TEST 2 – PART 5 Câu hỏi Đáp án Giải thích Dịch 101 If are not satisfied with an item, return it for a full refund within 30 days of purchase A You B Your C Yours D Yourself A Pronouns A You chủ ngữ B[.]
Trang 1TEST 2 – PART 5
án
101 If - are not satisfied
with an item, return it for a
full refund within 30 days
of purchase.
A You
B Your
C Yours
D Yourself
A You: chủ ngữ
B Your: tính từ sở hữu (+ N)
C Yours= your + N
D Yourself: nhấn mạnh chính bạn (by yourself= on your own) Chỗ trống cần S, chọn A.
Purchase: sự mua/ việc mua 5 days of
A Receipt: sự nhận đƣợc
B Receipts: hóa đơn
Chọn A you
Nếu bạn không hài lòng
với một mặt hàng, hãy trả lại để được hoàn lại tiền đầy đủ trong vòng
30 ngày kể từ ngày mua.
102 The location of next
month‘s online gaming
forum is yet to be -
A Concluded
B Prevented
C Invited
D Decided
A Kết luận
B Ngăn cản ( prevent Sb from doing St)
C Mời/ được mời
D Quyết định
Chọn D
Vị trí của diễn đàn chơi game trực tuyến vào tháng tới vẫn chưa được
quyết định
103 Guests were - with
the table decorations for the
company banquet
A Impressive
B Impressed
C Impressing
D Impressively
B Sau tobe + adj/ Ving/ V3ed
Adj-Ving: chủ động V3ed: bị động (with, for, by, to )
Ở đây cần nghĩa bị động
Chọn B
Khách mời đã rất ấn tượng với bàn trang trí cho bữa tiệc của công ty
104 The Shubert Company
is effective at helping
power plants reduce their
carbon dioxide emissions.
A Once
B Far
C Early
D Very
A Once: 1 lần, một khi +clause
B Far: dùng kèm so sánh hơn
C Early: sớm
D Very: rất
Chọn D Very
Notes: help Sb do St: giúp ai đó làm gì
Công ty Shubert rất
hiệu quả trong việc giúp các nhà máy điện giảm lượng khí thải carbon dioxide
105 Mr.Hodges - that
volunteers sign up to assist
with the Hannock River
cleanup by Friday
A Requesting
B To be requested
C Requests
D To request
S= Mr Hodges Cần V chính Loại Ving, V3, to V
Loại A,B,D
Chọn C
Mr.Hodges yêu cầu các
tình nguyện viên đăng
ký để hỗ trợ dọn dẹp sông Hannock vào thứ Sáu
106 Last year, the Daejeon
English News the
number of readers by
subscription option.
A Needed
A Need: cần thiết
B Increase: tăng lên
C Join: gia nhập
D Ask: hỏi
Chọn B.
Năm ngoái, Daejeon English News đã tăng số lượng độc giả bằng cách
thêm tùy chọn đăng ký
kỹ thuật số
Trang 2B Increased
C Joined
D Asked
Increase the number: tăng số lượng
107 Before the updated
design can go into -, it
must be approved by
management.
A Product
B Producer
C Productive
D Production
D Giới từ + N
Ko chọn A, B vì N đếm đc mà
ko có “s”
Trước khi thiết kế cập nhật có thể đưa vào sản xuất, nó phải được sự
chấp thuận của ban quản lý.
development summit will
be held the Xi‘an Trade
Tower on September 22.
A To
B At
C Down
D Of
B Cần 1 giới từ phù hợp với địa
điểm ==trade Tower
A To: đến
B At: tại, ở
C Down: xuống, thấp
D Of: của
Chọn B at
Hội nghị thượng đỉnh về phát triển kinh tế sẽ
được tổ chức tại Tháp
thương mại Xi‘an vào ngày 22 tháng 9.
109 Inclement weather
was responsible for the
low turnout at Saturday‘s
Exton Music Festival
A Largely
B Large
C Largest
D Larger
nghĩa
Chọn A Largely
Notes: be responsible for: chịu trách nhiệm về
Thời tiết khắc nghiệt
phần lớn là nguyên nhân dẫn đến lượng khách đến thấp trong Lễ hội âm nhạc Saturday
Ex Exton.
110 Our most recent
survey was sent to clients
just last weeks, it is too
soon to send another one.
