TEST 04 – PART 5 Câu hỏi Đáp án Giải thích Dịch 101 Every batch of sauce at Generita''''s Bistro is processed meticulously by expert chefs (A) they (B) their (C) them (D) themselves B Pronouns Xét chức n[.]
Trang 1TEST 04 – PART 5
án
101 Every batch of sauce
at Generita's Bistro is
processed meticulously
chefs.
(A) they
(B) their
(C) them
(D) themselves
Xét chức năng ngữ pháp Phía sau chỗ trống là 1 cụm N Cần adj sở hữu
A They:= Subject
B Their: tính từ sở hữu + N
C Them: Object
D Themselves: chính bản thân họ
(nhấn mạnh)
1 batch (N) /bætʃ/: mẻ, lô
2 meticulously (adv) /məˈtɪkjələsli/: tỉ mỉ, cẩn thận
3 expert (n) /ˈeks pɜːt /: chuyên gia
Mỗi mẻ nước sốt tại quán Generita được xử lý 1 cách tỉ mỉ bởi các đầu bếp chuyên gia của họ
102 Computerization of
medical records
-increases a physician's
ability to diagnose and
treat patients.
(A) great
(B) greatly
(C) greatness
(D) greatest
S V(increases) Cần adv bổ nghĩa
A Adj
B Adv
C N
D Adj (so sánh nhất)
Chọn B
VOCA:
1.Computerization /kəmˌpjuːtə raɪˈz eɪʃn/: máy tính hóa, tin học hóa
2.diagnose/ ˈdaɪəɡnəʊz/: chẩn đoán.
3 physician/ fɪˈzɪʃn/: bác sĩ
4 ability to do St: khả năng làm gì
Việc máy tính hóa các hồ
sơ y tế làm tăng khả năng chẩn đoán và điều trị bệnh nhân của bác sĩ
103 At Rojelle's Fine
freshest - available
to make our salads.
(A) applications
(B) subjects
(C) ingredients
(D) factors
A Đơn xin việc/ ứng dụng
B Môn học, chủ ngữ
C Nguyên liệu, thành phần
D Nhân tố Cần từ bổ nghĩa cho salads, theo sau chữ fresh (tươi)
Chọn ingredients VOCA:
ingredients (N) /ɪnˈɡriːdiənt/:
thành phần available: sẵn có
Tại quán ăn của Rojelle, chúng tôi sử dũng những thành phần tươi nhất sẵn
có để làm món salad của chúng tôi.
104 Professor Benguigui
will present his
paper - the natural history
conference tomorrow.
B Giới từ + N(căn cứ vào N chính
trong cụm N)
Ở đây cần giới từ đi kèm chữ conference: hội nghị
Giáo sư Benguigui sẽ trình bày đề tài/ nghiên cứu của ông ấy t ại hội
Trang 2(A) by
(B) at
(C) of
(D) on
A By: bởi, trước
B At: ở/ tại (at 5 p.m
At + place (school/hospital )
C Of: của
D On: trên
meeting )
VOCA
Professor (n) /prəˈfesə/: giáo sư
nghị lịch sử tự nhiên ngày mai.
105 The chefs are still
waiting for a - date
for the new convection
oven that was ordered
two weeks ago.
(A) shipper
(B) ships
(C) shipments
(D) shipping
Phía trước có a, cần N, đã có N(date),
cần từ bổ nghĩa cho N.
Cần adj/ Ving/ Ved Or N Khi N bổ nghĩa cho 1 N khác thì
nó không có s
Ví dụ: student books
An eighteen-year-old girl
Loại B, C
Loại A vì không hợp nghĩa
Chọn D
VOCA:
kənˈvekʃn ʌvn /: lò vi sóng
Các đầu bếp vẫn đang đợi ngày giao cái lo vi sóng mới mà đã được đặt 2 tuần trước.
106 Mr Kang
works - with our internal team
members as well as
various regional sales
representatives.
(A)mildly
(B) nearly
(C) closely
(D) narrowly
C Câu từ vựng
A Nhẹ
B Gần như= almost (nearly done/ almost done)
C Sát sao, chặt chẽ
D Hẹp >< widely Cần từ đi kèm works
Chọn C
VOCA
Internal (adj) / ɪnˈtɜːnl/: nội bộ
Ông Kang làm việc chặt chẽ với các thành viên trong đội nội bộ cũng như
là nhiều đại diện bán hàng trong khu vực
107 Fashion designer
Hye-Ja Pak knows - to
response to changing
tastes.
