1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi vat ly thpt (272)

15 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vật lý THPT năm học 2022 - 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Trãi, Nam Định
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi thử tốt nghiệp
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 120 Câu 1 Cho[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Trãi

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 120 Câu 1: Cho đoạn mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp, trong dố R là một biến trở Đặt vào hai đầu đoạn

mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U = 120 V Khi điện trở biến trở bằng 40 Ω hoặc

160 Ω thì đoạn mạch tiêu thụ cùng công suất Khi điều chỉnh biến trở, công suất cực đại mà đoạn mạch có thể đạt được là

A 90 W

B 72 W

C 144 W

D 180 W

Câu 2: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua li độ x = 0,5A

theo chiều dương thì trong nửa chu kì đâu tiên, tốc độ của vật băng 0 ở thời điểm

A t=T4

B t=T6

C t=T12

D t=T8

Câu 3: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn là 2,0s Sau khi tăng chiều dài của con lắc

thêm 21cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2s Chiều dài ban đầu của con lắc này là

A 100 cm

B 101 cm

C 99 cm

D 98 cm

Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường

g. Đưa con lắc này lên thang máy đang chuyển động nhanh dần đều hướng lên trên với gia tốc a=0,1g. Độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng khi con lắc ở trên thang máy sẽ:

A tăng 10%

B tăng 1%

C giảm 20%

D giảm 2%

Câu 5: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10−2πH mắc nối tiếp với tụ

điện có điện dung 10−10π F Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng

A 3.10−6 s.

B 2.10−6 s.

C 4.10−6 s.

D 5.10−6 s.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong

mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?

A Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động

B Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.

C Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch

Trang 2

D Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và

năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn

mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C (R=LC−−√) Thay đổi tần số đến các giá trị f1

và f2 thì cường độ dòng điện trong mạch là như nhau và công suất của mạch lúc này là P0 Thay đổi tần

số đến giá trị f3 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện cực đại và công suất lúc này là P Biết

rằng (f1f3+f2f3)2=252.Giátrịcủa\frac{P0}{P}$ gần giá trị nào nhất sau đây

A 0,45

B 0,57

C 0,66

D 2,2

Câu 8: Một phản ứng phân hạch : 10n+23592U→13953I+9439Y+3(10n) Biết các khối

lượng : 235U=234,99332u; 139I=138,897000u ; 94Y=93,89014u ; 1u=931,5MeV/c2; mn=1,00866u Năng lượng tỏa ra kho phân hạch một hạt nhân 235U là

A 182,157 MeV

B 168,752 MeV

C 195,496 MeV

D 175,923 MeV

Câu 9: Hai sóng kết hợp là?

A Hai sóng luôn đi kèm với nhau.

B Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.

C Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.

D Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

Câu 10: Một phản ứng phân hạch của U235 là: 23592U+n→9542Mo+13957La+2n

Cho mU=234,9900u; mMo=94,8800u; mLa=138,8700uu; mn=1,0087u; u=931,5MeV/c2

 Năng lượng toả ra của phản ứng trên là

A 4,75.10−10J

B 3,45.10−11J

C 8,83.10−11J

D 5,79.10−12J

Câu 11: Một sóng âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương

ứng là v1,v2,v3 Nhận định nào sau đây là đúng?

A v3>v2>v1.

B v3>v2>v1

C v1>v2>v3

D v2>v1>v3.

Câu 12: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha:

A lúc cực bắc của Rô-to đối diện cuộn 1 thì suất điện động ở cuộn 1 bằng 0.

B Dòng điện từ máy phát  phải được đưa ra ngoài bằng cách mắc hình sao

C suất điện động trong ba cuộn dây cũng lệch pha nhau 120∘ vì cùng ba pha với từ thông qua ba cuộn

dây

D có nguyên tắc hoạt động khác với nguyên tắc hoạt động máy phát điện xoay chiều 1 pha

Câu 13: Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu dưới có vật m, dao động với biên độ 6,25 cm, tỉ số giữa lực

cực đại và lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 5/3; lấy g = π2 = 10 m/s2 Tần

số dao động là

A 0,75 Hz.

Trang 3

B 1 Hz

C 0,25 Hz

D 0,5 Hz

Câu 14: Bước sóng là:

A khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dạo động ngược pha.

B quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong một giây

C khoảng cách giữa hai phần tử của sóng gần nhau nhất cùng trên một hướng truyền sóng dao động cùng pha.

D khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phân tử sóng.

Câu 15: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bước sóng 500 nm H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1

tới màn M Lúc đầu người ta thấy H là một cực đại giao thoa Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lượng sáng lần thứ nhất thì độ dịch là 7 m Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 1635 m Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là

A 0,5 mm

B 2mm

C 1,8mm

D 1mm

Câu 16: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện

xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

A giảm.

B bằng 1.

C không thay đổi.

D tăng.

Câu 17: Từ trường quay là do dòng điện xoay chiều 3 pha (có tần số f) tạo ra có tần số quay là

A f′<f

B f′=f3

C f′=3f

D f′=f

Câu 18: Đốt với dao động cơ tắt dần thì

A thể nâng giảm dẫn theo thời gian.

B động năng cực đại giảm dần theo thời gian.

C khối lượng vật nặng càng lớn sự tắt dần càng nhanh.

D chu kì đao động càng lớn thì đao động tắt dần càng chậm.

Câu 19: Chọn ý sai Quang phổ vạch phát xạ

A của mỗi nguyên tố hoá học sẽ đặc trưng cho nguyên tố đó.

B do các chất khí ở áp suất thấp, khi bị nung nóng phát ra.

C của các nguyên tố sẽ giống nhau khi cùng điều kiện để phát sáng.

D gồm những vạch sáng riêng lẻ ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là ?

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

A cùng pha ban đầu.

B cùng biên độ.

C cùng pha.

D cùng tần số góc.

Câu 21: Chọn phát biểu sai

Trang 4

A Các màu không đơn sắc là hỗn hợp của nhiều màu đơn sắc với tỉ lệ khác nhau

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C Bước sóng của sóng điện từ rất nhỏ só với bước sóng của sóng cơ

D Những ánh sáng có bước sóng lân cận nhau thì gần như có một màu

Câu 22: Điện năng được truyền đi với công suất P trên một đường dây tải điện với một điện áp ở trạm

truyền là U, hiệu suất của quá trình truyền tải là 90% Nếu giữ nguyên điện áp trạm truyền trải điện nhưng giảm công suất truyền tải đi 2 lần thì hiệu suất truyền tải điện khi đó là

A 95%

B 85%

C 90%

D 80%

Câu 23: Sóng cơ

A là dao động của mọi điểm trong môi trường.

B là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

C là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

D là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

Câu 24: Tìm phát biểu sai Trong dao động cưỡng bức

A hiện tượng đặc biệt xảy ra là hiện tượng cộng hưởng.

B biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

C điều kiện cộng hưởng là tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.

D khi có cộng hưởng, biên độ dao động tăng đột ngột và đạt día trị cực đại.

Câu 25: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng

A thay đổi, phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần

B không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần

C thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền theo môi trường nào

D không bị thay đổi khi áng sáng truyền trong chân không

Câu 26: Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm

thuần có độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều 100 V – 50 Hz Điều chỉnh L để R2 = (6,25.L)/C và điện áp ở hai đầu cuộn cảm lệch pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AB góc π/2 Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là

A 20 (V)

B 50 (V)

C 40 (V)

D 30 (V)

Câu 27: Tụ xoay gồm tất cả 19 tấm tôn có diện tích S=3,14cm2, khoảng khắc giữa hai tấm liên tiếp là

d=1mm Tính điện dung của tụ xoay Mắc hai đầu tụ xoay với cuộn cảm L=5mH Hỏi khung dao động này có thể thu sóng điện từ có bước sóng bao nhiêu?

A 656m

B 942m

C 134m

D 786m

Câu 28: Trong phản ứng hạt nhân:

2512Mg+X→2211Na+α  và 105B+Y→α+84Be

- Thì X và Y lần lượt là :

Trang 5

A electron và đơtơri

B proton và electron

C proton và đơrơti

D triti và proton

Câu 29: Nối hai đầu đạon mạch R, L, C mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều có tần số f1 thì cảm

kháng là 15 Ω và dung kháng là 60 Ω Nếu mạng điện có tần số f2 = 50 Hz thì dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Tần số f1 là

A 200 Hz

B 150 Hz

C 100 Hz

D 25 Hz

Câu 30: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không đổi?

A Tần số dao động

B Biên độ dao động

C Bước sóng

D Vận tốc truyền sóng

Câu 31: Mạch điện gồm một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp Nếu tần số của dòng điện giảm

thì hệ số công suất của mạch

A tăng

B không đổi

C giảm rồi tăng

D giảm

Câu 32: Hai laze A và B có công suất phát quang tương ứng là 0,5W và 0,6W Biết  tỉ số giữa số photon

của laze B với số photon của laze A phát ra trong cùng một đơn vị thời gian là 215 Tỉ số bước

sóng  λAλB của hai bức xạ là

A 81

B 181

C 19

D 9

Câu 33: Một vật dao động điêu hòa trên quỹ đạo dài 12 cm Thời gian ngăn nhất để vật đi được quãng

đường 6 cm là 0,2 s Thời gian dài nhât để vật đi được

quãng đường 6 cm là 

A 0,27s.

B 0,6s.

C 0,3s.

D 0,4s.

Câu 34: Chiều chùm ánh sáng trắng hẹn vào mật nước với  góc tới i>0 Chùm tia sáng khi vào nước là

chùm tia phân kì có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím và có

A tia đỏ lệch nhiều nhất

B tia đỏ lệch xa pháp tuyến nhất

C tia tím gần mặt nước nhất

D tia đỏ chuyển động chậm nhất

Câu 35: Phản ứng nhiệt hạch là

A là sự phân chia một hạt nhân thành hai hạt nhân ở nhiệt độ rất cao

B sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn

Trang 6

C là sự phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn

D sự kết hợp các hạt nhân trung bình thành một hạt nhân nặng hơn

Câu 36: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ

A Sóng điện từ là sóng ngang.

B Sóng điện từ truyền được trong chân không.

C Sóng điện từ là sóng dọc.

D Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số.

Câu 37: Mắc đoạn mạch gồm biến trở R và một cuộn cảm thuần có L = 3,2 mH và một tự có điện dung

C=2μF mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều Để tổng trở của mạch là Z=ZL+ZC thì điện trở R phải có giá trị bằng

A 40 Ω

B 80 Ω

C 100 Ω

D 60 Ω

Câu 38: Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để

A xác định chu kì sóng.

B xác định tần số sóng.

C xác định năng lượng sóng.

D xác định tốc độ truyền sóng.

Câu 39: Chiết suất phụ thuộc vào bước sóng:

A xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khí.

B chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng.

C là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh.

D chỉ xảy ra với chất rắn.

Câu 40: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật

A bảo toàn khối lượng

B bảo toàn số nơtron

C bảo toàn số proton

D bảo toàn số nuclôn

Câu 41: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x=2cos(2πt−2π3) (cm) Thời điểm vật qua vị trí

có li độ x=3–√ cm và đang đi theo chiều (-) lần thứ 20 là:

A 15,34 s.

B 20,56 s

C 18,35 s.

D 19,42 s.

Câu 42: Tia X có bản chất là

A chùm êlectron có tốc độ rất lớn

B sóng điện từ có tần số rất lớn

C chùm ion phát ra từ catôt bị đốt nóng

D sóng điện từ có bước sóng rất lớn

Câu 43: Một sóng cơ truyền qua một môi trường vật chất Két luận nào sau đây là sai?

A Trong không khí, các phân tử khí dao động theo phương truyền sóng

B Trên mặt nước, các phần tử nước đao động theo phương vuông góc với mặt nước

C Vận tốc đao động của các phân tử môi trường bằng tốc độ truyền sóng

D Các phần tử môi trường dao động khi có sóng truyền qua.

Trang 7

Câu 44: Thí nghiệm có thể sứ dụng để thực hiện đo bước sóng ánh sáng là thí nghiệm

A giao thoa ánh sáng với khe Y-âng.

B về ánh sáng đơn sắc

C tổng hợp ánh sáng trắng

D tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.

Câu 45: Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?

A u bằng 112 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 6112C

B u bằng 112 khối lượng của một nguyên tử Cacbon 

C u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô 11H

D u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 11H

Câu 46: Dòng điện xoay chiều có cường độ i=I0cos(100πt+φ) thì trong 1s dòng điện đổi chiều bao nhiêu

lần

A 100

B 50

C 20

D 60

Câu 47: Đồng vị có thể phân hạch khi hấp thụ notron chậm là

A 23992U

B 23892U

C 23592U

D 23492U

Câu 48: Trên mặt bàn nhẵn có một con lắc lò xo nằm ngang với quả cầu có khối lượng m=100g, con lắc

có thể dao động với tần số 2 Hz Quả cầu nằm cân bằng Tác dụng lên quả cầu một lực có hướng nằm ngang và có độ lớn bằng N trong thời gian 3.10−3s; sau đó quả cầu dao động điều hoà Biên độ dao động của quả cầu xấp xỉ

A 0,6 cm

B 4.8 cm

C 6,7 cm

D 10 cm

Câu 49: Dòng điện trong mạch LC có biểu thức i = 0,01cos(2000t)(mA) Tụ điện trong mạch có điện

dung C = 10mF Độ tự cảm L của cuộn dây là

A 0,1H.

B 0,05H.

C 0,025H.

D 0,25H

Câu 50: Tia hồng ngoại

A truyền đi trong chân không với tốc độ bằng tốc đọ ánh sáng

B khác bản chất với sóng vô tuyến

C có cùng bản chất với sóng siêu âm

D không thể truyền được trong chân không

Câu 51: Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hạch?

A 21H+31H→42He+10n

B 199F+11H→1680+21He

C 23592U+n→9542Mo+13957La+2n+7e

Trang 8

D 21H+21H→32He+10n

Câu 52: Một cần rung dao động với tần số 20 Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn lõm là những

vòng tròn đồng tâm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Ở cùng thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp (tính từ cần rung) có đường kính chênh lệch nhau

A 4 cm

B 8cm

C 6 cm

D 2 cm

Câu 53: Cho dòng điện ba pha đi vào ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha Theo thứ

tự gọi là chu kì của dòng điện ba pha, của từ trường quay và roto là T1, T2 và T3 thì

A T1 = T2 < T3

B T1 < T2 = T3

C T1 = T2 > T3

D T1 > T2 = T3

Câu 54: Độ cao của âm gắn liền với

A biên độ dao động của âm

B năng lượng của âm

C chu kì dao động của âm

D tốc độ truyền âm

Câu 55: Trong một môi trường có sóng cơ lan truyền với tần số f = 20 Hz Biết khoảng cách giữa hai

điểm dao động ngược pha trên cùng phương truyền sóng cách nhau 7,5 cm và tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 55 cm/s đến 70 cm/s/ Bước sóng của sóng này là

A 4,5 cm.

B 5,0 cm.

C 3,0 cm.

D 6,0 cm.

Câu 56: Chọn phát biểu sai:

A Mạch dao động LC hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm.

B Trong mạch LC năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn đồng pha với nhau.

D Dao động trong mạch LC trong nhà máy phát dao động điều hòa dùng tranzito là dao động duy trì Câu 57: Thiết bị điện tử nào dưới đây có cả máy thu và máy phát sóng vô tuyến?

A máy vi tính

B remote điều khiển ti vi

C điện thoại di động

D máy điện thoại để bàn

Câu 58: Sóng âm có tần số 450 Hz làn truyền với vận tốc 360 m/s trong không khí Hai điểm cách nhau

1m trên cùng phương sẽ dao động

A lệch pha π4

B vuông pha

C ngược pha

D cùng pha

Câu 59: Một dây đàn hồi hai đầu dây cố định đang xảy ra sóng dừng. Điểm trên dây cách bụng sóng

khoảng d=1,4λ (λ là bước sóng) sẽ dao động như thế nào với bụng sóng này:

A lệch pha 1,4π

Trang 9

B cùng pha

C ngược pha

D vuông pha

Câu 60: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biên áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng

200 V Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12,5 V Khi nỗi hai đầu cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50V Bỏ qua mọi hao phí, có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng

A 6

B 8

C 15

D 4

Câu 61: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+π6) (V)

thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(ωt+π3) (A) Đoạn mạch này có

A ZL−ZC=R3√

B ZC−ZL=R3–√

C ZC−ZL=R3√

D ZL−ZC=R3–√

Câu 62: Hai âm có âm sắc khác nhau vì chúng có

A độ cao và độ to khác nhau.

B số lượng và tỉ lệ cường độ các họa âm khác nhau.

C cường độ khác nhau.

D tần số khác nhau.

Câu 63: Chọn câu sai? Dung kháng của tụ điện

A càng lớn khi tần số của dòng điện và điện dung của tụ càng nhỏ

B phụ thuộc vào điện áp đặt vào hai bản tụ

C có tác dụng là cho dòng điện sớm pha π2 so với điện áp giữa hai bản tụ

D là đại lượng biểu hiện sự cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện.

Câu 64: Trong ống Rơn – ghen, phần lớn động năng của các êlectron khi đến đối catôt:

A chuyển thành năng lượng tia Rơn – ghen

B chuyển thành nội năng làm nóng đối catôt

C bị phản xạ trở lại

D truyền qua đối catôt

Câu 65: Chọn phát biểu sai:

A hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha chị dựa,trên hiện tượng cảm ứng điện từ

B trong động cơ điện xoay chiều, điện năng được biến đổi thành cơ năng

C trong động cơ không đồng bộ ba pha stato là phần cảm

D dòng điện xoay chiều ba pha có ưu điểm lớn là có thể tạo ra từ trường quay mạnh.

Câu 66: Biên độ đao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào

A pha ban đầu của ngoại lực tác dụng vào vật

B lực cản của môi trường

C Sự chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động

D tần số ngoại lực tác đụng vào vật.

Câu 67: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

Trang 10

A trong quá trình lan truyền điện từ trường, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ tại

một điểm luôn vuông góc với nhau

B điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là trường điện

từ

C nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy

D điện trường không lan truyền được trong môi trường điện môi\

Câu 68: Một chùm tia sáng song song gồm hai thành phần đơn sắc mà chiết suất thủy tinh đối với chúng

lần lượt là n1=2–√, n2=3–√, chiếu từ chân không vào một tấm thủy tinh có bề dày d=10mm, có góc tới i=60∘ Để cho hai chùm tia ló màu khác nhau, sau tấm thủy tinh tách rời nhau thì bề rộng chùm tia không được lớn hơn

A 5(3–√−13−−√)mm

B 5(5–√−3–√)mm

C 5(53−−√−13−−√)mm

D 5(35−−√−13−−√)mm

Câu 69: Vật m1 gắn với một lò xo dao động với chu kì T1 = 0,9 s Vật m2 gắn với lò xo đó thì dao động

với chu kì T2 = 1,2 s Gắn đồng thời cả hai vật m1, m2 với lò xo nói trên thì hệ vật sẽ dao động với chu kì

A T12 = 1,2 s

B T12 = 1,5 s

C T12 = 5,14 s

D T12 = 0,3 s

Câu 70: Có các nguồn phát sáng sau:

1 Bếp than đang cháy sáng

2 Ống chưa khí hyđrô loãng đang phóng điện

3 Ngọn lửa đèn cồn có pha muối

4 Hơi kim loại nóng sáng trong lò luyện kim

5 Khối kim loại nóng chảy trong lò luyện kim

6 Dây tóc của đèn điện đang nóng sáng

Những nguồn sau đây cho quang phổ liên tục:

A 3 ; 5 ; 6

B 1 ; 5 ; 6

C 4 ; 3 ; 6

D 1 ; 2 ; 4

Câu 71: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trình dao động là: x=3cos(10πt+π6) (cm)

Sau t=115 s, kể từ t = 0, vật đã đi quãng đường

A 9 cm

B 33–√ cm

C 6 cm

D 4,5 cm

Câu 72: Đối với âm cơ bản và họa âm thứ hai do cùng một cây đàn phát ra thì

A tần số họa âm thứ hai bằng nửa tần số âm cơ bản.

B họa âm thứ hai có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

Ngày đăng: 20/04/2023, 13:07

w