A When
B Since
C So
D finally
B since: từ khi/ vì
C so: vì vậy
D finally: cuối cùng Xét nghĩa
chọn C So: vì vậy.
Notes: ,and= ,so=; therefore
Cuộc khảo sát gần đây nhất của chúng tôi đã được gửi cho khách hàng chỉ trong tuần
trước, vì vậy còn quá sớm để gửi một cuộc khảo sát khác
111 - necklace that is
thorough quality check
A Whenever
B Also
C All
D Each
B Also: cũng
C All: tất cả + Ns
D Each : mỗi một + N số ít ( thoroughly: kỹ lưỡng
+ inspect/ clean/ check/ read )
Mỗi chiếc vòng cổ được
vận chuyển từ Nhà thiết
kế Gillis được kiểm tra chất lượng kỹ lưỡng.
112 Ms.Valdez‘ sales
numbers are good for
her to be considered for the
employee-of-the-month
award.
A Forward
B Even
C Ahead
D Enough
B Even: thậm chí
C Ahead of = prior to= before:
trước
Go ahead: đi thẳng
D Enough: đủ ( sau adj/ adv, trước N)
Do phía trước có good (adj)
Chọn D enough
Số lượng bán hàng của MsValdez là đủ tốt để
cô ấy được xem xét cho giải thưởng nhân viên của tháng.
Trang 3113 Aaron Park‘s new
book features photographs
of homes designed and
built by the homeowners
-.
A Itself
B Himself
C Themselves
D Ourselves
C Câu đã đủ, cần đại từ nhấn
mạnh thay cho homeowners:
những người chủ nhà
Chọn C themselves
Cuốn sách mới của Aaron Park có các bức ảnh về những ngôi nhà được thiết kế và xây
dựng bởi chính những người chủ nhà
114 It is - for the
applause until the speaker
has finished
A Enthusuastic
B Casual
C Exclusive
D Customary
A Nhiệt tình
B Casual: bình thường, giản dị
C Exclusive: độc quyền
D Customary: theo thông lệ, thông thường
Chọn D
Theo thông lệ, khán giả
sẽ kiềm việc vỗ tay cho đến khi người nói kết thúc
115 Despite - that
Legend Air would perform
poorly with the entry of
cheaper competition, it
quarter earnings.
A Predicted
B Predictable
C Predicts
D Predictions
D Despite / in spite of + N: mặc
dù
Chọn D predictions
Mặc dù dự đoán rằng
Legend Air sẽ hoạt động kém với sự tham gia của
sự cạnh tranh rẻ hơn, nhưng nó đã công bố thu nhập tốt vào quý 2.
116 Mr Nigam was -
retirement when his boss
asked him to be the head of
security at the new facility.
(A) under
(B) ahead of
(C) nearby
(D) close to
B ahead of: trước
C nearby: gần bên, sát
D close to: gần đến
chọn D
Ông Nigam đã gần nghỉ hưu khi ông chủ của ông yêu cầu ông làm giám đốc an ninh tại cơ
sở mới.
Restaurant offers a menu
of - prepared lunch and
dinner meals.
(A) thought
(B) thoughtfulness
(C) thoughts
(D) thoughtfully
chọn D thoughtfully Nhà hàng Main Street cung cấp thực đơn
chuẩn bị chu đáo cho
bữa trưa và bữa tối
118 - our public
relations manager, Ms.
Ghazarian has just been
appointed vice president of
media relations.
(A) Sincerely
(B) Immediately
(C) Solely
B immediately: ngay lập tức
C solely: chỉ, đơn độc
D formerly: trước, cũ
chọn D formerly
Người quản lý quan hệ công chúng của chúng
Ghazarian vừa được bổ nhiệm làm phó chủ tịch quan hệ truyền thông.
Trang 4(D) Formerly
119 Videos of Korean pop
music have become very
popular - adolescents
worldwide.
(A) including
(B) whereas
(C) among
(D) within
B whereas: trái lại, ngược lại
C among: trong số
D within: trong vòng
chọn C Among
Video nhạc pop Hàn Quốc đã trở thành rất
phổ biến trong thanh
thiếu niên trên toàn thế giới
120 Milante
Shoes -altered the firm's marketing
strategy after a recent
economic shift.
(A) quick
(B) quickest
(C) quickly
(D) quicken
C Cần 1 adv bổ nghĩa cho V
(altered)
chọn C Quickly
nhanh chóng thay đổi
chiến lược tiếp thị của công ty sau một sự thay đổi kinh tế gần đây.
