1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

M24 đề tinh tú imo số 12

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề M24 Đề Tinh Tú IMO Số 12
Người hướng dẫn Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Thay Dục
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 421,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tinh Tú IMO số 12 Website http //thayduc vn/ Thầy Đỗ Văn Đức – http //facebook com/dovanduc2020 1 Câu 1 Cho hàm số ( )y f x= liên tục trên , hàm số ( )y f x′= có bảng xét dấu như sau x −∞ 3− 0 +∞ ( )[.]

Trang 1

Câu 1 Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên , hàm số y f x= ′( ) có bảng xét dấu như sau

( )

f x′ − || − 0 + Khoảng nào sau đây là khoảng nghịch biến của hàm số f x là ( )

A (−∞;0 ) B (−3;1 ) C ( )0;2 D (2;+ ∞)

Câu 2 Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên tập số thực ?

e

x

y  =    B y =e x C y=2 −x D y x= 2

Câu 3 Khẳng định nào sau đây là sai?

A ∫dx x C= + B dx2 1 C

x = − +x

cos

x = +

Câu 4 Điểm biểu diễn số phức z= − có tọa độ là 2 3i

A (2; 3 − ) B ( )2;3 C ( )3;2 D (−3;2 )

Câu 5 Khối lập phương là khối đa diện đều loại

A { }3;3 B { }4;3 C { }3;4 D { }3;5

Câu 6 Khối cầu có bán kính bằng R thì thể tích khối cầu bằng

3R

Câu 7 Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào đưới đây?

A y= − +x4 3x2− 2 B y= − +x4 2x2− 1 C y= − +x x4 2− 1 D y= − +x4 3x2− 3

Câu 8 Mặt phẳng đi qua trục của hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng a, thể tích của khối trụ bằng

2

a

π

3

a

π

4

a

π

Trang 2

Câu 9 Biết 3 ( )

1

f x x =

1

1− f x xd

Câu 10 Cho a là số thực dương tùy ý khác 1 Giá trị log 10a( )a bằng

log a

Câu 11 Cho số phức z có 1+ =iz 2. Giá trị z bằng

Câu 12 Cho khối nón có thể tích là 15π và chiều cao h = Đường kính đáy của khối nón đã cho là 5

Câu 13 Trong không gian Oxyz cho , u = (0;0;1) và điểm M(0;0;1 ) Tọa độ điểm A để AM u = là

A (0;0;2 ) B (1;1;2 ) C (0;0;0 ) D (1;1;0 )

Câu 14 Hàm số ( ) 4( )2

1

f x =x x− có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 15 Tập xác định của hàm số y= −(1 lnx)12 là

A ( )0;e B (0;e ] C (−∞;e ] D (−∞;e )

Câu 16 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=tanx

cos 2x+C B ln cosx C+ . C

cos 2 1x+ +C D −ln cosx C+

Câu 17 Cho hàm số y f x= ( ) có bảng biến thiên như sau:

( )

f x′ − 0 + 0 −

( )

f x

+∞

3

2

−∞

Số nghiệm thực của phương trình f x + =( ) 1 2 là

Câu 18 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+z2−2x+4z− =4 0 Độ dài đường kính của mặt cầu ( )S là

Trang 3

Câu 19 Cho a b, là hai số thực dương thỏa mãn 2

log a =log b Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Câu 20 Cho hình lập phương có độ dài đường chéo của một mặt bên bằng 4 Thể tích khối lập phương là

A 64 3

Câu 21 Số nghiệm thực của phương trình ln(x − = −2 1) 1 là

Câu 22 Một khối chóp có đáy là tam giác vuông với một góc nhọn bằng 60° và độ dài cạnh huyền bằng 2 ,a

đồng thời chiều cao của khối chóp là 3 a Thể tích của khối chóp bằng

2 a

Câu 23 Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn iz + = là một đường 1 4 tròn có tâm và bán kính bằng

A I( )0;1 ,R =4 B I( )0;1 ,R =2 C I(0; 1 ,− ) R=2 D I(0; 1 ,− ) R=4

Câu 24 Tìm số nguyên dương n thỏa mãn 2( )

0

1 cos nsin d 0,01

π

Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng :

− Mặt phẳng nào sau đây song song với ?d

A x y− =0 B x y z+ − − =1 0 C x+2 1 0.z− = D x+2y+3z+ =4 0

Câu 26 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( )P đi qua ba điểm A(1;0;0 , 2; 1;3) (B − ) và C −( 1;2; 1− ) nhận vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến?