(A) and
(B) when
(C) need
(D) for
A And: và
V and V And= so= therefore: vì vậy, nên + clause
B When: khi mà
When + clause When + Ving When + to V: khi nào nên làm gì
Chọn B
C Need + to V: cần thiết làm gì
No need to V: không cần thiết làm gì
D For: dành cho/ khoảng For= since= for= as= now that=
seeing that= because + clause
Nhà thiết kế thời trang Hye-Ja Pak biết khi nào nên cập nhật dùng sản phẩm của cô ấy để đáp ứng thị hiếu hay thay đổi
Trang 3Note: Mệnh đề For không đứng đầu câu
VOCA
1 response (n) / rɪˈspɒns /: phản ứng, đáp ứng
in response to= responding to:
phản hồi, đáp ứng
108 The samba class
was so well - that the
decided to make the
offering.
(A) attended :
(B) educated:
(C) gathered:
(D) protected
A Câu từ vựng
Cần từ hợp nghĩa với class.
A Được tham dự
B Được giáo dục (well-educated)
C Tập hợp
D Bảo vệ
Chọn A attended
VOCA
Permanent/ ˈpɜːm nənt/ (adj):
dài hạn, lâu dài
Lớp học nhảy samba đã được tham dự quá tốt đến nỗi mà trường khiêu
vũ Yulara đã quết định khiến khóa học đó trở thành 1 đề xuất lâu dài.
109 The factory will be
situated away - the
city's residential area to
reduce complaints about
noise and emissions.
(A) from
(B) about
(C) with
(D) out
Cụm từ: away from: xa khỏi
Chọn A A.from: từ (from to)
B about: về
C with: với
D out: ngoài (Get totally out of dept: hoàn toàn thoát khỏi nợ nần)
VOCA
Situated (adj) / ˈsɪtʃueɪtɪd /:
được đặt, nằm ở
emissions (n)/ɪʃmɪʃn /: khí thải
Nhà máy sẽ được đặt xa khỏi khu dân cư của thành phố để giảm những lời phàn nàn về tiếng ồn và khí thải
110 Ms Kuramoto
selected the most -
mailing option available.
(A) economical
(B) economy
(C) economize
(D) economized
Cần 1 adj bổ nghĩa cho N (option)
(adj/Ving/V3ed) Adj= bản chất/ tính chất Ving: (nghĩa chủ động)= chức năng
V3ed: nghĩa bị động
A Ecnonomical (adj): tiết kiệm, kinh tế
B N: nền kinh tế
C V: tiết kiệm
D Ved: được tiết kiệm lại
Cô Kuramoto đã lựa chọn cách gửi đồ tiết kiệm nhất
có sẵn
111 Companies without
information technology
specialists can - on
Vyber Software Advisers
for assistance with online
services.
(A) reliable
Sau can cần Vochọn C
A Adj
B Adv
C Vo
D Ving
VOCA:
Các công ty không có chuyên gia công nghệ thông tin có thể trôn cậy vào những cố vấn phần mềm Vyber để trợ giúp với những dịch vụ online.
Trang 4(B) reliably
(C) rely
(D) relying
1 specialists (n) /ˈspeʃəlɪst/:
chuyên gia
2 Advisers(n) /ədˈvaɪzə /: cố vấn
3 rely on: trông cậy vào/ tin tưởng vào
112 Next year, our team
will have a new
task, - is to review design
portfolios.
(A) although
(B) which
(C) after
(D) because
Câu liên từ
A Although: mặc dù= even though= even if= despite the fact that + clause
B Which: cái nào
C After: sau
D Because= since = for= as :
bởi vì+ clause Xét ngữ pháp, chỗ trống cần chủ ngữ
Chọn B Which
VOCA
Portfolios (n) / pɔːtˈfəʊliəʊ /:
danh mục đầu tư Task(n)/ tɑːsk /:bài tập, nhiệm vụ
Năm tới, đội của chúng tôi sẽ có 1 nhiệm vụ mới
là xem xét lại các danh mục đầu tư thiết kế.
113 Cook the meat for 30
minutes to
ensure -readiness to be eaten.
