Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 113 Câu 1 C[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 113 Câu 1: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp có tần số thay đổi được Khi f=50 Hz thì I=1,5A
và UC=45V Khi \omega =200 rad/s$ thì trong mạch có cộng hưởng điện Giá trị độ tự cảm là
A 0,150H
B 0,314H
C 0,236H
D 0,186H
Câu 2: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A tần số của ngoại lực.
B pha ban đầu của ngoại lực.
C biên độ của ngoại lực.
D tần số dao động riêng.
Câu 3: Trên đoạn thẳng dài 9,6 mm nằm vuông góc với các vân sáng trên màn ảnh của một thí nghiệm Y
– âng có 13 vân sáng, trong đó có 2 vân sáng ở hai đầu Nguồn phát ánh sáng có bước sóng 0,6 μm Tỉ số các khoảng cách a/D trong thí nghiệm này là
A 7,5.10−4
B 1,3.10−4
C 4,5.10−4
D 2,5.10−3
Câu 4: Trong dao động duy trì
A biên độ và tân số thay đôi theo tằn số của ngoại lực.
B biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
C tần số đao động bằng tần số ngoại lực.
D biên độ và tần số giữ nguyên như khi hệ dao động tự do.
Câu 5: Chọn đáp án đúng.
Thấu kính thủy tinh đặt trong không khí, có chiết suất đối với các ánh sáng đơn sắc biến thiên từ 2–
√ đến 3–√
A Chiết suất đối với tia đỏ là 3–√
B Thấu kính có một tiêu điểm ảnh F.
C Chiết suất đối với tia tím là 3–√
D Cả A B, C đều sai.
Câu 6: Nguyên tắc phát ra tia Rơn – ghen trong ống Rơn – ghen là:
A Chiếu tia âm cực vào các chất có tính phát quang
B Cho chùm êlectron có vận tốc lớn đập vào tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
C Nung nóng các vật có tỉ khối lớn lên nhiệt độ rất cao
D Cho chùm phôtôn có bước sóng ngắn hơn giới hạn nào đó chiếu vào một tấm kim loại có nguyên tử
lượng lớn
Câu 7: Ánh sáng từ nguồn nào sau đây cho quang phổ hấp thụ?
Trang 2A Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng.
B Ánh sáng của Mặt Trời thu được trên Trái Đất.
C Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ.
D Ảnh sáng từ bút thử điện.
Câu 8: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động x=4cos(5t+ 2 π )cm, độ lớn vận tốc của vật
tại vị trí cân bằng là:
A 20cm/s
B 5cm/s
C 100cm/s
D 4cm/s
Câu 9: Khi ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, bị tách ra thành các chùm tia có màu sắc khác nhau là do
hiện tượng
A phản xạ ánh sáng
B tán xạ ánh sáng
C tán sắc ánh sáng
D khúc xạ ánh sáng
Câu 10: Sự đảo (hay đảo sắc) vạch quang phổ là:
A sự đảo ngược trật tự các vạch quang phổ.
B sự chuyển một sáng thành vạch tối trên nền sáng, do bị hấp thụ.
C sự đảo ngược, từ vị trí ngược chiều khe mây thành cùng chiều.
D sự thay đổi màu sắc các vạch quang phổ.
Câu 11: Cùng một nốt La nhưng phát ra từ đàn ghi ta và đàn violon nghe khác nhau là do
A Chúng có độ cao khác nhau.
B Chúng có độ to khác nhau.
C Chúng có năng lượng khác nhau.
D Chúng có âm sắc khác nhau.
Câu 12: Tính năng lượng tỏa ra khi hai hạt nhân 21D tổng hợp thành hạt nhân 42He Biết năng lượng liên
kết riêng của hạt nhân 21D là 1,1 MeV/nuclôn và của 42He là 7 MeV/nuclôn
A 23,6 MeV
B 32,3 MeV
C 11,2 MeV
D 18,3 MeV
Câu 13: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa là: x=−5cos(10πt+π6)cm Chọn đáp án
đúng:
A Biên độ A=−5cm
B Li độ ban đầu x0 = 5 cm
C Pha ban đầu φ = π6 (rad)
D Chu kì T = 0,2 s
Câu 14: Bước sóng là:
A quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong một giây
B khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phân tử sóng.
C khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dạo động ngược pha.
D khoảng cách giữa hai phần tử của sóng gần nhau nhất cùng trên một hướng truyền sóng dao động cùng pha.
