Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 119 Câu 1 Một[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Trãi
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 119 Câu 1: Một phản ứng phân hạch của U235 là: 23592U+n→9542Mo+13957La+2n
Cho mU=234,9900u; mMo=94,8800u; mLa=138,8700uu; mn=1,0087u; u=931,5MeV/c2
Năng lượng toả ra của phản ứng trên là
A 5,79.10−12J
B 4,75.10−10J
C 3,45.10−11J
D 8,83.10−11J
Câu 2: Chiều chùm ánh sáng trắng hẹn vào mật nước với góc tới i>0 Chùm tia sáng khi vào nước là
chùm tia phân kì có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím và có
A tia đỏ lệch nhiều nhất
B tia đỏ chuyển động chậm nhất
C tia đỏ lệch xa pháp tuyến nhất
D tia tím gần mặt nước nhất
Câu 3: Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?
A u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô 11H
B u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 11H
C u bằng 112 khối lượng của một nguyên tử Cacbon
D u bằng 112 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 6112C
Câu 4: Sóng âm có tần số 450 Hz làn truyền với vận tốc 360 m/s trong không khí Hai điểm cách nhau
1m trên cùng phương sẽ dao động
A ngược pha
B cùng pha
C lệch pha π4
D vuông pha
Câu 5: Đốt với dao động cơ tắt dần thì
A khối lượng vật nặng càng lớn sự tắt dần càng nhanh.
B thể nâng giảm dẫn theo thời gian.
C động năng cực đại giảm dần theo thời gian.
D chu kì đao động càng lớn thì đao động tắt dần càng chậm.
Câu 6: Chọn câu đúng Độ to của âm phụ thuộc vào
A Tần số và biên độ âm.
B Bước sóng và năng lượng âm.
C Tần số âm và mức cường độ âm.
D Vận tốc truyền âm.
Câu 7: Độ cao của âm gắn liền với
A năng lượng của âm
B chu kì dao động của âm
Trang 2C biên độ dao động của âm
D tốc độ truyền âm
Câu 8: Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng có bước sóng từ 0,38um đến 0,76um Tần số
của ánh sáng nhìn thấy có giá trị:
A từ 3,95.1014Hz đến 8,50.1014Hz
B từ 4,20.1014Hz đến 7,89.1014Hz
C từ 3,95.1014Hz đến 7,89.1014Hz
D từ 4,20.1014Hz đến 6,50.1014Hz
Câu 9: Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu dưới có vật m, dao động với biên độ 6,25 cm, tỉ số giữa lực cực
đại và lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 5/3; lấy g = π2 = 10 m/s2 Tần số dao động là
A 1 Hz
B 0,75 Hz.
C 0,25 Hz
D 0,5 Hz
Câu 10: Mắc đoạn mạch gồm biến trở R và một cuộn cảm thuần có L = 3,2 mH và một tự có điện dung
C=2μF mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều Để tổng trở của mạch là Z=ZL+ZC thì điện trở R phải có giá trị bằng
A 100 Ω
B 60 Ω
C 80 Ω
D 40 Ω
Câu 11: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không đổi?
A Vận tốc truyền sóng
B Tần số dao động
C Bước sóng
D Biên độ dao động
Câu 12: Một dây đàn hồi hai đầu dây cố định đang xảy ra sóng dừng. Điểm trên dây cách bụng sóng
khoảng d=1,4λ (λ là bước sóng) sẽ dao động như thế nào với bụng sóng này:
A cùng pha
B lệch pha 1,4π
C ngược pha
D vuông pha
Câu 13: Chọn ý sai Quang phổ vạch phát xạ
A gồm những vạch sáng riêng lẻ ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
B của mỗi nguyên tố hoá học sẽ đặc trưng cho nguyên tố đó.
C của các nguyên tố sẽ giống nhau khi cùng điều kiện để phát sáng.
D do các chất khí ở áp suất thấp, khi bị nung nóng phát ra.
Câu 14: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trình dao động là: x=3cos(10πt+π6) (cm)
Sau t=115 s, kể từ t = 0, vật đã đi quãng đường
A 6 cm
B 4,5 cm
C 9 cm
D 33–√ cm
Câu 15: Quang phổ thấy được của nguồn sáng nào sau đây có 4 vạch đỏ, lam, chàm, tím?
