1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TM KC TRƯỜNG bến TRE 18 07 2022

96 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Kỹ Thuật Bộ Mền: Kết Cấu Công Trình Trường Th-THCS IGC Bến Tre Giai Đoạn II
Trường học Trường Đại học Thành Thành Công
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng
Thể loại Thuyết minh
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 10,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Đối với sàn : Tại mỗi tiết diện tìm các cặp nội lực như sau : Mxmax Phương x tại vị trí trí giữa nhịp Mxmin Phương x tại vị trí gối gần dầm.. Mymax Phương y tại vị trí giữa nhị

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN GAEA FIELD VIỆT NAM

-THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT

BỘ MÔN: KẾT CẤU

CÔNG TRÌNH TRƯỜNG TH-THCS IGC BẾN TRE

GIAI ĐOẠN II

ĐỊA ĐIỂM: PHƯỜNG PHÚ TÂN, TP BẾN TRE, TỈNH BẾN TRE

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, THÁNG 08/2022

Trang 2

CÔNG TY CỔ PHẦN GAEA FIELD VIỆT NAM

-THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT

BỘ MÔN: KẾT CẤU

CÔNG TRÌNH TRƯỜNG TH-THCS IGC BẾN TRE

GIAI ĐOẠN II

ĐỊA ĐIỂM: PHƯỜNG PHÚ TÂN, TP BẾN TRE, TỈNH BẾN TRE

CHỦ ĐẦU TƯ: CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC THÀNH THÀNH CÔNG

Địa chỉ: Tầng 12, Toà nhà Park IX, 8 Phan Đình Giót, P 2, Q Tân Bình, TP HCM Điện thoại: (+84) 28 39 484 860 | Email: info@ttcedu.vn

ĐƠN VỊ TVTK: CÔNG TY CỔ PHẦN GAEA FIELD VIỆT NAM

Địa chỉ: 288 K1 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P 8, Q 3, Tp Hồ Chí Minh

Điện thoại: (+84.28) 3848 1125 | Email: info@gaea-field.com.vn

ĐẠI DIÊN CHỦ ĐẦU TƯ ĐẠI DIÊN ĐƠN VỊ THIẾT KẾ

CTY CP GIÁO DỤC THÀNH THÀNH CÔNG CTY CP GAEA FIELD VIỆT NAM

MỤC LỤC

Trang 3

- CHƯƠNG 1: GIẢI PHÁP KẾT CẤU KHỐI 5 TẦNG

- CHƯƠNG 2: GIẢI PHÁP KẾT CẤU PHÒNG THAY ĐỒ TRUNG HỌC CƠ SỞ

- CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP KẾT CẤU HỒ BƠI TRUNG HỌC CƠ SỞ

CHƯƠNG I GIẢI PHÁP KẾT CẤU

2.1 CƠ SỞ LẬP THUYẾT MINH:

− Hồ sơ thiết kế kiến trúc trường mầm non

Trang 4

2.2 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:

Tính toán kết cấu dựa trên tiêu chuẩn Việt Nam :

− TCVN 5575 – 2012 : Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kế.

− TCVN 170 – 2007 : Kết cấu thép Gia công, lắp ráp và nghiệm thu Yêu cầu kĩ thuật.

-− TCVN 9362 - 2012 : Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình.

2.3 CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆU :

a Kết cấu bê tông cốt thép

Bê tông: đá 10x20, Cấp độ bền chịu nén B22.5 (M300)

Rn = 130 KG/cm²

Rk = 9,9 KG/cm²

b Cốt thép :

− Thép có đường kính Þ>=10mm dùng thép gân nhóm CB400 có cường độ tính toán Ra = 3500 KG/cm²

− Thép có đường kính Þ <10mm dùng thép trơn nhóm CB300 có cường độ tính toán Ra = 2600 KG/cm²

c Thép tấm, thép hình và đường hàn:

Vật liệu cấu tạo

sàn

Dày δ (mm)

Khối lượng riêng

Khối lượng riêng

Trang 5

Khối lượng riêng

Khối lượng riêng

b Hoạt tải sàn:

Ban công và lô gia (phân bố đều trên toàn bộ

Mái bằng không sử dụng (Mái dốc, mái dốc bê

c Tải trọng tường xây :

Loại tường toán (T/m²) Tải tính

Trang 6

Giá trị tính tốn thành phần tĩnh của tải trọng giĩ ở độ cao Z so với mốc chuẩn được xác định theo cơng thức :

W = n xW0 x k x c Trong đĩ :

W0 Giá trị áp lực giĩ (tại Thị Xã Bến Tre

K Hệ số kể đến ảnh hưởng độ cao

Kết quả tính thành phaàn ngang của tải trọng gió:

Hệ số độ cao kj

Bề rộng đón gió

Wtc(daN/m

2)

Wtt(daN/

m)

WttOY

ttOX(daN)

X (m)

Y (m )

2 Hoạt tải (HOATTAI)

3 Giĩ theo thuận theo phương X (GIOX)

4 Giĩ theo nghịch theo phương X (GIOXX)

Trang 7

5 Gió theo thuận theo phương Y (GIOY)

6 Gió theo nghịch theo phương Y (GIOYY)

Tổ hợp tải trọng & hệ số tổ hợp tải khối nhà chính:

Trang 8

• Đối với dầm

Tại mỗi tiết diện tìm các cặp nội lực như sau :

Mmax , Qtu

Mmin , Qtu

Qmax , Mtu

• Đối với sàn :

Tại mỗi tiết diện tìm các cặp nội lực như sau :

Mxmax Phương x tại vị trí trí giữa nhịp

Mxmin Phương x tại vị trí gối (gần dầm).

Mymax Phương y tại vị trí giữa nhịp

Mymin Phương y tại vị trí gối (gần dầm).

2.5 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ CÔNG TRÌNH

a Kiểm tra ổn định lật:

Không cần kiểm tra chống lật cho trường hợp sau:

Đối với móng cọc: khi kiểm tra với các tổ hợp có gió, toàn b ộ cọc đều chịu nén (Pmin >=0) hoặc tải trọng nhổ trong cọc <= sức chịu tải do ma sát của cọc (với hệ số an toàn >=1.5).

b Kiểm tra ổn định chống trượt:

Không cần kiểm tra chống trượt do: công trình nằm trên địa hình bằng phẳng.

Trang 9

c Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình: (Xem phụ lục đính kèm)

Điều kiện hạn chế chuyển vị đỉnh công trình căn cứ bảng M.4 TCVN

5574:2018.

H là chiều cao công trình tính từ móng

f là chuyển vị đỉnh của công trình

Chuyển vị đỉnh công trình

d Kiểm tra chuyển vị lệch tầng: (Xem phụ lục đính kèm)

Điều kiện chuyển vị lệch tầng cho phép căn cứ bảng M.4 TCVN 5574:2018.

Chuyển vị tầng

Hi: là chiều cao tầng

f: là chuyển vị tương đối giữa trọng tâm sàn đang xét và trọng tâm của tầng dưới.

d Kiểm tra võng dầm sàn:

Điều kiện chuyển vị dầm sàn TCVN 5574:2018.

Trang 10

Cấu kiện chịu nén lệch tâm một phương:

Các công thức sử dụng tính toán thép cột :

Tính độ lệch tâm ban đầu :

nge e

y N M

dh

×+

×++

=1

Trang 11

Eb, Jb , Ea , Ja lần lượt là moment đàn hồi, moment quán tính uốn của tiết diện bê tông và toàn bộ cốt thép dọc (Giả thuyết trước hàm lượng cốt thép µgt để tính J

a) Tính S như sau :

101

0

110

0

.

.

++

=

h e S

e = η 0+ 0 . 5 −

' ' e . h a

e = η 0− 0 5 +

Xác định trường hợp lệch tâm :

b R

N x

x h e N F F

a a

a h R

Ne F

F

a a a

h

h h

x h bx R Ne F F

a

n a

Có được Fa theo phương thứ nhất

Tiếp tục tính cho phương còn lại

Bố trí thép.

b Tính toán dầm :

Áp dụng tiêu chuẩn TCVN 5574 : 2018

Cấu kiện chịu uốn :

Trang 12

Để đơn giản trong tính toán và thiên về an toàn xem dầm làm việc theo tiết diện chữ nhật và bố trí cốt đơn hoặc cốt kép.