121 The annual report has
been posted online, -
the director's office has not
yet received a printed copy.
(A) but
(B) why
(C) with
(D) once
A but= , yet=; however: nhưng/
tuy nhiên
chọn A.
B why: tại sao—thay cho lý do
C with:: với + N
D once: 1 lần, khi mà
Báo cáo hàng năm đã được đăng trực tuyến,
nhưng văn phòng giám
đốc chưa nhận được một bản in.
122 Hasin Fariz turned a
study on the - effects
of sleep into a best-selling
book.
(A) favorable
(B) favor
(C) favors
(D) favorably
A The adj N(effects)
Cần adj bổ nghĩa cho N Chọn A Favorable
Hasin Fariz đã chuyển một nghiên cứu về tác
dụng thuận lợi của giấc ngủ thành một cuốn sách bán chạy nhất
123 Wynston Containers is
- a yearly shutdown of
its factory so that it can be
evaluated for safety and
efficiency.
(A) involving
(B) participating
(C) implementing
(D) producing
C A involve: liên quan, tham gia
B participate (in) tham gia
C implement: thi hành, thực hiện
D producing: sản xuất
chọn C
đang thực hiện mỗi năm
đóng cửa một nhà máy
để nó có thể đánh giá sự
an toàn và hiệu quả
124 The Girard Botanical
300,000 plant - , all
archival paper.
(A) authorities
(B) specimens
(C) founders
(D) specifics
B mẫu vật
C nhà sáng lập
D chi tiết cụ thể
Khu lưu trữ thực vật Girard có gần 300.000
mẫu cây, tất cả được ép
gọn gàng trên giấy lưu trữ.
Trang 5125 Hotels and
universities are - to
mattresses through the
city's recycling program
(A) systematic
(B) eligible
(C) familiar
(D) successful
B A systematic: có hệ thống
B eligible: đủ điều kiện ( for N toV)
C familiar: quen thuộc (with)
D successful: thành công
chọn B
Khách sạn và trường đại
học đủ điều kiện để tái
chế nệm đã sử dụng của
họ thông qua chương trình tái chế của thành phố
126 The - to review
Tronton Bridge will be
scheduled soon.
(A) heard
(B) hears
(C) hearing
(D) hear
Chọn C
Hearing = the official meeting
Cuộc họp chính thức để xem xét kế hoạch thay thế Cầu Tronton sẽ được lên kế hoạch sớm.
127 Kovox Ltd aims to
optimize quality
-reducing the impact on the
environment.
(A) which
(B) while
(C) because
(D) unless
Xét nghĩa
A cái mà
B while: trong khi
C because: bởi vì
D unless: trừ khi
chọn B/
Kovox Ltd nhằm mục đích tối ưu hóa chất
lượng trong khi giảm tác động đến môi trường.
128 The grocery
store - vegetables from out of
town until local prices
went down last month.
(A) is buying
(B) will be buying
(C) has been buying
(D) had been buying
Phía sau có thì quá khứ Trước quá khứ cần quá khứ hoàn thành
chọn D
Cửa hàng tạp hóa đã mua rau từ ngoài của thị trấn cho đến khi giá địa phương đi xuống vào tháng trước.
129 All Hershel Industries
employees must have a
valid ID card - enter
the building.
(A) in order to
(B) as long as
(C) regarding
(D) always
A A in order to + Vo: để
B as long as + clause: miễn là
C regarding: liên quan dến + N
D always: luôn luôn
chọn A
Tất cả nhân viên của Hershel Industries phải
có chứng minh thư hợp
lệ để vào tòa nhà.
130 - and cost
choosing Cantavox as our
main supplier.
(A) Reliability
(B) Allowance
(C) Dependence
(D) Estimation
A độ bền, sự tin cậy
B trợ cấp
C sự phụ thuộc
D sự ước tính
chọn A
Độ bền và giá cả là nhân
tố quan trọng nhq nhau Cantavox làm nhà cung cấp chính của chúng tôi.
Trang 6TEST 2 – PART 6
Questions 131-134 refer to the following letter
Dear PGD Account Holder, PGD Bank strives
–(131) the highest levels of client security
and service This applies not only to online-
and telephone-based services, but also to our
brick-and-mortar locations Our three branch
offices have proudly been a part of the
community (132) -a combined total 40
years To assist you even better in the future,
our Smithville branch will be temporarily
closed for renovations July 8-22
-(133) - In the meantime, our other two regional
branches in Pine Grove and Bradford will
maintain normal business –(134) - We value
your feedback and will respond to any
concerns that you may have as soon as
possible.
