Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 114 Câu 1 M[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 114 Câu 1: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với bộ đèn dây tóc loại điện áp định
mức là 220V Khi bộ đèn gồm 500 bóng mắc song song thì chúng hoạt động đúng định mức Khi bộ đèn gồm 1500 bóng mắc song song thì công suất của chúng chỉ đạt 83.4% công suất định mức Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng là
A 231 V.
B 310 V.
C 250 V
D 271 V.
Câu 2: Trên bề mặt chất lỏng, tại hai điểm S1, S2 có hai nguồn dao động với phương
trình u=4cos40πt (mm), tốc độ truyền sóng là 120 cm/s Gọi I là trung điểm của S1, S2 sao cho A, B lần lượt cách I các khoảng 0,5 cm và 2 cm Tại thời điểm t vận tốc của điểm A là 123–√ (mm) thì vận tốc dao động tại điểm B là
A −123–√ cm/s
B 63–√ cm
C -12 cm/s
D 43–√ cm/s
Câu 3: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng thu năng lượng?
A 21H+31H→42He+10n
B 146C→147He+−10e
C 42H+147N→178O+11p
D 411H→42He+20+1e+
Câu 4: Sự đảo (hay đảo sắc) vạch quang phổ là:
A sự thay đổi màu sắc các vạch quang phổ.
B sự đảo ngược, từ vị trí ngược chiều khe mây thành cùng chiều.
C sự đảo ngược trật tự các vạch quang phổ.
D sự chuyển một sáng thành vạch tối trên nền sáng, do bị hấp thụ.
Câu 5: Chọn phát biểu đúng.
A Hệ số công suất của đoạn mạch cosφ=0,5 chứng tỏ cường độ dòng điện trong mạch trễ pha π/3 so
với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B Hệ số công suất của đoạn mạch cosφ=√3/2 chứng tỏ cường độ dòng điện trong mạch sớm pha π/6
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C Hệ số công suất của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp phụ thuộc tần số dòng điện trong mạch.
D Có hai cuộn day mắc nối tiếp, cuộn dây nào có hệ số công suất lớn hơn thì công suất sẽ lớn hơn Câu 6: Khi điện áp giữa hai bản tụ biến thiên theo thời gian thì
A trong tụ điện không phát sinh ra từ trường vì không có dòng điện chay qua lớp điện môi giữa hai
bản tụ điện
B trong tụ điện không xuất hiện cả điện trường và từ trường vì môi trường trong lòng tụ điện không
dẫn điện
Trang 2C trong tụ điện chỉ xuất hiện điện trường biến thiên mà không có từ trường vì không có dòng điện.
D trong tụ điện xuất hiện điện từ trường và từ trường biến thiên với cùng một tần số.
Câu 7: Trong mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện tích cực đại của tụ điện là 50 nC,
cường độ dòng điện cực đại là 4π mA Tần số dao động điện từ tự do trong mạch là:
A 100kHz
B 80 kHz
C 40 kHz
D 50 kHz
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, khe S phát ra đông thời 3 ánh sáng đơn sắc, có bước sóng
tương ứng là λ1=0,4um, λ2=0,48um và λ1=0,64um.Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu cùng i màu vân trung tâm, số vân sáng không phải đơn sắc là
A 44.
B 11.
C 35.
D 9.
Câu 9: Đồng vị có thể phân hạch khi hấp thụ notron chậm là
A 23892U
B 23592U
C 23992U
D 23492U
Câu 10: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m
Ở thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân băng ,một góc α=0.09rad, rồi thả nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân băng thì sợi dây bị đứt Bỏ qua mọi sức cản lấy g=10m/s2 Vật m cách mặt đất một khoảng
đủ lớn Tốc độ của vật nặng ở thời điểm 0,55 s kế từ khi thả vật có giả trị xấp xỉ bằng:
A 0,282 m/s.
B 5,507 m/s.
C 5,41 m/s.
D 0,575 m/s.