A n =1 (1;1;0 ) B n =2 (1; 1;3 − ) C n =3 (7;7; 4 − ) D n =4 (1; 1;0 − )

Câu 27 Có bao nhiêu cách xếp 2 bạn lớp 10 và 3 bạn lớp 11 vào một băng ghế dài gồm 5 vị trí, biết rằng các bạn cùng lớp phải ngồi gần nhau

Câu 28 Cho tứ diện ABCD có ABC∆ và ∆ABD đều là các tam giác đều cạnh bằng a, và (ABC) (⊥ ABD). Thể tích của tứ diện bằng

8a

Trang 4

Câu 29 Giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) ln x

x

= trên [ ]1;3 là

Câu 30 Trong không gian Oxyz, biết tứ giác OABC là hình bình hành với A(1;2; 3 ,− ) B −( 1;3;5 ) Tọa độ điểm C là (a b c Giá trị của ; ; ) a b c− − là

Câu 31 Số đường tiệm cận (ngang và đứng) của đồ thị hàm số

2

x y

=

− + là

Câu 32 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 3 ( 5) 2 2 10 2222

3

y mx= − m+ x + m− x+

hai điểm cực trị

Câu 33 Biết F x là 1 nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 2

1

x

f x

x

=

2

F  −  F = +a b a b

Tính a b+3

2

Câu 34 Trong không gian Oxyz, cho điểm M − −( 2; 1;3 ) Phương trình mặt phẳng đi qua các điểm lần lượt

là hình chiếu của M lên các trục tọa độ là

x + y + =z

x + y + =z

x y+ + z =

x y+ + z =

Câu 35 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 2 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là

4

a

5

a

5

a

5

a

Câu 36 Cho hình lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ có thể tích bằng 9 Đường thẳng qua trọng tâm G của ∆ABC, song song với AC′, cắt mặt phẳng (BCC B′ ′ tại điểm ) N Thể tích khối chóp N A B C′ ′ ′ bằng

Câu 37 Gọi x x1, 2 là các nghiệm của phương trình 3x− 22 =2x2 − 22x Giá trị 2x1 +2x2 bằng

Trang 5

Câu 38 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị y=(2 1 ln ,x− ) x trục hoành và đường thẳng x = Khi hình e phẳng D quay quanh trục hoành được vật thể tròn xoay có thể tích V được tính theo công thức

1 2

2 1 ln d

1 2

2 1 ln d

V =∫ xx x

1

2 1 ln d

1

2 1 ln d

V =∫ xx x

Câu 39 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác với AB a AC= , =2 ,a BAC =120 ,°

2 5

AA′ = a Thể tích V của khối lăng trụ đã cho bằng

A 4 5.a3 B a3 15 C 3 15

3

a

3

a

27

a ∈   và M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P Tính S=4M −3 m

2

Câu 41 Cho hai số phức phân biệt z z thỏa mãn điều kiện 1, 2 1 2

z z

z z

+

− là số thuần ảo Khẳng định nào đúng?

Câu 42 Cho hình trụ có O O là tâm của hai đáy Xét hình chữ nhật ABCD có ,, ' A B cùng thuộc đường tròn

đáy ( )O sao cho AB a= 3,BC=2a đồng thời (ABCD tạo với mặt phẳng đáy hình trụ góc ) 60 Thể tích 0

của khối trụ bằng

9

a

π

3

a

π

Câu 43 Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(−1; 3;0 , 1; 3;0) (B ) và C(0;0; 3 ) Lấy M Oz∈ sao cho (MAB) (⊥ ABC). Góc giữa (MAB và ) (OAB bằng )

Câu 44 Biết rằng tồn tại duy nhất bộ 3 số hữu tỉ (a b c thỏa mãn ; ; ) 2 1 52 2

1

1

1 x e dx x x a be ce

x

+

trị của a b c+ + bằng

Trang 6

Câu 45 Cho x thỏa mãn 2cos2 sin2 4.

3

x+ x Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để tổng của

giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )= 3cos2x+7sin2 x m+ bằng 20 Tổng tất cả các phần

tử của S bằng

3

3

Câu 46 Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình log3x+log2(m x− )=2 có đúng 2 nghiệm thuộc (0;9 ? ]

Câu 47 Cho các số phức z và 1 z thỏa mãn 2 z z i1+ + =2 1; 3z z1− 2 =10 Khi biểu thức P= 4z2+ +5 3i đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của z1+2z2 bằng

4

Câu 48 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1 ( )

1

1 2

x

=

 = − +

: x+ = y = z+

Biết tồn tại tứ diện đều ABCD với A B∈∆ và , 1 C D∈∆ Tọa độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện này là , 2

A 0;0; 1

2

2

2

2

Câu 49 Cho hàm số y f x= ( ) có đạo hàm liên tục trên (0;+ ∞ thỏa mãn ) ( )1 1; ( )2 lne

2

( )

2

2

1

d ln 2

x f x ′  x=

∫ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x= ( ), trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=2 là

A 2 2ln 2.− B 2 ln 2.− C 3 ln 2.− D 6 3ln 2.−

Câu 50 Cho hàm số f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau: ( )

( )

f x′ − 0 + 0 − 0 + 0 −

Xét g x( )= f x( 2−4x m+ ). Gọi a là số giá trị nguyên của m∈ −[ 22;22] để hàm số g x có nhiều điểm ( ) cực trị nhất, b là số giá trị nguyên của m∈ −[ 22;22] để hàm số g x có ít điểm cực trị nhất Giá trị của ( )

a b− bằng:

- Hết -

Ngày đăng: 21/04/2023, 21:27