Trang 3A Đèn ông.
B Đèn LED đỏ.
C Đèn khí hiđrô áp suất thấp.
D Mặt Trời.
Câu 16: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m
Ở thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân băng ,một góc α=0.09rad, rồi thả nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân băng thì sợi dây bị đứt Bỏ qua mọi sức cản lấy g=10m/s2 Vật m cách mặt đất một khoảng
đủ lớn Tốc độ của vật nặng ở thời điểm 0,55 s kế từ khi thả vật có giả trị xấp xỉ bằng:
A 0,575 m/s.
B 0,282 m/s.
C 5,507 m/s.
D 5,41 m/s.
Câu 17: Thí nghiệm có thể sứ dụng để thực hiện đo bước sóng ánh sáng là thí nghiệm
A tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.
B tổng hợp ánh sáng trắng
C về ánh sáng đơn sắc
D giao thoa ánh sáng với khe Y-âng.
Câu 18: Một cần rung dao động với tần số 20 Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn lõm là những
vòng tròn đồng tâm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Ở cùng thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp (tính từ cần rung) có đường kính chênh lệch nhau
A 8cm
B 2 cm
C 4 cm
D 6 cm
Câu 19: Tia hồng ngoại
A khác bản chất với sóng vô tuyến
B có cùng bản chất với sóng siêu âm
C không thể truyền được trong chân không
D truyền đi trong chân không với tốc độ bằng tốc đọ ánh sáng
Câu 20: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đổi Nếu thêm vào cuộn thứ cấp 90 vòng thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở thay đổi 30% so với ban đầu Số vòng dây cuộn thứ cấp ban đầu là
A 1200 vòng
B 600 vòng
C 300 vòng
D 900 vòng
Câu 21: Một chùm tia sáng song song gồm hai thành phần đơn sắc mà chiết suất thủy tinh đối với chúng
lần lượt là n1=2–√, n2=3–√, chiếu từ chân không vào một tấm thủy tinh có bề dày d=10mm, có góc tới i=60∘ Để cho hai chùm tia ló màu khác nhau, sau tấm thủy tinh tách rời nhau thì bề rộng chùm tia không được lớn hơn
A 5(53−−√−13−−√)mm
B 5(5–√−3–√)mm
C 5(35−−√−13−−√)mm
D 5(3–√−13−−√)mm
Câu 22: Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều 100 V – 50 Hz
Trang 4Điều chỉnh L để R2 = (6,25.L)/C và điện áp ở hai đầu cuộn cảm lệch pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AB góc π/2 Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là
A 50 (V)
B 30 (V)
C 40 (V)
D 20 (V)
Câu 23: Thiết bị điện tử nào dưới đây có cả máy thu và máy phát sóng vô tuyến?
A máy điện thoại để bàn
B máy vi tính
C remote điều khiển ti vi
D điện thoại di động
Câu 24: Cho đoạn mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp, trong dố R là một biến trở Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U = 120 V Khi điện trở biến trở bằng 40 Ω hoặc
160 Ω thì đoạn mạch tiêu thụ cùng công suất Khi điều chỉnh biến trở, công suất cực đại mà đoạn mạch có thể đạt được là
A 180 W
B 72 W
C 90 W
D 144 W
Câu 25: Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song hẹp (coi như một tia sáng) từ không khí vào một bể
nước với góc tới bằng 30o Dưới đáy bể có một gương phẳng đặt song song với mặt nước và mặt phản xạ hướng lên Chùm tia ló ra khỏi mặt nước sau khi phản xạ tại gương là
A chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương hợp với tia tới một góc 60o.
B chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch ít nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất.
C chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch nhiều nhất, tia đỏ lệch ít nhất.
D chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương vuông góc với tia tới.
