1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi vat ly thpt (273)

15 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vật lý THPT năm học 2022-2023
Trường học Trường THPT Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 89,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 121 Câu 1 Chi[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Trãi

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 121 Câu 1: Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song hẹp (coi như một tia sáng) từ không khí vào một bể

nước với góc tới bằng 30o Dưới đáy bể có một gương phẳng đặt song song với mặt nước và mặt phản xạ hướng lên Chùm tia ló ra khỏi mặt nước sau khi phản xạ tại gương là

A chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch ít nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất.

B chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch nhiều nhất, tia đỏ lệch ít nhất.

C chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương hợp với tia tới một góc 60o.

D chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương vuông góc với tia tới.

Câu 2: Thiết bị điện tử nào dưới đây có cả máy thu và máy phát sóng vô tuyến?

A remote điều khiển ti vi

B máy điện thoại để bàn

C máy vi tính

D điện thoại di động

Câu 3: Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tổ khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về

A độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ.

B màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu.

C số lượng các vạch quang phổ.

D bề rộng các vạch quang phổ.

Câu 4: Công thoát êlectron của một kim loại 2 eV Trong số bốn bức xạ sau đây, bức xạ không gây ra

được hiện tượng quang điện khi chiếu vào tấm kim loại nói trên có

A tần số 4,8.1014 Hz

B bước sóng 450 nm

C bước sóng 350 nm

D tần số 6,5.1014 Hz

Câu 5: Sóng âm có tần số 450 Hz làn truyền với vận tốc 360 m/s trong không khí Hai điểm cách nhau

1m trên cùng phương sẽ dao động

A ngược pha

B cùng pha

C vuông pha

D lệch pha π4

Câu 6: Đồng vị có thể phân hạch khi hấp thụ notron chậm là

A 23892U

B 23492U

C 23592U

D 23992U

Câu 7: Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để

A xác định tần số sóng.

B xác định năng lượng sóng.

Trang 2

C xác định tốc độ truyền sóng.

D xác định chu kì sóng.

Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn

mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C (R=LC−−√) Thay đổi tần số đến các giá trị f1

và f2 thì cường độ dòng điện trong mạch là như nhau và công suất của mạch lúc này là P0 Thay đổi tần

số đến giá trị f3 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện cực đại và công suất lúc này là P Biết

rằng (f1f3+f2f3)2=252.Giátrịcủa\frac{P0}{P}$ gần giá trị nào nhất sau đây

A 2,2

B 0,66

C 0,57

D 0,45

Câu 9: Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu dưới có vật m, dao động với biên độ 6,25 cm, tỉ số giữa lực cực

đại và lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 5/3; lấy g = π2 = 10 m/s2 Tần số dao động là

A 0,25 Hz

B 0,75 Hz.

C 1 Hz

D 0,5 Hz

Câu 10: Thí nghiệm có thể sứ dụng để thực hiện đo bước sóng ánh sáng là thí nghiệm

A về ánh sáng đơn sắc

B giao thoa ánh sáng với khe Y-âng.

C tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.

D tổng hợp ánh sáng trắng

Câu 11: Một vật dao động điêu hòa trên quỹ đạo dài 12 cm Thời gian ngăn nhất để vật đi được quãng

đường 6 cm là 0,2 s Thời gian dài nhât để vật đi được

quãng đường 6 cm là 

A 0,27s.

B 0,3s.

C 0,4s.

D 0,6s.

Câu 12: Một cần rung dao động với tần số 20 Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn lõm là những

vòng tròn đồng tâm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Ở cùng thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp (tính từ cần rung) có đường kính chênh lệch nhau

A 4 cm

B 2 cm

C 8cm

D 6 cm

Câu 13: Độ cao của âm gắn liền với

A biên độ dao động của âm

B năng lượng của âm

C chu kì dao động của âm

D tốc độ truyền âm

Câu 14: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thị tạo mạch dao động điện từ có thể thu được

sóng điện từ có bước sóng 30 m ; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì tạo ra mạch dao động điện từ có thể thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m Khi mắc (C1 song song C2) rồi mắc với cuộn L thì tạo ra mạch dao động thu được sóng điện từ có bước sóng là

Trang 3

A 50 m

B 10 m

C 35 m

D 70 m

Câu 15: Chiết suất phụ thuộc vào bước sóng:

A là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh.

B chỉ xảy ra với chất rắn.

C xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khí.

D chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng.

Câu 16: Mắc đoạn mạch gồm biến trở R và một cuộn cảm thuần có L = 3,2 mH và một tự có điện dung

C=2μF mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều Để tổng trở của mạch là Z=ZL+ZC thì điện trở R phải có giá trị bằng

A 100 Ω

B 40 Ω

C 60 Ω

D 80 Ω

Câu 17: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng

A thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền theo môi trường nào

B không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần

C thay đổi, phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần

D không bị thay đổi khi áng sáng truyền trong chân không

Câu 18: Một con lắc đơn dao động nhỏ, cứ sau khi vật nặng đi được quãng đường ngắn nhất bằng 4 cm

thì động năng lại bằng 3 lần thế năng Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp tốc độ của vật đạt giá trị cực đại vmax là 0,25s Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có tốc độ 8π cm/s đến vị trí có

tốc độ 8π3–√ bằng bao nhiêu?

A 115s

B 27s

C 124s

D 112s

Câu 19: Tia X có bản chất là

A chùm êlectron có tốc độ rất lớn

B sóng điện từ có tần số rất lớn

C chùm ion phát ra từ catôt bị đốt nóng

D sóng điện từ có bước sóng rất lớn

Câu 20: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật

A bảo toàn số nơtron

B bảo toàn số nuclôn

C bảo toàn số proton

D bảo toàn khối lượng

Câu 21: Tìm phát biểu sai

Mỗi ánh sáng đơn sắc

A không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B đều bị lệch đường truyền khi khúc xạ

C có một màu xác định

D không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính

Trang 4

Câu 22: Khi muốn nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang.

B Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

C Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong

nước

D Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí.

Câu 23: Một sóng cơ truyền qua một môi trường vật chất Két luận nào sau đây là sai?

A Trên mặt nước, các phần tử nước đao động theo phương vuông góc với mặt nước

B Vận tốc đao động của các phân tử môi trường bằng tốc độ truyền sóng

C Các phần tử môi trường dao động khi có sóng truyền qua.

D Trong không khí, các phân tử khí dao động theo phương truyền sóng

Câu 24: Tia hồng ngoại

A truyền đi trong chân không với tốc độ bằng tốc đọ ánh sáng

B có cùng bản chất với sóng siêu âm

C khác bản chất với sóng vô tuyến

D không thể truyền được trong chân không

Câu 25: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua li độ x =

0,5A theo chiều dương thì trong nửa chu kì đâu tiên, tốc độ của vật băng 0 ở thời điểm

A t=T4

B t=T8

C t=T6

D t=T12

Câu 26: Có các nguồn phát sáng sau:

1 Bếp than đang cháy sáng

2 Ống chưa khí hyđrô loãng đang phóng điện

3 Ngọn lửa đèn cồn có pha muối

4 Hơi kim loại nóng sáng trong lò luyện kim

5 Khối kim loại nóng chảy trong lò luyện kim

6 Dây tóc của đèn điện đang nóng sáng

Những nguồn sau đây cho quang phổ liên tục:

A 1 ; 2 ; 4

B 1 ; 5 ; 6

C 4 ; 3 ; 6

D 3 ; 5 ; 6

Câu 27: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+π6) (V)

thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(ωt+π3) (A) Đoạn mạch này có

A ZL−ZC=R3√

B ZC−ZL=R3√

C ZC−ZL=R3–√

D ZL−ZC=R3–√

Trang 5

Câu 28: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha:

A suất điện động trong ba cuộn dây cũng lệch pha nhau 120∘ vì cùng ba pha với từ thông qua ba cuộn

dây

B Dòng điện từ máy phát  phải được đưa ra ngoài bằng cách mắc hình sao

C lúc cực bắc của Rô-to đối diện cuộn 1 thì suất điện động ở cuộn 1 bằng 0.

D có nguyên tắc hoạt động khác với nguyên tắc hoạt động máy phát điện xoay chiều 1 pha

Câu 29: Hai laze A và B có công suất phát quang tương ứng là 0,5W và 0,6W Biết  tỉ số giữa số photon

của laze B với số photon của laze A phát ra trong cùng một đơn vị thời gian là 215 Tỉ số bước

sóng  λAλB của hai bức xạ là

A 181

B 9

C 19

D 81

Câu 30: Biên độ đao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào

A Sự chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động

B tần số ngoại lực tác đụng vào vật.

C pha ban đầu của ngoại lực tác dụng vào vật

D lực cản của môi trường

Câu 31: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m

Ở thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân băng ,một góc α=0.09rad, rồi thả nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân băng thì sợi dây bị đứt Bỏ qua mọi sức cản lấy g=10m/s2 Vật m cách mặt đất một khoảng

đủ lớn Tốc độ của vật nặng ở thời điểm 0,55 s kế từ khi thả vật có giả trị xấp xỉ bằng:

A 0,575 m/s.

B 5,41 m/s.

C 5,507 m/s.

D 0,282 m/s.

Câu 32: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện

xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

A bằng 1.

B không thay đổi.

C giảm.

D tăng.

Câu 33: Một chùm tia sáng song song gồm hai thành phần đơn sắc mà chiết suất thủy tinh đối với chúng

lần lượt là n1=2–√, n2=3–√, chiếu từ chân không vào một tấm thủy tinh có bề dày d=10mm, có góc tới i=60∘ Để cho hai chùm tia ló màu khác nhau, sau tấm thủy tinh tách rời nhau thì bề rộng chùm tia không được lớn hơn

A 5(5–√−3–√)mm

B 5(35−−√−13−−√)mm

C 5(3–√−13−−√)mm

D 5(53−−√−13−−√)mm

Câu 34: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bước sóng 500 nm H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1

tới màn M Lúc đầu người ta thấy H là một cực đại giao thoa Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lượng sáng lần thứ nhất thì độ dịch là 7 m Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 1635 m Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là

A 0,5 mm

B 1mm

Trang 6

C 1,8mm

D 2mm

Câu 35: Trong ống Rơn – ghen, phần lớn động năng của các êlectron khi đến đối catôt:

A chuyển thành năng lượng tia Rơn – ghen

B chuyển thành nội năng làm nóng đối catôt

C bị phản xạ trở lại

D truyền qua đối catôt

Câu 36: Tụ xoay gồm tất cả 19 tấm tôn có diện tích S=3,14cm2, khoảng khắc giữa hai tấm liên tiếp là

d=1mm Tính điện dung của tụ xoay Mắc hai đầu tụ xoay với cuộn cảm L=5mH Hỏi khung dao động này có thể thu sóng điện từ có bước sóng bao nhiêu?

A 656m

B 134m

C 786m

D 942m

Câu 37: Chiều chùm ánh sáng trắng hẹn vào mật nước với  góc tới i>0 Chùm tia sáng khi vào nước là

chùm tia phân kì có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím và có

A tia đỏ lệch nhiều nhất

B tia đỏ chuyển động chậm nhất

C tia tím gần mặt nước nhất

D tia đỏ lệch xa pháp tuyến nhất

Câu 38: Trên mặt bàn nhẵn có một con lắc lò xo nằm ngang với quả cầu có khối lượng m=100g, con lắc

có thể dao động với tần số 2 Hz Quả cầu nằm cân bằng Tác dụng lên quả cầu một lực có hướng nằm ngang và có độ lớn bằng N trong thời gian 3.10−3s; sau đó quả cầu dao động điều hoà Biên độ dao động của quả cầu xấp xỉ

A 4.8 cm

B 0,6 cm

C 6,7 cm

D 10 cm

Câu 39: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn là 2,0s Sau khi tăng chiều dài của con lắc

thêm 21cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2s Chiều dài ban đầu của con lắc này là

A 100 cm

B 99 cm

C 98 cm

D 101 cm

Câu 40: Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?

A u bằng 112 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 6112C

B u bằng 112 khối lượng của một nguyên tử Cacbon 

C u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô 11H

D u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 11H

Câu 41: Vật m1 gắn với một lò xo dao động với chu kì T1 = 0,9 s Vật m2 gắn với lò xo đó thì dao động

với chu kì T2 = 1,2 s Gắn đồng thời cả hai vật m1, m2 với lò xo nói trên thì hệ vật sẽ dao động với chu kì

A T12 = 1,2 s

B T12 = 5,14 s

C T12 = 1,5 s

D T12 = 0,3 s

Trang 7

Câu 42: Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtrôn

(mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u

A mn= mp> u

B mn< mp< u

C mp > u> mn

D m n > m p > u

Câu 43: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không đổi?

A Bước sóng

B Vận tốc truyền sóng

C Tần số dao động

D Biên độ dao động

Câu 44: Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm

thuần có độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều 100 V – 50 Hz Điều chỉnh L để R2 = (6,25.L)/C và điện áp ở hai đầu cuộn cảm lệch pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AB góc π/2 Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là

A 20 (V)

B 50 (V)

C 40 (V)

D 30 (V)

Câu 45: Sóng cơ

A là dao động của mọi điểm trong môi trường.

B là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

C là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

D là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

Câu 46: Một máy phát điện xoay chiều tạo nên suất điện động e=220√2 cos100πt (V) Tốc độ quay của

roto là 1500 vòng/ phút Số cặp cực của roto là

A 2

B 5

C 4

D 6

Câu 47: Phản ứng nhiệt hạch là

A là sự phân chia một hạt nhân thành hai hạt nhân ở nhiệt độ rất cao

B là sự phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn

C sự kết hợp các hạt nhân trung bình thành một hạt nhân nặng hơn

D sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn

Câu 48: Trong phản ứng hạt nhân:

2512Mg+X→2211Na+α  và 105B+Y→α+84Be

- Thì X và Y lần lượt là :

A proton và electron

B proton và đơrơti

C electron và đơtơri

D triti và proton

Câu 49: Chọn phát biểu sai:

Trang 8

A dòng điện xoay chiều ba pha có ưu điểm lớn là có thể tạo ra từ trường quay mạnh.

B hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha chị dựa,trên hiện tượng cảm ứng điện từ

C trong động cơ điện xoay chiều, điện năng được biến đổi thành cơ năng

D trong động cơ không đồng bộ ba pha stato là phần cảm

Câu 50: Bước sóng là:

A khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dạo động ngược pha.

B khoảng cách giữa hai phần tử của sóng gần nhau nhất cùng trên một hướng truyền sóng dao động cùng pha.

C quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong một giây

D khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phân tử sóng.

Câu 51: Đốt với dao động cơ tắt dần thì

A động năng cực đại giảm dần theo thời gian.

B chu kì đao động càng lớn thì đao động tắt dần càng chậm.

C thể nâng giảm dẫn theo thời gian.

D khối lượng vật nặng càng lớn sự tắt dần càng nhanh.

Câu 52: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng có bước sóng là λ1=0,5um Khoảng

cách từ màn đến mặt phẳng chứa hai khe là D = 1 m Tại điểm M có vân sáng bậc 8 Dùng ánh sáng có bước sóng λ2 thì phải dịch chuyển màn ra thêm 0.2 m thì thu được tại M một vân sáng bậc 6 Giá trị của λ2 là

A 0,760um

B 0,417um

C 0,667um

D 0,556um

Câu 53: Dòng điện trong mạch LC có biểu thức i = 0,01cos(2000t)(mA) Tụ điện trong mạch có điện

dung C = 10mF Độ tự cảm L của cuộn dây là

A 0,05H.

B 0,025H.

C 0,25H

D 0,1H.

Câu 54: Trong sự phân hạch của hạt nhân 23592U, gọi s là hệ số nhân notron Phát biểu nào sau đây là

đúng

A Nếu s=1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

B Nếu s<1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng toả ra tăng nhanh

C Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

D Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch duy trì và có thể gây nên bùng nổ

Câu 55: Hai âm có âm sắc khác nhau vì chúng có

A độ cao và độ to khác nhau.

B tần số khác nhau.

C số lượng và tỉ lệ cường độ các họa âm khác nhau.

D cường độ khác nhau.

Câu 56: Một dây đàn hồi hai đầu dây cố định đang xảy ra sóng dừng. Điểm trên dây cách bụng sóng

khoảng d=1,4λ (λ là bước sóng) sẽ dao động như thế nào với bụng sóng này:

A ngược pha

B vuông pha

C lệch pha 1,4π

D cùng pha

Trang 9

Câu 57: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trình dao động là: x=3cos(10πt+π6) (cm)

Sau t=115 s, kể từ t = 0, vật đã đi quãng đường

A 6 cm

B 4,5 cm

C 33–√ cm

D 9 cm

Câu 58: Điện năng được truyền đi với công suất P trên một đường dây tải điện với một điện áp ở trạm

truyền là U, hiệu suất của quá trình truyền tải là 90% Nếu giữ nguyên điện áp trạm truyền trải điện nhưng giảm công suất truyền tải đi 2 lần thì hiệu suất truyền tải điện khi đó là

A 85%

B 80%

C 90%

D 95%

Câu 59: Nối hai đầu đạon mạch R, L, C mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều có tần số f1 thì cảm

kháng là 15 Ω và dung kháng là 60 Ω Nếu mạng điện có tần số f2 = 50 Hz thì dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Tần số f1 là

A 25 Hz

B 150 Hz

C 200 Hz

D 100 Hz

Câu 60: Trong một môi trường có sóng cơ lan truyền với tần số f = 20 Hz Biết khoảng cách giữa hai

điểm dao động ngược pha trên cùng phương truyền sóng cách nhau 7,5 cm và tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 55 cm/s đến 70 cm/s/ Bước sóng của sóng này là

A 4,5 cm.

B 6,0 cm.

C 3,0 cm.

D 5,0 cm.

Câu 61: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng

không đổi Nếu thêm vào cuộn thứ cấp 90 vòng thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở thay đổi 30% so với ban đầu Số vòng dây cuộn thứ cấp ban đầu là

A 600 vòng

B 900 vòng

C 1200 vòng

D 300 vòng

Câu 62: Một hộp X chỉ chứa một trong 3 phần tử là điện trở thuần hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần Đặt

vào hai đầu hộp X một điện áp xoay chiều chỉ có tần số f thay đổi Khi f = 50Hz thì điện áp trên X và dòng điện trong mạch ở thời điểm t1 có giá trị lần lượt là: i1 = 1 (A), u1 = 100√3 (V), ở thời điểm t2 thì: i2 = √3 (A), u2 = 100 (V) Khi f = 100Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,5√2 A Hộp

X chứa

A tụ điện có điện dung C = 10−4π (F)

B tụ điện có điện dung C = 103√π (F)

C điện trở thuần R = 100Ω

D cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1π (H)

Câu 63: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biên áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng

200 V Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12,5 V Khi nỗi hai đầu cuộn thứ cấp của M2 với

Trang 10

hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50V Bỏ qua mọi hao phí, có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng

A 8

B 4

C 15

D 6

Câu 64: Chọn phát biểu sai

A Bước sóng của sóng điện từ rất nhỏ só với bước sóng của sóng cơ

B Những ánh sáng có bước sóng lân cận nhau thì gần như có một màu

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

D Các màu không đơn sắc là hỗn hợp của nhiều màu đơn sắc với tỉ lệ khác nhau

Câu 65: Từ trường quay là do dòng điện xoay chiều 3 pha (có tần số f) tạo ra có tần số quay là

A f′=f

B f′=3f

C f′<f

D f′=f3

Câu 66: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

A điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là trường điện

từ

B điện trường không lan truyền được trong môi trường điện môi\

C trong quá trình lan truyền điện từ trường, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ tại

một điểm luôn vuông góc với nhau

D nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy

Câu 67: Dòng điện xoay chiều có cường độ i=I0cos(100πt+φ) thì trong 1s dòng điện đổi chiều bao nhiêu

lần

A 100

B 20

C 60

D 50

Câu 68: Hai sóng kết hợp là?

A Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.

B Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

C Hai sóng luôn đi kèm với nhau.

D Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.

Câu 69: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong

mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?

A Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động

B Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.

C Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch

D Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và

năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

Câu 70: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 4 cm Khi tốc độ của vật nặng cực đại thì

lực đàn hồi của lò xo bằng 0 Khi tốc độ của vật bằng 0 thì lực đàn hồi có độ lớn bằng 1N Chọn câu sai khi nói về con lắc này?

Ngày đăng: 20/04/2023, 13:07

w