Sincerely,
Edwin Chen, Operations Manager PGD Bank
131.
(A) to provide
(B) provided
(C) providing
(D) to be provided
132
(A) except
(B) amid
(C) near
(D) for
133
(A) Unfortunately, services will be limited.
(B) We thank you for trusting in PGD Bank
over these years.
(C) We apologize for any inconvenience this
may cause.
Kính gửi chủ tài khoản PGD, PGD Bank phấn đấu - (131) mức độ bảo mật và dịch vụ khách hàng cao nhất Điều này không chỉ áp dụng cho các dịch vụ trực tuyến và điện thoại
mà còn áp dụng cho các địa điểm trực tiếp của chúng tôi Ba văn phòng chi nhánh của chúng tôi tự hào là một phần của cộng đồng (132) - tổng cộng 40 năm Để hỗ trợ bạn tốt hơn nữa trong tương lai, chi nhánh Smithville của chúng tôi sẽ tạm thời đóng cửa để cải tạo vào ngày 8-22 tháng 7 - (133) - Trong khi
đó, hai chi nhánh khu vực khác của chúng tôi
ở Pine Grove và Bradford sẽ duy trì hoạt động kinh doanh bình thường - (134) - Chúng tôi đánh giá cao phản hồi của bạn và sẽ phản hồi với bất kỳ mối quan tâm mà bạn có thể có càng sớm càng tốt.
Trân trọng, Edwin Chen, Giám đốc điều hành Ngân hàng PGD
Câu 131
Cấu trúc: Strike to do something = try very hard to do something: cố gắng/ phấn đấu làm gì
A To V
B Ved
C Ving
D To V (bị động) Xét nghĩa chủ động chọn : to provide
KEY A
132
Câu hỏi về giới từ (A) ngoại trừ (B) giữa (C) gần (D) trong khoảng, dành cho For: vì + clause = since = as Cụm for + khoảng thời gian KEY D
133.
Dịch đáp án:
(A) Thật không may, dịch vụ sẽ bị hạn chế (B) Chúng tôi cảm ơn bạn đã tin tưởng vào PGD Bank trong những năm này.
(C) Chúng tôi xin lỗi vì sự bất tiện điều này có thể gây ra.
Trang 7(D) Traffic on the boulevard has increased
lately
134
(A) investments
(B) hiring
(C) hours
(D) interests
(D) Lưu lượng xe trên đại lộ đã tăng lên gần đây.
Xét nghĩa, đang nói về việc đóng cửa để cải tạo lại
xin lỗi vì sự bất tiện
KEY C
134 Câu hỏi từ vựng (A) sự đầu tƣ (B) tuyển dụng (C) giờ
(D) lợi ích Cụm business hours: giờ làm việc
KEY C Questions 135-138 refer to the following e-mail
To: Samuel Archerson
sarcherson@vona.co.uk
From: James Darrers jdarrers@sky.co.uk
Date: 10 January
Subject: Cost Accountant position
Dear Mr Archerson,
Thank you for taking the time to meet with me
today I -(135) - our conversation, and I
remain very interested in the position of cost
accountant I would welcome the opportunity
to return for the third and final round of
-(136) - I am confident my years of
accounting experience would benefit your
firm As discussed, over the last ten years, I
have helped many companies save
a (137) amount of money I am especially adept at
analysing the day-to-day operations of a
business and helping to determine more
cost-effective methods I checked regarding your
question about a potential start date
–(138) I hope to hear from you in the near future.
Sincerely,
James Darrers
135.
(A) enjoy
(B) enjoyed
(C) enjoying
(D) will enjoy
136.