Câu 15: Máy quang phổ là dụng cụ dùng để
Trang 3A phân tích chùm sáng phức tạp ra các thành phần đơn sắc
B đo bước sóng của các ánh sáng đơn sắc
C tổng hợp ánh sáng trắng từ các ánh sáng đơn sắc
D nhận biết thành phần cấu tạo của một nguồn phát quang phổ liên tục
Câu 16: Hai cuộn dây nối tiếp với nhau trong một mạch điện xoay chiều Cuộn 1 có điện trở thuần r1 lớn
gấp 3–√ lần cảm kháng ZL1 của nó, điện áp trên cuộn 1 và cuộn 2 có cùng giá trị nhưng lệch pha
nhau 60∘ Tỉ số độ tự cảm L1 với độ tự cảm L2 của cuộn dây bằng
A 0,667
B 1,5
C 0,5
D 0,333
Câu 17: Chọn phát biểu sai:
A dòng điện xoay chiều ba pha có ưu điểm lớn là có thể tạo ra từ trường quay mạnh.
B trong động cơ không đồng bộ ba pha stato là phần cảm
C hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha chị dựa,trên hiện tượng cảm ứng điện từ
D trong động cơ điện xoay chiều, điện năng được biến đổi thành cơ năng
Câu 18: Máy phát điện xoay chiều kiểu cảm ứng có
A phần ứng là phần tạo ra từ trường
B phần cảm là phần tạo ra dòng điện
C lõi thép trong stato được gọi là bộ góp
D phần cảm là phần tạo ra từ trường
Câu 19: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp Độ tự cảm và điện trở thuần của
hai cuộn dây lần lượt là L1 ,r1 ; L2 ,r2 Điều kiện để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu hai cuộn dây là
A L1r22=L2r12
B L1 r1=L2 r2
C L1 r2=L2 r1
D L1r12=L2r22
Câu 20: Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi từ không khí vào bề mặt tấm thủy tinh theo phương xiên góc,
có thể xảy ra các hiện tượng:
A phản xạ, tán sắc, lệch đường truyền ra xa pháp tuyến
B khúc xạ, tán sắc, phản xạ toàn phần
C khúc xạ, tán sắc, phản xạ
D khúc xạ, phản xạ, truyền thẳng
Câu 21: Khi máy phát điện ba pha hoạt động, ở thời điểm suất điện động ở một cuộn dây đạt giá trị cực
đại e1=Eo thì suất điện động ở hai đầu cuộn dây còn lại là
A e2=E02;e3=−E02
B e2=e3=−E02
C e2=3√E02;e3=−3√E02
D e2=e3=E02
Câu 22: Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng trong không khí, khoảng vân đo được là i Nếu
đặt toàn bộ thí nghiệm trong nước có chiết suất n thì khoảng vân là
A n/i
B i/n
C i
D ni
Trang 4Câu 23: Cho mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở R=103–√Ω và độ tự cảm L=31,8 mH
nối tiếp với tụ có điện dung C Biết cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng 5A, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng 100V, tần số f=50 Hz Tính điện dung
A 15,9μF
B 8π.10−6F
C 159μF
D 31,8μF
Câu 24: Chọn phát biểu đúng
A Âm do đàn ghi-ta phát ra có đồ thị dao động âm là đường hình sin
B Hai âm có cường độ như nhau vẫn có thể có độ to khác nhau
C Sóng âm không có đặc tính vật lí, chỉ có các đặc tính sinh lí
D Âm do con người phát ra có đồ thị dao động là đường hình sin
Câu 25: Đặt vào 2 đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=Uo cosωt thì
cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i=Io sin(ωt+π/6) Công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch là
A U0I04
B U0I02
C U0I03√2
D U0I03√4
Câu 26: Hai mức cường độ âm chênh lệch nhau là 12 dB Tỉ số cường độ âm của chúng là
A 105–√
B 12
C 510−−√
D 10
Câu 27: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?
A Tia X.
B Tia β+.
C Tia α.
D Tia γ.
Câu 28: Chu kì dao động bé của con lắc đơn phụ thuộc vào:
A gia tốc trọng trường
B khối lượng của vật nặng
C năng lượng của dao động
D biên độ dao động
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, khe S phát ra đông thời 3 ánh sáng đơn sắc, có bước sóng
tương ứng là λ1=0,4um, λ2=0,48um và λ1=0,64um.Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu cùng i màu vân trung tâm, số vân sáng không phải đơn sắc là
A 11.
B 35.
C 9.
D 44.
