầng 12, Toà nhà Park IX, 8 Phan Đình Giót, P 2, Q Tân Bình, TP HCM Điện thoại: (+84) 28 39 484 860 | Email: info@ttcedu.vn
ĐƠN VỊ TVTK: CÔNG TY CỔ PHẦN GAEA FIELD VIỆT NAM
Địa chỉ: 288 K1 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P 8, Q 3, Tp Hồ Chí Minh
Điện thoại: (+84.28) 3848 1125 | Email: info@gaea-field.com.vn
ĐẠI DIÊN CHỦ ĐẦU TƯ ĐẠI DIÊN ĐƠN VỊ THIẾT KẾ
CTY CP GIÁO DỤC THÀNH THÀNH CÔNG CTY CP GAEA FIELD VIỆT NAM
MỤC LỤC
Trang 3- CHƯƠNG 1: GIẢI PHÁP KẾT CẤU KHỐI 5 TẦNG
- CHƯƠNG 2: GIẢI PHÁP KẾT CẤU PHÒNG THAY ĐỒ TRUNG HỌC CƠ SỞ
- CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP KẾT CẤU HỒ BƠI TRUNG HỌC CƠ SỞ
CHƯƠNG I GIẢI PHÁP KẾT CẤU
2.1 CƠ SỞ LẬP THUYẾT MINH:
− Hồ sơ thiết kế kiến trúc trường mầm non
Trang 42.2 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:
Tính toán kết cấu dựa trên tiêu chuẩn Việt Nam :
− TCVN 5575 – 2012 : Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kế.
− TCVN 170 – 2007 : Kết cấu thép Gia công, lắp ráp và nghiệm thu Yêu cầu kĩ thuật.
-− TCVN 9362 - 2012 : Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình.
2.3 CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆU :
a Kết cấu bê tông cốt thép
Bê tông: đá 10x20, Cấp độ bền chịu nén B22.5 (M300)
Rn = 130 KG/cm²
Rk = 9,9 KG/cm²
b Cốt thép :
− Thép có đường kính Þ>=10mm dùng thép gân nhóm CB400 có cường độ tính toán Ra = 3500 KG/cm²
− Thép có đường kính Þ <10mm dùng thép trơn nhóm CB300 có cường độ tính toán Ra = 2600 KG/cm²
c Thép tấm, thép hình và đường hàn:
Vật liệu cấu tạo
sàn
Dày δ (mm)
Khối lượng riêng
Khối lượng riêng
Trang 5Khối lượng riêng
Khối lượng riêng
b Hoạt tải sàn:
Ban công và lô gia (phân bố đều trên toàn bộ
Mái bằng không sử dụng (Mái dốc, mái dốc bê
c Tải trọng tường xây :
Loại tường toán (T/m²) Tải tính
Trang 6Giá trị tính tốn thành phần tĩnh của tải trọng giĩ ở độ cao Z so với mốc chuẩn được xác định theo cơng thức :
W = n xW0 x k x c Trong đĩ :
Ký
W0 Giá trị áp lực giĩ (tại Thị Xã Bến Tre
K Hệ số kể đến ảnh hưởng độ cao
Kết quả tính thành phaàn ngang của tải trọng gió:
Hệ số độ cao kj
Bề rộng đón gió
Wtc(daN/m
2)
Wtt(daN/
m)
WttOY
ttOX(daN)
X (m)
Y (m )
2 Hoạt tải (HOATTAI)
3 Giĩ theo thuận theo phương X (GIOX)
4 Giĩ theo nghịch theo phương X (GIOXX)
Trang 75 Gió theo thuận theo phương Y (GIOY)
6 Gió theo nghịch theo phương Y (GIOYY)
Tổ hợp tải trọng & hệ số tổ hợp tải khối nhà chính:
Trang 8• Đối với dầm
Tại mỗi tiết diện tìm các cặp nội lực như sau :
Mmax , Qtu
Mmin , Qtu
Qmax , Mtu
• Đối với sàn :
Tại mỗi tiết diện tìm các cặp nội lực như sau :
Mxmax Phương x tại vị trí trí giữa nhịp
Mxmin Phương x tại vị trí gối (gần dầm).
Mymax Phương y tại vị trí giữa nhịp
Mymin Phương y tại vị trí gối (gần dầm).