Câu 11: Một con lắc lò xo dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kì, biên độ dao động của nó giảm 2,5%
Phần năng lượng của con lắc bị mất đi sau mỗi chu kì là
A 9,5%
B 6%
C 7,5%
D 5%
Câu 12: Khi ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, bị tách ra thành các chùm tia có màu sắc khác nhau là
do hiện tượng
A tán xạ ánh sáng
B phản xạ ánh sáng
C khúc xạ ánh sáng
D tán sắc ánh sáng
Câu 13: Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng có bước sóng từ 0,38um đến 0,76um Tần
số của ánh sáng nhìn thấy có giá trị:
A từ 3,95.1014Hz đến 7,89.1014Hz
B từ 4,20.1014Hz đến 6,50.1014Hz
C từ 3,95.1014Hz đến 8,50.1014Hz
D từ 4,20.1014Hz đến 7,89.1014Hz
Trang 3Câu 14: Chu kì dao động bé của con lắc đơn phụ thuộc vào:
A khối lượng của vật nặng
B gia tốc trọng trường
C biên độ dao động
D năng lượng của dao động
Câu 15: Trong chân không, xét các tia: tỉa hồng ngoại, tia từ ngoại, tia X và tia đơn sắc lục Tia có bước
sóng nhỏ nhất là
A tia tử ngoại
B tia X
C ta đơn sắc lục
D tia hồng ngoại
Câu 16: Ánh sáng từ nguồn nào sau đây cho quang phổ hấp thụ?
A Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ.
B Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng.
C Ánh sáng của Mặt Trời thu được trên Trái Đất.
D Ảnh sáng từ bút thử điện.
Câu 17: Chọn phát biểu sai
A Những ánh sáng có bước sóng lân cận nhau thì gần như có một màu
B Bước sóng của sóng điện từ rất nhỏ só với bước sóng của sóng cơ
C Các màu không đơn sắc là hỗn hợp của nhiều màu đơn sắc với tỉ lệ khác nhau
D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
Câu 18: Con lắc lò xo dao động diều hòa có tốc độ bằng 0 khi vật ở vị trí
A gia tốc có độ lớn cực đại.
B mà lò xo không biến dạng.
C có li độ bằng 0.
D mà hợp lực tác dụng vào vật bằng 0.
Câu 19: Vật chỉ phát ra tia hồng ngoại mà không phát ánh sáng đỏ là
A vật có nhiệt độ nhỏ hơn 500∘
B vật có nhiệt độ lớn hơn 500∘ và nhỏ hơn 2500∘
C vật có nhiệt độ lớn hơn 2500∘
D mọi vật được nung nóng
Câu 20: Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ B Tại thời điểm t1 thì vật có li độ và tốc
độ lần lượt là a1, v1, tại thời điểm t2 thì vật có li độ và tốc độ lần lượt là a2, v2 Tốc độ góc ω được xác định bởi công thức
A ω=a21−a22v22−v21−−−−√
B ω=v21−v22a22−a21−−−−√
C ω=v21−v22a22−a21−−−−√
D ω=a21−a22v21−v22−−−−√
Câu 21: Cho ánh sáng từ một nguồn qua máy quang phổ thì ở buồng ảnh ta thu được dải sáng có màu
biến đổi liên tục từ đỏ đến vàng Quang phổ của nguồn đó là quang phổ
A vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ
B liên tục
C vạch phát xạ
D vạch hấp thụ
Trang 4Câu 22: Một vật thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa có cùng tần số, dao động cùng
phương và có cơ năng là W Nếu chỉ thực hiện từng dao động thành phần, vật có cơ năng tương ứng là W1 và W2 Độ lệch pha của hai dao động được xác định bằng công thức
A cosφ=W2−W21−W222W1W2√
B cosφ=(W21+W22)−W22W1W2√
C cosφ=W2−W21−W222W1W2
D cosφ=W−(W1+W2)2W1W2√
Câu 23: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz, dao động truyền đi với tốc độ 0,4 m/s trên phương
Ox Trên phương này có hai điểm P và Q, theo thứ tự đó PQ = 15 cm Cho biên độ của sóng a = 1 cm và không thay đổi khi sóng truyền đi Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1 cm thì li độ tại Q là
A 1 cm
B 2 cm
C 0
D -1 cm
Câu 24: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa là: x=−5cos(10πt+π6)cm Chọn đáp án
đúng:
A Li độ ban đầu x0 = 5 cm
B Chu kì T = 0,2 s
C Pha ban đầu φ = π6 (rad)
D Biên độ A=−5cm
Câu 25: Chọn phát biểu sai:
A năng lượng toả ra từ lò phản ứng hạt nhân thay đổi theo thời gian
B năng lượng phân hạch toả ra chủ yếu ở dạng động năng các mảnh.
C các sản phẩm của phân hạch 23592U là những hạt nhân chứa nhiều notron và phóng xạ β−
D quá trình phân hạch hạt X là không trực tiếp mà hạt X phải qua trạng thái kích thích
Câu 26: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1=A1cosωt và
x2=A2cos(ωt+π/2) Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
A A=A21+A22−−−−−−−√
B A=∣A21−A22∣−−−−−−−−√
C A=midA1−A2∣
D A=A1+A2
Câu 27: Cùng một nốt La nhưng phát ra từ đàn ghi ta và đàn violon nghe khác nhau là do
A Chúng có độ to khác nhau.
B Chúng có năng lượng khác nhau.
C Chúng có độ cao khác nhau.
D Chúng có âm sắc khác nhau.
Câu 28: Trên đoạn thẳng dài 9,6 mm nằm vuông góc với các vân sáng trên màn ảnh của một thí nghiệm
Y – âng có 13 vân sáng, trong đó có 2 vân sáng ở hai đầu Nguồn phát ánh sáng có bước sóng 0,6 μm Tỉ
số các khoảng cách a/D trong thí nghiệm này là
A 4,5.10−4
B 1,3.10−4
C 7,5.10−4
D 2,5.10−3
Câu 29: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(2π3)t (x tính bằng cm; t tính bằng
s) Kể từ t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=–2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm ?
Trang 5A 3015 s
B 6031 s
C 3016 s
D 6030 s
Câu 30: Tính năng lượng tỏa ra khi hai hạt nhân 21D tổng hợp thành hạt nhân 42He Biết năng lượng liên
kết riêng của hạt nhân 21D là 1,1 MeV/nuclôn và của 42He là 7 MeV/nuclôn
A 18,3 MeV
B 32,3 MeV
C 23,6 MeV
D 11,2 MeV
Câu 31: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A điện trường không lan truyền được trong môi trường điện môi\
B nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy
C điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là trường điện
từ
D trong quá trình lan truyền điện từ trường, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ tại
một điểm luôn vuông góc với nhau
Câu 32: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp) một điện áp xoay chiều
u có giá trị hiệu dụng 100 V thì dòng điện qua điện trở lệch pha 60∘ so với điện áp u Điện áp giữa hai bản tụ điện phẳng là
A 50 V
B 503–√ V
C 1003√ V
D 1003–√ V
Câu 33: Trong các nhà máy điện nguyên tử hoạt động bình thường hiện nay, phản ứng nào xảy ra trong
lò phản ứng hạt nhân của nhà máy để cung cấp năng lượng cho nhà máy hoạt động?
A Phản ứng nhiệt hạch có kiểm soát
B Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức tới hạn
C Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức dưới hạn
D Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức vượt giới hạn
Câu 34: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động điều hoà với biên độ góc π20 rad tại nơi có
gia tốc trọng trường g=10m/s2 Lấy π2=10 Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí
có li độ góc π3√40 rad là
A 3s
B 13 s
C 12 s
D 32–√ s
Câu 35: Biết khối lượng các hạt là : mp = 1,007276 u, mn = 1,008670 u, mα = 4,0015 u, 1 u = 930
MeV/c2 Năng lượng tỏa ra khi có 5,6 dm3 khí heli ở điều kiện chuẩn tạo thành từ các nuclôn là
A 4,5.1011 J
B 8,5.1013 J
C 2,7.1012 J
D 6,8.1011 J
Câu 36: Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để
A xác định tần số sóng.
B xác định tốc độ truyền sóng.
Trang 6C xác định năng lượng sóng.
D xác định chu kì sóng.
Câu 37: Vật liệu có thể đóng vào trò “chất làm chậm” tốt nhất đối với nơtron là
A kim loại nặng
B bê tông
C khí kém
D than chì
Câu 38: Nguyên tắc phát ra tia Rơn – ghen trong ống Rơn – ghen là:
A Cho chùm êlectron có vận tốc lớn đập vào tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
B Cho chùm phôtôn có bước sóng ngắn hơn giới hạn nào đó chiếu vào một tấm kim loại có nguyên tử
lượng lớn
C Nung nóng các vật có tỉ khối lớn lên nhiệt độ rất cao
D Chiếu tia âm cực vào các chất có tính phát quang
Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng: a=1mm; D=2m Dùng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ=0,4um chiếu vào khe S Gọi M là điểm trên Ox có toạ độ $x_{M}=7,2mm (vân sáng trung tâm tại O) Kết luận nào sau đây sai?
A trên MO có 10 vân sáng
B tại O là vân sáng bậc 7
C giữa M và O có 8 vân sáng
D tại M là vân sáng bậc 9
Câu 40: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng Nếu d=k.v/f; với f là tần số sóng, v
là vận tốc truyền sóng và k∈N∗ thì hai điểm đó dao động
A vuông pha
B với độ lệch pha phụ thuộc vào k
C cùng pha
D ngược pha
Câu 41: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?