Câu 30: Nguyên tắc sản xuất dòng điện xoay chiều là
A làm thay đổi từ thông qua một mạch kín một cách tuần hoàn
B làm di chuyển mạch kín trong từ trường theo phương song song với từ trường
C làm thay đổi từ thông qua một mạch kín
D làm thay đổi từ trường qua một mạch kín
Trang 5Câu 31: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A trong quá trình lan truyền điện từ trường, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ tại
một điểm luôn vuông góc với nhau
B nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy
C điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là trường điện
từ
D điện trường không lan truyền được trong môi trường điện môi\
Câu 32: Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào
A âm sắc
B môi trường truyền âm
C cường độ âm
D độ to của âm
Câu 33: Chọn ý sai
Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản
A loa biến dao động điện thành dao động âm và phát ra âm
B sóng điện từ khi lan đến anten thu sẽ tạo ra trong anten một dao động điện từ cao tần.
C mạch tách sóng tách dao động điện từ âm tần ra khỏi dao động điện từ cao tần biến điệu
D Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần tăng làm tăng tần số của dao động điện từ âm tần Câu 34: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz, dao động truyền đi với tốc độ 0,4 m/s trên phương
Ox Trên phương này có hai điểm P và Q, theo thứ tự đó PQ = 15 cm Cho biên độ của sóng a = 1 cm và không thay đổi khi sóng truyền đi Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1 cm thì li độ tại Q là
A -1 cm
B 2 cm
C 0
D 1 cm
Câu 35: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có Rô-to gồm 4 cặp cực, muốn tần số dòng điện xoay chiều
mà máy phát ra là 50 Hz thì Rô-to phải quay với tốc độ là
A 3000 vòng/phút.
B 500 vòng/phút
C 750 vòng/phút.
D 1500 vòng/phút.
Câu 36: Con lắc lò xo dao động diều hòa có tốc độ bằng 0 khi vật ở vị trí
A mà hợp lực tác dụng vào vật bằng 0.
B gia tốc có độ lớn cực đại.
C mà lò xo không biến dạng.
D có li độ bằng 0.
Câu 37: Năng lượng liên kết của một hạt nhân
A có thể có giá trị dương hoặc âm
B càng lớn thì hạt nhân càng bền vững
C có thể có giá trị bằng 0
D tỉ lệ với khố lượng hạt nhân
Câu 38: Trong sự phân hạch của hạt nhân 23592U, gọi s là hệ số nhân notron Phát biểu nào sau đây là
đúng
A Nếu s<1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng toả ra tăng nhanh
Trang 6B Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch duy trì và có thể gây nên bùng nổ
C Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra
D Nếu s=1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra
Câu 39: Cường độ tức thời của dòng điện trong một mạch dao động là i = 4sin2000t (mA) Tụ điện trong
mạch có điện dung C = 0,25 μF Năng lượng cực đại của tụ điện là
A 4.10−5 J
B 4.10−6 J
C 1,6.10−5 J
D 8.10−6 J
Câu 40: Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để
A xác định chu kì sóng.
B xác định tần số sóng.
C xác định năng lượng sóng.
D xác định tốc độ truyền sóng.
Câu 41: Một sợi dây đàn hồi, một đầu nối với vật cản, đầu kia kiên kết với một bàn rung có tần số rung là
440 Hz Khi đó xuất hiện sóng dừng trên dây Tốc độ truyền sóng trên dây là 132 m/s Người ta đếm được
6 bụng sóng xuất hiện dọc sơi dây Chiều dài sợi dây là
A 1,20 m
B 0,08 m
C 0,96 m
D 0,90 m.
Câu 42: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương
trình dao động thành phần lần lượt là: x1=3cos(ωt+π6)(cm),x2=4cos(ωt−π3)(cm)
Khi vật qua li độ x = 4 cm thì vận tốc dao động tổng hợp của vật là 60 cm/s Tần số góc dao động tổng hợp của vật là
A 20 rad/s.
