1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đáp án đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Toán chuyên tỉnh Bến Tre năm 2021-2022

9 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Toán chuyên tỉnh Bến Tre năm 2021-2022
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Bến Tre
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đáp án đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Bến Tre
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 457,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word 7 CHUYÃ−N BẾN TRE 2021 2022 docx SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 BẾN TRE TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP NĂM HỌC 2021 – 2022 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn TOÁN (chuyên) Thời gian 150 phút (không kể phát đề) Câu 1 (2,0 điểm) a) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số  6 7 2y m x   nghịch biến trên  b) Cho Parabol   2 2P y x và đường thẳng   6d y x   Biết  d cắt  P tại hai điểm phân biệt  1 1;A x y ,  2 2;B x y với 1 2x x Tính 2 14x y c) Rút gọn[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

NĂM HỌC 2021 – 2022

Thời gian: 150 phút (không kể phát đề)

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y 6 7m x  nghịch biến trên 2 . b) Cho Parabol  P y: 2x2 và đường thẳng  d y:   x 6 Biết  d cắt  P tại hai điểm phân biệt A x y 1; 1, B x y 2; 2 với x1x2 Tính 4x2y1.

c) Rút gọn biểu thức  2

A x   x x  (với x2).

Câu 2 (1,0 điểm)

Cho phương trình: x2m3x4m4 0 (1), với m là tham số Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa x1 x2x x1 2 20

Câu 3 (3,0 điểm)

a) Giải phương trình nghiệm nguyên: x2y xy 2x 1 y2xy2 2y

b) Giải hệ phương trình:

2

y xy



c) Giải phương trình: x3 2x 5 2 x2 2x29x10 1

Câu 4 (1,0 điểm)

Cho ba số thực dương x, y z thỏa 3 xy xz  Chứng minh rằng: 2

8

4yz 5xz 7xy

x  y  z  Câu 5 (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A với (AB AC ), có đường cao AH Biết BC 1dmvà 12

dm

25

a) Tính độ dài hai cạnh AB và AC

b) Kẻ HDAB; HE AC (với D AB , E AC ) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh IA DE

Câu 6 (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC có đường phân giác ngoài của góc A cắt đường thẳng BC tại điểm D Gọi M là trung điểm của BC Đường tròn ngoại tiếp ADM cắt các đường thẳng AB, AC lần lượt tại E và F (với E, F khác A) Gọi N là trung điểm của EF Chứng minh rằng MN //

AD

HẾT

Trang 2

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y 6 7m x 2 nghịch biến trên . b) Cho Parabol  P y: 2x2 và đường thẳng   :d y  x 6 Biết  d cắt  P tại hai điểm phân biệt A x y 1; 1, B x y 2; 2 với x1x2 Tính 4x2y1.

c) Rút gọn biểu thức  2

A x   x x  (với x2).

Lời giải a) Hàm số y 6 7m x  nghịch biến trên 2  6 7 0 6

7

Vậy 6

7

m thì hàm số đã cho nghịch biến trên .

b) Xét phương trình hoành độ giao điểm của  P và  d , ta có:

2x   x 62x   x 6 Có:  2

4.2.6 49 0

Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

1

1 49

2 2.2

x     và

2

1 49 3

x    Với x1  , ta có 2 y1  , suy ra 8 A2;8

Với 2 3

2

x  , ta có 2 9

2

y  , suy ra 3 9;

2 2

B  

  Khi đó, ta có:

2

x  y    Vậy 4x2 y1 14

c)

2

2

2

x

 

 Vậy A x

Câu 2 (1,0 điểm)

Trang 3

Cho phương trình: x2m3x4m4 0 (1), với m là tham số Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x ; 1 x thỏa 2 x1 x2x x1 2 20

Lời giải

Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

Vậy với m thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 5

Theo đề bài ta có: x1 x2 x x1 2 20 (2), với điều kiện 1

2

0 0

x x

Do đó, phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1 và 0 x2  , nghĩa là 0

5

1

m

m m

m m

m

(*)

Áp dụng định lý Vi-et, ta có: 1 2

1 2

3

x x m

Ta có:

2

2

3 2 4 4

2

Từ đó, ta suy ra

Từ phương trình (2), ta được

x  x xx   m   m   m   m (3) Giải phương trình (3) với điều kiện: 0 11

2

22 4 m m (**)

 

2

2

3

1 484 176 16

1 22 4

m

m m

m m

 

Ta có:  2

4.16.485 289 0 177

Vậy phương trình (4) có 2 nghiệm phân biệt:

177 289

5 2.16

2.16 16

So với điều kiện (*) và (**) thì m

Vậy không tồn tại giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 3 (3,0 điểm)

Trang 4

a) Giải phương trình nghiệm nguyên: x2y xy 2x 1 y2xy2 2y

b) Giải hệ phương trình:

2

y xy



c) Giải phương trình: x3 2x 5 2 x2 2x29x10 1

Lời giải a) Ta có:

xy x

x

x y xy y

Vì đây là phương trình nghiệm nguyên nên ta có:

 

 

1

(*)

2 1 1

1

**

x y

xy y

x y

xy y

  

    

    



 

1

2;

1

y

y

 

           

 

 

1

( *

2

2;

3

y

y y

y

  

            

 

 

 Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là: S    0;1 , 2; 1 , 2;1 , 2; 3       

b) Ta có:

2 2

2

2

2

2

2 1 0

xy xy

xy

xy

x

y

y

xy

x y y

x

y

y

y

y



 





 





 



 

 

 

Trang 5

Mặt khác, y2 2xy2 y y 2x2, nghĩa là y2x 0

Do đó, từ hệ phương trình ban đầu đề cho, ta giải hệ phương trình sau:

2

2

1 1

2 2

1 2

x x

y

y y

x

y

y

 

 Vậy hệ có tập nghiệm là 1; 1 , 1;2

S     

    

c) Giải phương trình (*): x3 2x 5 2 x2 2x29x10 1

Điều kiện xác định:

2

2

5 2

0

5 0

5

2

9 10

2

x x

x

5

0

2



Ta thấy

2

2

2

b b

x x

Phương trình (*) trở thành:

 

2

a

a b

b

  

Vì a b  nên ta chỉ giải phương trình (2) 1

1 0

a b

  

 TH1: Với a2b , ta có 0

3

2

Trang 6

So với điều kiện thì 3

2

x  (Nhận)

TH2: Với a b   , ta có 1 0

2 0

2 2

2 2 0

x

x x

 

So với điều kiện thì x (Nhận) và 2 x  (Nhận) 2

Vậy tập nghiệm của phương trình là  3 

2; ;2 2

S   

Câu 4 (1,0 điểm)

Cho ba số thực dương x , y z thỏa 3 xy xz  Chứng minh rằng: 2

8

4yz 5xz 7xy

x  y  z  Lời giải

Ta đặt M 4yz 5xz 7xy

   , ta có

yz xz xy M

yz yz xz xz xy xy

        

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta được

yz xz yz xy xz xy

Tiếp tục áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta được

2.2 6.2

2

x y z

x y z

xz xy

 

Trang 7

Vậy khi 1

2

x   thì y z M  (đpcm) 8

Câu 5 (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A với (AB AC ), có đường cao AH Biết BC 1dmvà 12

dm

25

a) Tính độ dài hai cạnh AB và AC

b) Kẻ HDAB; HE AC (với D AB , E AC ) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh IA DE

Lời giải

a) Tính độ dài hai cạnh AB và AC

Áp dụng hệ thức lượng và định lý Pytago cho ABC vuông tại A, ta có:

AB AC AH BC

AB AC

 Khi đó, AB2 và AC là các nghiệm dương của phương trình 2

Áp dụng hệ quả của định lý Vi-et, ta được

0

6 5

1 2

X  X  

Ta có: 2 144 49

0

625 6 5

1 4.1

2

     nên phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt:

1

49 1

9 625 2.1 25 X

49 1

16 625

X

 Theo giả thiết, AB AC , nên ta được:

2

2 2

1 2 2

A

A

X B

AC

AC

Vậy 4dm

5

AB và 3dm

5

AC  b) Chứng minh IA DE

Trang 8

Gọi F là giao điểm của AI và DE

Xét tứ giác EHDA, ta cĩ:

90 90

90 vuông tại A

D

D AE

HE H ABC

 Tứ giác EHDA là hình chữ nhật (tứ giác cĩ 3 gĩc vuơng)

 Tứ giác EHDA là tứ giác nội tiếp

 

ADE AHE

  (hai gĩc nội tiếp cùng chắn cung AE)

Mà AHE ECH (cùng phụ với CHE )

ADE ECH  ADE  CB

Xét ABC vuơng tại A cĩ I là trung điểm của BC

1

2

IA IB BC

   (định lý đường trung tuyến trong tam giác vuơng)

IAB

  cân tại I IAB IBA (2)

Từ (1) và (2), ta suy ra:  ADE IAB     90ACB IBA ACB ABC     (ABC vuơng tại A)

Áp dụng định lý tổng 3 gĩc trong ADF, ta cĩ:

180 180

180 90 90 vuông tại A

A C

C

Do đĩ, IADE (đpcm)

Câu 6 (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC cĩ đường phân giác ngồi của gĩc A cắt đường thẳng BC tại điểm D Gọi M là trung điểm của BC Đường trịn ngoại tiếp ADM cắt các đường thẳng AB, AC lần lượt tại E và F (với E, F khác A) Gọi N là trung điểm của EF Chứng minh rằng MN //

AD

Lời giải

Trang 9

Dựng hình bình hành BPCF

 Hai đường chéo BC và PF cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Mà M là trung điểm của BC (gt) M cũng là trung điểm của PF

Xét PEF, ta có N là trung điểm của EF (gt), M là trung điểm của PF (cmt)

MN

 là đường trung bình của PEF MN EP (1)

Ta có: MPB MFA  (cặp góc so le trong của PB FA , PBFC là hình bình hành)

Mà MDA MEA MFA   (các góc nội tiếp cùng chắn cung AM )

 

MEA MPB

  , nghĩa là MEB MPB 

Xét tứ giác BMEP, ta có MEB MPB  (cmt)

 Tứ giác BMEP nội tiếp (tứ giác có hai đỉnh kề cùng nhìn một cạnh dưới các góc bằng nhau)

 

BEP BMP

  (hai góc nội tiếp cùng chắn cung BP)

Mà BMP FMD  (đối đỉnh)

Mặt khác FMD FAD (hai góc nội tiếp cùng chắn cung FD)

 

BEP FAD

  , nghĩa là AEP FAD  (2)

Ta có: AD là phân giác ngoài của BAC (gt)

Mà   180BAC CAE   (kề bù)

AD

 là phân giác của CAE FAD EAD (3)

Từ (2) và (3), ta suy ra AEP EAD 

Mà 2 góc nằm ở vị trí so le trong nên EP AD (4)

Từ (1) và (4), ta suy ra MN AD (đpcm)

Ngày đăng: 26/05/2022, 23:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dựng hình bình hành BPCF . - Đáp án đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Toán chuyên tỉnh Bến Tre năm 2021-2022
ng hình bình hành BPCF (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm