1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi vat ly thpt (27)

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử Thpt Năm học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Nguyễn Trói
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 88,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 108 Câu 1 Một[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Trãi

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 108 Câu 1: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần

cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–

√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng

A 2002–√ V

B 1002–√ V

C 400 V

D 200 V

Câu 2: Có hai máy biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) các cuộn sơ cáp có cùng số vòng dây nhưng các

cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp để hở của máy đó là 1,5 Khi đạt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 2 Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 50 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên củ hai máy là bằng nhau Số vòng dây của cuộn sơ cấp mỗi máy là

A 200 vòng

B 100 vòng

C 250 vòng

D 150 vòng

Câu 3: Hai mức cường độ âm chênh lệch nhau là 12 dB Tỉ số cường độ âm của chúng là

A 10

B 12

C 105–√

D 510−−√

Câu 4: Công suất bức xạ của Mặt Trời là 3,9.1026W Cho c=3.108 Để phát ra công suất này, khối lượng

của Mặt Trời giảm đi trong một giờ là:

A 1,56.1013kg

B 4,68.1021kg

C 2,86.1015kg

D 3,12.1013kg

Câu 5: Khi bắn phá hạt nhân nitơ 714N bằng nơtron thì tạo ra đồng vị Bo (115B) và một hạt

A nơtron

B hạt α

C proton

D nơtrinô

Câu 6: Tia hồng ngoại không có tính chất

A làm ion hóa không khí

B mang năng lượng

C có tác dụng nhiệt rõ rệt

D phản xạ, khúc xạ, giao thoa

Câu 7: Tìm phát biểu sai về điện từ trường.

Trang 2

A Điện trường và từ trường không đổi theo thời gian cùng có các đường sức là những đường cong khép kín.

B Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường

biến thiên

C Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy ở các điểm lân cận.

D Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường ở các điểm lân cận.

Câu 8: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số dòng điện xoay

chiều thì hệ số công suất của mạch sẽ

A tăng

B không thay đổi

C giảm rồi tăng

D giảm

Câu 9: Cho một chùm sáng do một bóng đèn dây tóc nóng sáng phát ra truyền qua một bình đựng dung

dịch mực đỏ loãng, rồi chiếu vào khe của một máy quang phổ Trên tiêu diện của thấu kính buông tôi ta

sẽ thấy

A tối đen, không có quang phổ nào cả.

B một vùng màu đỏ.

C một vùng màu đen trên nên quang phổ liên tục.

D một quang phổ liên tục.

Câu 10: Hiện tượng nào dưới đây do ánh sáng bị tán sắc gây ra?

A Hiện tượng cấu vòng

B Hiện tượng quang – phát quang

C Hiện tượng phát xạ lượng từ

D Hiện tượng tia sáng bị đổi hướng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt Câu 11: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt tại hai điểm A và B cách nhau 68 mm, dao động điều

hòa, cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước Trên AB hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm Điểm C là vị trí cân bằng của một phần tử ở mặt nước sao cho AC vuông góc với BC Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại Khoảng cách BC lớn nhất bằng

A 64 mm.

B 68,5 mm.

C 67,6 mm.

D 37,6 mm.

Câu 12: Một nhà máy điện hạt nhân dùng nhiên liệu 23592U trung bình mỗi phản ứng toả ra 200MeV

Công suất 1000MW, hiệu suất 25% Tính khối lượng nhiên liệu đã làm giàu 23592U đến 35% cần dùng trong một năm 365 ngày?

A 4,4 tấn

B 5,4 tấn

C 4,8 tấn

D 5,8 tấn

Câu 13: Năng lượng liên kết riêng là

A năng lượng liên kết tính trung bìng cho một nuclôn trong hạt nhân.

B là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.

C năng lượng cần để giải phsong một nuclôn ra khỏi hạt nhân.

D năng lượng cần để giải phóng một êlectron ra khỏi nguyên tử.

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với tấn số 3 Hz trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm Vận

tốc của chất điểm có độ lớn cực đại bằng

Trang 3

A 0,52 m/s

B 113 cm/s

C 20 cm/s.

D 30 cm/s

Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng, ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc có λ=0,5 um Khi thay ánh

sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ′ thì khoảng vân tăng thêm 1,2 lần Bước sóng λ′ bằng

A 0,68um

B 0,75um

C 0,66um

D 0,6um

Câu 16: Cường độ tức thời của dòng điện trong một mạch dao động là i = 4sin2000t (mA) Tụ điện trong

mạch có điện dung C = 0,25 μF Năng lượng cực đại của tụ điện là

A 4.10−6 J

B 8.10−6 J

C 1,6.10−5 J

D 4.10−5 J

Câu 17: Khi một vật dao động đao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biển thiên tuần hoàn

có dạng F=F0sinΩt Phát biều nào sau đây sai?

A Tần số góc của dao động cưỡng bức bằng E2

B Dao động cưỡng bức là một dao động điều hòa.

C Biên độ đao động cưỡng bức không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

D Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ với Fo và phụ thuộc Ω

Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: Gọi a là khoảng cách hai khe S1 và S2; D là khoảng cách từ

S1S2 đến màn; xo là khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối bậc 8 (xét hai vân này ở hai bên đối với O) Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A λ=xo.a5,5D

B λ=5,5.xo.aD

C λ=2xo.a7,5D

D λ=xo.a9,5D

Câu 19: Chiếu ánh sáng có bước sóng λ = 0,542 μm vào catôt của một tế bào quang điện (một dụng cụ

chân không có hai điện cực là catôt nối với cực âm và anôt nối với cực dương của nguồn điện) thì có hiện tượng quang điện Công suất của chùm sáng chiếu tới là 0,625 W, biết rằng cứ 100 photon tới catôt thì có

1 êlectron bứt ra khỏi catôt Khi đó cường độ dòng quang điện bão hòa có giá trị là

A 2,72 mA

B 2,57 mA

C 4,26 mA

D 2,04 mA

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?

A Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ

B Điện áp giữa hai bản tự điện trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch

C Công suất tiêu thụ của đoạn mạch khác 0

D Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0

Câu 21: Một sóng âm là sóng cầu được phát ra từ nguồn điểm có công suất là 2 W Giả thiết môi trường

không hấp thụ âm và sóng âm truyền đẳng hướng Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 10 m là

A 5.103W/m2

B 1,5.103W/m2

Trang 4

C 1,6.103W/m2

D 6,4.103W/m2

Câu 22: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

Điện áp hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Cho C tăng thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ là

A tăng rồi giảm

B luôn tăng

C luôn giảm

D giảm rồi tăng

Câu 23: Cho mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở R=103–√Ω và độ tự cảm L=31,8 mH

nối tiếp với tụ có điện dung C Biết cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng 5A, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng 100V, tần số f=50 Hz Tính điện dung

A 15,9μF

B 8π.10−6F

C 31,8μF

D 159μF

Câu 24: Dưới tác dụng của một lực F = - 0,8sin5t (N) (t tính bằng giấy) vật 8) khối lượng 400 g dao động

điều hòa Biên độ dao động của vật là ,

A 18 cm.

B 30 cm.

C 32 cm.

D 8 cm.

Câu 25: Ðể gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ rọi vào kim loại phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện.

B Tần số nhỏ hơn một tần số nào đó.

C Tần số có giá trị bất kì.

D Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện.

Câu 26: Kéo lệch con lắc đơn ra khỏi vị trí cân bằng một góc  0 rồi buông ra không vận tốc đầu

Chuyển động của con lắc đơn có thể coi như dao động điều hoà khi nào?

A Khi α0=60∘

B Khi α0 nhỏ sao cho sinα0≈α0

C Khi α0=30∘

D Khi α0=45∘

Câu 27: Một con läc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật m = 100 g dao động trên mặt

phẳng ngang hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là u = 0,02 Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn

10 cm rôi thả nhẹ cho vật dao động Thời gian kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hăn là

A 39,75 s.

B 50 s.

C 25 s.

D 28,25 s.

Câu 28: Tìm câu SAI

A Điện trường tác dụng lên điện tích đứng yên

B Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động

C Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên

D Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động

Trang 5

Câu 29: Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một

bộ tụ điện gồm một tụ điện cố định Co mắc song song với một tụ điện C Tụ điện C có điện dung thay đổi

từ 10 nF đến 170 nF Nhờ vậy mà mạch có thể thu được các sóng vô tuyến có bước sóng từ λ đến 3λ Điện dung của tụ điện Co là

A 45 nF

B 25 nF

C 30 nF

D 10 nF

Câu 30: Sóng vô tuyến nào sau đây không bị phản xạ ở tần điện li?

A Sóng cực ngắn

B Sóng dài

C Sóng ngắn

D Sóng trung

Câu 31: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có cộng hưởng điện, khi tăng điện trở của mạch

thì hệ số công suất của mạch sẽ

A giảm

B tăng

C không thay đổi

D có thể tăng hoặc giảm

Câu 32: Một đoạn mạch xoay chiều AB có điện trở R và cuộn cảm thuần ZL mắc nối tiếp Biết ZL=3R.

Nếu mắc thêm một tụ điện có ZC=R thì hệ số công suất của đoạn mạch AB sẽ

A tăng 2 lần

B gỉảm √2 lần

C tăng √2 lần

D giảm 2 lần

Câu 33: Vỏ máy của một động cơ nổ rung mạnh dần lên khi trục quay động cơ tăng dần tốc độ quay đến

tốc độ 1440 vòng/phút và giảm rung động đi khi tăng tiếp tốc độ quay động cơ Tần số riêng của dao động vỏ máy là:

A 1380 vòng/phút

B 1440 vòng/phút

C 1420 vòng/phút.

D 1400 vòng/phút

Câu 34: Con lắc lò xo dao động diều hòa có tốc độ bằng 0 khi vật ở vị trí

A mà lò xo không biến dạng.

B mà hợp lực tác dụng vào vật bằng 0.

C gia tốc có độ lớn cực đại.

D có li độ bằng 0.

Câu 35: Điều nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ?

A Chiều dài quỹ đạo bằng hai lần biên độ dao động

B Lực căng dây khi vật nặng qua vị trí cân bằng có giá trị bằng trọng lượng của vật

C Tốc độ vật nặng đạt cực đại khi đi qua vị trí cân bằng

D Chu kì con lắc không phụ thuộc khối lượng của vật nặng.

Câu 36: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm 4 cuộn dây giống nhâu mắc nối tiếp, có

suất điện động hiệu dụng 100 V và tần số 50 Hz Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là Фo=0,375 mWb

Số vòng dây của mỗi cuộn dây trong phần ứng là

Trang 6

A 150 vòng

B 37,5 vòng

C 75 vòng

D 300 vòng

Câu 37: Vật chỉ phát ra tia hồng ngoại mà không phát ánh sáng đỏ là:

A vật có nhiệt độ lớn hơn 500°C và nhỏ hơn 2500°C

B vật có nhiệt độ lớn hơn 2500°C

C vật có nhiệt độ nhỏ hơn 500°C

D mọi vật được nung nóng

Câu 38: Từ thông qua một cuộn dây có biểu thức ϕ=ϕ0cos(ωt+π3)

Lúc t = 0, suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có giá trị là

A ωϕ0

B ωϕ02√2

C ωϕ03√2

D ωϕ02

Câu 39: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Biết sóng trên dây có

tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s Số bụng sóng trên dây là

A 4.

B 2.

C 3.

D 5.

Câu 40: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn

định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ sóng trên dây là

A v = 60cm/s.

B v = 75cm/s.

C v = 15m/s.

D v = 12m/s.

Câu 41: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn thứ nhất thực hiện được 8 chu kì dao động và con

lắc đơn thứ hai thực hiện được 10 chu kì dao động Hiều số chiều dài hai con lắc là 18 cm Tính chiều dài hai con lắc

A 32cm và 14cm

B 80cm và 72cm

C 50 cm và 32cm

D 50 cm và 68 cm

Câu 42: Hạt α có động năng Wđα = 4,32 MeV đập vào hạt nhân nhôm gây ra phản

ứng : α+2713Al→3015P+n Biết phản ứng này thu năng lượng 2,7 MeV và giả thiết hai hạt sinh ra sau phản ứng có cùng tốc độ Động năng của nơtron là

A 4,52 MeV

B 6,78 MeV

C 0,226 MeV

D 7,02 MeV

Câu 43: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm,

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sang hỗm hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bbuwossc sóng 0,5um và λ′ thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa đến vân thứ hai cùng màu với vân chính giữa là 19,8mm. λ′ nhận giá trị nào sau đây?

Trang 7

A 0,56um

B 0,76um

C 0,66um

D 0,45um

Câu 44: Tia tử ngoại được phát mạnh nhất từ nguôn nào sau đây?

A Lò sưởi điện.

B Màn hình vô tuyến.

C Hồ quang điện.

D Lò vì sóng.

Câu 45: Bức xạ có tần số f=1014Hz được phát ra từ

A các phản ứng hạt nhân

B vật có nhiệt độ lớn hơn 2000∘

C vật có nhiệt độ lớn hơn 0K

D ống cu-lit-giơ

Câu 46: Sóng điện từ và sóng cơ học không chung tính chất nào?

A Mang năng lượng.

B Truyền được trong chân không.

C Khúc xạ.

D Phản xạ.

Câu 47: Điện năng được truyền đi với công suất P trên một đường dây tải điện với một điện áp ở trạm

truyền là U, hiệu suất của quá trình truyền tải là H Giữ nguyên điện áp trạm truyền trải điện nhưng tăng công suất truyền tải lên k lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện là

A (1-H)kP

B (1+H)Pk

C (1−H)k2P

D (1−H)Pk

Câu 48: Cho một đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp Vôn kế có điện trở rất lớn mắc giữa hai

đầu điện trở thuần chỉ 20 V, giữa hai đầu cuộn cảm thuần chỉ 55 V và giữa hai đầu tụ điện chỉ 40 V Nếu mắc vôn kế giữa hai đầu đạon mạch trên thì vôn kế sẽ chỉ

A 70 V

B 45 V

C 25 V

D 115 V

Câu 49: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 2π7s Chiều

dài của dao động của con lắc bằng:

A 1 m

B 50 cm

C 20 cm

D 1,2 m

Câu 50: Một dây AB dài 50 cm có đầu B cố định Tại đầu A thực hiện một dao động điều hòa có tần số f

= 100 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là v = 10 m/s Số điểm nút, số điểm bụng trên dây (không kể hai đầu dây) là

A 6 nút; 5 bụng.

B 10 nút; 11 bụng

C 9 nút; 10 bụng

D 6 nút; 7 bụng

Trang 8

Câu 51: Để thiết lập một thang bậc về cường độ âm, người ta đưa ra khái niệm

A đặc trưng sinh lí

B mức cường độ âm

C âm sắc

D độ to của âm

Câu 52: Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ m (m là số nguyên dương) trong thí nghiệm

Y-âng là

A (m+12)λDa

B (m−12)λDa

C mλDa

D mλD2a

Câu 53: Cho biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s và trong nước là 1530 cm/s Một âm

truyền trong không khí có tần số 1000 Hz khi truyền vào trong nước có tần số là:

A 1000 Hz

B 222,22 Hz

C 3400 Hz

D 4500 Hz

Câu 54: Trong một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có điện trở R thay đổi được Khi điện trở có giá trị là

30 Ω hoặc 120 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng nhau Muốn công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại cần điều chỉnh bằng nhau Muốn công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại cần điều chỉnh điện trở đạt giá trị là

A 48 Ω

B 60 Ω

C 75 Ω

D 25 Ω

Câu 55: Biết khối lượng các hạt là : mp = 1,007276 u, mn = 1,008670 u, mα = 4,0015 u, 1 u = 930

MeV/c2 Năng lượng tỏa ra khi có 5,6 dm3 khí heli ở điều kiện chuẩn tạo thành từ các nuclôn là

A 8,5.1013 J

B 6,8.1011 J

C 4,5.1011 J

D 2,7.1012 J

Câu 56: Một người đứng cách nguồn phát âm 8m khi công suất nguồn là P Khi công suất nguồn giảm

một nửa, người đó lại gần nguồn một đoạn bằng bao nhiêu để cảm nhận độ to như cũ

A 4(2−2–√) m

B 4 m

C 42–√ m

D 2 m

Câu 57: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có Rô-to gồm 4 cặp cực, muốn tần số dòng điện xoay chiều

mà máy phát ra là 50 Hz thì Rô-to phải quay với tốc độ là

A 3000 vòng/phút.

B 1500 vòng/phút.

C 500 vòng/phút

D 750 vòng/phút.

Câu 58: Một phản ứng nhiệt hạch xảy ra trên các vì sao là:

 411H→42He+2X+200v+2γ

Trang 9

 Hạt X trong phương trình là là hạt

A Pôzitron

B Êlectron

C Proton

D Nơtron

Câu 59: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 mF

Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ điện bằng 6V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng

A 2,5.10−5J

B 10−5J

C 5.10−5J

D 5.10−2J

Câu 60: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng quang điện

Câu 12 Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4um Mỗi photon ánh áng này mang năng lượng sấp xỉ bằng

G 2,49.10−31 J

H 4,97.10−31 J

A 2,49.10−19 J

B Các phôtôn quang điện luôn bắn ra khỏi kim loại theo phương vuông góc với bề mặt kim loại.

C Giới hạn quang điện của kim loại tỉ lệ với công thoát êlectron của kim loại.

D Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi tần số của ánh sáng kích thích nhỏ hơn tần số giới hạn f0 nào

đó

E 4,97.10−19 J

F Giới hạn quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại.

Câu 61: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: khi chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,6um vào hai

khe, người ta đo đdduwocwc khoảng cách giữa vân tối thứ 5 (tính từ vân sáng trung tâm) và vân sáng bậc

2 gần nhau nhất bằng 2,5mm Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Khoảng cách giữa hai khe bằng

A 0,6mm

B 2mm

C 1,5mm

D 1,2mm

Câu 62: Trong dao động duy trì

A biên độ và tần số giữ nguyên như khi hệ dao động tự do.

B tần số đao động bằng tần số ngoại lực.

C biên độ và tân số thay đôi theo tằn số của ngoại lực.

D biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực

Câu 63: Chất phóng xạ 21084Po phát ra tia α và biến đổi thành 20682Pb  Biết khối lượng các hạt là

mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hết là

A 2,2.1010J;

B 2,8.1010J

C 2,5.1010J;

D 2,7.1010J;

Câu 64: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

A chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt

B bằng giá trị trung bình chia cho 2–√

Trang 10

C bằng giá trị cực đại chia cho 2

D được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

Câu 65: Một mạch điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L mắc nối tiếp với điện trở R và tụ điện có điện

dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp: u=U2–√cos2πft thì thấy 8π2f2LC=1 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mạch điện này?

A Đoạn mạch có tính dung kháng

B Điện áp hiệu dụng URL=U

C Hệ số công suất của mạch có thể bằng 0,8

D Cường độ i có thể chậm pha so với u

Câu 66: Cho một đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp Vôn kế có điện trở rất lớn mắc giữa hai

đầu điện trở thuần chỉ 20 V, giữa hai đầu cuộn cảm thuần chỉ 55 V và giữa hai đầu tụ điện chỉ 40 V Nếu mắc vôn kế giữa hai đầu đạon mạch trên thì vôn kế sẽ chỉ

A 115 V

B 70 V

C 45 V

D 25 V

Câu 67: Một thấu kính hội tụ mỏng nhỏ có hai mặt cầu cùng bán kính 10 cm Chiết suất của thấu kính với

tia tím bằng 1,69 và đối với tia đỏ bằng 1,60 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của tia màu tím và tiêu điểm của tia máu đỏ bằng:

A 1,087cm

B 1,801cm

C 1,184cm

D 1,815cm

Câu 68: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m, dao động nhỏ với chu kì T Nếu tăng khối lượng

vật nặng thêm một lượng m′=2m thì chu kì của vật bằng:

A 2T

B không đổi

C 2–√T

D T2√

Câu 69: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong môi trường với vận tốc 4 m/s Dao động của các phần

tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt là 31 cm và 33,5 cm, lệch nhau góc

A 2π rad

B π2 rad

C π3 rad

D π rad

Câu 70: Khi nói về sóng cơ, phát biêu nào sau đây sai

A, Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gân nhau nhât trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau. 

A Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua biện độ của sóng là biên độ dao động của phần tử

môi trường

B Sóng trong đó các phân tử của môi trường dao động theo phương trùng phương truyền sóng gọi là

sóng dọc

C Sóng trong đó các phân tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền

sóng gọi là sóng ngang

Câu 71: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm Lo

và một tụ có điện dụng Co, khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng λ0 Nếu dùng n tụ điện giống

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w