2.5 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ CÔNG TRÌNH
a Kiểm tra ổn định lật:
Không cần kiểm tra chống lật cho trường hợp sau:
Đối với móng cọc: khi kiểm tra với các tổ hợp có gió, toàn b ộ cọc đều chịu nén (Pmin >=0) hoặc tải trọng nhổ trong cọc <= sức chịu tải do ma sát của cọc (với hệ số an toàn >=1.5).
b Kiểm tra ổn định chống trượt:
Không cần kiểm tra chống trượt do: công trình nằm trên địa hình bằng phẳng.
Trang 9c Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình: (Xem phụ lục đính kèm)
Điều kiện hạn chế chuyển vị đỉnh công trình căn cứ bảng M.4 TCVN
5574:2018.
H là chiều cao công trình tính từ móng
f là chuyển vị đỉnh của công trình
Chuyển vị đỉnh công trình
d Kiểm tra chuyển vị lệch tầng: (Xem phụ lục đính kèm)
Điều kiện chuyển vị lệch tầng cho phép căn cứ bảng M.4 TCVN 5574:2018.
Chuyển vị tầng
Hi: là chiều cao tầng
f: là chuyển vị tương đối giữa trọng tâm sàn đang xét và trọng tâm của tầng dưới.
d Kiểm tra võng dầm sàn:
Điều kiện chuyển vị dầm sàn TCVN 5574:2018.
Trang 10 Cấu kiện chịu nén lệch tâm một phương:
Các công thức sử dụng tính toán thép cột :
Tính độ lệch tâm ban đầu :
nge e
y N M
dh
×+
×++
=1
Trang 11Eb, Jb , Ea , Ja lần lượt là moment đàn hồi, moment quán tính uốn của tiết diện bê tông và toàn bộ cốt thép dọc (Giả thuyết trước hàm lượng cốt thép µgt để tính J
a) Tính S như sau :
101
0
110
0
.
.
++
=
h e S
e = η 0+ 0 . 5 −
' ' e . h a
e = η 0− 0 5 +
Xác định trường hợp lệch tâm :
b R
N x
x h e N F F
a a
a h R
Ne F
F
a a a
h
h h
x h bx R Ne F F
a
n a
Có được Fa theo phương thứ nhất
Tiếp tục tính cho phương còn lại
Bố trí thép.
b Tính toán dầm :
Áp dụng tiêu chuẩn TCVN 5574 : 2018
Cấu kiện chịu uốn :
Trang 12Để đơn giản trong tính toán và thiên về an toàn xem dầm làm việc theo tiết diện chữ nhật và bố trí cốt đơn hoặc cốt kép.
2 0
h b R
M A
n× ×
=
) (
.51 1 2A
=γ
0
h R
M F
a
a =γ× ×
Kiểm tra lại hàm lượng cốt thép nếu µ≤µm in =0.5% => Cốt thép cấu
tạo.
Cấu kiện chịu cắt :
Tính cốt đai không đặt cốt xiên cốt đai đặt trong dầm được xác định bởi đại lượng đường kính, số nhánh n khoảng cách u.
d k
8 R b h
Q q
k
d ≥
f n R
d
Q
h b R f n R
u ≤ 8 2. 02 =
.
Đồng thời cũng tránh trường hợp phá hoại theo tiết diện nghiêng nằm giữa 2 cốt đai Khi đó bê tông chịu lực cắt Điều kiện cường độ là:
u
h b R Q
b
2 0
2
=
≤
.
U Q
h b R
h
b
R
Ngoài ra còn đặt cốt đai theo cấu tạo Theo tiêu chuẩn thiết kế
khoảng cách cốt đai phải nhỏ hơn khoảng cách cấu tạo Uct
Trên đoạn dầm gần gối tựa (có lực cắt lớn):
Khi chiều cao dầm h 450 ≤ mm thì 2
h
u≤
và không nhỏ hơn 150mm Khi chiều cao dầm h 450 > mm thì 3
h
u≤
và không nhỏ hơn 300mm
Trên đoạn dầm giữa nhịp:
Khi chiều cao dầm h 300 > mm thì 4
3h
u≤
và không nhỏ hơn 500mm
Ta chọn u = min(Uu , Umax , Uct).
