TEST 1 – PART 5 Câu hỏi Đá p án Giải thích Dịch 101 Jesper Associates currently has with 26 different food suppliers (A) contracting (B) contracts (C) contractor (D) contract B Sau has + V3ed/ N Có gi[.]
Trang 1TEST 1 – PART 5
p
án
currently has…… with 26
different food suppliers
(A) contracting
(B) contracts
(C) contractor
(D) contract
Có giới từ phía sau (with) Cần danh từ
Đáp án có 3 N là B,C,D Xét nghĩa cần từ mang nghĩa hợp đồng
Contract : hợp đồng là danh từ đếm được, ko có mạo từ nên phải
số nhiều
Chọn B Contracts Notes: contractor: nhà thầu (cũng cần số nhiều)
Jesper Associates hiện
có hợp đồng với 26 nhà cung cấp thực phẩm khác nhau
102 Passengers must be at
the gate……25 minutes
prior to boarding their
flight
(A) at least
(B) as much
(C) in case
(D) by then
(A) ít nhất (B) as much= the same: vừa bằng
As much: cũng như (C) phòng khi + clause (D) sau đó
Xét nghĩa, chọn A Notes: prior to= ahead of=
before: trước
Hành khách phải có mặt tại cổng ít nhất 25 phút trước khi lên máy bay
software can help……
identify issues, predict
business
(A) you
(B) your
(C) yours
(D) yourself
Help Sb do St: giúp ai làm gì Chọn A
Notes:
A you: subject, object
B your: tính từ sở hữu + N
C yours (đại từ sở hữu—đứng 1 mình) = your + N
D yourself: chính bạn (nhấn mạnh)
by yourself= on your own
Phần mềm phân tích Deltran có thể giúp bạn xác định các vấn đề, dự đoán xu hướng và cải thiện kinh doanh
purchase three new servers
next year
(A) announces
(B) thinks
(C) predicts
(D) plans
(B) nghĩ (C) dự đoán (D) kế hoạch plan to V + O: lên kế hoạch làm
gì Chọn D
Notes: annouce St to Sb: thông báo cái gì cho ai
Annouce that + clause: thông báo rằng
Think O + adj: cảm thấy cái gì ntn
Think that + clause: nghĩ rằng
Bộ phận công nghệ có
kế hoạch mua ba máy chủ mới vào năm tới
Trang 2105 Jennson Motors hired
an…… New efficiency
expert last month
(A) approximate
(B) angular
(C) exceptional
(D) eventual
(B) góc cạnh (C) đặc biệt, vƣợt trội (D) cuối cùng
Xét nghĩa, chọn C Notes: efficiency /ɪˈfɪʃnsi/: hiệu quả
Jennson Motors đã thuê một chuyên gia hiệu quả đặc biệt vào tháng trước
106 Mr Winkel‘s
…… responsibilities
financial review of large
clients
(A) accounts
(B) accounted
(C) accounting
(D) accountable
responsibilities: trách nhiệm Chỉ chức năng, phân loại cần N khác hoặc Ving
Chọn C Accounting Notes: accountable to Sb: chịu trách nhiệm trước ai đó
Ông Winkel là người chịu trách nhiệm kế toán bao gồm kiểm toán và đánh giá tài chính của các khách hàng lớn
107 The prime minister
greeted foreign diplomats
…… a luncheon today in
London
(A) at
(B) had
(C) such
(D) where
(B) đã có (C) như vậy (D) ở đâu Xét nghĩa, chọn A Cụm từ: at the luncheon: tại buổi tiệc
VOCA
foreign /ˈfɔːrən/: ngoại quốc diplomat /ˈdɪpləmæt/: nhà ngoại giao
Thủ tướng đã chào nhà ngoại giao nước ngoài tại một bữa tiệc trưa hôm nay tại London
team at Ofto Corporation
offers incentives ……
employee productivity
(A) stimulate
(B) to stimulate
(C) will stimulate
(D) are stimulating
Vc: offers Chỗ trống cần V phụ (Ving/
V3ed,
to V)
chọn B
VOCA
stimulate /ˈstɪmjuleɪt/: kích thích incentive /ɪnˈsentɪv/: ưu đãi
Đội ngũ quản lý tại Ofto Corporation cung cấp các ưu đãi để kích thích năng suất của nhân viên
Naturals will release a line
of organic soaps
(A) demand
(B) permit
(C) arrival
(D) account
(B) cho phép (C) sự đến (D) tài khoản Xét nghĩa, chọn A Cụm từ: customer demand: nhu cầu của khách hàng
VOCA:
Response /rɪˈspɑːns/: đáp ứng
Đáp ứng nhu cầu của
Naturals sẽ phát hành một dòng xà phòng hữu
cơ
