- Hướng cấp điện: Nguồn trung thế lấy từ trạm biến áp của khu đất đã được phân phối tại tủ điện phía Đông-Bắc hiện có nằm trong khuôn viên hè đường, phía trước trường.- Hướng cấp nước: T
Trang 1
CÔNG TY CỔ PHẦN GAEA FIELD VIỆT NAM
THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT
-BỘ MÔN: KIẾN TRÚC
CÔNG TRÌNHTRƯỜNG TH-THCS IGC BẾN TRE – GIAI ĐOẠN 2
ĐỊA ĐIỂM: PHƯỜNG PHÚ TÂN, TP BẾN TRE, TỈNH BẾN TRE
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, THÁNG 08/2022
Trang 2CÔNG TY CỔ PHẦN GAEA FIELD VIỆT NAM
THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT
-CÔNG TRÌNHTRƯỜNG TH-THCS IGC BẾN TRE – GIAI ĐOẠN 2
ĐỊA ĐIỂM: PHƯỜNG PHÚ TÂN, TP BẾN TRE, TỈNH BẾN TRE
Điện thoại: (+84) 28 39 484 865 | Email: info@igc.edu.vn
ĐẠI DIÊN CHỦ ĐẦU TƯ ĐẠI DIÊN ĐƠN VỊ THIẾT KẾ
Trang 3
MỤC LỤC
PHẦN I: TỒNG QUÁT.
+ A CĂN CỨ PHÁP LÝ CHUNG
+ B CÁC NGUỒN TÀI LIỆU, SỐ LIỆU THỰC HIỆN DỰ ÁN
+ C HIỆN TRẠNG KHU ĐẤT XÂY DỰNG
PHẦN II: THUYẾT MINH THIẾT KẾ.
+ B CÁC THÔNG SỐ VÀ CHỈ TIÊU
+ C GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC GĐ II
+ D GIỚI HẠN CHỊU LỬA CÁC KHỐI NHÀ GĐ II
+ E GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CHỦ YẾU
+ F VẬT LIỆU HOÀN THIỆN
+ G CẢNH QUAN
+ H CÁC TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN, QUY PHẠM XÂY DỰNG
Trang 4PHẦN I
TỔNG QUÁT
A CĂN CỨ PHÁP LÝ CHUNG
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;
tư xây dựng công trình;
đầu tư xây dựng;
dẫn một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình;
B CÁC NGUỒN TÀI LIỆU, SỐ LIỆU THỰC HIỆN DỰ ÁN
04/2008/QĐ-BXD ngày 03/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
- TCVN 8793:2011: Trường tiểu học – yêu cầu thiết kế;
cấp cho : CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC THÀNH THÀNH CÔNG.
C HIỆN TRẠNG KHU ĐẤT XÂY DỰNG
+ Phía Bắc: giáp Đường nội khu dân cư số 2 (rộng 10m), cách Đại lộ Đồng Khởi 400m
+ Phía Nam: giáp Đường nội khu dân cư số 7 (rộng 10m), cách Sân vận động tỉnh Bến Tre 600m + Phía Đông: giáp Đường nội khu dân cư số 6 (rộng 10m), cách Quốc lộ 60 400m
+ Phía Tây: giáp Đường nội khu dân cư số 5 (rộng 10m)
- Vị trí khu đất:
+ Cách Trung tâm hành chính tỉnh Bến Tre khoảng 4km;
+ Cách trường Mầm non Abi Bến Tre khoảng 3km
Trang 52 Khí hậu:
Bến Tre nằm trong miền khí hậu nhiệt đới gió mùa cận xích đạo, nhưng lại nằm ngoài ảnh hưởng của gió mùa cực đới, nên nhiệt độ cao, ít biến đổi trong năm, nhiệt độ trung bình hằng năm từ 260C – 270C Trong năm không có nhiệt độ tháng nào trung bình dưới 200C Với vị trí nằm tiếp giáp với biển Đông, nhưng Bến Tre ít chịu ảnh hưởng của bão, vì nằm ngoài vĩ độ thấp (bão thường xảy ra từ
vĩ độ 150 bắc trở lên) Ngoài ra, nhờ có gió đất liền, nên biên độ dao động ngày đêm giữa các khu vực bị giảm bớt
Tỉnh Bến Tre chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau và gió mùatây nam từ tháng 5 đến tháng 11, giữa 2 mùa gió tây nam và đông bắc là 2 thời kỳ chuyển tiếp cóhướng gió thay đổi vào các tháng 11 và tháng 4 tạo nên 2 mùa rõ rệt Mùa gió đông bắc là thời kỳkhô hạn, mùa gió tây nam là thời kỳ mưa ẩm Lượng mưa trung bình hằng năm từ 1.250 mm –1.500 mm Trong mùa khô, lượng mưa vào khoảng 2 đến 6% tổng lượng mưa cả năm
3 Hiện trạng dân cư và hạ tầng kỹ thuật
- Cao độ san nền: giữ cao độ nền hiện trạng, xử lý lại mặt sân đường nội bộ cán bê tông 60mm – 70mm lăng rulo
Trang 6- Hướng cấp điện: Nguồn trung thế lấy từ trạm biến áp của khu đất đã được phân phối tại tủ điện phía Đông-Bắc hiện có nằm trong khuôn viên hè đường, phía trước trường.