B 10 rad/s
C 6 rad/s
D 40 rad/s
Câu 43: Vật chỉ phát ra tia hồng ngoại mà không phát ánh sáng đỏ là
A vật có nhiệt độ lớn hơn 500∘ và nhỏ hơn 2500∘
B vật có nhiệt độ lớn hơn 2500∘
C vật có nhiệt độ nhỏ hơn 500∘
D mọi vật được nung nóng
Câu 44: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần
cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–
√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng
A 200 V
B 2002–√ V
C 1002–√ V
D 400 V
Câu 45: Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtrôn
(mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u
A mn> mp> u
B mn< mp< u
Trang 7C mn= mp> u
D mp > u> mn
Câu 46: Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani 235U, năng lượng trung bình tỏa ra trong mỗi phân hạch là E
= 200 MeV Biết số Avôgađrô NA=6,022.1023mol−1 Một nhà máy điện nguyên tử có công suất 5000
MW, hiệu suất 25%, lượng nhiên liệu urani nhà máy tiêu thụ hàng năm là
A 7694 kg
B 3860 kg
C 2675 kg
D 3640 kg
Câu 47: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp) một điện áp xoay chiều
u có giá trị hiệu dụng 100 V thì dòng điện qua điện trở lệch pha 60∘ so với điện áp u Điện áp giữa hai bản tụ điện phẳng là
A 1003–√ V
B 50 V
C 503–√ V
D 1003√ V
Câu 48: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: a = 2 mm, D = 3 m, ánh sáng có bước sóng λ=0,5 um Bề
rộng vùng giao thoa trên màn là L = 3 cm Nếu thay ánh sáng này bằng ánh sáng có bước sóng λ′=0,6um thì so với số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa khi dùng ánh sáng có bước sóng λ sẽ
A giảm 7 vân
B tăng 7 vân
C giảm 8 vân
D tăng 6 vân
Câu 49: Một con lắc lò xo dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kì, biên độ dao động của nó giảm 2,5%
Phần năng lượng của con lắc bị mất đi sau mỗi chu kì là
A 5%
B 9,5%
C 6%
D 7,5%
Câu 50: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật
A bảo toàn số nơtron
B bảo toàn khối lượng
C bảo toàn số proton
D bảo toàn số nuclôn
Câu 51: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp A, B dao động theo
phương thẳng đứng với phương trình uA=acosωt;uB=acos(ωt+φ), cách nhau AB=8λ Điểm M nằm trên đường trung trực của AB, cách trung điểm I của AB một đoạn 3λ và dao động cùng pha với uA Pha ban đầu φ của uB là góc nào sau đây?
A π
B π3
C π2
D 0
Câu 52: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng: a=1mm; D=2m Dùng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ=0,4um chiếu vào khe S Gọi M là điểm trên Ox có toạ độ $x_{M}=7,2mm (vân sáng trung tâm tại O) Kết luận nào sau đây sai?
A tại O là vân sáng bậc 7
Trang 8B tại M là vân sáng bậc 9
C giữa M và O có 8 vân sáng
D trên MO có 10 vân sáng
Câu 53: Trên bề mặt chất lỏng, tại hai điểm S1, S2 có hai nguồn dao động với phương
trình u=4cos40πt (mm), tốc độ truyền sóng là 120 cm/s Gọi I là trung điểm của S1, S2 sao cho A, B lần lượt cách I các khoảng 0,5 cm và 2 cm Tại thời điểm t vận tốc của điểm A là 123–√ (mm) thì vận tốc dao động tại điểm B là
A 63–√ cm
B −123–√ cm/s
C -12 cm/s
D 43–√ cm/s
Câu 54: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian hai lần
liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
A 150s
B 125s
C 1100s
D 1200s
Câu 55: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với bộ đèn dây tóc loại điện áp
định mức là 220V Khi bộ đèn gồm 500 bóng mắc song song thì chúng hoạt động đúng định mức Khi bộ đèn gồm 1500 bóng mắc song song thì công suất của chúng chỉ đạt 83.4% công suất định mức Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng là
A 310 V.
B 231 V.
C 250 V
D 271 V.
Câu 56: Sóng truyền trong một môi trường đàn hồi với tốc độ 360 m/s Ban đầu tần số sóng là 180 Hz
Để có bước sóng là 0,5m thì cần tăng hay giảm tần số sóng một lượng như nào ?
A Tăng thêm 540 Hz.
B Giảm xuống còn 90Hz.
C Tăng thêm 420 Hz.
D Giảm bớt 420 Hz.
Câu 57: Trong mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện tích cực đại của tụ điện là 50 nC,
cường độ dòng điện cực đại là 4π mA Tần số dao động điện từ tự do trong mạch là:
A 80 kHz
B 100kHz
C 50 kHz
D 40 kHz
Câu 58: Vật nặng của con lắc lò xo đang dao động điều hoà với biên độ A Khi vật đến biên, người ta
truyền cho vật một vận tốc có độ lớn bằng tốc độ khi vật qua vị trí cân bằng và theo phương chuyển động của vật Sau đó, vật dao động điều hoà với biên độ mới bằng
A A
B A3–√
C 2A
D A2–√
Câu 59: Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ B Tại thời điểm t1 thì vật có li độ và tốc
độ lần lượt là a1, v1, tại thời điểm t2 thì vật có li độ và tốc độ lần lượt là a2, v2 Tốc độ góc ω được xác định bởi công thức
Trang 9A ω=a21−a22v22−v21−−−−√
B ω=v21−v22a22−a21−−−−√
C ω=a21−a22v21−v22−−−−√
D ω=v21−v22a22−a21−−−−√
Câu 60: Điện áp giữa hai đầu của một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ
dòng điện Phát biểu nào sau đây đúng đối với đoạn mạch này
A Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
B Điện trở thuần của đoạn mạch bằng hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng.
C Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
D Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
Câu 61: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện
ω = 1LC√ thì
A điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.
B công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại.
C cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.
D cường độ dao động cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 62: Một vật dao động điêu hòa trên quỹ đạo dài 12 cm Thời gian ngăn nhất để vật đi được quãng
đường 6 cm là 0,2 s Thời gian dài nhât để vật đi được
quãng đường 6 cm là
A 0,6s.
B 0,3s.
C 0,27s.
D 0,4s.
Câu 63: Một cái bể sâu 1 m chứa đầy nước Chiếu từ không khí vào nước hai tia sáng đơn sắc có bước
sóng lần lượt là λ1 và λ2 tại cùng một điểm tới I Hai tia sáng ở hai phía khác nhau của pháp tuyến và có góc tới bằng nhau là 30∘ Chiết suất của nước đối với ánh sáng có bước sóng λ1 và λ2 lần lượt
là n1=1,4 và n2=1,33 Khoảng cách giữa hai điểm sáng dưới đáy bể là
A 47,8 cm
B 65,4 cm.
C 81,2 cm
D 78,8 cm.
Câu 64: Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch U=110V, ở hai đầu cuộn dây bằng 80V, giữa hai bản tụ điện bằng 190V Điện áp giữa hai đầu mạch lệch pha so với điện áp giữa hai đầu tụ một góc bao nhiêu
A 180∘
B 60∘
C 90∘
D 0∘
Câu 65: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong
mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?
A Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.
B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và
năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
Trang 10C Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch
D Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động
Câu 66: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng Nếu d=k.v/f; với f là tần số sóng, v
là vận tốc truyền sóng và k∈N∗ thì hai điểm đó dao động
A cùng pha
B ngược pha
C với độ lệch pha phụ thuộc vào k
D vuông pha
Câu 67: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L = 25mH Nạp điện
cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A 6,34mA.
B 3,72mA.
C 5,20mA.
D 4,28mA.
Câu 68: Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có bước sóng
vào khoảng
A 1 km đến 3 km
B vài trăm mét
C 50 m trở lên
D dưới 10 m
Câu 69: Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng có bước sóng từ 0,38um đến 0,76um Tần
số của ánh sáng nhìn thấy có giá trị:
A từ 3,95.1014Hz đến 8,50.1014Hz
B từ 4,20.1014Hz đến 7,89.1014Hz
C từ 4,20.1014Hz đến 6,50.1014Hz
D từ 3,95.1014Hz đến 7,89.1014Hz
Câu 70: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 4 cm Khi tốc độ của vật nặng cực đại thì
lực đàn hồi của lò xo bằng 0 Khi tốc độ của vật bằng 0 thì lực đàn hồi có độ lớn bằng 1N Chọn câu sai khi nói về con lắc này?
A Khi vật có li độ 2 cm thì lực đàn hồi của lò xo là 0,5 N
B Độ cứng của lò xo là 25 N/m
C Con lắc dao động theo phương thẳng đứng
D Con lắc dao động theo phương ngang.
Câu 71: Một dao động điều hòa mà tại ba thời điểm liên tiếp t1,t2,t3 với t3−t1=2(t3−t2)=0,1π(s), gia tốc
có cùng độ lớn a_{1}=-a_{2}=-a_{3}=1m/s^{2}$ thì tốc độ cực đại của dao động là
A 402–√ cm/s
B 202–√ cm/s
C 405–√ cm/s
D 102–√ cm/s
Câu 72: Chọn phát biểu sai:
A quá trình phân hạch hạt X là không trực tiếp mà hạt X phải qua trạng thái kích thích
B năng lượng phân hạch toả ra chủ yếu ở dạng động năng các mảnh.
C các sản phẩm của phân hạch 23592U là những hạt nhân chứa nhiều notron và phóng xạ β−
D năng lượng toả ra từ lò phản ứng hạt nhân thay đổi theo thời gian