110 Before the computers
leave the factory, they
are…… thoroughly to
defects
(A) selected
(B) kiểm tra (C) đính kèm (D) quản lí Xét nghĩa, chọn B Notes:
Trước khi các máy tính rời khỏi nhà máy, chúng được kiểm tra kỹ lưỡng
để đảm bảo chúng không có lỗi hỏng
Trang 3(B) inspected
(C) attached
(D) managed
Inspect thoroughly: kiểm tra kỹ lưỡng
(clean, check thoroughly
111 WRUZ Radio will
broadcast a new show
…… to business news and
economic analysis
(A) allowed
(B) prepared
(C) dedicated
(D) introduced
(B) chuẩn bị (C) dành riêng, tận tâm (D) giới thiệu
Xét nghĩa, chọn C Dedicated to ST: chuyên về
broadcast /ˈbrɔːdkæst/: phát sóng
WRUZ Radio sẽ phát một chương trình mới dành riêng cho tin tức kinh doanh và phân tích kinh tế
112 Mr Okada met ……
with the building manager
to discuss the demolition
project
(A) frequent
(B) frequenting
(C) frequently
(D) frequented
Cần adv để bổ nghĩa
Chọn C frequent/ˈfriːkwənt/:thường xuyên
hủy
Ông Okada đã gặp gỡ thường xuyên với người quản lý tòa nhà để thảo luận về dự án phá dỡ
113 Mr Montri politely
……… the job offer
Company
(A) declined
(B) decreased
(C) prevented
(D) converted
(B) giảm (C) ngăn chặn (D) chuyển đổi Xét nghĩa, chọn A Decline the job offer: từ chối đề xuất việc làm
politely /pəˈlaɪtli/: lịch sự
Ông Montri lịch sự từ chối lời mời làm việc từ Công ty Vận chuyển Barranca
114 Written permission
must …… before using
Thavor Corporation‘s logo
(A) to obtain
(B) obtained
(C) be obtained
(D) obtaining
Cần V bị động must be V3-ed:
bắt buộc làm gì đó permission /pərˈmɪʃn/: sự cho phép
Phải xin phép bằng văn bản trước khi sử dụng
Corporation
115 ……… it is relatively
small, the fitness center at
Ginder Apartments is very
popular with residents
(A) Reasoning
(B) Essentially
(C) Although
(D) Throughout
(B) về cơ bản, cần thiết (C) mặc dù + clause (D) xuyên suốt Xét nghĩa, chọn C
Mặc dù tương đối nhỏ nhưng trung tâm thể dục tại Ginder Apartments rất phổ biến với cư dân
116 All communications
must be approved by the
public relations director
before they can be shared
-
(A) certainly
(B) externally
(C) deeply
(D) utterly
(B) bên ngoài (C) sâu sắc (D) hoàn toàn Xét nghĩa, chọn B (được chia sẻ ra bên ngoài)
Tất cả các thông tin liên lạc phải được phê duyệt bởi giám đốc quan hệ công chúng trước khi chúng có thể được chia
sẻ ra bên ngoài
Trang 4117 Providing precision
welding to a - array of
celebrated a century of
service in Quebec
(A) widely
(B) widen
(C) width
(D) wide
D Sau a + N mà array là N nên trước danh từ chọn adj -> D
A wide range/ broad range: hàng loạt
VOCA
Precision (n): độ chính xác, rõ ràng, cẩn thận /prɪˈsɪʒn/
Welding (n) : hàn
Cung cấp hàn chính xác cho một loạt các ngành công nghiệp, Mistone Metalworks gần đây kỷ niệm một thế kỷ phục vụ tại Quebec
118 Mr Kim consider
punctuality a crucial -
for all his assistants to
have
(A) device
(B) type
(C) action
(D) trait
(A) Thiết bị (B) loại (C) hành động (D) đặc điểm Notes:
Punctuality: sự đúng giờ
Ông Kim coi việc đúng giờ là một đặc điểm quan trọng đối với tất cả các trợ lý của mình
119 The chief financial
officer has - the
importance of attracting
quarter
(A) applied
(B) demanded
(C) administered
(D) emphasized
(A) áp dụng (B) yêu cầu (C) quản lý (D) nhấn mạnh
importance: nhấn mạnh tầm quan trọng
Giám đốc tài chính đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thu hút khách hàng mới quý tiếp theo
120 Sewerd Furnishings is
-ordering furniture online
(A) increasing
(B) increase
(C) increasingly
(D) increased
Câu đã đủ nên chọn adv
Vocab