A Tia γ.
B Tia α.
C Tia β+.
D Tia X.
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện
ω = 1LC√ thì
A công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại.
B cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.
C cường độ dao động cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.
Câu 43: Hai mức cường độ âm chênh lệch nhau là 12 dB Tỉ số cường độ âm của chúng là
A 12
B 510−−√
C 105–√
D 10
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong
mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?
Trang 7A Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và
năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch
C Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.
D Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động
Câu 45: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: a = 2 mm, D = 3 m, ánh sáng có bước sóng λ=0,5 um Bề
rộng vùng giao thoa trên màn là L = 3 cm Nếu thay ánh sáng này bằng ánh sáng có bước sóng λ′=0,6um thì so với số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa khi dùng ánh sáng có bước sóng λ sẽ
A giảm 7 vân
B tăng 6 vân
C giảm 8 vân
D tăng 7 vân
Câu 46: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có Rô-to gồm 4 cặp cực, muốn tần số dòng điện xoay chiều
mà máy phát ra là 50 Hz thì Rô-to phải quay với tốc độ là
A 500 vòng/phút
B 750 vòng/phút.
C 1500 vòng/phút.
D 3000 vòng/phút.
Câu 47: Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch U=110V, ở hai đầu cuộn dây bằng 80V, giữa hai bản tụ điện bằng 190V Điện áp giữa hai đầu mạch lệch pha so với điện áp giữa hai đầu tụ một góc bao nhiêu
A 90∘
B 0∘
C 180∘
D 60∘
Câu 48: Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có bước sóng
vào khoảng
A 50 m trở lên
B 1 km đến 3 km
C dưới 10 m
D vài trăm mét
Câu 49: Một dao động điều hòa mà tại ba thời điểm liên tiếp t1,t2,t3 với t3−t1=2(t3−t2)=0,1π(s), gia tốc
có cùng độ lớn a_{1}=-a_{2}=-a_{3}=1m/s^{2}$ thì tốc độ cực đại của dao động là
A 402–√ cm/s
B 405–√ cm/s
C 202–√ cm/s
D 102–√ cm/s
Câu 50: Chọn ý sai
Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản
A loa biến dao động điện thành dao động âm và phát ra âm
B sóng điện từ khi lan đến anten thu sẽ tạo ra trong anten một dao động điện từ cao tần.
C Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần tăng làm tăng tần số của dao động điện từ âm tần
D mạch tách sóng tách dao động điện từ âm tần ra khỏi dao động điện từ cao tần biến điệu
Câu 51: Đặt vào 2 đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=Uo cosωt thì
cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i=Io sin(ωt+π/6) Công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch là
Trang 8A U0I03√4
B U0I03√2
C U0I04
D U0I02
Câu 52: Chọn phát biểu đúng
A Âm do đàn ghi-ta phát ra có đồ thị dao động âm là đường hình sin
B Sóng âm không có đặc tính vật lí, chỉ có các đặc tính sinh lí
C Hai âm có cường độ như nhau vẫn có thể có độ to khác nhau
D Âm do con người phát ra có đồ thị dao động là đường hình sin
Câu 53: Điện áp giữa hai đầu của một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ
dòng điện Phát biểu nào sau đây đúng đối với đoạn mạch này
A Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
B Điện trở thuần của đoạn mạch bằng hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng.
C Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
D Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
Câu 54: Phản ứng phân hạch 235̣92U không có đặc điểm
A phản ứng tỏa năng lượng
B có thể xảy ra theo kiểu phản ứng dây truyền
C có 2 đến 3 proton sinh ra sau mỗi phản ứng
D số nơtron tạo ra sau phản ứng nhiều hơn nơtron bị hấp thụ
Câu 55: Nguyên tắc sản xuất dòng điện xoay chiều là
A làm thay đổi từ trường qua một mạch kín
B làm thay đổi từ thông qua một mạch kín
C làm thay đổi từ thông qua một mạch kín một cách tuần hoàn
D làm di chuyển mạch kín trong từ trường theo phương song song với từ trường
Câu 56: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp Độ tự cảm và điện trở thuần của
hai cuộn dây lần lượt là L1 ,r1 ; L2 ,r2 Điều kiện để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu hai cuộn dây là
A L1 r1=L2 r2
B L1r22=L2r12
C L1r12=L2r22
D L1 r2=L2 r1
Câu 57: Khi máy phát điện ba pha hoạt động, ở thời điểm suất điện động ở một cuộn dây đạt giá trị cực
đại e1=Eo thì suất điện động ở hai đầu cuộn dây còn lại là
A e2=E02;e3=−E02
B e2=e3=−E02
C e2=e3=E02
D e2=3√E02;e3=−3√E02
Câu 58: Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào
A độ to của âm
B cường độ âm
C môi trường truyền âm
D âm sắc
Câu 59: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L = 25mH Nạp điện
cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
Trang 9A 3,72mA.