(A) both
(B) this
(C) its
(D) that
C Cần tính từ sở hữu bổ nghĩa cho
readiness, thay cho meat
Chọn C Its
A Both: cả 2 (+ Ns) Both and
B This + N: cái này
C Its: của nó ( +N)
D That: rằng/ là That + N: cái kia
VOCA
Readiness(n) / ˈredinəs/: sự sẵn sàng
Nấu thịt trong khoảng
30 phút để đảm bảo thịt
có thể ăn đc
114 Amoxitron's
research team will
hire -interns to assist with
laboratory duties.
(A) given
(B) several
(C) whole
(D) natural
A Given: được trao/ được xác định
Given (pre) + N: when considering something
Given her injury, her recovery
is amazing.
B Several: vài, nhiều + N
C Whole: toàn bộ
A whole/ the whole + N
D Natural (adj) tự nhiên Cần từ bổ nghĩa cho interns:
thực tập sinh
Chọn B Several
VOCA
Interns (n)(v) / ɪnˈtɜːn /: thực tập sinh, thực tập
Duty (n) / ˈdjuːti /: nhiệm vụ
Đội nghiên cứu của Amoxitron sẽ thuê thêm 1 vài thực tập sinh để trợ giúp các nhiệm vụ ở phòng thí nghiệm
Trang 5115 - the new acai
juice blend has proved so
popular, we should move
quickly to increase our
production volume.
(A) If
(B) Whether
(C) Since
(D) Unless
Xét nghĩa
A If Nếu + clause
B Whether S V (or not): liệu rằng có hay không ( I don‘t
understand )
C Since: từ khi Since + clause (quá khứ), S V (hiện tại hoàn thành)
Since: vì + clause
D Unless: trừ khi = If not
Chọn C
VOCA:
acai= acai berry: trái acai Blend: hỗn hợp (v) hòa quyện (>< blender: máy trộn/ máy say sinh tố)
Vì loại nước ép trái acai
đã chứng tỏ là rất phổ biến, chúng ta nê di chuyển nhanh chóng để tăng lượng sản xuất lên.
116 New emissions
standards have forced
Rider Auto to modify the
process of engine -.
(A) construction
(B) constructed
(C) constructive
(D) construct
Sau giới từ cần cụm N Engine= N: động cơ ==N đếm
đc mà ko có s, ko có mạo từ
bổ nghĩa cho 1 N khác
A N
B Ved
C Adj
D V
Chọn A
VOCA
Forced(adj)/ fɔːst /: bị ép buộc Engine (n)/ ˈendʒɪn/: động cơ Modify (v): sửa đổi
Những tiêu chuẩn về khí thải mới đã buộc công ty Rider Auto phải thay đổi quy trình sản xuất động cơ.
117 Maki Kayano 's
book offers techniques
for - business tasks
with speed and precision.
(A) executing
(B) equipping
(C) returning
(D) involving
A Thi hành, chấp hành, thực hiện
B Trang bị (equip St with St )
C Trả lại, quay lại
D Liên quan Cần từ phù hợp nghĩa với tasks
A.
Executing tasks: thi hành các nhiệm vụ
VOCA:
Precision(n)/ prɪˈsɪʒn/: độ chính xác
Techniques (n) /tekˈniːk/: kĩ thuật
Cuốn sách của Maki Kayano cung cấp các phương pháp để tiến hành các nhiệm vụ kinh doanh với tốc độ và sự chính xác
118 To control costs,
readers will be installed
in branch stores -.
(A) gradual
Đứng cuối câu, mà stores (N có s) đầy đủcần adv
Chọn B.
A Adj
Để kiểm soát chi phí, những máy đọc thẻ tín dụng được cập nhật sẽ được lắp đặt tại các cửa hàng chi nhánh dần dần.
Trang 6(B) gradually
(C) more gradual
(D) most gradual
B Adv
C Adj (so sánh hơn)
D Adj (so sánh nhất)-cần có the phía trước
119 In this quarter, the
Company is expecting
sales - £160,000 and
£180,000.
(A) without
(B) among
(C) throughout
(D) between
Chọn D Between: giữa A và B
A Without: không có ( without receipt
Without exception Without authorization )
B Among: trong số
C Througout: xuyên suốt, khắp
D Between: giữa -Beverage (n) /ˈbevərɪdʒ /: nước giải khát, đồ uống
Trong quý này, công ty giải khát Mantel đang dự kiến d oanh thu bán hàng khoảng giữa 160 và 180 ngàn pounds
120 Because Mount
Akoyola is so challenging
for climbers, - have
reached its peak.