- Hướng cấp nước: Theo quy hoạch chung, nguồn cấp nước cho khu đất tận dụng lại hệ thống đã có sẵn
- Hướng thoát nước mưa: Nước mưa sau khi lắng cặn được thoát vào các mương cống dọc khối nhà
và dọc theo hàng rào vào cống thoát nước của khu vực
- Hướng thoát nước bẩn: Nước thải sẽ thoát vào tuyến cống nước bẩn riêng về các bể xử lý nước thải của công trình đã được đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải của khu vực
Tuy nhiên trước khi triển khai đấu nối, chủ đầu tư sẽ thỏa thuận đấu nối các hạng mục hạ tầng
kỹ thuật hiện tại của khu vực để tránh ảnh hưởng đến quá trình vận hành và sử dụng của các hạng mục đã đầu tư của Dự án xây dựng khu trường trung học IGC BẾN TRE tại phường Phú Tân, TP Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
Trang 7PHẦN IITHUYẾT MINH THIẾT KẾ
- Cải tạo lại khối hội trường-nhà ăn để phục vụ cho khối tiểu học trong GĐ1
- Cổng chính, hàng rào trục đường số 5 được cải tạo làm mới là điểm thu hút đầu tiên đối với ngườidân khi tiếp cận công trình , đối với các mặt còn lại được sơn mới để công trình luôn chỉnh chu, tươimới
2 GIAI ĐOẠN II
- Giải phóng mặt bằng khối hội trường cũ để xây khối THCS 5 tầng với hình thức kiến trúc hiện đại
và sang trọng để phù hợp kiến trúc tổng thể dự án, sử dụng những vật liệu mới, thân thiện và tạo sựliên kết với khối tiểu học
- Ngoại vi công trình :
+ Kết nối không gian 2 khối nhà là khoảng sân đa năng được thiết kế cảnh quan hiện đại, tươimát với nhiều bồn cây được tạo hình độc đáo, chủng loại cây được lựa chọn kĩ càng, phù hợp vớimôi trường học đường
+ Bố trí thêm các không gian chức năng như : hồ bơi cho khối Tiểu Học & THCS, 2 khối nhàthay đồ và vệ sinh cho khu hồ bơi, sân bóng đá, vườn trường, khu để xe cho giáo viên và học sinh…phục vụ cho quá trình vận hành theo chuẩn quốc tế của dự án, hình thức kiến trúc phù hợp với tổngthể dự án
+ Phân luồng giao thông: nhân viên vào cổng phụ đường số 2 tiếp cận bãi xe giáo viên ở cổngnày, học sinh sử dụng cổng phụ trục đường số 7 vào trực tiếp bãi xe của học sinh, cổng phụ trụcđường số 6 là lối nhập hàng hóa, cổng chính tại trục đường số 5
+ Khu vực để xe sẽ tận dụng không gian còn trống dọc trục đường số 7 và một phần trục đường
số 6
Trang 8B CÁC THÔNG SỐ VÀ CHỈ TIÊU
- Thể loại công trình : Công trình giáo dục
- Diện tích toàn bộ khuôn viên khu đất (thửa 273) : 5758.9 m2
1 Công trình hiện hữu
2 Công trình xây mới ( GĐ2 )
- Diện tích phá dỡ (nhà ăn- bếp GĐ1) : 394.3m2
+ P.thay đồ trung học :37,2m2
3 Tổng diện tích GĐ1 + GĐ2
- Diện tích xây dựng = Sth + S nhà xe GV + Sthcs+ Sphụ trợ + S nhà xe HS + S nhà BV + S p.tđth =1337.6 + 98 + 746 + 53.2 + 175 + 27 + 37.2 = 2474m2
Trang 9- Diện tích xây dựng sau phá dỡ (GĐ1- Khối TH + Nhà bảo vệ + P tđth) : 1401.8m2 tỉ lệ: 24.34%
- Diện tích xây dựng mới(GĐ2- Khối THCS + Khối PT+NXHS + NXGV ): 1072.2m2 tỉ lệ: 18.62%
- Chiều cao công trình sau khi xây dựng (từ nền sân đến đỉnh mái) : 24.4 m
- Chỉ giới xây dựng : cách tim đường theo quy hoạch như sau :
+ Đường số 5 : 10,0 m ( Khoảng lùi 4m ) ;
