Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 112 Câu 1 Phát[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Tháp
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 112
Câu 1 Phát biểu đúng là
A Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.
B Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.
C Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol).
D Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.
Câu 2 Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với điện
cực trơ) là
A Ni, Cu, Ag.
B Al, Fe, Cr.
C Ca, Zn, Cu.
D Li, Ag, Sn.
Câu 3 Để khử hoàn toàn 12 gam CuO cần vừa đủ V lít NH3 ở đktc Giá trị của V là ?
A 2,24 lít
B 1,12 lít
C 3,36 lít
D 4,48 lít
Câu 4 Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo?
A C3H5(OOCC17H33)3
B C3H5(COOC15H31)3
C C3H5(COOC17H33)3
D C3H5(OCOC4H9)3
Câu 5 Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong:
A NaOH dư
B NH3 dư
C HCl dư
D AgNO3 dư
Câu 6 Chất thơm X thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 Chất X không được điều chế từ ancol
và axit tương ứng và có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A H-COO-C6H4-CH3
B C6H5-COO-CH3
C H-COO-CH2-C6H5
D CH3COO-C6H5
Câu 7 Kim loại có các tính chất vật lý chung là
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
D Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
Câu 8 Hỗn hợp X gồm một ancol no đơn chức và một ancol no hai chức đều mạch hở Cho m gam X tác
dụng với Na dư thu được 0,07 gam khí Đốt cháy m gam X thu được 0,1 mol CO2 và 2,7 gam nước Giá trị của m là ?
A 5
B 2,62 G 4 H 4,3
C 4,56
D 1,68
E 6
F 7
Trang 2Câu 9 Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện (bằng chất khử
CO) từ oxit kim loại tương ứng là
A Fe, Ni
B Ca, Cu
C Mg, Fe
D Al, Cu
Câu 10 Từ m gam tinh bột điều chế ancol etylic bằng phương pháp lên men với hiệu suất của cả quá
trình là 75% Lượng CO2 sinh ra từ quá trình trên được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
A 64,8 gam
B 59,4 gam
C 75,6 gam
D 84,0 gam
Câu 11 Cho các kim loại Zn, Ag, Cu, Fe tác dụng với dung dịch Fe3+ Số kim loại phản ứng được là
A 2
B 1
C 4
D 3
Câu 12 Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là
A [C6H5O2(OH)3]n
B [C6H7O3(OH)2]n
C [C6H8O2(OH)3]n
D [C6H7O2(OH)3]n
Câu 13 Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là
A 2.
B 5.
C 4.
D 3.
Câu 14 Nguyên tắc luyện thép từ gang là
A dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
B dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
C dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép
D tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
Câu 15 Cho các kết luận sau:
(1) Tơ nitron là loại tơ nhân tạo được điều chế bằng phản ứng trùng hợp, tơ lapsan được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng
(2) Tơ visco, tơ axetat đều là tơ tổng hợp, chúng có nguồn gốc từ xenlulozơ
(3) PE, PVC, PPF, PVA và thủy tinh hữu cơ là các vật liệu polime có tính dẻo
(4) Phân tử amilozơ có cấu trúc không phân nhánh ngoài liên kết 1,4 còn có liên kết 1,6 – glicozit
(5) Tơ nilon – 6,6 và tơ enang đều thuộc loại tơ poliamit, chúng dễ bị thủy phân trong môi trường axit
và kiềm
(6) Cao su buna – S và cao su buna – N được sản xuất bằng cách đồng trùng hợp buta–1,3–đien với stiren và acrilonitrin
(7) Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng, trong phân tử phải có liên kết bội hoặc có vòng kém bền
(8) Cao su thiên nhiên được sản xuất bằng cách trùng hợp isopren trong điều kiện thích hợp
Số kết luận đúng là
A 6
B 5
C 4
D 3
Câu 16 Chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với dung dịch Br2/CCl4 là
A CH3CH2CH2OH
Trang 3B CH3COOCH3.
C CH2=CHCOOH
D CH3CH2COOH
Câu 17 Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là:
A alanin, lòng trắng trứng, anilin F anilin, lysin, lòng trắng trứng
B thủy luyện D điện phân dung dịch
C lysin, lòng trắng trứng, alanin B nhiệt luyện
Câu 18 Cho hỗn hợp gồm K, Na, Ba tác dụng hết với nước được dung dịch X và 4,48 lít khí (đktc) Để
trung hòa X cần vừa đủ V lít dung dịch H2SO4 0,5 M Giá trị của V là
A 0,8 lít.