(A) any
(B) either
(C) other
(D) few
D Cần 1 từ làm chủ ngữ, phải là số
nhiều (V= have)
A Any: bất kỳ
B Either: 1 trong 2
C Other: khác (other + Ns:
những cái khác/ những người khác)
The other: cái còn lại
D Few: 1 vài Notes: few >< a few + N số nhiều
Few: mang nghĩa phủ định -rất
ít, gần như không
A few: 1 vài Challenging (adj) / ˈtʃælɪndʒɪŋ /: thách thức
Climbers(n)/ ˈklaɪmə/ : người leo núi
Peak (n) / piːk/: đỉnh cao
Bởi vì đỉnh núi Aloyola quá là thử thách cho những người leo núi, chỉ
ít người đến được đỉnh của nó.
121 King Street Bridge
will be closed in the
month of September
- repair work.
(A) because of
(B) so that
(C) as if
(D) rather than
A because of: bởi vì
B so that: để (in order that)+
clause
C as if:= as though: cứ nhƣ thể
là (lùi thì)
D rather than: thay vì, hơn là
Phía sau là 1 cụm N
chọn A.because of ( due to/ owning to )
Cây cầu trên đường King
sẽ đóng cửa trong tháng 9
do việc sửa chữa.
122 Ms Taniguchi's
her for negotiating -
Corporation.
(A) effective
(B) effecting
Sau V cần N/ adv
A adj
B Ving
C Ved
D Adv
Chọn D
Tanoguchi đã khen ngợi
cô ấy vì đàm phán hiệu
Furuyama.
Trang 7(C) effected
(D) effectively
VOCA
1 Negotiating (v) / nɪ ˈɡəʊ ʃi eɪt /: sự đám phán
2 Corporation (n) / kɔːp əˈreɪʃn/: tập đoàn
123 Staff members may
reserve the conference
room - they need it.
(A) somewhere
(B) whatever
(C) everything
(D) anytime
A 1 nơi nào đó
B bất kỳ cái gì
C mọi thứ
D bất kỳ lúc nào
chọn D
Nhân viên có thể đặt trước phòng hội nghị bất
cứ khi nào họ cần nó.
124 The public relations
director must have a high
level of - in English
and Spanish.
(A) proficiency
(B) advancement
(C) routine
(D) strength
A Khả năng, sự thành thạo
B Sự thăng chức
C Công việc hằng ngày, thói quen
D Điểm mạnh, sức mạnh Xét nghĩa
Chọn A
VOCA
Director (n): giám đốc
Giám đốc phòng quan hệ công chúng phải sở hữu khả năng cao thành thạo tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha.
125 Patterson
Products - seeks innovative
demand.
(A) dually
(B) favorably
(C) continually
(D) generically
A Kép, đôi, song
B Thuận lợi
C Tiếp tục
D Chung chung Xét nghĩachọn C Liên tục tìm kiếm
VOCA
Meet= fullfil: đáp ứng, thõa mãn (demand, expectation, need )
Innovative (adj) / ˈɪnəveɪtɪv/:
sáng tạo, đổi mới
Demand(n) /dɪˈmɑːnd/: nhu cầu
Cty sản xuất Patterson liên tục tìm kiếm những cách sáng tạo để đáp ứng nhu cầu hay thay đổi của người tiêu dùng
126 Mr Volante is
tomorrow so he - the
technical report without
any distractions.
(A) can finish
(B) would finish
(C) finished
(D) has been finishing
Có tomorrow nên chọn V ở dạng thì tương lai
Chọn A.
VOCA Distractions (n) /dɪˈstrækʃn/:
mất tập trung
Ông Volante sẽ làm việc
ở nhà ngày mai vì vậy ông
ấy có thể hoàn thất báo cáo kỹ thuật mà không bị xao nhãng.
127 All of the billing
procedures remain the
payment codes need to be
inserted into the invoice
documents.
A In order that: để
B During: trong suốt, trong khi + N (while + clause)
C Across from= opposite: đối diện
Tất cả các thủ tục thanh toán vẫn như cũ ngoại trừ các mã thanh toán mới cần được nhập vào trong các tài liệu hóa đơn.
Trang 8(A) in order that
(B) during
(C) across from
(D) except that
D Except that: + clause: ngoại trừ (except to/ for + N)
VOCA Procedures (n)/ prəˈsiːdʒə/: thủ tục
Remain (v)/ rɪˈmeɪn/: vẫn còn
128 The lightweight
design of the new sedan
is - because it can
cause the vehicle to slide
on icy roads.
(A) possible
(B) mechanical
(C) questionable
(D) multiple
A Possible: có thể
B Mechanical: thuộc cơ khí
C Questionable: Khả nghi, còn nghi vấn
D Multiple: nhiều Xét nghĩa (phía sau nói về việc phương tiện có thể trượt bánh ) Lightweight (adj)/ ˈlaɪtweɪt/:
gọn nhẹ Icy (adj)/ ˈaɪsi /: trơn trượt
Thiết kế nhẹ của dòng xe hơi mới có thể còn phải xem xét bởi vì nó có thể khiến phương tiện này trượt bánh trên những c on đường trơn
129 When the bank
president retired, the
common - was that
the vice president would
take over.
(A) assume
(B) assumption
(C) assuming
(D) assumable
Cần N sau common làm chủ ngữ.
A Vo
B N
C Ving
D Adj
Chọn B Assumption
VOCA
common (adj)/ˈkɒmən/: chung, phổ biến
t ake over: tiếp quản, đảm nhiệm
Khi chủ tịch ngân hàng nghỉ hưu, 1 giả thuyết phổ biến là phó chủ tịch sẽ đảm nhiệm.
130 West Bengali
Airlines - fees for
oversized items that are
still within weight
limitations.
(A) invites
(B) cooperates
(C) transports
(D) waives
Cần từ phù hợp với fees( cước phí)
A Invite: mời
B Cooperate: hợp tác
C Transport: vận chuyển
D Waive: tha, miễn
Chọn D Waive fees: miễn phí (free/ complimentary: miễn phí)
Hãng hàng không West Bengali miễn phí cho những đồ vật quá cỡ mà vẫn trong giới hạn cân nặng
TEST 04 – PART 6
Questions 131-134 refer to the following e-mail
To: pmendoza@factmail.co
From: recruiting@analystsassoc.org
Date: May 2
Subject: Joining ASA
Dear Mr Mendoza,
Thank you for expressing your interest in our
organization during the recent -(131) - It
Tới: pmendoza@factmail.co Từ: Recruiting@analystsassoc.org Ngày: 2 tháng 5
Chủ đề: Tham gia ASA Kính gửi ông Mendoza, Cảm ơn bạn đã bày tỏ sự quan tâm của bạn đối với tổ chức của chúng tôi trong suốt - (131)
Trang 9was a pleasure meeting you at the ASA booth
during the Weber Information Systems
Convention As you may recall from our
conversation, we discussed how ASA
membership –(132) your career through
networking opportunities as well as the
industry insights offered in our monthly
newsletter The normal fee for members is just
$120 a year; however, we are currently
offering a new-member discount -(133) .
If you are still interested in joining, please
reply to (134) with your mailing address.
I will then forward you an application packet.
Sincerely,
Ashlee Loren, President
Association of Systems Analysts
131.
(A) election
(B) broadcast
(C) conference
(D) performance
132.
(A) can benefit
(B) is benefiting
(C) has benefited
(D) will have benefited
133.
(A) Discounts on rental cars are included in the
annual membership.
(B) Our jobs board is quite comprehensive.
(C) We are the first organization of our kind.
(D) This month you can join for just half the
usual rate
134
(A) it
(B) me
- gần đây Rất vui được gặp bạn tại gian hàng ASA trong Hội nghị Hệ thống thông tin Weber Như bạn có thể nhớ lại từ cuộc trò chuyện của chúng ta, chúng ta đã thảo luận về cách thành viên ASA - (132) sự nghiệp của bạn thông qua cơ hội kết nối cũng như những hiểu biết về ngành được cung cấp trong bản tin hàng tháng của chúng tôi Lệ phí bình thường cho các thành viên chỉ là $ 120 một năm; tuy nhiên, chúng tôi hiện đang giảm giá cho thành viên mới - (133) - Nếu bạn vẫn quan tâm đến việc tham gia, vui lòng trả lời (134) với địa chỉ gửi thư của bạn Sau đó tôi sẽ chuyển tiếp cho bạn một gói ứng dụng
Trân trọng, Ashlee Loren, Chủ tịch Hiệp hội các nhà phân tích hệ thống
131 Câu hỏi từ vựng (A) bầu cử
(B) phát sóng (C) hội nghị (D) hiệu suất, việc biểu diễn Xét nghĩa liên quan đến meeting (cuộc họp), chọn hội nghị
132 Câu hỏi ĐỘNG TỪ
A Can + Vo
B Be + Ving (hiện tại tiếp diễn)
C Hiện tại hoàn thành
D Tương lai hoàn thành.
Chỗ trống cần động từ mang nghĩa tương lai vì anh này chưa tham gia vào ASA
Chọn can benefit: có thể làm lợi (cho sự nghiệp của bạn).
133 Dịch đáp án:
(A) Việc giảm giá các xe cho thuê được bao gồm trong thẻ thành viên hàng năm.
(B) Bảng tuyển dụng của chúng tôi khá toàn diện
(C) Chúng tôi là tổ chức đầu tiên với loại hình này của chúng tôi.
(D) Tháng này bạn có thể tham gia với chỉ một nửa mức giá thông thường.
Bài trên đang nói về sự giảm giá chọn đáp
án bằng nửa mức giá thông thường
134
Câu hỏi về PRONOUNS (ĐẠI TỪ) Xét nghĩa chọn PHẢN HỒI LẠI CHO TÔI
Trang 10(C) them
(D) anyone
Questions 135-138 refer to the following
To: Sam Heinz
From: Northways Professional Development
Sent: April 20
Subject: Workshop 4/28-4/30
Dear Workshop Participants,
We look forward to seeing you at the digital
storytelling workshop On the first day, when
you enter the Albin College campus,
attendants will -(135) you to lot 43 and the
Toteman Building We will begin each day in
conference room 9 Coffee, tea, snacks, and
fruit -(136) - in the mornings Lunch will be
sandwiches and salads from Black Horse
Restaurant -(137) - In the afternoons,
we will be working in the computer lab We
suggest that you assemble some images that
you would like to use for your project It will
be –(138) for you to have them saved on a
digital storage device beforehand If you have
any questions, please e-mail us.
Very Best,
Gina Kapuski
135.
(A) offer
(B) direct
(C) pass
(D) instruct
136.
(A) will be provided
(B) were provided
(C) providers
(D) are providing
137.
(A) Some prior experience working with
digital files is assumed
(B) Please do not bring any copyrighted
material to the workshop.
(C) Please let us know if you have any dietary
restrictions.
(D) There is a one-time parking charge of
fifteen dollars
138.
(A) useful
Kính gửi: Sam Heinz Từ: Công ty Phát triển chuyên nghiệp Northways
Đã gửi: ngày 20 tháng 4 Chủ đề: Hội thảo 4/28-4/30 Kính gửi những người tham gia hội thảo, Chúng tôi mong được gặp bạn tại hội thảo kể chuyện kỹ thuật số Vào ngày đầu tiên, khi bạn vào khuôn viên trường Albin College, các tiếp viên sẽ - (135) - bạn đến lô 43 và Tòa nhà Toteman Chúng tôi sẽ bắt đầu mỗi ngày trong phòng hội nghị số 9 Cà phê, trà, đồ ăn nhẹ và trái cây - (136) - vào buổi sáng Bữa trƣa sẽ
là bánh mì và salad từ nhà hàng Black Horse - (137) - Vào buổi chiều, chúng tôi sẽ làm việc trong phòng thí nghiệm máy tính Chúng tôi khuyên bạn nên tập hợp một số hình ảnh mà bạn muốn sử dụng cho dự án của mình
Nó sẽ là - (138) để bạn lưu chúng trên thiết
bị lưu trữ kỹ thuật số trước đó Nếu bạn có bất
kỳ câu hỏi nào, xin vui lòng email cho chúng tôi
135 Câu hỏi TỪ VỰNG (A) đề nghị
(B) hướng dẫn, trực tiếp, thẳng (C) vượt qua
(D) hướng dẫn
136
Câu hỏi TỪ LOẠI Chỗ trống cần V chính, thể bị động, thì tương lai Chọn will be provided
137.
Dịch đáp án:
(A) Một số kinh nghiệm trước đây khi làm việc với các file kỹ thuật số đƣợc giả định.
(B) Xin vui lòng không mang bất kỳ tài liệu có bản quyền nào đến hội thảo.
(C) Xin vui lòng cho chúng tôi biết nếu bạn có bất kỳ hạn chế nào về chế độ ăn kiêng
(D) Có phí đỗ xe một lần là mười lăm đô-la Bài trên đang nói việc phục vụ ăn uống, nên chọn đáp án về việc ăn kiêng.
138 Câu hỏi TỪ VỰNG (A) hữu ích