+ Đường số 6 : 10,0 m ( Khoảng lùi 4m ) ;
+ Đường số 2 : 12,0 m ( Khoảng lùi 4m ) ;
+ Đường số 7 : 10,0 m ( Khoảng lùi 4m ) ;
+Số lượng thiết bị: 01 tiểu nam, 01 xí và 01 chỗ rửa tay cho 30 học sinh Đối với
học sinh nữ tối đa 20 học sinh/chậu xí
+ Tính toán thực tế: tầng điển hình dự kiến có 3 lớp ESL(25 học sinh) 4 lớp tiêu chuẩn(35 học sinh), tổng 215 học sinh Nhà vệ sinh học sinh nữ 05 xí(100 học sinh), nhà vệ sinh học sinh nam 04
xí (120 học sinh)
Trang 10-Khu để xe:
+ Tiêu chuẩn diện tích: 0,9 m2/xe đạp; 2,5 m2/xe máy; 25 m2/ôtô;
+ Số lượng xe tính với tỷ lệ từ 20%-35% tổng số học sinh tiểu học(550 hs): 99m2 đến 173m2
+ Số lượng xe tính với tỷ lệ từ 50 % đến 70 % tổng số học sinh THCS (380 hs):171m2 đến 239m2 + Số lượng xe tính với tỷ lệ từ 60 % đến 90 % tổng số giáo viên, cán bộ nhân viên (122 người): 183m2 đến 274.5m2
+ Sân vườn trường, sân đa năng giữa 2 khối nhà, bãi xe học sinh, bãi xe giáo viên
+ Sân bóng đá dành cho toàn dự án
-Tầng 1 khối THCS: sảnh đón, hành lang, 2 thang máy, 2 thang bộ, 2 thang tời, 7 phòng học, 1 wc
học sinh nam, 1 wc giáo viên nam, 1 wc học sinh nữ, 1 wc giáo viên nữ, 1 kho, 1 phòng kỹ thuậtđiện
-Tầng 2 khối THCS: sảnh thang, hành lang, 2 thang máy, 2 thang bộ, 7 phòng học, 1 phòng giáo
viên, 1 wc học sinh nam, 1 wc giáo viên nam, 1 wc học sinh nữ, 1 wc giáo viên nữ, 1 phòng tủ điện
-Tầng 3 khối THCS: sảnh thang, hành lang, 2 thang máy, 2 thang bộ, 5 phòng học, 1 thư viện, 1
phòng giáo viên, 1 phòng hiệu phó, 1 wc học sinh nam, 1 wc giáo viên nam, 1 wc học sinh nữ, 1 wcgiáo viên nữ, 1 phòng tủ điện
-Tầng 4 khối THCS: sảnh thang, hành lang, 2 thang máy, 2 thang bộ, 1 phòng học, 1 phòng thí
nghiệm sinh, 1 phòng thí nghiệm hóa, 1 phòng thí nghiệm vật lý, 1 phòng KH-CN, 1 phòng tin học,
1 wc học sinh nam, 1 wc giáo viên nam, 1 wc học sinh nữ, 1 wc giáo viên nữ, 1 phòng tủ điện
-Tầng 5 khối THCS: sảnh thang, 2 thang máy, 2 thang tời, 1 thang bộ, 1 thang thoát hiểm, 1 phòng
studio, 1 kho thiết bị, khu nhà ăn + hội trường, khu bếp, 1 phòng thay đồ nam, 1 phòng thay đồ nữ,
1 wc nam( nv bếp), 1 wc nữ (nv bếp) , 1 wc nam, 1 wc nữ, 1 phòng tủ điện
Trang 11- TỔNG MẶT BẰNG GĐ I
Trang 12- TỔNG MẶT BẰNG GĐ II
Trang 13- MẶT BẰNG CÁC TẦNG KHỐI THCS
Trang 14-Phòng thay đồ khu vực hồ bơi được thiết kế đầy đủ công năng với diện tích vừa đủ, hìnhthức kiến trúc sẽ ấn tượng với giải pháp vật liệu mới, kết hợp với các mảng xanh để tạo điểm nhấn.Sàn hồ bơi dùng sơn cát epoxy chống trượt, giá thành phù hợp, thời gian sử dụng lâu dài
- Hình thức kiến trúc hiện đại, sử dụng nhiều hình khối đan xen, xếp chồng lên nhau khôngchỉ tạo được nét độc đáo mới lạ cho công trình, mà còn là giải pháp để kết nối không gian tổng thểcủa dự án , là sự chuyển tiếp và phát triển từ khối Tiểu Học tới khối THCS
- Về cảnh quan cây xanh, kết hợp trồng cây xanh , thảm cỏ xung quanh khuôn viên và mặttrước công trình, đảm bảo mỹ quan toàn khu