2 0

h b R

M A

n× ×

=

) (

.51 1 2A

0

h R

M F

a

a =γ× ×

Kiểm tra lại hàm lượng cốt thép nếu µ≤µm in =0.5% => Cốt thép cấu

tạo.

Cấu kiện chịu cắt :

Tính cốt đai không đặt cốt xiên cốt đai đặt trong dầm được xác định bởi đại lượng đường kính, số nhánh n khoảng cách u.

d k

8 R b h

Q q

k

d

f n R

d

Q

h b R f n R

u ≤ 8 2. 02 =

.

Đồng thời cũng tránh trường hợp phá hoại theo tiết diện nghiêng nằm giữa 2 cốt đai Khi đó bê tông chịu lực cắt Điều kiện cường độ là:

u

h b R Q

b

2 0

2

=

.

U Q

h b R

h

b

R

Ngoài ra còn đặt cốt đai theo cấu tạo Theo tiêu chuẩn thiết kế

khoảng cách cốt đai phải nhỏ hơn khoảng cách cấu tạo Uct

 Trên đoạn dầm gần gối tựa (có lực cắt lớn):

Khi chiều cao dầm h 450mm thì 2

h

u

và không nhỏ hơn 150mm Khi chiều cao dầm h 450 > mm thì 3

h

u

và không nhỏ hơn 300mm

 Trên đoạn dầm giữa nhịp:

Khi chiều cao dầm h 300 > mm thì 4

3h

u

và không nhỏ hơn 500mm

Ta chọn u = min(Uu , Umax , Uct).

Từ kết quả phân tích nội lực từ Etabs

Trang 13

Mô hình kết cấu 3D

Trang 14

D30X50 D30X50

D20X50 D20X50

D20X50 D20X50

D20X50 D20X50

D20X50 D20X50

D20X50 D20X50

D30X50

D30X50 D30X50

D30X50

D30X50 D30X50

D30X50

D30X50 D30X50

D30X50 D30X50

D30X50 D30X50

D30X50 D30X50

Trang 15

Moment dầm trục A

Moment dầm trục B

Trang 16

Moment dầm truc C

Moment dầm trục D

Trang 17

Moment dầm trục 1

Moment dầm trục 3

Trang 18

Moment dầm trục 4

Moment dầm trục 5

Trang 19

Moment dầm trục 6

Moment dầm trục 7

Trang 20

Moment dầm trục 8

Moment dầm trục 9

Trang 21

Lực dọc cột trục A

Lực dọc cột trục B

Trang 22

Lực dọc cột trục C

Lực dọc cột trục D

Dựa vào các công thức trên ta tính được cốt thép và bố trí như bản vẽ.

c Tính toán cốt thép dầm điển hình:

Trang 23

BẢNG TÍNH CỐT THÉP ĐÀ KIỀNG, DẦM

Cấu

kiện Mặtcắt ( Tm) M (cm)b (cm)h (cm)a As (cm 2 )

Thép chủ Thép giacường Aschọn

(cm 2 )

n (mm)φ n (mm)φTẦNG 1

Trang 24

kiện Mặtcắt ( Tm) M (cm)b (cm)h (cm)a As (cm 2 )

Thép chủ Thép giacường As

Trang 25

kiện Mặtcắt ( Tm) M (cm)b (cm)h (cm)a As (cm 2 )

Thép chủ Thép giacường As

Trang 26

kiện Mặtcắt ( Tm) M (cm)b (cm)h (cm)a As (cm 2 )

Thép chủ Thép giacường As

Trang 27

kiện Mặtcắt ( Tm) M (cm)b (cm)h (cm)a As (cm 2 )