B 0,2 lít.
C 0,4 lít.
D 0,6 lít.
Câu 19 Dãy chất mà tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là
A CH3CHO, C2H2, saccarozơ, glucozơ
B CH3CHO, C2H2, saccarozơ
C CH3CHO, C2H2, anilin
D HCOOH, CH3CHO, C2H2, glucozơ
Câu 20 Người ta thực hiện các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch bạc nitrat
- Thí nghiệm 2: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch sắt (III) sunfat
- Thí nghiệm 3: Để một mẫu thép (hợp kim của Fe và C) ngoài không khí
- Thí nghiệm 4: Đốt một mẩu nhôm trong không khí
- Thí nghiệm 5: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học là
A 3
B 4
C 5
D 2
Câu 21 Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong quá
trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?
A Muối ăn
B Giấm ăn.
C Phèn chua.
D Nước vôi trong.
Câu 22 Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là
A (1), (2), (3)
B (2) , (3) , (1)
C (3), (1), (2)
D (2), (1), (3)
Câu 23 Số nguyên tử oxi trong một phân tử chất béo là
A 8.
B 6.
C 4.
D 2.
Câu 24 Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:
- Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
- Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc
Các chất X, Y, Z lần lượt là
Trang 4A CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3.
B CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3
C CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3
D CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3
Câu 25 Cho dãy các chất: Cu, CuO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng với H2SO4
đặc, nóng, dư không tạo khí SO2 là
A 3.
B 2.
C 4.
D 1.
Câu 26 Tên gọi nào sau đây phù hợp với peptit có công thức cấu tạo
A glyxin -alanin-glyxin.
B alanin-glyxin-alanin
C glyxin-glyxin- alanin.
D alanin -alanin-glyxin.
Câu 27 Nung FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X X là
A Fe2O3
B Fe3O4
C Fe.
D FeO.
Câu 28 Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây ?
A Dung dịch brom
B Na
C NaOH
D NaCl
Câu 29 Este có công thức phân tử C2H4O2 có tên gọi nào sau đây?
A etyl fomat.
B metyl propionat.
C metyl fomat.
D metyl axetat.
Câu 30 Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
A 4
B 3
C 5
D 2
Câu 31 Hợp chất có công thức cấu tạo là -NH-(CH ) NH-CO(CH ) CO- n2 6 2 4
có tên là
A tơ enang
B tơ nilon 6-6
C tơ lapsan
D tơ capron
Câu 32 Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl( phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
A 2.
B 3.
C 4.
D 5.
Câu 33 Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau
- Tính oxi hóa rất mạnh
- Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7
- Tan trong dung dịch kiềm tạo anion RO42- có màu vàng
Oxit đó là
A Cr2O3
Trang 5B CrO3
C Mn2O
D SO3
Câu 34 Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH3COO-CH=CH2
B CH2=CH-COO-CH3
C C2H5COO-CH=CH2
D CH2=CH-COO-C2H5
Câu 35 Cho dãy các kim loại: Fe, Au, Al,Cu Kim loại dẫn điện kém nhất là
A Cu
B Au
C Al
D Fe
Câu 36 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
A +2, +4, +6.
B +2, +3, +6.
C +3, +4, +6
D +1, +2, +4, +6.
Câu 37 Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su clopren, tơ nilon, teflon Có bao
nhiêu polime thiên nhiên?
A 1
B 4
C 2
D 3
Câu 38 Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện:
A Ba, Fe, Cu
B Cr, Fe, Cu
C Zn, Mg, Ag
D Al, Cu, Ag
Câu 39 Nhận định nào sau đây không đúng?
A Lipit là những hợp chất hữa cơ có trong tế bào sống tan nhiều trong nước và không tan trong dung
môi hữu cơ không phân cực
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều và gọi là phản ứng xà phòng
hóa
C Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.
D Tên của este RCOOR gồm tên gốc R cộng thêm tên gốc axit RCOO (đuôi “at”).
Câu 40 Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
A glyxin.
B axit axetic.
C metylamin.
D alanin.
Câu 41 Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại
A Cu
B Ag
C Au
D Zn
Câu 42 Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O Clorofinasmt (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây?