B 6,34mA.
C 4,28mA.
D 5,20mA.
Câu 60: Trong sự phân hạch của hạt nhân 23592U, gọi s là hệ số nhân notron Phát biểu nào sau đây là
đúng
A Nếu s=1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra
B Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra
C Nếu s<1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng toả ra tăng nhanh
D Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch duy trì và có thể gây nên bùng nổ
Câu 61: Chọn phát biểu sai:
A dòng điện xoay chiều ba pha có ưu điểm lớn là có thể tạo ra từ trường quay mạnh.
B trong động cơ không đồng bộ ba pha stato là phần cảm
C trong động cơ điện xoay chiều, điện năng được biến đổi thành cơ năng
D hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha chị dựa,trên hiện tượng cảm ứng điện từ
Câu 62: Máy quang phổ là dụng cụ dùng để
A tổng hợp ánh sáng trắng từ các ánh sáng đơn sắc
B đo bước sóng của các ánh sáng đơn sắc
C nhận biết thành phần cấu tạo của một nguồn phát quang phổ liên tục
D phân tích chùm sáng phức tạp ra các thành phần đơn sắc
Câu 63: Một vật dao động điêu hòa trên quỹ đạo dài 12 cm Thời gian ngăn nhất để vật đi được quãng
đường 6 cm là 0,2 s Thời gian dài nhât để vật đi được
quãng đường 6 cm là
A 0,27s.
B 0,6s.
C 0,4s.
D 0,3s.
Câu 64: Đặt điên áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 302–√ V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp
Biết cuộn dây thuần cảm, có độ cảm L thay đổi được Khi điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt được cực đại thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện là 30V Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng cực đại hai đầu cuộn dây là:
A 60 V
B 120 V
C 302–√ V
D 602–√ V
Câu 65: Chọn câu sai:
A Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều
B Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
C Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
D Khi đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta dùng ampe kế nhiệt
Câu 66: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật
A bảo toàn số nuclôn
B bảo toàn số proton
C bảo toàn khối lượng
D bảo toàn số nơtron
Trang 10Câu 67: Vật nặng của con lắc lò xo đang dao động điều hoà với biên độ A Khi vật đến biên, người ta
truyền cho vật một vận tốc có độ lớn bằng tốc độ khi vật qua vị trí cân bằng và theo phương chuyển động của vật Sau đó, vật dao động điều hoà với biên độ mới bằng
A A
B A3–√
C A2–√
D 2A
Câu 68: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp A, B dao động theo
phương thẳng đứng với phương trình uA=acosωt;uB=acos(ωt+φ), cách nhau AB=8λ Điểm M nằm trên đường trung trực của AB, cách trung điểm I của AB một đoạn 3λ và dao động cùng pha với uA Pha ban đầu φ của uB là góc nào sau đây?
A 0
B π2
C π
D π3
Câu 69: Trong dao động duy trì
A tần số đao động bằng tần số ngoại lực.
B biên độ và tân số thay đôi theo tằn số của ngoại lực.
C biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
D biên độ và tần số giữ nguyên như khi hệ dao động tự do.
Câu 70: Cho mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở R=103–√Ω và độ tự cảm L=31,8 mH
nối tiếp với tụ có điện dung C Biết cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng 5A, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng 100V, tần số f=50 Hz Tính điện dung
A 31,8μF
B 15,9μF
C 159μF
D 8π.10−6F
Câu 71: Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtrôn
(mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u
A mp > u> mn
B m n > m p > u
C mn< mp< u
D mn= mp> u
Câu 72: Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng nào thu năng lượng?
A 126C+γ→3(42He)
B 21H+31T→42He+n
C 22688Ra→22286Rn+42He
D 23592U+n→9542Mo+13957La+2n
Câu 73: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian hai lần
liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
A 1200s
B 150s
C 125s
D 1100s