Thép chủ Thép giacường As

Trang 28

BẢNG TÍNH CỐT THÉP CỘT

CỘT - P TỬ CỘT (T) N (T-m) M2 M3

(T-m)

h (cm )

b (c m)

l (m )

a=a' (cm)

m gt 2

(%

)

m gt 3

Trang 29

CỘT - P TỬ CỘT (T) N (T-m) M2 M3

(T-m)

h (cm )

b (c m)

l (m )

a=a' (cm)

m gt 2

(%

)

m gt 3

Trang 30

CỘT - P TỬ CỘT (T) N (T-m) M2 M3

(T-m)

h (cm )

b (c m)

l (m )

a=a' (cm)

m gt 2

(%

)

m gt 3

Mái 5,4 0,191 1,943 30 20 4,5 3,5 3,5 1,13 1,23 L.T.L L.T.L 0,99 1,71 0,4 0 0,65

Mái 2,58 0,398 0,82 30 20 4,5 3, 3, 1,1 1,2 L.T.L L.T.L 0,99 1,06 0,4 0,40

Trang 31

CỘT - P TỬ CỘT (T) N (T-m) M2 M3

(T-m)

h (cm )

b (c m)

l (m )

a=a' (cm)

m gt 2

(%

)

m gt 3

Trang 32

d Tính toán sàn BTCT :

Từ kết quả phân tích từ Sap2000 Ta xem sàn như cấu kiện chịu uốn nội lực có được trực tiếp từ biểu đồ moment uốn Tại các giá trị :

Mxmax Phưong x tại vị trí trí giữa nhịp.

Mxmin Phưong x tại cị trí gối (gần dầm).

Mymax Phương y tại vị trí giữa nhịp.

Mymin Phương y tại cị trí gối (gần dầm).

a (cm )

Tải trọng(T/m2) TÍNH THÉP(cm2/m)L1

Trang 33

f Tính võng đàn hồi dầm

Trang 34

Moment dưới tác dụng Toàn bộ tải trọng (TT+ HT)

Trang 35

Moment dưới tác dụng tải trọng dài hạn (TT+HTDH)

Trang 36

1 Dầm: D5-2

2 Vật liệu sử dụng 3 Kích thước tiết diện dầm:

- Bê tông: + Cấp độ bền: B22.5 - Bề rộng dầm: b (cm) = 30

+ Rb,ser (MPa) = 16,75 - Chiều cao dầm: h (cm) = 50

+ Rbt,ser (MPa) = 1,5 - Chiều dài dầm: L (cm) = 610

+ Eb (MPa) = 28500 - Lớp bảo vệ cốt thép: ac

5 Xác định độ cong đầu gối bên

trái của dầm

Cốt thép trong vùng kéo Cốt thép trong vùng nén

Trang 37

Độ cong dưới tác dụng dài hạn của tải trọng dài hạn,

6 Xác định độ cong đầu gối bên

phải của dầm

Cốt thép trong vùng kéo Cốt thép trong vùng nén

Trang 38

Độ cong toàn phần: 1/r r = 1/r1 - 1/r2 + 1/r3

Trang 39

Kết luận: Dầm thỏa mãn điều kiện về độ võng

Trang 40

1 Dầm: D4-2

2 Vật liệu sử dụng 3 Kích thước tiết diện dầm:

- Bê tông: + Cấp độ bền: B22.5 - Bề rộng dầm: b (cm) = 30

+ Rb,ser (MPa) = 16,75 - Chiều cao dầm: h (cm) = 50

+ Rbt,ser (MPa) = 1,5 - Chiều dài dầm: L (cm) = 610

+ Eb (MPa) = 28500 - Lớp bảo vệ cốt thép: ac

5 Xác định độ cong đầu gối bên

trái của dầm

Cốt thép trong vùng kéo Cốt thép trong vùng nén

Trang 41

6 Xác định độ cong đầu gối bên

phải của dầm

Cốt thép trong vùng kéo Cốt thép trong vùng nén

Trang 43

2.7 KẾT CẤU MÓNG

1 Kiểm tra sức chịu tải của cọc:

Căn cứ vào điều kiện địa chất và tải trọng truyền xuống móng chọn

phương án MÓNG CỌC ÉP;

Xác định sức chịu tải của cọc:

Cọc dự ứng lực PHC D300mm mác 800 chiều dài cọc 22m gồm 2 đoạn cọc 11m có sức chịu tải vật liệu theo nhà sản xuất cung cấp

Pvl = 120 tấn.