Từ kết quả phân tích nội lực từ Etabs
Trang 13Mô hình kết cấu 3D
Trang 14D30X50 D30X50
D20X50 D20X50
D20X50 D20X50
D20X50 D20X50
D20X50 D20X50
D20X50 D20X50
D30X50
D30X50 D30X50
D30X50
D30X50 D30X50
D30X50
D30X50 D30X50
D30X50 D30X50
D30X50 D30X50
D30X50 D30X50
Trang 15Moment dầm trục A
Moment dầm trục B
Trang 16Moment dầm truc C
Moment dầm trục D
Trang 17Moment dầm trục 1
Moment dầm trục 3
Trang 18Moment dầm trục 4
Moment dầm trục 5
Trang 19Moment dầm trục 6
Moment dầm trục 7
Trang 20Moment dầm trục 8
Moment dầm trục 9
Trang 21Lực dọc cột trục A
Lực dọc cột trục B
Trang 22Lực dọc cột trục C
Lực dọc cột trục D
Dựa vào các công thức trên ta tính được cốt thép và bố trí như bản vẽ.
c Tính toán cốt thép dầm điển hình:
Trang 23BẢNG TÍNH CỐT THÉP ĐÀ KIỀNG, DẦM
Cấu
kiện Mặtcắt ( Tm) M (cm)b (cm)h (cm)a As (cm 2 )
Thép chủ Thép giacường Aschọn
(cm 2 )
n (mm)φ n (mm)φTẦNG 1
Trang 24kiện Mặtcắt ( Tm) M (cm)b (cm)h (cm)a As (cm 2 )
Thép chủ Thép giacường As
Trang 25kiện Mặtcắt ( Tm) M (cm)b (cm)h (cm)a As (cm 2 )
Thép chủ Thép giacường As
Trang 26kiện Mặtcắt ( Tm) M (cm)b (cm)h (cm)a As (cm 2 )
Thép chủ Thép giacường As
Trang 27kiện Mặtcắt ( Tm) M (cm)b (cm)h (cm)a As (cm 2 )
Thép chủ Thép giacường As
Trang 28BẢNG TÍNH CỐT THÉP CỘT
CỘT - P TỬ CỘT (T) N (T-m) M2 M3
(T-m)
h (cm )
b (c m)
l (m )
a=a' (cm)
m gt 2
(%
)
m gt 3
Trang 29CỘT - P TỬ CỘT (T) N (T-m) M2 M3
(T-m)
h (cm )
b (c m)
l (m )
a=a' (cm)
m gt 2
(%
)
m gt 3
Trang 30CỘT - P TỬ CỘT (T) N (T-m) M2 M3
(T-m)
h (cm )
b (c m)
l (m )
a=a' (cm)
m gt 2
(%
)
m gt 3
Mái 5,4 0,191 1,943 30 20 4,5 3,5 3,5 1,13 1,23 L.T.L L.T.L 0,99 1,71 0,4 0 0,65
Mái 2,58 0,398 0,82 30 20 4,5 3, 3, 1,1 1,2 L.T.L L.T.L 0,99 1,06 0,4 0,40
Trang 31CỘT - P TỬ CỘT (T) N (T-m) M2 M3
(T-m)
h (cm )
b (c m)
l (m )
a=a' (cm)
m gt 2
(%
)
m gt 3
Trang 32d Tính toán sàn BTCT :
Từ kết quả phân tích từ Sap2000 Ta xem sàn như cấu kiện chịu uốn nội lực có được trực tiếp từ biểu đồ moment uốn Tại các giá trị :
Mxmax Phưong x tại vị trí trí giữa nhịp.
Mxmin Phưong x tại cị trí gối (gần dầm).
Mymax Phương y tại vị trí giữa nhịp.