Furniture /ˈfɜːnɪtʃə(r)/ (n): đồ nội thất
Sewerd Furnishings sẽ đóng cửa một số phòng trưng bày của mình bởi
vì khách hàng đang ngày càng tăng đặt hàng nội thất trực tuyến
121. - construction in
progress at the old town
groups will not be allowed
to enter the site
(A) Now that
(B) While
(C) Even if
(D) Due to
là 1 clause mà sau chỗ trống là cụm danh từ nên chọn D
Notes: while: trong khi + clause (during + N) While: trái lại + clause (whereas + clause) Even if: cho dù + clause
Do việc xây dựng tại tòa nhà tòa thị chính cũ
nhóm khách du lịch sẽ không được được phép vào trong
drilling-technology experts will
present the resultsof their
- on June 23
(A) comprehension
(B)resolution
(C) investigation
(A) hiểu (B) độ phân giải, giải pháp (C) điều tra
(D) đặc điểm kỹ thuật Chọn C Kết quả của cuộc điều tra
Một số chuyên gia công nghệ khoan sẽ trình bày kết quả điều tra của họ vàongày 23 tháng Sáu
Trang 5(D) specification
123.The store had a
-display to promote newest
book from the best-selling
author
(A) default
(B) grateful
(C) Talented
(D) massive
(A) mặc định (B) biết ơn (C) Tài năng (D) to lớn Chọn D Massive: lớn
Cửa hàng đã có chiếu màn hình lớn để quảng cáo cuốn sách mới nhất
từ tác giảbán chạy nhất
124 Most of the people
- attended yesterday's
workshop have already
submitted their feedback
(A) who
(B) those
(C) whose
(D) some
Sau chỗ trống là một V nên loại
C,đáp án A phù hợp Notes:
Whose: sở hữu (người, vật)
N whose N Those = people Those who
Those + Ns Some + N ko đếm đc/Ns
Hầu hết những người tham dự hội thảo ngày hôm quađã gửi phản hồi của họ
125 Both tasty and
healthy, thetomato salad at
Alfredi's Bistro is also
large - to be as a main
dish
(A) enough
(B) fully
(C) nearly
(D) well
A Be adj enough to: đủ để
Notes: fully: đầy Nearly= almost: gần như Well: tốt (adv)
Vừa ngon vừa tốt cho sức khỏe, salad cà chua tại Alfredi's Bistro cũng rất lớn đủ để thành một
126 The Klassin Group's
garnered much -
(A) interest
(B) interests
(C) interested
(D) interesting
chọn A Voca Garner: thu vào, tiếp nhận
Gian hàng của Tập đoàn Klassin tại Triển lãm Kiếntrúc Liberty đã thu hút được nhiều sự quan tâm
127 Save 25 percent on
anyprinter - you buy a
laptop computer at Diego's
Electronics
(A) whereas
(B) whenever
(C) such as
(D) seeing that
A whereas: trái lại (=while + clause)
B whenever: bất cứ khi nào
C such as: chẳng hạn như (+N_)
D seeing that: do, nhận thấy
Chọn B
Tiết kiệm 25 phần trăm trên bất kỳ máy in nào khi bạn mua máy tính xách tay tại Diego's Electronics
128.The recently adopted
company's debt according
to a - five-stepplan
(A) managing
(B) manageably
(C) manages
(D) manageable
N cần adj, chọn D Adj adj N
Chọn D Manageable: có thể quản lý đc
Chính sách được thông qua gần đây cơ cấu lại
nợ củacông ty theo một
kế hoạch năm bước có thể quản lýđược
Trang 6129.The quality assurance
department needs to hire
additional staff -
production has increased
by 50 percent
(A) even though
(B) since
(C) because of
(D) therefore
Even though: mặc dù + clause Since: từ khi + time (clause) Since: bởi vì= for= as= now that=
seeing that = because +clause Because of: bởi vì + N Therefore: vì vậy (+ clause)
Bộ phận đảm bảo chất
thêm nhân viên kể từ khi sản xuất tăng 50%
130 Your order cannot
- until we havereceived
full payment served
(A) to process
(B) be processed
(C) being processed
(D) has processed
S= order -V bị động Chọn B Be processed
Đơn hàng của bạn không thể được xử lý cho đến khi chúng tôi nhận được thanh toán đầyđủ từ phục vụ
TEST 1 – PART 6