Câu 26: Công thoát êlectron của một kim loại 2 eV Trong số bốn bức xạ sau đây, bức xạ không gây ra
được hiện tượng quang điện khi chiếu vào tấm kim loại nói trên có
A bước sóng 350 nm
B tần số 4,8.1014 Hz
C tần số 6,5.1014 Hz
D bước sóng 450 nm
Câu 27: Nối hai đầu đạon mạch R, L, C mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều có tần số f1 thì cảm
kháng là 15 Ω và dung kháng là 60 Ω Nếu mạng điện có tần số f2 = 50 Hz thì dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Tần số f1 là
A 200 Hz
B 25 Hz
C 150 Hz
D 100 Hz
Câu 28: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biên áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
200 V Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12,5 V Khi nỗi hai đầu cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50V Bỏ qua mọi hao phí, có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng
A 8
B 4
Trang 5C 6
D 15
Câu 29: Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tổ khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về
A số lượng các vạch quang phổ.
B bề rộng các vạch quang phổ.
C độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ.
D màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu.
Câu 30: Dòng điện trong mạch LC có biểu thức i = 0,01cos(2000t)(mA) Tụ điện trong mạch có điện
dung C = 10mF Độ tự cảm L của cuộn dây là
A 0,25H
B 0,05H.
C 0,025H.
D 0,1H.
Câu 31: Tìm phát biểu sai
Mỗi ánh sáng đơn sắc
A không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính
C có một màu xác định
D đều bị lệch đường truyền khi khúc xạ
Câu 32: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+π6) (V)
thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(ωt+π3) (A) Đoạn mạch này có
A ZL−ZC=R3√
B ZC−ZL=R3√
C ZC−ZL=R3–√
D ZL−ZC=R3–√
Câu 33: Trong sự phân hạch của hạt nhân 23592U, gọi s là hệ số nhân notron Phát biểu nào sau đây là
đúng
A Nếu s=1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra
B Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra
C Nếu s<1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng toả ra tăng nhanh
D Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch duy trì và có thể gây nên bùng nổ
Câu 34: Từ trường quay là do dòng điện xoay chiều 3 pha (có tần số f) tạo ra có tần số quay là
A f′=3f
B f′=f
C f′=f3
D f′<f
Câu 35: Chọn câu sai? Dung kháng của tụ điện
A có tác dụng là cho dòng điện sớm pha π2 so với điện áp giữa hai bản tụ
B là đại lượng biểu hiện sự cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện.
C phụ thuộc vào điện áp đặt vào hai bản tụ
D càng lớn khi tần số của dòng điện và điện dung của tụ càng nhỏ
Câu 36: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x=2cos(2πt−2π3) (cm) Thời điểm vật qua vị trí
có li độ x=3–√ cm và đang đi theo chiều (-) lần thứ 20 là:
A 19,42 s.
Trang 6B 18,35 s.
C 20,56 s
D 15,34 s.
Câu 37: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bước sóng 500 nm H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1
tới màn M Lúc đầu người ta thấy H là một cực đại giao thoa Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lượng sáng lần thứ nhất thì độ dịch là 7 m Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 1635 m Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là
A 0,5 mm
B 1mm
C 2mm
D 1,8mm
Câu 38: Chiết suất phụ thuộc vào bước sóng:
A chỉ xảy ra với chất rắn.
B chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng.
C xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khí.
D là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh.
Câu 39: Trong dao động điện từ và dao động cơ học, cặp đại lượng cơ - điện nào sau đây có vai trò
không tương đương nhau ?
A Vận tốc v và điện áp u.
B Khối lượng m và độ tự cảm L.
C Độ cứng k và 1/C.
D Li độ x và điện tích q.
Câu 40: Cho hằng số Plăng h=6,625.10−34 J.s ; tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108 m/s Một
nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,51 μm Công suất bức xạ của nguồn là 2,65 W Số photon
mà nguồn phát ra trong 1 giây là
A 2,57.1017
B 1,33.1025
C 6,8.1018
D 2,04.1019
Câu 41: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện
xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
A không thay đổi.
B tăng.
C bằng 1.
D giảm.
Câu 42: Trong phản ứng hạt nhân:
2512Mg+X→2211Na+α và 105B+Y→α+84Be
- Thì X và Y lần lượt là :
A electron và đơtơri
B triti và proton
C proton và electron
D proton và đơrơti
Câu 43: Dòng điện xoay chiều có cường độ i=I0cos(100πt+φ) thì trong 1s dòng điện đổi chiều bao nhiêu
lần
Trang 7A 100
B 20
C 50
D 60
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong
mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?
A Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động
B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và
năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
C Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.
D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch
Câu 45: Trên mặt bàn nhẵn có một con lắc lò xo nằm ngang với quả cầu có khối lượng m=100g, con lắc
có thể dao động với tần số 2 Hz Quả cầu nằm cân bằng Tác dụng lên quả cầu một lực có hướng nằm ngang và có độ lớn bằng N trong thời gian 3.10−3s; sau đó quả cầu dao động điều hoà Biên độ dao động của quả cầu xấp xỉ
A 6,7 cm
B 10 cm
C 4.8 cm
D 0,6 cm
Câu 46: Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch U=120V, ở hai đầu cuộn dây bằng 180V, giữa hai bản tụ điện bằng 60V Điện áp giữa hai đầu mạch lệch pha so với điện áp giữa hai đầu tụ một góc bao nhiêu
A 90∘
B 180∘
C 0∘
D 60∘
Câu 47: Trong một môi trường có sóng cơ lan truyền với tần số f = 20 Hz Biết khoảng cách giữa hai
điểm dao động ngược pha trên cùng phương truyền sóng cách nhau 7,5 cm và tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 55 cm/s đến 70 cm/s/ Bước sóng của sóng này là
A 4,5 cm.
B 6,0 cm.
C 3,0 cm.
D 5,0 cm.
Câu 48: Có các nguồn phát sáng sau:
1 Bếp than đang cháy sáng
2 Ống chưa khí hyđrô loãng đang phóng điện
3 Ngọn lửa đèn cồn có pha muối
4 Hơi kim loại nóng sáng trong lò luyện kim
5 Khối kim loại nóng chảy trong lò luyện kim
6 Dây tóc của đèn điện đang nóng sáng
Những nguồn sau đây cho quang phổ liên tục:
Trang 8A 4 ; 3 ; 6
B 1 ; 2 ; 4
C 1 ; 5 ; 6
D 3 ; 5 ; 6
Câu 49: Tìm phát biểu sai Trong dao động cưỡng bức
A biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
B khi có cộng hưởng, biên độ dao động tăng đột ngột và đạt día trị cực đại.
C điều kiện cộng hưởng là tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.
D hiện tượng đặc biệt xảy ra là hiện tượng cộng hưởng.
Câu 50: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn
mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C (R=LC−−√) Thay đổi tần số đến các giá trị f1
và f2 thì cường độ dòng điện trong mạch là như nhau và công suất của mạch lúc này là P0 Thay đổi tần
số đến giá trị f3 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện cực đại và công suất lúc này là P Biết
rằng (f1f3+f2f3)2=252.Giátrịcủa\frac{P0}{P}$ gần giá trị nào nhất sau đây
A 2,2
B 0,45
C 0,57
D 0,66
Câu 51: Dòng điện xoay chiều trong một mạch điện có biểu thức i=4cos(40πt+π4) A Tính từ thời điểm
ban đầu , t=0, cường độ dòng điện tức thời đạt giá trị bằng 22–√ A lần thứ 5 tại thời điểm
A 0,1 s
B 0,075 s
C 0,2 s
D 0,015 s
Câu 52: Hai laze A và B có công suất phát quang tương ứng là 0,5W và 0,6W Biết tỉ số giữa số photon
của laze B với số photon của laze A phát ra trong cùng một đơn vị thời gian là 215 Tỉ số bước
sóng λAλB của hai bức xạ là
A 181
B 9
C 19
D 81
Câu 53: Bước sóng là:
A khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phân tử sóng.
B khoảng cách giữa hai phần tử của sóng gần nhau nhất cùng trên một hướng truyền sóng dao động cùng pha.
C khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dạo động ngược pha.
D quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong một giây
Câu 54: Điện năng được truyền đi với công suất P trên một đường dây tải điện với một điện áp ở trạm
truyền là U, hiệu suất của quá trình truyền tải là 90% Nếu giữ nguyên điện áp trạm truyền trải điện nhưng giảm công suất truyền tải đi 2 lần thì hiệu suất truyền tải điện khi đó là
A 95%
B 85%
C 80%
D 90%
Câu 55: Hai sóng kết hợp là?