-Phân bố không gian chức năng trong khối THCS IGC BẾN TRE đảm bảo được diện tích sửdụng và quy trình vận hành thuận tiện nhất cho người sử dụng, đồng thời tạo các không gian điểmnhấn như khu sảnh chung tầng 1, các không gian phòng học, các không gian phòng thực hành,không gian học thuật của thư viện, không gian linh hoạt của khu hội trường đa năng…
- Chỗ để xe đã tổ chức lối ra vào bãi để xe cho học sinh và cán bộ công nhân viên chức trongkhu vực hợp lý, không ảnh hưởng giao thông và mỹ quan chung của khu vực
Trang 15IGC BẾN TRE _ Phối cảnh mặt dựng khối THCS
IGC BẾN TRE _ Phối cảnh mặt dựng khối THCS
Trang 16IGC BẾN TRE _ Phối cảnh mặt dựng khối THCS
IGC BẾN TRE _ Phối cảnh mặt dựng khối THCS
Trang 17IGC BẾN TRE _ Phối cảnh mặt dựng khối THCS
IGC BẾN TRE _ Phối cảnh sảnh đón khối THCS
Trang 18IGC BẾN TRE _ Phối cảnh hành lang khối THCS
IGC BẾN TRE _ Phối cảnh lớp học khối THCS
Trang 19IGC BẾN TRE _ Phối cảnh thư viện khối THCS
Trang 204 Bảng thống kê diện tích sử dụng
Trang 22D GIỚI HẠN CHỊU LỬA CÁC KHỐI NHÀ GĐ II
Tra tiêu chuẩn TCVN 2622:1995 - Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình - Yêucầu thiết kế, tham chiếu điều 2.2 bảng 2 và điều 2.3 bảng 1, các hạng mục công trình của
dự án có hạng sản xuất và bậc chịu lửa như sau:
STT Tên hạng mục công trình Khối tích
(m³)
Hạng sản xuất
Bậc chịu lửa
1 Khối trung học cơ sở (Khối nhà
E GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CHỦ YẾU
1.Giải pháp thông gió
Trang 23-Sử dụng phương pháp lấy gió tự nhiên cho khu vực sảnh và hành lang, 2 đầu hành lang thiết kế mở
để tạo đối lưu, vách kính thang bộ cũng được tính toán để có thể thông gió tự nhiên nhưng khôngảnh hưởng đến công năng sử dụng
2.Giải pháp chiếu sáng tự nhiên
- Thiết kế các ô cửa và vách kính với kích thước hợp lý nhằm tận dụng ánh sáng tự nhiên tối đa chophòng học và các phòng chức năng
3 Giải pháp phòng cháy chữa cháy và thoát hiểm
- Hệ thống pccc được thiết kế theo tiêu chuẩn, bố trí thêm trạm bơm pccc cho GĐ II, các cụm thang
bộ ở 2 đầu công trình, đảm bảo cho khoảng cách thoát hiểm
4 Giải pháp xử lý nước thải
- Hệ thống mương thoát nước sân được bố trí chạy dọc theo tường rào, xây bể sử lý nước thải vàtrạm bơm đáp ứng nhu cầu sử dụng toàn dự án, xử lý theo quy trình trước khi xả thải vào hệ thồngchung của khu vực
F VẬT LIỆU HOÀN THIỆN
1.Vật liệu hoàn thiện ngoại thất
- Hệ khung lam sắt mặt đứng, hệ khung lam sắt kết nối 2 khối công trình, có mái che kính theo thiết kế
- Mặt dựng ốp tấm panel bê tông, nhôm định hình màu xám kết hợp với tấm nhôm vân gỗ ngoài trời
- Hệ khung kính sử dụng hệ nhôm xingfa, kính cường lực 10mm đảm bảo an toàn
- Bã matic sơn nước hoàn thiện cho các phần tường ngoại thất và nội thất theo bản vẽ thiết kế
2 Vật liệu hoàn thiện nội thất
- Tường gạch xây tô, bã matic sơn hoàn thiện
- Ốp đá thang máy và tường trang trí
- Vách kính và cửa đi sử dụng hệ nhôm Xingfa , kính cường lực 8mm-10mm
- Trần nhà được đóng thạch cao sơn nước hoàn thiện
- Sàn lát gỗ công nghiệp , gạch ceramic, sàn epoxy cho sân đa năng
- Tường vệ sinh ốp gạch ceramic chống thấm, rêu mốc
- Sàn vệ sinh sử dụng gạch ceramic chống trượt
G CẢNH QUAN