A quá trình quang hợp.
B quá trình oxi hoá.
C quá trình khử.
D quá trình hô hấp.
Câu 43 Cho dãy các chất: CH3NH2, HCOOCH3, HCOONa, NaCl, Na2CO3, NaHCO3, anilin, alanin, lysin Số chất làm quỳ chuyển xanh là
A 5.
Trang 6B 6.
C 7.
D 4.
Câu 44 Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A W
B Ag
C Hg
D Cr
Câu 45 Chất nào sau đây vừa tác dụng với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A HCl
B NaOH
C CH3OH
D NaCl
Câu 46 Cho các phản ứng sau:
Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là
A Ag+, Fe3+, Fe2
B Fe2+, Fe3+, Ag+
C Ag+, Fe2+, Fe3+
D Fe2+, Ag+, Fe3+
Câu 47 Số chất hữu cơ mạch hở, đơn chức hầu như không tan trong nước có công thức phân tử C2H4O2
là
A 1
B 4
C 2
D 3
Câu 48 Tiến hành các thí nghiệm:
(a) Cho bạc kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat
(b) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) nitrat
(c) Cho sắt kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua
(d) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(II) nitrat
(e) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A 4.
B 2.
C 5.
D 3.
Câu 49 Cho hợp kim Fe – Cu; Fe- Zn; Fe – C; Fe – Ag; Fe – Al Để các hợp kim trên ngoài không khí,
số hợp kim mà sắt bị ăn mòn trước là
A 1
B 4
C 3
D 2
Câu 50 Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là
A HOCH2CHO, CH3COOH
B HCOOCH3, CH3COOH
C CH3COOH, HOCH2CHO
D HCOOCH3, HOCH2CHO
Câu 51 Vitamin A (retinol) là một vitamin tốt cho sức khỏe, không tan trong nước, hòa tan tốt trong dầu
(chất béo) Công thức của vitamin A như sau:
Trang 7H3C CH3
CH3
OH
Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi có trong vitamin A là
A 5,59%.
B 10,50%.
C 9,86%.
D 10,72%.
Câu 52 Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
B Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic
C Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
D Thực hiện phản ứng tráng bạc
Câu 53 Cho các phát biểu sau:
(1) Đốt cháy este đơn chức, mạch hở thì thu được số mol H2O bằng số mol CO2
(2) Este có ít nhất hai nguyên tử cacbon
(3) Công thức tổng quát của este no, đơn chức mạch hở giống công thức tổng quát của axit no, đơn chức, mạch hở
(4) Thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều
(5) Thủy phân este trong môi trường bazo luôn thu được muối và ancol
Số phát biểu đúng là
A 4
B 2
C 5
D 3
Câu 54 Trong các trường hợp dưới đây trường hợp không xảy ra phản ứng là
A Cu + AgNO3
B Fe + CuCl2
C Mg + AgNO3
D Ag + HCl đặc nóng
Câu 55 Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá trong các thí nghiệm sau đây là bao nhiêu?
(1) Cho Ba vào dung dịch CuSO4
(2) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3
(3) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
(4) Cho Zn vào dung dịch HCl
(5) Cho hợp kim Cu-Ag vào dung dịch MgCl2
(6) Cho một miếng gang vào nước vôi trong
(7) Đồ vật bằng thép phủ sơn rất kín ngoài không khí ẩm
(8) Vỏ tàu biển bằng thép được gắn miếng Zn ở phần ngập trong nước biển
A 3
B 4
C 6
D 5
Câu 56 Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể
tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?
A Li.
B K
C Na
D Ca
Câu 57 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
B Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
Trang 8C Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.
D Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ
Câu 58 Phát biểu nào sau đây luôn đúng với amin:
A Các amin đều có tính bazơ nên đều làm xanh quỳ tím
B Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số lẻ
C Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số chẵn
D Khi đốt cháy hoàn toàn a mol amin X luôn thu được a/2 mol N2
Câu 59 Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch CrCl3 sẽ có hiện tượng:
A xuất hiện kết tủa lục xám không tan.
B xuất hiện kết tủa lục xám sau đó tan dần.
C xuất hiện kết tủa keo trắng không tan.
D xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan dần
Câu 60 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
A Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
B FeS, BaSO4, KOH
C KNO3, CaCO3, Fe(OH)3
D AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
Câu 61 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A saccarozơ.
B tinh bột.
C protit.
D xenlulozơ.
Câu 62 Dãy các chất gây nghiện là
A amphetanin, cafein, cocain
B nicotin, rượu, vitamin A
C vitamin C, cafein, cocain
D seduxen, cafein, glucozơ
Câu 63 Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc
A chu kì 4, nhóm VIIIB.
B chu kì 3, nhóm VIB.
C chu kì 4, nhóm VIIIA.
D chu kì 4, nhóm IIA
Câu 64 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức mạch hở X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít
khí N2 và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là
A C2H7N
B C4H9N
C C3H7N
D C3H9N
Câu 65 Phương trình hoá học nào sau đây sai?
A 2Cr + 6HCl 2CrCl3 + 3H2
B Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
C Mg + 2HCl MgCl2 + H2
D Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O
Câu 66 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy
có tính chất lưỡng tính là
A 5.
B 2.
C 4.
D 3.
Câu 67 Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch nào sau đây không thu được kết tủa?
A FeCl3.
Trang 9B CuSO4.
C MgCl2.
D AlCl3.
Câu 68 Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit
C2H5COOH là
A 6
B 9
C 4
D 3
Câu 69 Nhận xét nào sau đây không đúng
A Al(OH) 3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử
B Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử
C BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước
D SO3 và CrO3 đều là oxit axit
Câu 70 Phản ứng nào sau đây cacbon đóng vai trò là chất khử?
A 3C+4Al→Al4C3.
B 2C+Ca→CaC2.
C C+4HNO3→CO2+4NO2+2H2O.
D C+2H2→CH4.
Câu 71 Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong lysin là
A 43,54%
B 27,35%
C 35,96%
D 21,92%
Câu 72 Cho các dung dịch: Fe2(SO4)3 + AgNO3, FeCl2, CuCl2, HCl, CuCl2 + HCl, ZnCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh kim loại Fe, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
A 1
B 4
C 6
D 3
Câu 73 Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của
A ion Ca2+ và Mg2+
B ion HCO3-
C ion Fe2+ và Al3+
D ion Cl- và SO42-
Câu 74 Phát biểu không đúng là
A Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
B Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat
C Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.
D Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH
Câu 75 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
A 2
B 4
C 3
D 5
Câu 76 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl2 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là
A Na2CrO4, NaCl, H2O
B NaCrO2, NaCl, NaClO, H2O
C Na2CrO4, NaClO, H2O
D Na2CrO2, NaCl, H2O
Câu 77 Trong phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có
A Nguyên tố cacbon.
B Nguyên tố cacbon và nitơ.
Trang 10C Nguyên tố cacbon, hidro và oxi.
D Nguyên tố cacbon và hidro.
Câu 78 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
K2Cr2O7
4 2 4
+FeSO +H SO
Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là
A Cr(OH)3 và NaCrO2
B Cr2(SO4)3 và NaCrO2
C NaCrO2 và Na2CrO4
D Cr(OH)3 và Na2CrO4
Câu 79 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với
dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A 11.
B 10.
C 8.
D 9.
Câu 80 Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); CH2-CH2-CH2OH (Y);
HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-COOH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 là
A Z, R, T.
B X, Y, R, T.
C X, Z, T.
D X, Y, Z, T.
Câu 81 Phân tử khối của đipeptit Ala-Ala là
A 146
B 147
C 160
D 164
Câu 82 Xà phòng hóa hoàn toàn trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerol và 83,4 gam
muối của axit béo B Tên của B là
A Axit oleic.
B Axit stearic.
C Axit panmitic.
D Axit axetic.
Câu 83 Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozo được cấu tạo từ 2 gốc α-glucozo
(b) Oxi hóa glucozo, thu được sorbitol
(c) Trong phân tử fructozo, 1 nhóm –CHO
(d) Xenlulozo trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(e) Trong phân tử xenlulozo, mỗi gốc glucozo có 3 nhóm –OH
(g) Saccarozo bị thủy phân trong môi trường kiềm
Số phát biểu đúng là
A 4
B 5
C 3
D 2
Câu 84 Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metyl amin Hỗn hợp Y chứa glyxin
và lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam H2O; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2 Phần trăm khối lượng amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là
A 13,04%.
B 10,70%.
C 16,05%.
D 21,05%.
Câu 85 Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ, fructozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;