Mymin Phương y tại cị trí gối (gần dầm).
a (cm )
Tải trọng(T/m2) TÍNH THÉP(cm2/m)L1
Trang 33f Tính võng đàn hồi dầm
Trang 34Moment dưới tác dụng Toàn bộ tải trọng (TT+ HT)
Trang 35Moment dưới tác dụng tải trọng dài hạn (TT+HTDH)
Trang 361 Dầm: D5-2
2 Vật liệu sử dụng 3 Kích thước tiết diện dầm:
- Bê tông: + Cấp độ bền: B22.5 - Bề rộng dầm: b (cm) = 30
+ Rb,ser (MPa) = 16,75 - Chiều cao dầm: h (cm) = 50
+ Rbt,ser (MPa) = 1,5 - Chiều dài dầm: L (cm) = 610
+ Eb (MPa) = 28500 - Lớp bảo vệ cốt thép: ac
5 Xác định độ cong đầu gối bên
trái của dầm
Cốt thép trong vùng kéo Cốt thép trong vùng nén
Trang 37Độ cong dưới tác dụng dài hạn của tải trọng dài hạn,
6 Xác định độ cong đầu gối bên
phải của dầm
Cốt thép trong vùng kéo Cốt thép trong vùng nén
Trang 38Độ cong toàn phần: 1/r r = 1/r1 - 1/r2 + 1/r3
Trang 39
Kết luận: Dầm thỏa mãn điều kiện về độ võng
Trang 401 Dầm: D4-2
2 Vật liệu sử dụng 3 Kích thước tiết diện dầm:
- Bê tông: + Cấp độ bền: B22.5 - Bề rộng dầm: b (cm) = 30
+ Rb,ser (MPa) = 16,75 - Chiều cao dầm: h (cm) = 50
+ Rbt,ser (MPa) = 1,5 - Chiều dài dầm: L (cm) = 610
+ Eb (MPa) = 28500 - Lớp bảo vệ cốt thép: ac
5 Xác định độ cong đầu gối bên
trái của dầm
Cốt thép trong vùng kéo Cốt thép trong vùng nén
Trang 416 Xác định độ cong đầu gối bên
phải của dầm
Cốt thép trong vùng kéo Cốt thép trong vùng nén
Trang 432.7 KẾT CẤU MÓNG
1 Kiểm tra sức chịu tải của cọc:
Căn cứ vào điều kiện địa chất và tải trọng truyền xuống móng chọn
phương án MÓNG CỌC ÉP;
Xác định sức chịu tải của cọc:
Cọc dự ứng lực PHC D300mm mác 800 chiều dài cọc 22m gồm 2 đoạn cọc 11m có sức chịu tải vật liệu theo nhà sản xuất cung cấp
Pvl = 120 tấn.
Ta xác định sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền để chọn Ptk
cho phù hợp.
Trang 45-> Chọn Sức chịu tải của cọc: Ptk = 55 (T)
2 Kết cấu móng:
Giải pháp móng chọn thiết kế là: Móng cọc ép, cọc tiết diện
D300mm , L=22m, Chiều dài cọc ép theo thực tế Sức chịu tải của cọc : Ptk = 55(Tấn)
Dưới đây trình bày tóm tắt lý thuyết tính móng cọc Kết quả tính móng được trình bày trong bảng kết quả kèm theo
Tải trọng xuống móng bao gồm các cặp nội lực :
Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc
Kiểm tra 2 điều kiện sau :
)
1 (
1 )
× + +
=
i
y y
M n Q Q
N
c đ bt tt
)
1 (
)
1 (
1 )
=
i
y y
M n Q Q
N
c đ bt tt
Đại
max
P Áp lực lớn nhất tác dụng lên đầu cọc
Trang 46m đ
x Khoảng cách từ tâm cọc thứ I đến trục móng
Tính thép cho đài cọc:
09
)
1 (
1 )
× +
M n Q Q
N
c ñ tt
tt
i
Trang 47Mặt bằng chân cột
Trang 49H đất phủ trên đài hđất 0,15 m
4 Kiểm tra kết cấu đài cọc
Cường độ bê tông R n = 130 kg/cm2
Trang 50H đất phủ trên đài hđất 0,15 m
4 Kiểm tra kết cấu đài cọc
Cường độ bê tông R n = 130 kg/cm2