Ta xác định sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền để chọn Ptk

cho phù hợp.

Trang 45

-> Chọn Sức chịu tải của cọc: Ptk = 55 (T)

2 Kết cấu móng:

Giải pháp móng chọn thiết kế là: Móng cọc ép, cọc tiết diện

D300mm , L=22m, Chiều dài cọc ép theo thực tế Sức chịu tải của cọc : Ptk = 55(Tấn)

Dưới đây trình bày tóm tắt lý thuyết tính móng cọc Kết quả tính móng được trình bày trong bảng kết quả kèm theo

Tải trọng xuống móng bao gồm các cặp nội lực :

Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc

Kiểm tra 2 điều kiện sau :

)

1 (

1 )

× + +

=

i

y y

M n Q Q

N

c đ bt tt

)

1 (

)

1 (

1 )

=

i

y y

M n Q Q

N

c đ bt tt

Đại

max

P Áp lực lớn nhất tác dụng lên đầu cọc

Trang 46

m đ

x Khoảng cách từ tâm cọc thứ I đến trục móng

Tính thép cho đài cọc:

09

)

1 (

1 )

× +

M n Q Q

N

c ñ tt

tt

i

Trang 47

Mặt bằng chân cột

Trang 49

H đất phủ trên đài hđất 0,15 m

4 Kiểm tra kết cấu đài cọc

Cường độ bê tông R n = 130 kg/cm2

Trang 50

H đất phủ trên đài hđất 0,15 m

4 Kiểm tra kết cấu đài cọc

Cường độ bê tông R n = 130 kg/cm2

Trang 52

Cường độ bê tông R n = 130 kg/cm2

∑ ui2 4,41 1,1025

3 Lực tác dung lên cọc

Kích thước đài cọc

Đơn vị

Trang 53

Chiều cao đài Hđ 1,00 m

H đất phủ trên đài hđất 0,15 m

4 Kiểm tra kết cấu đài cọc

Cường độ bê tông R n = 130 kg/cm2

Trang 54

7 8 9

H đất phủ trên đài hđất 0,15 m

4 Kiểm tra kết cấu đài cọc

Cường độ bê tông R n = 130 kg/cm2

Trang 55

H đất phủ trên đài hđất 0,15 m

4 Kiểm tra kết cấu đài cọc

Cường độ bê tông R n = 130 kg/cm2

Trang 56

H đất phủ trên đài hđất 0,15 m

4 Kiểm tra kết cấu đài cọc

Cường độ bê tông R n = 130 kg/cm2

Trang 57

Tải trọng tiêu chuẩn lên cote mặt đài:

Ntc = 180 T Chiều cao

Độ sâu đáy đài: 1,7 m

Độ sâu mũi cọc: 24,15 m

Số lượng cọc trong đài: 4 cọc

Kích thước nhóm cọc trong đài:

(Phương moment) b

L = 22,45 m Ranh giới của móng quy ước xác định theo:

A = a + 2L tan(ϕtb/4)

B = b + 2L tan(ϕtb/4)

L tan(ϕtb/4) lấy không lớn hơn 2d khi dưới mũi cọc có lớp

sét bụi với chỉ số độ sệt IL > 0,6

Kích thước cạnh cọc - d = 0,3 m

Khoảng cách từ mép cọc đến mép đài: 0,25 m

ϕtb - góc ma sát trong trung bình các lớp đất trong phạm vi cọc xuyên qua:

Trục địa chất:

2 Bùn sét, dẻo nhão 12,2 1,55 1,1 5,32 12,916 12,2

3 Á sét, nửa cứng 4,5 1,97 0,09 15,80 201,238 4,5

Trang 58

Xác định trọng lượng khối móng quy ước: Nqu= N1+N2 -N3+N4 = 711 T

Trọng lượng trong phạm vi từ đáy đài trở lên: N1 = A.B.hđ.ɣtb = 364 T

Trọng lượng bản thân cọc: N2 = 17,77 T

Trọng lượng trụ đất bị cọc thay thế: N3 = 10,87 T

Trọng lượng các lớp đất trong phạm vi cọc: N4 = A.B.∑ɣi.li = 340 T

Tải trọng tiêu chuẩn về tâm đáy móng quy ước: N = Ntc + Nqu = 891 T

Áp lực tiêu chuẩn lên đáy móng quy ước: 101,25 T/m2

Ứng suất do áp lực bản thân đất ở đáy móng quy ước: σbt =∑Ɣi.li= 38,63 T/m2

Ứng suất gây lún tại đáy móng quy ước: 62,61 T/m2

Tính lún theo phương pháp cộng lún các lớp phân tố:

Chi nền đất dưới đáy móng quy ước thành các lớp phân tố có chiều

dày

Trong mỗi lớp phân tố thứ i tính độ lún theo công thức

sau:

β - Hệ số phụ thuộc vào hệ số nở hông của đất Quy phạm cho phép lấy β = 0,8

Eoi - Module biến dạng lớp phân tố i

Ứng suất gây lún tại đế móng:

σgl z=0

(T/m2)

Độ lúnS(cm)

Dừngtính

Dừngtính

Dừngtính

DừngtínhVậy Móng có độ lún tổng cộng là: S = 1,98 (cm) < 8cm, thỏa điều kiện lún

Độ lún các móng còn lại như sau:

Trang 59

g M7 2,09 < 8cm, thỏa điều kiện lún

Kiểm tra phản lực đầu cọc bằng cách gán spring

Trang 61

Mb phản lực đầu cọc

Trang 62

Phụ Lục Tính Toán Nội lực cột

Trang 70

-6 -2,0442

10,6556

2,4247MON

MON

14,350

-2 -0,809-2 -10,61

2,9384MON

10,577

-3 -0,266-3 4,4007

0,0555MON

15,137

-5 -1,48-59

10,9953

2,6389

Trang 71

1,9139MON

13,873

-4 5,9895 9,5804

4,9029

-MON

G 019 412 BAO Max 328,8848 15,4847 9,7589 11,0734

1,6162MON

6,2523MON

-G 020 413 BAO Max 338,4667 14,7511 1,3443 10,9328 2,1589MON

327,2855

10,147

8 2,0254 4,2651

3,0042MON

-G 021 415 BAO Max 336,8492 14,6782 2,0254 11,0697 1,8706MON

G 022 418 BAO Max 281,1662 13,5608 -6,6492 10,7679 5,5809MON

10,610

-2 -5,1508 0,3984- 4,2651MON

214,2152

14,246

-9 -7,571-9

9,6064

-1,2003MON

G 009 421 BAO Max 123,7186 -2,3528 0,9038 0,1544

0,2315MON

-G 009 421 BAO Min 107,9192 -7,7081 0,6341 4,4315

0,5501

-MON

11,593

-5 1,5847 0,9454- 1,14MON

15,880

-6 -0,-6087

10,3362

1,8226MON

11,380

-1 1,1506 0,9898- 1,3628

MON

16,264

-3 -1,1051 10,541

1,6278MON

11,951

-2 3,5201 0,4497- 1,2671MON

12,2743

3,6491

-MON

G 003 428 BAO Max 262,2666 15,1696 6,9829 10,0271

1,3331MON

4,2228MON

Trang 72

MON

G 004 431 BAO Max 318,8507 16,4757 1,038 10,7097 1,1468MON

G 005 432 BAO Max 311,3718 16,1269 1,3471 10,6972 1,0331MON

292,9401

11,943

2 -0,7081 1,3498

1,6935MON

0,9589MON

0,9724MON

G 008 434 BAO Max 179,3694 10,0069 -9,1246 8,3948 5,3965MON

G 032 437 BAO Max 109,0049 -1,9193 -1,3779 0,2118 1,0477MON

G 032 437 BAO Min 104,0555 -5,6948 -1,9726 3,4721- 0,5602MON

G 016 438 BAO Max 197,8688 -2,8527 -9,6851 2,9938 5,7874MON

183,96

38 -9,3626

11,1701

7,5114

-3,2491MON

170,99

62 8,3147 -2,6578 5,8779

2,5161MON

MON

1,5671MON

0,8133MON

96,048

7 -7,0297 1,3194

4,0853

0,6556MON

-G 031 451 Comb3-1 112,8856 -6,6293 1,9994 2,9806

1,0852MON

1,9559MON

181,37

37 -7,7156 6,2896

7,0378

4,5071

Trang 73

MON

G 239 875 BAO Min 20,9928 -0,5108 -0,5701 0,3634- 0,0698MON

0,3516

-MON

0,1891MON

MON

0,2236MON

MON

G 201 921 BAO Min 40,5849 -0,4905 -0,0947 0,3601

0,1263MON

0,1281MON

0,9623MON

1,5511MON

1,2653MON

57,998

0,1541MON

0,2772MON

0,1766

-Bảng tính độ lún các móng Móng M1:

Tỷ sốZi/B

(T/m2)

Độ lún S(cm)

Trang 74

Tỷ sốZi/B

(T/m2)

Độ lún S(cm)

Tỷ sốZi/B

(T/m2)

Độ lún S(cm)

5 1500,03 1 24,15 8,142 1,000 38,633 7,727 62,615 1,98

1500,03 2 24,74 8,342 0,007 39,813 7,963 0,427

Dừngtính

1500,03 3 25,34 8,542 0,007 40,994 8,199 0,407

Dừngtính

1500,03 4 25,93 8,742 0,006 42,174 8,435 0,389

Dừngtính

1500,03 5 26,52 8,942 0,006 43,355 8,671 0,372

Dừngtính

S = 1,98 (cm) < 8cm, thỏa điều kiện lún

Tỷ sốZi/B

(T/m2)

Độ lúnS(cm)

5 1500,03 1 24,15 8,142 1,000 38,633 7,727 61,229 1,94

1500,03 2 24,74 8,342 0,009 39,813 7,963 0,543

Dừngtính

1500,03 3 25,34 8,542 0,008 40,994 8,199 0,518

Dừngtính

1500,03 4 25,93 8,742 0,008 42,174 8,435 0,495

Dừngtính

Tỷ sốZi/B

(T/m2)

Độ lúnS(cm)

5 1500,03 1 24,15 8,142 1,000 38,633 7,727 67,563 2,14

1500,03 2 24,74 8,342 0,009 39,813 7,963 0,599

Dừngtính

1500,03 3 25,34 8,542 0,008 40,994 8,199 0,572

Dừngtính

1500,03 4 25,93 8,742 0,008 42,174 8,435 0,546

Dừngtính

1500,03 5 26,52 8,942 0,008 43,355 8,671 0,522

Dừngtính

S = 2,14 (cm) < 8cm, thỏa điều kiện lún

Móng M6:

Ngày đăng: 27/04/2023, 22:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH CỐT THÉP ĐÀ KIỀNG, DẦM - TM KC TRƯỜNG bến TRE 18 07 2022
BẢNG TÍNH CỐT THÉP ĐÀ KIỀNG, DẦM (Trang 23)
BẢNG TÍNH CỐT THÉP CỘT - TM KC TRƯỜNG bến TRE 18 07 2022
BẢNG TÍNH CỐT THÉP CỘT (Trang 28)
BẢNG TỔNG HỢP ĐỘ LÚN - TM KC TRƯỜNG bến TRE 18 07 2022
BẢNG TỔNG HỢP ĐỘ LÚN (Trang 58)
BẢNG TÍNH CỐT THÉP ĐÀ KIỀNG, DẦM - TM KC TRƯỜNG bến TRE 18 07 2022
BẢNG TÍNH CỐT THÉP ĐÀ KIỀNG, DẦM (Trang 83)
BẢNG TÍNH CỐT THÉP CỘT - TM KC TRƯỜNG bến TRE 18 07 2022
BẢNG TÍNH CỐT THÉP CỘT (Trang 84)
w