- Trồng thêm một số cây lớn có hoa giữa 2 khối công trình, các bồn cây bụi thấp được quy hoạch cụ thể ,là các loại cây không có độc tố, gai nhọn tránh ảnh hưởng đến sức khỏe của học sinh
-Bồn cây được thiết kế theo hình khối độc đáo, tạo cảnh quan ấn tượng cho tổng thể dự án
H CÁC TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN, QUY PHẠM XÂY DỰNG
Các Quy chuẩn , Tiêu chuẩn thiết kế xây dựng và các hồ sơ có liên quan
- TCVN 8793 : 2011 :Trường tiểu học – yêu cầu thiết kế;
- TCVN 8794 : 2011 :Trường trung học – yêu cầu thiết kế;
- QCVN 06:2010/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình
- TCVN 2748-1991 Phân cấp công trình xây dựng – Nguyên tắc chung
- QCVN 03:2012/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân loại, phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị
- QCVN 01:2008/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch Xây dựng
Trang 24- TCXDVN 264-2002 Nhà và công trình – Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo người
tàn tật tiếp cận sử dụng
- TCVN 2727-1995 : Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 5574-2018 : Kết cấu beton cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế
- TCXD 9362-2012 : Nền nhà và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế
- TCXD 205-1998 : Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 6048-1995 : Bản vẽ nhà & công trình XD – Ký hiệu cho cốt thép beton
- TCVN 7888-2008 : Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước
- TCXD 16-1986 : Tiêu chuẩn chiếu sáng nhân tạo, trong các công trình xây dựng
- TCVN 7447(gồm 14TCVN): Hệ thống lắp đặt điện hạ áp
- TCVN 9207-2012- Đặt đường dây dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng-Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 9206:2012: Đặt thiết bị điện trong Nhà ở và Công trình Công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 6306-1:2006 Máy biến áp điện lực Phần 1: Quy định chung
- TCVN 9358:2012: Lắp đặt hệ thống Nối đất Thiết bị cho các Công trình Công nghiệp – Yêu cầu chung
- TCVN 7447-7-710:2006 Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà Phần 7-710: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt Khu vực y tế
- TCVN 9385:2012: Chống sét cho các công trình xây dựng-Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì
hệ thống
- TCXDVN 25-1991- Đặt đường dây dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng-Tiêu chuẩn thiếtkế
- TCVN 4513-1988: Cấp nước bên trong công trình– Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 4474-1997: Thoát nước bên trong công trình – Tiêu chuẩn thiết kế
- TCXD 33-1985: Cấp nước - Mạng lưới bên ngoài và công trình– Tiêu chuẩn thiết kế
- Tiêu chuẩn dùng nước tưới cây xanh: 4l/m2
- Tiêu chuẩn thiết kế TCXDVN 7957 : 2008 “Thoát nước – Mạng lưới bên ngoài và công trình” do
Bộ XD ban hành
- Quản lý dự án – lập hồ sơ nghiệm thu theo ND209
- Tiêu chuẩn xây dựng TCVN 76 : 1979 và TCVN 66 : 1991
- Hệ thông cấp thoát nước TCVN 5576 – 1991
- Hệ thoát nước TCXD 66-1991
- Hê thống tiêu chuẩn an toàn lao độngTCVN- 2287-78
- Tổ chức thi công TCVN-4055-8