Trang 52Cường độ bê tông R n = 130 kg/cm2
∑ ui2 4,41 1,1025
3 Lực tác dung lên cọc
Kích thước đài cọc
Đơn vị
Trang 53Chiều cao đài Hđ 1,00 m
H đất phủ trên đài hđất 0,15 m
4 Kiểm tra kết cấu đài cọc
Cường độ bê tông R n = 130 kg/cm2
Trang 547 8 9
H đất phủ trên đài hđất 0,15 m
4 Kiểm tra kết cấu đài cọc
Cường độ bê tông R n = 130 kg/cm2
Trang 55H đất phủ trên đài hđất 0,15 m
4 Kiểm tra kết cấu đài cọc
Cường độ bê tông R n = 130 kg/cm2
Trang 56H đất phủ trên đài hđất 0,15 m
4 Kiểm tra kết cấu đài cọc
Cường độ bê tông R n = 130 kg/cm2
Trang 57Tải trọng tiêu chuẩn lên cote mặt đài:
Ntc = 180 T Chiều cao
Độ sâu đáy đài: 1,7 m
Độ sâu mũi cọc: 24,15 m
Số lượng cọc trong đài: 4 cọc
Kích thước nhóm cọc trong đài:
(Phương moment) b
L = 22,45 m Ranh giới của móng quy ước xác định theo:
A = a + 2L tan(ϕtb/4)
B = b + 2L tan(ϕtb/4)
L tan(ϕtb/4) lấy không lớn hơn 2d khi dưới mũi cọc có lớp
sét bụi với chỉ số độ sệt IL > 0,6
Kích thước cạnh cọc - d = 0,3 m
Khoảng cách từ mép cọc đến mép đài: 0,25 m
ϕtb - góc ma sát trong trung bình các lớp đất trong phạm vi cọc xuyên qua:
Trục địa chất:
2 Bùn sét, dẻo nhão 12,2 1,55 1,1 5,32 12,916 12,2
3 Á sét, nửa cứng 4,5 1,97 0,09 15,80 201,238 4,5
Trang 58Xác định trọng lượng khối móng quy ước: Nqu= N1+N2 -N3+N4 = 711 T
Trọng lượng trong phạm vi từ đáy đài trở lên: N1 = A.B.hđ.ɣtb = 364 T
Trọng lượng bản thân cọc: N2 = 17,77 T
Trọng lượng trụ đất bị cọc thay thế: N3 = 10,87 T
Trọng lượng các lớp đất trong phạm vi cọc: N4 = A.B.∑ɣi.li = 340 T
Tải trọng tiêu chuẩn về tâm đáy móng quy ước: N = Ntc + Nqu = 891 T
Áp lực tiêu chuẩn lên đáy móng quy ước: 101,25 T/m2
Ứng suất do áp lực bản thân đất ở đáy móng quy ước: σbt =∑Ɣi.li= 38,63 T/m2
Ứng suất gây lún tại đáy móng quy ước: 62,61 T/m2
Tính lún theo phương pháp cộng lún các lớp phân tố:
Chi nền đất dưới đáy móng quy ước thành các lớp phân tố có chiều
dày
Trong mỗi lớp phân tố thứ i tính độ lún theo công thức
sau:
β - Hệ số phụ thuộc vào hệ số nở hông của đất Quy phạm cho phép lấy β = 0,8
Eoi - Module biến dạng lớp phân tố i
Ứng suất gây lún tại đế móng:
σgl z=0
(T/m2)
Độ lúnS(cm)
Dừngtính
Dừngtính
Dừngtính
DừngtínhVậy Móng có độ lún tổng cộng là: S = 1,98 (cm) < 8cm, thỏa điều kiện lún
Độ lún các móng còn lại như sau:
Trang 59g M7 2,09 < 8cm, thỏa điều kiện lún
Kiểm tra phản lực đầu cọc bằng cách gán spring
Trang 61Mb phản lực đầu cọc
Trang 62Phụ Lục Tính Toán Nội lực cột
Trang 70-6 -2,0442
10,6556
2,4247MON
MON
14,350
-2 -0,809-2 -10,61
2,9384MON
10,577
-3 -0,266-3 4,4007
0,0555MON
15,137
-5 -1,48-59
10,9953
2,6389
Trang 711,9139MON
13,873
-4 5,9895 9,5804
4,9029
-MON
G 019 412 BAO Max 328,8848 15,4847 9,7589 11,0734
1,6162MON
6,2523MON