(A) revisions
(B) promotions
(C) interviews
(D) receptions
Kính gửi: Samuel Archerson
sarcherson@vona.co.uk
Từ: James Darrers jdarrers@sky.co.uk Ngày: 10 tháng 1
Chủ đề: Vị trí kế toán chi phí Kính gửi ông Archerson Cảm ơn bạn đã dành thời gian để gặp tôi hôm nay Tôi - (135) - cuộc trò chuyện của chúng ta, và tôi vẫn rất quan tâm đến vị trí kế toán viên chi phí Tôi sẽ hoan nghênh cơ hội quay trở lại vòng thứ ba và cuối cùng của - (136) - Tôi tự tin rằng kinh nghiệm kế toán nhiều năm của tôi sẽ có lợi cho công ty của bạn Như đã thảo luận, trong mười năm qua, tôi
đã giúp nhiều công ty tiết kiệm một khoản tiền (137) Tôi đặc biệt giỏi trong việc phân tích các hoạt động hàng ngày của một doanh nghiệp và giúp xác định thêm phương pháp tiết kiệm chi phí hiệu quả Tôi đã kiểm tra về câu hỏi của bạn về ngày có thể bắt đầu đi làm - (138) Tôi hy vọng được nghe từ bạn trong tương lai gần.
Trân trọng, James Darrers
135
Chỗ trống cần V chính
Cuộc gặp đã xảy ra nên cần động từ thì quá khứ Chọn enjoyed
KEY B
136
Câu hỏi từ vựng (A) sửa đổi (B) chương trình khuyến mãi (C) phỏng vấn
Trang 8(A) substance
(B) substantiate
(C) substantially
(D) substantial
138.
(A) I have four additional questions to ask you
(B) I would be able to begin during the first
week of February.
(C) I am confident I have the potential for this
position.
(D) Thank you for the offer of employment.
(D) sự chiêu đãi Xét nghĩa liên quan đến phỏng vấn xin việc, nên chọn interviews
KEY C
137
Câu hỏi về TỪ LOẠI
A N
B V
C Adv
D Adj Chỗ trống cần adj trước N (amount)
KEY D
138
Dịch đáp án:
(A) Tôi có bốn câu hỏi bổ sung để hỏi bạn (B) Tôi sẽ có thể bắt đầu trong tuần đầu tiên của tháng hai.
(C) Tôi tự tin rằng tôi có khả năng cho vị trí này.
(D) Cảm ơn bạn đã cung cấp việc làm.
Xét mạch văn, đang nói về việc bắt đầu làm
ngày nào bắt đầu trong tuần đầu tiên.
- KEY B Questions 139-142 refer to the following e-mail
To: Mason Wu mwu@wustudios.co.nz
From: Trent Tuiloma
ttuiloma@canterburyairport.co.nz
Subject: Canterbury Airport project
Date: Monday, 2 July
Dear Mr Wu,
Thank you for agreeing to consult on the
Canterbury Airport redesign project -
(139) - As a result, I am particularly eager to
hear your ideas about upgrading our main
terminal Can we meet this week? There are a
number of -(140) restaurants near my
office If you are available this Friday, we
could meet at Celia‘s Cafe on Cumberland
Street I would also like a few of my colleagues
to–(141) - us They would appreciate
(142) ways to enhance the airport
user's experience I look forward to hearing
from you soon.
Sincerely,
Trent Tuiloma
Chairman, Canterbury Airport Redesign Team
139.
(A) I can meet you when you arrive.
Tới: Mason Wu mwu@wustudios.co.nz
Từ: Trent Tuiloma
ttuiloma@canterburyairport.co.nz
Chủ đề: Dự án sân bay Canterbury
Ngày: Thứ Hai, ngày 2 tháng 7 Thưa ông Wu,
Cảm ơn bạn đã đồng ý tư vấn về dự án thiết kế lại sân bay Canterbury - (139) - Do đó, tôi đặc biệt mong muốn được nghe ý kiến của bạn về việc nâng cấp ga chính của chúng tôi Chúng ta có thể gặp nhau trong tuần này không? Có một số - (140) nhà hàng gần văn phòng của tôi Nếu bạn có mặt vào thứ Sáu này, chúng ta có thể gặp nhau tại Celia Hay Cafe trên đường Cumberland Tôi cũng muốn một vài đồng nghiệp của tôi - (141) - chúng tôi Họ sẽ đánh giá cao (142) những cách
để tăng cường trải nghiệm của người dùng tại sân bay Tôi mong sớm nhận được hồi âm từ bạn.
Trân trọng, Tuiloma Chủ tịch, Nhóm thiết kế lại sân bay Canterbury
139.Dịch đáp án:
(A) Tôi có thể gặp bạn khi bạn đến.
Trang 9(B) Scheduling flights can be quite tricky.
(C) I have long admired your work on
regional airports.
(D) There are several dining options at the
airport.