Question 131 – 134 refer to the following
instructions
appear……., but Mester Movers will work
with you to make the process as simple as
possible Whether youare relocating an office,
factory, or laboratoryacross town or across the
country, we have the people, technology, and
efficiency.We take special care when packing
sure that large items such as desks, filing
cabinets, and chairs are also ready for the move
by providing you with special tags …….…
131
(A) complication
(B) complicated
(C) complicates
(D) complicate
132
(A) handling
(B) handled
(C) handle
(D) handles
Việc chuyển nơi kinh doanh lúc đầu có lẽ sẽ xuất hiện -, nhưng Mester Movers sẽ làm việc với bạn đểlàm cho quá trình đơn giản nhất
có thể Cho dù bạn đang di chuyển một văn phòng, nhà máy hoặc phòng thí nghiệm trên khắp thị trấn hoặc trên toàn quốc,chúng tôi có con người, công nghệ và tài nguyên để - việc di chuyển của bạn một cách hiệu quả Chúng tôi đặc biệt quan tâm khi đóng gói các đốitượng nhỏ và tinh tế - , chúng tôi đảm bảo rằngcác mặt hàng lớn như bàn, tủ hồ sơ
và ghế cũng đã sẵn sàng để di chuyển bằng cách cung cấp cho bạn các thẻđặc biệt -
131 Câu hỏi từ loại (A) N
(B) Ved= adj (C) Vs (D) Vo Appear (linking verb ) + adj Chọn B Complicated
132 Câu hỏi về ĐỘNG TỪ (A) Ving
(B) Ved (C) Vo (D) Vs
To + Vo
KEY C
Trang 7(A) Rather
(B) In brief
(C) In other words
(D) At the same time
134
(A) Our Moving Guide will explain how to
properly affix them
(B) Your employer will tell you when the
movewill occur
(C) We travel on back roads to get them moved
quickly
(D) We have a dozen moving trucks on our
fleet
133 Câu hỏi TỪ VỰNG (A) khá, hơn là
(B) Tóm lại (C) Nói cách khác (D) Đồng thời Xét nghĩa, đang nói về việc chăm sóc đặc biệt của dịchvụ này, và ý sau bổ sung cho ý trước
KEY D
134 Dịch đáp án:
(A) Người hướng dẫn di chuyển của chúng tôi
sẽ giảithích cách gắn chúng đúng cách
(B) Chủ của bạn sẽ cho bạn biết khi nào việc
dichuyển sẽ xảy ra
(C) Chúng tôi đi trên những con đường nhỏ khôngđông đúc để khiến họ di chuyển nhanh chóng
(D) Chúng tôi có một tá xe tải di chuyển trên đội tàucủa chúng tôi
Giải thích: ở phía trên đang nói về việc cung cấp những cái thẻ đặc biệt (special tags), nên chọn đáp ánnói về cách gắn chúng
KEY A Note: back road: = a small road that does not havemuch traffic
Question 135-138 refer to the fllowing
instructions
Purchase Order GuidelinesMapleshades
Medical Center authorizes certain employees
to purchase goods and services for company
related business To purchase a - item or
service, fill out the online request form Use
the form to - a description of the item
needed Also, briefly explain why the purchase
is necessary Note that your - may affect
subsequent decisions If the request entails
replacing a device that is out of order, bring the
matter to the attendion of Mr Rowen, head of
the Maintainance Division, before submitting
the request Please direct any questions
you mayhave related to the purchase of office
supplies and equipment to the Purchasing
Department
135
(A) specify
(B) specific
(C) specifics
(D) specifically
Hướng dẫn đặt hàng Trung tâm y tế Map Meatades
Medical Center ủy quyền cho mộtsố nhân viên mua hàng hóa và dịch vụ cho doanh nghiệp liên quan đến công ty Để mua một mặt hàng hoặc dịch vụ - , hãy điền vàomẫu yêu cầu online Sử dụng mẫu để mộtmô tả của mặt hàng cần thiết Ngoài ra, giải thích ngắn gọn tại sao việc mua là cần thiết Lưu ý rằng - của bạn có thể ảnh hưởng đến cácquyết định tiếp theo Nếu yêu cầu đòi hỏi phải thay thế một thiết bị không còn hoạt động, hãytrình bày vấn đề đến cho ông Rowen, người đứng đầu
Bộ phận Bảo trì, trước khi gửi yêu cầu -Vui lòng gửi bất kỳ câu hỏi nào bạn có thểcó liên quan đến việc mua vật tư và thiết bị văn phòng cho Bộ phận Mua hàng
135 Câu hỏi TỪ LOẠI (A) Vo
(B) adj (C) Ns (D) adv Cần 1 adj bổ nghĩa cho danh từ
Trang 8(A) view
(B) change
(C) provide
(D) find
137
(A) retirement
(B) score
(C) experience
(D) justification
138
(A) He had studied all possible options in
detail
(B) He will determine whether such action is
warrented
(C) It has a staff of six who service our two
officebuildings
(D) It is usually maintained on a monthly basis
KEY B
136 Câu hỏi TỪ VỰNG (A) xem
(B) thay đổi (C) cung cấp (D) tìm Xét nghĩa, CUNG CẤP 1 bản mô tả -KEY C
137 Câu hỏi TỪ VỰNG (A) Sự nghỉ hưu
(B) điểm số (C) kinh nghiệm (D) sự biện minh, việc chỉ ra cái gì đúng… Xét nghĩa, chọn justification
KEY D
138 Dịch đáp án (A) Ông đã nghiên cứu tất cả các lựa chọn có thể1 cách chi tiết
(B) Anh ta sẽ xác định xem hành động đó có được bảo đảm hay không
(C) Nó có một đội ngũ sáu người phục vụ hai tòanhà văn phòng của chúng tôi
(D) Nó thường được bảo trì hàng tháng
Vì phía trước đang đề cập đến Mr, Rowen
KEY B
Question 139-142 refer to the fllowing
instructions
From: Hong Kong Princess Center
Administration
To: All Princess Center residents
Date: 17 Oct
Subject: Higwam workers to maintain C-level
evelators
the past week you may have experienced
increased wait times for our C-level evelators,
which service floors 25 through 36 We have
contacted Higwam, our evelator maintenance
contractor, who repairs in the elevator
shafts This is the alert all resident that
beginningtomorrow and through the end of the
technicians working in the lobby There are
planning to work on on unit at a time in order
to keep the others operational while reapairs
are in progress, so for the next few , there
may continue to be prolonged wait
times. -For any question, please contact our office We
Từ: Trung tâm hành chính Hong Kong Princess
Gửi: Tất cả cư dân Princess Center Ngày: 17 tháng 10
Chủ đề: Công nhân Higwam bảo trì thang máy
Clevel tuần vừa qua, bạn có thể đã trải qua thời gian chờ tăng lên đối với các thang máy C-level củachúng tôi, phục vụ từ tầng 25 đến 36 Chúng tôi đãliên hệ với Higwam, nhà thầu bảo trì thang máy của chúng tôi, người sửa
Đây là cảnh báo đến tất cả cƣ dân rằng bắt đầu vàongày mai và đến cuối tuần, bạn có thể thấy các kỹ thuật viên của Higwam làm việc tại sảnh Họ dựđịnh làm việc tại 1 cái ở một thời điểm để giữ cho những cái khác hoạt động trong khi các công việc sửa chữa đang đƣợc tiến hành, vì vậy trong vài tới, sẽ có thể tiếp tục kéo dài thời gian chờ đợi -Đối với bất
kỳ câu hỏi, xin vui lòng liên hệ vănphòng của
Trang 9apologize for the inconvenience and appreciate
your patience
139
(A) Between
(B) After
(C) Over
(D) Inside
140
(A) was conducting
(B) will be conducting
(C) would conduct
(D) is now conducting
141
(A) hours
(B) days
(C) weeks
(D) months
142
(A) Altenatively, you may use the service
elevator in the rear of the builiding
(B) Complimentary refresh will be available to
the workers in the lobby
(C) Elevator repairs can be costly, which is
why we request your collaboration
(D) Our B-level elevators suffered a service
discruption last month as well
chúng tôi Chúng tôi xin lỗi vì sự bất tiện và đánh giá cao sự kiên nhẫn của bạn
139 Câu hỏi TỪ VỰNG (A) Giữa
(B) Sau (C) Hơn, trong…
(D) Bên trong CỤM TỪ: Over/ for/ during the past week: trongkhoảng 1 tuần vừa qua
KEY C
140 Câu hỏi về động từ
(A) quá khứ tiếp diễn (B) tương lai tiếp diễn (C) tương lai trong quá khứ (D) hiện tại tiếp diễn
Chỗ trống cần V chính, nghĩa tương lai, vì việc sữachữa chưa được tiến hành
KEY B
141 Câu hỏi TỪ VỰNG (A) giờ
(B) ngày (C) tuần (D) tháng Phía trên đề cập đến thời gian sửa chữa là từ ngàymai đến cuối tuần, chọn vài ngày
KEY B
142 Dịch đáp án:
(A) Cách khác, bạn có thể sử dụng thang máy dịchvụ ở phía sau của tòa nhà
(B) Thức ăn đồ uống miễn phí sẽ có sẵn cho cáccông nhân trong sảnh
(C) Sửa chữa thang máy có thể tốn kém, đó là
lý dotại sao chúng tôi yêu cầu sự hợp tác của bạn
(D) Thang máy B-level của chúng tôi cũng bị giánđoạn dịch vụ vào tháng trước
Xét nghĩa, đang nói về sự lựa chọn 1 là phải đợi lâu, 2 là có thể đi thang máy dịch vụ
KEY A
Question 143-146 refer to the fllowing
instructions
DAKAR ( August 4) – Nentique Laboratories,
Inc., announced today the development of a
new varitety of organic wheat that heat
Dozens of plants were cross-pollinated over
many years to produce this variety, known as
GR-712 It joins a growing list of - that can
withstand high temperatures during extended
DAKAR (ngày 4 tháng 8) – Nentique Laboratory, Inc., hôm nay đã công bố sự phát triển của một loại lúa mì hữu cơ mới cái mà chịu được nhiệt Hàng chục cây đã được thụ phấn chéo trong nhiều năm để tạo ra giống này, được gọi là GR-712 Nó tham gia một danh sách ngày càng tăng - có thể chịu được nhiệt
Trang 10dry period Some farmer in regions closeto the
equator focus - on rice production because
rice grows well in hot climates But in the
Sahara, it is too dry for much of the year,
explains company spokesman Admad Niang
―But for a smallinvestment in GR-712 seeds,
farmers will now be able to grow wheat in our
region - This added income can, in turn,
be reinvested in better machinery, which will
farming pratices
143
(A) tolerates
(B) tolerable
(C) tolerate
(D) tolerating
144
(A) fuel
(B) materials
(C) vehicles
(D) crops
145
(A) exclude
(B) exclusion
(C) exclusive
(D) exclusively
146
(A) There is more rainfall in the region in
(B) Nentique believes diversifcation of this
kind willlead to greater profits
(C) A common name for the new species is yet
to bedetermined
(D) This member will also help streamline
Nentique‘s production process
độ cao trong thời gian khô hạn kéo dài Một số nông dân ở vùng gần xích đạo tập trung -vào sản xuất lúa vì lúa phát triển tốt ở vùng khí hậu nóng Nhưng ở Sahara, nó quá khô trong suốt cả năm, người phát ngôn của công ty, ông Admad Niang giải thích ―Nhưng với một khoản đầu tư nhỏ vào hạt giống GR-712, giờ đây nông dân sẽ có thể trồng lúa mì trong khu vực của chúng tôi - Do đó, các khoản thu nhập được thêm vào có thể được tái đầu tư vào các máy móc tốt hơn, điều này sẽ khuyến khích các phương tiện canh tác thân thiện với môi trường hơn
143 Câu hỏi về ĐỘNG TỪ (A) Vs
(B) adj (C) Vo (D) Ving That thay cho wheat là số ít, cần động từ thêm
KEY A
144 Câu hỏi TỪ VỰNG (A) nhiên liệu
(B) nguyên vật liệu (C) phương tiện (D) cây trồng, vụ mùa Xét nghĩa, đang nói về plants (cây cối), chọn crops
KEY D
145 Câu hỏi TỪ LOẠI (A) Vo
(B) N (C) adj (D) adv Chỗ trống cần adv bổ nghĩa cho động từ
KEY D
146 Dịch đáp án:
(A) Có nhiều mưa hơn trong khu vực vào tháng Tám và tháng Chín
(B) Nentique tin rằng đa dạng hóa loại hình này sẽ dẫn đến lợi nhuận lớn hơn
(C) Một tên chung cho các loài mới vẫn chưa được xác định
(D) Thành viên này cũng sẽ giúp hợp lý hóa quy trình sản xuất của Nentique Vì phía sau
đề cập đến added income (thu nhậptăng thêm)
KEY B