Trang 9A Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
B Hai sóng luôn đi kèm với nhau.
C Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.
D Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.
Câu 56: Khi muốn nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí.
B Sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang.
C Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong
nước
D Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
Câu 57: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha:
A Dòng điện từ máy phát phải được đưa ra ngoài bằng cách mắc hình sao
B có nguyên tắc hoạt động khác với nguyên tắc hoạt động máy phát điện xoay chiều 1 pha
C lúc cực bắc của Rô-to đối diện cuộn 1 thì suất điện động ở cuộn 1 bằng 0.
D suất điện động trong ba cuộn dây cũng lệch pha nhau 120∘ vì cùng ba pha với từ thông qua ba cuộn
dây
Câu 58: Sóng cơ
A là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.
B là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
C là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.
D là dao động của mọi điểm trong môi trường.
Câu 59: Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng Sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ
lăng kính thì trên tắm kính ảnh (hoặc tắm kính mở) của
buồng ảnh sẽ thu được
A một vạch dài có màu từ đỏ đến tím nói liền nhau một cách liên tục,
B bảy vạch từ đỏ đến tím ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
C ánh sáng trắng
D các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.
Câu 60: Chọn phát biểu sai
A Bước sóng của sóng điện từ rất nhỏ só với bước sóng của sóng cơ
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C Những ánh sáng có bước sóng lân cận nhau thì gần như có một màu
D Các màu không đơn sắc là hỗn hợp của nhiều màu đơn sắc với tỉ lệ khác nhau
Câu 61: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật
A bảo toàn số nuclôn
B bảo toàn số proton
C bảo toàn số nơtron
D bảo toàn khối lượng
Câu 62: Cho dòng điện ba pha đi vào ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha Theo thứ
tự gọi là chu kì của dòng điện ba pha, của từ trường quay và roto là T1, T2 và T3 thì
A T1 < T2 = T3
B T1 = T2 > T3
C T1 > T2 = T3
D T1 = T2 < T3
Trang 10Câu 63: Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm một cuộn dây có điện trở thuần r=10√3 Ω và độ tự cảm L =
0,191 H, tụ điện có điện dung C= 1/4π (mF), điện trở R có giá trị thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u=200√2 cos100πt (V) Thay đổi giá trị của R để công suất tiêu thụ trên R đạt cực đại Công suất cực đại đó có giá trị bằng
A 457 W
B 200 W
C 168 W
D 630 W
Câu 64: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ
A Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số.
B Sóng điện từ là sóng dọc.
C Sóng điện từ truyền được trong chân không.
D Sóng điện từ là sóng ngang.
Câu 65: Đồng vị có thể phân hạch khi hấp thụ notron chậm là
A 23892U
B 23992U
C 23492U
D 23592U
Câu 66: Biên độ đao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào
A tần số ngoại lực tác đụng vào vật.
B pha ban đầu của ngoại lực tác dụng vào vật
C Sự chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động
D lực cản của môi trường
Câu 67: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10−2πH mắc nối tiếp với tụ
điện có điện dung 10−10π F Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng
A 5.10−6 s.
B 2.10−6 s.
C 4.10−6 s.
D 3.10−6 s.
Câu 68: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thị tạo mạch dao động điện từ có thể thu được
sóng điện từ có bước sóng 30 m ; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì tạo ra mạch dao động điện từ có thể thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m Khi mắc (C1 song song C2) rồi mắc với cuộn L thì tạo ra mạch dao động thu được sóng điện từ có bước sóng là
A 70 m
B 50 m
C 10 m
D 35 m
Câu 69: Đối với âm cơ bản và họa âm thứ hai do cùng một cây đàn phát ra thì
A tần số họa âm thứ hai bằng nửa tần số âm cơ bản.
B tần số họa âm thứ hai gấp đôi tần số âm cơ bản.
C tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm họa thứ hai.
D họa âm thứ hai có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
Câu 70: Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtrôn
(mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u
A mn= mp> u