140.
(A) excel
(B) excellent
(C) excellently
(D) excelled
141.
(A) join
(B) pay
(C) remind
(D) defend
142.
(A) to discuss
(B) discussing
(C) discuss
(D) discussed
(B) Lên lịch trình các chuyến bay có thể khá khó khăn.
(C) Tôi đã luôn ngưỡng mộ công trình bạn làm tại sân bay khu vực
(D) Có một số lựa chọn ăn uống tại sân bay Xét nghĩa đang nói về dự án cải tạo lại sân bay Phía sau đề cập đến việc muốn nghe ý kiến của anh này, nên chỗ trống cần câu khen ngợi.
KEY C
140 Câu từ loại
A Vo
B Adj
C Adv
D Ved Chỗ trống cần adj bổ nghĩa cho danh từ.
KEY B
141.Câu hỏi từ vựng.
(A) tham gia (B) trả tiền (C) nhắc nhở (D) bảo vệ Xét nghĩa, cụm từ: join us: tham gia cùng chúng tôi.
KEY A
142 Câu hỏi về động từ
A To V
B Ving
C Vo
D Ved Cấu trúc: appreciate doing something: đánh giá cao việc làm gì.
KEY B Questions 143-146 refer to the following article
SHIRESBERRY (February 15)—The second
annual Shiresberry Film Festival begins on
April 18 and (143) for five weeks This
year‘s offerings will not be limited to entries
from North America and Europe We will also
be presenting (144) -from Asia and
South America And everyone‘s favourite
feature from last year‘s festival will be back:
directors and screenwriters will hold
question-and answer sessions after their films‘ initial
screening Make sure you do not miss
this -(145) event Tickets always sell out
quickly. -(146) - Shiresberry Film Club
members can now purchase priority tickets.
Visit the Shiresberry Theater box office or
www.shiresberrytheater.com
SHIRESBERRY (15 tháng 2) Ngày hội Liên hoan phim Shiresberry thường niên lần thứ hai bắt đầu vào ngày 18 tháng 4 và - (143) trong năm tuần Các dịch vụ của năm nay
sẽ không giới hạn ở các mục từ Bắc Mỹ và Châu Âu Chúng tôi cũng sẽ trình bày (144) - từ Châu Á và Nam Mỹ Và tính năng được yêu thích bởi tất cả mọi người từ lễ hội năm ngoái sẽ quay trở lại: các đạo diễn và nhà biên kịch sẽ tổ chức các buổi hỏi đáp sau buổi chiếu phim đầu tiên của họ Hãy chắc chắn rằng bạn không bỏ lỡ sự kiện (145) này Vé luôn bán hết nhanh chóng - (146) - Thành viên Câu lạc bộ phim Shiresberry hiện có thể mua vé ưu tiên Hãy ghé thăm phòng vé của Shiresberry Theater hoặc
Trang 10(A) run
(B) has run
(C) will run
(D) ran
144.
(A) movies
(B) clothing
(C) food
(D) books
145.
(A) political
(B) popular
(C) practical
(D) preliminary
146
(A) The awards will be presented by Hunter
Johns.
(B) Renovations to the space are nearly
complete.
(C) The later offerings were an even bigger
success.
(D) Sales are open to the general public on
March 3
www.shiresberrytheater.com
143 Câu hỏi về động từ
A Vo
B Hiện tại hoàn thành
C Will Vo
D V2 (quá khứ) Cần V chính, phía trước dùng thì hiện tại, nên chọn thì tương lai.
KEY C
144
Câu hỏi từ vựng:
(A) bộ phim (B) quần áo (C) thực phẩm (D) sách Đang nói về liên hoan phim, chọn trình chiếu CÁC BỘ PHIM.
KEY A
145 Câu hỏi từ vựng (A) thuộc chính trị (B) phổ biến, nổi tiếng (C) thực tế
(D) sơ bộ Phía sau nói về việc vé bán hết nhanh chóng
sự kiện này rất NỔI TIẾNG
KEY B
146.
(A) Các giải thưởng sẽ được trao bởi Hunter Johns.
(B) Việc cải tạo không gian gần hoàn thành (C) Những đề xuất sau này thậm chí còn thành công hơn.
(D) Việc bán (vé) được mở cho công chúng vào ngày 3 tháng 3.
Đang nói về việc vé bán rất nhanh, chọn câu nói về việc bán vé KEY D