-G 020 413 BAO Max 338,4667 14,7511 1,3443 10,9328 2,1589MON
327,2855
10,147
8 2,0254 4,2651
3,0042MON
-G 021 415 BAO Max 336,8492 14,6782 2,0254 11,0697 1,8706MON
G 022 418 BAO Max 281,1662 13,5608 -6,6492 10,7679 5,5809MON
10,610
-2 -5,1508 0,3984- 4,2651MON
214,2152
14,246
-9 -7,571-9
9,6064
-1,2003MON
G 009 421 BAO Max 123,7186 -2,3528 0,9038 0,1544
0,2315MON
-G 009 421 BAO Min 107,9192 -7,7081 0,6341 4,4315
0,5501
-MON
11,593
-5 1,5847 0,9454- 1,14MON
15,880
-6 -0,-6087
10,3362
1,8226MON
11,380
-1 1,1506 0,9898- 1,3628
MON
16,264
-3 -1,1051 10,541
1,6278MON
11,951
-2 3,5201 0,4497- 1,2671MON
12,2743
3,6491
-MON
G 003 428 BAO Max 262,2666 15,1696 6,9829 10,0271
1,3331MON
4,2228MON
Trang 72MON
G 004 431 BAO Max 318,8507 16,4757 1,038 10,7097 1,1468MON
G 005 432 BAO Max 311,3718 16,1269 1,3471 10,6972 1,0331MON
292,9401
11,943
2 -0,7081 1,3498
1,6935MON
0,9589MON
0,9724MON
G 008 434 BAO Max 179,3694 10,0069 -9,1246 8,3948 5,3965MON
G 032 437 BAO Max 109,0049 -1,9193 -1,3779 0,2118 1,0477MON
G 032 437 BAO Min 104,0555 -5,6948 -1,9726 3,4721- 0,5602MON
G 016 438 BAO Max 197,8688 -2,8527 -9,6851 2,9938 5,7874MON
183,96
38 -9,3626
11,1701
7,5114
-3,2491MON
170,99
62 8,3147 -2,6578 5,8779
2,5161MON
MON
1,5671MON
0,8133MON
96,048
7 -7,0297 1,3194
4,0853
0,6556MON
-G 031 451 Comb3-1 112,8856 -6,6293 1,9994 2,9806
1,0852MON
1,9559MON
181,37
37 -7,7156 6,2896
7,0378
4,5071
Trang 73MON
G 239 875 BAO Min 20,9928 -0,5108 -0,5701 0,3634- 0,0698MON
0,3516
-MON
0,1891MON
MON
0,2236MON
MON
G 201 921 BAO Min 40,5849 -0,4905 -0,0947 0,3601
0,1263MON
0,1281MON
0,9623MON
1,5511MON
1,2653MON
57,998
0,1541MON
0,2772MON
0,1766
-Bảng tính độ lún các móng Móng M1:
Tỷ sốZi/B
(T/m2)
Độ lún S(cm)
Trang 74Tỷ sốZi/B
(T/m2)
Độ lún S(cm)
Tỷ sốZi/B
(T/m2)
Độ lún S(cm)
5 1500,03 1 24,15 8,142 1,000 38,633 7,727 62,615 1,98
1500,03 2 24,74 8,342 0,007 39,813 7,963 0,427
Dừngtính
1500,03 3 25,34 8,542 0,007 40,994 8,199 0,407
Dừngtính
1500,03 4 25,93 8,742 0,006 42,174 8,435 0,389
Dừngtính
1500,03 5 26,52 8,942 0,006 43,355 8,671 0,372
Dừngtính
S = 1,98 (cm) < 8cm, thỏa điều kiện lún
Tỷ sốZi/B
(T/m2)
Độ lúnS(cm)
5 1500,03 1 24,15 8,142 1,000 38,633 7,727 61,229 1,94
1500,03 2 24,74 8,342 0,009 39,813 7,963 0,543
Dừngtính
1500,03 3 25,34 8,542 0,008 40,994 8,199 0,518
Dừngtính
1500,03 4 25,93 8,742 0,008 42,174 8,435 0,495
Dừngtính
Tỷ sốZi/B
(T/m2)
Độ lúnS(cm)
5 1500,03 1 24,15 8,142 1,000 38,633 7,727 67,563 2,14
1500,03 2 24,74 8,342 0,009 39,813 7,963 0,599
Dừngtính
1500,03 3 25,34 8,542 0,008 40,994 8,199 0,572
Dừngtính
1500,03 4 25,93 8,742 0,008 42,174 8,435 0,546
Dừngtính
1500,03 5 26,52 8,942 0,008 43,355 8,671 0,522
Dừngtính
S = 2,14 (cm) < 8cm, thỏa điều kiện lún
Móng M6: